1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi chon đội tuyển HSG năm học 2011-2012

5 183 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 158,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tỡm số chớnh phương cú 4 chữ số; biết rằng khi tăng thờm mỗi chữ số một đơn vị thỡ số mới được tạo thành cũng là một số chớnh phương.. Trờn cựng một nửa mặt phẳng bờ AB dựng nửa đường t

Trang 1

Phòng giáo dục và Đào tạo đề thi chọn đội tuyển HSG lớp 9 dự thi

Hà trung cấp tỉnh Năm học 2011-2012

Môn thi: Toán Thời gian: 150 phút

Cõu 1: (3,0 điểm) Cho biểu thức: Q=( )2

:

y x

+

a Rỳt gọn biểu thức Q

b Chứng minh Q>1

Cõu 2: (2,5 điểm) a Giải hệ phương trỡnh:

8 9 5

xy yz

yz zx

zx xy

+ =

 + =

 + =

b Chứng minh rằng khi k thay đổi thỡ đường thẳng (k+1)x + (k-1)y =k+1 (k≠ 1) luụn

đi qua một điểm cố định

Cõu 3: (2,5 điểm) a Tỡm giỏ trị lớn nhất của biểu thức A= 25

3 + x − 6x+ 11

b Tỡm số chớnh phương cú 4 chữ số; biết rằng khi tăng thờm mỗi chữ số một đơn vị thỡ

số mới được tạo thành cũng là một số chớnh phương

Cõu 4: (3,0 điểm) a Cho a>c; b>c; c>0 Chứng minh rằng c a c( − ) + c b c( − ) ≤ ab

b Cho a≥ 1;b≥ 1 chứng minh rằng 1 2 1 2 2

1 a + 1 b ≥ 1 ab

Cõu 5: (3,5 điểm) Cho tam giỏc ABC với đường phõn giỏc trong AD và trung tuyến AM Vẽ

đường trũn tõm (O) qua 3 điểmA, D, M cắt AB, AC ở E và F Biết BED BMAã ã= và

ã ã

CFM = ADM

a Chứng minh BD.BM = BE.BA và CD.CM=CF.CA

b So sỏnh BE và CF

c Cho biết gúc BAC bằng 900 Chứng minh: 2 1 1

Cõu 6: (3,5 điểm) Cho đoạn thẳng AB =2a cú trung điểm O Trờn cựng một nửa mặt phẳng

bờ AB dựng nửa đường trũn (O) đường kớnh AB và nửa đường trũn (O') đường kớnh AO Trờn (O') lấy một điểm M (khỏc A và O), tia OM cắt (O) tại C, gọi D là giao điểm thứ hai của

CA với (O')

a Chứng minh ∆ ADM cõn

b Tiếp tuyến tại C của (O) cắt tia OD tại E, xỏc định vị trớ tương đối của đường thẳng

EA đối với (O) và (O')

c Tại vị trớ của M sao cho ME//AB; kẻ MK⊥ AO; biết AK=b (b<a) Tớnh độ dài OM theo a và b

Cõu 7: (2,0 điểm) Tỡm nghiệm nguyờn của phương trỡnh 2y2x+x+y+1=x2+2y2 +xy

Cỏn bộ coi thi khụng giải thớch gỡ thờm

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN CHỌN ĐỘI TUYỂN

HÀ TRUNG HSG LỚP 9 DỰ THI CẤP TỈNH NĂM HỌC 2011-2012

C©u 1

(3,0

®iÓm)

a (2,0 ®iÓm) §KX§: x≥ 0;y≥ 0; xy

:

y x

+

=x y xy : xy

+ −

xy

+ −

b (1,0 ®iÓm)

Do xy nên ( xy) 2 > ⇔ 0 x y+ − 2 xy > 0

⇔ + − >

̃ x y xy

xy

+ − >1

0,25 ®

0,5 ® 0,5 ®

0,5 ® 0,25 ®

0,5 ® 0,25 ® 0,25 đ

Câu 2:

(2,5 đ) a (1,5 đ) Giải hệ phương trình:

8 (1)

9 (2)

5 (3)

xy yz

yz zx

zx xy

+ =

 + =

 + =

 Lấy vế cộng vế ta được: 2(xy+yz+xz) =22 ̃ xy+yz+xz =11 (4)

Trừ (4) cho các pt của hệ ta được:

2 3 6

xy zx yz

=

 =

 =

̃ (xyz)2=36

Thay vào hệ phương ta được x=± 1; y=± 2; z=± 3

Vậy nghiệm của hệ phương trình là (1; 2; 3) và (-1; -2; -3)

0.5 0.5

0.25 0.25

b (1,0 điểm)

Chứng minh rằng khi k thay đổi thì đường thẳng (k+1)x + (k-1)y =k+1 (k

≠ 1) luôn đi qua một điểm cố định

Gỉa sử đường thẳng đi qua điểm M(x0; y0)

Ta có (k+1)x0 + (k-1)y0 =k+1

kx0+x0+ky0-y0 = k +1

(x0 - 1)k + ky0 -y0 + x0 - 1 = 0

0.25 0.25

Trang 3

0 0

0 0

1 0 0

1 0

x y

− =

 =

 − − =

⇔ 0 0

1 0

x y

=

 =

 Vậy đường thẳng luôn đi qua điểm cố định (1; 0)

0.25

0.25 Câu: 3

(2,5 đ) a (1.25 điểm) A= 25

3 + x − 6x+ 11

ta có x2 - 6x + 11 = (x-3)2 +2≥ ∀2 x Dấu "=" xảy ra khi x=3

̃ 2

x 6x 11 − + ≥ 2

̃ 3+ x 6x 11 2 − + ≥ 2+3>0

2

3 2

3 x 6x 11 ≤

+ + − + Dấu "=" xảy ra khi x=3

2

3 2

A

+

Vậy giá trị lớn nhất của biểu thức A là 5

3 + 2 khi x =3

b (1.25 điểm)

