“Giới thiệu giải nhanh đề thi khối A – B” bao gồm toàn bộ các đề thi Cao đẳng, Đại học 2 khối A và B trong năm học 2010 và 2011. Tham khảo cuốn sách này, các em học sinh sẽ có thêm kinh nghiệm và kiến thức để chuẩn bị cho các kì thi quan trọng sắp tới của mình. Các em nên tự mình giải các đề thi, sau đó đối chiếu so sánh với đáp án, từ đó các em sẽ biết được khả năng của mình tới đâu và cần bổ sung những kiến thức còn thiếu hụt như thế nào. Mục lục: Phần 1: Môn toán Phần 2: Môn vật lí Phần 3: Môn hoá Phần 4: Môn sinh
Trang 2GIỚI THIỆU GIẢI NHANH BE THI KHOI A, B
PHAN HUY KHAI - NGUYEN PHU DONG
CAO THIEN AN - HUYNH QUỐC THÁNH
Chịu trách nhiệm xuất bản
NGUYÊN THỊ THANH HƯƠNG
Biêntập :HẢIÂU
Sửa bản in : HỎNG HÁI
Trình hày : Công ty KHANG VIỆT
Bia : Công ty KHANG VIỆT
Website: www.nxbhem.cam.vn/ www.liditour.com
Tổng phát hành
CÔNG TY TNHHMTV _
DỊCH VỤ VĂN HÓA KHANG VIỆT
is Địa chỉ: aw Binh Tiên ‘Hoang: EP:Ba Kao: Q:1-~TF.HCM—
Tại: Chỉ nhánh Cty TNHH MTV NXB GIAO THONG VAN TAI
Địa chỉ: 92 - Nam Kì Khởi Nghĩa - Q1 - Tp.HCM
CPXB số: 1222-11/CXB/54-104/THTPHCM ngày 10/1 1/201 1
In xong và nộp lưu chiểu quý I năm 2012,
€Uy THHH MT EVVH Khen Việt
ĐỀ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 201 1 - HHỐI A
PHAN CHUNG GHO TAT CA THI SINH (7,0 điểm]
—x+ |
1
Khao sát sư biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hầm số đã cho
' Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y = x + mì luôn cắt để thị (C) tại hai diém phan biét A va B Goi ky, kạ lẫn lượt là hệ số gác của các tiếp tuyến với (E) tại A và B Tìm m để tổng kị + ka đạt giá trị lớn nhất
II (2,0 điểm)
Câu I (2.0 điểm) Cho hàm số y = on
[1 sin2x + cos2x
L4-cot* x Sx*y —dxy? 4 3y"-2(x+y)=0
3 Giải hệ phương trình Som cal (xy=5}
xy(x°+ty?]t2=(x+y)
a
fi LÍx + Lcosx Câu HH (1,0 điểm) Tính tích phần |= -
XSINX +COSX
dx Cầu IV (1 l/® Chơ hình chép S.ARC có đáy ABC là tam giác vuông cần tại
B, AB = BC = 2a; hai mil phing (SAB) va (SAC) cling vuông gốc với mặt
phẩng (ABC) ae Mà trung điểm của AB; mặt phẳng qua SM và sang sung
* với BC, cất AC tại N, Biết góc giữa hai mật phẳng (SBC) và (ABC) bằng 60”
Tính thể tích khối chóp S.BCNM và khoảng cách giữa hai đường thắng AB và
Thí sinh chỉ được làm mội trong lu phẩn (phần A hoặc B)
A Theo chương trình Chuẩn Câu VI.a, (2/0 điểm)
1 Trang mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng 4: x + y + 2 = Ù và đường tròn (C)! x? + y°— 4x — 2y = 0 Gọi 1 là tầm của (C), M là điểm thuộc ^
Qua M kẻ các tiếp tuyến MA và MB đến (C) (A va B là cúc tiến điểm)
Tim tọa độ điểm M, biết tứ giác MAI có diện tích bằng 10,
Điều kiện để (1) có nghiệm lã sinx z0 >x#kx,ke # (2)
Với điểu kiên (2), thì
> 1+ sin2x + cos2x = 2V2 cosx
{+ 2sinxcosx + 2cos”x = 2V2 casx 2cos xÍcosx ESinx— v2)=
Rõ ràng (3) thöa mãn (2), nên là nghiệm của (l)
[5x2y— Any? +3y? ~2(x+y)=0 (1)
Phan 1 MON TOAN
Giði thiệu giải nhan đỀ thi khối 8, B - Nhiểu tác pid
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxwz, cho hai điểm A(2, 0; 1), B(O; —2; 3)
và mặt phẳng (P1: 3x—yT—z + 4=0
Tìm tọa độ điểm M thuộc (P} sào cho MA = MB = 3
Cau VILa (1,0 diém) Tim tất cä các số phức z, biết: z° =e" kế:
B Theo chương trình Nâng của Cñu VILb (2/0 điểm)
1 Trong mặt phẳng tọa đô Oxy, cho elip (EB): Le =1 điểm A và B thuộc (E), có hoành độ dưưng sao chủ Lam giác OAB can tai
© và có diện tích lớn nhất
3 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu (S): xÌ+ yÌ + zŸ - 4x - 4y ~ 4z =0 và điểm A(4; 4; 0) Viết phương trình mặt phẳng (OAB) biết
điểm B thuộc (5) và tam giác OAT đễu
Câu VILb (1,0 điểm) Tính môđun của số phức z, biết:
(22-1) +i) + (Z +1) -i)=2-2)
Tim twa dé các
HƯỚNG DẪN GIẢI PHAN CHUNG CHO TAT GA THI SINH Câu L
I Xét hầm số y= skis
2x-1
Tập xác định: D = R \ {3 -_ Sự biến thiên:
Chiểu biến thiên: ee =<
SA, nên suy ra SA L (ABC)
Vị AB _ BC, nên theo định lí ha đường vuông góc ta cá SB.L SC =› SBA =60”
Trong tam giấc vuông SAB, ta có
SA = ABtan SBA =2atan60° =2av3 Mặt phẳng qua SM và song song với BC,
nên MN / BC (N € AC)
Do MA = TT Như vậy MN = “E=a; BM =^“=n
1 1 ~ÍBC+MN)BM
Giải thiệa giải nhanh để thì khối AB - Nhiểu tát giả
2nv3 (2a + a}a ade
5 2
Qua N kẻ đường thẳng A AB, Hạ AD L A (D e A} => ADNM là hình chữ nhật,
Ta có ND L DA, ND 1 SA (do SA L (ABC?) => ND L (SAD) = (SND) L (SAD)
Do (SND) 7 (SAD) = SD, vi thé trong (SAD)
Néuké AHL SD(H € SD) = AHL (SND)
Vi ABH A> ABW (SND)
= d(AB, SD) = d(AB\SND)) = d(A,(SND)} = AH a)
Theo hé thife ludng trong tam gidc vubng SAD, ta cd; SA.AD = SD.AH
Nhân xét: Để tìm d(AB, SD) ta có in giải bằng cách khác như sau: (sử dụng phương pháp thể tích)
Kẻ NK / AB, khi đó K là trung điểm của BC
_ Oty TNH MTV OWVH Khang viet
Hoành độ giao điểm của đ với (C)
là nghiệm của phương trình
—x+l x+m=
Câu V Trước hết ta chứng mỉni Tất
Thật vậy (*) © (a +b+2)(1 + vãb ) >2(1 + a)( + bì
eota+b)vab+2vab 2a +b+2ab + (vab -1)(va vb)’ >0 luôn đúng với ä và b dương, ab > Dấu bằng xãy ra, khi và chỉ a = b hoặc ab = ]
X 1
=———+——† > + + 1® J+®* 20% 172
y
bat EP at,te tia Knee P2 +
Xét hàm f(x) = „te[l;:2];
3ˆ aa 140 -2[ 3 (44- eet)
(22-3) (+t) Dấu "=" xảy ra khi và chỉ khi :1= 2£» on œx=4,y=l (2)
Vậy giá tị nhỗ nhất của P bằng = : khi x=4, y= l,z=2
“ xẩy ra khi và chỉ khi : x =4, y= l và z= 2
Nhận xét; Thay cho việc sử dụng một bất đẳng thức phụ, ta có cách lầm $aH
day có về "tư nhiễn” hơi một chút
Coi P như là một hầm số của z, xét hầm số ẩn Z
£ ‘
t với z e[I ; xÌ
L TT
Trang 3
y y Yy†+7 B+y (x-2)° % (y-Ÿ =25 (I) Vậy tọa độ (x ¡ y ¡ z) của M là nghiệm của hệ phương trình 4 TẢ \ ay
- Néux>y(chiy li x2y,nénkhix#ythix>y) thix—y>Onén Piz)=6 5G (2) 2 Xi ng Vậy, ta có: É BY [ 5)
; = —y-# = Y
©-sy=0«»z= vxy ; ia ues 2=0
hoặc A| Vấ:- * iB aS
“Bey | ae SG X=-Š Cau Vila, Giả sử z =x + yÌ (x, y6 R) = # =x—yÏ Dé thay © va A đểu năm trên mặt cầu (%) Dễ thấy OAB là tam giác đều có
Vậy với mọi z c [l; x], ta cé P(z) = p(y) = t+ Pe Me — 3, Giả sữ M =(%; y: #) Do M e (P) và MA = MB =3 {+ x)~ v2 + 2XyÍ = XẾ + y2 + x— Ì tiếp AOAB
v5 : es ] > 0=(x + 2y*) y(2x + Di ‘ XE là t iác đểu cạnh bằng 4⁄2, nên LIØ= ——=
Đình ae Š 4 ts Gua f €>x+y-z+2=0 (4) ag xe lÏ = gt og io (P) qua A(4; 4, 0) > 4a +4b=0>0=-a
~~ ge Sas tiếp tục cự phần sau của cách giải trên với hàm số y' tăng elite (5) bà Vậy (P) có dạng ax — ay + c¿ = Ú Từ đó, la cổ:
do —>— nén minP Ss aa = — 33 Từ (4) suy ra (1) (2) (3) © {x4 y-242=0 ‘ (6) Vậy có te số phi: cầu thin: gy sO eas Š a io: t0 158m ÿ coi { a) 2a —2a + 2c} 2 2 3
1 Viết lại (ế) dưới đạng (x~ 2” + (y - 1)? =5 f 6413 Ta có: AB = 2ly| =3 Saon =-AB.OH = —.2|y| x = x|y| (1) (P):x—y +z=0 hoặc (P): x—y+Zz=0
Vay SuAm = 2SuiA= MA.IA Như thế có hai điểm M cần ủm là: M¡ (0;);3) và m,(-£:4:%2] tiểu rải š is ï Em Ñ X+y?+z?~ 4x— 4y — 4z = 0 (ID)
1A JS Ta cé AB =(-2;-2:2) (1k 4-1) Theo bất đẳng thức C8si, ta có: Vậy, ta có: OB = 32 x” + y” + z2 =32 (2)
Từ (4) (5) suy raZ= 4 và x=1+- ie 1, Giải phương trình: _— th = econ B Theo chương trình Nâng cao
oe 8# =0 I: =0 2 Giải bất phương trình: ng z1 I Trong mặt phẳng tọa độ Đinh cho tam giác ABC cân tại ÀA có đỉnh Á(6; 6),
x=4 1—x2(x? -x+1) đường thẳng đi qua trung điểm của các cạnh AB và AC có phương trình:
'Từ đó suy ra: B = (0; 4; 4) hoặc B = (4; 0; 4) Câu 1H (1 điểm) x+y-4=0 Tìm tọa độ các đỉnh R và €, biết điểm E(I; -3) nằm trên
Do OAB là tam giác đếu nên H cũng là trực tâm của tam giác OAB
ở : e
NéuB=(;4s4on= {S55 ) = mi-[-2 22) I;1;1)
#1 aia Sf Mat phiing (OAB) qua O(0; 0; 0) va nban (-1; 1; 1) lam vectơ pháp tuyến nên
ta có phương trình: —x + y +z=c>x—y—z=Ù
~- Trang lúc đó B = (3; 0; 4) ta có (OGAB) cú phương trình x - y +z=0
Ta thu lại kết quả trên!
Cau VILb Gid sitz=x+yi (x; ye RB)
DE THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010 ~ KHỐI A
PHAN CHUNG CHO TAT CA THI SINH (7 điểm)
Câu I (2 điểm)
Cho hãm số y =xÌ~ 2x”+(I—m]x+m — (1),m là tham số thực
1 Khảo sắt sự biến thiên và vẽ đổ thị của him sé khi m= 1
lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và AD; H là giao điểm của CN vai
DM Biết 5H vuông góc với mặt phẳng (ABCD) va SII = a3 Tinh thể tích khối chóp S.CDNM và tính khoảng cách giữa hai đường thẳng DM và
SC theo a
Cầu V (1 điểm) Giải hê phương trình:
[Ge —1)x +(y-3)jJ5-2y =0 ty R)
lax? +? +2v3—4x =7 PHAN RIENG (3 diém)
Thi sinh chỉ được làm mật trang hai phan (phdn A hode B)
A Theo chưng trình Chuẩn Câu VLa (2 điểm)
1, Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho hai đường thẳng:
dị: 3x + y =ÔÖ và dị: vÄx—y=0 Gọi (T) là đường trồn tiếp xúc với ở
tại A, cất d; tại hai điểm B và C sao cho tam giác ABC vuông tại B Viết a
IL Khim= I,ta có y=x”—2X? + l
Để thỏa mãn yêu cầu đấu bài, phương trình (3] cần có hai nghiệm nhần
biệt x;, x: khác 1 (ở đây dễ thấy với mọi m thì (1) luôn có nghiệm xị = 1),
Trang 4
5 ; ‡ khi i Theo ap Se Lat Non far: eee (chi ¥ ring x =O va x = — khơng phải là nghiệm edia (5)
(Ï+sinx~ cos2x bsin{ x + "cose Nhân xét: Thơng thường nghiệm của bất phương trình là một tập hợp các NC (fe XÃ 5 Vì thế g(x) là hãm nghịch biến trên (s =}
= ene ae (3) giá trị của x (thi du như một đoạn, một khoảng, ) 4
ae Trong bài tận trên bất phương trình lại chỉ cĩ một nghiệm Thay (2) vào (1) và cĩ; Mặt khác s(+}- O, nén suy ra (5) c6 nghiém duy nhất x = s
Ta co: sinx + cosx = V2 sin{x+ 4 , và do điểu kiện (2) thì v =} én (2) thi cosx #0, vì vì Hệ he pháp giải t ong äi eae 1 sử # trong bài trên là sử dụng bất đẳng thức để đánh gid cdc dụ iz & | 7 _ 5 bi el 2ay57 ri "Tử đĩ theo (4) ta cĩ 2 y =2
đề: tia Eiulob 6© LSđkxB vế, từ đĩ suy ra kết luận Nhận xét sau đây HKÝ 3a ˆ 4a I |
sacs i È Nếu f(x)> g(x] Vx © D va f(x) 2 g(x) ¥x < Dthi f(x) =a(x), x € D Câu V, Vậy (3° 2| là nghiệm duy nhất của hệ (1), (2) đã cho
1 sử Ì giải trình và hất phương trình cĩ các cấu trúc :
Ta x 1 cosinx = = tất aad sử dụng khi giải phương trình và hất p 8 Ệ Xét hệ phương trình hít LG
(do điều kiện (2) nên loại trường hợp sinx = Ì} eee 2 2( 4x?+y2+23- 4x =1 (2) Câu VI.a
<> sinx = sin( 2] «c “ Ee (4 al ( x) Điều kiện để hệ (1), (2) cĩ nghiệm là: P= tp o 4 địd;=0,
Rõ rằng ð rằng (4) thỏa mãn (2), nên AT cla (1) (4) thda min (2), ệ : Is TT cael = 1 tyhe Ta cd: (1) o> (4x? +1) 2x +(2y—6),/5—2y =0 : 2 si Và đo tam giác OAB vuơng tại A, nên la cĩ: AOB= 60 > BAC= 60°, AOB BAC = 60°
2 Xét bất phương trình: —, Y5 phương trìn Tale Di 21 >, (1 to 32 Bộ Áo? > 2 a (5- 3y+l}V5—2y 2y 2 l6: Sa sc = 5 AB.ACsin60! = *(oAsin6o" (OAtns0”) = 8 UP On" 4
Ta cĩ: 2(x? 8 neo) (x=l}+l>1 (YX) lÌ=x'+@-I} } Ta cĩ: Scomnm ì = SAncp — SAMw — Spậc = 8” — 155 “75% Sơn top gee Lee oe Khi đĩ (2) cĩ thể viết dưới đạng tương đương: f(2x) = t(/5 = dy) : pa ; 3/3 a al 4
@) Từ đĩ, ta cĩ: ` = = =0A”= a ()
Vi thé: | — W2(x“ =x+l1} <0 (v, bail Vea) | 1 5a” _ SV3n` n Vi f(t) = 3È + I > 0 VL e R, nên f(O là hàm đồng biến trên R, Vì lẽ đĩ từ 3 x ‘eye Vì điểm A(x; y) dị, nên kết hợp với (1) suy ra hệ sau:
F > 4 2 <=ys— WIR+Y=
ea x20 eat 20 (2) Vì ABCD là hình vuơng và M, Nương ứng là trung điểm của AB, ÀD nên (1), (2), (3) suy ra (1) c>2x= `" ye vn y5) ; : 4 melt 1
oe ate Do SH 1 (ABCD) = SH 1 DM Tu 46 suy ra DM _L (SNC) 2 x>0 3
Ta lại cĩ: W2Áx”=x+1)=2(—x} +2(JxX) >1~x+ vx : (4) Trong tam giác vuơng F yên SHC, từ H kẻ HK L SC me ThE (4) vi Ye He (ade 5 2 (Ges er pg se Đường thẳng AC vuơng gĩc với dị nên nĩ cĩ đạng: x— v3 y + œ = Ơ 3
19
iSi thêu giải t1 A,B giả T7 ——— 5 ne 3 —_——
ih gis ae ademas eae chị féh+i=V6 <> It-il =1 2 +109 | pHAN CHUNG CHO TAT GA THÍ SINH (7,0 điểm)
t
é : aa fe ie aoe fi+2t—21—-2-t) _ etl 5 Câu 1 (2.0 điểm) Cho hàm số y = x” ~2(m + I)x4”+m (1) m là tham số,
Vĩ thế AC cĩ phương trình: x = v3 y = Fi =0 v3x-3y—4 =f, Ta cd: d(M, (P)) = sue nh ae (5) Vay B = (0; -4), C =(—4; 0) hoc B =(—6; 2); Cie! 6) 1 Khão sắt sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m= Í
Như vậy tọa độ C@x; y) thỏa mãn hệ phương trình: Ree ee i we Ta thu Tải kết uuế tên 2 Đường thẳng A đi qua điểm MỊ{-2; 3; -3) và nhận vectd ï= (2; 3; 2) làm 3 Tìm m để đổ thị hầm sổ (1) cĩ ba điểm cực trị À, B, C sao cho OA = BC; (Vax-y=0 Sơ x = ta Thay (4) vào (5) và cĩ dịM, (F)) = i 8 apo * ‘ vectữ chỉ phương Ta cĩ: MA = (2; - 1) trong đĩ O là gốc tạa độ, A là điểm cực trị thuộc trục tung, B và C 1a hai
Vay C =| -—=:-2 ci a: 2 3 i 1 con lai
Cấu TH (1,0 điểm) Tìn P J cos” x
Gọi H là trung điểm của BC, D là trung điểm của AH Do ABC là tam
giác cân đỉnh A, nên ta cĩ AH + BC => AH Ld
on thing AH _ d, nénné cé dang: x-y +a=0 À
Vì A =(6: 6) nên ta cĩ 6 — 6 + œ=(= ữ =0
Vậy AH cĩ phương trinh x—y = 0
“Từ đĩ suy ra tọa độ D(x; y) thỏa mãn hệ:
Gọi (2) là mặt cầu tâm A, cất A tại B, C và BC = 8,
Ké AH 1 BC > HB =HC =4
Goi R la bin kinh cia hinh cau, Ti (1) a c6:
R= VAH? + HB? =x9+16 =5
Do vậy mặt cầu (#2 cĩ phương trình: x” + yŸ + (z + 2)? = 25
Nhân xét: Ta cĩ thể tỉnh khoảng cách từ A đến A như sau:
Ta thụ lại kết quả trên, Cfu VILb
