1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu So hoc 6 10_11

132 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tập Hợp - Số Học 6
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở Hiền Quan
Chuyên ngành Toán
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2010
Thành phố Hưng Yên
Định dạng
Số trang 132
Dung lượng 1,42 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Về kỹ năng: HS đợc rèn luyện cách viết tập hợp , tính số phần tử của một tập hợp , sử dụng các ký hiệu một cách thành thạo - Về thái độ : Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác khi làm t

Trang 1

- Rèn cho HS t duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

II Chuẩn bị của GV và HS :

*GV: Bảng phụ vẽ sơ đồ hình 2(SGK) và bài tập 4(sgk)

* HS: SGK,SBT, vở ghi, vở bài tập

III Phơng pháp

Thuyết trình, nêu vấn đề

Iv Các hoạt động dạy học

Tổ chức : 6B

6C

* Hoạt động 1: (5 phút)

GV: Kiểm tra đồ dùng học tập của HS

GV: Giới thiệu chơng trình toán 6 (Tóm tắt)

và nội dung kiến thức cơ bản của chơng I số

học

GV: Nêu những yêu cầu về sử dụng SGK,

cách ghi chép vào vở ghi và vở bài tập

? các em hãy cho ví dụ khác về tập hợp

GV: giới thiệu các ví dụ về tập hợp trong

Trang 2

GV : Giới thiệu cách viết tập A các số nhỏ

hơn 4

A= {0;1;2;3} hay A={1;3;2;0}

GV: Giới thiệu các số : 0; 1; 2; 3 là các phần

tử của tập hợp A

GV : giới thiệu các ký hiệu ∈, ∉và cách đọc

HS : ghi vào vở cách viết tập hợp theo

Tại sao khi các phần tử là số thì đợc viết cách

nhau bởi dấu; mà không dùng dấu ,?

GV: để viết tập hợp A nói trên ngoài cách

viết liệt kê các phần tử của tập hợp đó ta còn

Vậy có mấy cách để viết một tập hợp HS trả lời

GV : Chốt lại phần ghi nhớ đợc đóng khung

Khi viết một tập hợp ta cần chú ý điều gì?

Qua bài học hôm nay các em cần nhớ điều gì? HS trả lời

GV giới thiệu cách minh hoạ tập hợp bằng

sơ đồ Ven rồi cho 2 HS lên bảng ghi các phần

Trang 3

- HS biết đợc tập hợp các số tự nhiên, nắm đợc các quy ớc về thứ tự trong tập hợp các

số tự nhiên, biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm đợc rằng: điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

- HS phân biệt đợc các tập hợp N và N, biết sử dụng các ký hiệu, biết viết số tự nhiên liền sau, số tự nhiên liền trớc của một số tự nhiên

Kĩ năng:

- Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Bảng phụ vẽ tia số và ghi bài tập củng cố

Bài 1: Điền vào ô trống ký hiệu ∈hoặc∉ cho đúng

Thuyết trình, nêu vấn đề, vấn đáp gởi mở

Iv Các hoạt động dạy học

Tổ chức : 6B

6C

* Hoạt động 1:

Kiểm tra bài cũ (6 phút)

Cho ví dụ về tập hợp và làm bài tập 3

Hãy chỉ ra các phần tử của tập hợp N Nêu các phần tử của tập hợp N

GV: Vẽ tia số và biểu diễn các số 0;1;2;3

trên tia số HS: Vẽ tia số và biểu diễn các số nhGV làm trên bảng GV: Cho một HS lên bảng biểu diễn tiếp các HS lên bảng làm bài thực hành

Trang 4

số 4;5;6 trên tia số ?

Mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn bởi mấy điểm

trên tia số ?

Gv : thông báo mỗi số tự nhiên đợc biểu diễn

bởi một điểm trên tia số Điểm biểu diễn số

tự nhiên a gọi là điểm a

điểm biểu diễn của số a có vị trí nh thế nào

so với điểm biểu diễn của số b trên tia số?

HS lên bảng làm bài và trả lời câu hỏi

Nếu số a nhỏ hơn hoặc bằng số b thì ta viết

a≤b hoặc b≥a

HS ghi bài vào vở

Nếu a<b và b<c thì a<c

GV giới thiệu số liền sau, số liền trớc và hai

số tự nhiên liên tiếp

nhất? Có số lớn nhất không? Vì sao?

Tập hợp các số tự nhiên có bao nhiêu phần

tử?

