Mục tiêu: - Hiểu đợc thế nào là hình chiếu - Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật - Biết đợc các hình chiếu của một vật thể trong thực tế 2.Kiểm tra bài cũ : Tr
Trang 1Ngày soạn : 20/08/2010
Ngày dạy: 22/08/2011
Phần một : vẽ kĩ thuật Ch
ơng I: bản vẽ các khối hình học Tiết 1 - BàI 1: vai trò của bản vẽ kĩ thuật
trong sản xuất và đời sống
I Mục tiêu:
- Biết đợc vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống và sản xuất
- Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn vẽ kĩ thuật
- Có thái độ nghiêm túc đối với môn học
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm bản
vẽ kĩ thuật
GV: Nhìn vào hình 1.1 hãy nói rõ ý nghĩa
của từng hình vẽ
GV: Nhìn vào hình vẽ ta có thể biết đợc
nội dung của hình vẽ do vậy hình vẽ là
phơng tiện quan trọng dùng trong giao
tiếp
GV: Thế nào là bản vẽ kĩ thuật ?
I Khái niệm bản vẽ kĩ thuật
- Là các phơng tiện giao tiếp dùng để
truyền đạt thông tin trong đời sống
và sản xuất
Trang 2Hoạt động 2: Tìm hiểu bản vẽ kĩ thuật
đối với sản xuất
GV: Đa mô hình ngôi nhà, lõi thép cho
học sinh quan sát
? Các sản phẩm và công trình trên muốn
chế tạo hoặc thi công đúng nh ý muốn của
nhà thiết kế thì ngời thiết kế phải thể hiện
nó bằng cái gì ?
? Ngời công nhân khi chế tạo một sản
phẩm hoặc xây dựng một công trình thì có
thể căn cứ vào đâu
? Quan sát hình 1.2 SGK hãy nói mối liên
quan đến bản vễ kĩ thuật?
Bản vẽ kĩ thuật là ngôn ngữ dùng chung trong ngành kĩ thuật
III Bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống
Bản vẽ kĩ thuật là tài liệu cần thiết kèm theo sản phẩm dùng trong trao
Ngày tháng năm
Tụ̉ chuyờn mụn kí duyợ̀t:
Trang 3
Ngày soạn : 27/08/2011
Ngày dạy: 29/08/2011
Tiết 2 - Bài 2: hình chiếu
I Mục tiêu:
- Hiểu đợc thế nào là hình chiếu
- Nhận biết đợc các hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật
- Biết đợc các hình chiếu của một vật thể trong thực tế
2.Kiểm tra bài cũ :
Trình bày vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống và sản xuất Cho ví dụ minh hoạ
3 Bài mới :
ĐVĐ: Hình chiếu là hình biểu hiện một mặt nhìn thấy của vật thể đối với ngời quan sát đứng trớc vật thể Phần khuất đợc thể hiện bằng nét đứt Vậy có các phép chiếu nào? Tên gọi hình chiếu ở trên bản vẽ nh thế nào? Chúng ta cùng nghiên cứu bài : “ Hình chiếu”
Hoạt động 1:Khái niệm về hình chiếu
GV: Nêu tình huống khi trời nắng hoặc
tối có ánh điện ta nhìn thấy bóng của
mình ở dới mặt đất
HS: Kết hợp quan sát hình 2.1 SGK
? Em hãy chỉ ra đâu là mặt phẳng chiếu,
I Khái niệm về hình chiếu
Chiếu một vật thể lên một mặt phẳng ta đợc một hình gọi là hình chiếu
Trang 4GV: Kết luận: đặc điểm các tia chiếu
khác nhau, cho ta các phép chiếu khác
nhau
? Cho ví dụ về các phép chiếu này trong
tự nhiên?
HS: Thảo luận và trả lời
Hoạt động 3: Các hình chiếu vuông
GV: Yêu cầu HS đọc câu hỏi trong SGK
và nghiên cứu trả lời
HS: Nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi
- Phép chiếu xuyên tâm (Hình 2.2a)
- Phép chiếu song song (Hình 2.2b)
- Mặt cạnh bên phải ( Mặt phẳng chiếu cạnh)
2 Các hình chiếu
Hình chiếu sẽ tơng ứng với hớng chiếu
- Hình chiếu đứng có hớng chiếu từ trớc
- Hình chiếu bằng có hớng chiếu từ trên xuống
- Hình chiếu cạnh có hớng chiếu từ trái sang
IV Vị trí các hình chiếu
- Các hình chiếu của một vật thể
đ-ợc vẽ trên cùng một mặt phẳng của bản vẽ
Trang 5Các nhóm trả lời và nhận xét chéo nhau
GV: Yêu cầu HS quan sát hình 2.5
? Cho biết vị trí các hình chiếu đợc sắp
xếp nh thế nào?
