Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm là: A.. Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đã cho.Tính xác suất sao cho : a Bốn viên bi cùng màu.. Trên đoạn AB lấy điểm H sao cho AH = 1 2H
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm học:2009-2010)
Môn: TOÁN , Khối:11
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 01
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
1) Một hộp có 15 viên bi màu trắng, 5 viên bi màu xanh và 40 viên bi màu đỏ.Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một trong số các viên bi thuộc hộp đó ?
2) Trong mặt phẳng , hình chữ nhật có tối đa bao nhiêu trục đối xứng.?
3) Gieo một con súc sắc hai lần Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm là:
A 8
36
4) Số nghiệm của phương trình sinx = cosx thuộc đoạn [ -π π ; ] là:
5) Năm người được xếp vào ngồi quanh một bàn tròn có 5 ghế , số cách xếp là:
6) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(-2;4) Phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến M thành điểm nào trong các điểm sau?
A M'(-8;4) B M'(4;8) C M'(-4; -8) D M'(4; -8)
7) Tập xác định của hàm số y = cot (2x -
4
π
) là:
4 k k Z
π + π ∈
}
C D = R \{ ,
8 k 2 k Z
π + π ∈
} D D = R \{kπ ,k∈Z}
8) Trong mặt phẳng Oxy cho vectơ vr
= ( -1;3) và M (-2;5) Biết T vr ( M ) = M'.Khi đó tọa độ của M' là bao nhiêu?
A M'(-3;8) B M'(-1;2) C M'(8; -3) D M'(1; -2 )
9) Một hộp có 3 quả cầu đen và 2 quả cầu trắng , lấy ngẫu nhiên hai quả Xác suất để lấy được hai quả cầu đen là:
A 1
5
10) Nghiệm của phương trình tanx = 3 là:
A x =
6 k
π + π
B x = 2
6 k
π + π
C x =
3 k
π + π
D x = 2
3 k
π + π
11) Hệ số của x2y3 trong khai triển biểu thức (2x – y) 5 là:
12) Xét trên tập xác định thì hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A y = cotx B y = cosx C y = sinx D y = tanx
PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 7điểm )
Câu 1: (2 điểm)
Giải các phương trình sau :
a) 2cos2x + 3cos x + 1 = 0 b) sin x - 3cos x = 2
Trang 2Câu 2: (1,5 điểm)
Một hộp đựng 10 viên bi xanh giống nhau và 6 viên bi đỏ giống nhau Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đã cho.Tính xác suất sao cho :
a) Bốn viên bi cùng màu
b) Có ít nhất một viên bi màu đỏ
Câu 3: ( 1 điểm )
Cho cấp số cộng ( un ) biết : 2 3 5
1 6
10 17
u u u
u u
Tìm u1 và d.Tính u20; S30.
Câu 4 : ( 1 điểm )
Cho đường tròn ( C ) : ( x – 1 ) 2 + ( y + 2 ) 2 = 9 Tìm ảnh ( C ) qua phép tịnh tiến vectơ
(3; 4)
vr −
Câu 5 : ( 1 , 5 điểm )
Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và BC Trên đoạn AB lấy điểm H sao cho AH = 1
2HB a)Tìm giao điểm của đường thẳng BD với mặt phẳng (IJH) và CD với mặt phẳng ( IJH )
b)Tìm thiết diện của tứ diện ABCD với mp ( IJH )
Trang 3
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm học:2009-2010)
Môn: TOÁN , Khối:11
Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 02
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
1) Gieo một con súc sắc hai lần Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm là:
A 6
36
2) Một hộp có 3 quả cầu đen và 2 quả cầu trắng , lấy ngẫu nhiên hai quả Xác suất để lấy được hai quả cầu đen là :
A 3
5
3) Nghiệm của phương trình tanx = 3 là:
A x =
6 k
π + π
B x = 2
3 k
π + π
C x = 2
6 k
π + π
D x =
3 k
π + π
4) Xét trên tập xác định thì hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A y = cosx B y = cotx C y = tanx D y = sinx
5) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(-2;4) Phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến M thành điểm nào trong các điểm sau?
