Giám thị không giải thích gì thêm.
Trang 1SỞ GIÁO DỤC-ĐÀO TẠO PHÚ YÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2009-2010
TRƯỜNG PHAN CHU TRINH Môn: TOÁN 12
Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
Bài 1 (2,5đ) Cho hàm số y= 2x3-3x2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Tìm m để phương trình 2x3–3x2 – m = 0 có ba nghiệm phân biệt
Bài 2 (2đ)
a) Tính tích phân : I =
b) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = sinx + cos2x trên [0; ]
Bài 3(2đ) a) Giải phương trình : 2 log2 3 log2 2 0
2 x − x − = b) Tìm hai nghiệm z1, z2 của phương trình z2 – 2z + 10 = 0 trên tập số phức và tính giá
trị biểu thức A = 2
2
2 1
1 1
z
z +
Bài 4(2đ) Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(1;2; 2) B(2;2; 3) và mặt cầu (S) có
phương trinh: x2+y2+z2 – 2x–4y+6z+13 = 0
a) Xác định tâm I và tính bán kính của mặt cầu (S)
b) Viết phương trình mp(ABO) và đường thẳng d vuông góc với mp(ABO) tại A
c) Viết phương trình mp(P) qua A, B và cắt (S) theo đường tròn có bán kính r =
Bài 5 (1,5đ)
a) Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ cạnh a Gọi O’ là giao điểm của A’C’và B’D’
Tính thể tích của khối tứ diện AA’D’C’ và khoảng cách từ O’ đến mp(AC’D’) theo a b) Chứng minh phương trình sau có nghiệm duy nhất
Hết Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm.
Trang 2Họ và tên thí sinh:……… Số báo danh:……….
Trang 3ĐÁP ÁN TOÁN 12 (09_10)
TXĐ D=R y’= 6x2 -6x
y’=0 <=> x=0;x=1
xlim→±∞y=
0.5đ 0.5.đ BBT x 0 1
y’ 0 0
y 0
- -1
Hàm số nghich biến trên (0;1), hàm số đồng biến trên ( ;0); (1; ) Đạt cực đại tại x=0 yCĐ =0 ; đạt cực tiểu tại x=1 yCT= -1 0.25đ 0.25đ Đồ thị
x y o 1 -1 0.5 đ b Phương trình <= > 2x3-3x2= m (*) Ta có số nghiệm của (*) bằng số giao điểm của (C) và đường thẳng y=m Dựa vào đồ thị để (*) có 3 nghiệm phân biệt thì -1<m<0 0.5 đ 2 Tính tích phân và GTLN;NN 2đ a Ta có I = 1 2 1 0 2 1 0 1 0 2 1 1 1 I I x xdx dx xe dx x e x x x = + + + = + + ∫ ∫ ∫
Tính I1 : đặt u=x => u’= 1
v’=ex => v =ex
\0.25đ
Trang 4=> I1= ( 1) 1
1
0
1
0 −∫e dx=e− e− =
Tính I2 Đặt t = x2+1 => dt= 2xdx
Đổi cận x =0 => t = 1
x = 1 => t = 2
=> I2 = ln2
2
1 ln
2
1 2
1 2
1
=
=
t dt
Vậy I = I1 + I2 = 1 + ln2
2 1
0.25đ 0.25đ
0.25đ
b y’= 2 2sin2x =2cosx( 2sinx)
y’=0 <=>x= ; x=
y(0)= 1 ;y( ) = 2 ; y( )= 2 -1
Vậy maxy=y( ) = 2 miny=y(0)= 1
0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ
a ĐK : x > 0 Đặt t=log2x ta được : 2t2-3t -2 = 0
<=> t= 2; t=
t=2 <=>log 2x =2 <=>x =4
t= <=> log2x= <=> x=
0.25đ 0.25đ
0.25đ 0.25đ
b = -9<0 vậy phương trình có hai nghiệm phức z1= 1+ 3i và z2 = 1 – 3i
= 2
i
− −
i
− +
0,50đ 0.25đ
Vậy + = 4
25
Trang 5=(1;2;-2) =(2;2;-3) =(-2;-1;-2) mp(ABO) qua O và có vec tơ pháp tuyến là =(-2;-1;-2) nên có PT
2x+y+2z = 0
Đường thẳng d qua A vuông góc mp(ABO) có vec tơ chỉ phương =(-2;-1;-2)
nên có phương trình
0.25đ 0.25đ 0.25đ
c Mp (P) có dạng: Ax+By+Cz+D = 0 ;
(P) qua A;B nên
=> C=A ; D=A-2B
Do bán kính đường tròn bằng R=1 ;r= => khoảng cách từ tâm của (S) đến
(P) bằng d= = Ta có = <=> = <=> A2= 4B2
=>A= 2B
Chọn A=2 =>B=1; C=2 ; D= 0 PTmp(P): 2x+y+2z= 0
Chọn A= 2 =>B=-1; C= 2 D= 4 PTmp(P): 2x-y+2z +4 = 0
0.25đ
0.25đ 0.25đ
a)
Do AA’ mp(A’D’C’) và ⊥ A’D’C’ vuông cân tại D’ nên
VAA’D’C’ = AA’.A’D’.D’C’ = a3
Ta có vO’AD’C’= VAA’D’C’= a3
AD’C’ vuông tại D’ => SAD’C’= AD’.D’C’ =
d(O’;(AD’C’))=(3VOAD’C’)/(SAD’C’) =
0.25đ
0.25đ 0.25đ
O' D'
C' A'
D
B A
C
B'
Trang 6Phương trình <= >
Xét hàm sô f(t) = t R
Ta có f’(t) = => f(t) giảm trên R
mặt khác PT <=>f(-x) =f(x) nên –x=x => x=0
Vậy phương trình có nghiệm duy nhất x=0
0.25đ 0.25đ 0.25đ