1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Slide kế toán tài sản cố định

82 416 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 2,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 1

Chương 4: Kế toán TSCĐ

Trang 2

4.1 NhiÖm vô cña kÕ to¸n TSC§ vµ c¸c kho¶n §TDH 4.2 §¸nh gi¸ TSC§

4.3 KT chi tiÕt TSC§

4.4 KÕ to¸n tæng hîp TSC§ HH, TSC§ VH

4.5 KÕ to¸n chi phÝ söa ch÷a TSC§

4.6 KÕ to¸n khÊu hao vµ hao mßn TSC§

4.7 KÕ to¸n thuª TSC§

4.8 KÕ to¸n ®Çu t­ XDCB trong DN

4.9 KÕ to¸n c¸c kho¶n ®Çu t­ dµi h¹n

Néi dung nghiªn cøu

Trang 3

4.1 NhiÖm vô cña kÕ to¸n TSC§

vµ c¸c kho¶n §TDH

Kh¸i niÖm, tiªu chuÈn ghi nhËn vµ ph©n lo¹i TSC§

§Æc ®iÓm vµ yªu cÇu qu¶n lý TSC§

NhiÖm vô cña TSC§

Trang 4

4.1.1 Khái niệm, tiêu chuẩn ghi nhận và phân loại

TSCĐ

• Khái niệm: TSCĐ trong các doanh nghiệp là những tư

liệu lao động chủ yếu và các tài sản khác có giá trị lớn, tham gia vào nhiều chu kì SXKD và giá trị của nó được chuyển dịch dần dần, từng phần vào giá trị sản phẩm,

dịch vụ được sản xuất ra trong các chu kì sản xuất.

Khái niệm TSCĐ HH (chuẩn mực kế toán VN sô 03

- TSCĐ hữu hình)

TSCĐ hữu hình là những tài sản có hình thái vật chất cụ thể do doanh nghiệp nắm giữ để sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận tài sản cố định.

Trang 5

Khái niệm TSCĐ vô hình ( chuẩn mực kế toán VN

số 04 - TSCĐ vô hình)

TSCĐ vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất cụ thể nhưng xác định được giá trị và do doanh

nghiệp nắm giữ, sử dụng trong sản xuất kinh doanh,

cung cấp dịch vụ hoặc cho các đối tượng khác thuê phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ.

• Đối với TSCĐ vô hình, do rất khó nhận biết một cách

riêng biệt nên xét đến các khía cạnh sau:

–Tính có thể xác định được

–Khả năng kiểm soát

–Lợi ích kinh tế tương lai

Trang 6

Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ

1 Doanh nghiệp chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai do các tài sản này mang lại.

2 Nguyên giá của tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy.

3 Thời gian sử dụng ước tính trên một năm.

4 Có đủ tiêu chuẩn về giá trị theo quy định.

Trang 7

–TSC§ dïng ngoµi SXKD

• Theo t×nh h×nh sö dông

–TSC§ ®ang dïng –TSC§ ch­a cÇn dïng –TSC§ kh«ng cÇn dïng vµ chê thµnh lý

Trang 8

TSC§ v« h×nh kh¸c

Trang 9

4.1.2 §Æc ®iÓm vµ yªu cÇu qu¶n lý

Trang 10

4.1.3 Nhiệm vụ của kế toán TSCĐ

• Phản ánh kịp thời giá trị hao mòn của TSCĐ trong quá trình sử

dụng, tính toán, phân bổ chính xác số khấu hao vào chi phí SXKD trong kì.

• Tham gia lập kế hoạch sửa chữa, dự toán sửa chữa TSCĐ, phản ánh

chính xác chi phí sửa chữa TSCĐ, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sửa chữa, và dự toán chi phí sửa chữa TSCĐ.

• Tham gia kiểm kê, kiểm tra định kì hay bất thường TSCĐ, tham gia

đánh giá lại TSCĐ khi cần thiết, tổ chức phân tích tình hình bảo

quản và sử dụng TSCĐ ở DN.