Ta cĩ: (I~ 3i}? =L—3V3i +3.3i2—34(3i2= 1 —3 V3 ¡9 + 32/5 Ì =—8
<_l~{3j2 2 y 8= 8 0%-Ru.-< 90s Dare
Câu IV (1,0 điểm) Cho lắng mu ABCD.A\B,C,D, ¢6 diy ABCD JA hinh chit
nhật, AB =a, AD= av3 Hình chiếu vuơng gĩc của điểm A¡ trên mãi phẳng (ABCD) trùng với giao điểm của AC và BD Gĩc giữa hai mật phẳng {ADD,A,) và (ABC) bằng 60” Tính thể tích khối lăng trụ đã cho và khoảng
cách từ điểm Rị đến mặt phẳng (A¡BD) theo a
Câu V (1,0 điểm) Cho a và b là các số thực dương thơn mãn
2(nỶ + bŸ) + ah ={a + b)(ab + 2)
3
Tim gid tri nhỏ nhất của biểu thức P = lộ PHAN RIENG (3,0 điểm)
Thí sinh chỉ được làm mật trung hai phần (phần A hoặc #)
Á Theo chương trình Chuẩn Cau Vika (2,0 điểm)
1 Trong mat phing toa dé Oxy, cho hai đường thẳng A: x — y — 4 = 0 vA d; 2x — y —2 = 0, Tìm tọa độ điểm N thuộc đường thẳng d sao cho đường thắng ON cất dường thẳng A tại điểm M thỏa mãn OM.ON = 8
a2 ýÐ 2
3 Trong khơng giản với hệ tạa đỗ Oxyz, cho đường thẳng À: ——= cả
và mặt phẳng (P): x + y +z — 3-= D Gọi I là giao điểm của A và (P) Tìm
tọa độ điểm M thuộc (P) sao cho MỊ vuơng gốc với A và MĨ = 414
5
ố phức z, biết: zt ~1=0
Trang 5
Câu VLb (2,0 điểm)
ce \
1, Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cĩ đỉnh R * 1] Đường
\2" ,
trịn nội tiếp tam giấc ABC liến xúc với các cạnh BC, CA, Al3 tưởng ứng tại
các điểm D, E, F Cho D(3; 1) và đường thẳng EF cĩ phương trình y — 3 =0
Tìm toa độ đỉnh A, biết A cĩ tung độ dương
2 Trang khơng gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng A: Rig Ueda
I 3 2
và hai diém A(-2; 1: 1), B(-3; -1; 2) ‘im toa d6 diém M thude duding
thẳng A sao cho tam giác MAB cĩ diện tích hằng 35
Cau VILb, (1,0 điểm)
Chiểu biến thiên : y'= 4x`- 8x ;y'=0>x =0 hộc x= +v/5
Hàm số nghịch biến trên các khoảng (—œ; —v2 } vã (0; v2 ); đồng biến trên
các khoảng (¬ /2;0) va (v2 2; +2)
Cực trị: Hầm số đạt cực tiểu tại x = ++/2 ; vey= ~3, đạt cực đại tại x =0: you = |
Giới hạn: lim y= lim y=+e
Giới thiệu siêi nhanh để thị khối Á, 8 - Nhiều tie ait
Lai thay (ABD) > (ABCD) = BD,
Gọi h là khoảng cách từ B; ` mặt phẳng A;BD, ta cĩ :
2a? +b’) + ab =(a + b)(ab + 2}
<> 2(a? +b’) + ab=a°b +ab" + 2(a +b)
khi và chỉ khi phương trình yˆ = 0 cĩ
ba nghiệm phân biệt
2sinxcos’x + sinxcosx = G0S2X + C0SK + sink
> sin(1 + cos2x) + sinxcnsx =cos2x + cosx + sinx
= sinx + cos2xsinx + sinxcosx = cOs2x + COSX + sinx
€3 cos2x(sinx — 1) + cosx(sinx — 1) = 0 <> (sinx — 1)(cos2x + cosx) = 0
cà =5 tkn, k€Z cos2x+cosx=0 cos2x =eos([x~x
a
Từ đĩ suy ra: mìn P = min f0) = Í Ễ |=—— +È> 2
`
abs lew 2 =2;b=l
a b=2| + |
va bự
Nhận xét: Việc đưa P về dạng (5) là lẽ tư nhiên Cái khĩ là tìm miễn xác
định của biến mới t - 1+ , Bằng cách kết hợp khéo léo giữa điều kiện ban
ABs wa hifr Aline thite *Ael ta suy ra điều kiến (4) Cịn lại dĩ nhiên là sử đụng
Biớt thiệu giải nhanh để thị khối &, B - Mhiẩu tán giả
Chú ý rằng do nghiệm x = -% + k2 nằm trong nghiệm x = '
Nếut=3— y2+x =2V2-x+3 (4) Vix $2 (thea (2)) > vV2+x <2
=Ũ€-2i—~2=0Ũ«{>t==l
=x MT —/v- — 1- vẽ teow 1À
2T
3 a én ogy ID Xéttich phin I= J :
Cty TNHH MTV OVWH Khang Việt ae
% 14+xsinx
——d
cos” x
Tacĩ:I= [——+ |“ §.cos7R ộ C05.% =canx a +p oe 3+ [Sw cos? x
Đặt u = x = du= dx
cos’ x cos” x casX
Theo cơng thức tích phân từng phẩn, ta cĩ :
bas ⁄ dx ec | sosab Se men, x
Gọi E là trung điểm của AD, ta cĩ:
Câu YH-a
ĐẠ1z=x+yi vớix,yẽ R (x°+yˆ>0]
meee 2-228 sow x—yi- S=iv3 _ I=0 Zz x+vwi
ox ty - (5+iv3) -x-yi=O (x? ¢y?-x-5)-(y+y3)i=0
ey ty -% ‘alk ROAR) lS ly beg
; z=—I—x3i Vậy z=2- vãi 7
& Theo chương trình Nâng cao Cân Vib
I Ta cĩ R= (3) 1 và D(3; l) nên đường thẳng qua BD cĩ phương trinh y = 1
Trang 6
Gigi thiệu giả: nhanh đ# thị knổi A, E ~ Nhiểu tắc giả
- Nếux=2>F=(; 3) Khi đồ đường thẳng BF có phương trình
3)
8 xD \ - ‘ I+i=x2 ey = Vi cos ® isin
2 2) ` ` 4# 4) Theo công thức Moiyze, ta có
3 By si / ` eee | SN =2/3| cost +ising |=2+2i
rt Ð 3/2| cbs 4 isin = ` Ỷ
4 4) Vậy số phức z có nhấn thực là 2 va phan ảa cũng là 2
ĐỀ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2010 ~ RHỐI B
L È PHẲN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC 'THÍ SINH (7 điểm) Câu L (2 điểm)
Thàm y2)
XE
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ để thị (C) của hàm sổ đã cho
5, Tìm m để đường thẳng y = —2x +m cất đỗ thị (C) tại hai điểm phân biệt A,
B sao cho ram giác OAB có diện lích hằng v3 (Ò là gốc tọu độ)
Câu II (2 điểm)
1 Giải phương trình: (sin2x + cos2x)cosx + 2coas2x — sinx =
Cho hình lãng trụ tam gide déu ABC.A'B'C’ cé AB = a, gốc giữa hai mặt
phẳng (A'BRC) và (ARC) bằng 60” Gọi Œ là trụng tân tarn giác A'BC Tính thể tích khối lăng tụ đã cho và tính hãn kính mặt cẩu ngoại tiếp tứ diện BABC theo a
À Theo chương trình Chuẩn
Câu YLa (2 điểm)
1 Trong mặt phẳng tụa độ Oxy, cho tam giác ABC ướt: tại A, có đỉnh
€(-4; l), phân giác trong góc Á có nhương trình x + y - Š = Viết nhưng trình đường thẳng BC biết diện tích tam giác ABC te 24 và đỉnh A ca hoành độ dương
Trong không gian tọa độ Oxyz, cho các điểm A(1; ñ; 0, B(0; h; 0), C(O; O;
c), trong dé b, c đương và mặt phẳng (P): y - z+ 1 = 0 Xác định h và c, biết mặt phẳng (ABC) vuông góc với mặt phẳng (P) và khoảng cách từ
điểm O đến mặt phẳng (ABC) bằng :
Cau ViLa, (1 diém) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, tâm tập hợp điểm biểu diễn các số phức z thỏa mãn: |z—i|=|(I+ ¡)ãl
lB Theo chương trình Nẵng cao Câu VỊ.b (2 điểm)
3 củ
l Trong mặt phẳng tọa dộ Oxy, cho điểm A(2; +) và clip (E): > = = Goi F, va F, 1a các tiêu diém eta (FE) (F, 6 hoainh dé Am); M là giao điểm
có tung độ dương của đường thẳng AF', với (E); N là điểm đối xứng của F:
qua M Viết phương trình đường tròn ngoại tiến tam giác ANE;
2, Trong không gian tọa độ Oxyz, cho đường thing A: : = wt = : ‘
toa độ điểm M trên trục hoành sao cho khodng cach tit M dén A bling OM
C4u VILb (1 diém)
log, (3y-1) =x
Giải hệ phương trình: ix,.ye R)
TT 4*+2*=3y? : HƯỚNG DẪN GIẢI
PHAN CHUNG CHO TAT CA CAC THÍ SINH
x41)
Ham sf dong bién trén các khoảng {—œ; -1) va (-1; +29)
+ Giới hạn và tiệm cận: limy = lim y =2; tiệm cận ngang: y = 2
xo ¬——
limy =+øvà liny =~—%; tiệm cận đứng: x = —|
<> 2x7 +(4-m)+1-m=0 (ly
Ta có: A = (4 — m}? — B(I —m) =m°+8>0 Ym
Vì thể với mọi m, (C) và đường thẳng y = -2x + m luôn cất nhau tại hai
điểm phân biệt A, B
Goi A(x); y,) và B(x;; y2), trong đó xị và x; là các nghiệm cua (1);
= ~2x +Im «> 2x + l =({x + l)(-2m + 3) (do x = —l không phải là
Yi =—-2x, +m VA y„ =—21x; + m
Se ee
Ta <6: d(O, AB) = a vi AB = (xj -x2)° + (v1 -¥2)
a7
1 Xét phương trình: (sin2x + cos2x)cosx + 2cos2x — sinx = 0 ca)
Dễ thấy: (1) <> 2sinxcos’x —sinx + cos2xcosx + 2cos2x = 0
+ sinx (2cos? x —1) + cos2x(cosx + 2) = 0
€> SINX.cos2x + cos2x(cosx + 2) =
<> cos?x(sinx + cosx + 2)=0 Q)
Vi —V2 <sinx +cosx < V2 ¥x, nénsinx +cosx +2>0 Vx
"Từ đó, suy ra: (2) <> cos2x =0 > 2x = gtknexs 7 = THÊ: (ke Z)
Nhân xét: Ở đây ta đã sử dụng bất đẳng thức quen biết:
—va? + bˆ <asÌnx + beosx < va? 4b? (Wx)
(thí sinh khi dùng không phải chứng mỉnh lại)
2 Xét phương trình: v3x~l - v6 - x + 3x7 - 14x-8 =0 ()
Điều kiện để phương trình có nghĩa là: ¬ <x=6
Viết lai (1) dưới dạng tương đương sau:
(3x41 -4)+(1-V6—x) +3x?- 14x-S=0
TT 5)3x+l)=0 v3x+l+4 vố-
“=5
= 3
vAx+l+4 Jé—x
Ro rang VT(2)>0 Vxe La 6], nên (2) và nghiệm
Vậy x= 5 là nghiệm duy nhất của (1)
„Thể tích khối Hing try:
Gọi D là trung điểm BC, ta có:
BC L AD = BC _LA'D, suy ra ADA’ = 60",
1"
a v3
Gọi H là trọng tâm tam giác ABC, suy ra: G GHử/ A'A =6H 1 (ABC) E Goi 1 1a tắm mặt cẩu ngoại tiếp tử điện
GABC, ta có 1 là giao diểm của GH với A H
trung trực của ACitrong mặt phẳng (AGH] |
¡Elà iém AG, ta có: R = GI= = j
Gọi E là trung điểm AG, ta có aan "ha
Nhân xét: Khi tìm giá trị lân nhất và nhỏ nhất của một biểu thức, ta hay
dùng phép đổi biến để biểu thức đơn giản đi Tuy nhiên cần lưu ý khi đối hiến thì phải tìm miễn xác định của biến mới (trong thí dụ trên sau kìi chuyển sang biến 1, nhờ bất đẳng thức Côsi ta tìm được miễn xác định cửu
Cty TNHH MTV DWWH Khang việt
Vì mặt phẳng (AHC) vuông góc với mặt phẳng (P): y - z + L =Ö nên Lu
có: ïñp, =0 (ở đầy ñ,= (9; l; =l))
Ha
es € l6 fO GNGĐEee-=l——xl le «0
'Từ (1), (2) và đo b > Ú, c > 0, nên suy ra b = z
Do dé mat phẳng (ABC) cá phương tình: x + 2y +2z— | =0
4
Nhắn xét:
1 Việc dùng nhương trình theo đoạn chắn với bài tập trên là thích hợp nhất
2 Xét cách giải khác sau đây:
Giả sử mặt phẳng can tìm có dạng: Ax + By + Cz + D =0,
A+D=0 Theo giả thiết ta có: | Bb + D=0
Cc+D=0 Dob>0,c>0= A =~D, B = ~Ð ;C= 2
c
B Dp
Xây mặt phẳng cẩn tìm c6 dang: -Dx - — -—2+D=0
€ eox+ 244-120
be
Yectơ pháp tuyến của nó là ñ + =z ct Đến đây giải như trên
Đình luận: Về mặt thực chất nó cũng gần giếng như Phun trình viết
-_ theo đoạn chắn
Câu VỊỊ,a,
Giả sử Z =x + y¡ là số phức cẩn tìm Khi
đồ M(x; y) là điểm trên mật phẳng tọa độ
Oxy biểu diễn số phức Z
Trang 7
Giði *slậu giải nhanh đí thị khối A, B_ Nhiểu tác giả
> |x~(y—1)i|=|(x=y)+(Œ ty)
eon’ (w— =(@x-#)°+(x+yw?
oats y+ 2y-1=0
Ti (1) suy ra tập hợp các điểm M biểu diễn các số phức Z là đường trỏ;
cĩ tâm tại điểm I0; =1) và bán kính R = về
B Theo chương trình Nâng cao
Câu VLh
I Từ phương trình của clip: ol suyraa’=3;b'=2
sư =i+c=+l
Vậy FI(—L;0) và (1; 0) là hai tiêu điểm của elip
Do A= (2; V3), Fil; 0), nén AF, = (3 3, - V3) 4 (3; 3), nén duiing
hang AF, cé phifdng trình: :
Như thế vì ME; = 5 =MA=MF;
Từ đĩ ta cĩ MA = Mĩ; < MN, nên đường trịn ngoại tiếp tam giác ANF:
Cty THA #ATU DWYH Khang Wit
Vì N đối xứng với F; qua M, nén ta co MN = MF,
Do MF; L Ox (và M nằm trên clip cĩ hoanh d6 bing 1) nénn€u NA điểm đối xứng của Fa qua M, thì ME; = MNN.,
ca a) Bara 5 ="
'đ=Q; 1;2) Mặt khác dễ thấy điểm A(0; 1; 0) e A
- VÌM cĨOx, nên M= (t; 0: 0)
Áp dụng cơng thức khoảng cách từ một _ điểm đến một đường thẳng, ta cĩ:
'Vấy MỊ = (2; 0,0) và M:(—I; 0; 0) là hai điểm cẩn tìm
“Nhân xét: Phương pháp giải bài tốn trên là cơ bản vì nĩ dựa vào các
cơng thức quen biết vä thơng dụng
(1) (2) 2*'=3y—l xen 3"=3y~l
BÉ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2011
I PHAN CHUNG CHO TAT CA THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến cầu 40)
Câu I: Một con lắc đơn được treo vào trấn một thang máy, Khi th thang may
chuyển động thẳng đứng đi lên nhanh dẫn đều với gia tốc cĩ độ lớn a thì chy
kì dao động điểu hịa của con lắc là 2,52 s Khi thang may chuyển động thing
đứng đi lên châm dan đều với gia tốc cũng cĩ độ lớn a thì chu kì dao độn;
điểu hịa của con lắc là 3,15 s, Khi thang máy đứng yên thì chu kì dao động
diéu hịa của con lắc l
A 2,78 s, B.2,96s D 2,61 s D 2.84 s
Câu 2: Một học sinh quấn một máy biến áp với đự định số vịng dây của cuộn sự cấp gấp hai lần số vịng dây của cuộn thứ cấp Da sở suất nên cuộn thứ cẩn bị
thiểu một số vịng đây, Muốn xác định số vịng dây thiếu để quấn tiếp thêm
vào cuộn thứ cấp cho đủ, học sinh nầy đặt vào hai đầu cuộn sứ cấp một điệ
ấp xoay chiêu cĩ giá trị hiệu đựng khơng đổi, râi dùng vơn kể xác định tỉ sẽ điện áp ở cuộn thứ cấp để hở và cuộn sự cấp Lúc đầu tỉ số điện áp bằng 0.43 Sau khi quấn thêm vào cuộn thứ cấn 24 vịng dây thì tỉ số điện ấp bằng
0,45 Bỏ qua mọi hao phí trong máy biến áp Để được máy biến áp đúng như
dự định, học sinh nầy phải tiếp tục quấn thêm vào cuộn thứ cấp
A 60 vịng đây, _B.B4 vịng dây, C 100 ving diy D.40 vịng dây, Câu 3: Nếu nối hai dầu đoạn mạch gồm cuộn cảm thuần L mắc nối tiến với điện trở thuần R = I © vio hai cue cla nguẫn điện một chiểu cĩ suất điện động
khơng đổi và điện trở trong r thì trong mạch cĩ dàng điện khơng đổi cường độ I
Dùng nguồn điện này để nạp điện cho một tụ điện cĩ điện dung C = 2.10“F
Khi điện tích trên tụ điện đạt giá trị cực đại, ngất tụ điện khỏi nguồn rồi nối
tụ điện với cuộn cảm thuần L thành một mạch dao động thì trong mạch co dao động điện từ tự đo với chủ kì bằng x.10'” s và cường độ dùng điện cực
đại bằng 8I, Giá trị của r bằng
A.28 B.0,258 C.0,5 6 D.1Q,
Câu 4: Một chất điểm dao động điểu hịa theo phương trình x = Ac0s (x tính bằng cm: t tính bằng s) Kể từ t = 0, chất điểm đi qua vị trí cĩ li độ x=-~2 cm lẫn thứ 2011 tại thời điểm
A 6030s, B 3016s 6.2015 D 6031 s, Câu 5: Bắn một prơtơn vào hạt nhân 3LÍ đứng yên Phản ứng tạo ra hai hạt nhân X giống nhau bay ra với cũng tốc độ và theo các phương hợp với phương
“tới của prưiơn các gĩc bằng nhau là 607 by khối lượng của mỗi hạt nhân
“tinh theo đơn vị u bằng số khối của nĩ, 1Í số giữa tốc độ của prơtơn và tốc độ
B, 2 &
chu kì của
nạ mẫu là : Tại thời điểm t; = t¡ + 276 ngày, tỉ số giữa số hạt nhân
lơlơnÌ và số hạt nhẫn chỉ trong mẫu là
iu 8: Một chất phát quang được kích thích bằng ảnh sảng cĩ bước sĩng
jum thi phat ra ánh sáng cĩ bước sĩng 0,52m Giả sử cơng suất của
lầm sáng phát quang bằng 2% cơng suất của chùm sáng kích thích Tï số
n số phơtơn ánh sáng phát quang và số phơtơn ánh sáng kích thích trong
F một khoảng thời gian là
Câu 11: Khi nĩi về hệ Mặt Trời, phat biểu nào sau đây sai?
