Chỉ chuột vào khoảng trống trên Taskbar, click phải chuột, chọn Tile Windows Vertically là dùng để sắp xếp các cửa sổ đang mở theo dạng: A.. Chỉ chuột vào khoảng trống trên Taskbar, cli
Trang 2Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 1
1 Giới thiệu Desktop:
2 Màn hình làm việc của Winword:
Nút Start để mở thực đơn chính
Các chương trình đang thực hiện
Màn hình Desktop
Thanh Taskbar
Thanh công cụ định dạng Formating
Vùng soạn thảo
Trang 3Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 2
Chương I: HỆ ĐIỀU HÀNH WINDOWS
I Lý Thuyết:
1 Các khái niệm cơ bản:
Khởi động: bật công tắc Power thì Windows sẽ tự chạy Tùy theo cách cài đặt, có thể bạn
phải gõ Password (mật mã) để vào Desktop (màn hình làm việc của Windows)
Thoát khỏi Windows: Vào Start, chọn Turn Off Computer Hộp thoại Turn Off Computer xuất
hiện, chọn nút Turn Off
a Sử dụng Mouse: (chuột)
Trỏ đối tượng: rà chuột trên mặt phẳng để duy chuyển chuột đến đối tượng cần sử lý
Click trái: để chọn một đối tượng bằng cách trỏ đến đối tượng, nhấn và thả trái chuột
Click phải: dùng hiển thị 1 menu công việc bằng cách trỏ đối tượng, nhấn và thả phải chuột
Double click: là kích hoạt chương trình bằng cách trỏ đối tượng, nhấn và thả trái chuột 2 lần
b Khởi động chương trình: 3 cách
Cách 1: Double click vào biểu tượng chương trình trên màn hình Desktop
Cách 2: Vào Start\Program\chọn tên chương trình cần mở
Cách 3: Start\run\Bấm nút Browse
c Cửa sổ: Mỗi chương trình khi chạy trong Windows sẽ được biểu diễn trong một cửa sổ Cửa sổ
này là phần giao tiếp giữa người sử dụng và chương trình
Thanh tiêu đề: chứa biểu tượng, tên chương trình và các nút
Thanh thực đơn (Menu): Chứa các chức năng của chương trình
Thanh công cụ (Tools bar): Chứa các chức năng được biểu diễn dưới dạng biểu tượng
Thanh cuôn dọc và ngang: Chỉ hiện thị khi nội dung không hiện đầy đủ trong cửa sổ
Thanh trạng thái (Status bar): mô tả về đối tượng đang trỏ chọn hoặc trạng thái đang làm việc
Các thao tác trên cửa sổ:
Thu nhỏ cửa sổ xuống thanh trang thái (Minimize): Click vào nút
Phóng to cửa sổ ra toàn màn hình (Maxnimize): Click vào nút
Phục hồi cửa sổ trước đó (Restore): Click vào nút
Đóng cửa sổ hiện thời (Close): Click vào nút
Thay đổi kích thướt: đưa trỏ chuột đến các cạnh, xuất hiện mũi tên và Drag chuột
Di chuyển của sổ: đưa trỏ chuột vào Title bar và Drag chuột Hoặc chọn lệnh Move
Chọn cửa sổ khác làm cửa sổ hoạt động: click vào nút biểu tượng trên thanh Taskbar
2 Windows Explorer:
a Mở Windows Explorer:
Cách 1: Click nút phải chuột lên nút Start, chọn Explore
Cách 2: Nhấn nút folders trên thanh Toolbar
Cách 3: Click phải vào tên thư mục, chọn Explore
b Các hình thức hiển thị trên khung phải: Thumbnails; Titles; Icons; List; Details
c Hiện ẩn cây thư mục trên khung trái: Click chọn hay bỏ chọn Folders
d Các thứ tự sắp xếp trên khung phải: Name; Size; Type; Modified
e Thay đổi sắp xếp dữ liệu bên khung phải: 2 cách
Cách 1: Chọn View trên thanh Menu Chọn Arrange Icons By Chọn thứ tự sắp xếp
Trang 4Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 3
Cách 2: Click phải vào Icon, chọn Arrange Icons By Chọn thứ tự sắp xếp
f Tạo một thư mục:
Cách 1: Chọn Menu File/New/Folder
Cách 2: Chick phải chuột/Chọn New/Folder
g Tạo một tập tin:
Cách 1: Chọn Menu File/New/Tên file cần tạo
Cách 2: Click phải chuột/Chọn New/ Tên file cần tạo
h Đổi tên tập tin hay thư mục:
Cách 1: Chọn Menu File/Rename
Cách 2: Chick phải chuột/Chọn Rename
Cách 3: Chọn đối tượng, nhấn nút F2
Cách 4: Chọn đối tượng, nấn nút Rename this file hay Rename this folder
i Di chuyển một tập tin hay thư mục:
Cách 1: Chọn Menu Edit/Move To Folder…
Cách 2: Chọn Move this Folder hoặc Move this File bên khung trái
Cách 3: Click phải chuột/Chọn Cut Đến đích, Click phải chuột/Chọn Paste
Cách 4: Ctrl+X Đến đích, Ctrl+V
Cách 5: Vào Menu Edit\Cut Đến đích, vào menu Edit\Paste
Cách 6: Nhấn và giữ trái chuột vào đối tượng rồi rê nó đến vị trí đích
j Sao chép một tập tin hay thư mục:
Cách 1: Chọn Menu Edit/Copy To Folder…
Cách 2: Chọn Copy this Folder hoặc Copy this File bên khung trái
Cách 3: Chick phải chuột/Chọn Copy Đến đích, Click phải chuột/Chọn Paste
Cách 4: Ctrl+C Đến đích, Ctrl+V
Cách 5: Vào Menu Edit\Copy Đến đích, vào menu Edit\Paste
Cách 6: Nhấn Ctrrl + Nhấn và giữ trái chuột vào đối tượng rồi rê nó đến vị trí đích
k Xóa một tập tin hay thư mục:
Cách 1: Chọn Menu File/Delete
Cách 2: Chọn Delete this Folder hoặc Delete this File bên khung trái
Cách 3: Click phải chuột/Chọn Delete
Cách 4: Chọn đối tượng, sao đó nhấn Ctrl +D
l Tìm kiếm tập tin hay thư mục: Search
Cách 1: Click nút Search trên Tools bar
Cách 2: Vào Menu Start, chọn Search
3 Start Menu:
Đưa ShortCut ra Desktop: Click phải vào đối tượng, chọn Send To\Desktop
Tạo shortcut: (Shortcut là đường tắt để nhanh chóng kích hoạt chương trình)
Cách 1: Chọn Menu File/New/Shortcut
Cách 2: Click phải chuột/Chọn New/ Shotcut
4 Thay đổi cấu hình trong Windows:
a Khởi động: Click nút Start/Settings/Control Panels
b Một số thao tác thay đổi cấu hình:
Thay đổi ngày, giờ, số, tiền tệ …:Control Panels/Regional and Language Options/ Customize
Trang 5Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 4
Thêm Fonts chữ: Control Panels/Fonts/File/Install New Font…
Thay đổi màn hình Desktop: Control Panels/Display
Thay đổi kiểu dáng của cửa sổ: Trong cửa sổ Display Properties/Chọn Themes
Thay đổi ảnh nền của Desktop: Trong cửa sổ Display Properties/Chọn Desktop
Thiết lập chương trình bảo vệ màn hình: Display Properties/Chọn Screen Saver
Điều chỉnh ngày giờ của máy tính: Control Panels/Date and Time
Điều chỉnh tốc độ Mouse: Control Panels/Mouse/
Cài đặt (chạy file Setup.exe), gỡ bỏ (chạy file Uninstall.exe) chương trình ứng dụng
II Trắc Nghiệm:
Câu 1 Điều nào đúng khi nói về điều kiện làm việc của nghề Tin học văn phòng?
A) Làm việc ngoài trời B) Ảnh hưởng thị lực
C) Ảnh hưởng cột sống D) B và C đúng
Câu 2 Điều nào không đúng khi nói về điều kiện làm việc của nghề Tin học văn phòng?
A) Làm việc trong nhà B) Ảnh hưởng thị lực
C) Ảnh hưởng cột sống D) Tiếp xúc với độc hại
Câu 3 Công cụ lao động của nghề tin học văn phòng gồm:
A) Máy vi tính, các thiết bị nối mạng Internet B) Máy in, máy fax, máy photocopy, điện thoại
C) Các thiết bị lưu trữ D) Cả 3 câu đều đúng
Câu 4 Người và máy tính giao tiếp thông qua:
Câu 6 Các hệ điều hành thông dụng hiện nay thường được lưu trữ:
C) Trên bộ nhớ ngoài D) Trong ROM
Câu 7 Để máy tính có thể làm việc được, hệ điều hành cần nạp vào:
C) Chỉ nạp vào bộ nhớ trong khi chạy các ứng dụng D) Tất cả đều sai
Câu 8 Trong máy tính RAM có nghĩa là gì ?
A) Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên B) Là bộ nhớ chỉ đọc
C) Là bộ xử lý thông tin D) Cả ba câu đều sai
Câu 9 Trong máy tính ROM có nghĩa là gì ?
A) Là bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên B) Là bộ nhớ chỉ đọc
C) Là bộ xử lý thông tin D) Cả ba câu đều sai
Câu 10 Khi cúp điện, thì thông tin lưu trữ trong …… sẽ bị mất đi
Câu 11 Khi cúp điện, thì các chương trình hệ thống trong …… vẫn còn
Trang 6Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 5
Câu 12 Bộ xử lý trung tâm (CPU) là:
A) Nơi nhập thông tin cho máy
B) Nơi xử lý, quyết định, điều khiển hoạt động của máy
C) Nơi thông báo kết quả cho người sử dụng
D) Tất cả đều đúng
Câu 13 Các loại đĩa từ (đĩa mềm, đĩa cứng) là:
A) Thiết bị lưu trữ thông tin (bộ nhớ ngoài) B) Thiết bị xuất thông tin
C) Thiết bị nhập thông tin D) A, B, C đều sai
Câu 14 Khi sử dụng máy tính cá nhân, thiết bị nào sau đây là không bắt buộc phải có:
A) Bàn phím, con chuột B) Đĩa CD ROM và đĩa mềm
C) Đĩa CD ROM và đĩa cứng D) Đĩa cứng và đĩa mềm
Câu 15 Dung lượng lưu trử tối đa của đĩa mềm là:
A) Nhấn Ctrl+Z B) Vào File - Restore
C) Vào File - Move To Folder D) A, B, C đều đúng
Câu 18 Khi đang làm việc với Windows, muốn xem tổ chức các tệp và thư mục trên đĩa, ta vào
A) Windows Explorer B) My Computer
C) A và B đều đúng D) My Computer hoăc My Network Places
Câu 19 Trong Windows, muốn tạo một thư mục mới, ta thực hiện:
A) Ctrl+N B) Tools - New, sau đó chọn Folder
C) File New Folder D) A và C đúng
Câu 20 Trong Windows, muốn tạo một tập tin mới, ta thực hiện:
A) File/New, sau đó chọn Folder B) Tools/New, sau đó chọn tên tập tin
C) File/New, sau đó chọn tên file D) Windows/New, sau đó chọn Folder
Câu 21 Trong Windows, từ Shortcut có ý nghĩa gì?