A M'(4; -8) B M'(4;8) C M'(-8;4) D M'(-4; -8)
6) Một hộp có 15 viên bi màu trắng, 5 viên bi màu xanh và 40 viên bi màu đỏ.Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một trong số các viên bi thuộc hộp đó ?
7) Trong mặt phẳng Oxy cho vectơ vr
= ( -1;3) và M (-2;5) Biết T vr ( M) = M'.Khi đó tọa độ của M' là bao nhiêu?
A M'(8; -3) B M'(1; -2) C M'(-3;8) D M'(-1;2)
8) Trong mặt phẳng , hình chữ nhật có tối đa bao nhiêu trục đối xứng.?
9) Năm người được xếp vào ngồi quanh một bàn tròn có 5 ghế , số cách xếp là:
10) Số nghiệm của phương trình sinx = cosx thuộc đoạn [ -π π; ] là:
11) Hệ số của x2y3 trong khai triển biểu thức (2x – y) 5 là:
12) Tập xác định của hàm số y = cot (2x -
4
π
) là:
A D = R B D = R \{kπ ,k∈Z}
C D = R \{ ,
8 k 2 k Z
π + π ∈
4 k k Z
π + π ∈
}
PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 7điểm )
Câu 1: (2 điểm)
Giải các phương trình sau :
a) 2 sin2 x – 3 sin x + 1 = 0; b) 3sin x – cos x = - 2
Trang 4Câu 2 : ( 1, 5 điểm )
Một hộp đựng 12 viên bi đỏ giống nhau và 8 viên bi trắng giống nhau Lấy ngẫu nhiên 5 viên bi từ hộp đã cho Tính xác suất sao cho :
a) Lấy 5 viên bi cùng màu
b) Có ít nhất một viên bi màu trắng
Câu 3 : ( 1 điểm )
Cho cấp số cộng (un) biết : 1 5 3
10 7
u u u
u u
+ =
Câu 4 : ( 1 điểm )
Cho đường tròn ( C ) : ( x - 3 ) 2 + ( y +1) 2 = 16 Tìm ảnh ( C ) qua phép tịnh tiến vectơ
( 2;3)
vr −
Câu 5 : ( 1 , 5 điểm )
Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD Trên đoạn AD lấy điểm K sao cho AK = 1
2KD a)Tìm giao điểm của đường thẳng BD với mặt phẳng (MNK) và BC với mặt phẳng ( MNK ) b)Tìm thiết diện của tứ diện ABCD với mp ( MNK )
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm học:2009-2010)
Môn: TOÁN , Khối: 11
Trang 5Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 03
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
1) Gieo một con súc sắc hai lần Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm là:
A 11
36
2) Số nghiệm của phương trình sinx = cosx thuộc đoạn [ -π π ; ] là:
3) Xét trên tập xác định thì hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A y = sinx B y = cosx C y = tanx D y = cotx
4) Trong mặt phẳng , hình chữ nhật có tối đa bao nhiêu trục đối xứng.?
5) Hệ số của x2y3 trong khai triển biểu thức (2x – y) 5 là:
6) Trong mặt phẳng Oxy cho vectơ vr
= ( -1;3) và M (-2;5) Biết T vr ( M ) = M'.Khi đó tọa độ của M' là bao nhiêu?