Hoạt động 4: Củng cố ( 5 phút )

HS trả lời : Số 0 là số nhỏ nhất , không có số tự nhiên lớn nhất, vì bất

cứ số tự nhiên nào cũng có số liền sau lớn hơn nó

Trang 5

- Về kỹ năng: HS biết đọc và viết các số la mã không quá 30

- Về thái độ : HS thấy đợc u điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK)

*HS ôn tập cách ghi và cách đọc số tự nhiên

III Phơng pháp

Thuyết trình, nêu vấn đề, vấn đáp gởi mở

Iv Các hoạt động dạy học

Tổ chức : 6B

6C

A: Kiểm tra bài cũ (5 phút)

GV gọi HS lên bảng chữa bài tập cho về

nhà

Bài 7 b, c (SGK )

Bài 10 (SGK)

GV hỏi thêm

Biểu diễn tập hợp B trên tia số ?

Có gì khác nhau giữa hai tập N và N*?

B Bài giảng (40 phút)

1 Số và chữ số( 10 phút)

HS 1 chữa bài 7 b, cBài giải :

b) B= {1;2;3;4}

c) C= {13;14;15}

HS 2 chữa bài 10Bài giải:

HS : ghi bài

Trang 6

ghi đợc mọi số tự nhiên

Hãy lấy ví dụ về các số tự nhiên có

1;2;3;5;7 chữ số

HS : cho ví dụ

Khi viết các số tự nhiên có nhiều chữ số (từ

5 số trở nên) ta chú ý điều gì )? HS trả lời : Nên viết tách riêng từng nhóm 3 chữ số kể từ phải sang trái cho

dễ đọc Hãy xác định số trăm , chữ số hàng trăm,

nhấn mạnh : “Trong hệ thập phân, giá trị

của mỗi chữ số trong một số vừa phụ thuộc

vào bản thân đó, vừa phụ thuộc vào vị trí

của nó trong số đã cho”

Ví dụ: VII= V+I+I= 5+1+1=7

HS: Ghi các chữ số I,V, X và hai sốđặc biệt vào vở IV, IX

Trang 7

=X+X+V+I+I +I=XXVIII14=10+4=XIV

C- Củng cố (8 phút)

GV cho HS trả lời câu hỏi trong phần đóng

khung ở đầu bài

- cho HS làm bài 12,13sgk

Nêu cách viết số La mã không quá 30

HS 1 làm bài 12A={2;0}

HS 2 làm bài 13a)1000

- Về thái độ : Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Bảng phụ vẽ hình 11(SGK) và ghi bài 16( SGK)

III Phơng pháp

Trang 8

Thuyết trình, nêu vấn đề.

Iv Các hoạt động dạy học

HS 2 làm câu b ; B= φ

HS đọc phần đóng khung

2 Tập hợp con

GV nêu ví dụ 2 tập hợp E và F trong SGK

GV cho HS xác định số phần tử của mỗi

tập hợp và nhận xét mỗi phần tử của tập

hợp E có thuộc tập hợp F không

GV giới thiệu tập hợp con, ký hiệu cách

đọc và minh hoạ qua hình vẽ 11( SGK)

Trang 9

b) Dùng ký hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ

giữa các tập con đó với tập hợp M

* GV lu ý cho HS sự khác nhau giữa các

HS lên bảng làm bài

Đáp: M ⊂A; M ⊂B; A⊂ B; B⊂ A

C Củng cố

* GV cho HS nhắc lại các kiến thức cần

ghi nhớ trong bài

Ngày soạn: 26 / 08 / 2010

Ngày giảng: 6B: / / 2010

6C: / / 2010

Tiết 5 Luyện tập

I Mục tiêu

- Về kến thức: Củng cố các kiến thức cơ bản về tập hợp, cách viết tập hợp, số phần tử của tập hợp, tập hợp con, số lẻ, số chẵn

- Về kỹ năng: HS đợc rèn luyện cách viết tập hợp , tính số phần tử của một tập hợp , sử dụng các ký hiệu một cách thành thạo

- Về thái độ : Rèn luyện ý thức cẩn thận, chính xác khi làm toán

II Chuẩn bị

GV: Bảng phụ

HS: Làm bài tập ở nhà

III Phơng pháp

Nêu vấn đề, vấn đáp gởi mở

Iv Các hoạt động dạy học

Trang 10

Câu 1: Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần

tử? Thế nào là một tập rỗng? Lấy ví dụ về

các tập hợp tơng ứng với số phần tử vừa nêu?

