1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

hình học giải tích oxy

69 440 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 2,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích: Tìm được A Giao AD và AM.. Phân tích: Dạng phân giác, trung tuyến.. Để ý điểm N bất kì trên BC => Dạng cùng phương... Phân tích: Dạng trung tuyến, trung trực => Gọi điểm sử dụ

Trang 1

- 1-

GIÁO ÁN: HÌNH PHẲNG – HƯỚNG DẪN

1 Phân tích: Tìm được điểm A; B

Có phân giác góc A => Lấy đối xứng điểm B

2 Phân tích: Có điểm B; đường cao AH => PT BC

=> Tọa độ C (Giao BC và phân giác C)

- Có phân giác C => Lấy đối xứng B

Giải:

- Viết PT BC (qua B và n BCu AH )

=> Tìm được điểm C (Giao phân giác với BC)

Tự tìm điểm B’ đối xứng với B qua phân giác

- Tự tỉm điểm M’ (dựa vào M và phân giác A)

=> Viết PT AC (qua M’ và đựa vào đường cao B)

=> Tọa độ A (giao AC và phân giác A)

=> PT AB (dựa vào A, M)

=> Tọa độ B(giao của AB và đường cao B)

C thuộc AC => tọa độ C (theo tham số)

Dựa vào CM = 2 => Tìm được 2 tọa độ C

Lưu ý: Xét B,C nằm khác phía so với phân giác

góc A không nhé (Nếu nằm khác phía thì C thỏa

mãn)

Trang 2

Tự tìm H’ đối xứng H qua phân giác A

 PT AC (Dựa vào H’ và đường cao góc B)

 Tọa độ A (Giao phân giác, AC)

 PT đường cao góc C (Qua H và dựa vào véc tớ

Thấy luôn PT AH (Dựa va H và D)

 Tọa độ A (Giao AH và phân giác)

Giải:

 Tự viết PT AH (Qua H và n AHHD)

A thuộc AH => Tọa độ (A tham số)

Ta có AM = MH (Vì M trung điểm, AHB vuông

tại H) => Tọa độ A

(Có thể làm  AH BH 0cũng được; B lấy từ điểm

A,M)

 PT phân giác AD

 Tự tìm M’ đối xứng M qua phân giác

 PT AC (Dựa vào A,M’)

 Tự viết PT BC (Dựa vào H,D)

 Tọa độ C (Giao AC,BC)

6 Phân tích: Có phân giác góc A => Tìm điểm đối

xứng M

Giải:

Tự tìm điểm M’ (Đối xứng với M qua phân giác

góc A)

 Viết PT AC (Qua M’ và dựa vào BH)

 Tọa độ A (Giao AC và phân giác)

 PT AB (Dựa vào A,M)

Tọa độ B (Giao AB và đường cao)

Trang 3

=> Viết PT BC (Qua M’ và dựa vào đường cao A)

=> Tọa độ B (Giao BC và phân giác B)

=> Viết PT AB (dựa vào M, B)

=> Tọa độ A (giao AB và đường cao A)

C thuộc BC => Tọa độ C (theo tham số)

Dựa vào AB = 2BC => Tọa độ C

8 Phân tích: Có phân giác góc A tự tìm đối xứng M

Có M’ và đường cao => PT AB

Giải:

Tự tìm M’

 Viết PT AB (Qua M’ và dựa CH)

 Tọa độ A (Giao AD và AB)

 PT AC (Dựa vào A,M)

 Tọa độ C (Giao AM, CH)

Để ý AM = AM’ và AB = 2AM => M’ là trung

điểm AB

Tọa độ B (Dựa vào M’ và A)

9 Phân tích: Phân giác BD => Lấy đối xứng H; M

 Tọa độ B (giao AB và phân giác BD)

 Tọa độ A (dựa vào M trung tuyến)

