1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Slide tài sản cố định và các khoản đầu tư dài hạn

140 789 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 4,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 1

Chươngư4:ư

KếưtoánưTSCĐưvàcácưkhoảnưđầuưtưưdàiưhạn

I Nhiệm vụ của kế toán TSCĐ và các khoản ĐTDH

II Phân loại tài sản cố định

III Kế toán chi tiết TSCĐ

V Kế toán hao mòn TSCĐ Kế toán TSCĐ đi thuê

VI Kế toán đầu t XDCB trong DN

VII Kế toán các khoản đầu t dài hạn

Nội dung nghiên cứu

-VAS 03: Tài sản cố định hữu hỡnh

- VAS 04: Tài sản cố định vụ hỡnh

- VAS 06: Thuờ tài sản

Tài liệu tham khảo: - VAS 16: Chi phớ đi vay

- Thụng tư 89, TT 105

- Quyết định 206 ngày 12/12/2003

- Cỏc tài liệu khỏc cú liờn quan…

Trang 2

*Kh¸i niÖm §TDH:

Lµ c¸c kho¶n ®Çu t tµi chÝnh cña DN cã thêi h¹n thu håi vèn trªn 1n¨m

§Æc ®iÓmTSCĐ

Tham gia vµo nhiÒu chu k× SXKD, vÉn gi÷

nguyªn h×nh th¸i vËt chÊt ban ®Çu

2 Vai trß vµ yªu cÇu qu¶n lý TSC§

* Vai trß: - TSCĐ là 1trong 3 yếu tố cơ bản của QTSX

- TSC§ lµ x ¬ng sèng cña DN

*Yªu cÇu qu¶n lý TSC§

VÒ mÆt hiÖn vËt

VÒ mÆt gi¸ trÞ

*Yªu cÇu qu¶n lý §TDH

Gi¸ trÞ bÞ giảm dÇn vµ chuyÓn dÇn vµo chi phÝ s¶n xuÊt kinh doanh

Trang 3

3 Nhiệm vụ của kế toán TSCĐ (T i li u tr:126) ài liệu tr:126) ệu tr:126)

• Tổ chức ghi chép, phản ánh, tổng hợp số liệu một cách chính xác, đầy đủ kịp thời về số l ợng, hiện trạng và giá trị TSCĐ hiện có, tình hình tăng, giảm và di chuyển TSCĐ trong nội

bộ doanh nghiệp nhằm giám sát chặt chẽ việc mua sắm, đầu t , việc bảo quản và sử dụng TSCĐ

• Phản ánh kịp thời giá trị hao mòn của TSCĐ trong quá trình sử dụng, tính toán, phân bổ chính xác số khấu hao vào chi phí SXKD trong kì

• Tham gia lập kế hoạch sửa chữa, dự toán sửa chữa TSCĐ, phản ánh chính xác chi phí sửa chữa TSCĐ, kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sửa chữa, và dự toán chi phí sửa chữa TSCĐ

• Tham gia kiểm kê, kiểm tra định kì hay bất th ờng TSCĐ, tham gia đánh giá lại TSCĐ khi cần thiết, tổ chức phân tích tình hình bảo quản và sử dụng TSCĐ ở DN

II.ưPhânưloạiưTSCD

*Sự cần thiết phải phân loại TSCĐ

Sử dụng đồng thời nhiều loại,nhiều thứ TSCĐ

Mỗi loại, mỗi thứ có đặc điểm, tính chất, công dụng và yêu cầu quản lí khác nhau

* Phân loại TSCĐ là việc phân loại TSCĐ là việc phân chia TSCĐ trong DN thành

các loại, nhóm khác nhau theo những tiêu thức khác nhau nhằm đáp ứng những yêu cầu quản lí nhất định

1 Khái niệm, đặc điểm TSCĐ

2 Vai trò và yêu cầu quản lý TSCĐ

Trang 4

a.Theo hình thái biểu hiện TSCĐ hữu hình

TSCĐ vô hình

*Khái niệm TSCĐ HH ( VAS 03 – TSCĐ hữu hình) TSCĐ hữu hình)

TSCĐ hữu hình là những tài sản có hình thái vật chất cụ thể do doanh nghiệp nắm giữ để sử dụng cho hoạt động sản xuất kinh doanh phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận tài sản cố định.

* Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ

1 D.nghiệp chắc chắn thu đ ợc lợi ích k tế trong t ơng lai do các T.sản này mang lại.

2 Nguyên giá của tài sản phải đ ợc xác định một cách đáng tin cậy.

3 Thời gian sử dụng ớc tính trên một năm.

4 Có đủ tiêu chuẩn về giá trị theo quy định.

Giá trị: > 10 triệu TGSD: > 1 năm

*Khái niệm TSCĐ vô hình (VAS 04 – TSCĐ hữu hình) TSCĐ vô hình)

TSCĐ vô hình là những tài sản không có hình thái vật chất cụ thể nh ng xác

định đ ợc giá trị và do doanh nghiệp nắm giữ, sử dụng trong sản xuất kinh doanh, cung cấp dịch vụ hoặc cho các đối t ợng khác thuê phù hợp với tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ.

Trang 5

* Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐVH (t ơng tự nh TSCĐ HH - Điều 16 VAS 04)`

Tác dụng: - Giúp cho việc QL và hạch toán chi tiết TSCĐ

- Lựa chọn cách thức khấu hao cho phù hợp

b Theo quyền sở hữu

TSCĐ tự có TSCĐ thuê ngoài:

- TSC thuê ngoài Đ thuê ngoài :

TSCĐ thuê ngoài: TSCĐ thuê tài chính

TSCĐ thuê hoạt động

+ TSC thuê tài chính Đ thuê ngoài :

Là các TSC đi thuê mà bên cho thuê có sự chuyển giao Đ thuê ngoài phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở h u tài s n cho bên thuê ữu tài sản cho bên thuê ản cho bên thuê.

- Là nh ng TSC đ ợc xây dựng, mua sắm, ữu tài sản cho bên thuê Đ thuê ngoài hỡnh thành từ nguồn vốn ngân

sách Nhà n ớc cấp, cấp trên cấp, nguồn vốn vay, nguồn vốn liên doanh và

nh ng TSC đ ợc biếu, tặng ữu tài sản cho bên thuê Đ thuê ngoài

Là nh ng TSC không thuộc quyền sở h u của DN mà ữu tài sản cho bên thuê Đ thuê ngoài ữu tài sản cho bên thuê.

DN đi thuê để sử dụng trong một thời gian nhất định

- TSC tự có Đ thuê ngoài :

- Là TSC Đ thuê ngoài thuộc quyền sở h u của DN ữu tài sản cho bên thuê ,đ ợc ph n ánh trên B ng C KT của DN ản cho bên thuê ản cho bên thuê Đ thuê ngoài

Trang 6

5 Tài s n thuê thuộc loại chuyên dùng mà chỉ có bên thuê có kh n ng ản cho bên thuê ản cho bên thuê ăng

sử dụng không cần có sự thay đổi, sửa ch a lớn ữu tài sản cho bên thuê.

6 Nếu bên thuê huỷ hợp đồng và đền bù tổn thất phát sinh liên quan đến việc huỷ hợp đồng cho bên cho thuê.

7 Thu nhập hoặc tổn thất do sự thay đổi giá trị hợp lí của giá trị còn lại của tài s n thuê gắn với bên thuê ản cho bên thuê.

8 Bên thuê có kh n ng tiếp tục thuê lại tài s n sau khi hết hạn hợp ản cho bên thuê ăng ản cho bên thuê.

đồng thuê với tiền thuê thấp hơn giá thuê thị tr ờng

+ TSC thuê tài chính Đ thuê ngoài :

+ Theo VAS 06: Hợp đồng thuê tài s n là thuê tài chính khi tồn tại 1 ản là thuê tài chính khi tồn tại 1 trong các dấu hiệu nh nh ng tr ờng hợp sau: ưng trường hợp sau:

Trang 7

 Nhµ cöa, vËt kiÕn tróc

 M¸y mãc TB

 Ph ¬ng tiÖn vận t¶i truyÒn dÉn

 ThiÕt bÞ, dông cô qu¶n lý

 C©y l©u n¨m, sóc vËt lµm viÖc

Trang 8

d.Theo công dụng kinh tế

TSCĐ đang dùng trong hoạt động SX TSCĐ dùng ngoài SXKD

e.Theo tình hình sử dụng TSCĐ ch a cần dùng

TSCĐ không cần dùng và chờ thành lý TSCĐ đang dùng

Trang 9

II.ưPhânưloạiưTSCD

III ĐánhưgiáưTSCĐ

* Khỏi niệm: Đỏnh giỏ TSCĐ là việc ghi nhận giỏ trị TSCĐ ở những thời điểm nhất định và theo những nguyờn tắc nhất định

* Nguyờn tắc - Nguyờn tắc giỏ gốc

- Nguyờn tắc nhất quỏn

1 Xác định giá trị ban đầu của TSCĐ

Trang 10

1 Giá trị ban đầu của TSCĐ ghi trong sổ kế toán

( còn gọi là đỏnh giỏ theo nguyên giá TSCĐ)

•Nguyên giá TSCĐ là toàn bộ các chi phí mà doanh nghiệp phải bỏ ra để có đ ợc

tài sản đó và đ a TSCĐ đó vào vị trí sẵn sàng sử dụng.