Trang 11

4.2 Đánh giá TSCĐ

Xác định giá trị ban đầu của TSCĐ

Xác định giá trị TSCĐ trong quá trình nắm giữ,

sử dụng.

Trang 12

4.2.1 Xác định giá trị ban đầu của

Trang 14

Nguyªn gi¸ TSC§ HH

1 Trường hợp TSCĐ hữu hình mua sắm

NG = Giá mua + Chi phí mua + Các khoản thuế - Các

khoản giảm giá

Trong đó:

Giá mua : là giá trị tài sản được ghi trên hợp đồng

Chi phí mua : Chi phí vận chuyển, bốc dỡ, lắp đặt,

Trang 17

Nguyªn gi¸ TSC§ HH

4 TSCĐ HH mua dưới hình thức trao đổi với 1

TSCĐ HH tương tự:

NG = Giá trị còn lại của TSCĐ HH đem trao đổi

5 TSCĐ HH được cấp, được điều chuyển:

NG = GTCL ghi trên sổ cấp trên/ Giá do HĐ giao

nhận đánh giá + Chi phí liên quan

6 TSCĐ được biếu tặng, nhận vốn góp LD, đánh

giá lại:

Trang 19

Nguyên giá TSCĐ thuê Tài chính

• Nguyên giá của TSCĐ thuê tài chính được xác định theo giá thấp

hơn trong 2 loại giá sau:

1 Giá trị hợp lý của tài sản thuê tài thời điểm khởi đầu thuê tài sản: tức là giá trị tài sản có thể trao đổi được giữa các bên có đầy

đủ hiểu biết trong sự trao đổi ngang giá.

2 Giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu cho việc thuê tài sản: giá trị hiện tại được tính theo tỷ lệ chiết khấu là

lãi suất ngầm định trong hợp đồng thuê, lãi suất ghi trong hợp

đồng

• Chi phí trực tiếp phát sinh liên quan đến hợp đồng thuê tài

chính được tính vào nguyên giá của tài sản thuê như chi phí đàm phán, kí kết hợp đồng thuê, chi phí vận chuyển bốc dữ, lắp đặt chạy thử mà bên thuê phải chi ra (đoạn 15 - chuẩn mực số 06 - Thuê tài sản)

Trang 20

4.2.2 Xác định giá trị TSCĐ trong quá

trình nắm giữ, sử dụng.

• Xác định giá trị TSCĐ sau khi ghi nhận ban đầu

• Giá trị còn lại của TSCĐ

Trang 21

Đánh giá lại TSCĐ

Khi đánh giá lại TSCĐ, phải đánh giá lại cả chỉ tiêu nguyên giá và giá

trị còn lại của TSCĐ Thông thường, giá trị còn lại của TSCĐ sau khi đánh giá

lại được điều chỉnh theo công thức sau:

Giá trị còn lại của Giá trị còn lại Giá trị đánh giá lại của TSCĐ

TSCĐ sau khi đánh = của TSCĐ được x giá lại đánh giá lại Nguyên giá của TSCĐ

Trang 22

4.3 Kế toán chi tiết TSCĐ

Chứng từ kế toán sử dụng chủ yếu

Xác định đối tượng ghi TSCĐ

Nội dung kế toán chi tiết TSCĐ

- Tổ chức KT chi tiết TSCĐ tại nơi bảo quản sử dụng

- Tổ chức KT chi tiết tại bộ phận kế toán

Trang 25

Các nghiệp vụ tăng, giảm TSCĐ HH(VH)

6 Kiểm kê phát hiện thiếu khi kiểm kê(đối với TSCĐ HH)

Trang 26

TH1: a, KÕ to¸n TSC§ T¨ng do mua ngoµi

NÕu mua vÒ sö dông ngay

133

VAT (KT) (1a1)

333( ) …

VAT hµng NKhÈu (KT)

ThuÕ kh«g ®­îc hoµn l¹i

(1a2)