Cách 2: Tìm M’ đối xứng qua BD

 PT BC => tọa độ B => A

Trang 4

- 4-

10 Phân tích: Phân giác B => Tự tìm đối xứng A

Thấy tọa độ A và M,B theo tham số

11 Phân tích: Tìm được A (Giao AD và AM)

Phân giác AD => Tự tìm đối xứng C

Giải:

- Tự tìm ra điểm A (Giao AD và AM)

- Tự tìm C’(đối xứng qua phân giác) => Viết PT

AB

 Tìm M,B (phương pháp)

- B thuộc AB => B (tham số)

- M thuộc AM => M (tham số)

M là trung điểm B,C => Giải hệ => B,M

12 Phân tích: Dạng phân giác, trung tuyến

Để ý điểm N bất kì trên BC => Dạng cùng

phương

 Tự tìm M’ đối xứng M qua phân giác

 Tự tìm điểm A (Giao 2 đường thẳng)

Trang 5

- 5-

13 Phân tích: Phân giác CD => Tự tìm A’

Có tọa độ A, C,M theo tham số => Tìm được tọa

- M là trung điểm A,C => Giải hệ => C,M

Tự tìm A’ (đối xứng với A qua phân giác CD)

 PT BC (Dựa vào A’,C)

 Tọa độ B (Giao BM và BC)

14 Phân tích: Phân giác BN => Tìm A’

Có tọa độ A đường cao CH => PT AB => Tọa độ

B

Giải:

Tính S => Tìm AB và d(C;AB)

- Viết PT AB (qua A và dựa vào CH)

=> Tọa độ B (giao AB và BN) => Độ dài AB

- Tự tìm A’ (đối xứng qua phân giác)

=> Viết PT BC (dựa vào B và A’)

=> Tọa độ C (Giao BC và CH) => d(C;AB) => S

15 Phân tích: Tự tìm A’ => PT BC => Tọa độ C

Giải:

Tự tìm A’ (Đối xứng với A qua phân giác C)

 Viết PT BC (Dựa vào B, A’)

 Tọa độ C (Giao BA’ và phân giác)

PT đường tròn có dạng:

x2 + y2 + 2ax + 2by + c = 0

Thay 3 tọa độ A,B,C giải hệ 3 ẩn => a,b,c

 PT đường tròn

16 Phân tích: Tìm được luôn tọa độ A,B (giao)

Phân giác A => lấy đối xứng B’ => PT AC => Tọa

độ C

Giải:

Tự tìm tọa độ A (Giao AB và phân giác)

Tự tìm tọa bộ B (Giao BC và AB)

Tự tìm B’ (Đỗi xứng với B qua phân giác)

 Viết PT AC (Dựa vào A và B’)

Tọa độ C (Giao AC và BC)

Trang 6

 Giải tìm ra được b => Tọa độ B,C

 Tọa độ A (Giao của BO’ và CK)

(Lưu ý: loại 1 trường hợp b đi vì tính ra A trùng

os

75

TH1: chọn b = 1 => a = 7 => PT AB

TH2: chọn a = 1 => b = 7 => PT AB

=>Tọa độ A (Giao AB, phân giác) => Tọa độ B

=> Độ dài AB

Tự tìm M’ (Đối xứng với M qua phân giác)

 PT AC (Dựa vào A;M’) ; C thuộc AC => C

Tự tìm C’ (đối xứng với C qua phân giác)

 PT AB (Dựa vào A,C’)

 Viết PT BC (Qua C và // d)

Trang 7

- 7-

(Bài chỉ yêu cầu viết PT không tìm điểm)

Nếu tìm B (có thể làm giao của AB và BC)

Tự tìm M’ đối xứng qua phân giác A

 PT AB (Qua M’ và vuông góc với đường cao

C)

 Tọa độ A (Giao AB và phân giác A)

 Tọa độ B (Vì M’ là trung điểm AB)

 M trung điểm AC (Dựa vào A,C)

 M thuộc trung tuyến B => Thay tọa độ M

(tham số c)

 Tọa độ C

Tự tìm A’ đối xứng với A qua phân giác C

 PT BC (Dựa vào C;A’)

