1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Toán Tuần 1 đến 22

152 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 152
Dung lượng 8,81 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS ham thích học môn Toán- Tích cực tham gia vào các hoạt động học tập Kỹ năng: - Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5 - Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5 thành thạo

Trang 1

- HS ham thích học môn Toán

- Tích cực tham gia vào các hoạt động học tập

Kỹ năng:

- Nhận biết số lượng và thứ tự các số trong phạm vi 5

- Đọc, viết, đếm các số trong phạm vi 5 thành thạo, chính xác

II Chuẩn bị:

GV: nội dung luyện tập, tranh vẽ bài tập 2,3/11

HS: vở BT Toán, SGK, kiến thức đã học về các số 1-5

III Hoạt động dạy và học:

3 Dạy và học bài mới

Giới thiệu bài: Luyện tập

Bài 1: Số ?

Thực hành nhận biết số lượng và đọc, viết số

Cho hs nêu yêu cầu bài

- Gọi 2 hs lên sửa bài miệng

- GV nhận xét

Bài 2: Số ?

Cho hs nêu yêu cầu bài

- Sửa bài: thi đua 2 dãy lớp

GV dán lên bảng những mẫu giấy có những chấm

tròn đã chuẩn bị sẵn

- GV nhận xét

Bài 3: Số ?

cho hs nêu yêu cầu bài

- GV gợi ý để hs làm bài tốt hơn

Điền số theo thứ tự nào?

Trang 2

4 Củng cố:

- Gv tổ chức cho hs chơi trò chơi: thi đua nhận biết

thứ tự số

- GV gắn các bìa, trên mỗi bìa ghi sẵn 1 số 1, 2, 3,

4, 5, các bìa đặt theo thứ tự tuỳ ý

- Cho 5 hs mỗi dãy lên thi đua gắn số lại theo thứ tự

- HS ham thích học môn Toán

- Tích cực tham gia vào các hoạt động học tập

Kỹ năng: Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn

II Chuẩn bị :

GV:

Các nhóm đồ vật, mô hình để dạy học về quan hệ bé hơn

Các tấm bìa ghi từng số từ 1 đến 5 và dấu <

HS: Bảng con, vở BT

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Nhận xét bài làm của hs trong vở BTT

3 Dạy và học bài mới

Giới thiệu bài: bé hơn, dấu <

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bé hơn

- GV hướng dẫn hs quan sát để biết số lượng của

- Hát

Trang 3

chỉ số lượng đó

- GV treo tranh và hỏi:

Đối với tranh 1 bên trái có mấy ô tô?

Bên phải có mấy ô tô?

Một ô tô như thế nào với hai ô tô?

- Cho hs nhắc lại

- Đối với hình ngay dưới tranh ở bên trái, câu hỏi

tương tự như trên

1 hình vuông ít hơn 2 hình vuông

- GV: 1 ôtô ít hơn 2 ô tô, 1 hình vuông ít hơn 2 hình

vuông Ta nói 1 bé hơn 2 và viết như sau: 1 < 2

- GV : “<” Đây là dấu bé

- Cho hs nhìn lên bảng và đọc: 1 < 2

- Làm tương tự với tranh ở bên phải

GV: 2 con chim ít hơn 3 con chim, 2 hình tam giác ít

hơn 3 hình tam giác Ta nói: 2 bé hơn 3 và viết như

sau: 2 < 3

- Cho hs đọc: 2 bé hơn 3

- GV hỏi và viết lên bảng:

2 ? 5 ,1 ? 3 , 3 ? 4 , 4 ? 5

- GV yêu cầu hs đọc lại

- GV lưu ý hs: khi viết dấu < giữa 2 số, bao giờ đầu

nhọn cũng chỉ vào số bé hơn

Hoạt động 2: Thực hành

Bài 1 : Viết dấu <

cho hs nêu yêu cầu bài

- GV hướng dẫn hs quan sát dấu và cách viết dấu

- GV viết mẫu 2 dấu và cho hs viết vào vở BT Toán

- GV quan sát sửa sai cho hs

Bài 3: Viết ( theo mẫu )

cho hs nêu yêu cầu bài

- GV hỏi lại: khi so sánh 2 số mũi nhọn của dấu

quay về số nào?

