Tài liệu này dành cho sinh viên, giảng viên viên khối ngành tài chính ngân hàng tham khảo và học tập để có những bài học bổ ích hơn, bổ trợ cho việc tìm kiếm tài liệu, giáo án, giáo trình, bài giảng các môn học khối ngành tài chính ngân hàng
Trang 1Chương 3: Kế toán TSCĐ
và ĐTTC dài hạn trong DNBH
1 Kế toán TSCĐ trong DNBH
2 Kế toán đầu tư tài chính dài hạn
3 Kế toán ký cược, ký quỹ dài hạn
4 Kế toán chi phí trả trước dài hạn
Trang 21 Kế toán TSCĐ trong DNBH
1.1 Các loại TSCĐ
1.2 Kế toán TSCĐ
Trang 31.1 Các loại TSCĐ
Trang 4 Khái niệm TSCĐ
Tài sản: Là một nguồn lực
DN kiểm soát được
Dự tính đem lại lợi ích kinh tế trong tương lai cho DN
TSCĐ là những tài sản do DN nắm giữ để sử dụng cho SX, KD phù hợp với tiêu chuẩn ghi
nhận TSCĐ
TSCĐ phải có đủ các điều kiện sau:
Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai
NG được xác định một cách đáng tin cậy
Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm
Có đủ TC giá trị theo quy định hiện hành (hiện nay là
từ 10 trđ)
Trang 5Theo hình thái biểu hiện
Theo quyền
sở hữu
TSCĐ Hữu hình
TSCĐ thuê ngoài TSCĐ
Trang 6 Phân loại TSCĐ
TSCĐ hữu hình
TSCĐ thuê tài chính
TSCĐ vô hình
Trang 7TSCĐ hữu hình
Là những TS có hình thái vật chất do DN nắm giữ và sử dụng (trong DNBH)
Trang 8 TSCĐ thuê tài chính
Là các TSCĐ đi thuê nhưng DN có quyền kiểm soát và sử dụng lâu dài
TSCĐ thuê ngoài được gọi là thuê
TC nếu thỏa mãn một trong các điều kiện dưới đây
Trang 9 TSCĐ thuê tài chính
Chuyển quyền sở hữu tài sản thuê
Mua với giá thấp hơn giá trị hợp lý
Thời hạn cho thuê TS chiếm phần lớn thời gian sử dụng kinh tế của TS
Vào ngày khởi đầu thuê, GTHT của tiền thuê tối
thiểu (ít nhất) bằng GT hợp lý của TSCĐ
TS thuê thuộc loại chuyên dùng mà chỉ có bên thuê
có khả năng sử dụng không cần có sự thay đổi sửa chữa lớn nào
Trang 11 Nguyên giá TSCĐ
Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Nguyên giá TSCĐ thuê tài chính
Nguyên giá TSCĐ vô hình
Trang 12 Nguyên giá TSCĐ hữu hình
Là toàn bộ chi phí bình thường và hợp lý mà
DN phải bỏ ra để có TSCĐ, đưa TSCĐ vào trạng thái sẵn sàng hoạt động
TSCĐ mua sắm (cũ hoặc mới): Dùng cho hoạt động chịu thuế/ không chịu thuế/ cả hai
Trang 13 Nguyên giá (đối với bên đi thuê)
Là NG của bên cho thuê
Là giá trị hiện tại của HĐ thuê, được xác định tùy vào phương thức
thuê và nội dung thỏa thuận ghi trên HĐ
Nguyên giá TSCĐ thuê TC
Trang 14Ví dụ
Công ty A có một TSCĐ; NG : 32 tr VND; thời gian hữu dụng là 10 năm Công ty B thuê TSCĐ này theo các điều khoản sau:
+ Số tiền phải trả hàng năm: 10tr VND + Thời gian thuê: 5 năm
+ Lãi suất (năm): 16%
Trang 15 Nguyên giá TSCĐ thuê TC
Trang 16 Nguyên giá TSCĐ vô hình
Là toàn bộ chi phí bình thường và hợp lý mà
DN phải bỏ ra để có TSCĐ vô hình tính đến thời điểm đưa TSCĐ vô hình đó vào sử dụng như dự tính
Đối với TSCĐ vô hình mua sắm