 Tọa độ B (Giao trung tuyến và BC)

Trang 8

- 8-

23 Phân tích: Điểm M không phải ví trị đặc biệt,

Tam giác ABC cân tại A => AI là phân giác,

 Tọa độ A (Giao AC và AI)

 PT AB (Dựa vào A,M)

 Tọa độ B (Giao AB và d)

 PT BC (Qua B và vuông góc AI)

 Tọa độ C (Giao BC và AC)

24 Phân tích: Dạng làm tỉ lần rùi nhé!

 PT AB (Qua A vuông goc với CH)

 Tọa độ B

 Tự tìm A’ đối xứng A qua BN

 PT BC (Dưa vào B;A’)

Tự tìm H’ đối xứng với H qua BD

 PT AB (Qua H’ vuông góc CE)

Có A, đường cao BH => PT AC => Tọa độ C

- Tọa độ A, B,M tham số => Tọa độ B,M

Giải:

Tính diện tích => Tìm AC và d(B;AC)

- Viết PT AC (Qua A và dựa BH)

=> Tọa độ C (Giao CM và AC) => Độ dài AC

Trang 9

- 9-

 d(B;AC) => Diện tích

(Có thể tìm H là giao AC và BH rùi tính độ dài BH

cũng được)

27 Phân tích: Thấy B và AH => PT BC => Tọa độ C

Có tọa độ B, M,A tham số => Tọa độ A

Giải:

Tự tìm M, A (phương pháp)

M thuộc CM => M (tham số)

A thuộc AH => A (tham số)

M là trung điểm A,B => Giải hệ => Tọa độ A,M

Viết PT BC (Qua B và vuông góc AH)

Tính chất đường trung bình => MN//AB

Đường cao CH vuông góc MN

Viết PT CH (Qua H và nCHMN)

C thuộc CH => Tọa độ C (theo ẩn c)

 Tọa độ A (theo ẩn c – dựa vào trung điểm M)

Ta có AH vuông góc với CN

  AH CH. 0 (Thay tọa độ) => ẩn c

 Tọa độ A,C => Tọa độ B (trung điểm N)

Lưu ý: Dựa vào hoành độ điểm C nhỏ hơn 4 để

loại nghiệm

29 Phân tích: Thấy M; BH => PT AC => Tọa độ A

=> Tọa độ C (Trung điểm) => PT BC

Giải:

Viết PT AC (Qua M và Dựa vào BH)

 Tọa độ A( Giao d’ và AC)

 Tọa độ C (Dựa vào A, trung điểm M)

 PT BC (Qua C và // d)

Tọa độ B(Giao BH và BC)

Trang 10

Viết PT AC (Qua A và vuông góc BF)

 Tọa độ C( Giao CE và AC)

Diện tích = AC.d(B;AC)/2 (Có nhiều cách)

31 Phân tích: Dễ quá rùi => PT AB (Qua A và

 Diên tích = d(A;BC).BC/2 => d(A;BC)

 Tọa độ A (A thuộc AH tham số)

ABC

Tọa độ A

33 Phân tích: Tìm được A (Giao) =>Tọa độ B

Thấy điểm B và đường cao AH => PT BC

Giải:

Tìm giao điểm A (Giữa 2 đường thẳng)

 Tọa độ B (M là trung điểm AB)

 PT BC (Qua B và vuông AH)

 Tọa độ N (Giao giữa BC với trung tuyến)

Tọa độ C => PT AC

Trang 11

- Viết PT AB (Qua A và vuông góc d1)

 Tọa độ trung điểm M (Giao AB, CM)

 Tọa độ B (Dựa vào A,M)

 Tọa độ B (K trung điểm AB)

Lập PT đường tròn đi qua 3 điểm

36 Phân tích:

- Tự tìm điểm B (Giao)

- Thây đường cao B; điểm A => PT AC

- Tọa độ trung điểm M (Giao AC và trung

tuyến)

 Tọa độ C

 PT BC (Dựa vào B,C)