- Cho hs sửa bài

- GV nhận xét

Bài 4: Viết dấu < vào ô trống

cho hs nêu yêu cầu bài

Trang 4

- HS ham thích học môn Toán

- Tích cực tham gia vào các hoạt động học tập

Kỹ năng:

Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn

GV: Các nhóm đồ vật, mô hình để dạy học về quan hệ lớn hơn

Các tấm bìa ghi từng số từ 1 đến 5 và dấu >

HS: Bảng con, vở BT

III Hoạt động dạy và học:

3 Dạy và học bài mới

Giới thiệu bài: Lớn hơn, dấu >

Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ lớn hơn

- Hướng dẫn hs quan sát lần lượt từng tranh

Bên trái có mấy con bướm?

Bên phải có mấy con bướm?

- GV hỏi tiếp tranh vẽ hình tròn để rút ra nhận xét “2

hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn”

-Hát-HS viết bảng con-HS làm miệng

-Quan sát, trả lời-2 con bướm-1 con bướm

Trang 5

2 hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn Ta nói 2 lớn hơn

1, viết 2>1, dấu > đọc là lớn hơn

- Làm tương tự với tranh ở bên phải để hs nhìn vào

3>2 và đọc được: ba lớn hơn hai

Bài 1 : Viết dấu >

cho hs nêu yêu cầu bài

- GV hướng dẫn hs quan sát dấu và cách viết dấu

- GV viết mẫu 2 dấu và cho hs viết vào vở BT Toán

- GV quan sát sửa sai cho hs

Bài 2: Viết ( theo mẫu )

Cho hs xem tranh đầu tiên bên trái và nêu cách làm bài

- Cho hs làm bài

- GV nhận xét, sửa bài

Bài 3: Viết ( theo mẫu )

cho hs nêu yêu cầu bài

- Cho hs làm bài

- GV nhận xét

Bài 4: Viết dấu > vào ô trống

cho hs nêu yêu cầu bài

- Xem kỹ lại bài, tập viết dấu >

- Chuẩn bị bài sau, luyện tập về: bé hơn, lớn hơn, dấu

<, >

-HS nhắc lại-HS đọc : 2 > 1

- HS thực hànhđọc

Trang 6

- HS ham thích học môn Toán

- Tích cực tham gia vào các hoạt động học tập

Kỹ năng:

- Biết sử dụng các dấu <, > và các từ “bé hơn, lớn hơn” khi so sánh 2 số

II Chuẩn bị:

GV: các bài tậpHS: Bảng con, vở BT

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Bài cũ:

- Viết: 5>4 4>3 2>1

- Nhận xét

3 Dạy và học bài mới

Giới thiệu bài: luyện tập

Bài 2: Viết ( theo mẫu )

hs nêu yêu cầu

- Xem tranh so sánh rồi viết kết quả so sánh

- Các bài còn lại hs tự làm

- Củng cố đếm, so sánh số

4 Củng cố:

-Hát-Đọc cá nhân

Trang 7

- Tập viết dấu <,>

- So sánh các số đã học

5 Dặn dò :

- Xem lại các bài tập

- Xem trước bài 13

Kiến thức: Nhận biết được sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số nó(3 = 3,

4 = 4), biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng để so sánh các số

Thái độ:

- Học sinh thích thú học tập môn Toán

- Tích cực tham gia các hoạt động học tập

 Giới thiệu bài: Bằng nhau, dấu =

 Hoạt động 1: nhận biết quan hệ bằng nhau

Hướng dẫn hs nhận biết 3 = 3

- Cho hs quan sát mẫu vật: có 3 con hươu và 3

khóm cây, cứ mội con hươu lại có 1 khóm cây,

nên số con hươu bằng số khóm cây, ta có 3

Hướng dẫn hs nhận biết 4 = 4 (tương tự 3=3)

- Hướng dẫn hs giải thích 4 = 4 bằng tranh vẽ

- Mỗi số bằng chính số đó và ngược lại nên chúng

Trang 8

bằng nhau

 Hoạt động 2: Thực hành

 Bài 1: Viết dấu =

HD hs nêu yêu cầu(viết vào giữa 2 số)

Cho HS viết vào vở

 Bài 2: Viết ( theo mẫu )

Hướng dẫn hs nêu nhận xét rồi viết kết quả nhận xét

bằng số vào ô trống

 Bài 3: ><= ?