- Mặt phẳng chiếu bằng đợc mở xuống dới trùng với mặt phẳng chiếu đứng
- Mặt phẳng chiếu đứng đợc mở sang phải trùng với mặt phẳng chiếu đứng
Ngày tháng năm
Tụ̉ chuyờn mụn kí duyợ̀t:
Trang 6
+ Đối với học sinh:
- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : Hộp phấn, hộp bút…
ĐVĐ: Khối đa diện là một khối đợc bao bởi các hình đa giác phẳng Để nhận dạng
đợc các khối đa diện thờng gặp: Hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp
đều: Đọc đợc bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều Chúng ta cùng đi nghiên cứu bài: “ Bản vẽ các khối đa diện “…
Hoạt động 1:Khối đa diện
GV: Cho HS quan sát hình 4.1 và mô
hình
HS: Quan sát và nghiên cứu
? Các khối hình học đợc bao bởi các
hình gì?
GV: Kết luận
Hoạt động 2: Hình hộp chữ nhật
GV: Cho HS quan sát hình 4.2 và kèm
I Khối đa diện
Khối đa diện đợc bao bởi các hình
đagiác
II Hình hộp chữ nhật
Trang 7GV: Yêu cầu H tham khảo nội dung
câu hỏi SGK và trả lời
HS: Quan sát trả lời
GV: Kết luận
GV: Gọi H lên bảng vẽ 3 hình chiếu
Hoạt động 3:Hình lăng trụ đều
GV: Yêu cầu H xem tranh và mô hình
HS: Quan sát tranh
? Trả lời câu hỏi trong SGK
HS: Nghiên cứu và trả lời
2 Hình chiếu của hình hộp chữ nhật
- Hình chiếu đứng có dạng hình chữ nhật, thể hiện chiều dài và chiều cao hình chữ nhật
- Hình chiếu bằng là thể hiện chiều dài
và chiều rộng của hình chữ nhật
- Hình chiếu cạnh thể hiện chiều rộng và chiều cao
III Hình lăng trụ đều
1 Thế nào là hình lăng trụ đều
Hình lăng trụ đều là hình bao bởi 2 mặt
đáy là 2 hình đa giác đều bằng nhau và các mặt bên là các hình chữ nhật bằng nhau
2 Hình chiếu của hình lăng trụ đều
SGK trang 17
IV Hình chóp đều
1.Thế nào là hình chóp đều 2.Hình chiếu của hình chóp đều
Ngày tháng năm
Tụ̉ chuyờn mụn kí duyợ̀t:
Trang 8
Ngày soạn : 10/09/11
Ngày dạy:12/09/11
Tiết 4 - bài 3, 5 : bài tập thực hành : hình chiếu của vật thể
bài tập thực hành : Đọc bản vẽ các khối đa diện
I Mục tiêu:
- Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối đa diện
- Phát huy trí tởng tợng không gian của học sinh
- Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối đa diện và ý thức,thói quen làm viợ̀c theo quy trỡnh tiết kiệm nguyờn liợ̀u , giữ vợ̀ sinh nơi thực hành gúp phõ̀n bảo vợ̀ mụi trường
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Mô hình vật thể A, B, C, D; Nội dung bài thực hành; Bảng phụ
+ Đối với học sinh:
Hoạt động1 Giới thiệu nội dung và
trình tự tiến hành
- Gọi một HS lên đọc nội dung bài
thực hành
- Giải thích các bớc tiến hành:
+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành và kẻ
I Giai đoạn hớng dẫn ban đầu
- Đọc nội dung bài thực hành và tìm hiểu các bớc tiến hành thực hành
- Ghi nội dung tiến hành thực hành vào vở
Trang 9bảng 5.1 vào bài làm, sau đó đánh dấu
- Tuỳ vào vật thể mà bố trí sao cho cân
đối với tờ giấy
- Vẽ khung tên góc dới phía bên phải
tự đánh giá bài làm của mình dựa theo
mục tiêu bài học
- GV thu bài về chấm, có thể chấm một
II Giai đoạn thực hành
Làm việc cá nhân theo sự hớng dẫn của GV
III Giai đoạn kết thúc thực hành
Học sinh chuẩn bị chu đáo đồ dùng thực hành, làm việc nghiêm túc
Cách thực hiện
4.Củng cố
GV nhận xét đánh giá chấm điểm một số bài
HS vợ̀ sinh lớp học
5 H ớng dẫn về nhà:
- GV dặn HS đọc trớc bài 6 SGK
- Mỗi tổ làm mô hình : Hình trụ , hình nón , hình cầu
Ngày tháng năm
Trang 10+ Đối với giáo viên:
- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể một số khối tròn xoay: Hình trụ, hình nón và hình cầu
- Bảng phụ
+ Đối với học sinh:
- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : ống hình trụ, chiếc nón, quả bóng…
Hoạt động 1: Khối tròn xoay
GV cho HS quan sát tranh và mô hình các
khối tròn xoay sau đó đặt câu hỏi:
1.Khối tròn xoay
Trang 11GV cho HS quan sát mô hình hình trụ
( Đặt đáy song song với mặt phẳng chiếu
bằng của mô hình ba mặt phẳng chiếu )
Chỉ ra các phơng chiếu vuông góc: Chiếu
từ trớc tới, chiếu từ trên xuống, chiếu từ
trái sang sau đó đặt câu hỏi:
? Em hãy nêu tên gọi các hình chiếu
- Hình nón: Khi quay một tam giác vuông một vòng quanh một cạnh góc vuông cố
định ta đợc hình nón ( Hình 6.2b )
- Hình cầu: Khi quay một nửa hình tròn một vòng quanh đờng kính cố định, ta đ-
ợc hình cầu ( Hình 6.2c )-Cái nón, quả bóng
II Hình chiếu của hình trụ, hình nón, hình cầu
Trang 12? Hãy nêu tên gọi các hình chiếu? Hình
GV cho HS quan sát mô hình hình cầu
? Hãy nêu tên gọi các hình chiếu? Hình
chiếu có dạng hình gì? Nó thể hiện kích
thớc nào của khối hình cầu?
