1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De thi violimpic toan vong 12 (2010 - 2011)

4 723 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 106,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

3 Điểm I gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu IA = IB... Gọi I là trung điểm của MN... Kết quả là Câu 4: Từ bốn điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng, có thể kẻ được nhiều nhấ

Trang 1

Đề Thi Violympic Giải Toán Lớp 6 Trên Mạng

Vòng 11 (10/3/2011)

Để tải bộ đề thi ViOlympic Toán Học & Tiếng Anh đầy đủ các lớp, mời vào

www.hoctoanonline.com

BÀI THI SỐ 1

Chọn đáp án đúng:

Câu 1:

Tập hợp các ước chung của 450 và 1500, biết chúng là các số tự nhiên có hai chữ số, là

{5; 10; 15; 25; 30; 50; 75}

{10; 15; 25; 30; 50; 75; 150}

{10; 15; 25; 30; 50; 75}

{10; 15; 25; 30; 50}

Câu 2:

Phát biểu nào sau đây là đúng ?

(1) Một tia gốc A còn được gọi là một nửa đường thẳng gốc A

(2) Nếu AB + AC = BC thì điểm B nằm giữa hai điểm A và C

(3) Điểm I gọi là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu IA = IB

(1)

(1) và (3)

(1) và (2)

Cả ba câu đều đúng

Câu 3:

Tập hợp các ước chung của 180 và 234 là

{1; 2; 3; 6; 9}

{1; 2; 3; 6; 9; 18}

{1; 2; 3; 6; 9; 18; 36}

một kết quả khác

Câu 4:

Cho đoạn thẳng AB = 12cm Lấy các điểm C và D trên đoạn thẳng AB sao cho AC = 10cm; BD = 8cm Những khẳng định nào sau đây đúng ?

(1) Điểm C nằm giữa hai điểm B và D

Trang 2

(2) và (3)

(1) và (2)

(1) và (3)

Cả ba câu đều đúng

Câu 5:

Trên tia Ax, vẽ hai đoạn thẳng AM = 5cm và AN = 7cm Gọi I là trung điểm của

MN Độ dài đoạn thẳng AI là:

1cm

6cm

2,5cm

Một kết quả khác

Câu 6:

Kết quả của phép tính: 1 + 2 + 3 + … + 19 là:

180

200

210

190

Câu 7:

Số 27 810 chia hết cho:

4

7

9

Cả ba số trên

Câu 8:

Tìm x N, biết: Kết quả là bằng:

702

72

780

78

Câu 9:

Số ước tự nhiên của 36 là:

12

10

9

6

Trang 3

Câu 10:

Trong các trường hợp sau, trường hợp nào thì ba điểm A, B, C thẳng hàng ?

AB = 3,1cm; BC = 2,9cm; AC = 5cm

AB = 3,1cm; BC = 2,9cm; AC = 6cm

AB = 3,1cm; BC = 2,9cm; AC = 7cm

AB = 3,1cm; BC = 2,9cm; AC = 5,8cm

BÀI THI SỐ 3

Điền kết quả thích hợp vào chỗ ( ):

Câu 1:

Cho điểm M nằm giữa hai điểm A và B, biết AM = 8cm; BM = 7cm Khi đó AB = cm

Câu 2:

Số các số tự nhiên thỏa mãn Ư(35) và là

Trang 4

Câu 3:

Tìm số tự nhiên , biết rằng và Kết quả là

Câu 4:

Từ bốn điểm trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng, có thể kẻ được nhiều nhất bao nhiêu đường thẳng đi qua hai trong bốn điểm đó ?

Đáp số: Có đường thẳng

Câu 5:

Phân tích số 195 ra thừa số nguyên tố ta được: 195 = (Nhập các thừa số theo giá trị tăng dần, dùng dấu "." để biểu thị phép nhân)

Câu 6:

Gọi M và N là hai điểm nằm giữa A và B Biết AN = BM Kết quả so sánh AM và

BN là AM BN

Câu 7:

Để số tự nhiên là số nguyên tố thì giá trị của là

Câu 8:

Vẽ đoạn AB = 9cm Trên đoạn thẳng AB lấy điểm M và điểm N sao cho AM = 2cm;

AN = 7cm Độ dài đoạn MN (theo đơn vị cm) là

Câu 9:

Số các số tự nhiên có bốn chữ số dạng , biết nó chia hết cho 2, chia hết cho 3 và chia hết cho 5 là

Câu 10:

Biết rằng chia hết cho 13 ( ), khi đó số dư khi chia cho 13 bằng

Ngày đăng: 02/11/2014, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w