466 161

411

3533 (1b4)MS=KPhÝ…

§

Trang 27

TH1 b,Sơ đồ Nếu tscđ mua ngoài theo phương thức

Nguyên giá (ghi theo giá mua trả

tiền ngay tại thời

điểm mua)

242

Số chênh lệch giữa tổng số tiền phải thanh toán và giá

mua trả tiền ngay (lãi trả chậm)

Thuế GTGT đầuvào

(nếu có)

133

Định kỳ, phân bổ dần vào chi phí theo

số lãi trả chậm phải trả

từng kỳ

Chú ý:

Trường hợp mua TSCĐ được khấu trừ thuế GTGT đầu vào thì nguyên giá được ghi theo giá mua trả ngay không có thuế GTGT, phần thuế GTGT đầu vào ghi

Trang 28

TH2:kế toán TSCĐ hữu hình tự chế

632621

hợp chi phí sản xuất phát sinh

155

Chi phí tự chế tạo TSCĐ vượt trên mức bình thường không được tính vào NG TSCĐ

Giá thành sản phẩm nhập kho

Xuất kho sản phẩm để chuyển thành TSCĐ sử dụng cho SXKD

512

211Doanh thu nội bộ do sử dụng sản phẩm tự chế chuyển thành

TSCĐ dùng cho SXKD (ghi theo giá thành sản phẩm sản xuất ra)

111, 112

Chi phí trực tiếp liên quan khác (chi phí lắp đặt, chạy thử, )

Trang 29

Chú ý:

– Trường hợp sản phẩm sản xuất ra để chuyển thành TSCĐ thì nguyên giá là chi phí sản xuất sản phẩm đó (giá thành sản phẩm) cộng (+) các chi phí trực tiếp liên quan đến việc đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng

sử dụng

– Chi phí tự chế tạo TSCĐ vượt trên mức bình thường do sử dụng vật liệu, nhân công lãng phí không được tính vào nguyên giá TSCĐ mà phải tính vào chi phí sản xuất:

Nợ TK 632

Có TK154

Trang 30

TH3 kế toán tscđ mua dưới hình thức trao đổi

b Trao đổi TSCĐ vô hình: Ghi tương tự như trao đổi TSCĐ hữu hình

Nợ TK213 (Nguyên giá TSCĐVH nhận về ghi theo giá trị còn lại của TSCĐVH đưa đi

trao đổi

Nợ TK214 – Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn TSCĐVH đưa đi trao đổi).

a Trường hợp mua dưới hình thức trao đổi với TSCĐ tương tự (tài sản tương

tự là TSCĐ có công dụng tương tự, trong cùng lĩnh vực kinh doanh và có giá trị

về (ghi theo giá trị còn lại của

TSCĐ đưa đi trao đổi)

Trang 31

TH3 kế toán trường hợp mua tscđ dưới hình thức trao

(3b1) Ghi giảm TSCĐ

đưa đi trao đổi

Giá trị còn lại

133131

111, 112(3b4) Nhận số tiền phải thu thêm

Trang 32

Chú ý:

- Nguyên giá TSCĐ nhận được do trao đổi được xác định theo giá trị hợp lí của TSCĐ

nhận về hoặc giá trị hợp lý của TSCĐ đưa đi trao đổi, sau khi điều chỉnh các khoản tiền phải trả thêm hoặc phải thu thêm.

- Lãi, lỗ do trao đổi TSCĐ không tương tự là số chênh lệch giữa giá trị hợp lý của TSCĐ Đưa đi trao đổi với giá trị còn lại của TSCĐ đưa đi trao đổi.

