- Học sinh hiểu và vận dụng được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử: Tách một hạng tử thành nhiều hạng tử; hoặc thêm, bớt cùng một hạng tử.. Bước 1: Phát hiện nhân tử chung
Trang 1- Học sinh hiểu và vận dụng được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử: Tách một hạng tử thành nhiều hạng tử; hoặc thêm, bớt cùng một hạng tử
Bước 1: Phát hiện nhân tử chung và đặt nhân tử chung ra ngoài dấu ngoặc
Trang 2B−íc 2: ViÕt c¸c h¹ng tö trong ngoÆc b»ng c¸ch chia tõng h¹ng tö cña ®a thøc cho nh©n tö chung
2 Bµi tËp:
Bµi 1: Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö :
A = 2x2 + x => A = x(2x + 1)
B = 17x3y - 34x2y2 + 51xy3 ⇒ B = 17xy( x2 - 2xy + 3y2)
C = 16x2(x - y) -10y(y - x) ⇒ C = (x - y)(16x2 + 10y)
D = 2ax3 + 4bx2y + 2x2(ax - by) => D = 2x2(ax + 2by + ax - by)
10) Lòy thõa bËc n cña mét nhÞ thøc (nhÞ thøc Niu t¬n)
Trang 30 1
2 Bµi tËp:
Bµi 1: Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö :
a) x2 - 4 = x2 - 22 = (x - 2)(x + 2)
b) x2 + 2xy + y2 - 25 = (x + y)2 - 52 = (x + y + 5)(x + y - 5)
Bµi 2: Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö :
P =(a2+ 4)2- 16a2 =(a2+ 4)2- (4a)2 = [(a2 + 4) - 4a][(a2 + 4) + 4a] = (a - 2)2(a + 2)2
Trang 4Bước 1: Phát hiện nhân tử chung hoặc hằng đẳng thức ở từng nhóm Bước 2: Nhóm để áp dụng phương pháp hằng đẳng thức hoặc đặt nhân
- Nếu ∆ = b2 - 4ac < 0: Đa thức không phân tích được
- Nếu ∆ = b2 - 4ac = 0: Đa thức chuyển về dạng bình phương của một nhị thức bậc nhất
- Nếu ∆ = b2 - 4ac > 0
+) ∆ = b2 - 4ac = k2 ( k ∈ Q) đa thức phân tích được trong trường Q
+) ∆ = b2 - 4ac ≠ k2 đa thức phân tích được trong trường số thực R
b, Trường hợp đa thức từ bậc 3 trở lên:
- Nhẩm nghiệm của đa thức:
+) Nếu tổng các hệ số của các hạng tử bằng 0 ⇒ đa thức có nghiệm bằng 1 +) Nếu tổng các hệ số của các hạng tử bậc chẵn bằng tổng các hệ số của các hạng tử bậc lẻ ⇒ đa thức có nghiệm bằng - 1
- Lưu ý định lý: " Nếu đa thức có nghiệm nguyên thì nghiệm nguyên đó phải
là ước của hạng tử tự do Nếu đa thức có nghiệm hữu tỉ dạng p
q thì p là ước của hạng tử tự do, q là ước dương của hệ số của hạng tử có bậc cao nhất"
- Khi biết một nghiệm của đa thức ta có thể dùng phép chia đa thức, hoặc
Trang 5dùng sơ đồ Hooc – ne để hạ bậc của đa thức
= (x - 3 - 1)( x - 3 + 1) = (x - 4)(x - 2)
Hoặc C = x2 - 6x + 8 = x2 - 2x - 4x + 8 = x( x - 2) - 4 ( x - 2)
= (x - 2)( x - 4)
Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :
P = x2 - 7xy + 12y2 = x2 - 3xy - 4xy + 12y2
P = x(x - 3y) - 4y(x - 3y) = (x - 3y)(x - 4y)
Trang 6= (x7 - x) + (x2 + x + 1) = x(x6 - 1) + (x2 + x + 1) = x(x3 - 1)(x3 + 1) + (x2 + x + 1) = x(x - 1)(x3 + 1)(x2 + x + 1) + (x2 + x + 1) = (x2 + x + 1)[x(x - 1)(x3 + 1) + 1]
Trang 7Bài 8: Cho x ∈Z, chứng minh rằng: x200 +x100 +1 x 4 +x2 +1
- Giải tiếp các bài tập sau:
Bài 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân
Trang 8Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử bằng phương pháp tách một hạng tử thành nhiều hạng tử; hoặc thêm, bớt cùng một hạng tử
