- Tìm tiếng có vần mới học-> học sinh tìm-> giáo viên gạch dưới tiếng có vần mới học.. -Giáo viên đọc lại các từ-> học sinh đọc lại-> đọc toàn bài... - Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm ch
Trang 1Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2011
Môn: Toán Tiết 65 Bài : LUYỆN TẬP CHUNG
I-Mục tiêu :
- Biết cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
-Viết được các số theo thứ tự quy định Viết được phép tính thích hợp thep tóm tắt bài toán.
-Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, tư duy sáng tạo trong toán học.
II- Đồ dùng dạy học:
-Bộ thực hành Toán lớp 1.
III- Các hoạt động dạy học:
1 -Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài cũ
- 1 học sinh làm trên bảng lớp:
- Làm bảng con:
- Nhận xét
2/- Bài mới:
a.Hoạt động 1: Làm bài tập
* Bài1: Số?
- Học sinh nêu yêu cầu và cách thực hiện
- Học sinh tự làm vào phiếu bài tập -> 1 học sinh lên bàm trên bảng phụ Giáo viên kiểm tra kết quả ( treo bảng phụ có kết quả lên
bảng).
- Bài tập 1 củng cố kiến thức gì? ( phân tích cấu tạo số)
* Bài 2: Viết các số 7, 5, 2, 9, 8
a Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……….
b Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……….
- Học sinh nêu yêu cầu
Làm bảng con: (a 2, 5, 7, 8, 9; b 9, 8, 7, 5, 2.)
- Kiểm tra kết quả, Nhận xét , tuyên dương
- Bài tập 2 củng cố kiến thức gì? ( thứ tự quy định của các số)
b/- Hoạt động 2: Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
5 2
4
6 +
8 = … + 3 10 = 8 + …
8 = 4 + … 10 = … + 3
9 = … + 1 10 = 6 + …
9 = … + 3 10 = … + 5
9 = 7 + … 10 = 10 +…
…
9 = 5 + … 10 = 0 + …
10 = … +
Trang 2* Bài 3:
- Học sinh quan sát tranh-> Nêu tình huống trong tranh.
-Hãy viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh ( 1 học sinh lên bảng lớp, số còn lại làm vào vờ)
b) - Học sinh đọc tóm tắt bài toán
- Có : 7 lá cờ
- Bớt đi: 2 lá cờ
- Còn : … lá cờ?
- Bài toán cho biết gì? Điều cần tìm của bài toán là gì?
- Học sinh tự viết phép tính vào vở.
- Chấm điểm Chữa bài - nhận xét
- Bài tập 3 củng cố kiến thức gì?
3/- Củng cố - dặn dò:
- Xem lại bài.
- Xem trước bài : Luyện tập chung
-Môn : Học Vần Tiết 1 Bài : ĂT, ÂT
I- Mục tiêu:
- Học sinh đọc được ăt, ât,rửa mặt, đấu vật; từ: đôi mắt, bắt tay, mât
ong, thật thà và câu ứng dụng:
Cái mỏ tí hon Cái chân bé xíu Lông vàng mát dịu Mắt đen sáng ngời
Ơi chú gà ơi
Ta yêu chú lắm.
Viết được: ăt, ât,rửa mặt, đấu vật
-Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề :Ngảy chủ nhật
- Giáo dục kĩ năng giao tiếp, tự nhận thức, tư duy sáng tạo.
II- Đồ dùng dạy học:
- Bộ thực hành tiếng Việt.
III- Các hoạt động dạy-học:
1.- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc sách giáo khoa ( 2học sinh)
- Viết :ot, at, rót trà, chẻ lạt, bãi cát, (Mỗi tổ 1 từ)
- Nhận xét.
2- Bài mới:
* Hoạt động 1: Dạy vần ăt, ât
- Quan sát tranh giới thiệu từ: rửa mặt
Trang 3-Từ “ rửa mặt” có mấy tiếng? Học sinh đọc tiếng “rửa”- cô xóa tiếng
rửa.
- Từ tiếng “ mặt” - rút ra vần “ ăt” - giới thiệu bài.
- Hướng dẫn phát âm-> giáo viên phát âm mẫu-> Học sinh
phát âm.
- Phân tích cấu tạo vần
+ Vần “ăt” được cấu tạo bởi những con chữ nào? (ă, t)
+ Ghép vần : “ăt”
+ Đánh vần-> đọc vần “ăt”
-Ghép tiếng “mặt”
-Phân tích-> đánh vần-> đọc tiếng “mặt”
- Ghép tiếng, từ có vần ăt- đọc tiếng, từ ghép được.