Câu 2: Nêu khái niệm về tập hợp con ? Hai

tập hợp bằng nhau

Chữa bài 20( SGK)

tập hợp lên bảng

HS 2 trả lời miệng Sau đó chữa bài tập 20(SGK)

Đáp sốa) 15 ∈Ab) {15} ⊂Ac) {15,24} =A

HS 3 làm câu c

HS 4 làm câu d

đáp sốA) C={0;2;4;6;8}

Trang 11

HS 2: Dùng ký hiệu để thể hiện quan

hệ của các tạp hợp A,B,N với N

C- Củng cố

* thế nào là số chẵn , số lẻ?

- Làm bài tập

Cho tập hợp A={1;2;3}

Trong các cách viết sau, cách viết nào đúng

cách viết nào sai?

HS trả lờiCách viết đúng Cách viết sai

D- Hớng dẫn về nhà

- Học bài theo vở ghi

- Làm bài tập 25( SGK) và bài tập sau

- Về kỹ năng: HS biết vận dụng các tính chất trên vào các bài tập tính nhẩm, tính nhanh, vận dụng hợp lý các tính chất của pháp tính cộng và phép tính nhân vào giải toán

- Về thái độ: Rèn luyện cho HS ý thức cẩn thận, biết quan sát, nhận xét bài toán trớc khi làm bài để đảm bảo vận dụng kiến thức một cách hợp lý chính xác

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Bảng phụ ghi các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, bảng phụ ghi bài tập

* Ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

III Phơng pháp

Nêu vấn đề, Vấn đáp gởi mở, hợp tác nhóm nhỏ

Iv Các hoạt động dạy học

Tổ chức : 6B

6C

Trang 12

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A: Kiểm tra bài cũ (7 phút)

GV nêu bài toán:

tính chu vi của một mảnh vờn hình chữ nhật

có chiều dài bằng 32 m, chiều rộng bằng 25

m

- Để giải bài toán trên các em đã sử dụng các

phép tính nào ?

- GV đặt vấn đề : Trong bài học hôm nay

thầy và các em cùng ôn lại các kiến thức cơ

bản về phép cộng và phép nhân

HS lên bảng tính chu vi mảnh vờn (32+25).2=114(m)

HS 1 trả lời miệng câu a

HS 2 trả lời miệng câu b

* GV treo bảng các tính chất của phép cộng

và phép nhân và yêu cầu HS phát biểu bằng

Trang 13

gì giống nhau?

- Tính chất nào liên quan đến cả phép tính

cộng và phép tính nhân?

- Tổng hai số tự nhiên bằng 0 khi nào ?

- Tích hai số tự nhiên bằng 0 khi nào ?

- Các tính chất có ứng dụng gì trong tính

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Máy tính bỏ túi , bảng phụ vẽ các nút cơ bản của máy tính

GV nêu đề bài và cho 2 HS lên bảng :

Câu 1: Phát biểu các tính chất của pháp HS1: Phát biểu bằng lời và ghi bằng công

Trang 14

* GV yêu cầu HS xác định số số hạng của

tổng sau đó gọi 2 HS lên bảng làm bài tập

* GV giới thiệu cách tính nhanh tổng

Hãy viết tiếp 4 số nữa của dãy số

* Sử dụng máy tính bỏ túi (10 phút)

Gv giới thiệu một số nút bấm trong máy

tính bỏ túi nh SGK

GV giới thiệu cách thực hiện phép cộng

hai hay nhiều số tự nhiên bằng máy tính

HS dới lớp cùng làm và nhận xét cách làm của bạn

HS theo dõi cách thực hiện

HS 1: lên bảng làm câu a

HS 2: Lên bảng làm câu b

HS suy nghĩ tìm lời giải

HS lên bảng viết tiếp 4 số Nữa của dãy số: 13,21,34,55

HS dới lớp nhận xét

HS quan sát và xác định vi trí các nút trên máy tính của mình

HS theo dõi GV hớng dẫn

HS 1 đọc kết quả câu a

HS 2: đọc kết qủa câu b

HS 3 đọc kết quả câu c

HS cả lớp thực hiện và đối chiếu kết quả

HS đứng tại chỗ trả lời miệng

C- Củng cố (5 phút)

? Trong giờ luyên tập hôm nay các em đã

đợc làm mấy dạng bài tập, nêu cách giải

Trang 15

của mỗi dạng

D- Hớng dẫn về nhà (2 phút)

Học thuộc các tính chất của phép cộng và phép nhân

Dùng máy tính thực hiện các phép tính còn lại ở trang 18 SGK

Đọc bài “Có thể em cha biết”

Nêu vấn đề, luyện tập, thực hành

Iv Các hoạt động dạy học

Trang 16

HS 2 lên bảng làm câu b25.12=25.(10+2)=250+50=30034.11=34(10+1)=340+34=37447.101=47(100+1)=4700+47=4747

