1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KIỂM TRA CHƯƠNG IV ĐẠI SỐ 9

3 222 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT KIỂM TRA CHƯƠNG IVLớp:………... Kết quả nào sau đây đúng A.. Giá trị nào của hàm số bao giờ cũng âm C.. Hàm số trên luôn nghịch biến.. b/ Tìm giao điểm của hai đồ thị đó.

Trang 1

Trường THPT KIỂM TRA CHƯƠNG IV

Lớp:………

Phần I : Trắc nghiệm : ( Khoanh tròn câu đúng )

Bài 1 : Cho hàm số y = 3x2 Kết quả nào sau đây đúng

A Hàm số trên nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0

B Giá trị nào của hàm số bao giờ cũng âm

C H àm số trên luôn đồng biến

D Hàm số trên luôn nghịch biến

Bài 2 : Phương trình x2 + 5x – 6 = 0 có một nghiệm

A x = 6 ; B x = 5 ; C x = -5 ; D x = 1

Bài 3 : Phương trình x2 + x – 90 = 0 có một nghiệm là :

A x1 = 9 ; x2 = -10 B x1 = - 9 ; x2 = -10

C x1 = -9 ; x2 = 10 D x1 = 9 ; x2 = 10

Phần II : Tự luận :

Bài 1 : Cho hàm số : 1 2; 4

a/ Vẽ đồ thị các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ

b/ Tìm giao điểm của hai đồ thị đó

Bài 2 : Tính nhẩm nghiệm của phương trình sau : (2+ 3)x2− 3x− =2 0

Bài 3 : Tìm hai số u và v biết : u + v = 11 ; uv = 28 và u > v

Bài 4 : Cho phương trình : x2 – 2(m+1)x + m2 + m – 1 = 0

a/ Tìm giá trị của m để phương trình có nghiệm

b/ Trong trường hợp phương trình có nghiệm x1 và x2 , hãy tính theo m :

1 2

Trang 2

ĐÁP ÁN KIỂM TRA CHƯƠNG IV

ĐẠI SỐ 9 Phần I : Trắc nghiệm :

Bài 1 : Chọn câu A (1đ )

Bài 2 : Chọn câu D ( 1đ )

Bài 3 : Chọn câu A ( 1đ )

Phần II : Tự luận :

Bài 1 : a/ Vẽ đồ thị đúng ( 0,5đ )

( Nếu vẽ đúng một đồ thị không cho đỉêm )

b/ Lập phương trình : 1 2 4

3x = +x 3 ⇔x2− − =3x 4 0 ( 0,5 đ ) giải ra : 1 1 1 1

3

x = − => =y ( 0,5 đ )

16 4

3

x = => y = ( 0,5 đ )

Bài 2 : Vì có a + b + c = 0 ( 0,5 đ )

=> x1 = 1 ; 2

2

+ ( 0,5 đ )

Bài 3 :

u và v là hai nghiệm của phương trình : X2 – 11X + 28 = 0 ( 0,5 đ ) Giải ra X1 = 7 , X2 = 4 ( 0,25 đ )

Trả lời : u = 7 ; v = 4

( Học sinh nhẩm cũng cho nghiệm tối đa )

Bài 4 : Cho phương trình : x2 – 2(m+1)x + m2 + m – 1 = 0

'  m 1  1 m m 1

∆ = − +  − + −

=m2+2m+ −1 m2− +m 1

= +m 2

Để phương trình cho có nghiệm thì ∆ ≥' 0 tức là :

m+ ≥ ⇔ ≥ −m ( 0.75 đ )

b/ Tính

1 2

x +x theo m : ĐK : m≥ −2

1 2

1 2 1 2

+

+ = ( 0,5 đ )

Mà x1 + x2 = 2m + 2

x1x2 = m2 + m - 1 ( 0,5 đ )

1 2

1

m

+ + =

+ −

{ 11

28 ,

u v

Ngày đăng: 05/07/2014, 18:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w