Gọi HS đứng tại chỗ trả lời sau đó nhận
xét và yêu cầu HS về nhà kẻ , điền bảng
* Khái niệm bản vẽ kĩ thuậtBản vẽ kĩ thuật là bản vẽ trình bày các thông tin kĩ thuật của sản phẩm dới dạng các hình vẽ và các kí hiệu theo các quy tắc thống nhất và thờng vẽ theo tỉ lệ
+ Trả lời câu hỏi, làm bài tập trong SBT
+ Đọc trớc bài 7 chuẩn bị đồ dùng giờ sau thực hành
Ngày tháng năm
Tụ̉ chuyờn mụn kí duyợ̀t:
Trang 13- Đọc đợc bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng khối tròn xoay.
- Phát huy trí tởng tợng không gian của học sinh
- Có ý thức tìm hiểu trong thực tế các khối tròn xoay
-Có ý thức,thói quen làm viợ̀c theo quy trình kín nguyờn liợ̀u , giữ
vợ̀ sinh nơi thực hành góp phõ̀n bảo vợ̀ mụi trường
Câu1: Khối tròn xoay là gì ? Nêu cách tạo thành khối hình trụ ?
Câu 2: Vẽ các hình chiếu của hình trụ có chiều cao là 5cm, đờng kính đáy là 2 cm
3 Bài mới:
ĐVĐ: Để đọc đợc bản vẽ hình chiếu của vật thể có dạng các khối tròn, để từ đó hình thành kĩ năng đọc bản vẽ các khối tròn và phát huy trí tởng tợng không gian, hôm nay chúng ta sẽ học bài: “ Đọc bản vẽ các khối tròn xoay “
Hoạt động 1 Giới thiệu nội dung và I Giai đoạn hớng dẫn chuẩn bị
Trang 14trình tự tiến hành
Gọi một HS lên đọc nội dung bài thực
hành
Giải thích các bớc tiến hành:
+ Đọc kĩ nội dung bài thực hành và
kẻ bảng 7.1 vào bài làm, sau đó đánh
dấu (x) vào ô thích hợp của bảng để
chỉ rõ sự tơng quan giữa các bản vẽ
với các vật thể
+ Phân tích vật thể bằng cách đánh
dấu ( x) vào bảng 7.2 Căn cứ vào
phần chuẩn bị nội dung bài 7
Hoạt động 2 Cách làm báo cáo thực
hành
GV treo bảng phụ hình 7.2 các vật thể
Nêu cách trình bày bài làm trên khổ A4
Hoạt động 3 Tổ chức thực hành
Hớng dẫn HS làm bài và kiểm tra cách
tiến hành thực hành bài tập của HS
Hoạt động 4 Tổng kết đánh giá bài
dọn vật liệu, dụng cụ, làm vệ sinh
- Đọc nội dung bài thực hành và tìm hiểu các bớc tiến hành thực hành
- Ghi nội dung tiến hành thực hành vào vở
Làm bài trên khổ A4
Làm việc cá nhân theo sự hớng dẫn của GV
II Giai đoạn tổ chức thực hành
III Giai đoạn kết thúc thực hành
HS chuẩn bị chu đáo đồ dùng thực hành, làm việc nghiêm túc
4 Củng cố
- GV thu bài về chấm, có thể chấm một số bài trớc lớp để nhận xét kết quả
5 H ớng dẫn về nhà:
- GV dặn HS đọc trớc bài 8 SGK
- Mỗi tổ làm mô hình: Quả cam, ống lót
Ngày tháng năm
Tụ̉ chuyờn mụn kí duyợ̀t:
Trang 15
Ngày soạn : 01/10/10
Ngày giảng : 03/10/10
Chơng ii: bản vẽ kĩ thuật Tiết 7 - bàI 8 : Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật - hình cắt
I Mục tiêu:
- Biết đợc một số khái niệm về bản vẽ kĩ thuật
- Biết đợc khái niệm và công dụng của hình cắt
- Nhận dạng vật thể dới hình thức mặt phẳng cắt
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Tranh vẽ hoặc mô hình vật thể ( quả cam ống lót)
- Một miếng nhựa trong
- Bảng phụ bản vẽ ống lót hình 9.1 SGK
- Sơ đồ hình 9.1 SGK
+ Đối với học sinh:
- Mỗi tổ chuẩn bị một mẫu vật : ống lót, quả cam
2 Kiểm tra bài cũ :
Trình bày vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống và sản xuất ?
