Mục Tiêu: ∗Kiến thức: HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên.. ∗Kỹ năng: HS nắm được quan hệ giữa các số trong phé
Trang 1Giáo án Số Học 6 GV: Mạch Hương Mai
Tuần 3 TCT: 8
Ngày soạn:
Ngày dạy:
I Mục Tiêu:
∗Kiến thức:
HS hiểu được khi nào kết quả của một phép trừ là một số tự nhiên, kết quả của một phép chia là một số tự nhiên
∗Kỹ năng:
HS nắm được quan hệ giữa các số trong phép trừ, phép chia hết, phép chia có dư
∗Thái độ:
Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa biết trong phép trừ, phép chia Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và giải toán
II Chuẩn Bị:
- HS: SGK, Bảng con
- GV: phấn màu
- Phương pháp: đặt và giải quyết vấn đề, thảo luận nhóm
III Tiến Trình:
1 Ổn định lớp:
2 Kiểm tra bài cũ:
Cho biết: 37.3 =111 Hãy tính nhanh: 37.12 Cho biết: 15873.7=111111
2.Nội dung bài mới:
Hoạt động 1:
GV: Hãy xem có số tự
nhiên x nào mà:
2+x=5 hay không?
6+x=5 hay không?
GV: ở câu a ta có
phép trừ: 5-2 = x
GV khái quát và ghi
bảng cho 2 số tự nhiên a và
b, nếu có số tự nhiên x sao
cho b+x = a thì có phép trừ
a-b = x
GV giới thiệu cách
xác định hiệu bằng tia số
GV nhấn mạnh:
Số bị trừ= số trừ =>hiệu = 0
HS trả lời
Ơû câu a tìm được x = 3
Ơû câu b, không tìm được giá trị của x
HS rtả lời ?1
1 Phép trừ hai số tự nhiên:
Phép trừ: a – b = c
a: số bị trừ; b: số trừ; c: hiệu
Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b,
nếu có số tự nhiên x sao cho b+x = a thì ta có phép trừ: a – b = x
?1:
a) a – a = 0 b) a – 0 = a
c)Điều kiện thực hiện phép trừ:a ≥ b.
§6 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
Trang 2Giáo án Số Học 6 GV: Mạch Hương Mai
Số trừ = 0=> số bị trừ = hiệu
Số bị trừ >= số trừ
Hoạt động 2: (14 ‘)
GV: xét xem số tự
nhiên x nào mà
3.x = 12 hay không?
5.x = 12 hay không?
GV: Ơû câu a ta có
phép chia 12 : 3 = 4
GV khái quát như SGK
GV cho HS trả lời ?2
GV giới thiệu phần
tổng quát như SGK
GV cho HS làm ?3
Gọi HS Trả Lời
a) x = 4 Vì 3.4 = 12 b) Không tìm được giá trị của x vì không có số tự nhiên nào nhân với 5 bằng 12
HS trả lời ?2
HS chú ý theo dõi
HS làm ?3
2 Phép chia hết và phép chia có dư:
Phép chia: a : b = c
a: số bị chia; b: số chia; c: thương
Chú ý: Cho hai số tự nhiên a và b,
trong đó b khác 0, nếu có số tự nhiên x sao cho b.x = a thì ta nói a chia hết cho
b và ta có phép chia hết: a:b = x
VD: 12 : 4 được 3 dư 0
14 : 4 được 3 dư 2
?2:
0 : a = 0 (a≠0); a : a = 1 (a≠0); a : 1 = a
Tổng quát: Cho hai số tự nhiên a và b,
trong đó b khác 0, ta luôn tìm được hai số tự nhiên q và r duy nhất sao cho:
a = b.q + r (0≤ r <b)
?3:
4 Củng Cố
- GV cho HS làm bài tập 42, 43.
5 Dặn Dò:
Về nhà xem lại các VD và bài tập đã giải Làm tiếp các bài tập 44; 45; 46.