1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Chương IV Tích phân phụ thuộc tham số

12 7,7K 90

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 264,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ch-ơng IV: tích phân phụ thuộc tham số tích phân phụ thuộc tham số với cận hằng I/.. Kiểm tra sự chuẩn bị bài: 3... Rút kinh nghiệm... tích phân phụ thuộc tham số với cận là hàm số của

Trang 1

Ch-ơng IV:

tích phân phụ thuộc tham số

tích phân phụ thuộc tham số với cận hằng

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức:

- Kỹ năng:

- Thái độ: Nghiêm túc

II/ Tiến trình

1 Kiểm tra sỹ số:

2 Kiểm tra sự chuẩn bị bài:

3 Bài mới

1 Định nghĩa

 ,

f x u khả tích theo biến số x Tức là b  ;

a f x u dx

định

a

F u  f x u dx (1) (1)

- Tích phân trong (1) đ-ợc gọi là tích phân phụ thuộc tham số với cận là

- Hàm F u  trong (1) là hàm số xác định trên  ; 

- Ví dụ:

0

2 2

1

udx

u x

2 Tính liên tục, tính khả vi

- Định lý 1:

Nếu hàm số f x u , liên tục trên hình chữ nhật R a  x b; u  thì

a

F u  f x u dx liên tục trên  ; 

- Định lý 2:

 ; 

Trang 2

- Dïng

N_Lepnit th×

c«ng viÖc kh¸

khã kh¨n

a

F u  f x u dx kh¶ vi trªn  ;  vµ '  ' 

;

b u a

F u  f x u dx (3)

F u arctg dx u

u

Ta cã

 

2

'

2

2

1

x

xdx u

u

u

u

 

x a f x u

x b f x u

0

sin

0

xu

x

0

sin lim

x

xu u x

0

    

3 TÝnh kh¶ tÝch

- §Þnh lý 3:

NÕu hµm f x u , liªn tôc trªn h×nh ch÷ nhËt R a  x b; u  th×

a

F u  f x u dx kh¶ tÝch trªn  ;  vµ ta cã

f x u dx du f x u du dx

   

du f x u dx dx f x u du

    )

- VÝ dô:

0

b y a

   

1

b

a

     

b

a

F u u u  f x u u u dx

4 Bµi tËp

Sv tù lµm

0

dz

F x

- Bµi 2: T×m giíi h¹n

2

0 lim

I cos xdx

2 0 lim

I x cos x dx

   )

Trang 3

Giải

2 0

2

* Làm bài tập ở nhà Tính giới hạn

1

0 1 lim

Giải:

- Tính

1

1

x

x

dv dx

v x

 

1

1

x

       

Do đó

2 1

2 1

Vậy

1 1

 

0

 

Sv tự làm

b/

- Bài 3: Tính đạo hàm hàm số

u

 

0

u

 

 

2 1

F u  u xdx

4 Bài tập về nhà

5 Rút kinh nghiệm

Trang 4

tích phân phụ thuộc tham số với

cận là hàm số của tham số

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức:

- Kỹ năng:

- Thái độ: Nghiêm túc

II/ Tiến trình

1 Kiểm tra sỹ số:

2 Kiểm tra sự chuẩn bị bài:

3 Bài mới

 

 

;

b u

a u

u f x u dx

số Trong bài ta hạn chế là chỉ xét tính liên tục và tính khả vi của hàm  u

1 Tính liên tục

* Định lý 1: Nếu hàm số f x u ; liên tục trên hình chữ nhật

R a x b u  ; các hàm số a u b u   ; liên tục trên  ;  và nếu

 

 

;

b u

a u

u f x u dx

hàm số liên tục trên  ; 

* Chứng minh:

 

 

;

b u

a u

u f x u dx

+/ Với u u,   u  ,     u  u  u  

 

 

 

 





Do f x u ; liên tục trên R nên với mọi  0 : f x u ,   uf x u , 

trong đó u là đủ bé

 

