1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI KHỐI B.1

1 195 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 1
Dung lượng 190,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b c, lần lượt là độ dài các cạnh AC AB của tam giác , ABC.. Cho tứ diện OABC có ba cạnh đôi một vuông góc với nhau.. Gọi lần lượt là các góc giữa mặt phẳng , , ABC với các mặt phẳng OBC

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

-

Đề dự bị 2

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2002

Môn thi: TOÁN, KHỐI B

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề -

Câu 1 (2,5 điểm)

Cho hàm số

2 2 2

y

x

− +

=

− (1) (m là tham số)

1 Xác định để hàm số (1) nghịch biến trên khoảng m (−1;0 )

2 Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m=0

3 Tìm để phương trình sau có nghiệm a

+ − − + + − + + =1 0

n

Câu 2 (2 điểm)

1 Tìm số nguyên dương thỏa mãn bất phương trình n A3+2C − 2 ≤9n k

n

( A và lần lượt là

số chỉnh hợp và số tổ hợp chập của phần tử)

k n

C

2 Giải phương trình ( ) ( )8 (

2

log 3 log 1 log 4

2 x+ +4 x− = x)

Câu 3 (1,5 điểm)

1 Giải phương trình

5sin 2 2 8sin 2

g x

2 Tính diện tích tam giác ABC, biết rằng b.sinC b( cosC c+ cosB)=20

(b c, lần lượt là độ dài các cạnh AC AB của tam giác , ABC)

Câu 4 (3 điểm)

1 Cho tứ diện OABC có ba cạnh đôi một vuông góc với nhau Gọi lần lượt là các góc giữa mặt phẳng

, ,

(ABC) với các mặt phẳng (OBC) (, , OCA) (OAB) Chứng minh rằng cosα +cosβ +cosγ ≤ 3

2 Trong không gian với hệ tọa độ Ox cho mặt phẳng yz ( )P x y z: − + + =3 0 và hai điểm

( 1; 3; 2 ,) ( 5;7;12

A − − − B − )

a) Tìm tọa độ điểm C đối xứng với điểm qua mặt phẳng A ( )P

b) Tìm tọa độ điểm M thuộc mặt phẳng ( )P sao cho tổng MA MB+ đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 5 (1 điểm)

Tính tích phân

ln 3

3 0

1

x x

e dx I

e

=

+

-Hết -

Ghi chú: Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm

Họ và tên thí sinh Số báo danh

Ngày đăng: 03/11/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w