* Sử dụng máy tính bỏ túi ( 10 phút )

GV giới thiệu nút nhân trên máy tính và

HS 1 đọc kết quả của câu a

HS 2 đọc kết quả của câu b

HS 3 đọc kết quả của câu c

* bài 40 Sgk ( 5 phút )

GV cho HS đọc đề bài

Đáp số 1428

HS cả lớp đối chiếu kết quả

HS đọc bài tập và tìm lời giải

HS trình bày lời giải và kết quả

Tiết 9

ξ6 phép trừ và phép chia

I Mục tiêu

Trang 17

- Về kến thức: HS hiểu đợc khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên

- HS nắm đợc quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có d

- Về kỹ năng: HS biết vận dụng kiến thức về phép trừ và phép chia để giải một số bài toán thực tế

-Về thái độ : Rèn tính chính xác trong phát biểu và giải tóan

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Bảng phụ vẽ tia số, phấn màu

Bản phụ : ghi bài?3

* HS : Ôn lại các kiến thức về phép trừ và phép chia

III Phơng pháp

Thuyết trình, nêu vấn đề, vấn đáp gợi mở

Iv Các hoạt động dạy học

Tổ chức :

6B 6C

* GV khái quát và ghi bảng

Cho hai số tự nhiên a và b , nếu có số tự

nhiên x sao cho b+x=a thì ta có phép trừ

a-b

* GV giới thiệu cách xác định hiệu của hai

số bằng tia số qua ví dụ tìm hiệu 5-2

- Đặt bút chì ở điểm 0, di chuyển trên tia

số 5 đơn vị theo chiều mũi tên rồi di

chuyển theo chiều ngợc lại 2 đơn vị khi đó

bút chì chỉ ở điểm 3 đó là hiệu của 5 và 2

* Hãy tìm hiệu 7-3 và 5-6 bằng tia số

HS tìm hiệu 7-3 và 5-6 theo cách trên và báo cáo kết quả

Trang 18

* GV khái quát và ghi bảng

Cho hai số tự nhiên a và b( b≠0) nếu có số

tự nhiên x sao cho b.x=a thì ta có phép chia

* GV giới thiệu hai phép chia

- hai phép chia trên có gì khác nhau?

* GV giới thiệu phép chia hết, phép chia có

d và ghi bảng

a=b.q+r (0≤r<b )

Nếu r = 0 thì a= b.q: Phép chia hết

Nếu r ≠ 0 thì phép chia có d

- Số bị chia, số chia thơng có quan hệ gì?

- Số chia có đều kiện gì ?

HS trả lờiPhép chia thứ nhất có số d bằng 0, phép chia thứ 2 cố số d khác 0

Trang 19

- Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là gì?

- Điều kiện để a:b là gì?

- GV viết một phép chia có d

- Nêu quan hệ giữa bốn số trong phép chia

đó? Nêu điều kiện của số chia và số d

HS 1: làm câu a

HS 2: làm câu b

Đáp a) x=41.13=533b) 7x=713+8=721x=721:7=103

Tiết 10 Luyện tập 1

I Mục tiêu

- Về kến thức: Củng cố cho HS kiến thức cơ bản về phép trừ

- Về kỹ năng: Luyện kỹ năng tìm số bị trừ , số trừ trong phép trừ

- Qua bài tập HS biết thêm một số kỹ năng tính nhẩm một hiệu hai số tự nhiên

- HS sử dụng thành thạo máy tính bỏ túi để tìm hiệu của hai hay nhiều số tự nhiên

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: : Máy tính bỏ túi

* HS : Máy tính bỏ túi

III Phơng pháp

Vấn đáp gợi mở, nêu vấn đề, thực hành

Iv Các hoạt động dạy học

Tổ chức :

6B 6C

Trang 20

Một em chữa bài 44b,c,e(SGK) Lời giải

Bài 44(SGK): Tìm số tự nhiên x biết b) 1428:x=14

x=1428:14x=102

c) 4x:17=04x=0.17=0x=0:4=0e)8(x-3)=0

x-3=0:8=0x=0+3=3Bài 45: điền vào ô trống sao cho

Điều kiện để thực hiện đợc phép trừ là gì?