Gọi hs nêu cách làm bài

Gọi hs lên làm bài

- Học sinh thích thú học tập môn Toán

- Tích cực tham gia các hoạt động học tập

Kỹ năng:

- Biết sử dụng chính xác các từ “bé hơn”, “lớn hơn”, “bằng” và các dấu <, >, = để sosánh

II Chuẩn bị:

- GV: nội dung luyện tập

- HS: kiến thức đã học về bé hơn, lớn hơn, bằng nhau

III Hoạt động dạy và học:

Trang 9

Gọi hs nêu cách làm bài

Gọi hs lên làm bài

GV nhận xét và ghi kết quả

3 > 2 4<5 2< 3 1<2 4=4 3<4 2=2 4>3 2<4

Bài 2: Viết ( theo mẫu )

hs nêu yêu cầu

- Học sinh thích thú học tập môn Toán

- Tích cực tham gia các hoạt động học tập

Kỹ năng:

- Biết sử dụng chính xác các từ “bé hơn”, “lớn hơn”, “bằng” và các dấu <, >, = để sosánh

II Chuẩn bị:

- GV: nội dung luyện tập

- HS: kiến thức đã học về bé hơn, lớn hơn, bằng nhau

III Hoạt động dạy và học:

Trang 10

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hướng dẫn hs làm các bài tập sau:

Bài 1: Làm cho bằng nhau

Gọi hs nêu cách làm bài

GV hưỡng dẫn hs làm bài

Gọi hs lên làm bài

GV nhận xét

Bài 2: Nối với số thích hợp ( theo mẫu )

hs nêu yêu cầu

- Học sinh thích thú học tập môn Toán

- Tích cực tham gia các hoạt động học tập

Kỹ năng:

- Đọc, viết đúng số 6

- Đếm số nhanh, chính xác theo thứ tự

Trang 11

II Chuẩn bị:

- GV: các nhóm 6 mẫu vật cùng loại, các miếng bìa nhỏ viết số từ 1 đến 6 lên từng miếng

- HS: vở bài tập

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định

2 Bài cũ:

3 Bài mới

 Giới thiệu bài:

 Hoạt động 1: Giới thiệu số 6

Bước 1: Lập số 6

- Cho hs quan sát tranh: “Có 5 em đang chơi,

một em khác đang đi tới, tất cả có mấy

em?”

- Yêu cầu hs lấy 5 hình tròn, lấy thêm 1 hình

tròn: “5 hình tròn thêm 1 hình tròn, tất cả

6 hình tròn”

- Cho hs quan sát:“5 chấm tròn thêm 1 chấm

tròn: 6 chấm tròn, 5 con tính thêm 1 con

tính:6 con tính”

- GV chỉ vào tranh vẽ, yêu cầu hs nhắc lại

- GV: “Các nhóm này đều có số lượng là 6”

Bước 2: Giới thiệu chữ số 6 in và chữ số 6 viết

- GV giúp hs viết đúng số 6

 Bài 2: Viết ( theo mẫu )

- GV chỉ vào tranh: 6 gồm 5 và 1, gồm 1

và 5”

- Tương tự với các tranh vẽ còn lại

 Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- Giúp hs nhận biết: cột có số 6 cho biết có

6 ô vuông Vị trí của số 6 đứng liền sau số 5

Trang 12

trong dãy 1, 2, 3, 4, 5, 6

- Hướng dẫn cho hs điền số thích hợp vào ô

trống rồi đọc theo thứ tự từ 1 đến 6, từ 6

đến 1

-Giúp hs so sánh từng cặp 2 số liền nhau

trong dãy từ 1 đến 6 để biết: 1 < 2 <3 < 4

- Học sinh thích thú học tập môn Toán

- Tích cực tham gia các hoạt động học tập

III Hoạt động dạy và học:

3 Bài mới Hoạt động 1: Giới thiệu số 7

Bước 1: GV cho hs quan sát tranh

- Hs đếm

Trang 13

- Có 6 em đang chơi cầu truợt, 1 em chạy tới Tất

cả có mấy em?