đổi (***)

TSCĐ hình thành do giao thầu XDCB (***)

NG TSCĐ nhận góp vốn LD (**)

NG TSCĐ

tự sản xuất (**)Nguyên giá TSCĐ VH

Trang 11

Sơ đồ xácưđịnhưnguyênưgiáưtscđưvôưhìnhưtrongưtrườngư hợpưsápưnhậpưdoanhưnghiệpưcóưtínhưchấtưmuaưlạiưkhiư khôngưcóưthịưtrườngưhoạtưđộngưchoưtscđưvôưhìnhư

Giá mua doanh nghiệp

Giá mua doanh nghiệp

Tài sản khác

TSCĐ hữu hình

đ ợc ghi nhận nếu đủ điều

kiện, tạo ra lợi thế th ơng

Lợi thế th ơng mại d ơng

hình

TSCĐ vô hình

đủ điều kiện ghi nhận

Trang 12

Nguyên giá TSCĐ thuê Tài chính

• Nguyên giá của TSCĐ thuê tài chính đ ợc xác định theo giá thấp hơn trong 2 loại giá sau:

1. Giá trị hợp lý của tài sản thuê tài thời điểm khởi đầu thuê tài sản: tức là giá trị tài sản có thể trao đổi đ ợc giữa các bên có đầy

đủ hiểu biết trong sự trao đổi ngang giá.

2. Giá trị hiện tại của khoản thanh toán tiền thuê tối thiểu cho việc thuê tài sản: giá trị hiện tại đ ợc tính theo tỷ lệ chiết khấu là lãi suất ngầm định trong hợp đồng thuê, lãi suất ghi trong hợp

đồng

• Chi phí trực tiếp phát sinh liên quan đến hợp đồng thuê tài chính đ ợc tính vào nguyên giá của tài sản thuê nh chi phí đàm phán, kí kết hợp đồng thuê, chi phí vận chuyển bốc dỡ, lắp đặt chạy thử mà bên thuê phải chi ra (đoạn 15 - VAS 06 - Thuê tài sản)

Trang 13

ý nghĩa của việc ghi sổ TSC theo nguyên giá: Đ

- Việc ghi sổ theo nguyên giá TSC cho phép đánh giá tổng quát Đ thuê ngoài trỡnh độ trang bị cơ

sở vật chất, kĩ thuật và quy mô của doanh nghiệp.

- Chỉ tiêu nguyên giá TSC còn là cơ sở để tính toán khấu hao, theo dõi Đ thuê ngoài tỡnh hỡnh thu hồi vốn đầu t ban đầu và phân tích tỡnh hỡnh sử dụng TSC Đ thuê ngoài

2 Xác định giá trị TSCĐ trong quá trình nắm giữ, sử dụng.

*Nguyên giá TSCĐ sau khi ghi nhận ban đầu: khụng thay đổi trừ khi PS CP sửa

chữa, nõng cấp nhưng phải thỏa món ĐK được vốn húa

* Giá trị còn lại của TSCĐ

ý nghĩa của việc theo dõi TSC theo giá trị còn lại: Đ thuê ngoài

- Cho phép DN xác định phần vốn đầu t còn lại ở TSC cần ph i đ ợc thu hồi Đ thuê ngoài ản cho bên thuê.