Nêu điều kiện của số chia và số d trong

phép chia

Số bị trừ ≥ số trừ

Số chia ≠ 0

Số d nhỏ hơn số chia B- Luyện tập:

Đáp số: a) 155, b) 25; c) 13

Làm bài 48 sgk (6 phút)

GV giới thiệu bài toán

Hãy nêu cách giải của bài toán

HS 1: lên bảng làm câu a

HS 2: lên bảng làm câu b

Đáp số:

a) 35 +98 = (35 - 2) + (98+2)b) 46 +29 = (46 -1) +(29+1)Làm bài 49 sgk (8 phút)

GV giới thiệu bài toán sau đó yêu cầu HS

Sử dụng máy tính bỏ túi (10 phút)

GV giới thiệu cách tính hiệu của 2 hoặc 3

số tự nhiêm bằng máy tính bỏ túi qua ví dụ

a) 35 - 16

Trang 21

Tiết 11 Luyện tập 2

I Mục tiêu

- Rèn luyện cho HS kỹ năng thực hiện phép tính nhân, chia thông qua một số bài tập tính nhẩm, bài toán thực tế

- Rèn kĩ năng sử dụng máy tính bỏ túi để làm tính chia

- Giúp HS hiểu biết thêm về sự ra đời của lịch và câu chuyện về lịch

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: : Máy tính bỏ túi

* HS : Máy tính bỏ túi

III Phơng pháp

Hoạt động nhóm, nêu vấn đề

Iv Các hoạt động dạy học

HS 2 lên bảng chữa bài 2

Đáp số:

a) x = 60b) x = 103

Trang 22

HS đứng tại chỗ diễn giải cách làmB- Luyện tập:

Làm bài 52 sgk (8phút)

GV giới thiệu đề bài và chép lên bảng

GV tổ chức cho HS làm bài theo nhóm

(3 hoặc 4) mỗi nhóm làm 1 câu

GV gọi 3 HS lên trình bày lời giải

GV chốt lại kiến thức của bài

HS đọc và suy nghĩ tìm tòi lời giải cho bài toán khoảng 2 phút

Nhóm 1: Giải câu aNhóm 2: Giải câu bNhóm 3: Giải câu cMỗi nhóm của 1 ại diện lên bảng trình bày lời giải

GV giới thiệu bài toán và cho 1 HS đọc đề

bài

Để giải bài toán trên các em phải thựchiện

phép toan gì?

GV cho 2 HS lên bảng giải bài tập

GV cho HS nhận xét bài làm của 2 bạn lên

GV giới thiệu đề bài

Hãy cho biết để giải bài toán trên ta cần

thựchiện phép tính nào?

Hãy trình bày lời giải của bài toán

GV ghi bảng lời giải

Số ngời ở mỗi toa là

Và 1000: 96 = ?

HS trả lời miệng

Sử dụng máy tính bỏ túi (8 phút)

Giới thiệu nút dấu chia và cách thực hiện

phép chia qua phép tính 608: 32

GV giới thiệu yêu cầu cảu bài tập 55 sgk HS thựchiện phép tính theo hớng dẫn của GV

Trang 23

Tính vận tốc của một ôtô biết rằng trong 6

GV yêu cầu HS thực hiện phép chia bằng

máy tính rồi đọc kết quả

HS 1: trả lời lấy quãng đờng chia ch thời gian

HS trả lời lấy diện tích chia cho chiều rộng

Trang 24

- Về kĩ năng: HS biết viết gọn một tích có nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng luỹ thừa, biết tính giá trị của các luỹ thừa, biết nhân hai luỹ thừa cùng cơ số.

- về thái độ: HS thấy đợc lợi ích của cách viết ngắn gọn bằng luỹ thừa

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Bảng phụ viết nội dung bài ?1, bảng bình phơng và lập phơng của các số tự nhiên

từ 0 đến 10

* HS :

III Phơng pháp

Nêu vấn đề, vấn đáp gợi mở

Iv Các hoạt động dạy học

Tổ chức :

6B 6C

viết gọn tổng của các số hạng bằng nhau

Vậy tích của nhiều thừa số bằng nhau thi đợc

viết gọn ntn?

GV giới thiệu tên bài học

HS lên bảng làm bài

HS dới lớp làm vào vở nháp Nhận xét bài làm của bạn

HS ghi bài

B Bài giảng

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên (15ph)

Gv nêu vd về luỹ thừa và cách gọi tên (cách

đọc)

a) Ví dụ: 2.2.2.2 = 24

gọi là lũy thừa

Đọc là hai mũ bốn., cơ số 2, số mũ 4

Cơ số của một luỹ thừa cho biết điều gì? số

mũ cho biết điều gì?

2.2.2 2 đợc viết gọn ntn?

a.a.a.a đợc viết gọn ntn?