- Cho hs lấy 6 hình vuông, sau đó lấy thêm 1 hình

nữa

- Tương tự với các hình còn lại

- 7 hs, 7 hình vuông, 7 chấm tròn, 7 con tính đều

 Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống

- HS đếm số ô vuông rồi viết số tương tự

- Sau đó so sánh 2 số liên tiếp trong dãy số 1

Trang 14

- Học sinh thích thú học tập môn Toán.

- Tích cực tham gia các hoạt động học tập

III Hoạt động dạy và học:

 Hoạt động 1: Giới thiệu số 8

Bước 1: GV cho hs quan sát tranh

- Có 7 em đang chơi cầu truợt, 1 em chạy tới

Quan sát

Hs đếm

Trang 15

- HS đếm số ô vuông rồi viết số tương tự

- Sau đó so sánh 2 số liên tiếp trong dãy số

- Học sinh thích thú học tập môn Toán

- Tích cực tham gia các hoạt động học tập

III Hoạt động dạy và học:

Trang 16

- Đếm ngược từ 9 đến 1

- Nhận xét

3 Bài mới

 Hoạt động 1: Giới thiệu số 9

Bước 1: GV cho hs quan sát tranh

- Có 8 em đang chơi cầu truợt, 1 em chạy tới Tất

cả có mấy em?

- Cho hs lấy 8 hình vuông, sau đó lấy thêm 1 hình

nữa

- Tương tự với các hình còn lại

- 9 hs, 9 hình vuông, 9 chấm tròn, 9 con tính đều có

- Gv hd hs nêu yêu cầu

- GV đặt câu hỏi để hs nhận ra cấu tạo số 9

- 9 gồm 8 và 1, 1 và 8; gồm 7 và 2, 2 và 7; …

 Bài 3: <, >, = ?

- GV hd hs nêu yêu cầu

- Yêu cầu hs làm bài

- Nhận xét

8<9 7<8 9>8 9>8 8<9 9>7 9=9 7<9 9>6

 Bài 4: Số ?

- GV hd hs nêu yêu cầu

- Yêu cầu hs làm bài

Trang 17

Viết được số 0; đọc và đếm được từ 0 đến 9; biết so sánh số 0 với các số trong phạm

vi 9, nhận biết được vị trí số 0 trong dãy số từ 0 đến 9

Thái độ:

- Học sinh thích thú học tập môn Toán

- Tích cực tham gia các hoạt động học tập

III Hoạt động dạy và học:

 Giới thiệu bài:

 Hoạt động 1: Giới thiệu số 0

Bước 1: hình thành số 0

- Cho hs cầm 4 que tính rồi lần lượt bớt đi 1

que tính cho đến khi không còn

 Còn bao nhiêu que tính?

- Cho hs quan sát tranh

 Trong bể có mấy con cá?

 Lấy đi 1 con, còn mấy con?

 Lấy tiếp 1 con, còn mấy con?

 Lấy tiếp 1 con còn mấy con?

- Để chỉ không còn con cá nào người ta dùng

Trang 18

Bước 2: Giới thiệu chữ số 0 in và chữ số 0 viết

- Số không được viết bằng chữ số 0

- GV giới thiệu chữ số 0 in và chữ số 0 viết

Bước 3: Nhận biết thứ tự của 0 trong dãy số 0

 Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống

- GV hd hs nêu yêu cầu

- Gv yêu cầu hs làm bài

- Gv hd hs nêu yêu cầu

- Yêu cầu hs làm bài

Trang 19

Thái độ:

- Học sinh thích thú học tập môn Toán

- Tích cực tham gia các hoạt động học tập

III Hoạt động dạy và học:

 Hoạt động 1: Giới thiệu số 10

Bước 1: GV cho hs quan sát tranh

- Có 9 em đang chơi, 1 em chạy tới Tất cả có mấy

 Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống

- GV hd hs nêu yêu cầu

- Yêu cầu hs làm bài

Hát

Hs thực hiện

10 bạnNhắc lại cá nhânĐược 10 hình vuông

Trang 20

- Nhận xét

 Bài 5: Khoanh vào số lớn nhất ( theo mẫu )