Đối với TSCĐ vô hình được tạo ra từ nội bộ DN
Giai đoạn nghiên cứu
Giai đoạn triển khai
Trang 171.2 Kế toán TSCĐ
1.2.1 Kế toán tổng hợp TSCĐ 1.2.2 Kế toán chi tiết TSCĐ
1.2.3 Kế toán hao mòn TSCĐ
Trang 181.2.1 Kế toán tổng hợp TSCĐ
Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng
Các nghiệp vụ kế toán chủ yếu
Trang 19 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng
TK 211,212,213,214
(xem thêm TK cấp 2)
ND phản ánh của TK 211, 212, 213 (theo NG)
Nội dung phản ánh của TK 214
Kết cấu TK 211, 212, 213
Kết cấu TK 214
Trang 20 Các nghiệp vụ kế toán chủ yếu
Kế toán TSCĐ hữu hình
Kế toán TSCĐ vô hình
Kế toán TSCĐ thuê tài chính
Trang 21 Kế toán TSCĐ hữu hình
a) Tăng TSCĐ hữu hình
b) Giảm TSCĐ hữu hình
Trang 22 Nếu dùng cho hoạt động chịu thuế GTGT
Nếu dùng đồng thời cho cả hai hoạt động
(Không thể tách được)
Đồng thời kế toán ghi bút toán chuyển nguồn
vốn
Trang 23a) Tăng TSCĐ hữu hình
Công trình hoàn thành, bàn giao
Nợ TK 211
Có TK 241 (giá trị công trình)Đồng thời ghi bút toán chuyển nguồnNếu công trình được đánh giá tăng giá trị, ghi:
Nợ TK 211
Có TK 411
Trang 25b) Giảm TSCĐ hữu hình
Giảm do nhượng bán, thanh lý
- Phản ánh TSCĐ giảm
- Tập hợp chi phí về nhượng bán, thanh lý
- Phản ánh số thu về nhượng bán, thanh lý TSCĐ
TSCĐ hữu hình đem góp vốn liên doanh
TSCĐ chuyển thành công cụ, dụng cụ
Phát hiện thiếu TSCĐ
Trang 26b) Giảm TSCĐ hữu hình
Nợ TK 214 (giảm giá trị hao mòn)
Nợ TK 138 (1388) (Bắt người có lỗi phải BT)
Nợ TK 138 (1381) (chờ xử lý)
Nợ TK 411(giảm vốn)
Nợ TK 811 (tính vào chi phí)
Có TK 211
Trang 27 Mua TSCĐ vô hình
Đồng thời ghi bút toán chuyển nguồn vốn
TSCĐ vô hình là chi phí hình thành trong một quá trình
- Tập hợp các chi phí thực tế phát sinh
- Khi kết thúc đầu tư, xác định nguyên giá Đồng thời ghi bút toán chuyển nguồn vốn
Nhận vốn góp liên doanh bằng TSCĐ vô hình
Trang 28 Kế toán TSCĐ thuê tài chính
a) Tăng TSCĐ thuê tài chính
b) Giảm TSCĐ thuê tài chính
Trang 29a) Tăng TSCĐ thuê tài chính
(Lấy ví dụ trên)
Nợ TK 212: 32.743.000
(NG=GTHT)
Có TK 342: 32.743.000
Trang 30a) Tăng TSCĐ thuê tài chính
Trong quá trình quản lý và sử dụng
• Hàng kỳ, tính số lãi và số tiền phải trả
Nợ TK 342 (tiền thuê-lãi thuê)
Nợ TK 635 (Lãi thuê)
Có TK 315 (Tổng số tiền thuê và lãi thuê)
• Khi trả tiền thuê
• Khi trích khấu hao
Trang 31b) Giảm TSCĐ thuê tài chính
Khi kết thúc hợp đồng thuê
- Nếu chuyển giao quyền sở hữu
+ Ghi chuyển nguyên giá + Chuyển giá trị hao mòn
- Nếu phải chi thêm tiền để mua lại
- Trường hợp trả lại bên cho thuê
+ Nếu đã khấu hao hết + Nếu khấu hao chưa hết
Trang 321.2.2 Kế toán chi tiết TSCĐ
Chứng từ dùng để theo dõi và KT chi tiết TSCĐ
Biên bản giao nhận TSCĐ
Biên bản thanh lý TSCĐ
Biên bản đánh giá lại TSCĐ
Thực hiện KT chi tiết
Thẻ TSCĐ cho từng TSCĐ
Sổ TSCĐ (Theo dõi từng địa điểm, công dụng, nguồn hình thành,….)
