1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Số học 6 tiết 21

3 190 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 22,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết nhận dạng theo yêu cầu của bài toán.. - HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để áp dụng vào bài tập vào các bài toán mang tính thực tế.. - Rèn luyện tính chính xác kh

Trang 1

Gi¸o ¸n Sè häc 6 Ph¹m ThÞ Ngäc BÝch Tr êng THCS Thanh L ¬ng

Ngày soạn: 8/10/2011 Tiết 21: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- HS nắm vững dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 Biết nhận dạng theo yêu cầu của bài toán

- HS biết vận dụng các dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 để áp dụng vào bài tập vào các bài toán mang tính thực tế

- Rèn luyện tính chính xác khi phát biểu và vận dụng các dấu hiệu

II CHUẨN BỊ: Phấn màu, SGK, SBT, bảng phụ ghi sẵn đề bài ? ở SGK

III TIẾN TRÌNH DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ: 3’

HS1: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 2

- Làm bài tập 95/38 SGK

HS2: Phát biểu dấu hiệu chia hết cho 5

- Làm bài tập 125/18 SBT

2 Bài mới:

1 1

Trang 2

Gi¸o ¸n Sè häc 6 Ph¹m ThÞ Ngäc BÝch Tr êng THCS Thanh L ¬ng

2 2

Hoạt động của Thầy và trò Phần ghi bảng

GV: Treo bảng phụ có ghi sẵn đề bài

Bài 96/39 Sgk:

GV: Yêu cầu HS đọc đề và hoạt động

nhóm

HS: Thảo luận nhóm.

GV: Gợi ý: Theo dấu hiệu chia hết cho2,

cho 5,em hãy xét chữ số tận cùng của số

*85 có chia hết cho 2 không? Cho 5

không?

- Gọi đại diện nhóm lên trả lời và trình bày

lời giải

HS: a/ Số *85 có chữ số tận cùng là 5 Nên

theo dấu hiệu chia hết cho 2 không có chữ

số * nào thỏa mãn

b/ Số *85 có chữ số tận cùng là 5 Nên: * =

1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9;

GV: Lưu ý * khác 0 để số *85 là số có 3

chữ số

GV: Cho HS nhận xét – Ghi điểm.

Bài 97/39 Sgk:

GV: Để ghép được số tự nhiên có 3 chữ số

khác nhau chia hết cho 2 (cho 5) ta phải

làm như thế nào?

HS: Ta ghép các số có 3 chữ số khác nhau

sao cho chữ số tận cùng của số đó là 0

hoặc 4 (0 hoặc 5) để được số chia hết cho

2 (cho 5)

Bài 98/30 Sgk:

GV: Kẻ khung của đề bài vào bảng phụ

- Yêu cầu HS hoạt động theo nhóm

HS: Thảo luận nhóm.

GV: Kiểm tra bài làm các nhóm trên đèn

chiếu

- Nhận xét, đánh giá và ghi điểm

Bài 99/39Sgk:

GV: Hướng dẫn cách giải, yêu cầu HS lên

bảng trình bày bài làm

Bài 100/39 Sgk:

GV: Hướng dẫn HS lý luận và giải từng

bước

HS: Lên bảng trình bày từng bước theo

yêu cầu của GV

Bài 96/39 Sgk: 6’

a/ Không có chữ số * nào

b/ * = 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9

Bài 97/39 Sgk:8’

a/ Chia hết cho 2 là : 450; 540; 504

b/ Số chia hết cho 5 là:

450; 540; 405

Bài 98/30 Sgk:6’

Câu a : Đúng

Câu b : Sai

Câu c : Đúng

Câu d : Sai

Bài 99/39Sgk:9’

Gọi số tự nhiên cần tìm có dạng là:

xx ; x ≠ 0

Vì : xx M 2 Nên : Chữ số tận cùng có thể là 2; 4; 6; 8

Vì : xx chia cho 5 dư 3 Nên: x = 8

Vậy: Số cần tìm là 88

Bài 100/39 Sgk: 9’

Ta có: n = abcd Vì: n M 5 ; và c ∈ {1; 5;

8}

Nên: c = 5 Vì: n là năm ô tô ra đời

Nên: a = 1 và b = 8

Vậy: ô tô đầu tiên ra đời năm 1885

Trang 3

Gi¸o ¸n Sè häc 6 Ph¹m ThÞ Ngäc BÝch Tr êng THCS Thanh L ¬ng

3 Củng cố:3’; Từng phần.

4 Hướng dẫn về nhà: 1’

- Xem lại các bài tập đã giải.

- Làm các bài tập ra về nhà

- Chuẩn bị bài “Dấu hiệu chia hết cho 3, cho 9”

3 3

Ngày đăng: 03/11/2014, 00:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng trình bày bài làm. - Số học 6 tiết 21
Bảng tr ình bày bài làm (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w