A M'(1; -2) B M'(-3;8) C M'(8; -3) D M'(-1;2)
7) Năm người được xếp vào ngồi quanh một bàn tròn có 5 ghế , số cách xếp là:
8) Tập xác định của hàm số y = cot (2x -
4
π
) là:
A D = R \{ ,
8 k 2 k Z
π + π ∈
} B D = R \{kπ ,k∈Z}
C D = R D D = R \{ ,
4 k k Z
π + π ∈
} 9) Một hộp có 3 quả cầu đen và 2 quả cầu trắng , lấy ngẫu nhiên hai quả Xác suất để lấy được hai quả cầu đen là:
A 3
3
10) Nghiệm của phương trình tanx = 3 là:
A x = 2
6 k
π + π
B x =
6 k
π + π
C x =
3 k
π + π
D x = 2
3 k
π + π
11) Một hộp có 15 viên bi màu trắng, 5 viên bi màu xanh và 40 viên bi màu đỏ.Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một trong số các viên bi thuộc hộp đó ?
12) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(-2;4) Phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến M thành điểm nào trong các điểm sau?
A M'(4; 8) B M'(-8;4) C M'(-4; -8) D M'(4;-8)
PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 7 điểm )
Câu 1: (2 điểm)
Giải các phương trình sau :
a) 2cos2x + 3cos x + 1 = 0 b) sin x - 3cos x = 2
Câu 2: (1,5điểm)
Trang 6Một hộp đựng 10 viên bi xanh giống nhau và 6 viên bi đỏ giống nhau Lấy ngẫu nhiên 4 viên bi từ hộp đã cho.Tính xác suất sao cho :
c) Bốn viên bi cùng màu
d) Có ít nhất một viên bi màu đỏ
Câu 3: ( 1 điểm )
Cho cấp số cộng ( un ) biết: 2 3 5
1 6
10 17
u u u
u u
Tìm u1 và d Tính u20; S30.
Câu 4 : ( 1 điểm )
Cho đường tròn ( C ) : ( x – 1 ) 2 + ( y + 2 ) 2 = 9 Tìm ảnh ( C ) qua phép tịnh tiến vectơ
(3; 4)
vr −
Câu 5 : ( 1, 5 điểm )
Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lượt là trung điểm của AD và BC Trên đoạn AB lấy điểm H sao cho AH = 1
2HB a)Tìm giao điểm của đường thẳng BD với mặt phẳng (IJH) và CD với mặt phẳng ( IJH )
b)Tìm thiết diện của tứ diện ABCD với mp ( IJH )
-Hết -ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (Năm học:2009-2010)
Môn: TOÁN , Khối:11
Trang 7Thời gian làm bài: 90 phút
Mã đề: 04
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
1) Trong mặt phẳng , hình chữ nhật có tối đa bao nhiêu trục đối xứng.?
2) Một hộp có 15 viên bi màu trắng, 5 viên bi màu xanh và 40 viên bi màu đỏ.Có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một trong số các viên bi thuộc hộp đó ?
3) Xét trên tập xác định thì hàm số nào sau đây là hàm số chẵn:
A y = cosx B y = sinx C y = cotx D y = tanx
4) Một hộp có 3 quả cầu đen và 2 quả cầu trắng , lấy ngẫu nhiên hai quả Xác suất để lấy được hai quả cầu đen là :
A 2
10
5) Hệ số của x2y3 trong khai triển biểu thức (2x – y) 5 là:
6) Tập xác định của hàm số y = cot (2x -
4
π
) là:
A D = R B D = R \{ ,
4 k k Z
π + π ∈
}
C D = R \{ ,
8 k 2 k Z
π + π ∈
} D D = R \{kπ ,k∈Z}
7) Trong mặt phẳng Oxy, cho điểm M(-2;4) Phép vị tự tâm O tỉ số k = -2 biến M thành điểm nào trong các điểm sau?
A M'(4;8) B M'(-8;4) C M'(-4; -8) D M'(4; -8)
8) Trong mặt phẳng Oxy cho vectơ vr
= ( -1;3) và M (-2;5) Biết T vr ( M ) = M'.Khi đó tọa độ của M' là bao nhiêu?