Trang 331.2.3 Kế toán hao mòn TSCĐ
TK sử dụng
Phương pháp kế toán
Trang 342 Kế toán đầu tư tài chính dài hạn
2.1 Kế toán bất động sản đầu tư
2.2 Kế toán đầu tư vào công ty con
2.3 Kế toán vốn góp liên doanh
2.4 Kế toán đầu tư vào công ty liên kết 2.5 Kế toán đầu tư dài hạn khác
Trang 353 Kế toán ký cược, ký quỹ dài hạn
Nội dung
TK sử dụng
Phương pháp kế toán
Trang 364 Kế toán chi phí trả trước dài hạn
Nội dung
TK sử dụng
Phương pháp kế toán
Trang 37Chương 5: Kế toán chi phí trong DNBH
1. Các loại chi phí trong DNBH
2. Kế toán chi phí trực tiếp KDBH
3. Kế toán chi phí hoạt động tài chính
4. Kế toán chi phí hoạt động khác (bất
thường)
5. Kế toán chi phí bán hàng
6. Kế toán chi phí QLDN
Trang 381 Các loại chi phí của DNBH
Trang 39Chi phí kinh doanh BH
Chi phí Hoạt động TC
Chi phí trực tiếp KDBH Chi phí bán hàng
Chi phí kinh doanh nhận tái BH Chi phí kinh doanh nhận tái BH
Trang 402 Kế toán chi phí trực tiếp KDBH
2.1 Nội dung các khoản chi phí trực tiếp 2.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng 2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp
vụ kinh tế chủ yếu
Trang 412.1 Nội dung các khoản chi phí trực tiếp.
Hoạt động KDBH gốc
- Chi bồi thường, trả tiền bảo hiểm
- Chi hoa hồng
- Chi giám định
- Chi đòi người thứ 3
- Chi xử lý hàng bồi thường 100%
- Chi đánh giá rủi ro
- Chi đề phòng, hạn chế tổn thất
- Trích lập DPNV
- Chi khác( dịch vụ đại lý, giám định, đòi người thứ 3,…)
Trang 42 Hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm.
- Chi bồi thường, TTBH
- Chi hoa hồng
- Chi đánh giá rủi ro
- Dự phòng nghiệp vụ
- Chi khác
Hoạt động kinh doanh nhượng tái bảo hiểm
- Gồm các chi phí liên quan đến hoạt động nhượng tái bảo hiểm.
Chi phí trực tiếp kinh doanh hoạt động khác
2.1 Nội dung các khoản chi phí trực tiếp.
Trang 432.1 Nội dung các khoản chi phí trực tiếp.