A, Các hành tỉnh chuyển động quanh Mật Trời theo cũng một chiếu
H Sao chổi là thành viên của hệ Mặt Trời
C Hành tỉnh xa Mặt Trời nhất là Thiên Vương tỉnh
D Hành tỉnh gân Mặt Trời nhất là Thủy tỉnh
Câu 12: Một sợi dây đàn hồi căng ngang, đang cĩ sĩng dừng ổn định, Trên day,
A Tà một điểm nút, B là một điểm bụng gần A nhất, € là trung điểm của AB,
với AB = 10 em, Biết khoảng thời gian ngắn nhất giữa hai lần mã H độ dau
động của phần tử tại H bằng biên độ dao động của phẩn tử tại C là 0,2 s Tố:
độ truyền sĩng lrên đây là
A 0,25 mis B 2 mis C 0,5 mis, D 1 ms
Câu 13: Một đoạn mach AB gém hai dean mach AM vai MB mie néi tiép, Doan
mach AM gồm điện trở thuẫn Rị mắc nối tiếp với ty dién cd dién dung C, doar
mạch MB gồm điện trở thuần R; mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần cĩ độ tự cản
L Đặt điện áp xoay chiểu cĩ tần số và giá trị hiệu dưng khơng đổi vào hai đầu
đoạn mạch AB Khi đĩ đoạn mạch AB tiêu thụ cơng suất bằng |20 W và cĩ hệ
số cơng suất bằng 1 Nếu nối tắt hai đầu tụ điện thì điện áp hai đầu đoạn mạc
AM và MB cĩ cùng giá trị hiệu dụng nhưng lệch pha nhau ; cơng suất tiêu
thụ trên đoạn mạch AB trong trường hợp nãy bằng
A735 W B 90 W, Cc, 160 W D 180 W,
Câu 14: Thực hiện thí nghiệm Y-äng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc mầu lam
ta quan sát được hệ vẫn gian than trên mần Nếu thay ánh sáng đơn sắc mầu
lam bằng ánh sáng đơn sắc màu vàng và các điều kiện khác của thí nghiệm!
vẫn giữ nguyên rhì
A, khỗng vân giảm xuống B vị trí vân trung tầm thay đổi
C khoảng vân tăng lên D khộng vẫn khơng thay đổi
Câu 15: Trong thí nghiệm Y-đng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu
bằng ánh sáng đơn sắc, khoảng cách giữa hai khe là 0,6 mm Khoảng vẫn
trên mần quan sất đo được là ! mm Từ vị trí bìn đầu, nếu tịnh tiến mần quan
sát một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chữa hai khe thì khoảng vân mdi tren
mãn là 0,8 mm Bước sĩng của ánh sáng đùng thí nghiệm là
A.0,50 om, B 0,48 pm | C, 0,64 pm, D.0,45 um
Câu 16: Một chất điểm dao động điều hịa trên trục
kì 2s Mốc thế năng ở vị trí cân bằng, Tốc độ tru:
khoảng thời gian ngắn nhất khi chất diểm đi từ vị trí cĩ động năng bing 3 lin
năng đến vị trí cĩ động nãng bằng ‘ thế năng là
4, 14,64 emis B, 26,12 em/s C 21,96 emis D 7,32 cm/s
uy 17: MOt khung day din phang quay déu với tốc độ gĩc œ3 quanh một trục định năm trong mặt nhẳng khung dây, trong một từ trường đều cổ vectd cam ứng từ vuơng gĩc với trục quay của khung Suất điện động cảm ứng
g khung cĩ biểu thức e = Eạ cos(@t vi Tại thời điểm t = 0, vectử pháp
n của mặt phẳng khung đây hợp với vcctơ cảm ứng rừ một gĩc bằng
19; Trong thi nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phat ra ding
ba bite xa don sic cd bude séng 1a A, =0,42um) Ay - 0.56pm và
=0,63 pm, Trén man, trong khoảng giữa hai vân sắng liên tiếp cĩ mẫu l# mầu vân trung tâm, nếu vân sáng của hai bức xạ trùng nhau ta chi tinh tốt vân sáng thì số vân sáng quan sát được là
2], B 23 G 26
: Phát hiểu nào sau đây là sai khí nĩi về sĩng điện từ?
Sĩng điện từ truyền được trong clân khơng -
B Khi sĩng điện từ gặp mặt phần cách giữa hai mơi trường thì nĩ cĩ thể bị phản xạ hoặc khúc xa
€ Trong sĩng diện từ thì dao động của điện trường và của từ trường tại một
điểm luơn đẳng pha với nhau
D, Súng điện từ là sĩng ngang nên nĩ chỉ truyễn được trong chất rắn
uị 1: Một chất điểm đao động điểu hịa trên trục Ox Khi chất điểm đi qua vị trí
n bằng thì tốc độ của nĩ là 20 cms Khi chất điểm cĩ tốc độ là I0 cm⁄s thì -gÌa tốc của nĩ cĩ độ lớn là 40/3 cmws° Biên độ đao động của chất điểm là
I 22: Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vàu
°A hiển tictne quang dién trone B hiên tương tín sắc ánh sắng
71
Gt thigu giải nhanh để thị khổ: A, B — Mhiẩu tác giả
Câu 23: Giả sử trong một phản ứng hat nhân, tổng khối lượng của các hạt trước phần ứng nhỗ hơn tổng khối lượng của các hạt sau phần ứng là 0,02u Phẩn, ứng hạt nhân này
A, téa năng lượng 1,863 MeV B, tơa năng lượng 18,63 MeV
€ thu năng lượng 1,863 Mey D thu năng lượng 18,63 Mev,
Câu 24: Lần lượi đặt các điện áp xoay chiểu uịUv/2cos(I00m+pj);
Uy =U2 eos(120t+ 0; ) và Uy =UX2cos(IIm+@) vào hai đấu đoạn
mạch gồm điện trở thuẫn R, cuộn cảm thuần cĩ độ tự cắm L và tụ điện cĩ
điện dung C mắc nối tiếp thì cường độ dịng điện trang đoạn mạch cĩ hiểu
thức tưởng ứng là: ¡¡ =Tx/2cosl00m; ï› = [V2 cos(120m1 +
i 2
và i; =1 V2 cost! lŨnt — ^”) So sinh Iva I’, ta cĩ;
A.I>l, B.1<T C.I=T", D.I1=123,
Câu 25: Một lăng kính cĩ gĩc chiết quang A = @Ÿ (coi là gĩc nhỏ) được đặt trong khơng khí Chiếu một chùm ánh sáng trắng song song, hẹp vào mặt bên của
lăng kính theo phương vuơng gĩc với Inặt phẳng phân giác của gĩc chiết quang, rất gắn cạnh của lãng kinh Đặt một màn ảnh E sau lã ng kính, vuơng gúc với phương của chùm tia tới và cách mặt phẳng phân giác của gĩc chiết quang 1,2 m Chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng đỏ là nạ = 1,642 va đối với ánh sáng tím là n = 1,685 Độ rộng từ mầu đỏ đến màu tím của quang phổ liên tục quan sát được trên màn là
A 5⁄4 mm B 36,9 mm € 4,5 mm, D 10,1 mm
Câu 26: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối tiến, Đoạn AM gom dién wd thuin R, = 409 mde néi tiếp với tụ điện cĩ điện dung
-3
C= = đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R; mắc với cuộn thuần cảm
Đặt vàu Á, B điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dung va tan số khơng đổi thì điện áp tức thời ở hai đẩu đoạn mạch AM và MB lần lượt là:
Cty TNHH MTV DƯVH Khang Việt
'€ Sống cơ truyén trong chất rắn luơn là sĩng đọc
D Bước sĩng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng mọt
phương truyền sĩng rnà đao động tại hai điểm đĩ cùng pha
au 28: Khi nĩi về một vật dao động điều hồa, phất biểu nào sau diy sai?
-A Cơ năng của vật biến thiên tuần hồn theo thời gian
B Vận tốc của vắt biến thiên điểu hịa theo thời gian,
C Lực kéo về tác dụng lên vật biến thiên điểu hồa theo thời gian
D Động năng của vật biến thiên tuần hồn theo thời gian
‡ Đặt điện án u—UV2 cos2mlL (U khơng đổi, tn số † thay đổi được) vào đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuẫn cĩ độ
cảm L và tụ diện cố điện dung C Khi tẫn số là f, thì cảm kháng và dung lắng của đoạn mạch cĩ giá trị lẫn lượt là 6(3 và 8Œ Khi tắn số là f; thì hệ
Số cơng suất của đoạn mạch bằng 1 Hệ thức liên hệ giữa f¡ và f; là
0: Ở mặt chất lơng cĩ hai nguồn sĩng A, B cách nhau I8 em, đao động
' phương thẳng đứng với phương trình là u„ =uy =acos3Umt (với tính gs) Tốc độ truyền sĩng ở mặt chất lơng là 50 cm⁄s Gọi O là trung điểm
AB, điểm M ở mặt chất lỏng nằm trên đường trung trực của AB và gần O sao cho phần tử chất lỏng tai M dao động cùng pha với phần tử chất lỏng
, Khoảng cách MO là
B I0 cm C 22 cm D 2V10em i: Hiện tượng quang điện ngồi là hiện tượng electron bị bứt ra khỏi kim
ji ding điện chạy qua tấm kìm loại này
kim loại này bị nung nĩng hởi một nguẫn nhiệt
ú vào tấm kim loại này một bức xạ điện từ cĩ bước sĩng thích hdp
ếu vào tấm kim loại nay một chùm hạt nhân heli
š Khi Êlectron ở quỹ đạo đừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrơ
Ð xác định bởi cơng thức E„=
Ton trung nguyên tử hiđrơ chuyển từ quỹ dao đừng n = 3 về quỹ đạo
Bn = Ì thì nguyên tử phát ra phơtơn cĩ bước sĩng 3 Khi êlectron
Ểu từ qUÿ đạo dừng n = 5 về quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử phát ra
ị tổn cĩ bước sĩng 3+ Mối liên hệ giữa hai bước sĩng 2¡ vA A, Ia
Trang 8
ii thiệu giải nhanh để thị khối A, E - Nhắu tắc giả
Cau 33: Chiếu từ nước ra không khí một chùm ta sáng song song rất hẹp (coi
như một tia sắng) gồm $ thành phẩn đơn sắc: tím, lam đỏ, lục, vàng Tia In
đơn sắc màu lục đi là là mặt nước (sát với mặt phân cách giữa hai môi
trường) Không kể tía đơn sắc mầu lục, các ta ló ra ngoài không khí là các ti:
đơn sắc mầu:
A, lam, tim, B đỏ, vàng, lam C đồ, vàng D tim, lam, d6
Câu 34: Một mạch dao dang LC lí tưởng gém cuộn cảm thuần có độ Lự cảm
30 mH và tụ điện có điên dung C Trang mạch đang có dao động điện từ
do với cường độ dòng điện ¡=0,12cos2000L (ï tính bằng A, t tính bằng s) Ở
thời điểm mã cường độ dòng điện trong mạch bằng một nửa cường độ hiệu
dụng thì hiệu điện thể giữa hai bẵn tụ có đô lớn ¡bằng \
A 3v14 V, B 5/14 V CŒ.12/3 V D 642 V,
Câu 35: Dặt dién dp xoay chiéu u=U,cosat (Up không đổi và @ thay do)
được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuẫn R, cuộn cảm thuần có đọ ty
cảm L và tụ điên có điện dung C mắc nối tiếp, với CRỶ < 2L Khi ø!=u\,
hoc m=, thi dién ấp hiệu dụng giữa hai bản tu điện có cùng một giá Ir:
Khi œ= tạ thì điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện đạt cực đại, Hệ thức
liên hệ giữa eo, ©, và ứ3, là
Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u= UvZeos100nt vào hai đầu đoạn mạch mắ‹
nổi tiếp gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn cảm thuẫn cù
độ tự cảm L thay đổi được Điều chỉnh I để điện áp hiệu dung 6 hai đầu
cuộn cảm đạt giá trị cực đại thì thấy giá trị cực đại đá bằng 100 V và điện áp
hiệu dụng ở hai đầu tụ điện bằng 36 V Giá trị của Ú là
A.48 V b5 136 V Cc, 80 V, D.64 V
Câu 37: Theo thuyết tương đối, môt êlectron có động năng bằng một nữa nãn?
tượng nghỉ của nó thì êlcctron nầy chuyển đông với tốc độ bằng,
A 2,75.10° mis B.2,24.10% m/s C 1,67.10* m/s, D 2,41,10" m/s
Câu 38: Trong mạch dao động 1.C lí tưởng đang cổ dao đông điện từ tự do in |
gian ngẩn nhất để năng lượng điện trường giảm từ cực đại xuống cồn một nữ
giá trị cực đại là 1,5,0” s Thời gian ngắn nhất để điện tích trên tu da t từ
Rậu 39: Khi nói về tin , phát biểu nào sau đây sai?
Í A Tia 7 khong phai la sóng điện từ
ˆB.Tia y không mang điện
c Tia + có Lần số lớn hơn tấn số của tỉa X
, } Ta y cá khả năng đâm xuyên ranh hơn tia X
40: Một con lắc Tà xơ đặt trên mặt phẳng nằm ngàng gdm lò xo nhẹ có một
ầu cố định, đầu kia gấn với vật nhỏ mạ Bản đầu giữ vật mụ tại vị trí mà lò
bị nền 8 cm, đặt vật nhỏ mạ (cứ khối lượng bằng khối lượng vật mị) trên
“phẳng nằm ngang và sắt với vật mị, Buông nhẹ để hai vật bắt đầu yến động theo phương của trục lồ xo Bỏ qua mọi ma sắt, Ở thời điểm lò
6 chiếu đài cực đại lần đầu tiên thủ khoảng cách giữa hai vẫt mị và m; là
B 32 cm, C.2,3 em D 4,6 cm
+ Tia Rdn-ghen (tia X) c6 tan số nhỏ hơn tin số của tia hỗng ngoại
điện tích äm nên nó bị lệch trong điện trường và từ trường
cùng bản chất với tỉa tử ngoại
; Một thiên thạch bay vào bầu khí quyển của Trái Đất, bị ma sát manh,
g sáng và bốc cháy, để lại một vết sáng đài Vết sáng dài này được gọi là sao đôi B sao chối C sao bing D, sao siêu mới
'đ3: Đặt điện áp xuay chiều u = U2cos100nt (U không đổi, t tính bằng š)
` Vũo hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gỗm điện trở thuần R, cuộn cảm thuẫn
độ Lự cảm = Hvà tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện
của tụ điện để điện áp hiệu dụng giữa bai bản tụ điện đạt giá trị cực
đại, Giá trị cực đại đó bằng U!-/3 Điện trở R bằng A.20/2 Q B 10/2 22 C 10G D.200
44: Một con lắc đơn đang đao động điểu hòa với biên độ góc œạ Lal nơi có
8Ìa tốc trọng trường là g Biết lực.căng đây lân nhất bằng 1,02 lần lực căng đây nhỏ nhất Giá trị của dụ là
ty TMHH MTV DVVH Khang Việt
g Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
„ 51: Một vật rấn quay nhanh dẫn đểu quanh một trục cổ định Tại t = 0, tốc
_ độ góc của vật là œ Kể từ t= 0, trong 10 s đầu, vật quay được một góc 150
rad và trong giây thứ 10 vật quay được một góc 24 rad Giá trị của my là
A, 10 rad/s B 5 rad/s C 2.5 rad/s D 7,5 rad/s
$2: Khi chiéu mot bite xa dién tit cé bude séng A, = 0,30 jam vio catét của
“một tế bào quang điện thì xảy ra hiện tượng quang điện và hiệu điện thế hãm
đó là 3V Nếu đặt vào giữa anôt và catôt của tế bào quang điện trên một điện thế Lạy = ~3V và chiếu vào catôt một bức xạ điện từ khác có bước sống 3¿ = 0.l5Iim thì động năng cực đại của êlectran quang điện ngay trước
Khi tổi anôt bằng
A, 9.825,107””1, 1.1325.101, C,342510”] D.6,625.10”], 83: Một sợi dãy đàn hỗi căng ngang, hai đầu cố định Trên dây có sóng dừng
độ truyền sóng không đổi Khi tẩn số sóng trên dãy là 42 Hz thì trên dãy có liểm bụng Nếu trên dây có 6 điểm bụng thì tần số sóng trên dây là
38 Hz B 126 Hz C, 252 Hz D 63 Hz
84: Một vật rấn quay quanh một trục cế định, có meomen quấn tính không
¡ đối với trục này Nếu momen lực tác dụng lên vật khác không và không đổi thì vật sẽ quay
chậm dân đều rỗi đừng hẳn 8 nhanh dẫn đều rỗi chậm dẫn đều với gia tốc góc không dổi D với tốc độ góc không đổi
Một bánh đã đang quay đều quanh trục cố định của né Tác đụng vàn
Câu 45: Một chất điểm đao động điều hòa trên trục Ox, Trong thời gian 31.45
chất điểm thực hiện dược 100 dao động toàn phẩn Ciốc thời gian là hic chat điểm đi qua vị trí có li độ 2 em theo chiểu âm với tốc độ là 402/3 cnưs Lấy
x = 3,14 Phương trình dao động của chất điểm là
A x =4cos(200+ : 3cm) B x=4cos(20t ~a)(em)
C x=6cos(20t +E ytem), D x = Geos(201—F}{em) Câu 46: Một máy phát điện xoay chiểu một pha cé phdn ing gdm bốn cuôn dây
giống nhau mắc nổi tiếp Suất điện đông xoay chiều do máy phát sinh ra có tẩn
số 50 Hz và giá trị hiệu dựng 100/2 V Từ thông cực đại qua mỗi vòng đây của
phần ứng là mWb Sẽ vòng dây trong mỗi cuộn dây của phẩn ứng là
A 400 vòng B 100 ving, C 71 véng D, 200 vong
Cau 47: Mach dao d6ng dién tir LC gém mét cudn diy cé dé ty cim 50 mH va
tụ điện có điện dung 5 uF Néu mach e6 dién wd thudn 107 ¢, dé duy tri
dao động trong mạch với hiệu điện thé cue đại giữa hai bản tụ điện là 12 V
thì phải cung cấp cho mạch một công suất trung bình bằng
A.36 uW B.36mW C.72 pw, DB, 72 mW, Câu 48: Một hạt nhân X đứng yên, nhúng xạ œ và biến thành hạt nhân Y, Gọi
mị và mạ, vị và vạ, Kị và K; tương ứng là khối lượng, tốc độ, động năng của hạt œ và hạt nhần Y Hệ thức nào sau đây là đúng?