A) Đường tắt để kích hoạt chương trình B) Xóa một đối tượng được chọn tại màn hình nền C) Đóng các cửa sổ đang mở D) Tất cả đều sai
Câu 22 Trong hệ điều hành Windows, tên của thư mục được đặt:
A) Bắt buộc phải dùng chữ in hoa để đặt tên thư mục
B) Bắt buộc không được có phần mở rộng
C) Thường được đặt theo qui cách đặt tên của tên tệp
D) Bắt buộc phải có phần mở rộng
Câu 23 Các tên nào sau đây không được phép dùng đặt tên cho tập tin, thư mục:
A) CON, AUX B) COM1, LPT1
C) PRN, NUL D) Tất cả các câu trên
Câu 24 Trong windows, để mở folder hoặc một mục chương trình, ta chọn đối tượng sau đó:
A) Vào File – Open B) Nhấp đúp chuột
Trang 7Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 6
C) Bấm phím Enter D) A, B, C đều đúng
Câu 25 Trong windows, để sao chép một thư mục (sau khi thư mục được chọn), ta thực hiện :
A) File – Copy B) Edit – Copy
C) A và B đều sai D) View – Copy
Câu 26 Để sao chép tệp / thư mục từ vị trí này vị trí khác:
A) Ctrl+X Ctrl+V B) Edit Copy ; Edit Paste
C) File Copy; File Paste D) Ctrl+Z Ctrl+V
Câu 27 Trong windows, để xóa một thư mục ta thực hiện:
C) A và B đều đúng D) Tools – Delete
Câu 28 Trong Windows, khi xóa file hoặc folder thì nó được lưu trong Recycle Bin, muốn xóa hẳn file hoặc folder ta bấm tổ hợp phím ?
A) Shift+Del B) Alt+Del
Câu 29 Trong Windows, muốn tìm kiếm tệp hay thư mục, ta thực hiện:
A) File - Search B) Windows - Search
C) Start - Search D) Tools – Search
Câu 30 Giả sử trong đĩa cứng có các tập tin lytc.doc, lytc1.doc, lytc2.doc, lytutrong.doc Sử dụng
chức năng tìm kiếm trong hệ điều hành Windows, nếu từ khoá là lytc*.doc thì kết quả tìm kiếm
A) lytc.doc, lytc1.doc, lytc2.doc B) lytc1.doc, lytc12.doc
C) lytc1.doc, lytc2.doc, lytutrong.doc D) lytc1.doc, lytc1.doc, lytutrong.doc
Câu 31 Trong Windows, có thể sử dụng chương trình nào như một máy tính bỏ túi ? (hoặc muốn tính toán ta có thể dùng chương trình nào)
A) Excel B) Calculator
Câu 32 Trong Windows, để vẽ các hình đơn giản ta cùng chương trình nào sau đây:
A) MS Paint B) Wordpad
C) WinWord D) Calculator
Câu 33 Các tập tin có phần mở rộng là BMP; GIF là các tập tin:
A) Dạng âm thanh B) Dạng văn bản
C) Dạng hình ảnh D) Dạng bảng tính
Câu 34 Khi đang sử dụng Windows, để lưu nội dung màn hình vào bộ nhớ Clipboard ta sử dụng các phím nào?
A) Ctrl+C B) Ctrl+Ins
Câu 35 Để chụp ảnh của một hộp thoại trên màn hình tài liệu, ta dùng tổ hợp phím sau:
A) Print Screen B) Ctrl+ Print Screen
C) Alt+ Print Screen D) Shift+ Print Screen
Câu 36 Trong Windows, để kiểm tra không gian đĩa và chưa được sử dụng, ta thực hiện ?
A) Trong Windows không thể kiểm tra không được mà phải dùng phần mềm tiện ích khác
B) Nháy đúp Computer - Nháy phải chuột vào tên ổ đĩa cần kiểm tra - Chọn Properties
C) Cả 2 câu đều sai
D) Cả 2 câu đều đúng
Trang 8Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 7
Câu 37 Trong hộp thoại Taskbar Properties, để dòng Taskbar luôn xuất hiện trên màn hình, ta chọn chức năng nào sau đây ?
A) Small icon in start menu B) Show clock
C) Auto hide D) Always on top
Câu 38 Trong Windows, phím tắt nào giúp bạn truy cập nhanh menu Start để Shutdown máy
A) Alt+Esc B) Ctrl+Esc
C) Ctrl+Alt+Esc D) Alt+Tab+Esc
Câu 39 Trong khi làm việc với Windows, nếu ta nhấn Ctrl-Esc thì:
A.) Chuyển làm việc sang cửa sổ kế tiếp B) Kích hoạt Start menu
C) Đóng cửa sổ đang làm việc D) Thoát khỏi môi trường Windows
Câu 40 Cho biết phím chức năng dùng để chuyển duyệt qua các cửa sổ đang mở trong Windows
A) Ctrl-F4 B) Ctrl-Esc
Câu 41 Để sắp xếp vị trí các biểu tượng trên Desktop, chọn:
A) Properties B) Arrange Icons
C) Active Desktop D).Refresh
Câu 42 Chỉ chuột vào khoảng trống trên Taskbar, click phải chuột chọn Cascade Windows là
A) Sắp xếp các cửa sổ đang mở theo dạng lợp ngói
B) Sắp xếp các cửa sổ đang mở theo dạng cạnh nhau
C) Sắp xếp các biểu tượng trong cửa sổ
D) Sắp xếp các biểu tượng trên Desktop
Câu 43 Chỉ chuột vào khoảng trống trên Taskbar, click phải chuột, chọn Tile Windows Vertically là dùng để sắp xếp các cửa sổ đang mở theo dạng:
A) Lợp ngói B) Cạnh nhau theo chiều dọc
C) Cạnh nhau theo chiều ngang D) Tất cả đều sai
Câu 44 Chỉ chuột vào khoảng trống trên Taskbar, click phải chuột, chọn Tile Windows Horizontally là dùng để sắp xếp các cửa sổ đang mở theo dạng:
A) Lợp ngói B) Cạnh nhau theo chiều dọc
C) Cạnh nhau theo chiều ngang D) Tất cả đều sai
Câu 45 Để di chuyển một cửa sổ trong môi trường Windows:
A) Chỉ chuột vào menu box và kéo sang vị trí mới.B) Chỉ chuột vào các cạnh rồi kéo sang vị trí mới C) Chỉ chuột vào move, kéo đi vị trí mới D) Chỉ chuột vào thanh tiêu đề, rồi kéo nó đi
Câu 46 Lệnh Move trong hộp Menu điều khiển dùng:
A) Thay đổi vị trí của cửa sổ làm việc B) Thay đổi vị trí thể hiện menu bar trong cửa sổ
C) Thay đổi kích thước cửa sổ D) Thay đổi trạng thái đóng, mở cửa sổ
Câu 47 Muốn chạy (kích hoạt) một chương trình trong Windows ta có thể:
A) Double Click tên chương trình B) Click vào tên chương trình và Enter
C) Click Start, Run, gỏ đường dẫn và OK D) A, B, C đều đúng
Câu 48 Trong Windows, để thoát khỏi chương trình ứng dụng đang kích hoạt, ta nhấn
C) A và B đều đúng D) File Close
Câu 49 Trong Windows, để thoát khỏi tập tin đang soạn thảo, ta nhấn
Trang 9Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 8
A) Nhấn Ctrl+F4 B) Alt+F4
C) A và D đều đúng D) File Close
Câu 50 Để phục hồi lại thao tác trước đó:
A) Format/Undo B) Edit Undo
Câu 51 Thuộc tính của một tập tin:
A) Chỉ đọc, lưu trữ, hệ thống và ẩn B) Chỉ đọc, nén, hệ thống và ẩn
C) Chỉ đọc, lưu trữ, hệ thống và thi hành D) Chỉ ghi, lưu trữ, hệ thống và ẩn
Câu 52 Em sử dụng chương trình nào của Windows để quản lí các tệp và thư mục?
C) Control Panel D) Windows Explorer
Câu 53 Trong Windows Explorer, muốn thể hiện các đối tượng có thuộc tính ẩn, ta dùng menu
A) View, Folder B) Tools, Folder Option
C) View, Show/Hidden D) Tools, Show/Hidden
Câu 54 Trong Windows Explorer, theo bạn tiêu chí nào sau đây không thể dùng để sắp xếp các tệp và thư mục?
C) Kích thước tệp D) Kiểu tệp
Câu 55 Trong windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder không nằm liền
kề nhau trong một danh sách ?
A) Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
B) Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
C) Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối
D) Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
Câu 56 Trong windows, ở cửa sổ Explore, để chọn một lúc các file hoặc folder nằm liền kề nhau trong một danh sách ?
A) Giữ phím Ctrl và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
B) Giữ phím Alt và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
C) Nháy chuột ở mục đầu, ấn và giữ Shift nháy chuột ở mục cuối
D) Giữ phím Tab và nháy chuột vào từng mục muốn chọn trong danh sách
Câu 57 Trong Windows Explorer muốn đổi tên 1 thư mục ta dùng lệnh hay phím nóng nào:
A) Chọn thư mục và ấn phím F2 B) Chọn thư mục và dùng lệnh Edit Rename
C) Các câu A và B đều đúng D) Các câu A và B đều sai
Câu 58 Trong Windows Explorer, để đánh dấu chọn tất cả các đối tượng trong cửa sổ Folder:
Câu 59 Trong Windows, muốn cài đặt máy in, ta thực hiện
A) File - Printer and Faxes- Add a printer B) Window - Printer and Faxes- Add a printer
C) Start - Printer and Faxes- Add a printer D) Tools - Printer and Faxes- Add a printer
Câu 60 Để cài đặt màn hình xuất hiện các ảnh động khi ta tạm ngưng làm việc trong giây lát:
A) Control Panel/Desktop/Wallpaper B) Control Panel/Display/Wallpaper
C) Control Panel/Display/Screen Saver D) Control Panel/System/Screen Saver
Câu 61 Để gỡ bỏ một chương trình ứng dụng trong Windows, ta vào Control Panel rồi:
Trang 10Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 9
A) Add or remove hardward B) Add or remove programs
C) Xóa biểu tượng trên màn hình nền D) Tất cả đều sai
Câu 62 Để thay đổi ngày giờ hệ thống máy tính đang sử dụng ta có thể dùng:
A) Date/Time trong cửa sổ My Computer B) Date/Time trong cửa sổ Window Explorer
C) Date/Time trong cửa sổ Control Panel D) Start->Program->Date/Time
Câu 63 Muốn thay đổi ngày, giờ, số, tiền tệ trong Windows
A) Control Panel/Font B) Control Panel/Regional and Language Options C) Control Panel/Clock D) Control Panel/Date/time
Câu 64 Muốn thay ảnh nền trong Windows
A) Control Panel/Font B) Control Panel/Regional and Language Options C) Control Panel/Clock D) Control Panel/Display/Desktop
Câu 65 Để cài đặt thêm các bộ Font trong môi trường Windows, ta dùng chức năng:
A) C:\Windows\Font\File|Install New Font B) Control Panel\Font\File\Install New Font
C) Regional Settings của Control Panel D) A, B đều đúng
Câu 66 Để có thể quan sát thời gian trong lúc làm việc, ta mở hộp thoại Taskbar Properties và chọn chức năng nào sau đây ?
A) Always on top B) Auto hide
C) Small icon in start menu D) Show clock
Câu 67 Bạn hiểu Virus tin học là gì ?
A) B, C, D đều đúng B) Là 1 chương trình máy tính do con người tạo ra C) Có thể tự dấu kín, tự sao chép để lây lan D) Có khả năng phá hoại đối với sản phẩm tin học
Câu 68 Theo bạn, điều gì mà tất cả các virus tin học đều cố thực hiện?
A) Lây nhiễm vào boot record B) Tự nhân bản
C) Xóa các tệp chương trình trên đĩa cứng D) Phá hủy CMOS
Câu 69 Dấu hiệu để nghi ngờ có Virus xâm nhập máy tính là:
A) Có đủ bộ nhớ khi chạy chương trình
B) Việc đọc ghi đĩa nhanh hơn bình thường
C) Việc thi hành File chương trình chậm hoặc không chạy
D) A, B, C đều sai
Câu 70 Virus máy tính có thể phát tán từ:
A) Thư điện tử B) Đĩa mềm
C) Bút ghi D) Cả A,B,C
Câu 71 Bạn hiểu B-Virus là một loại virus tin học chủ yếu lây lan ?
