1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Kế toán tài sản cố định và đầu tư dài hạn trong doanh nghiệp bảo hiểm

173 1,4K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 173
Dung lượng 2,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng

Trang 1

Chương 3: Kế toán TSCĐ

và ĐTTC dài hạn trong DNBH

1 Kế toán TSCĐ trong DNBH

2 Kế toán đầu tư tài chính dài hạn

3 Kế toán ký cược, ký quỹ dài hạn

4 Kế toán chi phí trả trước dài hạn

Trang 2

1 Kế toán TSCĐ trong DNBH

1.1 Các loại TSCĐ

1.2 Kế toán TSCĐ

Trang 3

1.1 Các loại TSCĐ

Trang 4

 Khái niệm TSCĐ

 Tài sản: Là một nguồn lực

 DN kiểm soát được

 Dự tính đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho DN

 TSCĐ là những tài sản do DN nắm giữ để sử dụng cho SX, KD phù hợp với tiêu chuẩn ghi

nhận TSCĐ

 TSCĐ phải có đủ các điều kiện sau:

 Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai

 NG được xác định một cách đáng tin cậy

 Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm

 Có đủ TC giá trị theo quy định hiện hành (hiện nay là

từ 10 trđ)

Trang 5

Theo hình thái biểu hiện

Theo quyền

sở hữu

TSCĐ Hữu hình

TSCĐ thuê ngoài TSCĐ

Trang 6

 Phân loại TSCĐ

 TSCĐ hữu hình

 TSCĐ thuê tài chính

 TSCĐ vô hình

Trang 7

TSCĐ hữu hình

 Là những TS có hình thái vật chất do DN nắm giữ và sử dụng (trong DNBH)

Trang 8

 TSCĐ thuê tài chính

 Là các TSCĐ đi thuê nhưng DN có quyền kiểm soát và sử dụng lâu dài

 TSCĐ thuê ngoài được gọi là thuê

TC nếu thỏa mãn một trong các điều kiện dưới đây

Trang 9

 TSCĐ thuê tài chính

 Chuyển quyền sở hữu tài sản thuê

 Mua với giá thấp hơn giá trị hợp lý

 Thời hạn cho thuê TS chiếm phần lớn thời gian sử dụng kinh tế của TS

 Vào ngày khởi đầu thuê, GTHT của tiền thuê tối

thiểu (ít nhất) bằng GT hợp lý của TSCĐ

 TS thuê thuộc loại chuyên dùng mà chỉ có bên thuê

có khả năng sử dụng không cần có sự thay đổi sửa chữa lớn nào

Trang 11

 Nguyên giá TSCĐ

 Nguyên giá TSCĐ hữu hình

 Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính

 Nguyên giá TSCĐ vô hình

Trang 12

 Nguyên giá TSCĐ hữu hình

 Là toàn bộ chi phí bình thường và hợp lý mà

DN phải bỏ ra để có TSCĐ, đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng hoạt động

 TSCĐ mua sắm (cũ hoặc mới): Dùng cho hoạt động chịu thuế/ không chịu thuế/ cả hai

Trang 13

 Nguyên giá (đối với bên đi thuê)

Là NG của bên cho thuê

Là giá trị hiện tại của HĐ thuê, được xác định tùy vào phương thức

thuê và nội dung thỏa thuận ghi trên HĐ

 Nguyên giá TSCĐ thuê TC

Trang 14

Ví dụ

Công ty A có một TSCĐ; NG : 32 tr VND; thời gian hữu dụng là 10 năm Công ty B thuê TSCĐ này theo các điều khoản sau:

+ Số tiền phải trả hàng năm: 10tr VND + Thời gian thuê: 5 năm

+ Lãi suất (năm): 16%

Trang 15

 Nguyên giá TSCĐ thuê TC

Trang 16

 Nguyên giá TSCĐ vô hình

 Là toàn bộ chi phí bình thường và hợp lý mà

DN phải bỏ ra để có TSCĐ vô hình tính đến thời điểm đưa TSCĐ vô hình đó vào sử dụng như dự tính