Trang 33

kế toán các trường hợp khác ghi tăng TSCĐ

TH4 Trường hợp hình thành TSCĐ hữu hình, vô hình từ việc trao đổi TSCĐ bằng chứng từ liên quan đến quyền sở hữu vốn của các Công ty cổ

phần,nhận TSCĐ cấp trờn cấp,XDCB hoàn thành bàn giao:

GT đã hao mòn Giá trị còn lại

(4c1)TàI sản do XDCB tự làm hoàn thành bàn giao(ghi chung sổ)

(4c2)đồng thời xđ nguồn và ghi như TH (1b)

Trang 34

TH5: Trường hợp TSCĐ được tài trợ, biếu tặng:

– Trường hợp doanh nghiệp được tổ chức, cá nhân biếu tặng TSCĐ thì giá trị TSCĐ

được biếu tặng là thu nhập khác chịu thuế làm căn cứ để tính thuế thu nhập doanh nghiệp

– Nguyên giá TSCĐ được biếu tặng ghi theo giá trị hợp lý ban đầu cộng (+) chi phí liên quan trực tiếp khác Giá trị hợp lý có thể là:

+ Giá niêm yết tại thị trường hoạt động;

421

Trang 35

TH6 hạch toán thanh lý, (nhượng bán) TSCĐ dùng vào

K/c chi phí thanh lý, nhượng bán TSCĐ

K/c thu về thanh

lý, nhượng bán TSCĐ

(6c)Thu thanh lý, nhượng bán TSCĐ

33311

Giá trị còn lại của TSCĐ

421214

Giá trị hao mòn

K/c chênh lệch thu lớn hơn chi

VAT(KT) NG

(6a)

111,112

(6d)khi trả nốt tiền vay…

Trang 36

Ghi chú kế toán thanh lý, nhượng bán TSCĐ đầu tư, mua sắm bằng quỹ phúc lợi Sử dụng cho nhu cầu văn hoá, phúc lợi và TSCĐ đầu tư mua sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp, dự án sử

dụng cho hoạt động sự nghiệp, dự án

2 Các khoản thu, chi và chênh lệch thu, chi về thanh lý, nhượng bán

TSCĐ đầu tư, mua sắm bằng quỹ phúc lợi, dùng vào hoạt động phúc lợi và TSCĐ đầu tư bằng nguồn kinh phí sự nghiệp, dự án được xử lý

và hạch toán theo quyết định thanh lý, nhượng bán TSCĐ của cấp có

Trang 37

TH7 kế toán ghi giảm TSCĐ hữu hình chuyển thành

công cụ, dụng cụ ;

công cụ, dụng cụ ;C P TSC CHO V C P D Ấ Đ Đ Ị Ấ ƯỚ I

* TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh:

627, 641, 642211

214142,242

(7a)TSCĐ chuyển

thành CC, DC

Giá trị còn lại (nhỏ)

(7b1)TSCĐ chuyển

thành CC, DC

Giá trị còn lại(lớn)

(7b2)Định kỳ phân bổ dần

214

(7c)C p TSC cho v c p d ấ Đ đ ị ấ ướ i

Trang 38

*TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự

nghiệp, dự án hoặc phúc lợi:

Nếu TSCĐ dùng cho hoạt động phúc lợi (giá trị còn lại)

Nếu TSCĐ dùng cho hoạt động

sự nghiệp dự án (giá trị còn lại)

214

Trang 39

TH8-kim kờ(TK211) và đỏnh giỏ lại

(TSCĐ hữu hình)

(8c1)NG tăng do đgiá

(8c2)NG giảm do đgiá

(8d1)GTHM

tăng do đgiá

(8d2)GTHM giảm do đgiá

(Ghi chú: KK thừa xác định không thuộc quyền SH DN:

p/ánh qua TK002 )

Trang 40

TH8 kế toán TSCĐ vô hình do không đủ tiêu chuẩn hoặc khi xét thấy không thu được lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tiếp theo

142, 242 627, 641, 642Nguyên giá

Giá trị hao mòn

Nếu phải phân bổ dần (giá trị còn lại lớn)

Nếu không phải phân bổ dần

(giá trị còn lại nhỏ)