Hãy xác định cơ số và số mũ ở mỗi luỹ thừa

trên

GV cho HS đọc tên các luỹ thừa 2n , an, 34

GV: luỹ thừa bậc 4 của a là tích của bốn thừa

Trang 25

số bằng nhau, mõi thừa số bằng a Vậy em

nào có thể định nghĩa về an (n ∈N*)

b) định nghĩa sgk

Luỹ thừa bậc n của a là tích của n thừa số

bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

an = a.a.a.a (n#0)

Gv giới thiệu pháp nhân nhiều thừa số bằng

nhau gọi là phép nâng lên luỹ thừa

Viết gọn các tích sau:

a) 5.5.5.5.5.5

b) 6.6.6.3.2

Hãy tính 22;23;24;32;33;34

Làm ?1 điền vào chỗ trống cho đúng

GV nêu cách gọi tên của 72, 23 và giới thiệu

HS đứng tại chỗ thực hiện phép tính và nêu cách tính

HS lên bảng điền vào bài

Trang 26

Tiết 13 Luyện tập

I Mục tiêu

Kiến thức

- Luyện cho HS + Tính gái trị của các luỹ thừa

+ Viết một số tự nhiên dới dạng luỹ thừa với số mũ lớn hơn 1

+ Nhân luỹ thừa cùng cơ số

+ So sánh hai luỹ thừa

Kỹ năng

- Rèn cho HS khả năng dự đoán kết quả

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Bảng phụ ghi bài tập 63 sgk

* HS :

III Các hoạt động dạy học

Tổ chức :

6B 6C

Trang 27

Để tính các luỹ thừa ở câu a ta làm ntn?

GV chốt lại cách giải câu a và cách giải câu b

Bài 64 sgk (10 phút)

Viết kết quả phép tính dới dạng một luỹ thừa

Để giải bài tập trên các em cần áp dụng công

thức nào? Phát biểu lại quy tắc đó

GV cho 2 HS lên bảng tình bày lời giải

Các lời giải sau là đúng hay sai? Nếu sai hãy

b) Ta có 24 = 16; 42 = 16 vậy 24 = 42

Bài 66 sgk (5 phút)

Cho biết 112 = 121

1112 = 12321

Hãy dự đoán 11112 = ?

GV cho HS kiểm tra kết quả bằng máy tính

Hs đọc đè bài và suy nghĩ dự đoán kết quả

Trang 28

Ngày giảng:

6B: / / 2010 6C: / / 2010

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Bảng phụ ghi bài tập 69 sgk

* HS :

III Phơng Pháp

Nêu vấn đề, vấn đáp gởi mở

Iv Các hoạt động dạy học

Tổ chức :

6B 6C

b) 57:54= 53

HS : Số mũ của luỹ thừa thơng bằng hiệu số mũ của luỹ thừa bị chia và

Trang 29

Với m>n em nào có thể viết công thức tổng

quát của phép chia am: an?

Qua ví dụ và công thức tổng quát em nào có

thể phát biểu quy tắc chia hai luỹ thừa cùng cơ

HS trả lời

235 = 2.100 +3.10 +5.1

= 2.102 +3.10+ 5.100

3 Chú ý (7 phút)

GV mọi số tự nhiên đều viết đợc dới dạng tổng

các luỹ thừa của 10

Ví dụ: 2475 =

Làm 3 Viết các số 538; abcd dới dạng tổng

quát các luỹ thừa của 10

GV chú ý cho HS rằng

2.103 là tổng 2 luỹ thừa của 10

vì 2.103 = 103 103

HS1 lên bảng viết số 538 HS2 lên bảng viết số abcd

Trang 30

Tiết 15

ξ9 Thứ tự thực hiện các phép tính

I Mục tiêu

- Về kiến thức: HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính

- Về kĩ năng: HS biết vận dụng các quy ắtc về thứ tự thực hiện các phép tính để tính

đúng giá trị của biểu thức

- Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV:

* HS : Ôn lại thứ tự thực hiện các phép tính trong N

III Phơng Pháp

Nêu vấn đề, vấn đáp gởi mở

Iv Các hoạt động dạy học

Tổ chức :

6B 6C

Trang 31

2 Tìm số tự nhiên a biết

a) an =1 c) a3 =27

b) a2 =25 d) an =0

GV hỏi dới lớp: Hãy phát biểu quy tắc

nhân và chia hai luỹ thừa cùng cơ số?

HS 2: Làm bài 2

đáp:

a) a = 1 c) a= 3b) a= 5 d) a=0

Và giới thiệu về biểu thức

Hãy lấy ví dụ về một biểu thức?

