1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi chọn đội tuyển MTCT năm học 2011-2012

4 161 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 142,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quy định: - Học sinh làm bài trực tiếp trên tờ giấy - Thí sinh chỉ được dùng máy tính CASIO fx-570ES trở xuống hoặc máy tính cầm tay có chức năng tương đương.. - Nếu bài làm không nói g

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 THCS

HÀ TRUNG GIẢI TOÁN BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2011- 2012

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài: 150 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:……… Trường THCS: ………

Ngày sinh: ……… Số báo danh ……… Phòng thi số: ………

Giám thị 2: ………

Điểm bài thi Giám khảo 1:……… Số phách

Bằng số Bằng chữ

Giám khảo 2:

Quy định: - Học sinh làm bài trực tiếp trên tờ giấy

- Thí sinh chỉ được dùng máy tính CASIO fx-570ES trở xuống hoặc máy tính cầm tay có chức năng tương đương

- Nếu bài làm không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 7 chữ số thập phân

Câu 1: (10,0 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau

a A = 3 847 3 847

b B = 6 2 2 3+ − 2+ 12+ 18− 128

a A

b B

c C

Câu 2: (5,0 điểm) Cho biểu thức

    với x≥ 0;x≠ 4;x≠ 9)

a Tìm các giá trị của x để P=1

b Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức nhận giá trị nguyên và tìm

các giá trị tương ứng của P

a

b.

Câu 3: (5,0 điểm) a Tìm x; y; z; t biết: 2+

1 1

x y z t

= +

+ +

b.Tìm các chữ số x; y và số tự nhiên n biết: x y n7 = 28159

a

b

C

âu 4 : (5,0 điểm): Tìm các nghiệm nguyên của phương trình:

x4-2x3+2x2+2x -3 =0 Các nghiệm nguyên của PT là:

Câu 5: (5,0 điểm) Cho b>a>0 và 2a2+2b2=5ab Tính giá trị biểu thức

P=a b

a b

+

P

Trang 2

Học sinh không viết vào phần gạch chéo này

Câu 6: (5,0 điểm) Cho tam giác ABC có BC=a; AC=b;

AB=c (b>c) Các phân giác BD và CE.

a Tính độ dài CD; BE

b Áp dụng tính khi a= 2,234; b=4,573; c=3,123

a

b CD CE

bằng 2cm Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AD và

DC Gọi I, H theo thứ tự là giao diểm của AF với BE, BD

Tính diện tích tứ giác EIHD

SEIHD

Câu 8: (5,0 điểm) Cho hình thang ABCD (AB//CD); giao

điểm của hai đường chéo là O Đường thẳng qua O song

song với AB cắt AD và BC lần lượt tại M và N.

a Biết MN=k (k>0) Tính 1 1

AB CD+ theo k

b Biết SAOB=a2; SCOD= b2 Tính SABCD theo a và b

c Tính SABCD, biết SAOB=4,231cm2 ; SCOD= 5,321cm2.

AB CD+ =

b SABCD=

c SABCD

Câu 9: (5,0 điểm)

Cho dãy số Un= (9 5) (9 5)

; 0,1, 2,3,

2 5 n n n − − + = a Tính 5 số hạng U0;U1; ; U4 b Trìnhbày cách tìm công thức truy hồi Un+2 theo Un và Un+1

a.

(Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

Trang 3

UBND HUYỆN HÀ TRUNG

PHÒNG GD&ĐT KỲ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI GIẢI TOÁN NHANH BẰNG MÁY TÍNH CẦM TAY CẤP HUYỆN NĂM HỌC 2011-2012

Khối lớp 9 Thời gian làm bài: 150 phút.