Khi phân bổ

dần

1 Chi phí nghiên cứu lợi thế thương mại, chi phí thành lập doanh nghiệp không đủ tiêu chuẩn là TSCĐ vô hình mà phải ghi nhận là chi phí SXKD trong kỳ hoặc phân bổ dần vào chi phí SXKD tối đa không quá 3 năm Nếu doanh nghiệp đã ghi là TSCĐ vô hình thì phải ghi giảm

2 TSCĐ vô hình được ghi giảm khi thanh lý, nhượng bán và khi doanh

Trang 41

Các nghiệp vụ tăng, giảm khác của

TSCĐ VH

–Giá trị TSCĐ VH được hình thành từ nội bộ DN trong giai đoạn triển khai

–Quyền sử dụng đất có thời hạn

–Mua TSCĐ VH dưới hình thức thanh toán bằng cổ phần

Trang 42

TH9: ghi nhận TSCĐ vô hình được tạo ra từ nội bộ

doanh nghiệp trong giai đoạn triển khai

(9a)Khi Psinh CP trong giai đoạn nghiên cứu Nếu tính vào chi phí quản lý doanh nghiệp (nhỏ)

(9b3)TH không đủ tiêu chuẩn ghi

nhận TSCĐ vô hình

Trang 43

Chú ý:

Các chi phí không được tính vào nguyên giá TSCĐ vô hình:

– Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí sản xuất chung không liên quan trực tiếp

– Chi phí không hợp lý

– Chi phí đào tạo nhân viên vận hành tài sản

– Chi phí liên quan đến nhãn hiệu, quyền phát hành, danh sách khách hàng và các khoản mục tương tự về bản chất

Trang 44

TH10: kế toán TSCĐ VÔ HìNH Là quyền Sử DụNG ĐấT Có

thời hạn

1 Kế toán tăng TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất:

- Khi được giao quyền sử dụng đất có thời hạn

- Giá trị quyền sử dụng đất nhận góp vốn liên doanh

Tổng giá thanh toán TSCĐ vô hình là quyền

Trang 45

Sơ đồ kế toán các trường hợp khác ghi tăng TSCĐ

1 Trường hợp hình thành TSCĐ hữu hình, vô hình từ việc trao đổi TSCĐ bằng chứng liên quan đến quyền sở hữu vốn của các Công ty cổ phần

Ghi tăng nguồn vốn kinh doanh (Chi tiết vốn góp và thặng dư vốn cổ phần, Thặng dư vốn cổ phần là phần chênh lệch giữa giá trị hợp lý và mệnh giá cổ phiếu)

Chú ý:

– Trường hợp TSCĐ hữu hình, vô hình hình thành từ việc trao đổi thanh toán bằng chứng từ liên quan đến quyền sở hữu vốn của đơn vị, nguyên giá TSCĐ là giá trị hợp lý của các chứng từ được phát hành liên quan

Trang 46

4.5 KÕ to¸n Chi phÝ söa ch÷a TSC§ (chi

phÝ ph¸t sinh sau ghi nhËn ban ®Çu)

Trang 47

Sơ đồ 4.5 kế toán sửa chữa lớn TSCĐ

623, 627, 641,642

211, 213

Chú ý:

- Trường hợp sửa chữa lớn có đủ điều kiện

ghi tăng nguyên giá ghi Nợ TK211/Co2413,

đồng thời ghi các bút toán: hoặc ghi Nợ

Tính vào CPSCL

K/c chi phí sửa chữa lớn hoàn thành

Nếu phân

bổ dần chi phí sửa chữa lớn

Nếu đã

trích trước chi phí sửa chữa lớn

Nếu tính vào chi phí SXKD

Nếu ghi tăng nguyên giá TSCĐ

PB CP SCL

Trích trư

ớc CP SCL

VAT nếu có(KT)

VAT (KT)

Trang 48

4.6 KÕ to¸n khÊu hao vµ hao mßn TSC§

Hao mßn vµ khÊu hao TSC§

- Ph©n biÖt hao mßn vµ khÊu hao

Trang 49

1.4 KÕ to¸n khÊu hao vµ hao mßn TSC§

Hao mßn vµ khÊu hao TSC§

- Hao mßn cña TSC§ : lµ sù gi¶m dÇn gi¸ trÞ cña TSC§ trong qu¸ tr×nh sö dông do tham gia vµo qu¸ tr×nh kinh doanh bÞ cä x¸t, bÞ ¨n mßn hoÆc do tiÕn bé kü thuËt.