A) Vào ổ đĩa B: B) Vào các bộ trữ điện
C) Vào các mẫu tin khởi động (Boot record ) D) Vào các tệp của WinWord và Excel
Câu 72 Bạn hiểu Macro Virus là gì ?
A) Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các mẫu tin khởi động (Boot record)
B) Là một loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các bộ trữ điện
C) Là loại virus tin học chủ yếu lây lan vào các tệp của WinWord và Excel
D) Tất cả đều đúng
Câu 73 Để cung cấp điện nguồn cho máy bắt đầu làm việc ta nhấn nút (hay tổ hợp phím):
Trang 11Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 10
Câu 74 Để khởi động lại nhanh máy tính khi gặp sự cố (kết thúc chương trình bị treo), ta dùng:
A) Tắt nguồn máy B) Ctrl_Alt_Del
C) Alt +ctrl+Esc D) Các câu trên đều sai
Câu 75 Khi đang làm việc với HĐH windows, để thoát khỏi (tắt máy), ta thực hiện:
A) Start/Turn Off Computer/Turn Off B) Start/Turn Off Computer/Restart
C) Start/Turn Off Computer/Exit D) Start/Turn Off Computer/Quit
III Thực hành:
Câu 1: Mở cửa sổ Windows Explorer, My Computer, My Document
Phóng to, thu nhỏ, phục hồi các cửa sổ đã mở
Sắp xếp các cửa sổ trên theo hình mái ngói, ngang, đứng
Chuyển đổi qua lại Chọn các chế độ hiển thị
Câu 2: Tạo một Shorcut trên Desktop Ví dụ như là Microsoft Word, Microsoft Excel, …
Câu 3: Thiết lập thuộc tính ẩn cho thanh Taskbar, sau đó cho hiển thị lại
Câu 4: Thiết lập lại nền màn hình (ảnh bất kỳ), màn hình bảo vệ (1 dòng chữ Lý Tự Trọng), … Câu 5: Tạo cây thư mục:
D:\>
CĐKT LY TU TRONG
TRUNG HOC PHO THONG
KHOI 10 KHOI 11
LOP 11A1 LOP 11A LOP 11A11 KHOI 12
Câu 6: Trong thư mục Lop 11A1, tạo tập tin Tin hoc nghe 11.doc
Di chuyển tập tin Tin hoc nghe 11.doc vào thư mục Lop 11A11 và đổi tên thành th.doc
Xóa tập tin th.doc và phục hồi lại
Câu 7: Tìm tập tin th.doc bằng công cụ Search của Windows
Xóa tập tin th.doc mà không đưa vào Recycle
Câu 8: Gán thuộc tính ẩn cho thư mục Khoi12
Di chuyển thư mục LOP11A11 vào thư mục KHOI12
Sao chép thư mục KHOI10 vào thư mục CĐKT LY TU TRONG
Câu 9: Bước 1: Vào Start\Program\Accessories\Notepad
Bước 2: Khởi tạo tập tin (file) Tin hoc nghe.txt lưu ở thư mục LOP11A
Bước 3: Mở file Tin hoc nghe.txt nhập vào nội dung:
Câu DANH NGÔN
Không gì đẹp hơn sự thật Thành kiến là cha đẻ của sự dốt nát
Bộ lông làm đẹp con công, học vấn làm đẹp con người Chớ nói công việc này khó, có khó mới nên người
Câu 10: Xóa thư mục CĐKT LY TU TRONG vào Recycle
Lưu ý: Nên sao chép thư mục CĐKT LY TU TRONG vào thiết bị lưu trữ mà mình có
Trang 12Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 11
Chương II: Microsoft Word
I Lý Thuyết:
1 Khởi động và thoát khỏi Winword:
a Khởi động Winword:
Cách 1: Start/Programs/Microsoft Office/Microsoft Office Word
Cách 2: Click phải chuột, chọn New/Microsoft Word Document, double click vào nó
b Thoát khỏi Winword:
Cách 1: Chọn Menu File/Exit
Cách 2: Click vào nút Close
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Alt+F4
2 Mở tài liệu mới:
Cách 1: Trên thanh Menu, chọn File/New
Cách 2: Trên thanh Standard Toolbar, click vào nút New
Cách 3: Click phải chuột, chọn New/Microsoft Word Document,
3 Mở tài liệu đã có:
Cách 1: Trên thanh Menu, chọn File/Open
Cách 2: Trên thanh Standard Toolbar, click vào nút Open
Cách 3: Click phải chuột vào tên tập tin, chọn lệnh Open
Cách 4: Double click vào tên tập tin
4 Lưu tài liệu mới:
Cách 1: Trên thanh Menu, chọn File/Save
Cách 2: Trên thanh Standard Toolbar, click vào nút Save
5 Lưu tài liệu đã có thành một tập tin khác: Mở tập tin, chọn Menu File/Save As…
6 Đóng tài liệu:
Cách 1: Chọn Menu File/Close
Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Alt+F4
7 Kích hoạt chương trình VietKey hoặc Unikey:
Cách 1: Start/Program/Vietkey hoặc Unikey
Cách 2: Từ màn hình Desktop, double click vào shortcut VietKey hoặc Unikey
Cách 3: Đến thư mục chứa nó, double click vào biểu tương VietKey hoặc Unikey
8 Sao chép khối văn bản từ tài liệu vào Clipboard:
Bước 1: Đánh dấu khối văn bản
Bước 2: Thực hiện 1 trong các cách sau đây:
Cách 1: Chọn Menu Edit/Copy
Cách 2: Click nút phải chuột trong khối đã đánh dấu, chọn lệnh Copy
Cách 3: Click vào nút Copy trên thanh công cụ chuẩn
Cách 4: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+C
9 Cắt khối văn bản từ tài liệu vào Clipboard:
Bước 1: Đánh dấu khối văn bản
Bước 2: Thực hiện 1 trong các cách sau đây:
Cách 1: Chọn Menu Edit/Cut
Cách 2: Click nút phải chuột trong khối đã đánh dấu, chọn lệnh Cut
Trang 13Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 12
Cách 3: Click vào nút Cut trên thanh công cụ chuẩn
Cách 4: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X
10 Dán văn bản từ Clibboard vào tài liệu:
Bước 1: Click chuột vào vị trí sẽ bắt đầu dán
Bước 2: Thực hiện 1 trong các cách sau đây:
Cách 1: Chọn Menu Edit/Paste
Cách 2: Click nút phải chuột trong khối đã đánh dấu, chọn lệnh Paste
Cách 3: Click vào nút Paste trên thanh công cụ chuẩn
Cách 4: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+V
11 Xóa khối văn bản:
Bước 1: Đánh dấu khối văn bản
Bước 2: Chọn Menu Edit/Clear Hoặc nhấn phím Delete (Del)
12 Bỏ thao tác vửa thực hiện: (phục hồi thao tác trước đó)
Cách 1: Chọn Menu Edit/Undo… (dấu … là tên của thao tác trước đó)
Cách 2: Click vào nút Undo trên thanh công cụ chuẩn
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Z
13 Định dạng ký tự và đoạn:
Bước 1: Dánh dấu khối văn bản muốn định dạng
Bước 2: Chọn Menu Format/Font hoặc click phải chuột trong khối, chọn Font/
Bước 3: Trong hợp thoại Font, Chọn tab Font:
Font: phông chữ Font style: kiểu chữ Size: kích thướt chữ
Font color: màu chữ
Underslide style: kiểu gạch dưới
Effect: hiệu ứng:
Hiden: văn bản bị dấu
Superscript: bật tắt chữ lên trên
( ví dụ: X2
) Ctrl+Shift+ (dấu bằng) Subscript: bật tắt chữ xuống dưới
(ví dụ: H20) Ctrl+(dấu bằng) Preview: khung hiển thị
Default: đưa những gì mình thiết lập thành
Ctrl+[ : Giảm kích thướt ký tự
Ctrl+B : Bật tắt chữ đậm
Ctrl+U : Bật tắt chữ gạch dưới đơn Ctrl+Shift+D: Bật tắt chữ gạch dưới kép Ctrl+I : Bật tắt chữ nghiêng
Bước 4: Trong hợp thoại Font ta chọn tab Character Spacing:
Scale: chọn giá trị phần trăm để thu hẹp đoạn văn bản
Trang 14Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 13
Spacing: khoảng cách các ký tự
Normal: bình thường
Expanded: dãn ra Condensed: thu hẹp lại Position: vị trí các dòng
Bước 1: Đánh dấu khối văn bản muốn định dạng,
Bước 2: Chọn Menu Format/Paragraph hoặc click phải chuột trong khối, chọn Paragraph/
Bước 3: Chọn tab Indents and Spacing:
Trong khung General: canh đoạn
Alignment: vị trí Left: canh trái Centered: canh giữa Right: canh phải Justified: canh đều
Trong khung Indentation: đẩy đoạn
Left: số cm thụt vào từ lề trái Right: số cm thụt vào từ lề phải Special: chọn kiểu thụt vào văn bản None: toàn bộ đoạn
First line: dòng dầu của đoạn Hanging: trừ dòng dầu Trong khung Spacing: khoảng cách
Before: đầu đoạn After: sau đoạn Line spacing: khoảng cách giữa các dòng
Single: normal; 1.5 lines: gấp rưỡi; Double: gấp đôi;
At least: tối thiểu; Exactly:chính xác; Multiple: người dùng tự thiết lập
15 Bật/tắt thanh công cụ Drawing: View/Toolbar/Drawing
16 Vẽ hình có dạng đặc biệt:
Bước 1: Click vào nút biểu tượng Autoshapes trên thanh Drawing
Bước 2: Click chọn hình trong bảng mẫu Rồi rê (Grag) chuột vẽ trên màn hình
17 Tạo WordArt:
Bước 1: Nhấn nút Insert WordArt trên thanh Drawing, hộp thoại WordArt Gallery xuất hiện:
Bước 2: Dùng chuột chọn chữ nghệ thuật cần tạo bằng cách nhấn vào ô chứa kiểu chữ
Bước 3: Gõ vào dòng chữ bạn muốn tạo ở mục Text trên hộp thoại Edit WordArt Text Ta có thể chọn Font chữ, cỡ chữ, in đậm, in nghiêng Bước 4: Nhấn OK để kết thúc
Trang 15Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 14
18 Định dạng ký tự đầu đoạn: Drop Cap
Bước 1: Click chuột vào vị trí bất kỳ trong 1 đoạn
Bước 2: Chọn Menu Format/Drop Cap
Bước 3: Trong vùng Position, chọn 1 trong các kiểu Drop Cap
Bước 4: Tại vùng Option, ta chọn các thông số
Line to drop: chọn số hàng tạo dropcap
Sau đó click nút OK
19 Tạo Bullet and Numbering đầu mỗi đoạn:
Bước 1: Click chuột vào vị trí bất kỳ trong đoạn hoặc đánh dấu khối đoạn muốn định dạng
Bước 2: Chọn Menu Format/Bullets and Numbering/ Hoặc click nút phải chuột, chọn
Bullets and Numbering/
Bước 3: Chọn tab Bulleted hoặc Numbering
Bước 4: Chọn 1 trong các mẫu Bulleted and Numbering liệt kê trong hộp thoại và click OK
Lưu ý: Nếu muốn định dạng lại, hãy chọn nút Customize
Line between là đường kẻ phân cách giữa 2 cột
Bước 4: Click vào nút OK chấp nhận
Trang 16Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 15
21 Định dạng hình ảnh:
Bước 1: Chọn hình ảnh
Bước 2: Vào Menu Format, chọn Pucture
Bước 3: Thiết lập các thông số:
Tab color and line:
Fill: color: màu đổ đầy Line: color: màu của viền
Tab size:
Height: Độ cao hình Wight: Độ rộng hình
Tab Layout:
Inline with text: pic nằm trên dòng với text Square:text bao quanh pic theo hình vuông Tight:text bao quanh các điểm Wrap của pic
