1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SỬ DỤNG TÍNH CHẤT HÌNH HỌC GIẢI BÀI TOÁN Hình học giải tích OXY

6 1,4K 24

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 638 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyên đề trình bày một định hướng để giải quyết bài toán này: Sử dụng tính chất hình học.. Bài giải Gọi E là giao điểm của tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với đư

Trang 1

Chuyên đề tháng 10:

SỬ DỤNG TÍNH CHẤT HÌNH HỌC GIẢI BÀI TOÁN HHGT OXY

GV báo cáo: Đinh Văn Trường.

Bài toán HHGT trong mặt phẳng Oxy xuất hiện thường xuyên trong các đề thi ĐH – CĐ hằng năm Đây là một trong những bài toán khó, gây ra nhiều lung túng cho học sinh trong việc tìm hướng giải quyết Chuyên đề trình bày một định hướng để giải quyết bài toán này: Sử dụng tính chất hình học

I CÁC VÍ DỤ MINH HỌA

Ví dụ 1 (D – 2014) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có chân đường phân giác trong của góc A là điểm D1; 1   Đường thẳng AB có phương trình 3x 2y 9 0  , tiếp tuyến tại A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC có phương trình x 2y 7 0  Viết phương trình đường thẳng BC

Bài giải

Gọi E là giao điểm của tiếp tuyến tại A của đường

tròn ngoại tiếp tam giác ABC với đường thẳng BC

Thật vậy,

        .

Tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương trình

3 2 9 0 1

2 7 0 3

   

   

   A1;3 Điểm E thuộc đường thẳng x 2y 7 0  nên E7 2 t;  t Do đó,

EA ED  t   tt    tt  Suy ra E5;1 Ta có ED     4; 2 

VTPT của đường thẳng BCn   1; 2 Phương trình đường thẳng BC: x 2y 3 0 

E

B

A

Trang 2

Ví dụ 2 Cho tam giác ABCA1;5, tâm đường tròn nội tiếp và ngoại tiếp của tam giác lần lượt là I2;2 và 5;3

2

K  

  Tìm tọa độ các đỉnh BC

Bài giải

Gọi E là giao điểm thứ hai của đường thẳng AI với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

H là giao điểm của hai đường thẳng KE với BC

2

    CBI ABI

Ta có: AI  1; 3

 VTPT của đường thẳng AIn  3;1 Phương trình đường thẳng AI

3 x 2  y 2   0 3x y  8 0 

Lại có: Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là 5

2

RAK  Phương trình đường tròn

ngoại tiếp tam giác ABC là :  

2

2

3

 

   

 

Tọa độ điểm E là nghiệm của hệ phương trình:

2

2

5 1

, 3

2 2

  

        

 

Do đó, 5 1;

2 2

E 

 

10 2

EB EC EI

    Do đó, B C, thuộc đường tròn:

   

   

   

   

H

E

K I

C B

A

Trang 3

Tọa độ điểm B, C là nghiệm của hệ phương trình

2

2

3

 

   

 

 

   

   

   

   

4

1

x y

 

 hoặc 1

1

x y

Ví dụ 3 (B – 2013) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau và AD 3BC Đường thẳng BD có phương trình

2 6 0

xy  và tam giác ABD có trực tâm là H  3;2 Tìm tọa độ các đỉnh CD

Bài giải

Gọi I là giao điểm của ACBD

Do đó, BCI  45 0.

IC BC

     .

Mà ID IA Do đó, ID 3IC

Đường thẳng AC đi qua điểm H và vuông góc với BD nên có phương trình:

2 x 3  y 2   0 2x y   8 0

Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ phương trình 2 8 0 2

2 6 0 4

   

   

   I 2;4

I là trung điểm của HC nên C  1;6

Ta có ID 3IC  3 5 Do đó D thuộc đường tròn: x 22  y 42  45

I H

D

C B

A

Trang 4

Tọa độ điểm D là nghiệm của hệ phương trình

2 6 0 8, 7

4, 1

2 4 45

  

 

    

Ví dụ 4 (A – 2013) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm C

thuộc đường thẳng d: 2x y   5 0 và A  4;8 Gọi M là điểm đối xứng của B qua C, N là hình chiếu vuông góc của B trên MD Tìm tọa độ các điểm BC, biết rằng N5; 4  

Bài giải

Gọi I là tâm của hình chữ nhật ABCDK là giao điểm của BN với AC

2BD

 

 

 .

Điểm C thuộc đường thẳng d: 2x y   5 0 nên tọa độ điểm C t ; 5 2   t

Do I là trung điểm của AC nên 4 3 2;

2 2

I   

  Khi đó,

IA IN                   t

Do đó, C1; 7  

Ta có: AC 5; 15  

Phương trình AC: 3x y   4 0 và phương trình BN: x 3y 17 0 

Tọa độ điểm K là nghiệm của hệ phương trình

1

3 4 0 2

3 17 0 11

2

x

x y

y

  

  

Suy ra 1; 11

2 2

K  

 

Do K là trung điểm của đoạn thẳng BN nên B   4; 7

K I

N

M

B A

Trang 5

Ví dụ 5 (D – 2010) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A3; 7   , trực tâm là H3; 1  , tâm đường tròn ngoại tiếp là I  2;0 Xác định toạ độ đỉnh C, biết C có hoành độ dương

Bài giải

Gọi A' là điểm đối xứng của A qua I Khi đó,

'

AA là đường kính của đường tròn ngoại tiếp ABC

Suy ra ABA' ACA' 90  0

Mặt khác, H là trực tâm của tam giác ABC nên

BHAC, CHAB

Do đó, BH / / 'A CCH / / 'A B

Suy ra, tứ giác BHCA' là hình bình hành

Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng BCHA' Khi đó, K là trung điểm của HA'

I là trung điểm của AA' nên A ' 7;7  Vì K là trung điểm của HA' nên K  2;3

Ta có: IK  0;3

Phương trình đường thẳng BC: y  3 0 Điểm C thuộc đường thẳng BC và có hoành độ dương nên tọa độ của điểm C t ;3, với t 0

Ta có: ICIA t  22  9 74  t   2 65 (Do t 0) Vậy C   2 65;3

II BÀI TẬP VẬN DỤNG

Bài 1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có tâm đường tròn ngoại tiếp

1;3

E , phương trình đường thẳng BC x y:    1 0, phương trình đường phân giác trong góc

A là 2x y   7 0 Tìm tọa độ đỉnh A

Bài 2 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn   C : x 12  y 32  25 ngoại

K

H I

A'

C B

A

Trang 6

tiếp tam giác ABCA4;7 Tìm tọa độ các đỉnh BC, biết H4;5 là trực tâm của tam giác ABC

Bài 3 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABCM2;1 là trung điểm của cạnh AC, điểm là chân đường cao kẻ từ A, điểm E23; 2   thuộc trung tuyến kẻ từ C Tìm tọa

độ điểm B, biết điểm A thuộc đường thẳng d: 2x 3y 5 0  và điểm C có hoành độ dương

Bài 4 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có đỉnh A3;3 , tâm đường tròn ngoại tiếp I2;1, phương trình đường phân giác trong kẻ từ Ax y  0 Tìm tọa độ các đỉnh B C, biết rằng 8

5

BC  và góc BAC nhọn

Bài 5 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho hình vuông ABCDA1;1, AB 4 Gọi M

là trung điểm của cạnh BC, 9; 3

5 5

K  

  là hình chiếu vuông góc của D lên AM Tìm tọa độ các đỉnh còn lại của hình vuông, biết đỉnh B có hoành độ bé hơn 2

Ngày đăng: 24/05/2015, 20:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w