37 Phân tích: tam giác cân; d là đường trung bình

- Tìm H đối xứng với A qua d

=> PT BC (AH vuông góc BC vì tam giác cân) =>

Tọa độ C

Để ý điểm E bất kì => Dùng véc tơ

CE AB 

Giải: - Gọi H là điểm đối xứng của A qua d

- H thuộc BC (Vì tính chất đường trung bình

AI=IH)

- Viết PT AH (Qua I và ud)

- Tìm giao điểm I => Điểm H (I trung điểm)

- Viết PT BC (Qua H và // d)

- C thuộc BC => Tọa độ C (ẩn c)

- Tọa độ B (ẩn c – dựa vào trung điểm H)

Trang 12

 Bám vào M,N => Tọa độ B,C (tham số a)

 Dựa vao H là trực tâm là xong

Giải:

MN là đường trung bình => AH vuông góc MN

 PT AH (Qua H và dựa vào véc tớ MN)

 Tọa độ A (tham số)

 Tọa độ B,C (Dựa vào M,N)

 BH.AC 0  (Tọa độ A,B,C)

 (Không dùng AH.BC 0  vì sẽ không ra vì

chúng ta dựa vào đường thẳng AH)

39 Phân tích: (Câu này khó)

Giải:

- Tự tìm B (Giao của BC và chiều cao B)

- Viết PT d: đi qua M và // với BC

=> Tìm N (Giao d với chiều cao BH)

Gọi I là trung điểm NM, F là trung điểm BC

 IF là đường trung trực cạnh BC (có đi qua A vì

tam giác ân)

 Viết PT IF (qua I và dựa vào BC)

 Tìm tọa độ F (Giao của IF với BC)

 Tọa độ C (F là trung điểm BC)

 PT AC (Dựa vào C và chiều cao B)

Tọa độ A (Giao AC và IF)

Trang 13

Tọa độ M ; A,B theo tham số

 Tọa độ A,B (Giải hệ)

 Thể nào tam giác ABC cũng vuông

(Nhận thấy d1 vuông góc d2 – dựa vào

vecto)

Giải: Tự tìm điểm A (Giao d1,d2)

Ta có tam giác ABC vuông tại A (vì d1 vuông góc

H trùng với M => M là hình chiếu của A trên BC

 PTH BC (Qua H vuông góc AH)

Nếu đề yêu cầu tìm B,C

 Tọa độ B,C (Giao BC với d1,d2)

Trang 14

Phân tích: Dạng trung tuyến, trung trực => Gọi

điểm sử dụng trung điểm thuộc đường thẳng

Trang 15

- 15-

Ta có BC u Mx 0 PT (2)

Giải hệ ra => Tọa độ C,M => Tọa độ B

(Đối xứng qua A,B)

Tọa độ C,M => Tọa độ C (Đối xứng qua M)

48 Phân tích: 3 diện tích bằng nhau Cùng chiều cao

=> Đáy bằng nhau => BC chia thành 3 phần bằng

49 Phân tích:Tự tìm A (Giao 2 đường thẳng)

Có điểm M; B,C tham số => Tọa độ B,C

Trang 16

- 16-

50 Phân tích: Có điểm A (Giao 2 d)

Có A,G; B,C tham số => giải hệ tìm được B,C

G là trọng tâm => Giải hệ (Dựa vào A,B,C)

Tọa độ B,C

52 Tương tự:

B thuộc d1 => B(b;5-b)

C thuộc d2 => C(7-2c;c)

Giựa vào A và trọng tâm giải hệ => Tọa độ B,C

Lập PT đường tòn đi qua 3 điểm A,B,C

Trang 17

- 17-

54 Phân tích: A thuộc d1; B thuộc d2 => Theo tham

số; M là trung điểm => Giải hệ ra A,B

Giải: Giả sử như hinh vẽ

 C là giao 2 đường

 A,B giải hệ

Lưu ý: Đáp án ở trên là A,B,C như hình (Em vẽ

hình khác thì chỉ thay đổi A,B,C chứ không thay

đổi giá trị như trên nhé)