Behind text: pic nằm dưới text Infront of text: text nằm dưới pic
22 Chèn ảnh từ một tập tin:
Bước 1: Chọn Menu Insert/Pucture/Form File
Bước 2: Hộp thoại Insert Picture xuất hiện cho phép tìm tập tin cần chèn vào tài liệu
Bước 3: Chọn tập tin ảnh, rồi nhấn nút Insert để hoàn tất
23 Chèn ảnh từ thư viện Clip Gallery:
Bước 1: Chọn Menu Insert/Pucture/Clip Art
Bước 2: Hộp thoại Insert Clip Art xuất hiện cho phép tìm tập tin cần chèn vào tài liệu
Bước 3: Click vào nút Organize Clip/Chọn tập tin ảnh, rồi nhấn nút Insert để hoàn tất
24 Chèn Symbol vào tài liệu:
Bước 1: Chọn Menu Insert/Symbol
Bước 2: Vào Font để xác định bộ ký tự cần chèn
Bước 3: Chọn ký tự cần chèn, rồi click vào nút Insert Kết thúc, click vào nút Close
25 Tạo bảng biểu:
Bước 1: Đưa trỏ chuột đến vị trí sẽ tạo bảng
Bước 2: Chọn thực đơn (menu) Table, chọn Insert Table
Trang 17Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 16
26 Kẻ khung:
Bước 1: Đánh dấu khối đoạn văn bản muốn đóng khung
Bước 2: Chọn Menu Format/Border and Shading/Borders
Bước 3: Tại vùng settings chọn 1 trong các thiết lập khung Chọn kiểu đường tại vùng Style Chọn màu của khung tại vùng Color Chọn kích thướt của đường tại vùng Width
Bước 4: Nếu muốn thay đổi khoảng cách từ khung đến văn bản, click nút Options để mở hộp thoại Border and Shading Options, xác định các giá tri, rồi click Ok, OK
27 Tạo bóng:
Bước 1: Đánh dấu khối đoạn văn bản muốn đóng khung
Bước 2: Chọn Menu Format/Border and Shading/ Shading
Bước 3: Trong vùng chọn Fill, chọn vào ô màu muốn tô Nếu muốn thay đổi mẫu tô và màu tô chọn các thông số Style và Color trong vùng chọn Pattern Sau đó click OK
28 Tìm kiếm và thay thế: (Tìm và thay thế những từ sai hoặc giúp tìm những từ, câu chúng ta cần)
Bước 1: Chọn Menu Edit/ Replace (Ctrl+H) hoặc chọn Edit/Find (Ctrl+F)
Bước 2: Chọn nút Replace để tìm và thay thế
Lưu ý: để tìm chính xác một từ nào đó: chọn more, sau đó chọn Find whole words only
29 Tạo và định dạng điểm dừng Tab cho văn bản:
a Cách tạo và định dạng điểm dừng:
Cách 1: Dùng menu lệnh
Bước 1: Chọn Menu Format/Tab
Bước 2: Trong hộp thoại Tab, ta xác định các thông số Bước 3: Click vào nút Set để xác định cho 1 tab stop, rồi click OK
Cách 2: Dùng thướt Tab
Bước 1: Chọn loại Tab sẽ tạo trên thướt tab bằng cách click chuột vào nút tab tại góc trên trái của sổ tài liệu đến khi xuất hiện đúng loại tab muốn chọn thì dừng
Bước 2: Click chuột lên thanh thướt ngang tại vị trí muốn đặt tab
Bước 3: Thực hiện lại từ bước 1 để tạo các tab khác
b Các loại tab với hiệu ứng:
Ký Hiệu Tên Tab Hiệu Ứng
Left Tab Văn bản được canh trái theo vị trí đặt Tab Center Tab Văn bản được canh giữa theo vị trí đặt Tab Right Tab Văn bản được canh phải theo vị trí đặt Tab Decimal Tab Dùng để canh theo dấu chấm cho các số có phần lẻ
Trang 18Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 17
Lưu ý:
Để bỏ 1 tab nào đó trên thướt tab, ta nhấn giữ chuột tại ký hiệu tab đó trên thướt và kéo xuống dưới ra khỏi thanh thướt ngang
Để xóa bỏ tất cả các định dạng tab, ta nhấn tổ hộp phím Ctrl+Q
Để thay đổi khoảng cách ngầm định giữa 2 phím tab, ta sửa ở Default tab stops
Để thay đổi loại tab đã tạo, ta chọn loại tab mới bên trái thướt rồi click chuột lên thướt ngang ngay tại vị trí tab cũ cần thay đổi Sau đó kéo tab cũ ra khỏi thướt
Để thay đổi vị trí tab đã tạo, ta đánh dấu khối văn bản rồi click chuột dời vị trí các tab stop trên thanh thướt ngang
30 Chụp ảnh:
a Chụp ảnh từ màn hình tài liệu:
Bước 1: Mở màn hình cần chụp, nhấn phím Print Screen
Bước 2: Chọn vị trí cần chèn, nhấn tổ hợp phím Ctrl+V (Paste)
b Chụp hộp thoại hoặc cửa sổ đang dược kích hoạt trên màn hình vào tài liệu:
Bước 1: Mở màn hình cần chụp, nhấn tổ hợp phím Alt+Print Screen
Bước 2: Chọn vị trí cần chèn, nhấn tổ hợp phím Ctrl+V (Paste)
c Chụp Một vùng nào đó của màn hình vào tài liệu:
Bước 1: Mở màn hình cần chụp, nhấn phím Print Screen
Bước 2: Mở 1 phần mềm xử lý ảnh có trên máy tính (Paint, …)
Bước 3: Sử dụng chức năng cắt hình để cắt lấy phần ảnh mình cần Nhấn Ctrl+C hoặc nút Copy
để sao chép Cuối cùng, chọn vị trí cần chèn, nhấn tổ hợp phím Ctrl+V (Paste)
31 Chèn tiêu đề đầu/cuối (Header and Footer) cho trang văn bản và thay đổi cách thiết lập:
Bước 1: Chọn Menu View/Header and Footer
Bước 2: Nhập dữ liệu vào khung trống của Header
Bước 3: Click chuột vào biểu tượng chuyển đổi qua lại giữa Header and Footer
Bước 4: Nhập dữ liệu vào khung trống của Footer
32 AutoCorrect: Tự động sửa sai khi ta nhập sai một từ nào đó
Cách thiết lập: Chọn menu Tools/AutoCorrect Options…
Cách sử dụng: Gõ từ viết tắt + spacebar
33 Cách thiết lập AutoText:
Bước 1: Chọn nội dung văn bản, đối tượng cần tạo AutoText rồi thực hiện
Bước 2: Chọn 1 trong 3 cách sau:
Chèn số trang
Chèn giờ Chuyển đổi qua lại giữa Header và Footer
Trang 19Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 18
Cách 1: Chọn Menu Insert/Autotext/AutoText…
Cách 2: Chọn Menu Tools/ AutoCorrect Options…/ Autotext
Cách 3: Chọn Menu View/Toolbar/ Autotext
Bước 3: Nhập tên cho AutoText cần tạo trong mục Enter AutoText entried here
Bước 4: Nhấn nút Add, rồi OK
Cách sử dụng:
Bước 1: Chọn vị trí cần chèn
Bước 2: Gõ tên AutoText cần sử dụng trong văn bản
Bước 3: Nhấn phím F3
34 Chèn ghi chú Footnote vào văn bản:
Bước 1: Vào Insert/Reference/Footnote
Bước 2: Trong hộp thoại Footnote and Endnote chọn 1 trong 2 tùy chọn:
Footnote: Chú thích tạo thành sẽ nằm ngay ở cuối trang
Endnote: Chú thích tạo thành sẽ nằm ngay ở phía dưới dòng cuối cùng của đoạn cuối cùng trong trang Rồi click nút Insert
Bước 3: Trỏ chuột sẽ tự động nhảy xuống vị trí tương ứng với thứ tự ghi chú mà bạn đã chọn, lúc này bạn chỉ cần nhập vào phần nội dung của ghi chú đó
II Trắc nghiệm:
Câu 1 Trong Winword, để tạo mới một tập tin, ta dùng:
A) File/ New B) Biểu tượng New Blank Document
C) Lần lượt các phím Alt, F, N D) Một trong ba cách trên
Câu 2 Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - S là:
A) Xóa tệp văn bản B) Chèn kí hiệu đặc biệt
C) Lưu tệp văn bản vào đĩa D) Tạo tệp văn bản mới
Câu 3 Trong khi đang soạn thảo văn bản Word tổ hợp phím Ctrl + C thường được sử dụng để
A) Cắt một đoạn văn bản B) Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
C) Sao chép một đoạn văn bản D) Cắt và sao chép một đoạn văn bản
Câu 4 Trong khi đang soạn thảo văn bản Word tổ hợp phím Ctrl + V thường được sử dụng để
A) Cắt một đoạn văn bản B) Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
C) Sao chép một đoạn văn bản D) Cắt và sao chép một đoạn văn bản
Câu 5 Trong khi đang soạn thảo văn bản Word, tổ hợp phím Ctrl + X được sử dụng để
A) Cắt một đoạn văn bản B) Dán một đoạn văn bản từ Clipboard
C) Sao chép một đoạn văn bản D) Cắt và sao chép một đoạn văn bản
Câu 6 Trong Winword để sao chép một đoạn văn bản vào Clipboard, ta chọn đoạn văn sau đó
A) Chọn menu lệnh Edit - Copy B) Bấm tổ hợp phím Ctrl - C
C) Cả 2 câu a b đều đúng D) Cả 2 câu a b đều sai
Câu 7 Trong Word, muốn gạch chân cho khối được chọn ta dùng tổ hợp phím:
C) CTRL + Shift + D D) CTRL+D
Câu 8 Trong Word, muốn gạch chân đôi cho khối được chọn ta dùng tổ hợp phím:
C) CTRL + Shift + D D) CTRL+D
Trang 20Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 19
Câu 9 Trong Word, muốn in đậm cho khối được chọn ta dùng tổ hợp phím:
C) CTRL + Shift + D D) CTRL+B
Câu 10 Trong Word, muốn in nghiêng cho khối được chọn ta dùng tổ hợp phím:
C) CTRL + Shift + D D) CTRL+D
Câu 11 Trong Word để định dạng chữ đậm và nghiêng cho văn bản đã đánh dấu ta dùng phím
A) Ctrl, P, H B) Ctrl, B, I
C) Ctrl, H, B D) Ctrl, I, H
Câu 12 Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + P là:
A) Mở một hồ sơ mới B) Mở hộp thoại in ấn
C) Đóng hồ sơ đang mở D) Lưu hồ sơ vào đĩa
Câu 13 Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - J là:
A) Văn bản canh theo lề trái B) Văn bản anh theo lề phải
C) Văn bản canh đều D) Văn bản canh giữa
Câu 14 Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - E là:
A) Văn bản canh theo lề trái B) Văn bản anh theo lề phải
C) Văn bản canh đều D) Văn bản canh giữa
Câu 15 Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - L là:
A) Văn bản canh theo lề trái B) Văn bản anh theo lề phải
C) Văn bản canh đều D) Văn bản canh giữa
Câu 16 Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - R là:
A) Văn bản canh theo lề trái B) Văn bản anh theo lề phải
C) Văn bản canh đều D) Văn bản canh giữa
Câu 17 Trong Word, để xóa mọi định dạng nhưng giữ lại nội dung của tài liệu ta dùng lệnh:
Câu 19 Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo một hồ sơ mới, ta thực hiện :
Câu 20 Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - O là:
A) Mở một hồ sơ mới B) Đóng hồ sơ đang mở
C) Mở một hồ sơ đã có D) Lưu hồ sơ vào đĩa
Câu 21 Trong Winword, để mở một tài liệu đã được soạn thảo trong Winword:
A) Chọn menu lệnh Edit - Open B) Chọn menu lệnh ctrl+O
C) A, B đều đúng D) A, B đều sai
Câu 22 Khi đang làm việc với WinWord (Excel), nếu lưu tệp vào đĩa, thì tệp đó ?