- Có thể đánh giá hiện trạng TSC của đơn vị, nhờ đó ra các quyết định về đầu t bổ Đ thuê ngoài sung, sửa ch a, đổi mới TSC ữu tài sản cho bên thuê Đ thuê ngoài

*Đánh giá lại TSCĐ

ánh giá lại cả chỉ tiêu nguyên giá và giá trị còn lại của TSCĐ GTCL của

Đ thuê ngoài

TSCĐ sau khi đánh giá lại đ ợc điều chỉnh theo công thức sau:

Giá trị còn lại của Giá trị còn lại NG giỏ đánh giá lại của TSCĐ

TSCĐ sau khi đánh = của TSCĐ trứơc x

giá lại khi đánh giá lại Nguyên giá cũ của TSCĐ

Trang 14

từ việc nắm gi tài s n ữu tài sản cho bên thuê ản cho bên thuê.

a.Nh ng chứng từ chủ yếu đ ợc sử dụng là: ững chứng từ chủ yếu được sử dụng là:

2 Nội dung kế toán chi tiết TSCĐ

b- Tổ chức KT chi tiết TSCĐ tại nơi bảo quản sử dụng ( (**) ) c- Tổ chức KT chi tiết tại bộ phận kế toán ( (***) )

+ Biên b n giao nhận TSC (Mẫu số 01 - TSC ) ản là thuê tài chính khi tồn tại 1 Đ Đ

+ Biên b n thanh lý TSC (Mẫu số 02 - TSC ) ản là thuê tài chính khi tồn tại 1 Đ Đ Tr151

+ Biên b n giao nhận TSC SCL đã hoàn thành (mẫu 04 - TSC ) ản là thuê tài chính khi tồn tại 1 Đ Đ

+ Biên b n đánh giá lại TSC (mẫu số 05 - TSC ) ản là thuê tài chính khi tồn tại 1 Đ Đ

+ B ng tính và phân bổ khấu hao TSC ản là thuê tài chính khi tồn tại 1 Đ

+ Các tài liệu kĩ thuật có liên quan.

Trang 15

• Bên có: Nguyên giá tài sản cố

định hữu hình vô hình giảm do:

Trang 16

Kiểm kê phát hiện thừa khi kiểm kê

Các tr ưng trường hợp sau:ờng hợp Tăng ng h p Tăng ợp Tăng

IV.ưkếưtoánưtổngưhợpưtăngưgiảm TSCĐưHH,ư

TSCĐVH 1.Tài khoản kế toỏn sử dụng

Trang 17

ChiÕt khÊu th ¬ng m¹i ® îc gi¶m gi¸

TSC§

111, 112, 331

N g u y ê n

G i á

Nếu được khấu trừ

S Đ trang92

S Đ trang92

S Đ trang92

Trang 18

b, Đồng thời căn cứ vào nguồn vốn hỡnh thành nờn TSCĐ để ghi tăng NV:

Chú ý: - TSCĐ ĐT bằng nguồn vốn vay, ghi: Nợ TK 211, 213

Cú TK 341

-TSCĐ mua về dùng vào hoạt động SXKD hàng hoá, dịch vụ chịu thuế GTGT tính theo ph ơng pháp trực tiếp hoặc không chịu thuế GTGT ghi

Nợ TK 211: Ng.giỏ ( bao gồm cả thuế GTGT )

Có TK111, 112, 331, (giá mua đã có thuế GTGT).

Mua 1 ụ tụ giỏ mua chưa cú thuế 500 tr, thuế GTGT 10% đó

trả bằng TGNH, thuế trước bạ 4% trả bằng tiền mặt, được

giảm giỏ 5 tr Xỏc định nguyờn giỏ (ĐT bằng nguồn vốn khấu

Trang 19

Đồng thời cũng kết chuyển nguồn

giống như trường hợp (1)

(2) T ngưtscđưdoưmuaưngoàiưtheoưphươngưthứctrảưchậm,ưtrảưgóp Ăng tscđ do mua ngoài theo phương thứctrả chậm, trả góp (1).ưTăngưTSC ưdoưmuaưngoàiưdùngưvàoưhoạtưđộngưsxkd Đ

S tr 93 Đ

Trang 20

Doanh thu nội bộ do sử dụng sản phẩm tự chế chuyển thành TSCĐ

dùng cho SXKD (ghi theo giá thành sản phẩm sản xuất ra)

Xuất kho sản phẩm để chuyển thành TSCĐ sử dụng cho

SXKD

155

Giá thành sản phẩm nhập kho

Chi phí tự chế tạo TSCĐ v ợt trên mức bình th ờng

không đ ợc tính vào nguyên giá TSCĐ

(3)ưkếưtoánưt ngưTSCĐưhữuưhìnhưdotựưchế Ăng tscđ do mua ngoài theo phương thứctrả chậm, trả góp

(2) TĂNGưtscđưdoưmuaưngoàiưtheoưphươngưthứctrảưchậm,ưtrảưgóp (1).ưTăngưTSC ưdoưmuaưngoàiưdùngưvàoưhoạtưđộngưsxkd Đ