-Đọc từ: rửa mặt
- Đọc tổng hợp :ăt, mặt, rửa mặt
* Dạy vần ât:
- Học sinh ghép vần ăt - thay ă = â giữ nguyên âm “t” - giới thiệu vần : ât
- So sánh ăt / ât
- Phân tích cấu tạo vần - đánh vần vần : ât - đọc
vần ât
- Ghép tiếng : vật- phân tích - đánh vần - đọc
tiếng: vật
- Ghép tiếng, từ mới có chứa vần ât- đọc tiếng, từ
ghép được.
- Quan sát tranh giới thiệu từ: đấu vật - đọc từ
- Đọc : ât, vật, đấu vật
- Đọc cả bài.
* Hoạt động 2: Luyện viết
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vần “ăt, ât”
- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết.
- Học sinh viết bảng con : ăt, ât,rửa mặt, đấu vật
- Tự viết tiếng, từ mới có vần ăt, ât -> đọc tiếng/từ viết được.
* Nghỉ giữa tiết
- Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
- Giáo viên viết các từ: đôi mắt, bắt tay, mât ong, thật thà
- Học sinh đọc thầm-> 1 hoặc 2 học sinh đọc các từ.
- Tìm tiếng có vần mới học-> học sinh tìm-> giáo viên gạch dưới tiếng có vần mới học.
- Giaó viên yêu cầu học sinh đọc vần, tiếng, từ.
- Giáo viên giải thích từ.
-Giáo viên đọc lại các từ-> học sinh đọc lại-> đọc toàn bài.
TIẾT 2
1.Hoạt động 1: Luyện đọc:
- Đọc lại bài ở tiết 1
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh giới thiệu câu ứng dụng :
- Học sinh đọc câu ứng dụng:
Trang 4- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh.
- Tiếng nào có vần mới học -> đọc tiếng, từ, câu.
2 Hoạt động 2: Luyện viết- ( bảng con)
- Viết lại : ăt, ât,rửa mặt, đấu vật
- Hướng dẫn học sinh viết vở tập viết : ăt, ât,rửa mặt, đấu vật
- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết.
- Lưu ý nét nối giữa các con chữ.
3 Hoạt động 3: Luyện nói
- Đọc bài trong sách Tiếng Việt
- Học sinh nêu chủ đề nói : ngày chủ nhật
- Học sinh quan sát tranh
- Trong tranh vẽ gì?
- Ngày chủ nhật con có đi học không?
- - Con làm gì vào ngày chủ nhật?
4 - Củng cố- dặn dò:
- Thi nói câu có câu có tiếng chứa vần mới học.
- Về đọc lại bài, chuẩn bị bài :ôt, ơt
………
……….
Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2011
Môn : Học Vần Tiết 1 Bài : ÔT, ƠT I- Mục tiêu:
- Học sinh đọc được ôt,ơt, cột cờ, cái vợt; từ cơn sốt, xay bột, quả
ớt, ngớt mưa và câu ứng dụng:
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Câu không nhớ tháng năm
Cây chỉ dang tay lá
Che tròn một bóng râm.
- Viết được: ôt,ơt, cột cờ, cái vợt
-Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : những người bạn tốt Học sinh
khá giỏi nói từ 4- 5 câu theo chủ đề trên.
- Giáo dục kĩ năng giao tiếp, tự nhận thức, tư duy sáng tạo.
II- Đồ dùng dạy học:
- Bộ thực hành tiếng Việt.
III- Các hoạt động dạy-học:
1.- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc sách giáo khoa ( 2 học sinh)
- Viết : ăt, ât, đôi mắt, bắt tay, thật thà (Mỗi tổ 1 từ)
- Nhận xét.
2.- Bài mới:
* Hoạt động 1: Dạy vần ôt, ơt
- Quan sát tranh, giới thiệu từ: cột cờ.
Trang 5Từ “ cột cờ” có mấy tiếng? Học sinh đọc tiếng : cờ -giới thiệu
tiếng: cột - Rút ra vần “ôt” - Giới thiệu bài
- Hướng dẫn phát âm-> Giáo viên phát âm mẫu-> HS phát âm.
- Phân tích cấu tạo vần
+ Vần “ôt” được cấu tạo bởi những con chữ nào? (ô,t)
+ Ghép vần : “ôt”- đánh vần-> đọc vần “ôt”
- Phân tích-> đánh vần-> đọc tiếng “cột”
- Ghép tiếng mới có vần: ôt - Đọc tiếng ghép được.