GV: Gọi HS trả lời dới lớp sau đó nhắc lại để ghi nhớ cho các em
3 Bài mới:
Hoạt động : Tìm hiểu khái niệm về
Trang 16Nhấn mạnh: Để diễn tả các kết cấu bên
trong bị che khuất của vật thể ( lỗ, rãnh
của chi tiết máy) trên bản vẽ kĩ thuật cần
phải dùng phơng pháp cắt
Đa vật thể (quả cam bị cắt làm đôi) cho
HS quan sát và trình bày quá trình vẽ
đợc hình cắtKết luận:
- Hình cắt là hình biểu diễn phần vật thể ở sau mặt phẳng cắt khi giả sử cắt vật thể bằng mặt phẳng cắt tởng tợng
- Hình cắt dùng để biểu diễn rõ hơn hình dạng bên trong của vật thể, phần vật thể bị mặt phẳng cắt cắt qua đợc
Ngày tháng năm
Tụ̉ chuyờn mụn kí duyợ̀t:
Trang 17I Mục tiêu:
- Biết đợc các nội dung của bản vẽ chi tiết
- Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ kĩ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Bảng phụ bản vẽ ống lót hình 9.1 SGK
- Sơ đồ hình 9.1 SGK
+ Đối với học sinh:
- Mỗi tổ chuẩn bị giấy A4, thớc kẻ,
? Giả sử là một công nhân có nhiệm vụ
sản xuất ra chiếc ống lót, em phải nắm
đợc, hiểu đợc những thông tin cần thiết
Nêu các nội dung của bản vẽ chi tiết
? Hình biểu diễn gồm những hình nào
Trang 18? Nªu c¸c néi dung trong khung tªn
? Tªn gäi chi tiÕt m¸y ( èng lãt )
c Yªu cÇu kÜ thuËt:
lµm tï c¹nh vµ m¹ kÏm ChØ dÉn gia c«ng, xö lÝ bÒ mÆt vv…
Ngày tháng năm
Tổ chuyên môn kí duyệt:
Trang 19
I Mục tiêu:
- Học sinh nhận dạng đợc hình biểu diễn ren trên bản vẽ chi tiết
- Biết đợc quy ớc vẽ ren
- Rèn luyện khả năng quan sát, phân tích hình vẽ
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên
- Vật mẫu: Đèn sợi đốt xoáy, đui xoay, vít, bu lông, đai ốc vv…
2 Kiểm tra bài cũ:
Trình bày khái niệm của bản vẽ kĩ thuật?
Trình tự đọc của bản vẽ chi tiết?
3.Bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu chi tiết có ren
+ 1 HS kể tên chi tiết, nêu công dụng
- Nhận xét sự thuận lợi của việc ghép
nối bằng ren
Hoạt động 2: Tìm hiểu quy ớc vẽ ren
? Tại sao phải quy ớc vẽ ren
HS: Xác định ren ngoài trên mẫu vật
? Ren nh thế nào đợc gọi là ren ngoài
Đọc yêu cầu tìm hiểu của phần 1
GV: - Treo tranh vẽ hình 11.2 và 11.3
Giới thiệu: + Ren – hình biểu diễn ren
+ Đỉnh ren, giới hạn ren, chân ren
HS:- Thực hiện yêu cầu bằng bút chì vào
II Quy ớc vẽ ren
1 Ren ngoài<ren trục>
Ren ngoài là ren đợc hình thành ở mặt ngoài của chi tiết
-Đờng đỉnh ren đợc vẽ bằng nét liền
đậm-Đờng chân ren đợc vẽ bằng nét liền mảnh
-Đờng giớihạn ren đợc vẽ bằng nét liền
đậm-Vòng đỉnh ren đợc vẽ đóng kín bằng nét liền đậm
-Vòng chân ren đợc vẽ hở bằng nét
Trang 20biểu diễn đúng, hình biểu diễn sai ? Có
mấy lỗi sai? đó là những lỗi nào?
Gợi ý cho HS thấy :
Hình cắt : Thấy ren trong
Hình chiếu : Không thấy ren trong
GV: Cho HS quan sát tranh
? Hình 11.9a ren đợc biểu diễn ntn?