 Đối với TSCĐ vô hình mua sắm

 Đối với TSCĐ vô hình được tạo ra từ nội bộ DN

 Giai đoạn nghiên cứu

 Giai đoạn triển khai

Trang 17

1.2 Kế toán TSCĐ

1.2.1 Kế toán tổng hợp TSCĐ 1.2.2 Kế toán chi tiết TSCĐ

1.2.3 Kế toán hao mòn TSCĐ

Trang 18

1.2.1 Kế toán tổng hợp TSCĐ

 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng

 Các nghiệp vụ kế toán chủ yếu

Trang 19

 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng

TK 211,212,213,214

(xem thêm TK cấp 2)

 ND phản ánh của TK 211, 212, 213 (theo NG)

 Nội dung phản ánh của TK 214

 Kết cấu TK 211, 212, 213

 Kết cấu TK 214

Trang 20

 Các nghiệp vụ kế toán chủ yếu

 Kế toán TSCĐ hữu hình

 Kế toán TSCĐ vô hình

 Kế toán TSCĐ thuê tài chính

Trang 21

 Kế toán TSCĐ hữu hình

a) Tăng TSCĐ hữu hình

b) Giảm TSCĐ hữu hình

Trang 22

 Nếu dùng cho hoạt động chịu thuế GTGT

 Nếu dùng đồng thời cho cả hai hoạt động

(Không thể tách được)

 Đồng thời kế toán ghi bút toán chuyển nguồn

vốn

Trang 23

a) Tăng TSCĐ hữu hình

 Công trình hoàn thành, bàn giao

Nợ TK 211

Có TK 241 (giá trị công trình)Đồng thời ghi bút toán chuyển nguồnNếu công trình được đánh giá tăng giá trị, ghi:

Nợ TK 211

Có TK 411

Trang 25

b) Giảm TSCĐ hữu hình

 Giảm do nhượng bán, thanh lý

- Phản ánh TSCĐ giảm

- Tập hợp chi phí về nhượng bán, thanh lý

- Phản ánh số thu về nhượng bán, thanh lý TSCĐ

 TSCĐ hữu hình đem góp vốn liên doanh

 TSCĐ chuyển thành công cụ, dụng cụ

 Phát hiện thiếu TSCĐ

Trang 26

b) Giảm TSCĐ hữu hình

Nợ TK 214 (giảm giá trị hao mòn)

Nợ TK 138 (1388) (Bắt người có lỗi phải BT)

Nợ TK 138 (1381) (chờ xử lý)

Nợ TK 411(giảm vốn)

Nợ TK 811 (tính vào chi phí)

Có TK 211

Trang 27

 Mua TSCĐ vô hình

Đồng thời ghi bút toán chuyển nguồn vốn

 TSCĐ vô hình là chi phí hình thành trong một quá trình

- Tập hợp các chi phí thực tế phát sinh

- Khi kết thúc đầu tư, xác định nguyên giá Đồng thời ghi bút toán chuyển nguồn vốn

 Nhận vốn góp liên doanh bằng TSCĐ vô hình

Trang 28

 Kế toán TSCĐ thuê tài chính

a) Tăng TSCĐ thuê tài chính

b) Giảm TSCĐ thuê tài chính

Trang 29

a) Tăng TSCĐ thuê tài chính

(Lấy ví dụ trên)

Nợ TK 212: 32.743.000

(NG=GTHT)

Có TK 342: 32.743.000

Trang 30

a) Tăng TSCĐ thuê tài chính

 Trong quá trình quản lý và sử dụng

• Hàng kỳ, tính số lãi và số tiền phải trả

Nợ TK 342 (tiền thuê-lãi thuê)

Nợ TK 635 (Lãi thuê)

Có TK 315 (Tổng số tiền thuê và lãi thuê)

• Khi trả tiền thuê

• Khi trích khấu hao

Trang 31

b) Giảm TSCĐ thuê tài chính

 Khi kết thúc hợp đồng thuê

- Nếu chuyển giao quyền sở hữu

+ Ghi chuyển nguyên giá + Chuyển giá trị hao mòn

- Nếu phải chi thêm tiền để mua lại

- Trường hợp trả lại bên cho thuê

+ Nếu đã khấu hao hết + Nếu khấu hao chưa hết

Trang 32

1.2.2 Kế toán chi tiết TSCĐ

 Chứng từ dùng để theo dõi và KT chi tiết TSCĐ

 Biên bản giao nhận TSCĐ

 Biên bản thanh lý TSCĐ

 Biên bản đánh giá lại TSCĐ

 Thực hiện KT chi tiết

 Thẻ TSCĐ cho từng TSCĐ

 Sổ TSCĐ (Theo dõi từng địa điểm, công dụng, nguồn hình thành,….)