S tr 94 Đ

Trang 22

(5)

(5)­ghi­nhËn­TSC§­v«­h×nh­®­îc­t¹o­ra­tõ­néi­bé­doanh­nghiÖp­trong­

giai­­®o¹n­triÓn­khai

5b Khi xÐt thÊy kÕt qu¶ triÓn khai tho¶ m·n c¸c ®iÒu

kiÖn ghi nhËn TSC§ v« h×nh: :(ĐọcVAS 04- điều 40)

111, 112, 152, 153, 331

242

642

133

5a Ph¸t sinh chi phÝ trong giai ®o¹n triÓn khai :(ĐọcVAS 04- điều 38)

Khi ph¸t sinh chi phÝ trong giai ®o¹n triÓn

khai

NÕu tÝnh vµo chi phÝ qu¶n lý doanh nghiÖp NÕu ph¶i ph©n bæ dÇn

Trang 23

- Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí sản xuất chung không liên quan trực tiếp.

Chú ý:

Các chi phí không đ ợc tính vào nguyên giá TSCĐ vô hình:

- Chi phí không hợp lý

- Chi phí đào tạo nhân viên vận hành tài sản

- Chi phí liên quan đến nhãn hiệu, quyền phát hành, danh sách khách hàng và các khoản mục t ơng tự về bản chất.

Trang 24

(6a) Kế toán tăng TSCĐ vô hình là quyền sử dụng đất:

(6b) Tr ờng hợp quyền sử dụng đất đ ợc chuyển nh ợng cùng với nhà cửa, vật

- Khi đ ợc giao quyền sử dụng đất có thời hạn

- Giá trị quyền sử dụng đất nhận góp vốn liên doanh

(5)

(5)ưghiưnhậnưTSCĐưvôưhìnhưđượcưtạoưraưtừưnộiưbộưdoanhưnghiệpưtrongư

giaiưđoạnưtriểnưkhai

Trang 25

Giá trị hao mòn TSCĐ hữu

hình đ a đi trao đổi

Nguyên giá TSCĐ hữu hình nhận về (ghi theo giá trị còn lại của TSCĐ đ a đi trao đổi)

(7a) Tr ờng hợp mua d ới hình thức trao đổi với TSCĐ t ơng tự

(tài sản t ơng tự là TSCĐ có công dụng t ơng tự, trong cùng lĩnh vực kinh doanh và có giá trị t ơng đ

ơng).

* Trao đổi TSCĐ hữu hình

* Trao đổi TSCĐ vô hình:

Ghi t ơng tự nh trao đổi TSCĐ hữu hình

Nợ TK213: (Nguyên giá TSCĐVH nhận về ghi theo giá trị còn lại của TSCĐVH đ a đi trao đổi

Nợ TK214: – TSCĐ hữu hình) Hao mòn TSCĐ (giá trị hao mòn TSCĐVH đ a đi trao đổi).

(7) TĂNGưtscđưmuaưdướiưhìnhưthứcưtraoưđổi

(6)ưGhiưNH NưTSCĐưVÔưHìNHưLàưquyềnưSửưDụNGưĐấTưCóưthờiưhạn ẬN TSCĐ VÔ HìNH Là quyền Sử DụNG ĐấT Có thời hạn

SĐ tr 95

Trang 26

(1a) Ghi giảm TSCĐ

đ a đi trao đổi

Giá trị còn lại

133

(2) Ghi tăng TSCĐ nhận đ ợc do

trao đổi Thuế GTGT đầu vào

111, 112 (3) Nhận số tiền phải thu thêm

Ho c (4) ặc (4) Thanh toán số tiền phải

Trang 27

- Nguyên giá TSCĐ nhận đ ợc do trao đổi đ ợc xác định theo giá trị hợp lí của TSCĐ nhận về hoặc giá trị hợp lý của TSCĐ đ a đi trao đổi, sau khi điều chỉnh các khoản tiền phải trả thêm hoặc phải thu thêm

Chú ý:

-???Lãi, lỗ do trao đổi TSCĐ không t ơng tự là số chênh lệch giữa giá trị

hợp lý của TSCĐ nhận về với giá trị còn lại của TSCĐ đ a đi trao đổi.

Trang 28

Chú ý: Tr ờng hợp TSCĐ hữu hình, vô hình hình thành từ việc trao đổi

thanh toán bằng chứng từ liên quan đến quyền sở hữu vốn của đơn

vị, nguyên gía TSCĐ là giá trị hợp lý của các chứng từ đ ợc phát hành liên quan đến quyền sở hữu vốn.