A M'(1; -2) B M'(8; -3) C M'(-3;8) D M'(-1;2)
9) Năm người được xếp vào ngồi quanh một bàn tròn có 5 ghế , số cách xếp là:
10) Nghiệm của phương trình tanx = 3 là:
A x = 2
6 k
π + π
B x =
3 k
π + π
C x =
6 k
π + π
D x = 2
3 k
π + π
11) Số nghiệm của phương trình sinx = cosx thuộc đoạn [ -π π; ] là:
12) Gieo một con súc sắc hai lần Xác suất để ít nhất một lần xuất hiện mặt 6 chấm là:
A 12
36
PHẦN 2: TỰ LUẬN ( 6điểm )
Câu 1: (2 điểm)
Giải các phương trình sau :
a) 2 sin2 x – 3 sin x + 1 = 0; b) 3sin x – cos x = - 2
Câu 2 : ( 1, 5 điểm )
Trang 8Một hộp đựng 12 viên bi đỏ giống nhau và 8 viên bi trắng giống nhau Lấy ngẫu nhiên 5 viên bi từ hộp đã cho Tính xác suất sao cho :
c) Lấy 5 viên bi cùng màu
d) Có ít nhất một viên bi màu trắng
Câu 3 : ( 1 điểm )
Cho cấp số cộng (un) biết : 1 5 3
10 7
u u u
u u
+ =
Tìm u1 và d Tinh u10 ; S20
Câu 4 : ( 1 điểm )
Cho đường tròn ( C ) : ( x - 3 ) 2 + ( y +1) 2 = 16 Tìm ảnh ( C ) qua phép tịnh tiến vectơ
( 2;3)
vr −
Câu 5 : ( 1 , 5 điểm )
Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD Trên đoạn AD lấy điểm K sao cho AK = 1
2KD a)Tìm giao điểm của đường thẳng BD với mặt phẳng (MNK) và BC với mặt phẳng ( MNK ) b)Tìm thiết diện của tứ diện ABCD với mp ( MNK )
Trang 9
-Hết -Đáp án và thang điểm
Mã đề 1 : Trắc Nghiệm
Đáp
án
Mã đề 02 : Trắc Nghiệm
Đáp
án
Mã đề 03 : Trắc Nghiệm
Đáp
án
Mã đề 04 : Trắc Nghiệm
Đáp
án
Mã đề 01;03 : Tự Luận( giống nhau )
điểm Câu 1
( 2 điểm ) a)
2
2cos x+ 3cosx+ = 1 0 ( 1 ) ĐK : cosx ≤ 1 0 , 25
( 1 )
.2
.2 ( )
cos
2
3
x
x
= +
= −
0, 25
0 , 25
0, 25
)sin 3.cos 2 sin cos 1
sin cos sin cos 1
5
0 , 25
0, 25
0, 5
Câu 2
( 1, 5 điểm ) Không gian mẫu có kết quả là tổ hợp chập 4 của 16 là :
4 16
( ) 1820
a) Gọi A là biến cố : “ Lấy ra được 4 viên bi cùng màu ” Ta có kết quả :
n ( A ) = C104 +C64 = 210 + 15 = 225 0 , 25
0 , 25
Trang 10P ( A ) = ( ) 225 0,123
( ) 1820
n A
Ω
b ) Gọi B là biến cố : “ Lấy ra viên bi màu xanh ” Ta có kết quả là :
4 10 ( )
n B =C = 210
( ) 210
( ) 1820
n B
P B
n
Gọi C là biến cố : “ Có ít nhất một viên bi màu đỏ ” Ta có kết quả là :
Vì C là biến cố đối của B nên ta có
( ) ( ) 1 ( ) 1 0,12 0,88
C B= ⇒P C =P B = −P B ; − ;
0 , 25
0 , 25