? Hình 11.9b, ren đợc biểu diễn ra sao
( Phần ăn khớp u tiên biểu diễn ren nào )
GV: Lu ý HS về khái niệm: Dạng ren,
đ-ờng kính ren, hớng soắn sẻ, tìm hiểu ở
-Đờng giới hạn ren đợc vẽ bằng nét liền đậm
-Vòng đỉnh ren đợc vẽ đóng kín bằng nét liền đậm
-Vòng chân ren đợc vẽ hở bằng nét liền mảnh
3.Ren bị che khuất
-Đờng đỉnh ren, đờng chân ren, đờng giới hạn ren đợc vẽ bằng nét đứt
4 Củng cố
HS: Lần lợt trả lời các câu hỏi : 1,2,3/37( SGK)
GV: Nhận xét điều chỉnh
5 H ớng dẫn về nhà :
Chuẩn bị đủ đồ dùng, dụng cụ cho bài thực hành : Bài 10+12
Ngày tháng năm
Tụ̉ chuyờn mụn kí duyợ̀t:
Trang 21
Ngày soạn : 21/10/11
Ngày giảng : 24/10/11
Tiết 10 - bài 10, 12: bài tập thực hành :
Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt
Đọc bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
I Mục tiêu:
- Học sinh đọc đợc bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt, có ren
- Rèn luyện kĩ năng đọc bản vẽ kĩ thuật nói chung và bản vẽ chi tiết nói riêng
- Có ý thức,thói quen làm viợ̀c theo quy trình kín nguyờn liợ̀u , giữ vợ̀ sinh nơi thực hành góp phõ̀n bảo vợ̀ mụi trường
II
Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK và tài liệu liên quan
- Vẽ phóng to bản vẽ 10.1, 12.1,bảng 12.1 SGK
- Bộ vật liệu, dụng cụ vẽ, mẫu vật : Côn có ren
+ Đối với học sinh:
- Bộ vật liệu dụng cụ vẽ, đọc trớc bài 10 SGK
2 Kiểm tra bài cũ:
? Thế nào là bản vẽ chi tiết Bản vẽ chi tiết dùng để làm gì?
? Nêu trình tự đọc bản vẽ chi tiết
3 Bài mới:
Hoạt động 1 Giới thiệu nội dung và
trình tự tiến hành
HS: Nghiên cứu: Nội dung, các bớc tiến
hành bài tập
? Nêu nội dung những công việc cần làm?
I Giai đoạn hớng dẫn chuẩn bị
Đọc bản vẽ chi tiết bộ vòng đai hình 10.1
Ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu nh bảng 9.1
Trang 22? Nhắc lại các nội dung của bản vẽ chi tiết?
? Hình dạng của hình biểu diễn, các hình
? Nhắc lại nội dung bảng 9.1
? Nhắc lại nội dung bản vẽ chi tiết
GV: Hớng dẫn HS tìm hiểu phần có thể em
cha biết
Hoạt động 2: Tổ chức thực hành
GV: Kiểm tra đồ dùng, dụng cụ cuả HS
HS: Thực hiện bài tập theo các bớc:
GV: Theo dõi uốn nắn
Hoạt động3: Kết thúc và đánh giá bài
vật liệu, dụng cụ, làm vệ sinh
Hình biểu diễn, kích thớc, yêu cầu kĩ thuật, khung tên
- Hình cắt ở hình chiếu đứng : Gồm các hình bán nguyệt, HCN
II Giai đoạn Tổ chức thực hành
- Bớc 1: Kẻ khung bản vẽ, khung tên vào tờ giấy vẽ khổ A4
- Bớc 2: Kẻ bảng theo mẫu bảng 9.1 vào tờ giấy vẽ
- Bớc 3: Ghi phần trả lời vào bảng 9.1
III.Giai đoạn kết thúc thực hành
-ý thức chuẩn bị -Thái độ học tập và làm việc-thời gian làm việc
4 Củng cố:
Theo từng phần
5 H ớng dẫn về nhà:
Trang 23Đọc trớc bài 13 chuẩn bị cho giờ sau
Ngày tháng năm
Tụ̉ chuyờn mụn kí duyợ̀t:
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan
- Bản vẽ lắp bộ vòng đai phóng to
- Sơ đồ 13.2
- Mẫu vật: Bộ vòng đai
+ Đối với học sinh:
- Nghiên cứu bài
GV: Nhấn mạnh mục tiêu
ĐVĐ: Sau khi hoàn thành việc sản xuất
các chi tiết, để có sản phẩm làm công
việc lắp ráp căn cứ vào hớng dẫn nào để
lắp ráp ta nghiên cứu bài “ Bản vẽ lăp”
Hoạt động 2: Hớng dẫn tìm hiểu phần I Nội dung của bản vẽ lắp
Trang 24GV: So với bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp có
công dụng gì?