Ẩn TH Ky B, YL ™2_ Ky đã một momen hãm, thì momen động lượng của bánh đà có độ lớn giãm
yom Ky, vy m K, u từ 3 kg.m”⁄s xuống cồn 0,9 kg.m'⁄s trong thai gian 1,5 s, Momen him tic
co m _K, p “1=™ m= ng lên bánh đà trong khoảng thời gian đó có độ lớn là
wạ my Kịc vạ mục Ky Câu 49: Công thoát lectren của một kim loại là A = 1,R8eV Giới hạn quang điện của kim loại này có giá trị là
A 550 nm B 1057 am C 220 nm D 661 nm
C4u 30: Một sóng hinh sin truyén theo phudng Ox tit ngudn O vai tin sé 20 He,
có tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến | m/s Goi A va B Ia hai điểm nằm trên Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 em Hai phần tử môi trường tai A và B luôn dao động ngược pha với nhau Tốc độ
14N.m B 33 N.m € 3,3 N.m D 14N.m
l6 : Một cái thước khi nằm yên dọc theo một trục tọa độ của hệ quy chiếu
ún tính K thì có chiều dài là £„ Khi thước chuyển động dọc theo truc toa với tốc độ bằng 0,8 lắn tốc độ ánh sáng trong chân không thì chiều dài
ta thước đo được trang hệ K là 0,80, B 0,60 C 0,646 D 0,36¢9
H Š7; C'on lắc vật lí là một vật rắn quay được quanh một trục nằm ngang cố
định, Dưới tác dụng của trọng lực, khi ma sát không đáng kể thì chủ kì đao
ee đại xuống bên nụ giá trị te bite tad A968" B.6,6°, 0:56" D 3.3" A 90 em/s, B 100 cm/s C, 80 cms D 85 cmứs A không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường tại vị trí von lắc dao động tu
€ phụ thuộn sào ape cách đế tron§ tim ota vật rắn đến trục quay của nó ES 1.5625(g - ao a=>a=0,2195g (a) ae Ga wine SON ee tee ean pr oe 9 Chon D Trong dogan mach chi cé C, n€éu u= Uv? casat = U2sin(1+ a
D nhụ thuộc vào biên độ dao đồng của con lắc ơ = fe (b) thầi điểm ¡ = 0 đến thời điểm gin ot cin Bhng:lên thứ SĐPP H: %
Câu 58: Xét 4 halt: ndirind, ndtron, pratdn, électron Các hạt này được sắp xếp | g 2m_ 6032 thì ¡= IX/2 cos(et +3)
A prétén, ndtron, Glectron, ntrind B notrind, ngtron, proton, électron ae "Thời điểm chất điểm qua vị trí x = ~2 em lẫn thứ 2011 là; = sinfoot + 2 ude va cos(at + 3) “lữ
C ndtron, protéa, notrind, electron D, ndtron, pratén, électron, ndtrind Chon A _®_ 6032 _ 40160) d = h 3 Nắng Ứng
Cân 59: Đặt một điện áp xoay chiểu có giá trị hiệu dung va tin s6 khong di lin | Goi Ny, N: là số vòng đây ban đấu của mỗi cuộn; n là số vồng phải quấn oO 3 2K = sin are) cos’ đ+1< ¬
lượt vào hai đấu điện trở thuần R, cuộn cẩm thuẫn có độ tự cảm L„ tụ điện có | | mm cần ñm Ta có 3 Ầ D HỆ U
e P Biết chu ki quay của đĩa là 0.03 s Công cần thực hiện để làm cho đĩa dừng |
IIC | I2C | 13B | 14C | 15B | l6C | 17B | I§B | 19D | 20D
214 22A | 23D | 24B 254 | 26A | 27D | 28A | 29C 30D
3IC | 32D | 33C | 34A | 35D | 36C | 37B | 38D | 30A | 40B
4ID | 42C | 43B 44H 45A | 4ñũä ` 47C | 48B 49D | 50C |
5IB | 52D | 53D | 54C 55A | 56B 57C | 5§D | 59A | 60A |
BÀI GIẢI CHI TIẾT PHAN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 4Ù)
Gọi Tị là chu kì đao động của con lắc khi thang máy chuyển động đi lên nhanh
dan déu; T, la chu kì dao động của con lắc khi thang máy chuyển động đi lên
chậm dẫn đều; T là chu kì đao động của con lắc khi thang máy đứng yên
Khi thang máy đi lên nhanh dẫn đều, gia tốc trọng trường hiệu dụng: g = g+a
Khi thang máy đi lên chậm dẫn đều, gia tốc trọng trường hiệu dụng: gạ =g— a
hi mic L, R vào nguồn điện một chiểu: |= xa (a)
“Khi mắc tụ C vào nguồn điện một chiều: Ly =e (b)
_ Chất điểm qua vị trí có li độ x = 2 cm lần thứ nhất khí quay được một góc
“Lúc sau, khi nối tắt C nên mach còn là R.RạL với
Trang 9
6i8i thâu giải nhanh để thị Khởi A, B — Ngiễu tác giả 5:
Giời thiệu giải nhanh để thÌ khẩi A, 8 = Nhiều tác giả
23 Chọn D Vì m, < m, nên phẩn ng thu năng lượng Năng lượng phản Ong thy
: 1¬ Ba xá i ji ` 8= EnSI —~I)}= =n =180", ce = 2|— Ke => Nhi JR +Z) =2R,>R,= “vu _ 120 _ 600-2, s Pop SVS =R, v3 =60/5K = 3
sẽ cùng pha nên Ä = Ái + Á¿ = 10+ Š = lễ cm Với uị, uy ta thấy U, T như nhau nên tổng trở của mạch như nhau: Z¿ = + : NT sư Gan an
14 Chon Vi ia nên khi A tdng thi i ting (A, > A,) © w= mata? =1.0,1.100,157 =0,1128, ä ] 42 f 1 2 (Ry + Ray +(Z, —Ze) ¥(40 + 60)" +¢ — 40)
15 Chọn B Ban đầu : Ì = MB ¡ lắc sau: = Meno hon D 4 : nhất trên cùng một phương truyền sóng mà dao dộng tại hai điểm đó
i 3 a sáng có mầu giống với vân trung tầm lã vị trí 3 van sang đơn sắc trùng => 1007L— TP nộ =-[tz0L- [ ) _
| 02: 701240108 z số vẫn sắng trong khoảng giữa hai vân sáng lên tiếp cố mau gidng mau => Mach có cộng hưởng nén =I, => I’ <1 fy (2) chia cho ( |} ta được: (2) -3 xi = f,= Fi
Wa, = 3W, 9/256 UIỀ W = Wart Wi =4Wy 208) 27 230M -À- you fe A =4.— ae ntrung tam! N=11+847 = 26 25 Chon A Ta có: ĐT = đ.AD = d.A(n, = nụ) ie 4 f, f _
_ ita hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm có 5 vân sáng của hai bức $4 m
D
Tại vị trí 2 (động năng bằng ¿ thế năng): nÐ Sóng điện từ có thể truyễn được trung các môi trường rắn, lắng, khí 26 Chon A đ) của va eae là ‘
bằng đS us A 1 Ti ca š ỈỶ aA 1 12 34:3 3 Sen RO = 2Kt we Il Gi
12" & ` = 7 La a eR 1 eee | 2 = ltt +2, = Rv =9- 9~2k >AO=9 => k«<0 eats : ex - L = :
Giới thiệu giải nhanh đế Thí khối A, 8 ~ Nhiễu tác giả cc
31 Chon C Theo dinh nghĩa, hiện tượng quang điện ngoài là hiện tượn;
electron bị bứt za khỏi kim loại khi chiếu vào tấm kim loại này một hức x¡
điện từ có bước sóng thích hợp (hước sóng ngắn)
Cac tia sing tới mắt nước với cùng góc tới Ì = lau, với siniz,
Vi tag < Bụặng < Re < BỊnm < Tạm =2 Íp4ð)2 ÌpMiangi2 Íghoee) = Ì 2 Ìyuey >P Ẩggna»
Dø đó, các tĩa đỏ, vàng lỏ ra ngoài; tĩa lam, tím bị phan xa todn phan
Maa? = (0y Re +0)" 1 gt? 22 EN C ee wy RY te? +o; fg? 2 C a |
a =R*)(o? -a}) =? co," -@,") DR?) 212 (a? +0,7) (vái Rˆ< =)
Ge 9) =2 oe
z +0; 2 c Anh a)
Khi œ biển thiên, tướng tự : Úc = lZc :: = be = U
mc yr? +(oL— aay
Ut=JUR +(U, Up)? = 48? - 10-36)? = 80 V
Khi hệ vật chuyển động từ vị trí hiên ban đầu đến vị trí cân bằng thì chuyển
động của hệ là dao động điều hòa của con lắc iồ xo có khối lượng M =m; + mạ; = 2m nên vận tốc của vật tại vị trí cần bằng là:
k Vans = Aw = aS
a ˆ- 2m Khi đến vị trí cần bằng, hai vật tách khỏi nhau và:
m, bit đầu chuyển động chậm đẫn (dao động điểu hòa của con lắc lò xo mị = 1ì): Misia Vga?
anus sai cổ 3 -
* m¿ chuyển đông thẳng đều (theo quán tính) với van t6c Vou & trén
'Từ khi tách nhau (qua vị trí cân bằng) đến khi lồ xo có chiều đãi cực đại thì
mị đến vị trí biên A', thời gian đao động là At= = woe, vdi gals ont 3 ac,
P= VAL = Vinny-Al = @A
1, PHAN RIENG (10 cu)
“Theo chiding trinh Chuẩn (10 câu, từ cầu 4 đến câu 50)
‘Chon D Tia Rơn-ghen (tia X) và tỉa tử ngoại đều là sóng điện lữ
ạ, Chọn C Khi mặt thiên thạch bay vào bấu khí quyển của Trái Đất, bị na sắt nụnh, nống sáng và bấc cháy, để lại một vết sáng dài thì đó là sae bằng
nB.Ta có: Z4 = 0L = 1001-2 = 209
to?
UyR A? 8
R R2 +2?
c= Ucnus tht Zo= ee = Uẻe En,
YR? +Z,? =RV3 > %=RV2 >R
cú: Tea LO2T isn €3 me(3 — 2eosay) = 1,02mgcasay
3 = 2costy + l,02cosữa = 3,02cnstte
Lopate J2 v2
Trang 10
Biải trièa giải nhanh để thí khối A, B — Nhiều tác giả
=» Số vịng dây của | cuộn (mẩy cĩ 4 cuộn dây}: Ny =È -100
; Oty INHH MTY DVVH Khang Wigt
‘Theo chương trình Nâng cao (70 cẩn, at edu SI dé câu 60)
quay của vật trong giây thứ LŨ là :
peo! = (10a, + 50y)— (9m, ~ 40,57) = toy + 4,5y = 24 @®)
[10#e; + 50y =150
} và (3): ‹ Đa lun +4,5y=24
lược chiếu bởi bức xạ Bet Wawes) = = A
2
_ 6;625.10”°13.10%
XS ' g1)"
lắt vào anơt và catột hiệu điên thế âm Ll„x = -2V < 0 = cde Electron di
n đều tf catét sang andt
fas = Waray — ©-Ugg = 9,825.10 1,6.10°".2 = 6,625.107'7 J
AD Diéu kiện để cú sĩng dừng én sdi đầy cĩ hai đầu cố định là:
~3,425.10!! =9,825.10”!?1
BS 2f đây cĩ 4 bụng sống (k =4) thị: Í =4 T— (1)
mg
khộng cách từ trạng tâm của vật rắn dến trục quay của nĩ
58 Chọn D Thứ tự giãm dẫn khối lượng nghĩ của bốn hạt trên A: notron, protin
Cty THE MTY D¥VH Khang Wiét
ĐỀ THỊ TUYỂN SINH CAO ĐẲNG KHỐI A ~ NĂM 201 PHAN CHUNG CHO TAT CA 'THÍ SINH (40 câu, từ câu ? đến câu 40)
ụ 1: Trong thí nghiêm Y-âng về giao thoa ánh sáng, chiếu vào hai khe đồng thời
ai inh sing don sắc cú bước sĩng lẫn lượt là ^¡= (1,66 m và 2;= 0.55 jum,
nmin quan sắt, vẫn sáng hậc 5 của ánh sáng cĩ bước sĩng À trùng với 'sắng bậc mấy của ánh sáng cĩ bước sĩng 2?
Khi nĩi về hệ số céng sufit cosp cia doan mach dién xeay chiểu, phát
ao sau diy sai?
¡ đoạn mạch chỉ cĩ tụ điện hoặc chỉ cĩ cuộn cảm thuẫn thì eost = Ư
đoạn mạch cĩ R, L C mắc nối tiếp đang xây ra cơng hưởng thì cosở = Ú, tới đoạn mạch chỉ cĩ điện trở thuần thì cosa = 1
‘Gi đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì Ư < cose < |
Một hạt nhần của chất phĩng xạ A dang dimg yén thì phân rã tạa ra hai
hi l và C Gọi mạ, mụ mụ lân lượt là khối lượng nghỉ của các hạt A, B, C và đốc độ ánh sáng trong chân khơng Quả trình phĩng xã này tổa ra năng
Q Biểu thức nào sau day ding?
My + Me Bini pe onmeeiis
=m + mẹ + S D my =mg+ mye - =>
ẹ
“Khi nĩi về điện từ trường, phát biểu nào sau đây sai?
NEU tai một ni cĩ từ trường biến thiên theu thời gian thì Lại đĩ xuất hiện liên trưởng xốy
Foiig quả trình lan truyền điện từ trường, vectơ cường độ điện trường và ctơ cẩm ứng từ tại một điểm luơn vuơng gĩc với nhau
En trường và từ trường là hai mặt thể hiện khác nhau của mơt trường
Giới thiu giả: nhanh để thí khối A, 8 - Nhiều tắc giả
Câu 6: Giữa anơt và catơL của một 6ng phat tia X cĩ hiệu điện thể khơng đổi là
25 kV Bỏ qua đơng nãng của êlectron khi bứt ra từ cntỗt Bước sống ngắn
nhất của tia X ma ống cĩ thể nhát ra bằng
A 31,57 mm B 35,15 pm © 39,73 pm, D 49,69 pm
Câu 7: Đặt điện áp u= 220V2cosI00rL (Vì vào hai đầu đoạn mạch gồm cĩ
một bĩng đèn đây tĩc loại L18V — 50W mắt nổi tiếp với một tụ điện cĩ điện
dung C thay đổi được Điều chỉnh G để đèn sảng hình thường Bệ lệch pho
giữa cường độ dịng diễn và điện áp ở hai đấu đoạn mạch lúc nà y là
Câu 8: Trong mạch dao động lí tưởng gồm tụ điện cĩ điện dung C và cuộn cắm
thuần cĩ độ tự cầm L đang cĩ đao động điện từ tự do Biết hiệu điện thế c.í
Câu 9#: Đặt điện áp u = Upcosat (U; và œ khơng đổi) vào hai đầu đoạn mac”
xoay chiểu nối tiếp gồm điện trở thuẫn, cuộn cẩm thuần và tu điện cĩ điền
dung điều chỉnh được Khi dung kháng là 100 £2 thì cơng suất tiêu thụ c1
đoạn mạch đạt cực đại là 100W Khi dung kháng là 200 3 thì điện ấp hiểu
dụng giữa hai đầu tụ điện là 10042 V Giá trị của điện trở thuần là
A 100: 2 B, 1509 Œ lá0 @ D 120 9
Câu 1Ú; Một khung dây dẫn phẳng, hình chữ nhật, diện tích 0.025 mỶ, gằm
vịng đây quay đều với tốc độ 20 vịng/s quanh một trục cố định treng một :
trường đều Biết trục quay là trục đối xứng nằm trong mũi phẳng khung “a
vuơng gĩc với phương của từ trường Suất điện động hiệu dụng xuất hi!
trong khung cĩ độ lớn bằng 222 V Cảm ứng từ cĩ độ lớn bằng
A.0457T B, 0,60 T Cc, 0,50 T D 0,40 T, -
Câu 11: Các nguyên tử hiđrồ đang ở trạng thái dừng ứng với électron chuyện
động trên quỹ đạo cĩ bán kính lớn gấp 9 lẫn so với hán kinh Bo Khi chuy€”
về các trạng thái đừng cĩ năng lượng thấp hơn thì các nguyên tử sẽ phát !?
các bức xa cĩ tẫn số khác nhau Cĩ thể cĩ nhiễu nhất bao nhiều tấn số?
Cũu 12: Khi nĩi về bat sơ cấp, phát biểu nào sau đây đúng?
A Tap hdp cic mêzân và các barion cĩ tên chung 'È =#^ hntrâm
B Phần tử, nguyên tử là những hạt sơ cấp
2m)
D Nơuinơ là hạt sơ cấp cĩ khối lượng nghĩ bằng khối lượng nghỉ của &lectron
lu 13: Hạt nhân jC| cĩ
17 notron B 35 nuclơn C, 18 prétén, D, 35 notron, 14: M6t song cd lan truyển trang một mơi trường Hai điểm trên cling mot wing truyén.séng, cdch nhan một khoảng hằng bước sĩng cĩ dao động
À lệch pha =
+ Một con lắc lị xo gồm quả cầu nhỏ khối lượng 500 g và lị xo cớ độ
50 N/m Cho con lắc dao dộng điểu hịa trên phương nằm ngàng Tai
ểm vận tốc của quả cầu là 0,1 m⁄s thì gia tốc của nĩ là —vV3 m/s? Cor :của con lắc là
B ngược pha © lệch phá - D, cing pha
B 0,02 J C, 0,05 J D, 0,04 J,
Mơi may tăng ấp cĩ cuộn thứ cấn mắc với điên trở thuần, cuộn sử cấp vio ngudn điện xoay chiều Tẩn số đồng điện trong cuộn thứ cấp Idn hon tin số dịng điện trong cuộn sơ cấp,
lồn nhỏ hơn tin s6 dong điện trong cuộn sơ cấp
ïng tẩn số dịng điện trong cuộn sở cấp
thể nhỏ hơn hộc lớn hơn tần số đồng điện trong cuộn sơ cấp
ặt điện Ap xoay chiều u = Ll;eos2mft (Ứạ khơng đổi, ƒ thay đổi được)
ni đầu doan mạch chỉ cĩ tụ điện Phát biểu nào sau đây đúng?
ường độ dịng điện hiệu đụng trong đoan mạch cầng lớn khi tin sd f càng
nấp giữa hai đầu đoạn mạch sửim pha : so với cường đơ dịng diễn
ong đoạn mạch
Wững độ dịng điện hiệu dụng trong đoạn mạch khơng đổi khi tan số Ï
đổi
8 kháng của tụ điện càng lớn khi tin số f cảng lổn
Dùng hạt œ hắn phá hạt nhân nitơ đang đứng yên thì thú được một hạt
n và hạt nhân ơxi theo phản ứng: z+ !}N—› !O+p Biết khối lượng
È hạt trong phản ứng trên là: m„ = 40015 u; mạ = 13,9992 uị mọ = 16/9947 tị
-1,0073 u, Nếu bỏ qua động năng của các hạt sinh ra thì động năng tối
Eu ca hat ola
hiiểi thiệu giải nhanh để thi ¿hối &,B - Nhiều t4z giả
Lâu 19: Một kim loại cĩ gidi hạn quang điện là ?‹ Chiếu bức xạ cĩ hước sống bằng À9 vào kim loại nây, Cho rằng năng lưạng mà êlectron quang điện hấp
A, pha dao động luơn giảm dẫn theo thời gian
B lï độ luơn giảm dẫn theo thời gian
€ thế nâng luơn giảm đẩn theo thời gian
D, cơ năng luơn giäm dẫn theo thời gian
Câu 21: Trong bốn hành tinh: Thủy tỉnh Kim tỉnh, Trái Đất, Hỏa tỉnh thì hành
tỉnh cĩ khối lượng lớn nhất là
A Kim tinh B Thiy tinh, C Hỗa tỉnh
Câu 22: Khi nĩi về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai?
A Trong cơng nghiệp, tia tử ngoai được dùng để phát hiện các vết nứt trên
bể mặt các sản phẩm kim loại,
B Tia tử ngoại là sĩng điện từ cĩ tẫn số nhỏ hơn tần số của ảnh sáng tím
€ Trong y học, tỉa tử ngoại được dùng để chữa bệnh cịi xương
D, Tia tử ngoai cĩ tác dung mạnh lên phim anh
Câu 33: Đặt điện ấp u~ 150x/2 eos100mt(V) vào hai đầu đoạn mạch gồm diện
trở thuận, cuơn eẫm thuẫn và tụ điện mắc nổi tiếp thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở thuẫn là 150 Ÿ Hệ số cơng suất của đoạn mạch là
D Trái Đất,
xa a 8 gi: DI
Câu 34: Tia laze cĩ tính đơn sắc rất cao vì các phétén do laze phất ra cổ
A độ sai lệch bước sĩng là rất lớn B dộ sai lêch tần số là rất nhỏ
€ độ sai lệch năng lượng là rất lớn — D độ sai lệch tẫn số là rất lớn
Câu 2ã: Một đoạn mạch điện xoay chiểu gồm mội tụ điện và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp Đệ lệch pha giữa điện áp ở hai đấu tụ điện và điện ấp ở
hai đâu đoạn mạch bằng
'Sĩng truyền theo chiều từ M đến N với bước sĩng là 1,6 m Cơi biên đơ của
sĩng khơng đổi trong quá trình truyền sĩng Biết phương trình sống tại N là
Hin =0,08eos F(t 4)(m) thi phuong trình sĩng tại MI là
mT
A Un =0,08c05 741 + 534m) B tự =0,08cos ít - điểm],
2
1
Ce Uys = 0,08c0s (1 ~2)(m), Ð, Uụ = 0,08cos-(t —1)(m)
ju 28: Khi ndi ve quang điện, phát biểu nào sau đây sai?
Đ, Pin quang điện hoạt đồng dựa trên hiện tượng quang điện ngồi vì nĩ nhãn nãng lượng ánh sắng từ bên ngồi
B Cong thối êlectron của kim loại thường lớn hơn năng lượng cẩn thiết để
- giải phĩng êleetran liên kết trong chất hán dẫn,
D, Chất quang dẫn là chất dẫn điện kém khi khơng bị chiếu sắng và trở thành
_ chất dẫn điện tốt khi bị chiếu ánh sáng thích hợp
B một nửa bước sĩng
một phan tư bước sống D một bước sống,
u 30: Trong máy nhất điện xoay chiêu ba pha đang hoạt động, suất điện đồng
ay chiều xuất hiện trong mỗi cuộn dây của stato cĩ giá trị cực đại là Fe
Khi suất điện đơng tức thời trong một cuộn đây bằng 0 thì suất diện động tức
thời trang mỗi cuộn dây cần lại cĩ độ lớn bằng nhau và bằng
fit 31: Ilình chiếu của mật chất điểm chuyển động trịn đều lên một đường
kính của quỹ đạo cá chuyển động là dao động điểu hưa Phát biểu nào sau
y sai?
Á, Tần số gĩc của dao động điều hịa bằng tốc độ gĩc của chuyển động trên đều,
B Tốc độ cực đại của đao động diéu hda bing tốc độ dài của chuyển động
trịn đều
© Lire kéo về trong dao động điểu hịa cĩ độ lớn bằng độ lớn lực hướng tâm
trong chuyển động trịn đểu — ˆ
Ð, Biên độ của dao động điểu hịa hằng hán kính của chuyển đồng won đều
73
Trang 11
‡l8i thiêtt giải nhanh đổ tí: khổi A, B — Mtiểu tác giả
Cu 32: Trong mach dao động LC If ting dang cd dao động điện tử LỰ du,
cường độ dịng điện trong mạch và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện lệc|,
pha nhau một gĩc bằng
Cau 33: Khi nĩi về đao động điều hịa, phát biểu nào sau đây đúng?