0 , 25 Câu 3
( 1 điểm )
Ta có hệ pt :
2 3 5
1 6
10 17
u u u
u u
u d u d u d
u u d
+ − − + + =
⇔ + + =
1
0 , 5
Ta có : u20 = +u1 (20 1).− d = +1 19.3 58= ;
30.29 30.29.3
d
0, 25
0, 25
Câu 4
( 1 điểm ) Ta có ( C ) : ( x – 1 ) 2 + ( y + 2 ) 2 = 9 ⇒ I ( 1 ; - 2 ) ; R = 3 0,25
Gọi ảnh (C ) là (C’) có tâm ( I’) , ta có : I’ ( 4 ; -6 ) Vậy ( C’) có dạng : ( x - 4 ) 2 + ( y + 6 ) 2 = 9 0 , 25 0 , 5 Câu 5
( 1 , 5 điểm )
I A
B
C
H
J
L
0 , 25
Trang 11∩
Trong mp(I JH) , vì HI không song song BD nên HI BD = K Trong mp(I JH) , gọi L = CD JK
Khi đó : (I JH) (ABD) = HI ; (I JH) (ADC) = IL (I JH) (BCD) = JL ; (I JH) (ABC) = JH
Do đó thiết diện tạo thành là tứ giác HILJ
0 , 25
0 , 25
0, 25
0, 25
0, 25
Mã đề 02; 04 : Tự Luận( giống nhau )
điểm Câu 1
( 2 điểm ) a)
2
2sin x− 3sinx+ = 1 0 ( 1 ) ĐK : sinx ≤ 1 0 , 25
( 1 )
.2 2 sin 1
( ) 2
1
.2 6
x
k Z
x
= +
=
= +
0 , 25
0 , 25
0, 25
) 3 sin cos 2 sin cos 1
sin cos sin cos 1
0 , 25
0 , 25
0 , 5
Câu 2
( 1,5 điểm ) Khơng gian mẫu cĩ kết quả là tổ hợp chập 5 của 20 là :
5 20
( ) 15504
a) Gọi A là biến cố : “ Lấy ra được 5 viên bi cùng màu ” Ta cĩ kết quả :
n ( A ) = C125 +C85 = 792 + 56 = 848
P ( A ) = ( ) 848 0,055
( ) 15504
n A
Ω
0 , 25
0 , 25
b ) Gọi B là biến cố : “ Lấy ra viên bi màu đỏ ” Ta cĩ kết quả là :
5 12 ( )
n B =C = 792
( ) 792
( ) 15504
n B
P B
n
Gọi C là biến cố : “ Cĩ ít nhất một viên bi màu trắng ” Ta cĩ kết quả là :
Vì C là biến cố đối của B nên ta cĩ
( ) ( ) 1 ( ) 1 0,051 0.949
C B= ⇒P C =P B = −P B ; − ;
0 , 25
0 , 25
0 , 25 Câu 3
( 1 điểm ) Ta cĩ hệ pt :
10 7
u u u
u u
+ =
1 1
u d u d u d
u u d
+ + + − − =
⇔ + + =
1
Ta cĩ : u10 = +u1 (10 1).− d = − +29 9.13 88= ; 0, 25
Trang 1220 1
d
Câu 4
( 1 điểm ) Ta cĩ ( C ) : ( x – 3 ) 2 + ( y + 1 ) 2 = 16 ⇒ I ( 3 ; - 1 ) ; R = 4 0, 25
Gọi ảnh (C ) là (C’) cĩ tâm ( I’) , ta cĩ : I’ ( 1 ; 2 ) Vậy ( C’) cĩ dạng : ( x - 1 ) 2 + ( y - 2 ) 2 = 16
0 , 5
0 , 25 Câu 5
( 1 , 5 điểm )
M A
D
C
K
N
L
0 , 25
∩
∩
Trong mp(MNK) , vì KM không song song BD nên KM BD = H Trong mp(MNK) , gọi L = BC JK
Khi đó : (MNK) (ABD) = KM ; (MNK) (ADC) = KN (MNK) (BCD) = NL ; (MNK) (ABC) = ML
Do đó thiết diện tạo thành là tứ giác KMLN
0 , 25
0 , 25
0, 25
0, 25
0, 25