(8b) Tr ờng hợp TSCĐ đ ợc tài trợ, biếu tặng:

SĐ tr 96

(8).ưkếưtoánưcácưtrườngưhợpưkhácưghiưtăngưTSCĐ

(7) TĂNGưtscđưmuaưdướiưhìnhưthứcưtraoưđổi

Trang 29

(8b) Tr êng hîp TSC§ ® îc tµi trî, biÕu tÆng: S tr 97 Đ

(8c) Tr êng hîp nhận lại TSC§ do đem góp VLD, chuyển CCDC thành TSCĐ:

421

411

(3) (4)

Trang 31

3.Trỡnh tự kế toỏn cỏc nghiệp vụ chủ yếu giảmTSCĐ

-Thanh lý TSCĐ thuê ngoài

-Thanh lý TSCĐ thuê ngoài

-Nh ợng bán TSCĐ thuê ngoài

-Nh ợng bán TSCĐ thuê ngoài

- Chuyển TSCĐ thành CCDC

Cỏc trường hợp giảm TSCĐ

* Trường hợp 1: Thanh lớ , nhượng bỏn TSCĐ

TSC thanh lý: Đ là các TSC đã khấu hao hết, hoặc không thể tiếp tục sử dụng đ Đ thuê ngoài

ợc, nh ng TSC đã lạc hậu về kĩ thuật, sử dụng không hiệu qu , không còn phù hợp ữu tài sản cho bên thuê Đ thuê ngoài ản cho bên thuê với yêu cầu s n xuất kinh doanh của đơn vị ản cho bên thuê.

- Khi tiến hành thanh lý TSC , doanh nghiệp ph i thành lập hội đồng thanh lý TSC Đ thuê ngoài ản cho bên thuê Đ thuê ngoài

đề tổ chức thực hiện việc thanh lý TSC Hội đồng thanh lý ph i lập "Biên b n thanh Đ thuê ngoài ản cho bên thuê ản cho bên thuê.

lý TSC " theo quy định Biên b n thanh lý là chứng từ để ghi sổ kế toán Đ thuê ngoài – Biên bản thanh lý là chứng từ để ghi sổ kế toán ản cho bên thuê.

TSC nh ợng bán: Đ là nh ng TSC mà doanh nghiệp không cần dùng đến hoặc xét ữu tài sản cho bên thuê Đ thuê ngoài thấy việc sử dụng không đem lại hiệu qu ản cho bên thuê.

2.Trỡnh tự kế toỏn cỏc nghiệp vụ chủ yếu tăng TSCĐ 1.Tài khoản kế toỏn sử dụng

Lưu ý: Thanh lớ, nhượng bỏn TSCĐ là những hoạt động khụng

thụng thường Thu nhập, CP liờn quan được đưa vào

Trang 32

Gi¸ trÞ hao mßn

811

111, 112, 331

3 Thu thanh lý,

nh îng b¸n TSC§

33311

111, 112, 131 711

4a K/c chi phÝ thanh lý, nh îng b¸n TSC§

9114b K/c thu vÒ thanh lý, nh îng b¸n TSC§

421

5a K/c chªnh lÖch thu lín h¬n chi

5b K/c chªnh lÖch chi lín h¬n

thu

S tr 98 Đ

VD4

Trang 33

(1b).Trườngưhợp thanhưlý,ưnhượngưbánưTSCĐưđầuưtư,ưmuaưsắmưbằngưquỹưphúcư lợi.ưSửưdụngưchoưnhuưcầuưvănưhoá,ưphúcưlợiưvàưTSCĐưđầuưtưưmuaưsắmưbằngư nguồnưkinhưphíưsựưnghiệp,ưdựưánưsửưdụngưchoưhoạtưđộngưsựưnghiệp,ưdựưán

1 Ghi giảm TSCĐ thanh lý, nh ợng bán:

2 Các khoản thu, chi và chênh lệch thu, chi về thanh lý, nh ợng bán TSCĐ này đ ợc xử lý và hạch toán theo quyết định thanh lý, nh ợng bán TSCĐ của cấp có thẩm quyền.