Trang 33

1.2.3 Kế toán hao mòn TSCĐ

 TK sử dụng

 Phương pháp kế toán

Trang 34

2 Kế toán đầu tư tài chính dài hạn

2.1 Kế toán bất động sản đầu tư

2.2 Kế toán đầu tư vào công ty con

2.3 Kế toán vốn góp liên doanh

2.4 Kế toán đầu tư vào công ty liên kết 2.5 Kế toán đầu tư dài hạn khác

Trang 35

3 Kế toán ký cược, ký quỹ dài hạn

 Nội dung

 TK sử dụng

 Phương pháp kế toán

Trang 36

4 Kế toán chi phí trả trước dài hạn

 Nội dung

 TK sử dụng

 Phương pháp kế toán

Trang 37

Chương 5: Kế toán chi phí trong DNBH

1. Các loại chi phí trong DNBH

2. Kế toán chi phí trực tiếp KDBH

3. Kế toán chi phí hoạt động tài chính

4. Kế toán chi phí hoạt động khác (bất

thường)

5. Kế toán chi phí bán hàng

6. Kế toán chi phí QLDN

Trang 38

1 Các loại chi phí của DNBH

Trang 39

Chi phí kinh doanh BH

Chi phí Hoạt động TC

Chi phí trực tiếp KDBH Chi phí bán hàng

Chi phí kinh doanh nhận tái BH Chi phí kinh doanh nhận tái BH

Trang 40

2 Kế toán chi phí trực tiếp KDBH

2.1 Nội dung các khoản chi phí trực tiếp 2.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng 2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp

vụ kinh tế chủ yếu

Trang 41

2.1 Nội dung các khoản chi phí trực tiếp.

 Hoạt động KDBH gốc

- Chi bồi thường, trả tiền bảo hiểm

- Chi hoa hồng

- Chi giám định

- Chi đòi người thứ 3

- Chi xử lý hàng bồi thường 100%

- Chi đánh giá rủi ro

- Chi đề phòng, hạn chế tổn thất

- Trích lập DPNV

- Chi khác( dịch vụ đại lý, giám định, đòi người thứ 3,…)

Trang 42

 Hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm.

- Chi bồi thường, TTBH

- Chi hoa hồng

- Chi đánh giá rủi ro

- Dự phòng nghiệp vụ

- Chi khác

 Hoạt động kinh doanh nhượng tái bảo hiểm

- Gồm các chi phí liên quan đến hoạt động nhượng tái bảo hiểm.

 Chi phí trực tiếp kinh doanh hoạt động khác

2.1 Nội dung các khoản chi phí trực tiếp.

Trang 43

2.1 Nội dung các khoản chi phí trực tiếp.

 Lưu ý :

- Các khoản giảm chi KDBH gốc

- Không tính phần phí nhượng tái bảo hiểm vào chi kinh doanh nhượng TBH

- Phải hạch toán chi phí trực tiếp KDBH chi tiết theo

từng hoạt động, theo nội dung chi phí, theo từng

nghiệp vụ, …

- Không hạch toán vào TK 624 chi phí QLDN , chi phí hoạt động tài chính và hoạt động khác (bất thường)

Trang 44

2.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng

Trang 45

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ

kinh tế chủ yếu

 2.3.1 Hoạt động kdbh gốc

 Kết chuyển chi phí dở dang đầu kỳ

 Phản ánh số phải chi bồi thường, trả tiền bảo hiểm, chi hoa hồng, chi giám định…

Trường hợp có liên quan đến thuế GTGT phải phản ánh vào TK 133

 Khi thực chi các khoản trên

 Cuối niên độ kế toán, phản ánh số DPNV

được trích lập

Trang 46

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ

kinh tế chủ yếu (tiếp)