A) Luôn luôn ở trong thư mục OFFICE B) Luôn luôn ở trong thư mục My Documents
C) Bắt buộc ở trong thư mục WinWord (Excel) D) Cả 3 câu đều sai
Trang 21Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 20
Câu 23 Trong soạn thảo văn bản Word, muốn lưu hồ sơ với một tên khác, ta thực hiện
A) File - Save B) File - Save As
C) Window - Save D) Window - Save As
Câu 24 Trong soạn thảo văn bản Word, để đóng một hồ sơ đang mở, ta thực hiện:
A) File - Close B) Click nút Close
C) A và B đều đúng D) File – Save
Câu 25 Trong soạn thảo văn bản Word, để đóng tất cả các hồ sơ đang mở, ta thực hiện :
A) Shift+File/Close All B) File/Close All
C) File – Exit D) File – Save
Câu 26 Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện, bấm ?
A) Ctrl – Z B) Format/Undo
C) A và B đều đúng D) Ctrl – Y
Câu 27 Trong WinWord, sau khi lỡ xoá nhầm một đoạn văn bản hoặc một thao tác nào đó làm mất đi nôi dung văn bản, ta có thể phục hồi lại văn bản như trước đó:
A) Dùng lệnh Edit, Undo B) Đóng tập tin đó nhưng không lưu
C) Câu A và B đều đúng D) Câu A và B đều sai
Câu 28 Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp Ctrl - F là :
A) Tạo tệp văn bản mới B) Lưu tệp văn bản vào đĩa
C) Chức năng tìm kiếm trong soạn thảo D) Định dạng trang
Câu 29 Để tìm kiếm một nhóm từ trong WinWord, ta dùng menu:
A) File, Replace B) File, Find
C) Edit, Replace D) Edit, Find
Câu 30 Để tìm kiếm chính xác từ cần tìm trong mục Find What thì ta đánh dấu check vào mục:
A) Match case B) Find whole words only
C) Sounds like D) Find all word forms
Câu 31 Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp phím Ctrl - H là :
A) Tạo tệp văn bản mới B) Chức năng thay thế trong soạn thảo
C) Định dạng chữ hoa D) Lưu tệp văn bản vào đĩa
Câu 32 Để tìm và thay thế một nhóm từ trong WinWord, ta dùng menu:
A) File, Replace B) File, Find
C) Edit, Replace D) Edit, Find
Câu 33 Tên nào sau đây được dùng như tên của 1 tập tin (File) trong Winword:
C) lytc.dox D) lytc.doc
Câu 34 Trong MS Word, cách đặt tên tập tin nào sau đây là không hợp lệ:
Câu 35 Trong soạn thảo Winword, muốn định dạng ký tự, ta thực hiện:
A) Format - Font B) Format – Font – Font
C) A, B đều đúng D) A, B đều sai
Câu 36 Trong Word, tổ hợp phím nào cho phép chọn tất cả văn bản đang soạn thảo
A) Ctrl + A B) Alt + A
Trang 22Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 21
Câu 37 Khi sử dụng chương trình Vietkey, nếu Font chữ đang sử dụng là VNI-Times, bảng mã
là VNI Windows, để gõ đúng tiếng Việt có dấu thì phải sử dụng kiểu gõ:
A) Telex B) Cả hai kiểu gõ Telex và Vni đều đúng
C) Vni D) Không thực hiện được
Câu 38 Khi sử dụng chương trình Vietkey, nếu Font chữ đang sử dụng là Times New Roman, bảng mã là VNI Windows, để gõ đúng tiếng Việt có dấu thì phải sử dụng kiểu gõ:
A) Telex B) Cả hai kiểu gõ Telex và Vni đều đúng
C) Vni D) Không thực hiện được
Câu 39 Để chọn Font chữ mặc nhiên cho một văn bản trong Word ta thực hiện:
A) Format/Font/Font/Default B) Font/Character Spacing/Default
C) Format/Font/Default D) Tool/Font/Default
Câu 40 Trong MS Word để thay đổi kiểu chữ (hoa, thường ) cho 1 đoạn văn bản đã đánh dấu
C) Format, chọn Change Case D) A và C đều đúng
Câu 41 Chức năng của Ctrl+Shift+F:
A) Đổi Font chữ trên Formating Toolbar B) Bật tắt chữ gạch dưới kép
C) Đổi chữ in thành chữ thường D) Bật tắt chữ gạch dưới
Câu 42 Định dạng Font trong văn bản, để giảm kích thướt ký tự ta dùng tổ hợp phím sau:
C) Alt + Shift + = D) Alt + =
Câu 47 Định dạng Font trong văn bản Word, để thực hiện chức năng Superscript ta nhấn:
A) Ctrl + = B) Ctrl + Shift + =
C) Alt + Shift + = D) Alt + =
Câu 48 Cho câu như sau: Trường THPT Lý Tự Trọng có 4 lớp tin học nghề: Tin 1, Tin 2, Tin
3, Tin 4 Lớp Tin2 đã được định dạng bằng chức năng gì:
Trang 23Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 22
Câu 49 Cho câu như sau: Trường THPT Lý Tự Trọng có 4 lớp tin học nghề: Tin 1, Tin 2, Tin 3, Tin 4 Lớp Tin2 đã được định dạng bằng chức năng gì:
Câu 52 Trong WinWord, tổ hợp phím nào lập tức đưa con trỏ về đầu dòng?
Câu 53 Trong MS Word, phím End dùng để:
A) Đưa con trỏ đến cuối tập tin B) Đưa con trỏ đến cuối dòng
C) Các câu A và B đều đúng D) Các câu A và B đều sai
Câu 54 Trong WinWord, tổ hợp phím nào cho phép ngay lập tức đưa con trỏ về cuối văn bản ?
Câu 55 Trong khi soạn thảo văn bản, để kết thúc 1 dòng mà ta muốn xuống hàng:
A) Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter B) Bấm tổ hợp phím Shift - Enter
C) Bấm phím Enter D) Word tự động, không cần bấm phím
Câu 56 Trong khi soạn thảo văn bản, nếu kết thúc 1 đoạn (Paragraph) và sang 1 đoạn mới:
A) Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter B) Bấm tổ hợp phím Shift - Enter
C) Bấm phím Enter D) Word tự động, không cần bấm phím
Câu 57 Trong MS Word, để đẩy đoạn (Paragraph) qua phải ta có thể dùng nút … trên thướt
A) Decrease Indent B) Increase Indent
C) Left Indent D) Right Indent
Câu 58 Trong MS Word, để đẩy đoạn (Paragraph) qua trái ta có thể dùng nút ……trên thướt
A) Decrease Indent B) Increase Indent
C) Left Indent D) Right Indent
Câu 59 Trong soạn thảo Winword, công dụng của tổ hợp Ctrl – Shift - M là:
A) Tăng lề trái B) Giảm lề trái
C) Tăng lề phải D) Giảm lề phải
Câu 60 Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn đánh dấu lựa chọn một từ, ta thực hiện :
A) Nháy đúp chuột vào từ cần chọn B) Bấm tổ hợp phím Ctrl - A
C) Nháy chuột vào từ cần chọn D) Bấm phím Enter
Câu 61 Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tắt đánh dấu chọn khối văn bản, ta thực hiện:
A) Bấm phím Enter B) Bấm phím Space
C) Bấm phím mũi tên di chuyển D) Bấm phím Tab
Trang 24Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 23
Câu 62 Trong khi soạn thảo văn bản, nếu chưa kết thúc 1 đoạn và muốn xuống dóng mới thì ta
A) Bấm tổ hợp phím Ctrl - Enter B) Bấm phím Enter
C) Bấm tổ hợp phím Shift - Enter D) Word tự động, không cần bấm phím
Câu 63 Trong soạn thảo Winword, muốn chuyển đổi giữa hai chế độ gõ: chế độ gõ chèn và chế
độ gõ đè; ta bấm phím:
A) Insert B) Double click vào OWR
C) A và B đều đúng D) CapsLock
Câu 64 Trong soạn thảo Word, muốn chèn các kí tự đặc biệt vào văn bản, ta thực hiện:
A) View - Symbol B) Format - Symbol
C) Tools - Symbol A) Insert – Symbol
Câu 65 Trong WinWord, để soạn thảo một công thức toán học phức tạp, ta dùng công cụ nào:
A) Microsoft Equation B) Ogranization Art
C) Ogranization Chart D) Word Art
Câu 66 Trong Winword, để tạo công thức toán học, ta vào:
A) Insert/Object/Microsoft Equation 3.0 B) Format/ Object/Microsoft Equation 3.0
C) Edit/ Object/ Microsoft Equation 3.0 D) Tool/ Object/ Microsoft Equation 3.0
Câu 67 Trong WinWord, để thuận tiện hơn trong khi lựa chọn kích thước lề trái, lề phải, ; ta
có thể khai báo đơn vị đo: Tool/Option/General/Measurement units
A) Points B) Đơn vị đo bắt buộc là Inches
C) Đơn vị đo bắt buộc là Centimeters D) Đơn vị đo bắt buộc là Picas
Câu 68 Trong Winword, muốn sử dụng chức năng Autotext, ta chọn:
A) View/Toolbar/ Autotext Options B) Insert/Autotext
C) Tools - Autotext Options D) A, B, C đều đúng
Câu 69 Để tạo AutoText, ta chọn nội dung văn bản rồi thực hiện:
A) Insert/Autotext/Autotext… B) Tools/AutoCorrect Options/Autotext
C) View/Toolbar/Autotext D) A, B, C đều đúng
Câu 70 Để sử dụng chức năng AutoText ta dùng từ viết tắt + …
A) Phím Spacebar B) Phím F3
C) A và B đều đúng D) A và B đều sai
Câu 71 Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta chọn:
A) Tools - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
B) File - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
C) Format - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
D) View - Option Trong thẻ Save, đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every
Câu 72 Trong Word muốn vẻ đường tròn cho thật tròn thì phải đè phím gì trước khi kéo chuột
A) TAB B) CTRL
C) SHIFT D) ALT
Câu 73 Để liên kết các hình vẽ: ta chọn các hình, sau đó click phải vào khối, chọn …
A) Grouping/Group B) Grouping/Ungroup
C) A và B đều đúng D) A và B đều sai
Câu 74 Để thiết lập cho văn bản nằm trên hình ảnh, ta vào Fomat/Picture/Layout/…
A) Behind text B) In front of text
Trang 25Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 24
Câu 75 Để thiết lập cho văn bản nằm dưới hình ảnh, ta vào Fomat/Picture/Layout/…
A) Behind text B) In front of text
Câu 76 Trong soạn thảo văn bản Word, muốn tạo ký tự to đầu dòng của đoạn văn, ta thực hiện
A) Format - Drop Cap B) Insert - Drop Cap
C) Edit - Drop Cap D) View - Drop Cap