A Dao động của con lắc đơn luơn là dạo động điều hịa
B Cơ năng của vật daa đơng điểu hịa khơng phụ thuộc biên độ dao động
€ Hợp lực tác dụng lên vật dao động điều hịa luơn hướng về vị trí cân bằng
D Dao động củ con lắc lồ xo luơn là dao động điểu hịa
Câu 34: Một vật nhỏ cá chuyển động là tổng hợp của hai đao động điễu hịa
cùng phương Hai đao động này cĩ phương trình là xị = Ä:cøsút VÀ %; =
Aac0s(69E + is Gọi E là cơ năng của vật, Khối lượng của vật bằng
Câu 35: Quan sử sĩng dừng trên sợi dây AB, dấu A dao động điều hịa theo
phương vuơng gĩc với sựi dây (coi Á là núU Với đấu B tự do và tẫn số dao
động của dẫu A lđ 22 Hz thì trên dây cĩ 6 nút Nếu đầu B cố định và cai tốc
độ truyền sĩng trên dây như cũ, để vẫn cĩ 6 nút thì tần số dao động của đấu
A phải bằng
A, 25 Iz B 18 Hz C 20 Hz D.23Hz
Câu 36: Một cịn lắc đơn dao động điểu hịa với biến độ gĩc đụ Lấy mốc thể
năng ở vị trí cân bằng Ở vị trí con lắc cĩ động năng bằng thế năng thì lì đề
gúc của nĩ bằng
AL t— B.+— Œ.+— DBD :—
Câu 37; Khi nĩi về ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong thủy tỉnh, các dink sing don sic khác nhau truyền với tốc đỗ như nhau
B Ảnh sáng đơn sấc khơng bi tán sắc khi truyền qua lãng kính
C Ánh sáng trắng là ảnh sáng đơn sắc vì nĩ cĩ mâu trắng
D Tốc độ truyền của một ánh sáng đơn sắc trong nước và trang khơng khí là
như nhau,
Cầu 38: Một vat dao động điểu hịa cĩ chủ kì 2 s, biên độ 10 cm Khi vật cách xi
trí cân bằng 6 ca, tốc độ của nĩ bằng:
Câu 40: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi
h _nguyên tử hay nhân tử của chất phát quang hấp thụ hồn toần một phơtơn cũa
‘inh sing kích thích cĩ năng lượng e để chuyển sang trạng thái kích thích, sau đố:
-A giải phĩng một êlecươn tư do cĩ năng lượng lớn hơn ø do cổ bổ sung nang lượng,
-B giải phĩng một &lectren tự da cổ năng lượng nhà hữn r: do cổ mất mắt nã ng lượng
C phat ra một phơtên khác cổ năng lượng lớn hơn € do cĩ bổ sung năng lượng
BD, phat ra mot phơtên khác cĩ năng lượng nhỏ hdn ¢ do cĩ mất mắt năng lượng,
_PHAN RIPNG (10 ediu)
lí sinh chi Äượe làm mật trong hai phẩm (phần A hoặc B)
Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến $0)
âu 41; Biết khối lượng của hạt nhân 2L! là 234,99 u, của prưtơn lã 1,0073 u _vã của ngươn là I,0087 u, Năng lương liên kết riêng của hạt nhân #5u in:
“A 7,95 MeW/nuclén B 6.73 MeV/nuclon
€ 8,7I MeV/nuelên D 7,63 Me V/nuclén
Âu 42: Theo mẫu nguyễn tử Bo, trạng thái dừng của nguyễn tử :
A c6 thể là trạng thai cd ban hoặc trạng thái kích thích
TH là trạng thấi mà các Cleciron trong nguyên tử ngừng chuyển đơng,
C chỉ là trạng thái kích thích
D chi JA trang thái cd hẳn
u43: Cho dịng điện xoay chiều cĩ tẩn số 50 Hz, chạy qua một đoạn mạch
a hoảng thời gian giữa hai lắn liên tiếp cường độ dong điện này bằng 0 là:
25 50 100 200
"âu 44: Hạt sơ cấp nào sau đầy khơng phải là leptơn?
Á Pơzitron H Ngtrinỗ Œ Prơtơn Ð Êlcctron _ rad tại nơi cĩ gia tốc trọng trường g = 10 m/s", Lay n? = 10, Thai gian
3 ngắn nhất để con lắc di từ vị trí cân Bằng đến vị trí cĩ li độ gúc Tủ là
Ely TH MTV ?fVVH Khang Việt | tniệu giải rhảnh để thị khối A 8 — Nhiếu tác giá
lâu 46: Ở mặt chất lỏng cĩ hai nguon song A, H cách nhau 20 cm, dao đồng theo phương thẳng đứng với phương trình là uạ = uy = acos50m (L tính bằng s) Tốc
độ truyền sĩng trên mặt chất lỏng là 1,5 més Trén doan thẳng AB, số điểm
cĩ hiện độ dao động cực đại và số điểm đứng yên lẫn lượt là A.9và8 B.7 và 6 C.9 và l0 D.7 và 8
du 47: Trong thi nghiệm Y-ãng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa lui
khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẩng chứa hai khe đến màn quan sắt là 2m Nguồn phá ánh sáng gồm cúc bức xạ đơn sắc cĩ bước sĩng trong khoảng
từ 040 um đến 0.76 am, Trên màn, tại điểm cách vân trung tâm 3,3 mm cĩ
bao nhiêu hức xạ cho vẫn tối?
A 5 bức xạ B 6 bức xạ C 3 bite xa D 4 bức xạ Cau 48; Mach chon sống của một má y thu thanh gồm một cuơn củm thuần cĩ đơ
tự cảm khơng đổi và một tụ điện cĩ thể thay đổi điện dung Khi tụ điên cĩ
điện dung C¡, mạch thu được s6ng dién tit cd bude séng 100 mm; kin tụ điện cĩ
xả Ca điện dung C;, mạch thu dược sĩng điện từ cĩ bước sĩng | km, Tisd a
“1
A 0,1 B 10 Œ, 1000 D 100
Cau 49; Ba léch pha của hai dao dong điều hịa cung nhương, cling tin sé vi
ngưde pha nhau là A.Øk+ bệ (vdi k = 0,41, 42, .) B.(2k + 1)n(với k= 0, *#l,+2, )
-_Ä chỉ một đải sáng cá mầu như cẩu vỗng
B hệ vẫn gồm những vạch mầu tím xen kẽ với những vạch mầu đỏ
—C vân trung tâm là vân sáng trăng, hai bên cá những đải mầu như cầu vẳng,
tim ở trong, đả ở ngồi
,D hệ vân gồm những vạch sáng trắng xen kẽ với những vạch tối
34: Một vật rắn quay nhanh dẩn đều quanh một trục cố định dưới tác dụng của một mamen lực M Bỏ qua mọi lực cản, Nếu tại thời điểm vật cĩ tốc đỗ
“gĩc ù, ngừng tác dụng moimen lực MI thì vật rắn sẽ
A quay déu với tốc độ el <u B đừng lại ngay
ĩc quay châm dẫn đều rồi dừng lại D quay đều với tốc độ gĩc œ cầu 55: Một dĩa trịn mỏng, đồng chất, khối lượng m, đường kinh d, quay đều với tốc độ gĩc œ quanh mơi trục cố định qua tâm và vuơng gác với mãt đĩa Động năng của đĩa là
UAL finda? B qm’ c find D 2 md nề, củu 56: Mat hat dang chuyển động với tốc đủ bằng 0.8 lin tc dé anh sing _trong chân khơng Theu thuyết tương đối hẹp, động năng W+ của hạt và năng Tượng nghỉ Ea của nĩ liên hệ với nhau bởi hệ thức:
| AW, 4 = 3E 2 2, B w,=?fo Wy RE 15 œw,-lSEs 4 I5E a D.W¿= zs 2Eụ s
I 57: Một mẫu chất phĩng xạ cĩ chu kì bán rã T Ở các thời điểm tụ và t; (với
lạ > tị kế từ thời điểm ban đầu thì độ phĩng xạ của mẫu chất tương ứng là Hị
và Hạ Số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian từ thời điểm tụ đến thời
“điểm t; bằng
la, 0h =HạIT 3 g.U=H;)n2 «(Hy +H,)T H, +H) In2 T ay In2 D 2(t —L¡) \ Lầu 58: Nguyễn tử hiđrơ chuyển từ một trạng thải kích thích về trang thái dừng
_ cĩ nãng lượng thấp hơn phát ra bức xạ cĩ bước sĩng 486 mm Độ giảm năng
Gee thiểu giải nhanh đ$ thị khũ: A, B ~ Mhrẩu tác giễ 4 Cty TWHH MT¥ OVVH Khang Việt Gibdi thigu gai nhanh of thi KNOL A, B — Mnigy tac pid z TNHH TY DVVH Khang Việt
Câu 59: Một hệ gồm hai chất diểm cĩ cùng khối lượng m được gắn ở hai đầu ae US, HOUR Shon 32B Tia tử ngoại là sĩng diện từ cĩ bước sĩng nhỗ hơn hước sĩng cũa ảnh sắng BP eai hhccdng thiveh phan vudna pha nena? ad «ad
của một thanh đồng chất, tiết điện nhỏ, khối lượng M, chiểu dài L Momeni vc 1 đm — cĩ tân số Tân da tên xổ cđg Änh sáng 1m sg
quán tinh cia be A6t vai tue quay cố định qua trung điểm của thanh và 2 play, _ 9)? : _ 8 ve : 23D, Ug = U = 150 V => cose = 1 Chon D , 1y =UI = L5 =l,Œ€ i "ẽ—' i ee rs
vablig Bie V0UBRHD Ante ° tro Zc) =280E.= R10) 2007, R= FOOT Chọn A 2418 Tia laze cĩ tỉnh đứa sắc rất cao vi cde photon đo laze phát ra cĩ độ sai lệc|, È ` sẽ s32
‘n= M M : m+ 2 miM oa E E2 - - ế ee C AB- ss^- = py St 5x22
Câu 6t: Ti moi trường truyền ek tại hai diém i và B cĩ mức kh độ âm
lẫn lượt là 90 dB và 40 dB với cùng cưỡng độ âm chuẩn Cường độ âm tại À
lửn gấp bao nhiêu lẩn so với cường độ âm tại B7
4C Q=(m¿~ma - mec)c”> mụ= mụ+ tị # S Chon cs
5D Điện từ trường lan truyền được trong tất cả các mỗi trường, kể cả châu
tnhân nĩi cĩ A = 3ã nuclon
Theo định nghĩa, hước sĩng là khaảng cách giữa hai điểm trên phương
nsưng, gần nhau nhất và dao động cùng pha
t2» 100 => x — wtf
từ m 0,4 100 100 Max? + (+)? = A=0,02m
Í tị
= shat = «50% 0,0004 =0,01 I Chon A
y biến án chỉ cĩ tác dụng làm thay đổi điện áp và cường độ hiệu dung
la đồng điện chứ khơng cá tắc đung làm thay đổi tấn số dịng điện,
đ cĩ Ï -+ =U.2nfC = khi nếu f càng lớn thì căng lớn
©
lâng năng tối thiểu của hạt á để phản ứng xây ra bằng năng lượng phn
W = | 3uc°= 13 x 931,5 MeV = 1,211 MeV Chon B
_he hệ 3he_ he 2he
Bk ty ty be hy
Tong dao động tất dẫn, biên độ A của vật giảm dẫn theo thời gian nên cứ
gW= smb? cũng giảm dan theo thời gian,
31C Lực kéo về trong đao động điểu hịa là IFI = kx; lực hướng tâm trufỶ
chuyển động trịn đều là Fy = ae => IFl + Fr
33B Trong mạch dao động LC lí tưởng, cường độ dịng dién wong mach va hit!
điện thể giữa hai bản tụ điện lệch pha nhau một gốc bằng : ì
B Theo dinh nghia, nh sáng dơn sắc là ánh sáng khơng bị tán sắc khi truyền
Liăng kính
; =07(A? =x?) => |vl= ovA?-x - 6
—-=25,13 cm/s, Chon A, e108
=—= n 16853 = 1/78.10 nựs C 10m Chọn D,
“Theo thuyết lượng tử ánh sáng, để phát ánh sáng huỳnh quang, mỗi nguyên tử
phân tử của chất phát quang hấp thụ hồn tồn một photon của ánh sáng kích
tích cĩ năng lương £ để chuyển sang trạng thái kích thích, sau đĩ sẽ phát ra một
Xlibton khác cĩ nãng lượng nhé hon ¢ do mat mắt năng lượng,
heo nấu nguyên tử Bo thì trạng thái dừng của nguyên tử cĩ thể là trạng
cứ bản hộc trang thái kích thích,
» Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp cường độ dịng điện bằng 0 là:
Ảt: T ee I 1 |
2 oF an | —s Chon C
eo lí thuyết về các hạt ví mơ thì nrotan khơng phải là leptơn
N thu kì; T=2n tay [Vos
Trang 1240B Độ lệch pha của hai dao động điều hịa cùng phương, cùng tin sé va ngược
pha nhau là (3k+l)m (với k=0, +1, ơn
50A Cơng suất hao phí giảm n lần nên điện áp tăng An lần — số vồng đây :
của cuộn thứ cấp sấn vn lin số vịng day N, của cuộn sữ cấp Hay usd
86 hat heli cd trong | g heli la `
Một phản ứng cho 2 hạt heli, nên năng lượng tổa ra khi cĩ 1 g heli được tạo
thành là
Cty TNHH MTV DVVH K¬ang Vist
25,72803x6,02.1022 ene Wikio
2: 4
= 19,36,10.1,6.10 "J =3,1.10'', Chon C
&ẠC Trong thí nghiệm Y-äng về giao thoa ánh sáng, chiếu ánh súng trắng vào
| hai khe thì rên màn quan sát ta sẽ thấy vẫn trung tâm là vẫn sáng trắng, hai
- hên cĩ những däi màu như cầu vồng, tím ở trong, đỏ ở ngồi,
W, pra as „ | ap? a P= Bt aig 16 mda Chon A
rr Wi=C—— JEe==(——— -hEu= te elke i 1 a
then đu —E pip = aoe "486.102 a —
DI = IaMẺ + 2m) = SME + ml =
10x 5 dB nên cưởng độ ấm tăng LỨ lần =
ĐỀ THỊ TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHOI A NAM 2010
TẤN CHUNG CHO TẤT CÁ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40) Đặt điện án xoay chiểu cá giá trị hiệu dụng khơng đổi, tần số 50Hz vào
lÍ đầu đoan mạch mắc nối tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cẩm thuẫn cĩ độ cẩm L và tụ điện cĩ điện dung C thảy đổi được Điểu chỉnh điện dung C
Biới thiệu gitl mhann để ti khổi & 8 — khiếu tác giả
âu 2: Một mach dao động điện từ lí tưởng đang cĩ dù động điện từ tư đo Tai thời điểm t = 0, điện tích trên mật bản tụ điện cực đại Sau khộng thời gian ngắn nhất Ai thì điện tích trên bin tu nay bằng một nửa giã trị cực đai Chu k›
đao động riếng của mạch đao động này là
A 6At B, 12At C 3At D 4At
Câu 3: Tại nơi cĩ gìa tốc trọng trường g, một con lắc đơn dao động điểu hịa với biên độ gĩc œ nhỏ Lấy mốc thế năng ở vị trí cần hằng Khi con lắc chuyển động nhanh dẫn theo chiều dương đến vị trí cĩ động năng bằng thế năng thì |i
đơ gĩc ứ của con lắc bằng
A e B Ee Cc: 5 D Sig Cau 4; Dat dién dp u = Uv2 coset vao hai diu doan mạch AB gồm hai doan
mạch AN và ND mắc nối tiếp Đoạn AN gồm biến trở R mắc nối tiếp với
cuộn cảm thuẫn cĩ độ tự cảm L., đoạn NB chỉ cĩ tụ điện với điện dung € Bãi
@, = stn Để điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch ÁN khơng phụ
Câu 5: Cho ba hat nhân X, Y và Z cĩ số nuclơn tương ứng là Ax Ày, Äz vũi
Ay = 2Ay = 0,5Az Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhẫn tưởng ứng lì
Alx, AEy, AE; với ABE¿ < AEx < AEy Sắp xếp các hạt nhẫn này theo thứ :ư
tính bên vững giảm dẫn là:
AX, Yd B, Z, X, Y- GY, 2, X Di ¥.X 2
Câu 6: Ở mặt thống của một chat long cé hai nguén séng két hop A và B cach nhau 20cm, dao động theo phương thẳng đứng với phương trình uạ = 2cos4Ưm!
và Up = 2cos(40nt + 7) (uy va Uy tinh bing mm, t tinh bing s) Biết tốc độ truyề::
sĩng trên mặt chất lỏng là 30 em/s, Xét hình vuơng AMNB thuộc mặt thốnt
chất lỏng Số điểm dao động với biên độ cực đại trên đoan BM là
A 19 B 18 C 20 D.17,
Cđu 7: Theo tiên để của Bo, khi êlectron trong nguyên tử hiđrõ chuyển từ qu$
đạo L sang quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra phơtơn cĩ bước sĩng Ä¿¡, kÌu
&lectron chuyển từ quỹ đạo M sang quỹ đạo I thì nguyên ti phat ra photon
cổ bước séng Ay va Kkhi Electron chuyén tif quf đạo M sang quỹ đạo K thi
nguyên tử phút ra photon cĩ bước sĩng Àai Biểu thức xác định A¿y là :
cầu 8: Êlectron là hạt sử cấp thuộc loại
_ A hipéron B nuclơn C mézén, D leptén lâu 9: Tại thời điểm t, điện áp u=2002 cos(10at ` (trang đĩ u tính bằng
“YY L tính bằng s) cĩ giá trị 100V2V va dang giảm Sau thời điểm does,
lên ấp này cĩ giá trị là
~I00V B I00/3V, C -I004/2V, — D.200V,
g BÚ: Một kim loại cĩ cơng thốt êlecton 14 7,210, Chiéu lần lượt vàu
loại này các bức xạ cĩ bước sĩng 3, = 0,8 pum; A = 0,21 pum, Aa = 0,32
và Ä⁄¿ = 035 Hm Những bức xạ cĩ thể gây ra hiện lượng quang điên ở
loại này cĩ bước sĩng là
Ay, Ag va Aa B 2 va Ad
‡ Tia tử ngoại dược dùng
để tìm khuyết tật bên trang sản phẩm bằng kim loại
dé tim vết nứt trên bể mặt sản phẩm hằng kim loại
trong y tế để chụp điện, chiếu diện,
để chụp ảnh bể mặt Trái Đất từ về tỉnh, 12: Nối hai cực của một máy phát điện xoay chiểu một pha vào hai đấu
ạn mạch AB gẩm diện trở thuần R mắc nổi tiếp với cuộn cảm thuẫn Bỏ ién ở các cuộn dây của máy phát Khi rơto của mấy quay đều với tốc
độ n vịng/phút thì cường độ dịng điện hiệu dụng trong đoạn mạch là | A
Khi rơto của máy quay đều vái tốc độ 3n vịng/phút thì cường độ đồng diện
liệu dụng trong đoạn mạch là v3 A Nếu rơto của máy quay đều với tốc độ Vồng/phút thì cảim kháng của đoạn mạch AB là
G Ay Va da D da, Aa Va Ag
ing giifa hai diu cuộn thứ cấp để hở là 100V Ở cuộn thứ cấp nếu giảm bột
vịng, dây thì điên áp hiệu dụng giữa hai đầu để hở của nĩ là L!, nếu tảng thêm n vịng đây thì điện áp đĩ là 2Ú Nếu tăng thêm 3n vịng dây ở cuộn thứ
Cấp thì điện áp hiệu dựng giữa hai đầu để hở cha cudn nay bing
‘sic thiệu giải nhanh để thí khối 4 B ~ Nhiễu tắc giả l§
Cầu 14: Một chất điểm dao động điều hàa với chủ Ki T Trong khoảng thi gian
Câu 18: Khi &lectron ở quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng củu nguyên tử hiđro
được tính theu cơng thức E, = > (eV) (n= 1, 2, 3, ) Khi €lectron trong
nguyên tử hidrơ chuyển từ quỹ tá đừng n = 3 sung quỹ đạo đừng n = 2 tù
nguyên tử lủdrơ phát ra phơtơn ứng với bức xạ cĩ bước sĩng, hằng
Á 04861 am B.0.4102 pm — C.043500um D.06576um,
Câu 16: Theo mẫu nguyên tử Bo, bán kính quỹ đạo K cia électron trong nguyễn
tử hiđrơ là rạ Khi électron chuyển từ quỹ đạo N về quỹ dao L thi ban kinh
quỹ đạo giảm bđi
A l?m B.4 Tor c.9 Tp D 16
Câu 17: Trong thí nghiệm Y-ang về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiến
bing ánh sáng trắng cĩ bước sĩng từ 380 nm đến 760 nm Khuẳng cách giữa
hai khe là 0,8 mm khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến mản quan sit
là 2m Trên mần, tại vị trí cách vân trung tâm 3 mm cĩ vân sắng của các bức
xạ với bước sồng
A 0,48 um va 0,56 um B 0.40 jum va 0,60 jim
C 0,40 pom va 0,64 jum, D 045 pum vi 0,60 pum
Câu 18: Một con lắc lị xo đao động điều hịa với chủ kì T và biên độ 5 crn Bic:
trong một chủ kì, khoảng thời gian để vặt nhỏ của con lắc cĩ độ lớn gia tốc
1A: 5 s x60
khơng vượt quá I00 cm/s” là n Lấy '=I0 Tân số dao động của vật là
A, 4 Hz B.3 Hz €C 2H D | Hz
Câu 19: Đặt điện áp xoay chiểu cĩ giá trị hiệu dụng 200 V va tin số khơng đổi
vào hai đầu A và B của đoạn mạch mắc nối tiếp theo thứ tự gỗm biến trở E
cuộn cảm thuần cĩ độ tự cẩm 1 và tụ điện cĩ điện dung C thay đổi Gọi N la
điểm nối siữa cuận cảm thuần và tụ điển Các giá trị R, L,C hữu hạn và khát
khơng Với Œ = C, thì điện áp hiệu dụng giữa hai đấu biến trở R cĩ er trị
khơng đổi và khác khơng khi thay đổi giá trị R ca biến wd Với C = + thi
điện áp hiệu dụng giữa A va N bling
Gry TRHH MTV OVWH Khang Vist
30: Xiêt mạch dao động lí tưởng gồm cuộn cất thuần cĩ độ tự cảm 4 BH và
Ot tụ điện cĩ điện dung biến đểi từ 10 pF dén 640 pF Lấy x=10 Chu ki
động riêng của mạch nầy cĩ giá trị
A, từ 2.1055 đến 3 |ữ ”s B., từ 4.10 's đến 3.2 LƠ "3
P, từ 2 10 Ês đến 3,6.1T”s D từ 4.10 đến 24.1075, 1: Một si dây AB dài L00 em cảng ngang đầu B cố định, đầu A gấn với
1 nhánh của âm thoa đạo động điểu hịa với tắn số 40 Hz Trên đây AB cĩ
t sĩng dừng ổn dịnh, A được coi là nút sĩng Tốc dộ truyền sĩng trên đũy
20 m/s Ké cd A va B, trén dây cĩ
B 7 nút và 6 bụng
D, #nút và 4 bụng
Ba điểm O, A, B cũng nằm trên một nửa đường thẳng xuất phát từ Ø
Ø đặt một nguồn điểm phát sĩng âm đẳng hưởng ra khơng gian, mơi
ø khơng hấp thụ âm Mức cường độ âm tại A là 60 đB, tại B là 20 dH
cưỡng độ âm tại trufg điểm M của đoạn AB là
B 17 dB € 34dB D 40 dB
3: Đặt điện ấp u = LIyeosot vào hai đấu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, nắm thuần cĩ độ tự cảm L và tụ điện cĩ điện dung C mắc nối tiếp Gọi ï
ng độ dịng diện tức thời trong đoạn mạch; uì, uy và uy lần lượt là điện
lp tức thừi giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn cảm và giữa hai đầu tụ
Hệ thức dúng là : i B.¡=uỳC, L= 3
(oo) ac?