Trang 47

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ

kinh tế chủ yếu (tiếp)

TK 131 (13121,13141)

TK 111, 112

Trích lập DPNV

K/c

K/c CP dở dang đầu kỳ CP dở dang cuối kỳ

TK 133

(2*)

(5) (5*)

(6) (7)

(8)

Trang 48

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ

kinh tế chủ yếu (tiếp)

2.3.2 Hoạt động

kinh doanh nhận tái bảo hiểm2.3.3 Hoạt động

kinh doanh nhượng tái bảo hiểm

Trang 49

SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHẬN TÁI BẢO HIỂM

TK 111, 112

Trích lập DPNV

K/c

K/c CP dở dang đầu kỳ CP dở dang cuối kỳ

(5) (6)

(7)

Trang 50

SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHƯỢNG TÁI BẢO HIỂM

TK 111, 112

K/c

K/c CP dở dang đầu kỳ CP dở dang cuối kỳ

Trang 51

3 Kế toán chi phí hoạt động tài chính

3.1 Nội dung chi phí hoạt động tài chính 3.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng 3.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ

Trang 52

3.1 Nội dung chi phí hoạt động tài

chính

Chi phí cho hoạt động đầu tư

Các khoản lỗ của hoạt động đầu tư

Chênh lệch tỷ giá, chiết khấu thanh toán Chi phí cho thuê tài sản

Tiền lãi trả cho trường hợp TSCĐ thuê tài chính

Chi thủ tục phí Ngân hàng, trả lãi tiền vay

Trang 53

3.1 Nội dung chi phí hoạt động tài

chính

Lãi trả cho các chủ HĐBH Nhân thọ

Trích lập một phần dự phòng toán học Trích lập dự phòng cam kết chia lãi

Trích dự phòng giảm giá chứng khoán Chi khác

Trang 54

3.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng

 TK 635-Chi phí tài chính

 Nội dung phản ánh

 Kết cấu TK

Trang 55

3.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ

- Phản ánh các khoản chi phí của hoạt động tài chính

- Kết chuyển chi phí hoạt động tài chính trong kỳ

Trang 56

4 Kế toán chi phí hoạt động khác (bất thường)

4.1 Nội dung chi phí hoạt động khác

(bất thường)

4.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng 4.3 Phương pháp kế toán một số

nghiệp vụ chủ yếu

Trang 57

4.1 Nội dung chi phí hoạt động khác

Chi nhượng bán, thanh lý TSCĐ, giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý, nhượng bán

Chi cho việc thu nợ phải thu khó đòi (đã xóa nợ nay thu được)

Tiền phạt do vi phạm hợp đồng

Bị phạt thuế

Trang 58

4.1 Nội dung chi phí hoạt động khác

Các khoản chi phí do nhầm lẫn,

bỏ sót Tổn thất về tài sản do rủi ro Chênh lệch do đánh giá tài sản góp vốn

Chi khác

Trang 59

4.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng

 TK 811-Chi phí khác

 Nội dung phản ánh

 Kết cấu TK

Trang 60

4.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ

Trang 61

5 Kế toán chi phí bán hàng

5.1 Nội dung chi phí bán hàng

5.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng 5.3 Phương pháp kế toán một số

nghiệp vụ chủ yếu

Trang 62

5.1 Nội dung chi phí bán hàng trong DNBH

Chi phí tuyên truyền, quảng cáo sản phẩm

Chi phí giao dịch phục vụ cho việc bán hàng

Chi phí nhân viên bán hàng

Chi phí dụng cụ, đồ dùng, ấn chỉ, khuyến mại,… phục

vụ bán hàng

Khấu hao TSCĐ trong các bộ phận bán hàng

Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác

Trang 63

5.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng

 TK 641-Chi phí bán hàng

 Nội dung phản ánh

 Kết cấu TK

Trang 64

5.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ

- Phản ánh các khoản chi phí bán hàng

- Kết chuyển chi phí bán hàng trong kỳ

Trang 65

6 Kế toán chi phí QLDN

6.1 Nội dung chi phí QLND

6.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng 6.3 Phương pháp kế toán