HS: Đọc phần I
? Nêu công dụng của bản vẽ lắp
? Cho ví dụ cụ thể
? So sánh với công dụng của bản vẽ chi
tiết
? Nêu nguyên nhân khác nhau
? Nêu nội dung của bản vẽ lắp ( 4 nội
? Nêu mục đích đọc bản vẽ lắp ( Biết đợc
hình dạng, kết cấu, vị trí tơng quan giữa
các chi tiết của sản phẩm )
GV: Đọc mẫu lại toàn bộ các nội dung
HS: - Tháo lắp bộ vòng đai trên mẫu vật
? Cho VD các loại vòng đai trong thực tế,
tác dụng của chúng
- Diễn tả hình dạng kết cấu của một sản phẩm, vị trí tơng quan giữa các chi tiết máy
- Dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng sản phẩm
Có 4 nội dung:
+ Hình biểu diễn+ Kích thớc+ Bảng kê+ Khung tên
Ngày tháng năm
Tụ̉ chuyờn mụn kí duyợ̀t:
Trang 25+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, tài liệu có liên quan
- Bản vẽ lắp bộ ròng rọc phóng to trên khổ Ao
- Mẫu bảng 9.1 phóng to trên khổ Ao
- Mẫu vật : Bộ ròng rọc
+ Đối với học sinh:
- Thớc kẻ, eke, compa, bút chì, tẩy, giấy nháp…
- Mẫu vật theo yêu cầu của bài
2 Kiểm tra bài cũ:
? So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết Bản vẽ lắp dùng để làm gì ?
? Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên và học
Hoạt động 1: Giới thiệu bài học.
- Nêu mục tiêu bài học, nội dung và
trình tự tiến hành
I Giai đoạn hớng dẫn chuẩn bị
1.Nội dung
Trang 26? Nêu nội dung bài tập thực hành
? Nghiên cứu lại mẫu bảng 13.1 Sgk
? Kẻ mẫu bảng vào giấy A4, lu ý ghi
nội dung ở cột 3 không giống cột 3 ở
Bớc 3: - Đọc kích thớc
- Quan sát mẫu vật để thấy rõ kích thớcBớc 4: - Đọc hình biểu diễn
Hình chiếu đứng, hình chiếu cạnh, hình cắt cục bộ
4.Củng cố :
Theo từng phần: Đánh giỏ khả năng vận dụng kiến thức đã học vào thực hành đọc bản
vẽ lắp
Trang 27- Học sinh hiểu đợc nội dung và công dụng của bản vẽ nhà
- Biết đợc một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà
- Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK bản vẽ nhà một tầng
- Tranh phóng to : Kí hiệu qui ớc một số bộ phận của ngôi nhà
- Tranh hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà một tầng
- Bảng 15.2 phong to
+ Đối với học sinh:
- Nghiên cứu bài
-Nội dung:
Trang 28- Thực hiện yêu cầu tìm hiểu của phần II
Hoạt động 4: Hớng dẫn tìm hiểu phần III
GV: Treo bảng 15.2
HS: - Nêu trình tự đọc bản vẽ nhà
- Các nội dung cần hiểu
- áp dụng đọc bản
vẽ nhà một tầng ( Hình 15.1)
- Điền vào bảng theo mẫu 15.1 ở vở bài tập
GV: Nhận xét, điều chỉnh
các số liệu+ Mặt bằng: Là hình cắt mặt bằng của ngôi nhà
+ Mặt đứng: Là hình chiếu vuông góc các mặt ngoài của ngôi nhà
+ Mặt cắt: Là hình cắt có mặt phẳng cắt song song mặt phẳng chiếu đứng hoặc mặt phẳng chiếu cạnh
II Kí hiệu qui ớc một số bộ phận của ngôi nhà
III Đọc bản vẽ nhà
Theo trình tự:
1.Khung tên2Hình biểu diễn3.Kích thớc
HS chuẩn bị kiến thức giờ sau ôn tập
Ngày tháng năm
Tụ̉ chuyờn mụn kí duyợ̀t:
Trang 29
- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà
- Chuẩn bị kiến thức để kiểm tra phần vẽ kĩ thuật
II Chuẩn bị:
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan
- Tranh phóng to hình 1/52 SGK; hình 2, 3, 4, 5 ( theo bài )
- Mẫu vật theo bài
+ Đối với học sinh:
Hoạt động : hệ thống hoá kiến thức cơ bản đã học
-Mục tiêu: Hệ thống hoá và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản về bản vẽ, hình
Trang 30- GV nêu nội dung chính của
từng phần và nêu các yêu cầu về
kiến thức và kỹ năng HS cần đạt
đợc
- GV phát vấn câu hỏi HS tái hiện
lại kiến thức
? Em hãy nêu vai trò của bản vẽ
kỹ thuật trong xản suất và đời
? Em hãy nêu các nội dung chính
của bản vẽ chi tiết?
1.Vai trò của bản vẽ kĩ thuật.