Lưu ý :
- Các khoản giảm chi KDBH gốc
- Không tính phần phí nhượng tái bảo hiểm vào chi kinh doanh nhượng TBH
- Phải hạch toán chi phí trực tiếp KDBH chi tiết theo
từng hoạt động, theo nội dung chi phí, theo từng
nghiệp vụ, …
- Không hạch toán vào TK 624 chi phí QLDN , chi phí hoạt động tài chính và hoạt động khác (bất thường)
Trang 442.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng
Trang 452.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ
kinh tế chủ yếu
2.3.1 Hoạt động kdbh gốc
Kết chuyển chi phí dở dang đầu kỳ
Phản ánh số phải chi bồi thường, trả tiền bảo hiểm, chi hoa hồng, chi giám định…
Trường hợp có liên quan đến thuế GTGT phải phản ánh vào TK 133
Khi thực chi các khoản trên
Cuối niên độ kế toán, phản ánh số DPNV
được trích lập
Trang 462.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ
kinh tế chủ yếu (tiếp)
Trang 472.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ
kinh tế chủ yếu (tiếp)
TK 131 (13121,13141)
TK 111, 112
Trích lập DPNV
K/c
K/c CP dở dang đầu kỳ CP dở dang cuối kỳ
TK 133
(2*)
(5) (5*)
(6) (7)
(8)
Trang 482.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ
kinh tế chủ yếu (tiếp)
2.3.2 Hoạt động
kinh doanh nhận tái bảo hiểm2.3.3 Hoạt động
kinh doanh nhượng tái bảo hiểm
Trang 49SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHẬN TÁI BẢO HIỂM
TK 111, 112
Trích lập DPNV
K/c
K/c CP dở dang đầu kỳ CP dở dang cuối kỳ
(5) (6)
(7)
Trang 50SƠ ĐỒ HẠCH TOÁN CHI PHÍ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH NHƯỢNG TÁI BẢO HIỂM
TK 111, 112
K/c
K/c CP dở dang đầu kỳ CP dở dang cuối kỳ
Trang 513 Kế toán chi phí hoạt động tài chính
3.1 Nội dung chi phí hoạt động tài chính 3.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng 3.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ
Trang 523.1 Nội dung chi phí hoạt động tài
chính
Chi phí cho hoạt động đầu tư
Các khoản lỗ của hoạt động đầu tư
Chênh lệch tỷ giá, chiết khấu thanh toán Chi phí cho thuê tài sản
Tiền lãi trả cho trường hợp TSCĐ thuê tài chính
Chi thủ tục phí Ngân hàng, trả lãi tiền vay
Trang 533.1 Nội dung chi phí hoạt động tài
chính
Lãi trả cho các chủ HĐBH Nhân thọ
Trích lập một phần dự phòng toán học Trích lập dự phòng cam kết chia lãi
Trích dự phòng giảm giá chứng khoán Chi khác
Trang 543.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng
TK 635-Chi phí tài chính
Nội dung phản ánh
Kết cấu TK
Trang 553.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ
- Phản ánh các khoản chi phí của hoạt động tài chính
- Kết chuyển chi phí hoạt động tài chính trong kỳ
Trang 564 Kế toán chi phí hoạt động khác (bất thường)
4.1 Nội dung chi phí hoạt động khác
(bất thường)
4.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng 4.3 Phương pháp kế toán một số
nghiệp vụ chủ yếu
Trang 574.1 Nội dung chi phí hoạt động khác
Chi nhượng bán, thanh lý TSCĐ, giá trị còn lại của TSCĐ thanh lý, nhượng bán
Chi cho việc thu nợ phải thu khó đòi (đã xóa nợ nay thu được)
Tiền phạt do vi phạm hợp đồng
Bị phạt thuế