- GV hd hs nêu yêu cầu

- Yêu cầu hs làm bài

Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10; biết đọc , viết, so sánh các số trong phạm

vi 10, cấu tạo của số 10

Thái độ:

- Học sinh thích thú học tập môn Toán

- Tích cực tham gia các hoạt động học tập

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định

2 KTBC

3 Luyện tập

Hướng dẫn hs làm các bài tập sau:

Bài 1: Nối ( theo mẫu )

Gọi hs nêu cách làm bài

- Hát

- HS nêu7

Trang 21

GV hưỡng dẫn hs làm bài

Gọi hs lên làm bài

GV nhận xét

Bài 3: Có mấy hính tam giác?

hs nêu yêu cầu

Nhận biết được số lượng trong phạm vi 10; biết đọc , viết, so sánh các số trong phạm

vi 10, thứ tự của mỗi số trong dãy số từ 0 đến 10

Thái độ:

- Học sinh thích thú học tập môn Toán

- Tích cực tham gia các hoạt động học tập

III Hoạt động dạy và học:

Trang 22

Bài 1: Nối ( theo mẫu )

Gọi hs nêu cách làm bài

- Học sinh thích thú học tập môn Toán

- Tích cực tham gia các hoạt động học tập

III Hoạt động dạy và học:

Trang 23

Tập trung vào đánh giá:

Nhận biết số lượng trong phạm vi 10, đọc,viết các số, nhận biết thứ tự mỗi số trong dãy

số từ 0 đến 10 , nhận biết hình vuông,hình tròn, hình tam giác

Đề kiểm tra :

GV dựa vào các bài tập trong SGK và trong vở bài tập để ra đề cho HS

Trang 24

Thuộc bảng cộng trong phạm vi 3; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 3

Thái độ : Yêu thích môn toán

Kĩ năng : Biết làm tính cộng trong phạm vi 3

a Giới thiệu bài :

b Các hoạt động

* Hoạt động 1:

a/ Hướng dẫn làm phép cộng 1+1=2

Trên bảng cô có gì ?

Vây một con gà thêm một con gà được mấy con gà?

- GVchốt : một con gà thêm một con gà được hai con gà

Vậy 1 thêm 1 bằng 2

-GV: Ta viết một thêm một bằng hai như sau: Viết lên bảng

1+1=2, dấu + gọi là cộng, đọc là " Một cộng một bằng

- 2 hình tam giác thêm một hình tam giác nữa được

mấy hình tam giác?

- Vậy 2 thêm 1 được mấy ?

- Vì sao em biết 2 thêm 1 được 3 ?

- GV nêu phép tính thứ 2 là : 2 + 1 = 3 ghi bảng

c/ Hướng dẫn hs làm phép tính 1 + 2 = 3

- Lấy cho cô 1 que tính , lấy thêm 2 que tính nữa

- Bạn nào có thể dựa vào số que tính các em lấy ban đầu và

số que tính các em vừa lấy thêm để lập cho cô 1 phép tính

-1 con gà-2 quả-HS nhắc lại

Trang 25

- GV ghi laị trên bảng lớp 1 + 2 = 3

Hướng dẫn hs nêu yêu cầu

GV yêu cầu hs làm bài

Hướng dẫn hs nêu yêu cầu

GV yêu cầu hs làm bài

Bài 3 : Nối phép tính với số thích hợp

Hướng dẫn hs nêu yêu cầu

GV yêu cầu hs làm bài

GV và hs nhận xét

4.Củng cố :

Gọi HS nhắc lại bài

Nêu lại các công thức cộng

5 Dặn dò:

Nhận xét tiết học

Chuẩn bị bài luyện tập

- 1 HS lên bảng lớp ghi phép tính: 1 + 2 = 3

- giống : 1 , 2 , 3 , dấu + , dấu =khác : phép tính thứ nhất số 2 đứng trước dấu + , phép tính thứ hai số 1 đứng trước dấu +

Trang 26

Mục tiêu :

- Kiến thức:

Biết làm tính cộng trong phạm vi 3; tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

- Thái độ : thích học môn toán

- Kĩ năng : Làm được tính cộng trong phạm vi 3

a Giới thiệu bài :

b Các hoạt động:

* Hoạt động 1 :

Bài 1 :Số ?