55 Phân tích: Có tọa độ C, G;I tham số => Tìm được

Thế PT 1 vào 2 => Tọa độ A,B

56 Phân tích: Thấy phân giác A => Tự tìm B’

Có B;G tự tìm M (M trung điểm AC)

 PT AC => Tọa độ A (Giao) => Tọa độ C (M)

 Tọa độ B (A,B,G)

Giải:

Tự tìm điểm B’ (đỗi xứng với B qua giao tuyến)

Gọi M là trung điểm AC

BG2GM => Tọa độ M

 PT AC (Dựa vào M, B’)

 Tọa độ A (Giao AC và phân giác)

 Tọa độ C (Dựa vào A,B,G)

Trang 18

- 18-

57 Tương tự bài trên:

Tự tìm điểm B’ (đỗi xứng với B qua giao tuyến)

Gọi M là trung điểm AC

BG2GM => Tọa độ M

 PT AC (Dựa vào M, B’)

 Tọa độ A

 Tọa độ C (Dựa vào A,B,G)

58 Phân tích: Tìm được tọa độ B => Tọa độ M

PT AH (AH vuông góc BC – vì tam giác cân)

 Tọa độ H (Giao AH;BC) => Tọa độ C (H trung

điểm) => Tọa độ A (M trung điểm)

Giải:

Tìm tọa độ B (Giao BC và BH)

 PT AH (Đi qua G và vuông góc BC – vì tam

giác cân)

 Tọa độ H (trung điểm BC) => Tọa độ C

 Tọa độ M (Dựa vào B,G) (M là trung điểm

Viết PT AB (Qua A, Dựa vào trung trực)

 Tọa độ N (Giao của AB và d) (N là trung điểm

AB)

 Tọa độ B (Dựa vào A và trung điểm N)

 Tự tìm điểm M (Dựa vào A,G)

 Tọa độ C (Dựa vào B trung điểm M)

PT đường tròn ngoại tiếp (đi qua 3 điểm A,B,C)

60 Phân tích: Có A;G => Tọa độ M (trung điểm BC)

Tự tìm M (Dựa vào A,G)

 Viết PT BC (qua M và vuông góc AH)

C thuộc BC => Tọa độ C (theo ẩn c)

 Tọa độ B (theo ẩn c) (Dựa vào M)

Trang 19

Tìm tọa độ H (Có thể viết giao 2 đường cao) Ở

đây anh dùng véc tơ

Giải:Tự tìm điểm A (Giao AB,AC)

Điểm B thuộc AB => B (Tham số)

Điểm C thuộc AC => C (Tham số)

 Dựa vào A,G => Tọa độ B,C (Giải hệ)

 Phương trình đường tròn đi qua điểm H,B,C

62 Phân tích: (Thường khi có 1 điểm; 1 đường

( ; ) ; ( ; )

( ; ) 1

( ; ) 3 ( ; )( ; ) 3

 ÂM = AB/2 => Tọa độ A => Tọa độ B

(Lưu ý: A,B nó sẽ đối xứng qua M nên có 2 đáp

Trang 20

Tìm tọa độ I => Tọa độ C (Dựa vào A,B,I)

65 Phân tích: Để ý tam giác cân tại C

=> Gọi H là trung điểm AB

=> CH đi qua G và vuông góc AB

=> Viếtp PT CH (Dựa vào G và AB)

=> Tọa độ H (Giao CH và AB)

=> Tọa độ C (Dựa vào 2

3

 

) => d(C;AB) 1

 Tọa độ B (Dựa vào A, trung điểm H)

Viết PT đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

 Tọa độ A( Dựa vào AH)

 Tọa độ M (M là trung điểm BC)

 Tọa độ B (Dựa vào BM)

 Tọa độ C (Trung điểm M)

Trang 21

- 21-

67 Phân tích: G là trọngt âm => Sử dụng tính chất

A thuộc d => A(a;2a+1)