Trang 66

6.1 Nội dung chi phí quản lý doanh nghiệp bảo hiểm

Chi phí nhân viên quản lý

Chi phí vật liệu, nhiên liệu,

Trang 67

6.1 Nội dung chi phí quản lý doanh nghiệp bảo hiểm

Thuế, phí và lệ phí

Chi phí dịch vụ mua ngoài

Trích dự phòng giảm giá hàng tồn kho, khó đòi

Trích trước chi phí phải trả

Chi phí khác bằng tiền,…

Trang 68

6.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng

 TK 642-Chi phí quản lý

doanh nghiệp

 Nội dung phản ánh

 Kết cấu TK

Trang 69

6.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ

- Phản ánh các khoản chi phí

quản lý

- Kết chuyển chi phí quản lý

trong kỳ

Trang 70

Chương 6

KẾ TOÁN DOANH THU VÀ THU NHẬP KHÁC, XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN PHỐI KẾT QUẢ HĐKD TRONG DNBH

1. Khái niệm doanh thu và thu nhập khác

2. Kế toán doanh thu bán hàng

3. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính

4. Kế toán thu nhập khác (bất thường)

5. Kế toán kết quả hoạt động kinh doanh

6. Kế toán phân phối kết quả HĐKD

Trang 71

1 Khái niệm doanh thu và thu nhập khác

Khái niệm doanh thu

 Theo Chuẩn mực số 14 “DT và TN khác”

(31/12/01): DT là tổng giá trị các lợi ích kinh tế

DN thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của DN, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu

 DT bán hàng

 DT cung cấp dịch vụ

 Tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được chia

Trang 72

1 Khái niệm doanh thu và thu nhập khác

Khái niệm doanh thu

 Điều kiện ghi nhận DT cung cấp dịch

giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó

Trang 73

1 Khái niệm doanh thu và thu nhập khác

Khái niệm doanh thu

 Theo Nghị định 46/2007/NĐ-CP (27/3/07)

DT của DNBH là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ

Khái niệm thu nhập khác (Theo CM số 14)

TN khác bao gồm các khoản thu nhập từ các hoạt động xảy ra không thường xuyên, ngoài các hoạt động tạo ra DT

Trang 74

2 Kế toán doanh thu bán hàng

2.1 Nội dung doanh thu kinh doanh bảo hiểm2.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

Trang 75

2.1 Nội dung doanh thu kinh doanh bảo hiểm

• Doanh thu hoạt động bảo hiểm gốc

- Thu dịch vụ đại lý giám định, xét bồi thường, đòi người thứ ba,

xử lý bồi thường 100%, …

• Doanh thu nhận tái bảo hiểm

• Doanh thu nhượng tái bảo hiểm

Trang 76

2.1 Nội dung doanh thu kinh doanh bảo hiểm (tiếp)

Lưu ý

 Không được tính vào

doanh thu các khoản sau:

• Thu bồi thường

nhượng tái bảo hiểm

• Thu đòi người thứ ba

• Thu xử lý bồi thường

100% (Hạch toán tạm thời)

 Các khoản giảm trừ doanh thu:

• Chiết khấu thương mại

• Hoàn phí bảo hiểm

• Giảm phí bảo hiểm

• Chuyển phí nhượng tái BH

• Hoàn phí nhận tái BH

• Giảm phí nhận tái BH

• Hoàn hoa hồng nhượng tái

• Giảm hoa hồng nhượng tái

Trang 77

2.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng

• TK 511 - Doanh thu bán hàng và

cung cấp dịch vụ

• TK 005 - HĐBH chưa phát sinh trách nhiệm (0051, 0052)

• TK 006 - HĐ nhượng tái BH chưa

phát sinh trách nhiệm

• TK 521, 531, 532, 533, 111, 112,

131, 333, 331, 624, 911

Trang 78

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

2.3.1.Hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc

2.3.2.Hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm

2.3.3.Hoạt động kinh doanh nhượng tái bảo hiểm2.3.4.Hoạt động kinh doanh khác

Trang 79

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

2.3.1.Hoạt động KDBH gốc

Khi HĐBH được ký kết nhưng chưa phát sinh trách nhiệm

Do chưa đến ngày bắt đầu thời hạn hđ và chưa thu phí (đã chấp nhận nộp phí)