- KhÊu hao TSC§: lµ viÖc c¸c DN tÝnh to¸n vµ ph©n

bæ mét c¸ch cã hÖ thèng nguyªn gi¸ cña TSC§

Trang 50

1.4 Kế toán khấu hao và hao mòn TSCĐ

Các phương pháp tính khấu hao TSCĐ:

- Phương pháp đường thẳng

- Phương pháp khấu hao nhanh

- Phương pháp khấu hao theo sản lượng

Trang 54

1 TSCĐ dùng vào hoạt động sản xuất kinh doanh:

Sơ đồ 4.6a: kế toán khấu hao và hao mòn TSCĐ

Khấu hao TSCĐ dùng cho hoạt động bán hàng

Khấu hao TSCĐ dùng cho hoạt động quản lý

(1a)Trích KH…

(2) P/ánh hao mòn TSCĐ phúc lợi;

TSCĐ hình thành từ nguồn kinh phí

TK411 (3)Nhận TSCĐ được cấp 211,213GTHM

412 (4a)HM tăng do đánh giá lại

Trang 55

2 TSCĐ dùng vào hoạt động sự nghiệp, dự án hoặc hoạt động phúc lợi:

Nếu TSCĐ dùng vào hoạt

động phúc lợi

Chú ý:

- TSCĐ đã trích khấu hao đủ theo nguyên giá nhưng vẫn còn sử dụng được thì thôi không trích khấu hao và không ghi giảm TSCĐ

- Định kỳ, cuối năm tài chính, doanh nghiệp phải xem xét thời gian sử dụng hữu

ích và phương pháp khấu hao, khi có thay đổi đáng kể cách thức ước tính thu hồi lợi ích kinh tế của TSCĐ cho doanh nghiệp thì phải thay đổi thời gian sử dụng hữu ích và phương pháp khấu hao; khi có sự thay đổi mức khấu hao thì phải điều chỉnh mức khấu hao cho aăm hiện hành và các năm tiếp theo: Số chênh lệch khấu hao tăng ghi Nợ TK627,641,642/CóTK214; Số chênh lệch khấu hao giảm ghi:

Trang 56

1 Đơn vị cho vay vốn khấu hao TSCĐ:

Sơ đồ 4.6 b: kế toán vay vốn khấu hao TSCĐ trong nội bộ

136 (1368),138(1388),128,228

111, 112, 136,138

111, 112

(1a)Cho vay vốn khấu hao TSCĐ

(2a)Khi thu hồi vốn vay

Thu lãi (nếu

cho vay lấy lãi) 515

Trang 57

2 §¬n vÞ vay vèn khÊu hao TSC§:

111, 112, 336,338

336, 338,311,341 111, 112

(1)Khi vay vèn khÊu hao TSC§

(2)Khi hoµn tr¶ vèn vay

(3)L·i vay ph¶i tr¶

§­îc vèn ho¸

Trang 59

Cấp dưới ghi:

(1a)Nhập vốn khấu hao TSCĐ do cấp trên cấp để

đầu tư, mua sắm TSCĐ bổ sung nguồn vốn kinh

doanh (2a)Nộp vốn khấu hao TSCĐ cho cấp trên

Trang 60

4.7 Kế toán TSCĐ đi thuê

Kế toán TSCĐ thuê tài chính

Kế toán TSCĐ thuê hoạt động

Trang 61

KÕ to¸n TSC§ thuª tµi chÝnh

Trang 62

I Trường hợp nợ gốc phải trả về thuê tài chính xác định theo giá mua chư

a có số thuế GTGT mà bên cho thuê đã trả khi mua TSCĐ để cho thuê:

1 Khi nhận TSCĐ thuê tài chính:

Sơ đồ

kế toán thuê tài sản theo phương thức

thuê tài chính (Bên thuê ghi)

Ngày đăng: 02/11/2014, 11:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ Sơ đồ  kế toán các trường hợp khác ghi tăng TSCĐ kế toán các trường hợp khác ghi tăng TSCĐ - Slide kế toán tài sản cố định
k ế toán các trường hợp khác ghi tăng TSCĐ kế toán các trường hợp khác ghi tăng TSCĐ (Trang 45)
Sơ đồ 4.5  Sơ đồ 4.5   kế toán sửa chữa lớn TSCĐ kế toán sửa chữa lớn TSCĐ - Slide kế toán tài sản cố định
Sơ đồ 4.5 Sơ đồ 4.5 kế toán sửa chữa lớn TSCĐ kế toán sửa chữa lớn TSCĐ (Trang 47)
Sơ đồ 4.6a: kế toán khấu hao và hao mòn TSCĐ - Slide kế toán tài sản cố định
Sơ đồ 4.6a kế toán khấu hao và hao mòn TSCĐ (Trang 54)
Hình thành TSCĐ - Slide kế toán tài sản cố định
Hình th ành TSCĐ (Trang 55)
Hình thành TSCĐ - Slide kế toán tài sản cố định
Hình th ành TSCĐ (Trang 55)
Sơ đồ 4.6 b:  kế toán vay vốn khấu hao TSCĐ trong nội bộ - Slide kế toán tài sản cố định
Sơ đồ 4.6 b: kế toán vay vốn khấu hao TSCĐ trong nội bộ (Trang 56)
Sơ đồ  kế toán thuê tài sản theo phương thức - Slide kế toán tài sản cố định
k ế toán thuê tài sản theo phương thức (Trang 62)
Sơ đồ 4.7.1 - Slide kế toán tài sản cố định
Sơ đồ 4.7.1 (Trang 63)
Sơ đồ    Kế toán thuê tài sản theo phương thức                             thuê hoạt động  (Đơn vị áp dụng phương pháp khấu trừ) - Slide kế toán tài sản cố định
to án thuê tài sản theo phương thức thuê hoạt động (Đơn vị áp dụng phương pháp khấu trừ) (Trang 67)
Sơ đồ       Kế toán thuê tài sản theo phương thức                             thuê hoạt động  (Đơn vị áp dụng phương pháp khấu trừ) - Slide kế toán tài sản cố định
to án thuê tài sản theo phương thức thuê hoạt động (Đơn vị áp dụng phương pháp khấu trừ) (Trang 69)
Sơ đồ       Kế toán thuê tài sản theo phương thức                             thuê hoạt động  (Đơn vị áp dụng phương pháp khấu - Slide kế toán tài sản cố định
to án thuê tài sản theo phương thức thuê hoạt động (Đơn vị áp dụng phương pháp khấu (Trang 70)
Sơ đồ   Kế toán giao dịch bán và thuê lại tài sản - Slide kế toán tài sản cố định
to án giao dịch bán và thuê lại tài sản (Trang 74)
Sơ đồ    Kế toán giao dịch bán và thuê lại tài sản (Tiếp) - Slide kế toán tài sản cố định
to án giao dịch bán và thuê lại tài sản (Tiếp) (Trang 76)
Sơ đồ      Kế toán giao dịch bán và thuê lại tài sản (Tiếp) - Slide kế toán tài sản cố định
to án giao dịch bán và thuê lại tài sản (Tiếp) (Trang 77)
Sơ đồ Kế toán giao dịch bán và thuê lại tài sản (Tiếp) - Slide kế toán tài sản cố định
to án giao dịch bán và thuê lại tài sản (Tiếp) (Trang 78)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w