 Tọa độ M (Dựa vào A;G) theo a

 M thuộc BC => Tọa độ M => Tọa độ A

- Tam giác ABC cân tại A => PT BC

- Tam giác ABC vuông tại A => AM = BM=AC

- Tọa độ B,C là giao của BC và đường tròn tâm M

bán kính AM

69 Phân tích: Để ý N trung điểm AM;

d(A;BC)=d(D;BC)

 I là trung điểm AD (I là giao AD và MI)

 G là trọng tâm tam giác AMD (Giao của 2

đường trung tuyến)

Giải:

AI = ID (Vì d(A;BC)=d(D;BC) => I là trung điểm

AD

- Gọi G là giao DN với MI

 G là trọng tâm (Giao 2 đường trung tuyến)

 Tọa độ M (Dựa vào B,C)

 Tọa độ A (Dựa vào N và M)

Trang 22

A tham số; BM tính được) => Tọa độ A

- => Tọa độ C (Dựa vào M)

Giải: Tự tìm tọa độ G (Giao 2 trung tuyến)

Gọi M là trung điểm AC => Tọa độ M

(BG 2GM )

 Độ dài BM

(Hoặc có thế tính độ dài BG => độ dài GM =

½ BG)

- A thuộc AG => Tọa độ A(a;2-a)

ABC ABM ABM

71 Phân tích: SABC = d(C;AB).AB/2

Có AB rùi; PT AB viết được ; C tham số

Tọa độ C (Dựa vào d(C;AB)

72 Tương tự bài trên!

Trang 23

74 Phân tích: d đường trung bình => Tìm được A’

(đối xứng với A qua A’)

 PT BC (Qua A’ và // d) => Tọa độ I

 SABC = AA’.BC/2 => BC

 Tọa độ B,C là giao của BC và đường tròn tâm

I bán kính BC/2

Giải:

Tự tìm A’ là điểm đối xứng với A qua d1

 Viết PT BC (Qua A’ và nd1 là pháp tuyến)

 Tọa độ I (Giao BC với d2)

1'

(Lưu ý: Dựa vào điều kiện tọa độ C có hoành độ

lớn hơn 1 để loại nghiệm)

75 Phân tích: Dễ

1 ( ; )2

Tọa độ: A,B là giao của AB và đường tròn tâm I

bán kính AB/2

Trang 24

- 24-

76 Phân tích: Viết PT AI (Vì tam giác cân nên AI

vuông góc BC) => Tọa độ I

Giải:

- Viết PT AI (Qua A và uBC)

=> Tìm tọa độ I (giao AI,BC)

(Nhớ cho anh cái này)

Viết PT CI (Do tam giác cân và I là trung điểm)

(Qua I và vuông góc AB)

Bỏ trị tuyển đối xét 2 trường hợp

Kết hợp với 1 giải hệ (Sử dụng phương pháp thế)

(Gợi ý: Nhận 2 vào (2) rùi cộng, trừ vế để triệt tiêu

Trang 25

- 25-

Giải:

Gọi n (a;b)  véc tớ pháp tuyến

Đường thẳng tọa với d một góc 450

(nd (2; 1)d

0

d

n.ncos 45

=> PT : 3x + y + m = 0

Dùng công thức khoảng cách d(I’d) tìm ra m

80 Phân tích: Thấy d1 vuông góc d2 (véc tớ pháp

81 Phân tích: Dạng góc tạo bởi 2 đường thẳng

Gọi nAB (a;b);(a2 b #0)2 là véc tớ pháp tuyến

PT CM (Qua I vuông góc AB) - tính chất tam giác

đều nội tiếp

 Tọa độ M (Giao CM với AB)

Trang 26

(Lưu ý: Dựa vào véc tớ pháp tuyến của AB và BC

đã cho để loại => Ở đây loại b = 2; a = 1 vì // AB)

83 Phân tích: Dạng tam giác cân => Sử dụng góc

 Chọn b => a => PT (Dựa vào điểm M)