Câu 77 Chức năng Format, DropCap dùng để thể hiện:
A) Chữ hoa cho toàn bộ văn bản B) Chữ hoa đầu từ cho toàn bộ văn bản
C) Làm to ký tự đầu tiên của đoạn D) Làm tăng cỡ chữ văn bản trong đoạn
Câu 78 Hộp thoại Format, Paragraph thông báo Indentation Left:3cm Điều này có nghĩa là:
A).Lề giấy đã chừa là 3cm B).Dòng đầu tiên của đoạn thụt vào 3cm
C).Từ dòng thứ 2 trở đi thụt vào 3cm D).Tất cả các dòng trong đoạn thụt vào 3cm
Câu 79 Để tăng khỏang cách đọan chứa con trỏ với đọan văn dưới nó, ta dùng menu:
A) Format, Spacing Before B) Format, Sparcing After
C) Format, Paragraph, Spacing Before D) Format, Paragraph, Spacing After
Câu 80 Để đặt đường dẫn hướng (đường kẻ)…đến một điểm dừng, ta sử dụng menu:
A) Format, Tabs, Leader… B) Format, Tabs, Alignment
C) Format, Border and Shading D) Format, Table, Gridlines
Câu 81 Trong Winword, để định dạng khuôn mẫu (Style)
A) Dùng cặp phím Ctrl và F B) Format, chọn Style
C) Dùng cặp phím Alt và F sau đó nhấn phím F D) A, B, C đều đúng
Câu 82 Để định dạng Style, ta vào Format/Style, chọn kiểu, vào Modify, vào Format, … Nếu muốn định dạng phím tắt thì ta vào tiếp:
A) Short key B) Shortcut key
Câu 83 Trong soạn thảo Winword, để tạo một bảng (Table), ta thực hiện:
A) Tools - Insert Table B) Insert - Insert Table
D) Format - Insert Table D) Table - Insert Table
Câu 84 Trong chế độ tạo bảng (Table) của Microsoft Word, muốn tách 1 ô thành nhiều ô:
A) Table - Cells B) Table - Merge Cells
C) Tools - Split Cells D) Table - Split Cells
Câu 85 Khi soạn thảo văn bản trong Winword, muốn di chuyển từ 1 ô này sang ô kế tiếp về bên phải của một bảng (Table) ta bấm phím:
A) ESC B) Ctrl
Câu 86 Trong chế độ tạo bảng (Table) của Microsoft Word, muốn gộp nhiều ô thành 1 ô:
A) Table - Merge Cells B) Tools - Split Cells
C) Tools - Merge Cells D) Table - Split Cells
Câu 87 Trong Word, muốn chèn thêm hàng cho bảng ta dùng menu, lệnh:
A) Insert\Rows B) Format\Rows
C) Table\Insert\Rows… D) Các câu trên đều sai
Câu 88 Trong Word, muốn chèn thêm hàng cho bảng ta dùng menu, lệnh:
A) Insert\Rows B) Format\Rows
Trang 26Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 25
C) Trỏ chuột vào ô cuối của hàng, nhấn enter D) Các câu trên đều sai
Câu 89 Trong một văn bản Winword, để tách một bảng tại vị trí đã chọn, ta vào Table, chọn
A) Split Table B) Cut
C) Break D) A, B, C đều sai
Câu 90 Trong một bảng của văn bản Word, để định độ cao 1 hàng đã chọn, ta vào Table, chọn:
A) Rows Height B) Cell Height And Width, Row
C) Format, Row D) A, B, C đều đúng
Câu 91 Trong một bảng của Winword, để xóa một hàng tại vị trí con trỏ ta dùng:
A) Table/ Select B) Table/ Split
C) Table/ Delete D) Table/ Delete/ Rows
Câu 92 Để xóa bảng (Table) trong Word ta chọn lệnh hoặc dùng tổ hợp phím nào sau đây:
A) Delete B) Table\Delete
C) Edit\Cut D) B và C đều đúng
Câu 93 Khi soạn thảo văn bản trong Winword, để hiển thị trang sẽ in lên màn hình, ta chọn:
A) Edit - Print Preview B) Format - Print Preview
C) View - Print Preview D) File - Print Preview
Câu 94 Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản dạng cột (giống báo chí), ta thực hiện:
A) Insert - Column B) View - Column
C) Format - Column D) Table – Column
Câu 95 Khi chia cột, nếu muốn các cột có độ rộng khác nhau, ta click bỏ đánh dấu tại mục:
A) Line between B) Column width
C) Equal column width D) A, B, C đều sai
Câu 96 Trong soạn thảo Winword, muốn định dạng văn bản theo kiểu danh sách, ta thực hiện:
A) File - Bullets and Numbering B) Tools - Bullets and Numbering
C) Format - Bullets and Numbering D) Edit - Bullets and Numbering
Câu 97 Trong soạn thảo Word, để chèn tiêu đề trang (đầu trang và chân trang), ta thực hiện:
A) Insert - Header and Footer B) Tools - Header and Footer
C) View - Header and Footer D) Format - Header and Footer
Câu 98 Trong Word, để đánh số trang cho tài liệu ta chọn lệnh:
A) Format\ Page Numbers B) File\Page Setup
C) View \Header and Footer D) Tất cả các cách trên
Câu 99 Chèn số trang trong văn bản, ta thực hiện:
A) Insert/Page Number B) Format/ Page Number
C) Tool/ Page Number D) Edit/ Page Number
Câu 100 Để đánh số trang cho Header and footer chỉ khác ở trang đầu tiên thì ta vào ………/ Different first page Dấu ……… là cụm từ:
A) Tools/Page setup/Layout B) File/Page setup/Layout
C) Edit/Page setup/Layout D) Format/Page setup/Layout
Câu 101 Để ngắt cột trong văn bản thì ta vào Insert/Break/Break Style chọn:
C) Column break D) Break column
Câu 102 Ngắt trang trong văn bản, ta thực hiện:
A) Insert/Break B) Alt + I,B
Trang 27Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 26
C) A và B đều đúng D) A và B đều sai
Câu 103 Trong soạn thảo Winword, muốn định dạng lại trang giấy in, ta thực hiện:
A) File - Properties B) File - Page Setup
C) File - Print D) File - Print Preview
Câu 104 Trong soạn thảo Word muốn trình bày văn bản theo khổ giấy hướng dọc ta chọn mục
A) Portrait B) Right
Câu 105 Trong soạn thảo Word, muốn trình bày văn bản theo khổ giấy hướng ngang, ta chọn:
A) Portrait B) Right
Câu 106 Trong một bảng của văn bản Winword, để xem trước khi in, ta vào File, chọn:
C) Print Preview D) A, B, C đều sai
Câu 107 Khi soạn thảo văn bản xong, để in văn bản ra giấy:
A) Chọn menu lệnh File - Print B) Bấm tổ hợp phím Ctrl - P
C) Các câu A và B đều đúng D) Các câu A và B đều sai
Câu 108 Trong văn bản Winword, vào File, Page Setup, chọn Margin là để
A) Định dạng trang in B) Định dạng cở giấy in
C) Định dạng chất lượng trang in D) A, B, C đều sai
Câu 109 Trong MS word in chỉ một trang hiện hành ta thực hiện:
A) Click hình máy in trên thanh công cụ B) Vào menu File/Print chọn All
C) Vào menu File/Print chọn Pages D) Vào menu File/Print chọn Current page
Câu 110 Trong MS word, để in một số trang, ví dụ trang 1 và trang 3 ta thực hiện:
A: Chọn File/Print chọn Pages nhập 1-3 B) Chọn File/Print chọn Pages nhập 1,3
C) Chọn File/Print chọn Pages nhập 1 3 D) Chọn File/Print chọn Pages nhập 1, - 3
Câu 111 Khi làm việc với Microsoft Word, muốn thoát khỏi tập tin Word thì ta thực hiện
Câu 112 Khi làm việc với Microsoft Word xong, muốn thoát khỏi thì ta thực hiện
III Thực hành:
1 Tạo tập tin word:
Mở ổ đĩa D, mở thư mục cần lưu trữ
Click phải chuột, chọn new, chọn Microsoft Office Word Document
Trang 28Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 27
Margin : Left, Right, Top, Bottom: 2cm hoặc 0.5"
Orientation : chọn Portrait (đứng) hay Landscape (ngang)
Chọn Paper, chọn Paper Size, bấm vào mủi tên chọn A4
3 Thực hành: làm 16 đề thực hành WORD
a Đề 01: Word – Tạo tập tin WORD_01.DOC với nội dung và trình bày như sau (Chọn
khổ giấy A4 đứng, lề left, right, top, bottom là 2 cm)
Người cha dạy các các con phải sống
hòa thuận, nhưng chúng không nghe
lời ông liền say đem một cây chổi
đến và bảo: các con bẻ đi!
Lũ con trai xoay sở thế nào đi nữa
cũng không bẻ nỗi, bấy giờ người
cha tháo rời chổi ra và bảo bẻ từng
chiếc một Lũ con dễ dàng bẻ hết
từng ngọn chổi Người cha mới nói:
Các con cũng vậy đấy: nếu như các con sống hòa thuận thì chẳng ai làm
gì nổi các con, bằng không, nếu các con cãi cọ nhau mỗi đứa một phách thì bất cứ kẻ nào cũng dễ dàng làm hại các con
Trích từ “Tình người” NXB Giáo dục
b Đề 02: Word – Tạo tập tin WORD_02.DOC với nội dung và trình bày như sau (Chọn
khổ giấy A4 ngang, lề left, right, top, bottom là 2 cm)
DISK
HAY
DISC
Disk và disc đều có nghĩa là cái đĩa lưu trữ dữ liệu trong máy tính
Disc đĩa quang, đĩa CD, đĩa DVD
Disk dính dáng tới từ tính, như đĩa mềm, đĩa cứng
M ột cách hình tượng cho dễ nhớ, disk có chữ k là loại đĩa có cạnh
thẳng, còn disc có chữ c đích thị là chiếc đĩa tròn quay
c Đề 03: Word – Tạo tập tin WORD_03.DOC với nội dung và trình bày như sau (Chọn
khổ giấy A4 đứng, lề left, right, top, bottom là 0.5”)
inword là phần mềm soạn thảo văn bản chuyên nghiệp, ngoài chức năng
dạng như Bold để tạo chữ đậm, italic để tạo chữ
nghiêng hoặc Underline để tạo chự gạch chân
d Đề 04: Word – Tạo tập tin WORD_04.DOC với nội dung và trình bày như sau (Chọn
khổ giấy A4 đứng, lề left, right, top, bottom là 0.5”)
W
Trang 29Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 28
7 kỳ quan thế giới
e Đề 05: Word – Tạo tập tin WORD_05.DOC với nội dung và trình bày như sau (Chọn
khổ giấy A4 đứng, lề left, right, top, bottom là 0.5”)
iệu một nhà tướng số
hay một nhà ngoại cảm
khi nhìn bức ảnh của
cậu bé Bill Gates 3 tuổi có thể
nói được đều trùng hợp với
những sự kiện xẩy ra trong
cuộc đời của con người này?