dD =
im at
| 24: Dao động Lổng hợp của hai dao đồng điều hịa cùng phường, cùng tấn
ố cú phương trình li độ x =3cos(rt mai (cm) Biết dao động thứ nhất cĩ
(ng winh li dd x, =Scos(mt +) (em), Dao động thứ hai cĩ phương tình li
K
A x, =8cos(mt +2) (cm) B x, =2cos(at +2) (cin)
“Giải thig4 giật nhanh để thì khối A.B Nhiệt tắc giả Câu 3ã: Phĩng xạ và phân hạch hạt nhãn
A déu cé suf hap thy notron chim
B, déu 1a phan dng hat nhin thu ning lượng
C, déu la phan ting bạt nhần tỏa năng lượng
D đểu khơng phải là phan tng hat nhân
Câu 26: Đặt điện áp xoay chiều cĩ giá trị hiệu dụng và tấn số khơng đổi vào bụi đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với tụ điện cĩ điện dung C, Goi điện áp hiệu dụng giữa hai dầu tu điện, giữa hai dẫu biến trở và hệ số cơng suất của đoạn mạch khí biến trở cĩ giá trị Rị lần lượt là Uct, Ủạ¡ và costp,; khi biến trở cĩ giá trị R; thì các giá trị tương ứng nĩi trên là Ues, La; và caso:
Biết Úc, = 2Uca, LÍy¿= 2Ùg, Giá trị của cos@, và cosg; là:
A 19 van, B 17 vấn Œ lã vần D 21 vain
Câu 28: Một con lấc lị xo gém vật nhỏ khối lượng 0,02 kg va 16 xo cĩ độ cứng Ï
Nim Vật nhỏ được đặt trên giá đỡ cố đỉnh nằm ngang đọc theo trục lị xo, Hệ
số ma sát trượt giữa giá đữ và vặt nhỏ là 0,1 Bạn dấu giữ vật ở vị trí lồ xo hị
nén lũ cm rỗi huơng nhẹ để con lắc dao động tất dẫn Lấy g = 10 mís” lốc
đệ lớn nhất vật nhỏ đạt được trong quá trình dạo đồng là
8 tỉ lệ với hình phương biên độ
€C khơng đổi nhưng hướng thay đổi
-_Ð, và hướng khơng đổi
Cí u 31: Một chất cĩ khả năng phát ra ánh sáng phát quang với tẩn số 6.0" Hz
“Khi dùng ánh sáng cĩ bước sĩng nào đưới đây để kích thích thì chất nay
_ khOng thé phiit quang?
A 0,40 um B, 0,45 um, C 0,38 um D 0,55 pum 32: Hạt nhân Po đang dứng vẽn thì Pu Xa , ngày sau phĩng xa do, động năng của hạt œ
-A, lửn hơn động nãng của hạt nhãn cơn,
chỉ cĩ thể nhỏ hơn hoặc bằng động năng của hạt nhân con
P, bằng đơng năng của hạt nhân con
D, nhỏ hơn động năng của hạt nhân con, Câu 33: Quang phổ vạch phát xã
A 1a một hệ thống những vạch sảng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau hổi những khoảng tối
'B là một dải cĩ màu từ đổ đến tím nối liễn nhau một cách liên tục,
C, do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí cả áp suất lớn phát ra khí bị nung nồng
điện ấp u = Llpcos |ŨOmt (V) vào lai đấu đoạn mạch ARH Điều chỉnh điện
dung của tụ điện đến giá trị C¡ sua cho điện áp hai đấu doạn mạch AB lệch
oe i fata sess a pha 5 số với điện áp hai dau dogn mach AM Giả trị của C; bằng
Trang 13iiði shiệu giải nhanh để thí khẩt Á, B — Mbit tá: giá
=äu 36: Điều kiện để hai sóng cơ khi gập nhuu giao thoa được với nhau là hai
sóng nhải xuất phát từ hai nguồn dao động
A cùng hiên độ vã có hiệu số pha không, đổi theo thời gian
B cùng tần số, cùng phương
E có cũng pha bạn đầu và cùng biên độ
D cùng tắn số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
Câu 37: Một hạt có khối lượng nghỉ mạ Theo thuyết tương đối, động nẵng của
hạt này khi chuyển dộng với tốc độ Ú,6c (c lä tốc độ nh sáng trong chân
không) là
A 0,Â6 mạc” B 1,25 moe? C 0,225 moe? 1, 0,25 myc”
Câu 38: Trong thí nghiệm Y-äng vỀ giao thoa ánh sáng, nguồn súng phát đồng
thời hai bức xạ đơn sắc, trong đó bức xạ màu đỗ có hước sóng 720 nm và bức
xq miu lục có bước sóng 3 (có giá trị trung khoảng từ S00 mm đến 575 mm)
'Trên màn quan sát, giữa hai vẫn sắng gẩn nhau nhất và cùng mầu với vẫn
súng trung tâm có 8 vãn sáng màu lục, Giá trị của 2 là
A, 500 am B 520 nm C.540 nm D 560 nm
Câu 39: Một vật dao động tắt dẫn có các đại lượng giảm liên tục theo thời gian
là
A biên độ và gia tốc B lí độ và tốc độ
C biên dộ và năng lượng D hiện dộ và tốc độ
Cau 40; Ding mot prétn co dong nang 5,45 MeV bấn vào hạt nhân abe dang
đứng yên Phản ứng tạo ra hat nhân X và hạt œ Hạt œ bay ra theo phương
vuông góc với phương tổi của prôtôn và có động năng 4 MeV Khi tinh ding
năng của các hạt, lấy khối lượng các hạt tính theo đơn vị khối lượng nguyên!
tử bằng số khối của chúng Năng lượng tỏa ra trang các phần ứng này bằng
A 4,235 MeV B.1,145MeV — C.2125McV D 3,125 Me¥
PHAN RIENG (10 câu)
Thi sinh chỉ được lầm một trong hai phầu (phẩn A hode B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ cầu 41 đến câu 50}
Câu 41: Trong thí nghiệm Y-âng vé giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu
bằng ánh sáng đơn sắc có bước sóng 2 Nếu tại điểm M trên màn quan sát có
vân tối thứ ba (tính từ vân sẩng trung tâm) thì hiệu đường đi của ánh sắng tử
hai khe §,„ §¿ đến M có độ lớn bằng
AL 2,52 B 34 Cosh D 24
Cau 42; Dat dién dp u = Ugcosmt vio hai đầu cuộn cảm thuẫn có độ tự cảm L thi
cường độ dòng điện qua cuận cảm là
Một con lắc đơn có chiều dài dây treo SỐ cm và vật nhỏ có khối lượng
kg mang điện tích q = 45.10 *C được coi là điện ch điểm Con lắc dan
điều hoà trong điện trường đều mà vectd cường độ điện trường có đỏ B= 10?V/m và hướng thẳng đứng xuống dưới Lấy g = 10 m/s", x = 3,14,
Kì dao động điểu hoà của con lắc là
s B 1405 €.L 154 D 1,995
“Khi chiếu chùm ta tử ngoại vào một ống nghiệm đựng dung dịch
in thì thấy dung dịch này phát ra ánh sáng mâu lục Đồ là hiện tượng sắc ánh sáng B phản xạ ánh sầng
phát quang D, quang - nhất quang
ật nhổ của một cạn lắc lò xo đào động điều hoà theo phương ngang
thế năng tại vị trí cñn bằng Khi gia tốc của vật cá đề lên hằng mật nữa
gia tốc cực đại thì tỉ số giữa động nãng và thế năng của vật là
Trong giờ hoc thực hành, học sinh mấy nối tiếp một quạt điện xoay
u với điện rẻ R rồi mắc hai đầu đoạn mạch nãy vào điện ấp xoay chiều giá trị hiệu dụng 380V Biết quạt này có các giá trị định mức : 220V —
và khi hoạt động đúng công suất định mức thì độ lệch pha niữa điện ấp
ai đầu quạt và cường độ dòng điện qua nó là @, vdi cusp = 0,8 Để quạt
nay chạy đúng công suất định mức thì R hằng
180 3 B.3540 C.361.0 D 267 Q
7: Ban ddu cé Ny hat nhân của một mẫu chất phóng xạ nguyễn chất cd chu
n rã T' Sau khoảng thời gian t < Ö,ŠT, kể từ thời điểm ban đầu, số hại
ñ chưa bị nhân rñ của mẫu chất phóng xạ này là
Trang thông tin liên lạc bằng sáng võ tuyến, người ta sử dụng cách biến
u hiên độ, tức là làm cho biên độ của sóng điện từ cao tẫn (gọi là sống
ng) biến thiên theo thời gian vdi tin sé bing tin sd cla dao déng im tan
ø tấn số sóng mang là 800 kHz Khi dao động 4m tin cé tan số 1000 Hz hực hiệu một dao động taàn phẪn thì dao động cao tấn thực hiện được số đan tng toan phan la
9Ị
'fifft thiệu giất nhanh để thị khố' &, B — Mhi§u tác giỗ
Câu 49: Tại một điểm trên mất chất lẳng có một nguỗn dao động với tẩn số “
Hz, tao ra song ổn định trên mặt chất lỗng Xét 5 gợn lồi liên tiếp trên mặy phương truyén sóng, ở về một phía so với nguỗn, gợựn thứ nhất cách gớn thị;
năm 0,5m Tốc độ truyền sóng là
A 12 m/s B 15 m/s C, 30 mis D 25 mis
Câu 50: Cho khối lượng của prôtôn; ngươn; jgAr;‡LÍ lẩn lượt là: 10073 ,
1,0087 u; 30,0525 u; 60145 u và lu = 931.5 MeVie*, So với năng lượng liên
kết riêng của hạt nhân 314 thì năng lượng liên kết riêng của hạt nhân NÁt
£ nhỏ hơn một lượng là 3,42 MeV B lớn hơn một lượng là 5/20 Me
C lớn hơn một lượng là 3.42 MeV D nhỏ hơn một lượng là 5,20 MeV
B Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ câu ŠJ đến câu 60)
Câu 5l: Để kiểm chứng hiệu ứng Đốp-ple, người ta bố trí trên một đường ray thẳng một nguồn âm chuyển động đều với tốc độ 30 nưs, phát rà âm với tắn
số xác định và một máy thu âm đứng yên Biết âm truyền trong không khí vú tốc đô 340 m/s Khi nguễn ãm lại gần thì máy thu đo được tin sé âm là 740
Hz Khi nguồn âm ra xa thì máy thu đo được tấn số âm là
A 820 Hz B 560 Hz C 620 Hz D 780 Hz Câu §?; Một động cơ điện xoay chiều khi hoạt động bình thường với điện ấn hiệu dụng 220 V thì sinh ra công suất cơ học là 170 W Biết động cơ cú hệ số công suất 0,85 và công suất toả nhiệt trẽi1 đãy quấn động cơ là 17W Bỏ qua các hao phí khác, cường độ đồng điện cực đại qua động cơ là
Câu 53: Một bánh đã có momen quán tính đối với trục quay cổ định của né là
0,4 kg.m” Để bánh đã tăng tốc từ trạng thái đứng yên dến tốc độ góc ø phải tốn công 2000 J Bỏ qua ma sắt Giá trị của wo 1a
A 100 rad/s B 50 rad/s C 200 radés D, 10 rad/s Câu 54: Mạch dao động dùng để chọn sóng của mot may thu vô tuyến điện gỗ"
tụ điện có điện dung Cạ và cuộn căm thuẫn cỏ độ tự cảm L Máy nay thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m Để thu được sóng điện từ cú bước sén?
60 m, phải mắc song song với tụ điện C; của mach dao ding wai một tụ điện
có điện dung A.C=2Cy B.C=Cy C.C=8Cy D.C =4Cy Câu 55: Chùm tỉa X phát ru từ một ống tia X (ống Cư-lít-gid) có tấn số lớn nhả!
là 64.107 Hz Bỏ qua động năng các êlectron khi bức ra khỏi catôt, Hiệu điện thế giữa andt và cutôt của ống tỉa X là
A, 2,05 k¥ B 26,50 kV Œ 5,30 kV D 13,235 kV
B, Năng lượng từ trường của mạch ở thời điểm 1 =2vLC là
3 Cường độ dàng điện trong mạch cổ giá trị cue dai lA Up fe
Oy TNHH MTV DWH Khang Viel
lụ 56: Trong ghayển động quay của vật rấn quanh một trục cổ định, mœnen
án tính của vảt đối với trục quay
tỉ lệ momen Ive tic dung vào val
tỉ lệ với gia tốc góc của vật
nhụ thuộc tốc độ góc của vật
D phụ thuộc vi trí của vật dối với trục quay
Mặt mạch dạo động lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L, và tụ
có điện dung C đang có dao động điện từ tự đo Ở thời điểm t = ú, hiệu thế giữa hai bản tụ có giá trị cực đại là Uụ, Phát biểu nào sau đây là sai 7
Ñ Một chất điểm khối lượng m, quay xung quanh trục cố định A theo quỹ
trang tầm O, bần kính r Trục Ä qua tâm Ö và vuông góc với mặt phẳng
đạo Tại thời điểm t, chất điểm có tốc độ đài, tốc độ góc, gia Lốc hướng -và động lượng lần lượt và v, 0, a, và p Momen động lượng của chất lểm đối với trực A được xác định bởi
Mot vat rin dang quay déu quanh truc cé dinh A với tốc đỗ gúc 30 rad/s
chịu tác dụng của một momen hãm có độ lớn không đổi nên quay chậm
in déu và dừng lại sau 2 phút Biết mamen của vật rắn này đối với trục A là
mỶ Momen hãm có độ lân bing
« N.m B 2,5 N.m C 3,0 Noam D.3,5Nm
LấU: Biết đồng vị phóng xạ „'C có chủ kì bắn rã 5730 năm Giả sử một mẫu
Õ cổ có độ phóng xạ 200 phân rã / phút và một mẫu gỗ khắc cùng loại, cùng
me lượng của mẫu gỗ cổ đó, lấy từ cây mới chất, có đỗ phóng xạ 1600 nhãn
š ý phút Tuổi của mẫu gỗ cổ đã cho là
B 2865 nim C 11460 nim D, 1910 nim
Gidi thie gi4i nhanh để th: khối Á 5 ~ NhiÊu tác giả z
HƯỚNG DẪN GIẢI 1D, Công suất mạch: P = RF = ——
Hai trường hơn có P bằng nhau nên:
#(RLC:) =Z(RUC:) = 224 =ZeI + Lea
Con lắc nhanh dẫn khủ đi từ biên đến vị trí cần bằng Mà cơn lắc đi theo chiều
J4Äbk AB, AE; AE, 4Ex _ AEy „ AEx „ÁP;
hey SÁU Ay ly, Ay, Ae: Ae
Độ bến giảm : Y, X, 7 Chọn D,
2s 6A Bước sống: 2=vT=30(-2—) = I,5.em
thức tính năng lượng phétn phat ra khi ẽlectren chuyển từ mức năng
ao về mức năng lượng thấp hơn trong nguyên tử hiđrõ:
ic Tại ‹ so ea được phần loại như sau;
ñtôn: có khối lượng nghỉ mạ = 0
ptôn: gồm các hạt nhẹ như Électron, muyôn (1V; JL) và hạt tau (T”; r )
hadron Mêzôn: các hat có khối lượng trung bình cñ (200 + 900)m,
Giải thiệu giải nhanh để 1hị khốt &, B — Nhiếu lâo giả
+ Barion: Các hạt có khối lượng bằng hoặc kñn hơn khối lượng hạt proton
Có hai nhóm là nuclôn và hipron
9C Vào thời điểm tr u =200-/5 cos(lÖÖnt ~-)= 100 J2 cas(LOOnt 54 100m — = = = tệ (u dang giam) Vào thời điểm L+ se:
Hai bức xạ có thể gãy ra hiện tượng quang điện lầ
hy VA Ay Vi AY < Ags Az < Aw Chon B
11B Cin nha:
+ Để tìm khuyết tật trong sản phẩm bằng kim loại không thể dũng tia tử ngoại
+ Tia X ding dé chụp điện, chiếu điện trong y te
+ Tia héng ngoại dùng để chụp ảnh bể mặt Trái Đất từ vệ tính
= 27,107 m=0,27 pm
12B, TÂn số Ï = BS tỉ lệ vdinnén@wlé vdin
Téng wa: Z= — = —2 1 W2 Ey=NBSa;Z, = Lo
Ea và Z¡ lệ với œ, Như thế khi tốc độ quay là 3n Egy = 3Es ¡ ZLoy = 34
Oty TNH MTV DV¥H Khasg Viet
B Điện áp hiệu dụng ở hai đầu mỗi cuộn tỉ lệ với sd vong day :
Laip ti sé (4)/(1), ta duge: Us = 200 V Chon B
Dùng mối liên hệ giữa dao động điều hòa và chuyển động trồn đều, khoảng thời gian ngắn nhất khi đi từ ñ độ x = A đến H đồ x = + la; At= 2
3
A 3A Ast) =
Trang 14Giới thiệu giải nhành để thị khối A, H ~ Nhiều tác giả £ty TNHH I4TV DVVH Khang Việt
18D Gia tốc a cũng biến thiên điểu hòa như lí độ x IC, Với mạch chỉ có l‡ thì cường độ tức thời ¡ và điện án tức thời uy cùng pha
Khoảng thời gian dé dé Idn của gia tốc không vượt quá 100 em/s* trong mot liên pede: Chọn C
chu kì là 'T/3 nên trong nửa chủ kì là 176 Đây cũng là khoảng thời gian để pịa R
[D x2 =X —X; > x, = Bcos(at — = (cm) Chon D
tốc biến đổi _ + đến + 28t Như thế: >
Broa PA =5 E Ba phần ứng hạt nhân luôn tỏa năng lượng là phóng xạ, phân bạch và nhiệt h
Sst = 100 => age, = 200 = aA = Se! = 200 = = 40 pe g là phóng xạ, phân bạ lệt hạch
2
as - Phin fgets và phỏng xạ gây 6 nhiém mdi truding: nhiét hach thi không
o=2n>f= oy de + Phóng xạ và nhiệt hạch có thể biết trước hạt nhãn con; phân hạch thì không
+_Phần hạch có thể kiểm soát được; phỏng xa và phan hạch thi không
+ Phóng xạ có thể xảy ra trong mọi điều kiện; phân hạch và nhiệt hạch thì
cần có điều kiện để phản ứng có thể xả y ra
® = f=1Hz Chon D
UR
Up, khéng phu thuge R khi: 2, -Zey =O Z, =Zer og) = il ie * cose:
peak
22A, P=lạ.4n R] =Iu.4nRộ = 2 =(C8)”
lạ Ra Ly=Le= =I0zG^ is 2o1eige Ing life dn hdi của là xo và lực ma sắt trượt có độ lớn bằng nhau:
: E _ Hmg _ 0,1x0,02x10 _ =
an Sane 2oig Be by Ry 100R, =F Je eee HỘ = eee eae =0,03m =2 em
` tlà độ co của lò xơ Như thế vị trí cần bằng mới cách vị trí con lắc được thả
Ry = Ra +Rụ _ 50,5 Ry a mot doan bing bién do; A=10-2=8em
Có thể dùng công thức AA = Xi =8em =+ độ giảm biên độ sau nifa chu ki
là 4em Do đó quỹ dạo của nửa chu Kì đầu là 2(10) -4= l6 em = A= 8m
=> Vina Nhu tren
2 Có thể lí luận đưa đến tốc độ vật lớn nhất khi Fa„ = F„„ rồi đùng định luậ:
bảo toàn năng nae để suy ra tốc độ lớn nhất
29D lạ =Qq10= Qo Ma T; = 21) = Ip) =2102 Mạch dao động có ¡ và q vuông pha, nên:
ayaa ib ice! = Hil I> chon
+ 1ưc kéo về luôn cùng với chiều với gia tốc của đao động
+ Độ lớn của lực kéo về biến thiên theo thời gian
+ Lực kéo về đổi chiểu khi li đô vật lớn nhất (vật ở hai biên}
tỉ số động năng của hai hạt œ và hạt nhãn con ngay ss!