214

Giá trị hao mòn (Nếu TSCĐ mua

sắm bằng nguồn kinh phí sự nghiệp, dự án

466

Trang 34

Giá trị còn lại

627, 641, 642

Giá trị còn lại

142,242

Định kỳ phân bổ dần

2b TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án hoặc phúc lợi:

* Trường hợp 2: : Giảm do TSCĐHH chuyển thành CCDC

(doưkhôngưthoảưmãnưtiêuưchuẩnưlàưTSCĐ)

* Trường hợp 1: Thanh lớ , nhượng bỏn TSCĐ

Trang 35

2b TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sự nghiệp, dự án hoặc phúc lợi:

211

Nguyên giá

TSCĐ

Giá trị hao mòn

Nếu TSCĐ dùng cho hoạt động phúc lợi (giá trị còn lại)

214

4313

Nếu TSCĐ dùng cho hoạt động

sự nghiệp dự án (giá trị còn lại)

466 2a TSCĐ hữu hình dùng cho hoạt động sản xuất kinh doanh:

Trang 36

2c.ưkếưtoánưgi mưưTSCĐưvôưhìnhưdoưkhôngưđủưtiêuưchuẩnưhoặcưkhiưxétư Ảm TSCĐ vô hình do không đủ tiêu chuẩn hoặc khi xét

thấyưkhôngưthuưđượcưlợiưíchưkinhưtếưtừưviệcưsửưdụngưtiếpưtheo

1 Chi phí nghiên cứu, lợi thế th ơng mại, chi phí thành lập doanh nghiệp

không đủ tiêu chuẩn là TSCĐ vô hình mà phải ghi nhận là chi phí SXKD trong

kỳ hoặc phân bổ dần vào chi phí SXKD tối đa không quá 3 năm Nếu doanh nghiệp đã ghi là TSCĐ vô hình thì phải ghi giảm.

2 TSCĐ vô hình đ ợc ghi giảm khi thanh lý, nh ợng bán và khi doanh nghiệp xét

thấy không thu đ ợc lợi ích kinh tế từ việc sử dụng tiếp theo.

213

Nguyên giá

Giá trị hao mòn

Nếu phải phân bổ dần (giá trị còn lại lớn)

Trang 37

*Trường hợp 2 : giảm do TSCĐHH chuyển thành CCDC

*Trường hợp 3: giảm TSCĐ do đem góp vốn liên doanh

Căn cứ vào CTLQ ghi giảm theo ĐK:

Nợ TK 128, 222: Trị giá vốn góp được đánh giá

Trang 38

4 kế toán chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu TSCĐ

*Tr ờng hợp(1): CPPS sau ghi nhận ban đầu đ ợc ghi tăng nguyên giá:

1 Đối với TSCĐ hữu hình:

Khi cỏc CP thỏa món(2diều kiện):

a Các chi phí PS chắc chắn làm tăng lợi ích kinh tế

trong t ơng lai do sử dụng tài sản đó.

b Các chi phí PS thực sự cải thiện trạng thái so với

trạng thái ban đầu của tài sản đó, nh :

kể chất l ợng sản phẩm sản xuất ra.

+ áp dụng quy trình công nghệ sản xuất mới làm giảm chi phí hoạt

động của tài sản

so với tr ớc.

2 Đối với TSCĐ vô hình:

3.Trỡnh tự kế toỏn cỏc nghiệp vụ chủ yếu giảmTSCĐ

2.Trỡnh tự kế toỏn cỏc nghiệp vụ chủ yếu tăng TSCĐ

1.Tài khoản kế toỏn sử dụng

Trang 39

3 Sơ đồ kế toán:(Thực chất là CP sửa chữa TSCĐ)

Căn cứ vào nguồn vốn hoặc quỹ dùng để cải tạo, nâng cấp, TSCĐ, đồng thời ghi:

111, 112, 141, 331

133

2 Đối với TSCĐ vô hình:

Các chi phí liên quan đến TSCĐ vô hình phát sinh sau ghi nhận ban đầu đ

ợc ghi tăng nguyên giá TSCĐ vô hình nếu thoả mãn đồng thời 2 ĐK:

a Các chi phí này có khả năng làm cho TSCĐ vô hình tạo ra lợi ích kinh tế trong t ơng lai nhiều hơn mức hoạt động đ ợc đánh giá ban đầu.

b Các chi phí này đ ợc đánh giá một cách chắc chắn và gắn liền với một TSCĐ vô hình cụ thể

Trang 40

Tr ờng hợp(2): CPPS sau ghi nhận ban đầu phải tính vào CPSXKD trong kỳ

- Chi phí sau ghi nhận ban đầu phải tính vào chi phí SXKD trong kỳ nếu không thoả

mãn các điều kiện đ ợc ghi tăng nguyên giá TSCĐ nh đã nêu ở trường hợp (1).