- Đọc từ: cột cờ
- Đọc tổng hợp :ôt, cột, cột cờ.
* Dạy vần ơt
- Học sinh ghép vần ôt - Thay ô = ơ giữ
nguyên: t
- Giới thiệu vần: ơt
vần
tiếng
được.
- Quan sát tranh giới thiệu từ: cái vợt Học sinh đọc từ.
- Đọc cả bài
* Hoạt động 2: Luyện viết
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vần “ôt, ơt, cột cờ, cái vợt”.
- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết.
- Học sinh viết bảng con : “ôt, ơt, cột cờ, cái vợt”.
- Tự viết tiếng, từ mới có vần ôt, ơt -> đọc tiếng/từ viết được.
* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
- Giáo viên viết các từ: cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa
- Học sinh đọc thầm-> 1 hoặc 2 học sinh đọc các từ.
- Tìm tiếng có vần mới học-> học sinh tìm-> Giáo viên gạch dưới tiếng có vần mới học.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc vần, tiếng, từ.
- Giáo viên giải thích từ.
- Giáo viên đọc lại các từ-> học sinh đọc lại-> đọc toàn bài.
TIẾT 2
* Hoạt động 1: Luyện đọc:
- Đọc lại bài ở tiết 1
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh giới thiệu câu ứng dụng :
- Học sinh đọc câu ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh.
- Tiếng nào có vần mới học -> đọc tiếng: một
Trang 6- Đọc nối tiếp câu
* Hoạt động 2: Luyện viết
- Học sinh viết bảng con: “ôt, ơt, cột cờ, cái vợt”.
Hướng dẫn học sinh viết vở tập viết :
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết.
- Lưu ý nét nối giữa các con chữ.
* Hoạt động 3: Luyện nói
- Đọc sách Tiếng Việt
- Học sinh nêu chủ đề nói : những người
bạn tốt
- Học sinh quan sát tranh
- Trong tranh vẽ gì?
- Theo con người bạn tốt là người như thế
nào?
- Làm thế nào để trở thành người bạn tốt?
* Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc bài.
- Thi nói câu có câu có tiếng chứa vần mới học.
- Về đọc lại bài, chuẩn bị bài :et, êt
-
-Thứ tư ngày 21 tháng 12 năm 2011
Môn : Học Vần Tiết 1 Bài : ET, ÊT
I- Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: et, êt, bánh tét, dệt vải; từ :nét chữ, sấm sét,
con rết, kết bạn và câu ứng dụng:Chim tránh rét bay về phương Nam Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.
-Luyện nói từ 2- 4 theo chủ đề :chợ tết Học sinh khá giỏi nói từ 4- 5
câu theo chủ đề trên.
- Giáo dục kĩ năng giao tiếp, tự nhận thức, tư duy sáng tạo.
II- Đồ dùng dạy học:
- Bộ thực hành tiếng Việt.
III- Các hoạt động dạy-học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc sách giáo khoa ( 2 học sinh)
- Viết : ôt, ơt, quả ớt, số một, bạn tốt (Mỗi tổ 1 từ)
- Nhận xét.
2- Bài mới:
* Hoạt động 1: Dạy vần et, êt
-Quan sát tranh giới thiệu từ: bánh tét Từ bánh tét
có mấy tiếng? - Rút ra tiếng: tét- vần et - giới thiệu bài
Trang 7- Hướng dẫn phát âm-> Giáo viên phát âm mẫu-> học sinh
phát âm.
- Phân tích cấu tạo vần
+ Vần “et” được cấu tạo bởi những con chữ nào? (e,t)
+ Ghép vần : “et”- đánh vần-> đọc vần “et”
- Ghép tiếng “tét”
- Phân tích-> đánh vần-> đọc tiếng “tét”
- Ghép tiếng, từ có vần et; đọc tiếng, từ viết được - đọc từ: bánh
tét.
- Đọc tổng hợp :et, tét, bánh tét
* Dạy vần êt.
- Học sinh ghép vần et - Thay e =ê giữ nguyên: t
- Giới thiệu vần: êt
Phân tích cấu tạo Ghép vần đánh vần
-đọc vần
- Ghép tiếng: dệt - phân tích, đánh vần, đọc
tiếng
- Ghép tiếng mới có vần: êt
- Quan sát tranh giới thiệu từ: dệt vải Học
sinh đọc từ.