Bên trái có mấy con thỏ ?

Bên phải có mấy con thỏ ?

Yêu cầu HS nhắc lại

Một con thỏ thêm 2 con thỏ được mấy con thỏ ?

Trang 27

GV nêu cách chơi : Đổi chỗ các số trong phép tính mà

không thay đổi kết quả

Thuộc bảng cộng trong phạm vi 4; biết làm tính cộng các số trong phạm vi 4

Thái độ : Yêu thích môn toán

Kĩ năng : Biết làm tính cộng trong phạm vi 4

II- Chuẩn bị :

Bộ đồ dùng dạy học toán 1

III- Hoạt động

Trang 28

a Giới thiệu bài :Phép cộng trong phạm vi 4

b Các hoạt động

* Hoạt động 1:

a/ Hướng dẫn làm phép cộng 3+1=4

Trên bảng cô có gì ?

Vây 3 con thú mỏ vịt thêm một con nữa được mấy con?

- GVchốt : 3 con chim cánh cụt thêm một con nữa được 4

con Vậy 3 thêm 1 được 4

-GV: Ta viết ba thêm một được bốn như sau: Viết lên bảng

3+1=2, dấu + gọi là cộng, đọc là " Ba cộng một bằng

bốn"chỉ vào phép tính

3 cộng 1 bằng mấy ?

b/ Hướng dẫn làm phép cộng 2 + 2 = 4

-Cô có 2 quả táo cô thêm 2 quả táo nữa , vậy cô có tất cả

bao nhiêu quả táo ?

- Vậy 2 thêm 2 được mấy ?

- Vì sao em biết 2 thêm 2 được 4 ?

- GV nêu phép tính thứ 2 là : 2 + 2 = 4 ghi bảng

c/ Hướng dẫn hs làm phép tính 1 + 3 = 4

- Cô có 1 cây kéo cô thêm 3 cây kéo nữ, vậy cô có mấy cây

kéo?

- Bạn nào có thể thực hiện cho cô phép tính này?

- GV ghi laị trên bảng lớp 1 + 3 = 4

Gv chỉ vào 3 công thức

3 + 1 = 4

1 + 3 = 4

2 + 2 = 4

và nêu đây là phép cộng trong phạm vi 4

GV gọi 1 số HS đọc lại các phép cộng trên bảng và có thể

- Hs đọc

- giống : 1 , 3 , dấu + , dấu =khác : phép tính thứ nhất số 3 đứng trước dấu + , phép tính thứ hai số 1 đứng trước dấu +

Trang 29

Bài 1 : Tính

Hướng dẫn hs nêu yêu cầu

GV yêu cầu hs làm bài

Hướng dẫn hs nêu yêu cầu

GV yêu cầu hs làm bài

Gọi HS nhắc lại bài

Nêu lại các công thức cộng

- Thái độ : thích học môn toán

- Kĩ năng : Làm được tính cộng trong phạm vi 3,4

Trang 30

a Giới thiệu bài :

b Các hoạt đợng:

Hướng dẫn Hs nêu cách làm bài

Bên trái có mấy con sĩc ?

Bên phải cĩ mấy con sĩc?

cĩ 2 con thêm một con nữa , tất cả cĩ mấy con ?

Yêu cầu HS nhắc lại

GV nhận xét

2 + 1 + 1 = 4

4 Củng cố :

Trị chơi : sử dụng bài tập 2 :

GV nêu cách chơi : Đổi chỗ các số trong phép tính mà

khơng thay đổi kết quả

- Hs viết bảng con

HS lên bảng thực hiện

Trang 31

Thái độ : Yêu thích môn toán

Kĩ năng : Biết làm tính cộng trong phạm vi 5

a Giới thiệu bài :Phép cộng trong phạm vi 4

b Các hoạt động

* Hoạt động 1:

a/ Hướng dẫn làm phép cộng 4+1=5

Trên bảng cô có gì ?

Vây 4 con cá thêm một con nữa được mấy con?