*Muốn chế tạo sản phẩm, thi công công trình,
sử dụng hiệu quả an toàn các sản phẩm thì các sản phẩm đó cần có bản vẽ của mình
-Bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất
-Bản vẽ kĩ thuật đối với đời sống
2 Hình chiếu
*KN: Khi chiếu một vật thể lên mặt phẳng chiếu hình nhận đợc trên mặt phẳng chiếu gọi
là hình chiếu của vật thể
a, Các phép chiếu.
+ Phép chiếu xuyên tâm+ Phép chiếu vuông góc+ Phép chiếu song song
b,Hình chiếu.
+Hình chiếu đứng mặt phẳng chiếu đứng+ Hình chiếu bằng mặt phẳng chiếu bằng
+ Hình chiếu cạnh mặt phẳng chiếu cạnh
3 Bản vẽ các khối đa diện
-Các khối tròn xoay
+ Hình hộp chữ nhật+ Hình lăng trụ+ Hình chóp đều
- Bản vẽ các khối tròn xoay
+ Hình trụ + Hình nón+ Hình cầu
4 Bản vẽ kĩ thuật.
* Khái niệm: Bản vẽ kỹ thuật trình bày các
thông tin kỹ thuật của sản phẩm dới dạng các hình vẽ, kí hiệu theo quy tắc thống nhất và đ-
ợc vẽ theo tỉ lệ
a Bản vẽ chi tiết
+ Hình biểu diễn: Hình cắt, mặt cắt+ Kích thớc
Bản vẽ các khối hình họcBản vẽ kỹ thuật
Trang 31? Nêu quy ớc vẽ ren trong bản vẽ
- Đờng chân ren đợc vẽ bằng nét liền mảnh
- Đờng tròn chân ren đợc vẽ hở bằng nét liền
đậm mảnh
- Đờng tròn đỉnh ren đợc vẽ đóng kín bằng nét liền đậm
Trang 32- Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà
- Chuẩn bị kiểm tra phần vẽ kĩ thuật
II Chuẩn bị:
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK, tài liệu liên quan
- Tranh phóng to hình 1/52 SGK; hình 2, 3, 4, 5 ( theo bài )
- Mẫu vật theo bài
+ Đối với học sinh:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Có mấy loại mặt phẳng chiếu và hình chiếu
? Nêu quy ớc vẽ ren trong bản vẽ kỹ thuật
3 Bài m ớ i :
Hoạt động 1: Hệ thống hoá kiến thức
GV: Treo bảng sơ đồ tóm tắt nội dung
phần vẽ kĩ thuật
- Nêu các nội dung chính trong từng
1: Hệ thống hoá kiến thức
Trang 33ch¬ng, c¸c yªu cÇu vÒ kiÕn thøc, kÜ n¨ng
HS: Th¶o luËn c©u hái theo nhãm
( Bµn /nhãm ), th¶o luËn theo c¸ch truy
- H×nh trô – C
- H×nh hép – A
- H×nh chãp côt – BB¶ng 4:
Trang 34H ớng dẫn về nhà:
Ôn tập để tiết tới kiểm tra
Ngày tháng năm
Tụ̉ chuyờn mụn kí duyợ̀t:
- Hoàn thiện kĩ năng làm bài kiểm tra theo phơng pháp trắc nghiệm
-Rèn luyện sự nghiêm túc khi làm bài kiểm tra
II đề bài và điểm số
1 1đ
1 3đ
34,5đ
4.Hỡnh cắt
1 0,5đ
10,5đ
A-Trắc nghiệm (4,0 điểm) :
Trang 351-Hình chiếu cạnh có hớng chiếu :
A)Từ trái sang phải B)Từ phải sang trái
C)Từ trên xuống D)Từ trớc tới
2-Hình chiếu đứng , hình chiếu bằng , hình chiếu cạnh của hình nón là :
A)Ba hình tam giác C)Hai hình tròn,một hình tam giác cân B)Ba hình tròn D)Hai hình tam giác cân, một hình tròn
B) Sỏu hình tròn D)Sỏu hình vuụng
Cõu 2(2,0 điểm) : Cho các vật thể A; B;C ;D và các bản vẽ hình chiếu 1; 2; 3; 4 sau đây :
Hãy đánh dấu X vào bảng dới đây
để chỉ rõ sự tơng quan của các
Cõu 3: Nêu vị trí các hình chiếu ở trên bản vẽ (1,0 điểm):
Cõu 4: Cú những loại ren nào? Nờu quy ước vẽ ren? (2,0 điểm):
Cõu 5: Vẽ các hình chiếu của vật thể sau (3,0 điểm):
III ĐA Ù P A Ù N và thang điểm từng phần :
Trang 36Cõu 2: (1,5đ) Mỗi kết quả đúng 0,5đ
Cõu 3: Vị trí hình hình chiếu bằng ở dới hình chiếu đứng (0,5đ )