Đặt x2=abcd=1000a+100b+10c+d (1) (với x∈ N*)

Khi tăng thêm mỗi chữ số một đơn vị thì số mới cũng là số chính phương

nên ta có:

y2 =(a+ 1)(b+ 1)(c+ 1)(d+1)=1000(a+1)+100(b+1)+10(c+1)+d+1 (2)

Với y∈ N*và a; b; c; d∈ N* thoả mãn 1 ≤ ≤a 8,0 ≤ b c d; ; ≤ 8

Từ (1) và (2) ta có: y2-x2=1111

⇔ (y-x)(y+x) =101.11

Ta có y+x>y-x và 101 và 11 là hai số nguyên tố nên ta có hệ phương trình

101

11

y x

y x

+ =

 − =

45 56

x y

=

⇔  =

 Vậy số chính phương cần tìm là x2=452 =2025

0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

0.25

0.25 Câu 4:

(3,0

điểm)

a (1.25 điểm)

Cho a>c; b>c; c>0 Chứng minh rằng c a c( − ) + c b c( − ) ≤ ab

Ta có c a c( ) c b c( ) c a c( ) c b c( )

ab

(1 ) (1 )

Áp dụng bất đẳng thức cosi cho hai số không âm ta có:

(1 ) (1 )

Vậy c a c( ) c b c( ) 1

ab

− + − ≥ ̃ c a c( − ) + c b c( − ) ≤ ab

0.5

0.5 0.25

Trang 4

b (1.25 điể) Cho a≥ 1;b≥ 1 chứng minh rằng 1 2 1 2 2

1 a + 1 b ≥ 1 ab

1 a 1 b 1 ab 1 a 1 ab 1 b 1 ab

=

(1 )(1 ) (1 )(1 )

=

( )(1 ) ( )(1 ) (1 )(1 )(1 )

(1 )(1 )(1 )

=

(1 )(1 )(1 )

− − − + +

( )[ ( ) ( )]

(1 )(1 )(1 )

=

2

( ) ( 1) (1 )(1 )(1 )

+ + + ≥ 0 vì a≥ 1;b≥ 1

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25

Câu 5:

(3,5 đ)

a (1.25 đ)

Hai tam giác BDE và BAM có:

µB chung

· ·BED= BMA (gt)

nên∆ BDE ∆ BAM (g.g)

̃ BD BE

BA = BM (1)

̃ BD.BM = BE.BA

Chứng minh tương tự ta được ∆ CMF ∆ CAD (g.g)

̃ CD CF

CA = CM (2)

̃ CD.CM = CF.CA

0.5

0.25 0.25

0.25 0.25

b (1,0 điểm)

Theo tính chất đường phân giác ta có DB AB

AB = AC (3)

Từ (1), (2) và (3) BE CF

BM = CM mà MB=CM nên BE=CF

0.5 0.5

c (1.25 điểm)

Theo đầu bài ta có ·BAC= 90 0và AD là phân giác của góc A

Từ D kẻDIAB DJ; ⊥ AC

̃ Tứ giác AIDJ là hình chữ nhật

Do AD là phân giác nên ∆ ADI vuông cân

0.25

F

J I

E

M D

A

Trang 5

̃ Tứ giác AIDJ là hình vuông

̃ AD =DI 2

Ta có SABD +SADC = SABC

⇔ 1

2AB.DI+1

2AC.DJ=1

2AB.AC

⇔ DI(AB+AC)=AB.AC

.

AB AC

+ =

ID

AB+ AC =

AD

AB+ AC =

0.25 0.25

0.25

0.25 Câu 6:

(3.5 đ)

a (1,25 đ)Ta có ∆ OAC cân tại O

có OD⊥ AC nên

AD = DC

Xét ∆ AMC vuông tại M

có DA= DC (c/m trên)

̃ ∆ ADM cân tại D

0.25 0.25 0.25 0.5

b (1.0 đ) Chứng minh ∆ AOE =∆ COE (c.g.c)

̃ EAO · · = ECO= 90 0hay EA⊥ AB

Vậy EA là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O) và (O')

0.5 0.5

c (1.25 đ) Kẻ MK⊥ AO; vì EM//AB nên ∆ MEO cân tại M và tứ giác

AEMK là hình chữ nhật Đặt MO = x

Ta có MO2 = AO2 - AM2 =AO2 - AO.AK

⇔ x2= a2 -a.b 2

0.5

0.5 0.25 Câu 7:

(2.0

điểm)

Tìm nghiệm nguyên của phương trình 2y2x+x+y+1=x2+2y2 +xy

⇔ 2y2x+x+y+1- x2 - 2y2 - xy =0

⇔ 2y2(x-1) - x(x-1) - y(x-1) +1 =0 (1)

Ta có x = 1 không phải là nghiệm của PT

(1) ⇔ 2y2 - x - y + 1

1

x− =0 (2)

Để Pt (2) có nghiệm nguyên thì 1

1

x− nguyên, nên x-1=± 1 ̃ x∈ { }0; 2

Thay x =0 và và x=2 vào PT (2) ta được số nguyên y =1

Vậy PT đã cho có hai nghiệm nguyên (x; y) là (2; 1) và (0; 1)

0,25

0.25 0.5

0.5 0.25 0.25

K

H

E D

C

O' O

M

Ngày đăng: 01/11/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w