- GVchốt : 4 con cá thêm một con nữa được 5 con Vậy 4

thêm 1 được 5

-GV: Ta viết bốn thêm một được năm như sau: Viết lên

bảng 4+1=5, dấu + gọi là cộng, đọc là " Bốn cộng một bằng

năm"chỉ vào phép tính

4cộng 1 bằng mấy ?

b/ Hướng dẫn làm phép cộng 1 + 4= 5

-Cô có 1 cái nón cô thêm 4 cái nón nữa , vậy cô có tất cả

bao nhiêu cái nón ?

- Vậy 1thêm 4 được mấy ?

- Vì sao em biết 1 thêm 4 được 5 ?

Trang 32

- GV ghi laị trên bảng lớp 3+ 2 = 5

d/ Hướng dẫn hs làm phép tính 2+ 3 = 5

- Cô có 2 cái áo, cô thêm 3 cái áo nữa,

vậy cô có mấy con vịt ?

- Bạn nào có thể thực hiện cho cô phép tính này?

- GV ghi laị trên bảng lớp 3+ 2 = 5

Gv chỉ vào 4 công thức

4 + 1 = 5 3 + 2 = 5

1 + 4 = 5 2 + 3 = 5

và nêu đây là phép cộng trong phạm vi 4

GV gọi 1 số HS đọc lại các phép cộng trên bảng và có thể

Hướng dẫn hs nêu yêu cầu

GV yêu cầu hs làm bài

Cho HS nêu yêu cầu đềà

Yêu cầu HS làm bài 4a

- HS thực hiện

HS thực hiện

- HS thực hiện

- HS thực hiện

Trang 33

Mỗi đội 1 em lên lập 1 phép tính

-GV nhận xét trò chơi

4.Củng cố :

Gọi HS nhắc lại bài

Nêu lại các cơng thức cộng

- Thái đợ : thích học mơn tốn

- Kĩ năng : Làm được tính cộng trong phạm vi 3,4

a Giới thiệu bài :

b Các hoạt đợng:

* Hoạt động 1 :

Bài 1 : tính

Hướng dẫn Hs nêu cách làm bài

Yêu cầu hs làm bài

Trang 34

GV nêu cách chơi : Đổi chỗ các số trong phép tính mà

không thay đổi kết quả

Trang 35

-KT : Biết kết quả phép cộng một số với số 0; biết số nào cộng với số 0 cũng bằng chính nó; biết biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp.

- TĐ : yêu thích môn toán

- KN : Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp

II- CHUẨN BỊ :

- GV : tranh minh họa bài 31

a Giới thiệu bài :

- GV giới thiệu hôm nay chúng ta học bài số 0 trong

phép cộng

- GV ghi bảng

b Giới thiệu phép cộng có dạng 0 cộng với 1 số

- Giới thiệu các phép cộng bằng cách treo tranh lên

bảng cho HS quan sát GV đặt câu hỏi để dẫn dắt HS

Hướng dẫn Hs nêu cách làm bài

Yêu cầu hs làm bài

Hướng dẫn Hs nêu yêu cầu

Yêu cầu hs thực hiện

Trang 36

Biết phép cộng với số 0, thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã học

- Thái độ : yêu thích môn toán

- Kĩ năng : Thực hiện đước các phép tính công trong phạm vi các số đã học

a Giới thiệu bài :

b Các hoạt động:

Yêu cầu HS nhắc lại bảng cộng trong phạm vi 3 , 4, 5

GV hỏi : + Một số cộng với 0, 0 cộng với một số thì kết quả

Hướng dẫn Hs nêu cách làm bài

Yêu cầu hs thực hiện

Trang 37

Mục tiêu :

- Kiến thức:

Làm được phép công các số trong phạm vi đã học, cộng với số 0

- Thái độ : yêu thích môn toán

- Kĩ năng : Thực hiện đước các phép tính cộng trong phạm vi các số đã học

Trang 38

- Gv nhận xét ghi điểm

3 Bài mới

a Giới thiệu bài :

b Các hoạt động:

Trang 39

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I

Tập trung vào đánh giá :

Biết làm tính trừ trong phạm vi 3; biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Thái độ : Yêu thích môn toán

Kĩ năng : Biết làm tính trừ trong phạm vi 3

a Giới thiệu bài :

b Các hoạt động

* Hoạt động 1:

a/ Hướng dẫn làm phép trừ 2 - 1 = 1

Hướng dẫn HS quan sát tranh và tự nêu bài toán

- Lúc đầu có 2 con ong đậu trên bông hoa, sao đó 1 con

ong bay đi Hỏi còn lại máy con ong ?