Đã ký kết HĐ nhưng chưa chấp nhận nộp phí

Chưa đến ngày bắt đầu thời hạn hđ, đã nộp phí

Khi HĐBH bắt đầu thời hạn hđ

Đối với HĐBH nhân thọ

Khi thu phí BH tạm thu

Khi phát hành HĐBH

Trang 80

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

2.3.1.Hoạt động KDBH gốc (tiếp)

Thông thường khi phát sinh doanh thu BH gốcKhi doanh thu được thanh toán

Khi thu xử lý hàng bồi thường 100%

Khi hoàn phí (do thay đổi HĐ,…), giảm phí (do thực hiện biện pháp phòng tránh, rủi ro thấp,.)Nếu chưa thu phí BH

Đã thu phí BH

Trang 81

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

Trang 82

Sơ đồ hạch toán doanh thu

Thanh toán đối trừ

Chuyểnphí nhượng tái

Giảm phí

Hoàn phí

DT được thanh toán

911

531 (5311) 331(3311)

Thu xử lý bồi thường Kết chuyển giảm chi

Trang 83

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

2.3.1.Hoạt động KDBH gốc (tiếp)

Lưu ý những trường hợp đặc biệt

Trong BH nhân thọ

 Khi đến hạn thu phí, xác định số phí phải thu

 Nếu không thu được tiền, cần phải lập DP

 Phản ánh số tiền trả trước của khách hàng

Trang 84

2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu

2.3.1.Hoạt động KDBH gốc (tiếp)

Lưu ý những trường hợp đặc biệt

Trong BH phi nhân thọ

 Nếu thời hạn hiệu lực HĐ > 1 năm và liên tục, DT được ghi nhận là tổng số tiền phải thu cho cả HĐ

 Khi phát sinh DT

 Phản ánh phần phí được thanh toán

 DPP phải được tính tương ứng với thời gian còn lại của HĐ

Ngày đăng: 02/11/2014, 11:18

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KDBH GỐC - Kế toán tài sản cố định và đầu tư dài hạn trong doanh nghiệp bảo hiểm
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KDBH GỐC (Trang 47)
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHẬN TÁI BẢO HIỂM - Kế toán tài sản cố định và đầu tư dài hạn trong doanh nghiệp bảo hiểm
SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHẬN TÁI BẢO HIỂM (Trang 49)
Sơ đồ hạch toán doanh thu - Kế toán tài sản cố định và đầu tư dài hạn trong doanh nghiệp bảo hiểm
Sơ đồ h ạch toán doanh thu (Trang 82)
Sơ đồ hạch toán doanh thu hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm - Kế toán tài sản cố định và đầu tư dài hạn trong doanh nghiệp bảo hiểm
Sơ đồ h ạch toán doanh thu hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm (Trang 91)
Sơ đồ hạch toán kết quả hoạt động kinh doanh - Kế toán tài sản cố định và đầu tư dài hạn trong doanh nghiệp bảo hiểm
Sơ đồ h ạch toán kết quả hoạt động kinh doanh (Trang 103)
Sơ đồ hạch toán phân phối kết quả hoạt động kinh doanh trong DNBH - Kế toán tài sản cố định và đầu tư dài hạn trong doanh nghiệp bảo hiểm
Sơ đồ h ạch toán phân phối kết quả hoạt động kinh doanh trong DNBH (Trang 111)
Sơ đồ hạch toán chi phí phải trả - Kế toán tài sản cố định và đầu tư dài hạn trong doanh nghiệp bảo hiểm
Sơ đồ h ạch toán chi phí phải trả (Trang 159)
4.1. Bảng CĐKT - Kế toán tài sản cố định và đầu tư dài hạn trong doanh nghiệp bảo hiểm
4.1. Bảng CĐKT (Trang 171)
4.1. Bảng CĐKT - Kế toán tài sản cố định và đầu tư dài hạn trong doanh nghiệp bảo hiểm
4.1. Bảng CĐKT (Trang 172)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w