HƯỚNG DẪN CHẤM

Quy định: - Nếu bài làm không nói gì thêm hãy tính chính xác đến 7 chữ số thập phân

- Nếu kết quả chỉ chính xác đến chữ số thập phân thứ 6 thì trừ 0,25 điểm

- Nếu kết quả chỉ chính xác đến chữ số thập phân thứ 5 thì trừ 0,5 điểm

- Nếu kết quả chỉ chính xác đến chữ số thập phân thứ 4 thì trừ 1 điểm

- Nếu kết quả chỉ chính xác đến chữ số thập phân thứ 3 thì trừ 1,5 điểm

- Nếu kết quả chỉ chính xác đến chữ số thập phân thứ hai thì không cho điểm

- Bài làm kết quả gần đúng (hoặc đúng) mà học sinh lấy kết quả đúng (hoặc gần đúng) thì trừ nửa tổng số điểm của câu đó

- Bài làm có đơn vị mà học sinh không ghi đơn vị trừ 0,5 điểm

Câu 1: (10,0 điểm) Tính giá trị các biểu thức sau

a A = 3 847 3 847

b B = 6 2 2 3+ − 2+ 12+ 18− 128

a A=3 (3®)

b B= 3 1+ ≈ 2,7320508 (3®)

c C=19

20=0,95 (4®)

u 2: (5,0 điểm) Cho biểu thức

    với x≥ 0;x≠ 4;x≠ 9)

a Tìm các giá trị của x để P=1

b Tìm giá trị nguyên của x để biểu thức nhận giá trị nguyên và tìm

các giá trị tương ứng của P

P= 3

2

x

a x=25 (3®)

b Các cặp giá trị (x;P) là: (1; -3); (25; 1) Mçi ý 1 ®iÓm

Câu 3: (5,0 điểm) a Tìm x; y; z; t biết: 2+

1 1

x y z t

= +

+ +

b.Tìm các chữ số x; y và số tự nhiên n biết: x y n7 = 28159

Mçi ý 2,5 ®iÓm a.x=3; y=5; z=7; t=11

b.x=9; y=1; n=29

C©u 4: (5,0 ®iÓm) (5,0 điểm): Tìm các nghiệm nguyên của phương

trình: x4-2x3+2x2+2x -3 =0

Các nghiệm nguyên của PT là: -1; 1

Câu 5: (5,0 điểm) Cho b>a>0 và 2a2+2b2=5ab Tính giá trị biểu thức

P=a b

a b

+

P= -3

Câu 6: (5,0 điểm) Cho tam giác ABC có BC=a; AC=b; AB=c

(b>c) Các phân giác BD và CE.

a Tính độ dài CD; BE

b Áp dụng tính khi a= 2,234; b=4,573; c=3,123

Mçi ý 2,5 ®iÓm

a CD= ab

a c+ ; CE=

ac

a b+

b CD ≈ 1,9070528

CE ≈ 1,0249423

Trang 4

Câu 7: (5,0 điểm) Cho hình vuông ABCD có độ dài cạnh bằng

2cm Gọi E, F theo thứ tự là trung điểm của AD và DC Gọi I, H

theo thứ tự là giao diểm của AF với BE, BD Tính diện tích tứ

giác EIHD

SEIHD= 7

15 ≈ 0,4666667

Câu 8: (5,0 ®iÓm) Cho hình thang ABCD (AB//CD); giao điểm

của hai đường chéo là O Đường thẳng qua O song song với AB

cắt AD và BC lần lượt tại M và N.

a Biết MN=k (k>0) Tính 1 1

AB CD+ theo k

b Biết SAOB=a2; SCOD= b2 Tính SABCD theo a và b

c Tính SABCD, biết SAOB=4,231cm2 ; SCOD= 5,321cm2.

AB CD+ =2

k (2®)

e SABCD=(a+b)2 (1,5 ®)

f SABC ≈ 19,0416051

(1,5 ®)

Câu 9: (5,0 điểm)

Cho dãy số Un= (9 5) (9 5)

; 0,1, 2,3,

2 5

n

a Tính 5 số hạng U0;U1; ; U4

b Trìnhbày cách tìm công thức truy hồi Un+2 theo Un và Un+1

Đặt a=9- 5; b=9+ 5 ̃ a+b =18; ab=76

Ta có: Un+2= ( ) (2 ) 2

2 5

=

2 5

= 1 ( 2 2)

2 5

a + − b +

2 5

a b a + b + ab a b

= 1 18( 1 1) 76( )

2 5

= 18Un+1 -76Un

Vậy Un+2=18Un+1 -76Un

a 2 ®iÓm U1=0 U1=-1 U2=-18 U3=-248 U4=-3096

Ngày đăng: 31/10/2014, 01:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w