Phải chăng ngay từ thủa đó đã
biết mơ đến việc làm phần
mềm máy tính?
hông câu bé trong ảnh đang say mê xem truyện tranh (cũng giống như bất kỳ cậu bé nào khác ở lứa tuổi đó) trong ngôi nhà của gia đình cậu ở Seattle (Mỹ) Đó là những năm cuối cùng của thập kỷ 50, lúc đó máy tính vẫn chưa vượt ra hoàn toàn thế hệ đầu tiên của nó Mấy ai có thể mơ đến việc viết phần mềm cho máy tính ngoại trừ những nhà hàn lâm cao ngạo? Quãng đời thiếu niên của Bill Gates chỉ chứng tỏ một điểm nổi bật: cậu bé thật sự say mê toán học và có một trí nhớ đáng kinh ngạc
f Đề 06: Word – Tạo tập tin WORD_06.DOC với nội dung và trình bày như sau (Chọn
khổ giấy A4 đứng, lề left, right, top, bottom là 1 cm)
Danh sách 7 kỳ quan thế giới
1 Khu Di tích Chichén Itzá Mexicô
2 Tượng chúa Giêsu ở Rio de Janeiro Brasil
3 Vạn Lý Trường Thành Trung Quốc
4 Pháo đài Machu Picchu Peru
5 Thành cổ Petra Jordan
6 Đấu trường La Mã – Colossum Ý
7 Đền Taj Mahal Ấn Độ
g Đề 07: Word – Tạo tập tin WORD_07.DOC với nội dung và trình bày như sau (Chọn
khổ giấy A4 đứng, lề left, right, top, bottom là 0.5”)
L K
Trang 30Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 29
ô Hiến Thành là vị quan cột
trụ nhất của ba đời vua: Lý
Thánh Tông, Lý Anh Tông và
Lý Cao Tông trong triều đình nhà Lý
Ông là vị quan rất cương trực và tài
giỏi cả văn lẫn võ
Khi ông bị bệnh nặng, bên giường
lúc nào cũng có ông Vũ Tán Đường
là quan của triều đình do Thái hậu cử
đến suốt ngày đêm chăm sóc ông
Còn ông Trần Trung Tá quá bận
công việc của triều đình nên chưa tới
thăm ông được Một hôm Thái hậu
đến thăm ông Tô Hiến Thành và hỏi
ông: nếu chẳng mai ông mất thì ai là
người sẽ thay ông gánh vác công việc
của triều đình? Có ông Trần Trung
Tá Thái hậu ngạc nhiên hỏi tiếp: Sao ông không cử ông Vũ Tán Đường là người ngày đêm vẫn hầu hạ ông, ông
Tô Hiến Thành cậm rãi trả lời: nếu cần người hầu hạ thì tôi cử ông Vũ Tán Đường, nhưng nếu cần người trung thực, có tài, có đức để gánh vác việc nước thì tôi xin cử ông Trần Trung Tá Sau khi ông Tô Hiến Thành mất, Thái hậu đã không nghe lời khuyên sáng suốt của ông Có lẽ
vì thế mà một phần cơ nghiệp nhà Lý một ngày một suy yếu và cuối cùng bị
đổ nát
h Đề 08: Word – Tạo tập tin WORD_08.DOC với nội dung và trình bày như sau (Chọn
khổ giấy A4 đứng, lề left, right, top, bottom là 0.5”)
Một danh sách 7 kỳ quan
i Đề 09: Word – Tạo tập tin WORD_09.DOC với nội dung và trình bày như sau (Chọn
khổ giấy A4 đứng, lề left, right, top, bottom là 2 cm)
Disk và disc đều có nghĩa là cái đĩa lưu trữ dữ liệu trong máy tính
Disc được dùng với đĩa quang, tròn vành vạnh như nàng trăng
tròn, cụ thể là đĩa CD, đĩa DVD
Disk được dùng cho các loại đĩa có dính dáng tới từ tính, như đĩa
mềm, đĩa cứng, đĩa MO (quang từ)
Một cách hình tượng cho dễ nhớ, disk có chữ k là loại đĩa có cạnh thẳng, còn disc có chữ c đích thị là chiếc đĩa tròn quay
T
Trang 31Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 30
j Đề 10: Word – Tạo tập tin WORD_10.DOC với nội dung và trình bày như sau (Chọn
khổ giấy A4 đứng, lề left, right, top, bottom là 0.5”)
nhiều nước trên
thế giới, người ta
thỏa thuận với lấy
một ngày trong năm
(ngày chủ nhật thứ nhì
của tháng Năm) đặt làm
ngày lễ Mẹ-Mother
ào ngày đó các con dẫu ở xa cũng phải tề tựu
về quanh mẹ, dâng hoa, tặng quà, đọc lời chúc tụng và vui vầy tiệc tùng Trên ngực áo mỗi người con rực rỡ một đóa hoa cẩm chướng màu trắng
nước ta, từ thập niên 50 nhiều địa phương nhân ngày lễ Vu Lan đã tổ chưc nghi thức bông hồng cài áo: ai còn
mẹ thì được gắn bông hồng đò, ai mất mẹ thì gắn một bông hồng màu trắng
k Đề 11: Word – Tạo tập tin WORD_11.DOC với nội dung và trình bày như sau (Chọn
khổ giấy A4 đứng, lề left, right, top, bottom là 0.5”)
ấm chuột phải lên desktop, chọn Properties, trong hộp thoại Display Properties, chọn thẻ
Desktop, bấm nút Customize Desktop… từ hộp thoại Desktop Items, bạn chọn thẻ
General, bấm vào biểu tượng Recycle Bin bên dưới rồi nhắp nút Change Icon… Với thư
viện shell32.dll của Windows, bạn tùy thích chọn icon theo ý mình, nếu bạn có thư viện icon
hoặc file anh icon khác thì nhấp nút Browse… để chọn file Cuối cùng nhấp nút OK, OK, Apply,
OK trên các hộp thoại vừa mở đề thấy diên mạo mới của Recycle Bin
l Đề 12: Word – Tạo tập tin WORD_12.DOC với nội dung và trình bày như sau (Chọn
khổ giấy A4 đứng, lề left, right, top, bottom là 0.5”)
CÁC TRÌNH DUYỆT HÀNG ĐẦU ĐỌ TỐC ĐỘ
B
Trang 32Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 31
Firefox, Internet Explorer và Chrome được đem ra so sánh vềtốc độ tải trang web, bật nhiều
tab và khả năng tận dụng bộ nhớ hiệu quả
Các phiên bản trình duyệt được thử nghiệm bao gồm Chrome 10 beta mang tên mã Crakshaft,
Chrome 8, Internet Explorer 9 beta, Firefox 3.6.13, Firefox 4 beta, Oprea 10 và Opere 11 beta
Kết quả của trang Gizmodo:
(Theo VNExpress ngày 12/12/2010)
m Đề 13: Word – Tạo tập tin WORD_13.DOC với nội dung và trình bày như sau (Chọn
khổ giấy A4 đứng, lề left, right, top, bottom là 2 cm)
Disk và disc đều có nghĩa là cái đĩa lưu trữ dữ liệu trong máy tính
Disc được dùng với đĩa quang, tròn vành vạnh như nàng trăng
tròn, cụ thể là đĩa CD, đĩa DVD
Disk được dùng cho các loại đĩa có dính dáng tới từ tính, như đĩa
mềm, đĩa cứng, đĩa MO (quang từ)
Một cách hình tượng cho dễ nhớ, disk có chữ k là loại đĩa có cạnh thẳng, còn disc có chữ c đích thị là chiếc đĩa tròn quay
n Đề 14: Word – Tạo tập tin WORD_14.DOC với nội dung và trình bày như sau (Chọn
khổ giấy A4 đứng, lề left, right, top, bottom là 0.5”)
Ăn trưa và nghĩ trưa
Bài tập các môn tự nhiên
Bài tập các môn xã hội
Trang 33Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 32
o Đề 15: Word – Tạo tập tin WORD_15.DOC với nội dung và trình bày như sau (Chọn
khổ giấy A4 đứng, lề left, right, top, bottom là 0.5”)
ấm chuột phải lên desktop, chọn Properties, trong hộp thoại Display Properties, chọn thẻ
Desktop, bấm nút Customize Desktop… từ hộp thoại Desktop Items, bạn chọn thẻ
General, bấm vào biểu tượng Recycle Bin bên dưới rồi nhắp nút Change Icon… Với thư
viện shell32.dll của Windows, bạn tùy thích chọn icon theo ý mình, nếu bạn có thư viện icon
hoặc file anh icon khác thì nhấp nút Browse… để chọn file Cuối cùng nhấp nút OK, OK, Apply,
OK trên các hộp thoại vừa mở đề thấy diên mạo mới của Recycle Bin
p Đề 16: Word – Tạo tập tin WORD_16.DOC với nội dung và trình bày như sau (Chọn
khổ giấy A4 đứng, lề left, right, top, bottom là 2cm)
Firefox, Internet Explorer và Chrome được đem ra so sánh vềtốc độ tải trang web, bật nhiều
tab và khả năng tận dụng bộ nhớ hiệu quả
Các phiên bản trình duyệt được thử nghiệm bao gồm Chrome 10 beta mang tên mã Crakshaft,
Chrome 8, Internet Explorer 9 beta, Firefox 3.6.13, Firefox 4 beta, Oprea 10 và Opere 11 beta
Kết quả của trang Gizmodo:
Trang 34Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 33
Chương III: Microsoft Excel
I Lý thuyết:
1 Khởi động và kết thúc làm việc với Excel:
a Khởi động Excel:
Cách 1: Start/Programs/Microsoft Office/Microsoft Office Excel
Cách 2: Click phải chuột, chọn New/ Microsoft Excel, double click vào nó
b Thoát khỏi Excel:
Cách 1: Chọn Menu File/Exit
Cách 2: Click vào nút Close
Cách 3: Nhấn tổ hợp phím Alt+F4
2 Màn hình làm việc của Excel:
a Cột (Column) là tập hộp các ô trong bảng tính theo chiều dọc, được đánh thứ tự bằng chữ cái (từ trái sang phải bắt đầu từ A, B, C, … AA, AB đến IV, tổng số có 256 cột)
b Hàng (Row) là tập hợp các ô trong bảng tính theo chiều ngang, được đánh thứ tự bằng số từ 1 đến 16.384 Ô (Cell) là giao của một cột và một hàng
c Địa chỉ của ô được xác định bằng cột trước, hàng sau (Ví dụ: ổ C4)
Địa chỉ tương đối là địa chỉ thay đổi tùy theo vị trí ô chứa nó Ví dụ: C9, B1:D5
Địa chỉ tuyệt đối là địa chỉ không thay đổi trong mọi trường hợp Ví dụ: $C$9
Địa chỉ hỗn hợp là địa chỉ tuyệt đối theo cột, tương đối theo hàng và ngược lại
Ví dụ: $D5, A$4, B2:$E$7, $B$2:E7
d Ô hiện tại là ô có khung viền chung quanh với một chấm vuông nhỏ ở goác phải hay còn gọi là con trỏ ô, tọa độ của ô này được hiển thị trên thanh công thức (Formula Bar)
e Con trỏ bàn phím: là vạch đứng nhấp nháy để biểu thị vị trí ký tự sẽ được chèn vào
f Workbook là một tập tin bao gồm nhiều trang bảng tính (từ 1-255 Sheet)
g Worksheet là một bảng gồm nhiêu cột và nhiều hàng, trên đó ta có thể thực hiện các phép toán
và quản lý cơ sở dữ liệu của mình Mỗi bảng tính có tối đa 16.777.126 ô
3 Mở, lưu, đóng 1 tập tin Excel (Workbook):
a Tạo mới:
Cách 1: Trên thanh Menu, chọn File/New
Cách 2: Trên thanh Standard Toolbar, click vào nút New
Cách 3: Click phải chuột, chọn New/Microsoft Excel Document, sau đó double click vào nó
b Mở 1 tập tin Excel đã có:
Cách 1: Trên thanh Menu, chọn File/Open
Cách 2: Trên thanh Standard Toolbar, click vào nút Open
Cách 3: Click phải chuột vào tên tập tin, chọn lệnh Open
Cách 4: Double click vào tên tập tin
c Lưu 1 tập tin Excel mới:
Cách 1: Trên thanh Menu, chọn File/Save
Cách 2: Trên thanh Standard Toolbar, click vào nút Save