E En Moon Keon Tụ
+ Câu B là nói về quang phổ liên Lục
+ Cầu € sai là vì quang phổ vạch phát xạ chỉ xay ra dưới áp suất thấp
+ Câu D sai vì quang phổ vạch phát xạ thì khác nhau về:
A Tan sé dao động riêng: f=———— a BAe
yi tị kiện để hai nguỗn sóng gây ra hiện tượng giao thoa là hai nguẫn sáng có:
+ cling tin sé
+ độ lệch pha không đổi theo thăi gian
Bee pctag = cùng phương
| ( NE, = cha Ime" = 0,25m;c”, Chọn D
Vân sáng trung tâm ứng với hai bức xạ để À¡ và lục 3; cho vân sáng trùng
a hai vẫn súng gần nhau nhất và cùng mầu với vẫn sáng trung tâm có Ñ
in Sing màu lục, nghĩa là kể cả hai vân gần nhau nhất này có 9 khoảng van
+ Một vặt dao động tất dẫn sẽ có năng lượng giảm dẳn, kéo theo biên độ
giảm dẫn theo thời gian
380° = U2 +2207 + 440U,x0,8
Us +352U, —96000 = 0
Ug _ 180,34 + Ti cả các ma sát đều gầy dna động tất din Ma sat cing Ién thi dao đông Ug = 180,34 V>R= TY — "= 36F 2 0s
Thea a dinh luật bảo toàn n động lượng:
MYA =mije Vụ; +m Via = mụVịi =mue Vi #ft› Xi
Bình phương hai vế và để ý đông năng K thỏa: (nv } = 2mK ; va =O
C, Tan si sóng mang (cao tắn) gấp 800 lắn tần số dao động âm Do đó khi dao
g Âm thực hiện được một dao đông toàn phẩn thì dao động cao tin thực điện được 809 dao động toàn phẩn
9R: d^ = 0,5 m — 2 = 0,125 m
Kua mu Kn tte SEAS = 3,575 MeV We (Ar = 288% +(40-18)m, —mycle* _ 0,3703uC? _ 0,3703x931,5
Năng lượng phần ứng tổa ra: = are 5 V ` ì MeV/nuclô eV/nuclôn
W = Kye + Ky — Ky = 4 +3575 - 5,45 an MeV, Chon C (Ar) = 8,623 MeVinuclôn
41A Vân tối thứ ba ứng hiệu đường đi: ö = (2+ ~}À = 2,54 ing tu: Wy (Li) =5,2 Me V/nuclén
Rint ae, Wy (Ar — Wy, (1.1) = (8,623 — 5,2) Me V/nuclôn = 5,20 MeV,
42C Mạch chỉ có L nên cường độ trễ pha — so với điện ấp: "uy a
v_—Yy
43C Có thêm lực điện trường f =q.E cùng phưưng, chiểu với tong lực m¿ › ” : Ï “i V+Ys
P toa v-¥ 340- 30
44D Cân nhớ: P(cơ học) + AP =(170+ I7) W = 187 W
‘Tia tử ngoại khi chiếu vào một số chất phát ra ảnh sáng có bước sóng nà”! ïm:.-.-.1.7 ,
trong vùng ánh sáng nhìn thấy là hiện tượng quang ~ nhất quang ‘Ucosp 220x0,85
45A la|= xa, => IxÌ= 2A Ly? = V2 A
2 sale eo định lí tụng năng: AWa= A với A là công của ngoại lực
1 {
88 =05A thu được sóng điện từ, chu kì riêng của mạch chọn sóng bằng chu kì của
Big dn ARG hte on Titan chan 2 PA 32 (na hế^
Giới thiệu giải nhanh để thị khối A B — Ấhiểu tác giả : `
a tile voi VC, Ma 3 tăng từ 20m đến 60 m nghĩa là tăng 3 lần nền € tăng 9 lần: C(bộ) = 9Êu > Ca
Như thế C ghép song song với Cụ và: C(bê) = C + Ss =9C,>.C=8Cy
Bef: _ 6625.10" = 4.10” ÿ _ 26.5 kV, Chọn l
©
S55B cU =hfw = LÍ = e108 56D Can nhé:
+ Momen quan tinh cia vật phụ thuộc vàu vị trí vật so với trục quay
+ Công thức tính momen quần tính: |= Xmyep
1
+ Đứn vị tính của momen quần tính là kgm’,
5713 Để tính chỉnh xác được đấp án này ta cin nhớ chu ki dao dong cla mach đao động lỉ tưởng là
T=2nvic,
* Tại thời điểm L= 2VLC at thì điện tích và hiệu điện thế trên hai bản tụ bằng 0 nên năng lượng điện trường triệt tiêu và năng lương từ trường đạt cực dị
nhớ:
+ Năng lượng điện từ trong mach dao động xem như nẵng lượng cơ trong
dao động điều hòa
+ Năng lượng điện được xem như thế năng, năng lượng từ được xem nhí
S01 Chuyển động quay châm dẫn đều có gia tốc góc:
jae =- and d/s? =~0,25 rad/s?
erylat và axit oleic, rỗi hấp thụ toàn bộ sẵn phẩm chầy vào dung dich Ca(OH),
Sau phản ứng thu được 18 gam kết tủa và dung địch X, Khối lượng X so khối lượng dung dịch Ca(OH); ban đầu đã thay đổi như thế nào?
A Ting 2,70 gam B, Giảm 7,74 gam
C, Tang 7,92 gam D Giâm 7,38 gam
Cho axit salixylic (axit hiđroxibenzoic) phần ứng với anhidrlt axctic,
được axit axetylsalixylic (o-CH,COO-C;H.-COOH) dùng làm thuốc cảm piria) Để phản ứng hoàn toần với 43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ
dung dịch KOH LM Giá trị của V là
B 0,48 C, 0,96 D, 0,24
am kim loại M duy nhất ở catot và 0,035 mol khí ở anot Còn nếu thời gian
in phan là 2t giấy thì tổng sế mol khí thu được ở cả hai điện cực 14 0,1245
480 B.3.220 C 1,680 D, 4,788
Chu dãy các chất: NaOH, $n(OH), Ph(OH),, AKOH);, Cr(OH), $6 chat
8 dãy có tính chất lưỡng tính là
LS: Khi noi về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
, Liên kết của nhóm CƠ với nhóm NH giữa hai đơn vị œ-amino axit được -gọi là liên kết peptit
‹ Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
‹ Prolein có phản ứng mầu hiure với Cu(OH);
- Thủy phân hoần toàn protein đơn giản thu được các ø-amino axit
6: Phát biểu nào sau đây là sai?
L Bán kính nguyên tử của clo kin han ban kinh nguyén tr cia flo
1 PS am dién cia brom Idn hon dé ẩm điện của iot
E Tính axit của HE mạnh hơn tính axit của HCI
" - hơn tỉnh kh cia ion CP
105
Trang 15Giải thiệu giễi nhanh để thí khối A, 8 — Nhiều tấu giả
Câu 7: Đốt cháy hoàn teần x mol axit cacbaxylic E, thu được y mol CO; và
z mol H»O (vai z = y —x) Cho x mol E tác dung với NaHCO; (dư) thu được v
moi CO¿ Tên của E là
A axit acrylic B axit oxalic C, axit adipic
Câu 8: Phèn chua được dùng trong ngành công nghiệp thuộc đa, công nghiê¡›
giấy, chất cẩm màu trong ngành nhuộm vải, chất làm trong nước Công thứ;
A, Tring h¢p vinyl sdanua,
B Trùng ngưng axit £-aminocaproic
C Trùng hợp metyl metacrylat
D, Tring ngung hexametylendiamin với axiL adipic
Câu 10: I:ste X due tao thành tif etylen glicol và hai axit cacboxylic đơn chức
“Trong phân tử stc, số nguyên tử cacbort nhiều hơn số nguyễn tử oxi là | Khi
cho m gam X tác dụng với dung dịch NuÖH (dư) thì lượng NaOH 4a phin ting
là I0 gam Giá trị của m là
A 14,5 B 11,5 C13 D, 16,5
Câu 11: Bun néng m gam hỗn hợp Cu và Fe có lệ khối lượng tượng ứng +2
với một lượng dung dịch HNO¿ Khi các phản ứng kết thúc, thu được 0,751:
gam chất rắn, dung dịch X và Š,6 lÍt hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và XỎ:
(không có sản phẩm khử khác của N†?) Biết lượng HNO) đã phần ứng là 41.'
gam Giá trị của m là
A, 44,8 B, 40,5 C 33,6 D 50,4
Câu 12: Cho dãy các chất phenylamoni clorua, benzyl clorua, isopropyl claru1
m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat, anly! clorua S6 chit trong day @°
dụng được với dung địch NaOH loãng, đun nóng là
Câu 13: Hấp thụ hoàn toàn 0,672 lit khí CÓ; (đktc) vào 1 lít dung dịch gan
NaOH 0,025M va Ca(OH), 0,0125M, thu dude x gam kết tủa Giá trị của x 1
Cfu 14: Bién phiin dung dich gom 7,45 gam KCI va 28,2 gam Cu(NOs)2 (điển
cực trợ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm đi 10.75 gam ay
ngừng điện phân (giả thiết lượng nước bay hơi không đáng kể) Tất cả có"
chất tan trong dung dich sau dién phan là
Cty TNHH MTV OVVH Khang Viet
A KNO, va KOH B KNO,, KCI vA KOH, z4
& RKNOIA và Cu(NÖh);, D KNO¿, HNQ; và CufNO,),
4 iu 15: Hợp chất hữu cơ X chứa vòng benzen có CTPT trùng với công a do 'giản nhất Trong X, tỉ lệ khối lượng các nguyễn tế là me ; In : mọ = 2] : 2 : 3
a khi : phần ứng hoàn toàn với Na thì thụ được số mol khí hidrõ bằng số Iol của X đã phản ứng X có bu ee ui — é bao nhiêu đồng phân (chứa vồng benzen) thỏa ié shita v 9; B 3 Cot 1Ð 10
Hi 16: Khi so sánh NH; với NH¿', phát biểu không đúng là:
Trong NHI và NHạ', niờ đếu có số exi hóa —3,
B, NH; có tính buzd, NH.} có tinh axit
C, Trong NH; và NH.`, nitơ đểu có cộng hóa trị 3
Phân tử NH, va ion NH," đều chứa I!k cộng hóa trị
Bốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp pm hai axit cacboxylic hai chức
hở và đều có một liên kết đôi C=C trong phân tử, thu được V lít khí
'{đktc) và y mọi H;O, Biểu thức liên hệ giữa các giá trị x, y và Vv lâ
28
Tu 55% 30y) B, Ve 5 (x-62y) 28
; 28
" Vv *=— s30): Sa 28 +62y)
8: Thành phần % khối lượng của nitơ trong hợp chất hữu eø C,H,N là
3# Số đồng phần amin bậc một thủa mãn các dữ kiện trên là Số
Hep chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó hột khi gãy xương?
A Voi Sống (CaQ) B Thạch cao sống (CaSO 211;0),
Ja vai (CaCOs), D Thạch cao nung (CaSQ,.14,0),
‡ Cho 13,8 gam chất hữu cơ X có công thức phân tử C;Hạ tắc dụng với
lượng dư dung dịch AgNO) trong NH¡, thu được 45,9 gam kết tila, X có
lo nhiêu đồng phân cấu tạo thôa mãn tính chất trên?
Cho 0,87 gam hỗn hợp gồm Fe, Cu và AI vào bình đựng 300 ml dung H;SO: (1M Sau khi các phần ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 0,32 gam Tấn và có 448 ml khí (đktc) thoát ra Thêm tiếp vào bình 0425 gam
Os, khi các phản ứng kết thúc thì thể tích khí NO (đktc, sản phẩm khử
nhất) tạo thành và khối lượng muối trong dung dịch là
Ề mm va 3,750 gam B, 0,112 lit va 3,750 gam
4 ít và 3,865 gam D, 0,224 lit và 3,865 gam
Giôi thrậu giải nhánh để thì khổi A, B — Nhiểu rắc giả
Câu 22: Dãy gồm các chất đều có thể làm mất tính cứng tạm thời của nước là:
A HCI, NaOH, Na;CO; B, NaOH, Na;PO¿, Na;COs
C KCI, Ca(OH);, NazC©O: D HCI, Ca(Ô1l;, NaCO;
Câu 23: Quang sit manhetit cd thinh phẩn chính là
A, Fe82 B.Fe:O € Fe:O
Câu 24: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch NaOH vàn dung dịch Ca(HCOa)s
(2) Cho dung dich LIC] tdi dư vào dụng dịch NaAlO, (hoac Nal Al(OH), |) (3) Suc khi HS vio dung dich FeCl),
(4) Suc khi NIL tdi du vio dung dich AICI
(5) Suc khi CO, Gi dur vao dung dich Na AIO, (hoặc Na[AlItOIHa])
(6ì Sục khí culen vào dung dịch KMnO,
Sau khi các phản ứng kết thúc, cổ bao nhiều thí nghiệm thu được kết tủa?
Ä:3 b.4 Cc 6 HD»
Câu 3š: Chia hỗn hợp X gồm K, AI và Fe thành hai phần hằng nhau
-_ Cho phẩn | vào dung địch KOII (dư) thu được 0,784 lít khí H; tđktc3
-_ Cho phẩn 2 vào một lượng dư H;O, thu được 0.448 lít khí Hạ (đktc] và mn gam hỗn hợp kim laại Y Höa tan hoãn toàn Y vio dung dich HCI (die) thu được 0,56 lít khí H› (đkic)
Khối lượng (tính theo gam) của K, AI Fe rong mỗi nhân hỗn hợp X lần lượt là
A 0,39; 0,54; 1.40 B 0.78, 0.4; 1,12
C 0,39; 0,54; 0,56, D 0,78; 1,08; 0,56
Cau 26: Hén hop X gdm axit axctic, axit fomiec vi axit oxalic Khi cho m gam x tắc dụng với NaHCO; (dư) thì thu được 15,68 lít khí CO; (đktc) Mặt khác, đốt cháy hoàn toần m gam X cần 8,96 lít khí O; (đkte), thụ được 35⁄2 gam CÓ: v4
y mol LI:O, Giá trị của y là
A.03 B 08 Ẹ-:8 D 0,6
Câu 27: Hỗn hop X gồm C:H; và HH; có cùng số mol Lấy một lượng hỗn hực * cho qua chất xúc tác nung nóng, thu được hh Y gỗm C:H;, Cat, CoH: a H;
Suc Y vio dung dich brom (dư) thì khối lượng bình brom tang 10.8 gai ©°
thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí (đktc) có tỉ khối so với H; là § Thể tích Q; (dkt¿:
cần để đốt chấy hoàn toần hỗn hợp Y là
A 22,4 lit B 44,8 lit C, 26,88 lit D 33,6 |i,
Câu 2W: Trung hòa 3,88 gam hỗn hop X gdm hai axit cacboxylic no, don clus mạch hở bẰng dung dịch NaOH, cỗ cạn toàn bộ dung dịch sau phản ứng sl!
được 5.3 gam mudi khan, Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,88 gam X thì thể tích 2®!
Sty THE MTV DVVH Khang vies
cau 29; Xenlulozd trinitrat duge diéu ché tiv phan ting gitta axit niuic với _xenlulozở (hiệu suất phản ứng 60% tinh theo xenlulozd) Nếu dùng 2 tấn
-xenlulozơ thì khối lượng xeniulozd trinitrat điều chế được là
^.2.97 tấn B 3,67 tấn C, 2,20 tin D I,10tấn
'âu 30: Đốt cháy hoàn toàn anđcbit X, thu được thể tích khí CO; bằng thể tích hơi
_ nước (trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Khi cho 0.01 mol X tác dụng với
- một lượng dự dung dịch AgNO; trong NH: thì thu được 0,04 mol Ag X14 _A andchilfomic H.andehitno, mạch hđ, hai chức
-C andchit axetic — D.andehit không no, mạch hế, hai chức, râu 31: Thủy phân hết m gam tetrapcptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu dược
ất bằng nhau) thu được 0,09 mol CO, Nếu lấy cùng một lượng hỗn hợp X
tư trên tác dụng với một lượng dư dụng dịch AgNO, trong NH:, thì khối
ng kết tủa thu được lớn hơn 4 gam Công thức cấu tạo của C;H; và C.H,
` CH=C-CH;, CH;=CH-C=CH, B CH=C-CH;, CH;=C=C=CH: : CH;=C=CTI:, CH;=C=C=CH; D CH;=C=CH:, CH;=Cl LC=CH
âu 33: Số đồng nhẫn amino axit có công thức phần tử C;H-O¿N là
Sau khi các phản ứng xảy ra hoần toàn (sản phẩm khử duy nhất là NO), cô cạn
cũ thin toan bộ dung dịch sau nhẫn ứng thì khối lượng muối khan thu được là
A 20,16 gam B 19,76 gam, C 19,20 gam D 22,56 gam
lu 36: Nung m gam hỗn hợp X gdm FeS va FeS, trong một bình kín chữa
Không khí (gồm 20% thể tích O; và 80% thể tích N;) đến khi các phản ứng lây ra hoàn toàn, thu được một chất rấn duy nhất và hỗn bợn khí Y có thành
pean thể tích: 84,8% Nz, 14% SOs, còn lại là Q; Phẫn trăm khối lượng của
FeS trong hỗn hợp X là
A 42.31% B 59.46%
C 19,64% D 26,83%
Giới thiệu giải nhanh để th khối A 5 = Nhiều tac gla
Câu 37: Che cân bằng hồn học: H; (k) + lạ (kK) = 2HI &) ; AH > 0 Cân bằng
không bị chuyển dịch khi
A, giam áp suất chung của hệ B giảm nẵng độ HI
€ tăng nhiệt độ của hệ D ting néng d6 Hp
Câu 38: Cho dãy các chất vã ion : Fe, Ch, S02, NOa, C Al Mz”, Na*, Fe”,
Fe**, Số chất và ¡an vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử lả:
Câu 39: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Đốt dây sất trong khỉ clo
(2) Đốt nóng hỗn hợp bột Fe và S (trong điều kiện không có oxÌ)
(3) Cho FeÖ vào dung dich HNO; (loang, du)
(4) Cho Fe vào dung địch F'e;(SGa):
(5) Cho Fe vào dung địch H;SO; (loãng, dư!
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra muối sit (II) ?
Cfiu 40: Trong cé thí nghiệm sau :
(1) Cho SiO; tác dụng với axit HE
(2) Cho khí SO: tác dụng với khí H2S
(3) Cho khí NH; tác dụng với CHO đun nóng
(4) Cho CaOCl, tic dụng với dung địch HCI dic
(5) Cho Sỉ đơn chất tác dụng với dung địch NaOH
{6) Cho khí Ö; tác dung vi Ag
(7) Cho dung địch NHẠC] tíc dụng với dung dịch NaNQ; dun nóng
Số thí nghiệm lạo ra đơn chất là:
IL PHAN RIENG (10 din)
Thí sinh ehï được làm một trong hai phdn (phdn A hode B)
A Theo chương trình Chuẩn (10 câu, từ câu 41 đấn câu 50)
Cfiu 41: Cho buta - 1,3 - dien phan ting cộng với Br; theo tỉ lệ mol l:Ì Số dã!
xuất dibrom (đẳng phân cấu tạo và đồng phân hình học) thu được là:
Câu 43: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành mầu xanh?