- Học sinh hiểu và vận dụng được các phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử: Phương pháp hệ số bất định; Phương pháp vận dụng định lí
về nghiệm của tam thức bậc hai; thấy được sự quan trọng của việc phân phân tích đa thức thành nhân tử trong việc giải một số bài toán thường gặp
II Kiểm tra bài cũ(15 phút)
- HS1: Giải bài tập 1d đã cho tiết trước
- HS2: Giải bài tập 2b đã cho tiết trước
- HS3: Giải bài tập 4a đã cho tiết trước
III Bài mới (160 phút)
Trang 9Phương pháp 5: Dùng phép chia đa thức (nhẩm nghiệm)
Ví dụ : Phân tích đa thức sau thành nhân tử : x4 - 2x3 + x2 - 4
Đa thức trên nếu có nghiệm hữu tỉ thì nghiệm sẽ là ước của 4
- Dựa vào đặc điểm của đa thức đã cho ta đưa vào 1 hoặc nhiều biến mới
để đa thức trở thành đơn giản Phương pháp này thường được sử dụng để đưa một đa thức bậc cao về đa thức bậc 2 mà ta có thể phân tích được dựa vào tìm nghiệm của đa thức bậc 2
- Cần phát hiện sự giống nhau của các biểu thức trong đa thức để chọn
Đặt : x2 + 8x + 11 = t, ta có f(t) = (t - 4)(t + 4) - 9
Trang 10Bµi 9:
a) Chøng minh r»ng: ( x y z)+ + 3 −x3 −y3 −z3 =3( x y )( y z)(z x )+ + +
b) Ph©n tÝch ®a thøc thµnh nh©n tö
A =(a b c)+ + 3 +(a b c)− − 3 +( b c a)− − 3 +(c a b)− − 3
Trang 11§Æt a = x2 −6x 1+ vµ b = x2 +1 => A = (2a b)(a 2b) 9( x 1) ( x+ + = − 2 2 −4x 1)+Bµi 12: Cho M = 4( x 2)( x 1)( x 4)( x 8) 25x− − + + + 2
B = (ax + b )(cx2 + dx + m)
B = acx3 + (ad + bc)x2 + (am + bd)x + bm (2)
§ång nhÊt hÖ sè cña (1) vµ (2) ta cã hÖ sau:
Trang 12d c b a
=
12
12 3
5 3
10 12
bd
b d
a c
bc ad
d c b
Trang 13⇒ P = 2(a - a1)(a - a2) = 2 ( 2 ) (2 1)( 2)
2
1
−+
−
−
=+
Cho biÓu thøc : P = xy(x - 2)(y + 6) + 12x2 - 24x + 3y2 + 18y + 36
Chøng minh P lu«n d−¬ng víi mäi x; y thuéc R
Trang 14Hướng dẫn:
P = xy(x - 2)(y + 6) + 12x2 - 24x + 3y2 + 18y + 36
= xy(x - 2)(y + 6) + 12x(x - 2) + 3y(y + 6) + 36
Vậy P > 0 với mọi x; y thuộc R
Bài 2: Đề thi Đề thi khảo sát chọn HSG đợt I huyện Gia Lộckhảo sát chọn HSG đợt I huyện Gia Lộckhảo sát chọn HSG đợt I huyện Gia Lộc năm học 2009năm học 2009năm học 2009 20120120100
Bài 3: Đề thi Đề thi chính thức chọn HSG huyện Gia Lộc năm học 2007chính thức chọn HSG huyện Gia Lộc năm học 2007chính thức chọn HSG huyện Gia Lộc năm học 2007 2020200808
Chứng minh rằng với mọi số a, b, c thỏa mãn điều kiện a > b > c thì biểu thức căn bậc hai sau luôn có nghĩa: a ( b c) b (c a ) c (a b)2 ư + 2 ư + 2 ư
- Giải tiếp các bài tập sau
Bài 1: Giải các phương trình sau
Trang 15Hướng dẫn: Nghĩ đến x + y + z = 0 => x + y = - z
Bài 4: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
a) A = (a b)ư 3 +( b c)ư 3 +(c a )ư 3
b) B = (a b 2c)+ ư 3 +( b c 2a )+ ư 3 +(c a 2b)+ ư 3
Hướng dẫn: áp dụng kết quả bài tập 3 để phân tích
Kết quả: a) A = 3(a b)( b c)(c a)ư ư ư ; b) B = 3(a b 2c)( b c 2a)(c a 2b)+ ư + ư + ư
Ngày dạy : 06/09/11
Chủ đề
Trang 16Buổi 3 các bài toán áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử
- Học sinh hiểu và giải quyết được một số bài toán áp dụng phân tích
đa thức thành nhân tử: Giải phương trình bậc cao; giải bất phương trình bậc cao; chứng minh đẳng thức, bất đẳng thức; chứng minh một biểu thức là số chính phương; chứng minh tính chia hết; rút gọn, tính giá trị biểu thức; Tìm giá trị nhỏ nhất, lớn nhất của một biểu thức; giải phương trình nghiệm nguyên; tìm giá trị của biến số để biểu thức đạt giá trị nguyên
II Kiểm tra bài cũ
- HS1: Giải bài tập 1a đã cho tiết trước
- HS2: Giải bài tập 3 đã cho tiết trước
- HS3: Giải bài tập 4a đã cho tiết trước
III Bài mới
các bài toán áp dụng phân tích đa thức thành nhân tử
Trang 17- Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x1 = 1 và x2 = - 2
2 Giải bất phương trình bậc cao:
Bài 1: Giải bất phương trình: x2 + 5x + 6 > 0
- Vậy nghiệm của bất phương trình là x < - 3 hoặc x > - 2
Bài 2: Giải bất phương trình: x4 - 5x3 + 7x2 - 5x + 6 < 0
Bài 1: Chứng minh rằng: (a + b + c)3- (a3 + b3 + c3) = 3(a + b)(b + c)(a + c)
Ta biến đổi vế trái bằng cách phân tích thành nhân tử :
Trang 18Vậy: (a + b + c)3 - (a3 + b3 + c3) = 3(a + b)(b + c)(a + c)
Bài 2: Chứng minh rằng: Nếu a + b + c = 0 thì: a3 + b3 + c3 = 3abc
Vậy : a3 + b3 + c3 = 3abc với a + b + c = 0
Bài 3: Chứng minh rằng nếu a,b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì :
= [(b - c)2 - a2][(b + c)2 - a2]2
= (b – c - a)(b – c + a)(b + c - a)(b + c + a)
Vậy A = ( b – c - a)(b – c + a)(b + c - a) (b + c + a)
Do a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác nên
Trang 19số nguyên Vậy P là số chính phương ∀x ∈ Z
Bài 2: Chứng minh rằng với x , y nguyên thì biểu thức:
M = (x + y)(x + 2y)(x + 3y)(x + 4y) + y4 là số chính phương
Do x, y ∈ Z nên x2 + 5xy + 5y2∈ Z Suy ra M = (x2 + 5xy + 5y2)2 là số chính phương
5 Chứng minh tính chia hết
Bài 1: Chứng minh A = n3 - n chia hết cho 3 , ∀ n ∈ Z
Giải:
Ta có n3 - n = n(n2 - 1) = n(n -1)(n + 1) do n ∈ Z nên A là tích của 3 số nguyên liên tiếp do đó A chia hết cho 3
Bài 2: Chứng minh M = m3(m2 - 7)2 - 36m chia hết cho 5040 với ∀ m là số nguyên
b) Bài tập
Trang 205 5
2
+ +
+
x x
7 Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một biểu thức
Bài 1: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
= (x + 1)(x + 4)(x + 3)(x + 2) + 2003
= (x2 + 5x + 4) (x2 + 5x + 6) + 2003
Đặt x2 + 5x + 5 = t Ta có N = (t - 1)(t + 1) + 2003 = t2 - 1 + 2003 = t2+2002 Vậy do t2 ≥0 với ∀t ⇒ N ≥ 2002
Vậy biểu thức N đạt giá trị nhỏ nhất là 2002 <=> t = 0
Trang 21Bµi 1: T×m cÆp sè nguyªn (x , y) tho¶ m·n : x + y = xy
5 5
2
+ +
+
=
x x
1 (
) 1 ( 5
+
= + +
+
=
x x
x
x P
VËy P nguyªn <=> x + 7 lµ −íc cña 5
= +
= +
−
= +
1 7
1 7
5 7
5 7
x x x
x x x x
VËy khi biÕn sè nhËn mét trong c¸c gi¸ trÞ x ∈ { -12; - 8, -6, -2} th× P
Trang 22được trên R Vậy A = (a - 1)(a - 2)(a2 - 3a + 16)
b) Do a ∈ Z nên (a - 1)(a - 2) là tích hai số nguyên liên tiếp nên luôn chia hết cho 2 Suy ra A chia hết cho 2 ⇒ A = 2k (k ∈ Z) Vậy A là số chẵn với ∀a ∈ Z Bài 2: Chứng minh rằng với a, b, c là độ dài ba cạnh của một tam giác thì:
Bài 3: Trong mặt phẳng cho ba điểm A, B, C phân biệt đặt AB = c; AC = b;
BC = a Chứng minh rằng nếu phương trình ẩn x sau:
b2x2 + (b2 + c2 - a2)x + c2 = 0 có nghiệm kép thì ba điểm A, B, C thẳng hàng Hướng dẫn :
b) Chứng minh rằng nếu x, y, z nguyên và (x + y + z) chia hết cho 6 thì
Q = P - 3xyz chia hết cho 6
Hướng dẫn:
a) Có P = [(x + y + z) - z][ (x + y + z) - y][ (x + y + z) - x] + xyz
= (x + y + z)3- (x + y + z)2(x + y + z) + (x + y + z)(xy + yz + xz)- xyz + xyz = (x + y + z)(xy + yz + xz)
Trang 23b) Do (x + y + z) 6 ⇒ P 6 (1)
§Ó chøng minh Q 6 ta Chøng minh 3xyz 6 ⇒ xyz 2
ThËt vËy: (x + y + z) 6⇒ (x + y + z) 2 ⇒ (x + y + z) lµ sè ch½n ⇒ kh«ng thÓ x, y, z cïng lÎ ⇒ Ýt nhÊt mét trong ba sè x, y, z lµ ch½n ⇒ xyz lµ sè ch½n
⇒ xyz 2 => 3xyz 6 (2)
Tõ (1) vµ (2)=> Q = P - 3xyz chia hÕt cho 6
Bµi 5: Chøng minh r»ng : (n5 - 5n3 + 4n) chia hÕt cho 120 , ∀ n ∈ Z
H−íng dÉn:
Ta cã:
n5 - 5n3 + 4n = n(n4 - 5n2 + 4) = n[(n4 - 4n2) - (n2 - 4)] = n[n2(n2 - 4) - (n2 - 4)] = n(n2 - 4)(n2 - 1) = n(n -1)(n - 2)(n + 1)(n + 2)
Do n ∈ Z ⇒ n(n- 1)(n - 2)(n + 1)(n + 2) lµ tÝch cña n¨m sè nguyªn liªn tiÕp nªn chia hÕt cho 1 2.3.4.5 = 120
VËy: n5 - 5n3 + 4n chia hÕt cho 120
Bµi 6: Chøng minh r»ng nÕu a + b + c + d = 0 th× :
- Gi¶i tiÕp c¸c bµi tËp sau:
Bµi 1: Ph©n tÝch ®a thøc A thµnh tÝch cña mét nhÞ thøc bËc nhÊt víi mét ®a thøc bËc ba víi hÖ sè nguyªn, sao cho hÖ sè cao nhÊt cña ®a thøc bËc ba lµ 1
A = 3x4 +11x3 −7x2 −2x 1+H−íng dÉn: 3x4 +11x3 −7x2 −2x 1+ = (3x 1)( x− 3 +ax2 +bx 1)−
§ång nhÊt hÖ sè t×m ®−îc a = - 2 ; b = 1
Trang 24Vậy C = ( x2 ư2x 1)( xư 2 +x 5)+
Bài 4: Giải phương trình sau: ( 4x + 3)2 - 25 = 0
Hướng dẫn: ( 4x + 3)2 - 25 = 0 <=> ( 4x + 3)2 – 52 = 0 <=> 8(2x - 1)(x + 2) = 0
1x2x 1 0
Bài 5: Giải bất phương trình sau: x2 - 7x + 10 < 0
Bài 6: Giả sử a, b, c, d ∈ Z ; Chứng minh rằng:
A = [(a- c)2 + (b - d)2](a2 + b2) - (ad - bc)2 là số chính phương
Bài 7: Chứng minh rằng đa thức :
z2 + y(2x - y) - x2 chia hết cho đa thức : x – y + z Bài 8: Chứng minh rằng đa thức : (a2 + 3a + 1)2-1 chia hết cho 24 với ∀a ∈ Z
Bất đẳng thức này đúng với mọi a, b
b) Biến đổi BĐT được (ad bc)ư 2 ≥0 Bất đẳng thức này đúng với mọi a, b, c, d Bài 10:
a) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau:
Trang 25Phõn tớch đa thức 2 2
4(1+x)(1+ y)(1+x+ y)ư3x y thành nhõn tử Hướng dẫn:
Bài 13: Đề thi chính thức chọn HSG huyện Hương Thủy năm học 2011 Đề thi chính thức chọn HSG huyện Hương Thủy năm học 2011 Đề thi chính thức chọn HSG huyện Hương Thủy năm học 2011 20122012
Cho biểu thức : P = xy(x – 2)(y + 6) + 12x2 – 24x + 3y2 + 18y + 36
Phân tích đa thức P thành nhân tử.Từ đó chứng minh P luôn dương với mọi x;y Hướng dẫn:
P = xy(x – 2)(y + 6) + 12x2 – 24x + 3y2 + 18y + 36
= xy(x – 2)(y + 6) + 12x(x – 2) + 3y(y + 6) + 36
Trang 26*) H·y gi÷ phÝm ctrl vµ nhÊn vµo ®−êng link nµy - http://quanghieu030778.violet.vn/