GV giới thiệu chú ý sgk /31 và nêu vd

60 -(13-2.4)

HS cần chú ý đến thứ tự thực hiện các phép tính

HS nêu ví dụ về biểu thức

HS đọc chú ý sgk 31

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong

biểu thức (20 phút)

a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc

nếu biểu thức chỉ có phép cộng, trừ hoặc

Nếu biểu thức có dấu ngoặc tìm ( ), ngoặc

vuông [ ]; ngoặc nhọn { } thì ta thự hiện

GV sửa sai lỗi tính toán của HS

HS thực hiện từ trái sang phải

HS đứng tại chỗ nêu lời giải

HS suy nghĩ và trả lời Thực hiện phép nâng lên luỹ thừa trớc rồi đến nhân và chia, cuối cùng đến cộng và trừ

HS đứng tại chỗ thực hiện phép tính

HS suy nghĩ cách thực hiện

Ta phải thực hiện phép tính trong dấu ( ) trớc rồi thực hiện trong dấu [ ], cuối cùng đến phép tính trong dấu { }

HS 1: lên làm câu a

HS 2: lên làm câu b

HS dới lớp nhận xét bài của bạn

Làm ?2 Tìm x biết

Trang 32

a) (6x - 39) : 3 = 201 (107)

b) 23 +3x = 56 : 53 (34) HS 1: lên làm câu aHS 2: lên làm câu b

C - Củng cố (7 phút)

Nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính trong

một biểu thức không có dấu ngoặc

Nêu lại thứ tự thực hiện các phép tính đối

với biểu thức có dấu ngoặc

HS trả lời Luỹ thừa => nhân và chia => cộng và trừ

Tiết 16: Luyện tập

I Mục tiêu

- Về kiến thức: HS nắm đợc các quy ớc về thứ tự thực hiện các phép tính

- Về kĩ năng: HS đợc luyện kĩ năng tính giá trị của các biểu thức theo đúng thứ tự thực hiện các phép tính

- Về thái độ: Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Máy tính bỏ túi

* HS : Máy tính bỏ túi

III Phơng Pháp

Nêu vấn đề, vấn đáp gởi mở

Iv Các hoạt động dạy học

Tổ chức :

6B 6C

Trang 33

HS trả lời

HS lên bảng làm bài, HS dới lớp cùng làm bài

2 Tìm x biết (8phút)

a) 70 -5(x-3) = 45

b) 2x +10 = 45: 43

Hãy nêu thứ tự thựchiện các phép tính để

giải bài toán trên

GV cho 2 HS lên đọc bảng trình bày lời

giải

đáp số: a) x = 8b) x = 3

HS đứng tại chỗ nêu lời giải

Trang 34

6C: / / 2010

Tiết 17 Kiểm tra viết I.Mục tiêu.

1,0

4

9

10 Tổng số thời gian làm bài:45 phút.

Thời gian làm bài TNKQ: 10 phút – 5 câuThời gian làm bài TL: 35 phút – 4 bài

B- Đề kiểm tra:

I Trắc nghiệm khách quan ( 3 điểm )

(Em hãy lựa chọn phơng án trả lời đúng)

Trang 35

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 2 và không vợt quá 9 bằng 2 cách

Câu 7: (2,5 điểm) Thực hiện phép tính

I- Phần trắc nghiệm khách quan: (3,0 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng 0,5 điểm 1B; 2C; 3A; 4C;

Mỗi ý trả lời đúng 0,25 điểm 5a- Đ, 5b –S, 5c – S, 5d - Đ

II- Phần tự luận: (7,0 điểm)

6 A={3 ;4 ;5 ;6 ;7 ;8}

A={x∈N 2<x<9}

0,50,5

7a 24 + 34

16+81 = 107

0,50,5

8a 10 +2 x = 42

10 +2 x = 16

0,50,5

Trang 36

1 KiÓm tra bµi cò: Kh«ng

2 D¹y häc bµi míi

- Lµm l¹i bµi kiÓm tra vµo vë bµi tËp

- §äc tríc : bµi tÝnh chÊt chia hÕt cña mét tæng

Ngµy so¹n: 25 / 09 / 2010

Ngµy gi¶ng:

6B: / / 2010 6C: / / 2010

TiÕt 18

Trang 37

ξ10 tính chất chia hết của một tổng

I Mục tiêu

- Về kiến thức: hs nắm đợc các tính chất chia hết của một tổng, một hiệu

- Về kĩ năng: HS biết nhận ra một tổng của hai hay nhiều số , một hiệu của 2 số có chia hết cho một số hay không mà không cần tính giá trị của tổng, của hiậu đó HS biết sử dụng các kí hiệu : và