Vị trí hình chiếu cạnh ở bên phải hình chiếu đứng.(0,5đ )
Cõu 4:
-Cú 2 loại ren là : Ren ngoài (ren lỗ) và ren trong (ren trục) (0,5đ)
-Quy ước vẽ ren:
+Với ren nhỡn thấy (1đ )
Đờng đỉnh ren và đờng giới hạn ren đợc vẽ bằng nét liền đậm
Đờng chân ren đợc vẽ bằng nét liền mảnh và vòng trũn chân ren chỉ
vẽ hở 3/4 vũng
+Ren bị che khuất (0,5đ)
.Đờng đỉnh ren , đờng chân ren,đờng giới hạn ren đợc vẽ bằng nét đứt
Cõu 5: Trình bày (vẽ) đúng bản vẽ của vật thể :
3) Nhận xét giờ kiểm tra:
- GV: Thu bài kiểm tra và nhận xét giờ
Trang 37V H ớng dẫn về nhà
+ Yêu cầu HS về nhà học lại kiến thức phần I
+ Đọc trớc bài 17 chuẩn bị bài mới
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến
- Học sinh biết đợc tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Nghiên cứu SGK và các tài liệu có liên quan
- Tranh vẽ sơ đồ 18.1, bảng theo bài
- Bộ mẫu vật vật liệu cơ khí
+ Đối với học sinh:
- Nghiên cứu bài
Trang 38Hoạt động 1: Hớng dẫn tìm hiểu phần
I
HS: Đọc phần giới thiệu
? Nêu các kim loại mà em biết
? Vật liệu cơ khí đợc chia thành mấy
nhóm, đó là những nhóm nào
HS: - Đọc yêu cầu tìm hiểu phần I
- Thực hiện yêu cầu
- Nhận xét so sánhGV: Kết luận
HS: Đọc phần a
? Tên các kim loại đen
? Thành phần chủ yếu của kim loại đen
? Nêu hàm lơng Cácbon trong Thép,
Gang.( Tỉ lệ các bon tăng thì độ giòn
cứng tăng )
? Tên các loại Gang, so sánh
? Tên các loại Thép, so sánh
? ứng dụng của thép, gang
GV: Cho HS quan sát mẫu vật : Thép,
Gang
HS:- Quan sát mẫu vật : Đồng, hợp kim
đồng; Nhôm, hợp kim nhôm
- Đọc SGK
? Tính chất của kim loại mầu? ứng dụng?
- Thực hiện yêu cầu tìm hiểu vào bảng phần 1b
? Nêu các kim loại mà em biết
HS: Quan sát đọc tên vật liệu phi kim
loại
? Nêu tính chất
HS; Đọc SGK
? Nguồn gốc chất dẻo
So sánh 2 loại chất dẻo
- Thực hiện yêu cầu tìm hiểu phần 2a
- Trình bày bài
I Các vật liệu cơ khí phổ biến
1 Vật liệu kim loại:
- Kim loại đen: Thép, gang
- Kim loại mầu: Đồng, hợp kim đồng; Nhôm, hợp kim nhôm
a Kim loại đen
Thành phần chủ yếu là sắt và cácbon
- Thép : Tỉ lệ C <= 2,14%
- Gang : Tỉ lệ C > 2,14%
Gang: Trắng, xám, dẻoThép:+ Thép cácbon: xây dụng + Thép hợp kim: dụng cụ
b Kim loại mầu:
- Dễ kéo dài, dát mỏng
- Chống ăn mòn cao
- Dẫn điện, dẫn nhiệt tốt+ Đồng
- Chất dẻo nhiệt
- Chất dẻo nhiệt rắn
b Cao su
- Cao su tự nhiên
- Cao su nhân tạo
Trang 394 TÝnh chÊt c«ng nghÖKh¶ n¨ng gia c«ng cña vËt liÖu
Trang 40I Mục tiêu:
- Học sinh biết đợc hình dáng, cáu tạo, vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay
đơn giản đợc sử dụng trong ngành cơ khí
- Biết đợc công dụng, cách sử dụng một số dụgn cụ cơ khí phổ biến
- Rèn luyện ý thức giữ gìn dụng cụ lao động, tuân thủ các quy tắc an toàn lao
động
II Chuẩn bị :
+ Đối với giáo viên:
- Bộ dụng cụ cơ khí
- Tranh vẽ theo bài
+ Đối với học sinh:
- Su tầm mẫu vật theo bài
HS: Dùng thớc lá, thớc cuộn đo chiều dài
cái bàn GV
- Nêu cấu tạo thớc lá
GV: ? Tai sao vật liệu làm thớc lá cần ít co
I Dụng cụ đo và kiểm tra
1 Thớc đo chiều đai
a Thớc lá
- Bằng thép hợp kim dụng cụ, ít co giãn, không gỉ
- Dày : 0,9 – 1,5 mm
- Rộng: 10 – 25 mm
- Dài: 150 – 1000 mm
- Vạch đo: 1mm