 

 

 

Trang 5

     

+/ Mặt khác f x u ; liên tục trên R suy ra  M 0 : x u, Ta có:

 

b u u

b u



 

,

a u

a u u

f x u u dx M a u a u u



     

+/ Do a u b u   ; liên tục trên  ;  nên vế phải (2), (3) nhỏ tuỳ ý miễn chọn u đủ bé Suy ra    u 0 0

Tức là  u là hàm số liên tục trên  ; 

2 Tính khả vi

;

u

R a x b u  ; các hàm số a u b u   ; khả vi trên  ;  và nếu

 

 

;

b u

a u

u f x u dx

vi trên  ;  và ta có

 

 

b u u

a u

u f x u dx f b u u b u f a u u a u

* Chứng minh:

 

 

;

b u

a u

u f x u dx

Nếu u u,   u  ,  thì do (1) ta có:

( )

( )

b u

a u

f u u u f x u

dx

(4)

Với mỗi u xác định thì ( ), ( )a u b u là các hằng số nên suy ra

'

u

f x u u f x u

dx f x u u dx

  

  

( )

b u u

a u

f x u dx

Mặt khác ( Định lý giá trị trung bình trong tích phân xác định )

( )

1 ( )

b u u

b u

f x u u dx f c u u b u u b u



       

cb u b u u Do ( )b u là hàm khả vi trên  ,  và ( , )f x u liên tục

Trang 6

trªn R nªn

( )

0 ( )

1

b u u

u

b u

f x u u dx u



 

1 0

u

b u u b u

u

 

  

0 ( )

1

u u

u

a u

f x u u dx f a u u a u u



Tãm l¹i, tõ (4), (5), (6) vµ (7) suy ra

 

 

b u u

a u

u f x u dx f b u u b u f a u u a u

Tøc lµ hµm sè '( )u kh¶ vi trªn  , 

4 Bµi tËp & VÝ dô:

u

 nÕu      

0

ln 1

0

x

+/ Ta cã

0 0

ln 1 1

u

u

Hd chËm

- Bµi 1: TÝnh F víi  'u  

2 2

u ux u

F u  edx Gi¶i:

f x uea uu b uu f a u uef b u ue

 

2

2

'

u

x

x

Gäi t.hµnh - Bµi 2: TÝnh

' ( )

a

x

x

 

 

 

b u u

a u

u f x u dx f b u u b u f a u u a u

Gi¶i:

'

s

sin

b

a b

a

b a

x

co xdx

x

   

   

 

 

Trang 7

           

1

   

   

     

Tự làm

sin

cos

x

0

x

F x  xy f y dy trong đó ( )f y là hàm số

khả vi H-ớng dẫn giải:

* Dùng công thức tính đạo hàm cấp 1

* Tính đạo hàm của đạo hàm cấp 1 theo công thức

0

x

n

F x  f t x t  dt với ( )f t là hàm số liên tục

H-ớng dẫn gải:

'

0

x

x x

F x  f t x t   dtf x xxxf x

0

x

n

n f t x tdt

''

x

F xn f t x t   dt  nnf t x t  dt

0

x

n n n

Fxnnn nf t x t   dt

0

x

4 Bài tập về nhà

5 Rút kinh nghiệm

Trang 8

tích phân phụ thuộc tham số

với cận vô hạn

I/ Mục tiêu:

- Kiến thức:

- Kỹ năng:

- Thái độ: Nghiêm túc

II/ Tiến trình

1 Kiểm tra sỹ số:

2 Kiểm tra sự chuẩn bị bài:

3 Bài mới

1 Các định nghĩa

- Cho hàm số f x u , xác định trong miền R a   x ; u 

a f x u dx

Vậy tích phân đó là một hàm số của u xác định trên  ; 

a

I u f x u dx (1)

a A



a f x u dx

tụ về hàm số I u  trên  ; 