- Về thái độ: Rèn cho HS tính chính xác khi vận dụng các tính chất chia hết

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: bảng phụ ghi bài 86 sgk

* HS :

III Phơng Pháp

Nêu vấn đề, vấn đáp gởi mở

Iv Các hoạt động dạy học

Tổ chức :

6B 6C

A Kiểm tra

GV nhận xét về kết quả bài kiểm tra 1 tiết,

nêu u điểm và những khuyết điểm trong bài

làm của HS

B - Bài giảng (7 phút)

Nhắc lại về quan hệ chia hết

GV cho HS lấy vd về phép chia hết và

phép chia có d khác 0

Giáo viên giới thiệu kí hiệu : và :

Kí hiệu: a: b : a chia hết cho b

a: b : a không chia hết cho b

GV ở bài 6 các em đã đợc học về phép chia

hết vậy em nào cho biết: Số tự nhiên a chia

hết cho số tự nhiên b khác 0 khi nào?

GV ghi bảng: Với a,b ∈N, b≠0

a:b nếu có số q ∈N sao cho a = b.q

HS lấy ví dụ về phép chia hết và 1 ví dụ

Trang 38

a:m và b: m =>(a+b):m

GV giới thiệu kí hiệu “=>” và cách đọc

Hãy viết 3 số chia hết cho 4 và xét xem

hiệu của hai trong 3 số và tổng của chúng

Củng cố: Các tổng và hiệu sau đều chia hết

cho số nào? Vì sao?

Hãy lấy 1 ví dụ về 3 số trong đó có một số

không chia hết cho 3, hai số còn lại chia hết

cho 3, hãy xét xem tổng của chúng có chia

hết cho 3 không?

Qua ví dụ trên các em rút ra nhận xét gì

GV kết luận đây chính là nội dung của tính

chất 2 và cho HS đọc tính chất 2 sgk tr35

4 Luyện tập (12 phút)

Gv qua bài học hôm nay nhờ các tính chất

chia hết của một tổng mà ta có thể không

cần tính tổng vẫn trả lời đợc tổng đó có

chia hết cho một số nào đó hay không?

Hãy phát biểu lại các tính chất trên

Trang 39

Nếu một tổng có 2 số hạng cùng không

chia hết cho một số thì tổng đó có chia hết

cho số đó không?

Làm bài 86 sgk

GV đa ra bảng phụ ghi nội dung bài 86 và

yêu cầu HS điền dấu x vào ô thích hợp và

Tiết 19 Luyện tập

I Mục tiêu

- Về kiến thức: HS vận dụng thành thạo tính chất chia hết của một tổng và một hiệu

- Về kĩ năng: HS đợc luyện kĩ năng chia một tổng , hay một hiệu không cần tính giá trị

mà vẫn biết đợc phép chia đó là chia hết hay không

- Về thái độ: Rèn đức tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị của GV và HS

*GV: Máy tính bỏ túi

* HS : Máy tính bỏ túi

III Phơng Pháp

Nêu vấn đề, vấn đáp gởi mở

Iv Các hoạt động dạy học

Tổ chức :

6B 6C

A Kiểm tra ( 10 phút )

GV nêu câu hỏi

1 Phát biểu tính chất 1 về tính chất chia hết

của một tổng ? Viết tổng quát HS trả lời

Trang 40

2 Bài 85/a,b (SGK) HS thực hiện

35+49+210 7Vì 357; 49 7 ; 210 742+50+140  7

A = 12 + 14 + 16 + x với x ∈ NTìm x để A 2; A  2

áp dụng tính chất chia hết của tổng:

GV cho HS lên đọc bảng trình bày lời giải

HS đứng tại chỗ nêu lời giải

Gọi 2 HS phát biểu lại 2 tính chất chia hết của một tổng

Nếu trong một tổng nhiều số hạng có hai số hạng khong chia hết cho một số nào đó các số hạng còn lại đều chia hết cho số đó thì tổng không chia hết cho số đó Kết luận

Ngày đăng: 28/11/2013, 22:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ Ven rồi cho 2 HS lên bảng ghi các phần - Tài liệu So hoc 6 10_11
en rồi cho 2 HS lên bảng ghi các phần (Trang 2)
*GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK) - Tài liệu So hoc 6 10_11
Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30, hình vẽ 7( SGK) (Trang 5)
Bảng trình bày lời giải - Tài liệu So hoc 6 10_11
Bảng tr ình bày lời giải (Trang 56)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w