Lưu Workbook đã có thành một tập tin khác: Mở tập tin, chọn Menu File/Save As…
d Đóng 1 tập tin Excel:
Trang 35Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 34
Cách 1: Chọn Menu File/Close
Cách 2: Nhấn tổ hợp phím Alt+F4
4 Các thao tác cơ bản trên bảng tính:
a Các kiểu dữ liệu: Trong mỗi ô chỉ có thể chứa 1 kiểu dữ liệu
Dạng Text: (chuỗi): Bắt đầu bởi các chữ cái từ a đến z hoặc A đến Z Những dữ liệu chuỗi dạng
số như số điện thoại, số nhà, mã số, … khi nhập vào phải bắt đầu bằng dấu nháy đơn (‘) và không có
giá trị tính toán Dữ liệu chuỗi sẽ được canh trái
Dạng Number (số): các số từ 0 đến 9, các đấu +, -, *, $, …Dữ liệu số được canh phải
Dạng Formulas: (công thức): bắt đầu bởi các dấu =, +, - Sau khi nhấn enter thì công thức nhập vào chỉ hiển thị trên thanh công thức còn kết quả được thể hiện trong ô
Nếu thấy Có thể là do
##### Cột quá hẹp
#DIV/0! Chia cho 0
#NAME Thực hiện phép tính với 1 biến không xác định
#N/A Tham chiếu đến 1 ô rỗng hoặc không có trong danh sách
#VALUE! Sai về kiểu toán hạng Ví dụ lấy số chia cho ký tự hoặc ngày tháng
Dạng Date (ngày), Time (giờ): nhập theo dạng DD/MM/YY hoặc MM/DD/YY tùy thuộc cách xác lập ngày, giờ của Windows Khi nhập sai dạng thức Excel tự động chuyển sang dạng chuỗi (canh
sang trái) Theo mặc định dữ liệu ngày tháng đươc canh sang phải ô
Các phép toán so sánh cho kết quả là True (đúng) hoặc False (sai) Ví dụ:
5 Nhập, sửa, xóa dữ liệu:
a Nhập dữ liệu:
Dữ liệu bất kỳ:
Bước 1: Đưa con trỏ ô về ô cần thiết
Bước 2: Nhập dự liệu theo loại dạng thức
Bước 3: Để kết thúc việc nhập dữ liệu, làm theo một trong các cách sau:
Cách 1: Ấn phím Enter, con trỏ ô sẽ xuống dòng dưới
Cách 2: Ấn một phím mũi tên để đưa con trỏ ô sang ô cần thiết
Cách 3: Chọn nút Enter trên thanh công thức
Cách 4: Trỏ chuột vào ô cần tới, ấn nút trái
Dữ liệu trong các ô giống nhau:
Bước 1: Đánh dấu khối miền cần điền dữ liệu
Bước 2: Gõ vào dữ liệu
Bước 3: Kết thục việc nhập bằng cách ấn tổ hợp phím Ctrl+Enter
Trang 36Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 35
Dữ liệu trong các ô tuân theo một quy luật:
Chuỗi số với bước nhảy là 1:
Bước 1: Đưa con trỏ về ô đầu tiên của miền, gõ vào số bắt đầu
Bước 2: Trỏ chuột vào con trỏ ô cho xuất hiện dấu cộng màu đen
Bước 3: Giữ phím Ctrl trong khi kéo và thả chuột tại ô cuối của miền
Chuổi số với bước nhảy bất kỳ:
Bước 1: Đưa con trỏ về ô đầu tiên của miền, gõ vào số bắt đầu
Bước 2: Về ô dưới hoặc bên phải của miền, gõ vào số tiếp theo
Bước 3: Đánh dấu khối 2 ô này, trỏ chuột vào con trỏ ô cho xuất hiện dấu +
Bước 4: Kéo và thả chuột tại ô cuối của miền
Chuỗi số ngày, tháng, năm:
Bước 1: Đưa con trỏ về ô đầu tiên của miền, gõ vào ngày, tháng, năm bắt đầu
Bước 2: Trỏ chuột vào con trỏ ô cho xuất hiện dấu cộng màu đen
Bước 3: Bấm giữ nút trái, kéo và thả chuột tại ô cuối của miền
Dữ liệu kiểu công thức: bắt đầu bởi các dấu =, +, -
Khi cần lấy dữ liệu ở ô nào, nháy chuột vào ô đó hoặc gõ vào địa chỉ ô
b Sửa, xóa dữ liệu:
Sửa: Giống phần nhập dữ liệu bất kỳ
Xóa: Trỏ chuột vào ô cần xóa dữ liệu và bấm phím Delete
6 Xử lý ô, cột, hàng trong bảng tính:
a Các thao tác trên vùng ô:
Đánh dấu khối:
Cách 1:
Bước 1: Trỏ chuột vào một góc của khối
Bước 2: Bấm nút trái đồng thời kéo chuột về góc đối diện theo đường chéo
Cách 2:
Bước 1: Đưa con trỏ ô về 1 góc của khối
Bước 2: Giữ phím Shift + các phím mũi tên để đưa con trỏ ô về ô cuối của miền
Lưu ý: Để chọn các ô rời rạc
Bước 1: Đưa con trỏ tới ô đầu định chọn
Bước 2: Giữ Ctrl và bấm nút trái chuột tại ô định chọn tiếp theo
Copy, cắt khối dùng bộ nhớ đệm:
Sao chép khối:
Bước 1: Đánh dấu khối
Bước 2: Thực hiện 1 trong các cách sau đây:
Cách 1: Chọn Menu Edit/Copy
Cách 2: Click nút phải chuột trong khối đã đánh dấu, chọn lệnh Copy
Cách 3: Click vào nút Copy trên thanh công cụ chuẩn
Cách 4: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+C
Cắt khối:
Bước 1: Đánh dấu khối
Bước 2: Thực hiện 1 trong các cách sau đây:
Trang 37Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 36
Cách 1: Chọn Menu Edit/Cut
Cách 2: Click nút phải chuột trong khối đã đánh dấu, chọn lệnh Cut
Cách 3: Click vào nút Cut trên thanh công cụ chuẩn
Cách 4: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+X
Lấy khối từ bộ nhớ đệm ra dán vào bảng tính:
Bước 1: Đưa con trỏ ô tới góc trái trên của miền đích
Bước 2: Thực hiện 1 trong các cách sau đây:
Cách 1: Chọn Menu Edit/Paste
Cách 2: Click nút phải chuột trong khối đã đánh dấu, chọn lệnh Paste
Cách 3: Click vào nút Paste trên thanh công cụ chuẩn
Cách 4: Nhấn tổ hợp phím Ctrl+V
b Thay đổi kích thướt dòng, cột:
Một cột/một hàng:
Cột:
Bước 1: Trỏ chuột vào vạch đứng ở bên phải tên cột sao cho xuất hiện:
Bước 2: Kéo và thả vạch tại vị trí mới
Hàng:
Bước 1: Trỏ chuột vào vạch ngang dưới số thứ tự hàng sao cho xuất hiện:
Bước 2: Kéo và thả vạch tại vị trí mới
Nhiều cột/nhiều hàng:
Cột:
Bước 1: Chọn một số ô của các cột
Bước 2: Vào Format/Column/Width
Bước 3: Gõ vào độ rộng mới cho các cột, rồi click OK
Hàng:
Bước 1: Chọn một số ô của các hàng
Bước 2: Vào Format/Row/Height
Bước 3: Gõ vào chiều cao mới cho các hàng, rồi click OK
c Chèn thêm cột, hàng, ô:
Cột:
Bước 1: Chọn khối là tên các cột tại vị trí cần chèn
Bước 2: Chọn Insert/Columns (chèn thêm cột trống và đẩy cột đã chọn sang phải) Hàng:
Bước 1: Chọn khối là số thứ tự của các hàng tại vị trí cần chèn
Bước 2: Chọn Insert/Rows (chèn thêm hàng và đẩy hàng đã chọn xuống dưới) Ô:
Bước 1: Chọn khối là các ô tại vị trí cần chèn
Bước 2: Chọn Insert/Cells, xuất hiện hộp thoại Insert chọn và click OK
d Xóa cột, hàng, ô:
Cột:
Bước 1: Chọn khối là tên các cột tại vị trí cần xóa
Bước 2: Chọn Edit/Delete Hàng:
Trang 38Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 37
Bước 1: Chọn khối là số thứ tự của các hàng tại vị trí cần xóa
Bước 2: Chọn Edit/Delete Ô:
Bước 1: Chọn khối là các ô tại vị trí cần xóa
Bước 1: Chọn các cột (hàng) liền kề với chúng
Bước 2: Chọn Format/Column (Row)
Bước 1: Click trái chuột vào địa chỉ ô trên thanh công thức, địa chỉ ô có màu xanh
Bước 2: Xóa địa chỉ đó đi, gõ vào tên rồi ấn Enter
b Cách 2:
Bước 1: Chọn Menu Insert/Name/Define hoặc Ctrl+F3
Bước 2: Trong khung Name in workbook, gõ vào tên và click OK
Lưu ý: Tên phải bắt đầu bởi chữ cái hoặc dấu _ hay \
Tên có độ dài tối đa là 255 ký tự và không được chứa dấu cách
10 Dán tên vào công thức:
a Bước 1:
Cách 1: Ấn F3
Cách 2: Click trái chuột tại hộp tên trên thanh công thức
Cách 3: Chọn Menu Insert/Name/Paste
Trang 39Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 38
b Bước 2: Chọn tên cần thiết từ danh sách rồi OK
11 Về nhanh 1 ô hay miền đã được đặt tên:
Cách 1: Click trái chuột tại hộp tên trên thanh công thức và chọn tên từ danh sách
Cách 2: Ấn F5, chọn tên cần thiết từ danh sách rồi click OK
12 Xóa tên:
Bước 1: Chọn Menu Insert/Name/Define
Bước 2: Chọn tên cần xóa từ danh sách
Bước 3: Chọn Delete, rồi chọn OK hoặc Close
13 Quy tắc sử dụng hàm, nhập hàm vào bảng tính:
a Quy tắc sử dụng hàm:
Các hàm có dạng tổng quát: TênHàm(Các tham biến)
Tên hàm: có thể viết thường, viết hoa, vừa hoa vừa thường đều được
Các tham biến: có thể có hoặc không có nhưng phải được đặt trong dấu () Các tham biến thường cách nhau bởi: dấu phẩy, chấm phẩy
Hàm: có thể chứa tối đa 30 tham biến nhưng không vượt quá 255 ký tự
Trong hàm không được có dấu cách Hàm phải được bắt đầu bởi dấu = hoặc +
Dùng một hàm để làm tham biến cho hàm khác:
Không cần thiết viết dấu bằng trước tên hàm đó Hàm lồng nhau tối đa là 7 mức
b Nhập hàm vào bảng tính:
Cách 1: Gõ vào từ bàn phím: = TênHàm(Các tham biến)
Cách 2: Dùng biểu tượng Insert Function trên thanh công thức:
Cách 3: Dùng Menu Insert/Function
14 Cách dùng một số hàm thông dụng:
a Hàm LEFT(), RIGHT(), MID(), VALUE(), LEN(), …
Left(Dữ liệu chuỗi, n): hàm trả về n ký tự đầu trong đối số
Nếu không có đối số n thì lấy ký tự đầu của đối số
Nếu n lớn hơn hoặc bằng tổng số ký tự trong chuỗi thì hàm trả về toàn bộ chuỗi
Right(Dữ liệu chuỗi, n): hàm trả về n ký tự cuối trong đối số
Nếu không có đối số n thì lấy ký tự cuối của đối số
Trang 40Tổ Tin – Công Nghệ – Nghề (THPT Lý Tự Trọng) Trang 39
Nếu n lớn hơn hoặc bằng tổng số ký tự trong chuỗi thì hàm trả về toàn bộ chuỗi
Mid(Dữ liệu chuỗi, n1, n2): hàm trả về n2 ký tự bắt đầu từ vị trí n1
Value(Dữ liệu chuỗi): chuyển dữ liệu chuỗi thành dữ liệu số
Len(Dữ liệu chuỗi): trả về 1 số là chiều dài chuỗi
Upper(Dữ liệu chuỗi): chuyển dữ liệu chuổi sang ký tự hoa
Lower(Dữ liệu chuỗi): chuyển dữ liệu chuỗi sang ký tự thường
Proper(Dữ liệu chuỗi): chuyển tất cả ký tự đầu của dữ liệu chuỗi sang ký tự hoa và các ký tự còn lại là ký tự thường
b Hàm IF(), AND(), OR(), …
If(Điều kiện, trị khi điều kiện đúng, trị khi điều kiện sai):
Nếu điều kiện đúng thì hàm if trả về trị tại đối số thứ 2, ngược lại sẽ trả về trị tại đối số thứ 3
And(Đối số 1, đối số 2, …):
Hàm trả về True khi tất cả các đối số có trị True
Hàm trả về trị False khi có ít nhất 1 đối số có trị False