A Dung dich alanin B Dung dich glyxin
C Dung dich lysin D, Dung dich valin
ju 43: Khi dién phan dung dich NaCl (cue âm bằng sắt, cực đương bằng thai chi, có màng ngăn xốp) thì;
A ở cực đương xảy ra quá trính _ n y ra quá trình öxi hóa ion Na” và ở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa ion Na” và am xả
B ở cực âm xảy ra quá trình khử HC và ở cực dương xảy ra quấ trình oxi
lở cực âm xảy ra quá trình oxi hóa H;O và ở cực dương xảy ra quá trình tion CY,
cực ẩm xẩy ra quá trình khử ion Na" và ở cực đương xảy rũ quá trình oxi
- hóa ion CI
: ein electron của ion Cu” và Cr* lẫn lượt là :
hư và [Ar]3d’, R [Ar]3d"4s* và [Ar]3d 4s, [Ar]3d? và {ArJ3d!4s” D, [Ar]3d'4s* va [Ar]3d?,
= Ancol ciylic được điều chế từ tính bột bằng phương pháp lên ren với
Si suat toan bộ quá trình lä 90% Hấp thụ toàn bộ lượng CÓ;, sinh ra khi pen m Ren tỉnh hật vầo nước vôi trong, thu được 330 gam kết tủa và
dịch X Biết khối lượng X giảm đi so với khối lượng nước vôi trong ban
là 132 gam Giá trị của m là:
05 B.324 C 486 D.297 Hóa hơi 15,52 gam hỗn hợp gỗm một axit no đơn chức X và mộỘI axit nù
Y (s6 mol X Ién hon sé mol Y), thu được một thể tích hơi bằng thể của 3,6 gam Ñ; (đo cùng trong điều kiện nhiệt độ, áp suất Nếu đối chấy
: hon h¢p hai axit trên thì thu được 10,752 lit CO; (dkte), CTCT của X
B.CO; và Ó; (C.CHy va H,O =D CO; va CHy
: Cho 2,7 gam hén hợp bột X gồm Fe và Zn tác dụng với dung dich
O¿ Sau một thời gian, thu được dung; dịch Y và 2,84 gam chất rắn Z Cho : bộ Z vào dung dịch H;SO¿ (loãng, đư) Sau khi các phần ứng kết thúc thì
a lượng chất rắn giảm 0,28 gam và dung dịch thu được chỉ chứa một muối
nhất DPhẩn trãm that hictna eile Fie tenn TA
i nhanh để thi khối À, B ~ Nhiễu tác giả = _=
Cau 49: Cho hỗn hợp X gỂm Fe;:Ö:, ZnO và Cụ tác dụng với dung dich HCI (cir) thu được dung dịch Y và phẩn không tan Z Chó Y tác dung với dung dich NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa:
A Fe(OH); và Zn(ÖH); B Fe(QH);, Cu(OH và Zn(OH]);
|Câu 5U: X, Y, Z là các hợp chất mạch hở, bén có cùng công thức phân tử C;H,Ð),
X tác dụng được với Na và không có phần ứng trắng bạc Y không tắc dụng với Na nhưng cô phản ứng trắng bạc, Z không tác dụng được với Na và không
có phản ứng tráng bạc, Các chất X, Y, Z lẫn lượt là:
A CH;zCH-CH;-OII, CH,-CH,-CHO, CH;,-CO-CIh
B CH:=CH-CH,-OH, CHy-CO-CH), Cl-CH;-CHO
C.CH,-CH;-CHO, CIL-CO-CH:, CH »=CH-CH;-Oll
D, CH;-CO-CHj, CH;-CH;-CHO, CH:=CH-CH;-OH
1 Theo chương trình Nâng cao (10 câu, từ cầu Š1 đến câu 6)
Câu Sl: Phát biểu nào sau đây về andchit và xeton là sai?
A Hidro xianua cộng vào nhóm cacbonyl tạo thành sản phẩm không bên
T Axeton không phản ứng được với nước brom
C Axetandehit nhân ứng được với nước brom
D Andchit fomic tác dụng với H;O tạo thành sản phẩm không bên
Câu 52: Không khí trang phòng thí nghiêm bị ô nhiễm bởi khí clo Bể khử độ
có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?
A, Dung dich NH, B Dung dich NaCl C.Dung dich NaOH D Dung địch H;SO; loãng
Câu ã3: Thủy phân hoần toần 60 gam hỗn hợp hai dịpetit thu được 63,6 gam hỗi
hợp X gồm các amine axit (các amine axit chỉ có một nhóm amino và HỆ”
nhóm cacboxyl trong phần tử), Nếu cho H hỗn hợp X tức dung vai dung dich HCl (du), cd can can thin dung dịch, thì lượng mudi khan thu được lễ : E
A 7,09 gam, B, 16,30 gam C 8,15 gam D 7,82 gam
Câu 54 : Cho sơ đồ phản ứng:
CH=CH !ÍCX „X,X — XE y poline Yi X+CH;=CH-CH=CH; —#Ở8#E88EPP ; pojime Z
Y và Z lần lượt dùng để chế tạo vật liệu polime nào sau đây?
TRỢ T2 si 6 wh can en cloronrell
~ we
St/ TNHH MTV DVVH Kiang Wiet
âu S5: Hàa tan hỗn hợp bột gồm m gam Cu và 4,64 gam Fe,O, vio dung dich H,SO, (loang, rat du) sau khi các phan dng kết thúc chỉ thu được dung dịch X
- Dung dịch X làm mất mầu vừa đủ ID0 ml dung dich KMnO; 0,1M Giá trị của
_mlà:
âu s6: Hiện tượng xảy ra khi nhỏ vai giot dung dịch H;SO, vào dung dich Na¿CrO¡ là:
A Dung dịch chuyển từ màu vàng sang không màu
iB Dung dich chuyển từ mầu da cam Sang mầu văng
G Dung dịch chuyển từ màu vàng sang màu da cam
-Ð Dung dịch chuyển từ không mầu sang mầu da cam, Câu 5T: Cho các phần ứng sau:
Fe + 2EFc(NO¡): -> 3Fe(NOn);
i AgNO) + Fe(NOs); > Fe(NOs), + Ag
Day sắp xếp theo thứ tự tăng dần tính oxi hóa các ion kim loại là:
4 beg’, Fe**, Fe” + te pd B, Fe’, Fe*, Ag’
D Ag’, Fe", he”
au 58: Dét chdy hoàn todn 0,11 gam mét este X (tao nén tit mor axit cachoxylic chức và một ancol dơn chức) thu được 0,22 gam CO; và 0,09 gam H;O
SỐ cste đẳng phân của X là: "
Tên gọi của Y, Z lần lượt là
A, benzylbromua va toluen B 1-brom-1-phenyletan và stiren
« 2-brom - | pheny!benzen và stiren _ D 1-brom-2-phenyletan và stiren
Trang 16Giới triệu giải nhanh để thì khãi &, 8 — Nhiếu táo giả
CHaj30s + sa ote »nCO, +(n-1)H,0 Ta Cĩ: yy = we = 0,24 mol
: l5n—Dx mm (n<Ùx @-CH;COO-C,H,-COOH + 3NaOH > CH;COONa + ð-NaO-C/II,-COONa
ten
+ 2420
Ta 6: Neg, =Meaco, ‘moe mol = 0x
h0,
Ap dung định luật bảo tồn khối lượng vào phương trình trên ta cĩ;
3,43 + 1,5(n — I)x.32= 44nx + IBín~ lì (ry
thay nx =0,18 yao (*) ta cĩ x= 0,03 mol
Ta cĩ: mẹo, + ™u,0 = 0,158.44 + 18.0,18 —18.0,03 = 10,62 gam
0,72
y la mot cau kha hay, đài hỏi học sinh phải nẩm được lí thuyết Qua phản bai nay chúng ta cẩn nhải ghỉ nhé về tính axit yếu của nhĩm —OH khi nd được gắn trực tiếp vào vàng benzen (hợp chất của phenol)
éu coi axit axetylsalixvlic (o-CH;COO-C,H.-COOH) chỉ tác dụng với
OH như là axit hoặc như là cste thì sẽ dẫn đến đáp án D
lều coi cả axit phần ứng và este phản ứng thì sẽ được đấp án H
pán C được đưa vào một cách ngẫu nhiên hay là nhân đơi đáp án B
Ta biết rằng: Ca(OH); hấp thụ cả CƠ: và nước, CO; tác dụng với dd
CatOH); tao két tủa CaCO; tach ma khỏi dung dịch Ta thấy lượng CĨ; và
nước ''chui vào" ít hơn lượng kết tủa **chui ra'’, do đĩ khối lượng dung dịcÌ:
sau phản ứng giảm : L8 — 10,62 = 7,38 gam
(14n + 30)g tae 018 moi nmol ply : Hén phin trong thời giant gidy thu dufge 0,035 mol khi Vay 2 gifiy ta sé thu
bát c 0,035.2 = Ú,Ư7 mol khí, nhưng thực tế ta thu được 0.1245 mưi khí, sự
Sie ae = 0,03 mol nh lệch số mol đĩ là do điện phân nước tạo khí Hạ,
nụ, = 0.1245 — 0,07 = 0,0545 mol
Ta cĩ: nụy= đẹọ, ~ Rụ;o? Bụ ọ Z 0,18-0,03 =0,15 mol
= M10 =0,15.18 = 2,7 g
00545 0,02725
Ta thấy: My,o+ Mo, < ms? Amin gate = 18 — (0,18.44 + 2,7) = 7.38 (E)
= Số mol Ư; tạo ra do muối điện phân = 0,07 ~— 0,02725 = 0,04275 mol
Chú ý: Cẩn phân biệt được khối lượng bình tăng so với ban đầu và ki"
lượng dung dịch trong bình tăng hay giảm số với ban đầu
tự TNHH MTV DVWI Khaeg Việt Biải thiệu giải hanh đÉ thị khối A 8 — Nhiều tắc giả a
Đây là bài tập tương đối khĩ nếu các em khơng biết bản chất về điện phả r;
hoặc chỉ học thea SGK cũng khĩ làm được bài tap nay
Câu 4:
Chất lưỡng tính:
+ LA oxit và hiđroxit của các kim loại Al, Zn, Sn, Pb; Cr(OH); và Cr;C»
+ Là các ion âm cịn chứa H cĩ khả năng phân li ra ion H” cũa các chất điện;
li trung binh va yéu (HCO), HPO,*, HS )
(chú ý : HSƠ¿ cĩ tính axit do đây là chất điện lĩ mạnh) + Là muối của axit yếu và bazơ yếu (CHICOONH., (NH.}»zCO: ) + Là các amino axÌI,
Vậy 4 chất lưỡng tính là: Sn(OH);, Ph(ƠH);, Al(OH);, Cr(OH)›
=> Dip dn A
Nhận xét: Đây là bài kiểm tra lí thuyết đơn gidn, tuy nhiên Sn(OH);, Phd(Ọ,
cĩ tính lưỡng tính thì SGK ban cđ bản khơng nĩi rõ, nên nhiễu em cĩ thể sai
câu hồi này
Tuy nhiên, nếu thay Cr(OH); bằng Cr(OH); thì cĩ lẽ nhiều em học sinh cũng dễ
bị sai
Câu 5:
Protein tổn tại ở hai dạng chính: đạng hình sợi và dang hình cầu Dạng
protein hình sợi như kerntin của tĩc, mĩng, sừng hồn tồn khong tan trong nước, dạng protein hình câu như anbumin của lịng trắng trứng, hemoglobin
của máu tan được trong nước tạo dung dịch keo => Đáp án B
Câu 6:
Như chúng ta đã biết các axit halogenie thì tính axit được sắp xếp theo chiều
HE < HCI < HBr < HI Chú ý: axit HF là axit rất yếu, nhưng lại än mồn được thủy tỉnh
= Báp án C
Câu”:
= Cich Is Gọi cơng thức của axit E: C,H,Ð,
C,H,O, + x CO; + 5i0
a ax 3a
2
"Ta cĩ: an aR Ta =>y=2x =2 = Axit E cĩ 2 x = loại D
Cty TNHH MTV DVVH Khang Việt
x mol E + NaHCO, + y pel Ebiv#?'2dssX din
* nạ số chức
= Chất E cĩ số C = số nhĩm chức = loại A, C
Axit fomic chiy ed Neo, = Mine
= loại D = Đáp án B
'cĩ: K2SO,.Al;(SO,)›.24H¿O gọi là phèn chưa,
1;5Ĩ¿.Al:(SO,)š.24HO, (NH¿);SƠ:, Als(SO,)i.24HO;
(NH.);5O AI;(S,):.24H;O được goi chung là phèn nhơm
pán B
in xét; Bay la một câu hỏi cĩ trong SGK, nếu hỏi cĩ bao nhiêu chất luộc loai phén chua thi hay hơn
Tơ tổng hợp (chế tạo từ các poliine tổng hợp ) như các td poliamit (nilon,
in) , t¢ nitron (td olon)
n sản nhẩm tring hgp metyl metacrytat ding lim chất dẻo
Khối lượng Fe = 0,3m gam và khối lượng Cụ = 0/7m gam
Sau phản ứng cịn 0,75m gam => Ee chỉ phân ứng 0,25m gam; Fe dư
Vậy sau phần ứng chỉ thu được muối Be**,
$ U,25m
Ta cĩ: Mano, = 0.75 Axo + Mo, = 0,25, số mol của Fe(NO¿}› = =
Sơđồpứ: Fe | + HNO, + Fe(NO,),+ NO+NO, —_—
56 56 0,25m Meson NaOH = 0.025mol n =0,05mol OH”
Áp dụng ĐLBT nguyên tố N ta cĩ ; 07 = đan +0,25 => m=50,4 (2) ree 0,03 mol
= Đáp án D
Nhận xét: Đây là bài tập khá bay, khi để bài chỉ cho hỗn hợp khí NO và NO:
mà khơng cho biết tử lệ về số mol khí làm một số học sinh lắng túng bởi các
em học sinh thường cĩ khuynh hướng tìm ra số mol từng khí
Nếu học sinh vẫn coi là về Ee?' nhưng khi bảo tồn nguyên tố N mà lấy sẽ CO, + OH + HCOr 0)
- Những chất tác dụng được với đung dịch NaOH lỗng lA: phenylameni clorua, 2x+y=0,05 y=0,01
benzyl clorua, isopropyl clorua, m ~crezol, anlyl clorua, Vi: hain ing tạo kết tủa:
+ nhenylamoni clorua : C,HNH¡Cl : muối amin yéu anilin 1" an
+ isopropyl clorua : CH; -CH(CH,)—Cl ; ankyl halogenua nities : 5 en 5
+ anlyl clorua ; CH;=CH - CH, - Cl: anlyl halogenua ‘ See D, ẮC:
C/HNHCI + NaOH —+ C2H/NH; + NaCI + HạO : aco: Mog eT 7 Mea, = 0,05 — 0,03 = 0,02 mol
Ta thấy: Hệ (ð ngoai € Fe (ä calol] 2 Cu(NO-); cịn dư = (oụ¿ A, B
Giả sử ở anot H;O khơng bị điện phần
=> Amy = Mo, + Mey = 0405.71 + 0,05.64 = 6.75 (2) < 10.75 (a)
= H¡O cĩ bị điện phân G catot = fogi C
=> Dap an D
Nhận xét:
+ Mếu để bài tính chính xác nỗng độ chất tan cĩ trong dung dịch sau mỏi thời gian thì các em phải xết lượng Cu tạo thành sau phản ứng đã phản
ứng với lượng LINO, tao ra bao nhiều nhé
+ VI trong quá trình điện phân Cụ khơng thể tắc dụng được với HNO:
Nhưng khi ngất dồng điện thì cĩ phần ứng đĩ nhé
Câu 15:
Đặt cơng thức của X là C,H,Ð, san TC Me 512.5 -s GTPT: Cựu
X phản ứng với Na cĩ nx = nụ, = Trong X cĩ 2 nguyên tử H linh động
~> X là điphenol hoặc vừa là ancol vừa là phenol,
ỏ: TW Tang axit) +3) 22.4 ye 2| = sa] \
Mặt khá c: Mey F = X = m,.+ oT m,, ® m Met Mm, Syoie Sa ( Kat 2 ea y | + 2y
> 12x +y=45 = cấp nghiệm phù hợp x = 3; y =9 = CTPT: CiHạN
các đẳng phân bậc ï sau: CH:-CI1;-CH:-NH; và CH¡~-CH(CH;)-NH;
——1¿: đúc tượng, bĩ bột khi gãy xương
Trang 17
Giới thiệu giải nEaniy đế thị khối A 8 = Nhiểu lão giả
'Thạch cao sống Ca5O::2LH1;O : dùng sản xuất xi mã ng
Bá või CaCO;: vật liệu xây dựng
Vậi sống CaO: dùng khử chua đất
Dung dich sau pứ cĩ : na = 0,005
va Nie cịn lại = 0,06 — (2x + 3y) = 0,06 - (2.0,005 + 3.0/01) = 0,02 moi
3Fe* + 4HT + NŨy -> 3Fe” + NĨ + 2HạO
Cy TMHH RATV DVVH Khang ViệL
3Cu + 8H’ + 2NO, — 3Cu + INC) + 4H,0
- 8093 l
———† z===005 —+ Vno 3 300 — Vo = 0,005,224 = = 0,112 Tit Audi = Meio bại tongs + MM 9 = 0,87 + 0,005.23 + 0,03.96 = 3,865 gam,
Na O1
en tắc làm mềm nước cứng là giảm nỗng độ các cation Ca”, Mg?* trong
ức cứng, đối với nước cứng tạm thời ta cĩ thể đun nĩng, dùng một lượng
di Ca(OH); hay ding OH’, CO,*, PO,` để kết tủa các ion Mpg?* và Ca’,
g tự để làm mềm nước cứng vĩnh cửu hay tồn phẩn ta cũng dùng muối
chứa ion CO;” và PO¿” = Đán án B
nh phẩn chính của các quặng :
O; : hematit đỏ FeCQ; : xiđerit
¿nÏ1;:O : hematit nâu Đáp án B
'e phần ứng tạo kết tủa:
CO¿); + 2NaOH —> CaCO¿ý + Nu¿CO; + 2H;O
Cl, + 3NH; +3H;O — AWOH)+ + 3NH,CI
10, + CO; + 2H,0 -» AKOH),) + NaHCO,
“Hy + 2KMnO¿ + 4H;O —y 3C;H.(OH); + 2MnO;J + 2KOH Đáp án B
Soi ng = x mol; na = y moi; nụ; = # mol
nÍI: H;O dư = K tan hết, AI tan | phan,
* PhẳnI: KOH dư =+K và AI tan hết
* bh Y gom: Al du: 0,02-0,01 =0,01 mol Fe: z mol
Taco: Mea, =0,7 mol
Céng thife chung cia cic axit a R(COOH), R(COOH), + xNaHƯO; —> R(COOMaI, + xCO; + xH:Ư
Cry TNHH MTV OWH Khang Vigt
‘So đỗ phản ứng: Axil + O; -> CO; + H;O
lý ĐÀ' OR % Bảo tồn nguyên tố Ư : I4 +0,4.2 =0,8.2+ y — y = 0,6 mol Đáp án D
n xét: Qua bài loắn nầy, các em học sinh cần lưu ý về vấn để khi cho
t phản ứng với muối chứa ion HCO,' thì ta luơn cĩ:
gia la so mol cia CyHy va Hp
+ Man = 8.2 = 16 leo định luật bio toAn khdi lugng ta.cé: mg = 10,8 + 16.0,2 = 14 gam
eo dé bai ta laicd: 26a + 2a = 14 => a =0,5 mol
Dựa vào phương trình phản ứng ta thấy:
I mol RCOOH -+ I moi RCOONa khối lượng tăng: 23 ~ I = 22 (g)
Vậy: x mol RCOOH -+ x mol RCOONa khéi lượng tăng; 5,2 — 3,88 = 1,32 (g)
x = 0,06mol > M “cĩ Hư
(Gidi thitu gả nhanh đẩ thị khối á, B — Mhúểu tic giả
C;H,.O, es O, —3 đCO: + nILO
~_n phân tử aminaaxit tách (n ~ 1) phân tử HạÒ = Mạy an = 2.89-18
Theo để bài ta cổ: nay = oS = 0,32 mol;
27,72 Sak ' = ——— = 0,12 mol
1,55
- Thể tích I mol nguyén ti Ca; V = 25,81.74% = 19,1 cm?
19, 6,02,102
gu =,Imol 2A =0,32mol Phantng: 3Cu + 8H* +2NO; -> 3Cu” + 2NO + 4H:OƯ
=> Dap anB, Câu 36:
* Cách 1:
Giả sử ban đầu cĩ I mol khơng khí => họ, = 0.2 mol: ny, = 08 mol
NĐ¿ khơng cháy nên trong hỗn hợp Y:
Nyy = 0,8 mol = ny = 0,8 ae mal
14
=> go, (ong) = 00G =0,132 mai
Phan ting: 2FeS + 20: => Fe,0; + 280,
Dựa vào phương trình ta thấy 2 mơi hỗn hyp X chay thi AVL = 1,5 mol
Vay: xmol hễn hợp X cháy thì AV? = 1— 0,9434 =U,0566 mai
3 x42y=0,132 ” |y=0,0565 |y=0,06
0,02.88 Sores te = —_ 0.0288 + 006120 100 - =19,64% => Dip dnc AG ite gt
8ãx2 88x 2+ 20x 6ˆ
M37: Số mol khí hai vế bằng nhau => áp suất khơng ảnh hưởng đến cân hằng
° NH.CI + NaNG- —x» NẠC| +N; + 2H;O
don chit > Dap an C
ee