84 Phân tích: Dạng bài tam giác cân và biết 2 cạnh

Trang 27

- 27-

85 Tương tự câu trên

86 Tương tự câu trên

87 Tương tự câu trên

88 Tương tự câu trên tìm ra điểm C(-4;7) (Lưu ý xét điểm M thuộc đoạn BC để loại điểm C)

Gọi I là trung điểm BC

C thuộc BC => C(c;2c-7) => Tọa độ C (Dựa vào CM)

 PT AC (Dựa vào C;M) => Tọa độ A

(Dựa vào điều kiện A để loại)

 PT AB (Qua A vuông góc AC)

Tọa độ A (Giao của AC và d)

PT AB (Qua A vuông góc AC)

(Dựa vào điều kiện để loại điểm A) - vì đề cho điểm A

có hoành độ dương nên quy về điểm A

Còn lại tự làm

90

Phân tích:

Đề cho điểm D;M => Tự tìm H (M là trung điểm DH)

Có H rùi => PT AC ; PT DC => Tọa độ C => Tọa độ B

Giải:

Trang 28

 Tọa độ B (M trung điểm)

Tọa độ A (PT AH – Dựa vào H và BC giao với AC)

91 Phân tích: Viết PT AB => Tìm tọa độ A,B

Thấy 3 điểm H,I,M => Tìm tọa độ A (AH 2IM )

Giải:Tự lập luận để có AH 2IM 

AH 2IM

 

=> Tọa độ A

 PT BC (Qua M vuông góc IM)

 B,C là giao của BC và đường tròn tâm I bán kính

IA

Lưu ý: Dựa vào điều kiện B có hoành độ dương để loại

nghiệm

Có A,B => PT AB

92 Phân tích: Có 3 điểm A,H,I => Tìm điểm M

 PT BC (Qua M vuông góc IM)

 B,C là giao của đường thẳng BC và đường tròn tâm

I bán kính IA

Giải: Tự lập luận

 AH = 2IM  AH 2IM

Thay tọa độ A,H,I => Tọa độ M

 PT BC (Qua M và dựa vào véc tớ AH)

 B,C là giao của BC và đường tròn tâm I bán kính

IA

 Tọa độ B,C

Lưu ý: Dựa vào điều kiện C có hoành độ dương để

chọn điểm

Trang 29

Lập luận tìm ra M (là trung điểm BC)

 PT BC (Qua M vuông góc IM)

Nếu đề yêu cầu tìm điểm B,C

 B,C là giao của BC với đường tròn tâm I bán kính

- Tự lập luận: AH 2IM  => Tọa độ A

B,C là giao của đường thẳng BC và đường tròn tâm I

bán kính IA

 Giải hệ => Tọa độ B,C

95 Phân tích: Có 3 điểm M,I,H => Tìm điểm A

 PT BC (Qua M vuông góc IM)

 B,C là giao của đường thẳng BC và đường tròn tâm

 PT BC (Qua M vuông góc IM)

 B,C là giao của BC và đường tròn tâm I bán kính

IA

Lưu ý: Dựa vào điều kiện B có hoành độ dương để loại

nghiệm

Trang 30

- 30-

96 Phân tích: Dạng tam giác nội tiếp đường tròn

(Cái hình bình hành BHCD luôn được sử dụng)

- Tự tìm được điểm A (Giao 2 đường thẳng)

Giải:

- Gọi H là trực tâm tam giác, M là trung điểm BC, D

là điểm đối xứng với A qua I

- Tìm được điểm D (Dựa vào A,I)

- H thuộc đường cao => H tham số

 M thuộc trung tuyến => M tham số

 Tọa độ H,M (M trung điểm H,D => Giải hệ)

 PT BC (Qua M và vuông góc IM)

 Tọa độ B,C là giao điểm của BC với đường tròn

tâm I bán kính IA

 Đáp án

97 Phân tích: M trung điểm => PT AB

 Tọa độ A (Giao AB và đường cao) => Tọa độ B

 PT BC (Qua B vuông góc AH)