- T-ơng tự định nghĩa

1

2

B B A B A B

 

 





1 1

u

u x



2 2

1 1

dx arctgux arctgAu arctgu

Thấy

Trang 9

 

2 2 1

0 2

1

0 2

A

arctgu u u

u x

arctgu u

Vậy hàm số đã cho xác định trên toàn trục số

0

ux

I u uedx

0A ueux dx eux A 1 eAu

Mặt khác

1

0

A

u

u

2 Sự hội tụ đều

a f x u dx

trên  ;  ( Hay  ; hữu hạn hoặc vô hạn ) nếu với  0 cho tr-ớc nhỏ bao nhiêu tuỳ ý, tồn tại

0

Aa sao cho với  u  ;  và với  A A0 ta

A f x u dx 

- Ví dụ 1:

0

sin

0

ux x

x

sin

1

u

u x cosx

Mặt khác với x0;u0 thì

ux u

          

0

ux A

x

x

ux

A

x

x

2

dx



0

0

ux A

x

* Dấu hiệu hội tụ đều:

Nếu có một hàm số liên tục F x trên tập xa sao cho với mọi u thuộc

đoạn  ;  và với mọi x đủ lớn, ta có: f x u , F x  và nếu tích phân

Trang 10

 

a

F x dx



a

f x u dx



- Ví dụ 2: Xét sự hội tụ đều trong nửa đoạn u0, u0 0 của tích phân

0  e uxsinxdx

Với mọi x0 và  u u0 0, ta có euxsinxeuxeu x0 Mặt khác có:

0

0

1 sin

u x

e xdx



0

u x

e dx

 

Vậy tích phân

0  e uxsinxdx

3 Tính liên tục - Tính khả tích

- Định lý 1:

Nếu hàm số f x u , liên tục trong miền R a   x ; u và tích

a

f x u dx



a

I u f x u dx



- Định lý 2:

Nếu hàm số f x u , liên tục trong miền R a   x ; u và tích

a

f x u dx



a

I u f x u dx



a

I u du f x u du dx

  

du f x u dx dx f x u du

tích phân d-ới dấu tích phân hay hoán vị thứ tự lấy tích phân ( Trong tr-ờng hợp chỉ có một tích phân có cận vô hạn )

4 Tính khả vi

- Định lý 3:

, , u ,

f x u f x u liên tục trên R a   x ; u ,

a

f x u dx



,

u a

f x u dx



a

I u f x u dx



,

u a



'

'

u

Tức là cũng có thể lấy đạo hàm d-ới dấu tích phân ( cận vô tận ) hay hoán vị thứ tự lấy đạo hàm và lấy tích phân

Trang 11

- VÝ dô: TÝnh tÝch ph©n sin

a

x

x



+/ TÝch ph©n trong (1) héi tô

a

x

x



f x u e

x

a

x

x



a

x

x



0

u



Do f x u , liªn tôc trong ' 

 

'

u

 

a

x

x



trªn ®o¹n u0, suy ra nã kh¶ vi trong kho¶ng 0,

V× vËy víi u0 cã ' 

0

a

u x cosx

I u e xdx e





2 1

du

I u du

u

 

 

arctgu-2

u u

  

0

1

ux

u



u I u

2

I  I u  I uarctgu

vµ (*) cho ta ®-îc

 

sin

2

x dx x



0

sin ux

x



a/ NÕu u0th×

2

sin sin

2

u x ux

c/ NÕu u0 th×

0

sin

0

ux dx x



Trang 12

Tãm t¾t:

0

0 2

sin

0 2

u ux

x

u



5 Bµi tËp

0

cos 1

ax dx x



Gi¶i:

- Bµi 2:

- Bµi 3:

- Bµi 4:

4 Bµi tËp vÒ nhµ

5 Rót kinh nghiÖm

Ngày đăng: 02/11/2014, 00:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w