Ví dụ:

+ Chi phí về sản xuất và bảo d ỡng TSCĐ hữu hình nhằm mục đích khôi phục hoặc duy trì khả năng

đem lại lợi ích kinh tế của tài sản theo trạng thái hoạt động tiêu chuẩn ban đầu (chứ không thực sự cải thiện trạng thái so với trạng thái tiêu chuẩn ban đầu) nên phải tính vào chi phí SXKD trong kỳ.

+ Chi phí liên quan đến TSCĐ vô hình phát sinh sau ghi nhận ban đầu phải tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ, trừ khi các chi phí này gắn liền với một TSCĐ vô hình cụ thể và làm tăng lợi ích kinh tế từ các tài sản này.

Tr ờng hợp(1): CPPS sau ghi nhận ban đầu đ ợc ghi tăng nguyên giá:

Chú ý:

Chi phí phát sinh sau ghi nhận ban đầu liên quan đến nhãn hiệu hàng hoá, quyền phát hành, danh sách khách hàng và các khoản mục t ơng tự về bản chất do mua ngoài hoặc tạo ra từ nội bộ doanh nghiệp phải ghi vào chi phí sản xuất kinh doanh trong kỳ.

Ngày đăng: 02/11/2014, 13:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ xácưđịnhưnguyênưgiáưtscđưvôưhìnhưtrongưtrườngư hợpưsápưnhậpưdoanhưnghiệpưcóưtínhưchấtưmuaưlạiưkhiư khôngưcóưthịưtrườngưhoạtưđộngưchoưtscđưvôưhìnhư - Slide tài sản cố định và các khoản đầu tư dài hạn
Sơ đồ x ácưđịnhưnguyênưgiáưtscđưvôưhìnhưtrongưtrườngư hợpưsápưnhậpưdoanhưnghiệpưcóưtínhưchấtưmuaưlạiưkhiư khôngưcóưthịưtrườngưhoạtưđộngưchoưtscđưvôưhìnhư (Trang 11)
Hình đ a đi trao đổi - Slide tài sản cố định và các khoản đầu tư dài hạn
nh đ a đi trao đổi (Trang 25)
3. Sơ đồ kế toán :(Thực chất là CP sửa chữa TSCĐ) - Slide tài sản cố định và các khoản đầu tư dài hạn
3. Sơ đồ kế toán :(Thực chất là CP sửa chữa TSCĐ) (Trang 39)
Sơ đồ       Kếưtoánưthuêưtàiưsảnưtheoưphươngưthứcưthuêưtàiưchínhư - Slide tài sản cố định và các khoản đầu tư dài hạn
to ánưthuêưtàiưsảnưtheoưphươngưthứcưthuêưtàiưchínhư (Trang 70)
Sơ đồ       Kếưtoánưthuêưtàiưsảnưtheoưphươngưthứcưthuêưtàiưchínhưư - Slide tài sản cố định và các khoản đầu tư dài hạn
to ánưthuêưtàiưsảnưtheoưphươngưthứcưthuêưtàiưchínhưư (Trang 72)
Sơ đồ    3.Kếưtoánưgiaoưdịchưbánưvàưthuêưlạiưtàiưsản - Slide tài sản cố định và các khoản đầu tư dài hạn
3. Kếưtoánưgiaoưdịchưbánưvàưthuêưlạiưtàiưsản (Trang 81)
Sơ đồ     3.Kếưtoánưgiaoưdịchưbánưvàưthuêưlạiưtàiưsảnư(Tiếp) - Slide tài sản cố định và các khoản đầu tư dài hạn
3. Kếưtoánưgiaoưdịchưbánưvàưthuêưlạiưtàiưsảnư(Tiếp) (Trang 83)
Sơ đồ       3.Kếưtoánưgiaoưdịchưbánưvàưthuêưlạiưtàiưsảnư(Tiếp) - Slide tài sản cố định và các khoản đầu tư dài hạn
3. Kếưtoánưgiaoưdịchưbánưvàưthuêưlạiưtàiưsảnư(Tiếp) (Trang 84)
Sơ đồ số 94: - Slide tài sản cố định và các khoản đầu tư dài hạn
Sơ đồ s ố 94: (Trang 87)
Hình thành  nguồn đầu tư - Slide tài sản cố định và các khoản đầu tư dài hạn
Hình th ành nguồn đầu tư (Trang 136)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w