 IB = IC (C tham số) => Tọa độ C

Giải:

Vì M trung điểm AB nên IM vuông góc AB

 Viết PT AB (Qua M nhận IM pháp tuyến)

 Tọa độ A (Giao AB và đường cao)

 Tọa độ B (Trung điểm M)

 Viết PT BC (Qua B và dựa vào đường cao)

 C thuộc BC => C (ẩn c)

Ta có IB = IC => Giải ra tọa độ C

98 Phân tích: PT AB => Tọa độ A tham số => Tọa độ B

tham số (Từ trung điểm M)

Thấy H =>  AH BH 0 => Tọa độ A,B

 PT AC => IA = IC (C tham số) => Tọa độ C

Giải:

Viết PT AB (Qua M và véc tớ IM)

 Athuộc AB => A theo tham số

 B (theo tham số) (Dựa vào M)

  AH BH 0

 Tọa độ A,B (Sẽ có 2 trường hợp)

 PT AC (Qua H và dựa vào véc tơ BH)

 C thuộc AC => C(theo tham số)

 AI = IC => Tọa độ C

Lưu ý: Loại trường hợp C giống A

Trang 31

- 31-

99 Phân tích: Thấy A,G rùi => Chắc chắn tìm M (Trung

điểm BC)

Giải:

- Tự tìm M (Dựa vào véc tơ)

- PT BC (Đi qua M và vuông góc IM)

 Tọa độ B,C là giao BC với đường tròn tâm I bán

kính IA

100 Phân tích: Giả sử đường trung trực của cạnh AC

 Tìm tâm => Phải viết trung trưc AB (Giao 2

đường)

 Tìm điểm B (Thấy có G => Tìm điểm M)

 PT trung trực AB (Qua K vuông góc AB)

Giải:

Viết PT AC (Qua A và vuông góc trung trực)

 Tọa độ M (Giao AC và trung trực)

 Tọa độ B (Dựa vào M,G)

 K (trung điểm AB)

 PT KI (Qua K và vuông góc AB)

 Tọa độ I (Giao trung trực AB và AC)

101 Phân tích: Để ý M,N bất kì thuộc đường tròn

 Để viết PT đường tròn cần 3 điểm

 Thiếu một điểm

 Nhớ tính chất lấy đối xứng trực tâm H qua bất kì

cạnh nào thì đều thuộc đường tròn

 Lấy đối xưng H qua BC là H’

Trang 32

103 Phân tích: Gần như bài trên

Ta có Phân giác A => ID vuông góc BC

Trang 33

PT phân giác AI: 3x y 8 0  

Gọi D là giao AI và (K) : D thỏa mãn hệ:

2

2

x 1(loai vi trung A)

y 53x y 8 0

Trang 34

- 34-

105 Phân tích: Tự tìm điểm B (Giao)

Có tia phân giác, điểm M bất kì tự tìm điểm M’ đối

xứng với M qua phân giác

Nhận thấy: MB.M'B 0  (Tập thói quen đề ý cái này –

nhìn nhanh) (a;b); (b;-a)

 Tam giác ABC vuông tại B => AC là đường kính;

trung điểm AC là tâm

xA>0)

 Tâm I => PT đường tròn

 Tọa độ A (Giao AB và đường tròn)

 Tọa độ C (Giao BC và đường tròn)

106 Phân tích: Một điểm, 1 đường thẳng => Khoảng cách

 PT BC (Đi qua B vuông góc với d – vì tiếp tuyến)

 C thuộc BC => C tham số

 Tọa độ C: (Dựa vào CA.AB )

(Câu này hơi lẻ)

Ngày đăng: 05/11/2014, 21:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  khác  thì  chỉ  thay  đổi  A,B,C  chứ  không  thay  đổi giá trị như trên nhé) - hình học giải tích oxy
nh khác thì chỉ thay đổi A,B,C chứ không thay đổi giá trị như trên nhé) (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w