Trang 584.1 Nội dung chi phí hoạt động khác
Các khoản chi phí do nhầm lẫn,
bỏ sót Tổn thất về tài sản do rủi ro Chênh lệch do đánh giá tài sản góp vốn
Chi khác
Trang 594.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng
TK 811-Chi phí khác
Nội dung phản ánh
Kết cấu TK
Trang 604.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ
Trang 615 Kế toán chi phí bán hàng
5.1 Nội dung chi phí bán hàng
5.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng 5.3 Phương pháp kế toán một số
nghiệp vụ chủ yếu
Trang 625.1 Nội dung chi phí bán hàng trong DNBH
Chi phí tuyên truyền, quảng cáo sản phẩm
Chi phí giao dịch phục vụ cho việc bán hàng
Chi phí nhân viên bán hàng
Chi phí dụng cụ, đồ dùng, ấn chỉ, khuyến mại,… phục
vụ bán hàng
Khấu hao TSCĐ trong các bộ phận bán hàng
Chi phí dịch vụ mua ngoài và chi phí khác
Trang 635.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng
TK 641-Chi phí bán hàng
Nội dung phản ánh
Kết cấu TK
Trang 645.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ
- Phản ánh các khoản chi phí bán hàng
- Kết chuyển chi phí bán hàng trong kỳ
Trang 656 Kế toán chi phí QLDN
6.1 Nội dung chi phí QLND
6.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng 6.3 Phương pháp kế toán
Trang 666.1 Nội dung chi phí quản lý doanh nghiệp bảo hiểm
Chi phí nhân viên quản lý
Chi phí vật liệu, nhiên liệu,
Trang 676.1 Nội dung chi phí quản lý doanh nghiệp bảo hiểm
Thuế, phí và lệ phí
Chi phí dịch vụ mua ngoài
Trích dự phòng giảm giá hàng tồn kho, khó đòi
Trích trước chi phí phải trả
Chi phí khác bằng tiền,…
Trang 686.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng
TK 642-Chi phí quản lý
doanh nghiệp
Nội dung phản ánh
Kết cấu TK
Trang 696.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ
- Phản ánh các khoản chi phí
quản lý
- Kết chuyển chi phí quản lý
trong kỳ
Trang 70Chương 6
KẾ TOÁN DOANH THU VÀ THU NHẬP KHÁC, XÁC ĐỊNH VÀ PHÂN PHỐI KẾT QUẢ HĐKD TRONG DNBH
1. Khái niệm doanh thu và thu nhập khác
2. Kế toán doanh thu bán hàng
3. Kế toán doanh thu hoạt động tài chính
4. Kế toán thu nhập khác (bất thường)
5. Kế toán kết quả hoạt động kinh doanh
6. Kế toán phân phối kết quả HĐKD
Trang 711 Khái niệm doanh thu và thu nhập khác
Khái niệm doanh thu
Theo Chuẩn mực số 14 “DT và TN khác”
(31/12/01): DT là tổng giá trị các lợi ích kinh tế
DN thu được trong kỳ kế toán, phát sinh từ các hoạt động sản xuất, kinh doanh thông thường của DN, góp phần làm tăng vốn chủ sở hữu
DT bán hàng
DT cung cấp dịch vụ
Tiền lãi, tiền bản quyền, cổ tức và lợi nhuận được chia
Trang 721 Khái niệm doanh thu và thu nhập khác
Khái niệm doanh thu
Điều kiện ghi nhận DT cung cấp dịch
giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó
Trang 73
1 Khái niệm doanh thu và thu nhập khác
Khái niệm doanh thu
Theo Nghị định 46/2007/NĐ-CP (27/3/07)
DT của DNBH là số tiền phải thu phát sinh trong kỳ
Khái niệm thu nhập khác (Theo CM số 14)
TN khác bao gồm các khoản thu nhập từ các hoạt động xảy ra không thường xuyên, ngoài các hoạt động tạo ra DT