- Yêu cầu HS nêu lại bài toán

Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi

- Lúc đầu có 2 con ong , 1 con ong bay đi, còn lại 1 con ong

- Yêu cầu HS nhắc lại

Nêu : 2 bớt 1 còn 1 Ta thể hiện phép tính sao :

2 - 1 = 1 ( dấu - đọc là trừ )

- Yêu cầu HS đọc

b/ Hướng dẫn HS học phép trừ 3 - 1 = 2

Hướng dẫn HS quan sát tranh và tự nêu bài toán

- Lúc đầu có 3 con ong đậu trên bông hoa, sao đó 1 con ong

bay đi Hỏi còn lại máy con ong ?

HS theo dõi-HS nêu lại bài toán ( cá nhân )

Trang 40

- Yêu cầu HS nêu lại bài toán

Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi

- Lúc đầu có 3 con ong , 1 con ong bay đi, còn lại 2 con ong

- Yêu cầu HS nhắc lại

Nêu : 3 bớt 1 còn 2 Ta thể hiện phép tính sao :

3 - 1 = 2 ( dấu - đọc là trừ )

- Yêu cầu HS đọc

c/ Hướng dẫn HS học phép trừ 3 - 2 = 1

Hướng dẫn HS quan sát tranh và tự nêu bài toán

- Lúc đầu có 3 con ong đậu trên bông hoa, sao đó 2 con ong

bay đi Hỏi còn lại máy con ong ?

- Yêu cầu HS nêu lại bài toán

Hướng dẫn HS trả lời câu hỏi

- Lúc đầu có 3 con ong , 2 con ong bay đi, còn lại 1 con ong

- Yêu cầu HS nhắc lại

Nêu : 3 bớt 2 còn 1 Ta thể hiện phép tính sao :

3 - 2 = 1

- Yêu cầu HS đọc

d/ Hướng dẫn HS nhận biết bước đầu về mối quan hệ giữa

cộng và trừ

Cho HS xem sơ đồ biểu đồ ven , nêu các câu hỏi để HS trả

lời và nhận biết : 2 chấm tròn thêm 1 chấm tròn được 3

Hướng dẫn hs nêu yêu cầu

Yêu cầu HS lên bảng làm bài

HS nhận xét - GV chỉnh sửa

2-1=1 3-1=2 3-2=1

Bài 2 : tính

Hướng dẫn hs nêu yêu cầu

Hướng dẫn Hs nêu cách làm bài

Ngày đăng: 03/11/2014, 13:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn nhiều hơn 1 hình tròn” - Toán Tuần 1 đến 22
Hình tr òn nhiều hơn 1 hình tròn” (Trang 4)
Hình nữa - Toán Tuần 1 đến 22
Hình n ữa (Trang 14)
Bước 1: hình thành số 0 - Toán Tuần 1 đến 22
c 1: hình thành số 0 (Trang 17)
Bảng cho HS quan sát . GV đặt câu hỏi để dẫn dắt HS - Toán Tuần 1 đến 22
Bảng cho HS quan sát . GV đặt câu hỏi để dẫn dắt HS (Trang 35)
Hình vuông &#34;để hs  thực hiện phép tính  4 - 0= 4 - Toán Tuần 1 đến 22
Hình vu ông &#34;để hs thực hiện phép tính 4 - 0= 4 (Trang 52)
Hình tam giác. Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tam giác? - Toán Tuần 1 đến 22
Hình tam giác. Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tam giác? (Trang 58)
Hình tam giác. Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tam giác? - Toán Tuần 1 đến 22
Hình tam giác. Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tam giác? (Trang 59)
Hình tam giác. Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tam giác? - Toán Tuần 1 đến 22
Hình tam giác. Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tam giác? (Trang 66)
Hình tam giác và 6 hình tam giác &#34; do đó : &#34; 6 + 1 cũng bằng - Toán Tuần 1 đến 22
Hình tam giác và 6 hình tam giác &#34; do đó : &#34; 6 + 1 cũng bằng (Trang 67)
w