1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE THI KHOI 1

3 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 3,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đọc thành tiếng các vần: Giáo viên chỉ hàng ngang hoặc chỉ bất kì khơng theo thứ tự, liên tục cho học sinh đọc 5 vần.. Đọc thành tiếng các từ: Giáo viên chỉ hàng ngang hoặc chỉ bất kì kh

Trang 1

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – GIỮA KÌ II – NĂM HỌC 2007 – 2008

MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP MỘT

KIỂM TRA ĐỌC

1 Đọc thành tiếng các vần : 5 vần.

2 Đọc thành tiếng các từ õ : 5 từ.

tuyệt đẹp phụ huynh xuất phát hoa mai nước khoáng chim khuyên ảûo thuật thuở xưa hoạt bát huýt sáo xum xuê mới toanh trắng muốt tàu thuỷ đội tuyển

3 Đọc thành tiếng các câu : 2 câu.

 Luỹ tre làng toả bóng mát.

 Chú voi huơ vòi chào khách tham quan.

 Sáng chủ nhật, phụ huynh trường em đi họp.

4 Nối ô chữ cho phù hợp:

/ 2 điểm

10 điểm

TRƯỜNG TIỂU HỌC DÂN LẬP QUỐC TẾ VIỆT ÚC

HỌ VÀ TÊN :

LỚP :

NGÀY KIỂM TRA:

/ 2 điểm

/ 2 điểm

Chú gà con mới nở

Bé khoanh tay Mẹ choàng cho em

Chú khỉ thoăn thoắt

chuyền cành chiếc áo ấm kêu chiếp chiếp chào khách

/ 2 điểm

Trang 2

5 Viết vần thích hợp vào chỗ trống :

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – GIỮA HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2007 – 2008

MÔN : TIẾNG VIỆT LỚP MỘT

KIỂM TRA VIẾT (Thời gian 30 phút)

10 điểm

TRƯỜNG TIỂU HỌC DÂN LẬP QUỐC TẾ VIỆT ÚC

HỌ VÀ TÊN :

LỚP :

NGÀY KIỂM TRA:

/ 2 điểm

Trang 3

2 Viết từ ngữ : (4 tưØ)

3 Viết câu : (4 câu)

/ 4 điểm

/ 4 điểm

A PHẦN KIỂM TRA:

I Kiểm tra đọc:

1 Đọc thành tiếng các vần: Giáo viên chỉ hàng ngang hoặc chỉ bất kì khơng theo thứ tự, liên tục

cho học sinh đọc 5 vần

2 Đọc thành tiếng các từ: Giáo viên chỉ hàng ngang hoặc chỉ bất kì khơng theo thứ tự cho học

sinh đọc 5 từ (em sau khơng đọc trùng em trước)

3 Đọc thành tiếng các câu : Giáo viên chỉ bất kì 2 câu cho học sinh đọc (tiếng nào học sinh đọc

sai, giáo viên gạch chéo (/) vào Phiếu của học sinh)

4 Nối ơ từ : Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thầm các từ cĩ trong các ơ, hướng dẫn các em chọn

từ thích hợp để nối với nhau

5 ĐIền vần thích hợp vào chỗ trống: Cho các em quan sát từng hình, đọc nhẩm tiếng và âm đầu, dấu thanh cho sẵn để tìm vần tưong ứng điền vào

II Kiểm tra viết: Giáo viên đọc to, chậm rãi cho học sinh nghe - viết vào dịng ơ li đã kẻ sẵn (2

lần/vần, từ) Yêu cầu hướng dẫn cụ thể điểm đặt bút của từng dịng, cách viết sao cho thẳng hàng các dịng thơ và xuống hàng sau mỗi câu thơ

Nội dung :

1.Viết vần (4 vần) : ươp, oăt, uyên, oang

2.Viết từ (4 từ) : lối thoát, quốc huy, luân lưu, kể chuyện

3 Viết câu: Chú bé loắt choắt

Mồm huýt sáo vang Như con chim chích Nhảy trên đường vàng.

B PHẦN ĐÁNH GIÁ :

I Kiểm tra đọc : 10 điểm

1 Đọc thành tiếng các vần (2 điểm): Đọc đúng, to, rõ ràng, đảm bảo khơng quá 3 giây/vần :

0,4 điểm/vần (0,4 x 5 vần = 2 điểm)

2 Đọc thành tiếng các từ : (2 điểm) : Đọc đúng , to rõ ràng, đảm bảo khơng quá 5 giây / từ :

0,4 đ/từ (0,4 x 5 từ = 2 điểm)

3 Đọc thành tiếng các câu :(2 điểm) : Đọc đúng, to, rõ ràng, trơi chảy 1 câu /1 điểm:

( 1điểm x 2 = 2 điểm)

4 Nối ơ từ (2 điểm): Đọc hiểu để nối đúng 2 ơ (thành cặp từ) được 0,5 điểm:

(0,5 x 4 = 2 điểm)

5 Viết vần thích hợp dưới tranh (2 điểm) : Viết đúng 1 vần được 0,5 điểm :

(0,5 điểm x 4 = 2 điểm)

II Kiẻm tra viết : 10 điểm)

1 Viết vần : (2 điểm):

- Viết đúng, thẳng dịng, đúng cỡ chữ 0,5 điểm / vần

- Viết khơng đều nét , sai cỡ chữ : 0,25 điểm / vần

2 Viết từ ngữ : (4 điểm):

- Viết đúng, thẳng dịng, đúng cỡ chữ : 0,5 điểm / từ

- Viết khơng đều nét , sai cỡ chữ : 0,25 điểm / từ

3 Viét câu : (4 điểm):

- Viết đúng các từ trong câu, thẳng dịng , đúng cỡ chữ một dòng thơ / 1 điiểm

- Viết đúng , khơng đều nét , khơng đúng cỡ chữ : 1 dịng thơ / 0,5 điểm

Chú ý :

o Điểm đọc, điểm viết là tổng điểm các câu (khơng làm trịn, tính điểm lẻ đến 0,25)

o Điểm Tiếng Việt là trung bình cộng của điểm Đọc và Viết (làm trịn theo quy định)

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ ĐÁNH GIÁ

Ngày đăng: 31/05/2015, 04:00

Xem thêm

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w