Trang 742 Kế toán doanh thu bán hàng
2.1 Nội dung doanh thu kinh doanh bảo hiểm2.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng
2.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
Trang 752.1 Nội dung doanh thu kinh doanh bảo hiểm
• Doanh thu hoạt động bảo hiểm gốc
- Thu dịch vụ đại lý giám định, xét bồi thường, đòi người thứ ba,
xử lý bồi thường 100%, …
• Doanh thu nhận tái bảo hiểm
• Doanh thu nhượng tái bảo hiểm
Trang 762.1 Nội dung doanh thu kinh doanh bảo hiểm (tiếp)
Lưu ý
Không được tính vào
doanh thu các khoản sau:
• Thu bồi thường
nhượng tái bảo hiểm
• Thu đòi người thứ ba
• Thu xử lý bồi thường
100% (Hạch toán tạm thời)
Các khoản giảm trừ doanh thu:
• Chiết khấu thương mại
• Hoàn phí bảo hiểm
• Giảm phí bảo hiểm
• Chuyển phí nhượng tái BH
• Hoàn phí nhận tái BH
• Giảm phí nhận tái BH
• Hoàn hoa hồng nhượng tái
• Giảm hoa hồng nhượng tái
Trang 772.2 Tài khoản chủ yếu kế toán sử dụng
• TK 511 - Doanh thu bán hàng và
cung cấp dịch vụ
• TK 005 - HĐBH chưa phát sinh trách nhiệm (0051, 0052)
• TK 006 - HĐ nhượng tái BH chưa
phát sinh trách nhiệm
• TK 521, 531, 532, 533, 111, 112,
131, 333, 331, 624, 911
Trang 782.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
2.3.1.Hoạt động kinh doanh bảo hiểm gốc
2.3.2.Hoạt động kinh doanh nhận tái bảo hiểm
2.3.3.Hoạt động kinh doanh nhượng tái bảo hiểm2.3.4.Hoạt động kinh doanh khác
Trang 792.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
2.3.1.Hoạt động KDBH gốc
Khi HĐBH được ký kết nhưng chưa phát sinh trách nhiệm
Do chưa đến ngày bắt đầu thời hạn hđ và chưa thu phí (đã chấp nhận nộp phí)
Đã ký kết HĐ nhưng chưa chấp nhận nộp phí
Chưa đến ngày bắt đầu thời hạn hđ, đã nộp phí
Khi HĐBH bắt đầu thời hạn hđ
Đối với HĐBH nhân thọ
Khi thu phí BH tạm thu
Khi phát hành HĐBH
Trang 802.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
2.3.1.Hoạt động KDBH gốc (tiếp)
Thông thường khi phát sinh doanh thu BH gốcKhi doanh thu được thanh toán
Khi thu xử lý hàng bồi thường 100%
Khi hoàn phí (do thay đổi HĐ,…), giảm phí (do thực hiện biện pháp phòng tránh, rủi ro thấp,.)Nếu chưa thu phí BH
Đã thu phí BH
Trang 812.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
Trang 82Sơ đồ hạch toán doanh thu
Thanh toán đối trừ
Chuyểnphí nhượng tái
Giảm phí
Hoàn phí
DT được thanh toán
911
531 (5311) 331(3311)
Thu xử lý bồi thường Kết chuyển giảm chi
Trang 832.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
2.3.1.Hoạt động KDBH gốc (tiếp)
Lưu ý những trường hợp đặc biệt
Trong BH nhân thọ
Khi đến hạn thu phí, xác định số phí phải thu
Nếu không thu được tiền, cần phải lập DP
Phản ánh số tiền trả trước của khách hàng
Trang 842.3 Phương pháp kế toán một số nghiệp vụ kinh tế chủ yếu
2.3.1.Hoạt động KDBH gốc (tiếp)
Lưu ý những trường hợp đặc biệt
Trong BH phi nhân thọ
Nếu thời hạn hiệu lực HĐ > 1 năm và liên tục, DT được ghi nhận là tổng số tiền phải thu cho cả HĐ
Khi phát sinh DT
Phản ánh phần phí được thanh toán
DPP phải được tính tương ứng với thời gian còn lại của HĐ