- Đọc cả bài
* Hoạt động 2: Luyện viết
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vần “et,
êt”
- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết.
- Học sinh viết bảng con : “et, êt”
- - Hướng dẫn viết bánh tét, dệt vải
- Tự viết tiếng, từ mới có vần et, êt-> đọc tiếng/từ viết được.
* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
- Giaó viên viết các từ: nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn
- Học sinh đọc thầm-> 1 hoặc 2 học sinh đọc các từ.
- Tìm tiếng có vần mới học-> Học sinh tìm-> Giáo viên gạch dưới tiếng có vần mới học.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc vần, tiếng, từ.
- Giáo viên giải thích từ.
- Giáo viên đọc lại các từ-> Học sinh đọc lại-> đọc toàn bài.
TIẾT 2
*.Hoạt động 1: Luyện đọc:
- Đọc lại bài ở tiết 1
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh giới thiệu câu ứng dụng :
- HS đọc câu ứng dụng: Chim tránh rét bay về phương Nam
Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn
cố bay theo hàng.
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát
âm cho học sinh.
Trang 8- Tiếng nào có vần mới học -> đọc tiếng, từ, câu
* Hoạt động 2: Luyện viết
- Luyện viết bảng con- phân tích các con chữ- cỡ chữ- độ cao.
- Học sinh viết vào vở tập viết : et, êt, bánh tét, dệt vải.
- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết.
- Lưu ý nét nối giữa các con chữ.
* Hoạt động 3: Luyện nói
- Đọc sách tiếng Việt
- Học sinh nêu chủ đề nói : chợ tết
- Học sinh quan sát tranh
- Trong tranh vẽ gì?
- Con đã được đi chợ tết chưa?
- Chợ tết thường bán những gì?
- Con thích gì nhất ở chợ tết? Vì sao?
3.Củng cố- dặn dò:
bài.
- Thi nói câu có câu có tiếng chứa vần mới học.
- Về đọc lại bài, chuẩn bị bài :ut, ưt
………
……….
Thứ năm ngày 22 tháng 12 năm 2011 Môn : Học Vần
Tiết 1 Bài : UT, ƯT
I- Mục tiêu:
- Học sinh đọc được: ut, ưt,bút chì, mứt gừng ; từ :chim cút, sút
bóng, sứt răng, nứt nẻ và câu ứng dụng:Bay cao cao vút
Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời.
-Luyện nói từ 2- 4 theo chủ đề :ngón út, em út, sau rốt Học sinh
khá giỏi nói từ 4- 5 câu theo chủ đề trên.
- Giáo dục kĩ năng giao tiếp, tự nhận thức, tư duy sáng tạo.
II- Đồ dùng dạy học:
- Bộ thực hành tiếng Việt.
III- Các hoạt động dạy-học:
1- Kiểm tra bài cũ:
- Đọc sách giáo khoa ( 2 học sinh)
- Viết : et, êt, sấm sét, mệt quá, sợ sệt, (Mỗi tổ 1 từ)
- Nhận xét.
2- Bài mới:
* Hoạt động 1: Dạy vần út, ưt
-Quan sát tranh giới thiệu từ: bút chì Từ bút chì
có mấy tiếng? - Rút ra tiếng: bút- vần ut - giới
thiệu bài
Trang 9- Hướng dẫn phát âm-> Giáo viên phát âm mẫu-> học sinh
phát âm.
- Phân tích cấu tạo vần
+ Vần “ut” được cấu tạo bởi những con chữ nào? (u,t)
+ Ghép vần : “ut”- đánh vần-> đọc vần “ut”
- Phân tích-> đánh vần-> đọc tiếng “bút”
- Ghép tiếng, từ có vần ut; đọc tiếng, từ viết được - đọc từ: bút chì.
- Đọc tổng hợp :ut, bút, bút chì
* Dạy vần ưt.
- Học sinh ghép vần ưt - Thay u =ư giữ nguyên: t
- Giới thiệu vần: ưt
- Phân tích cấu tạo - Ghép vần - đánh vần - đọc
vần
- Ghép tiếng: mứt - phân tích, đánh vần, đọc tiếng
- Ghép tiếng mới có vần: ưt
- Quan sát tranh giới thiệu từ: mứt gừng Học sinh
đọc từ.
- Đọc cả bài
* Hoạt động 2: Luyện viết
- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vần “ut, ưt”
- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết.
- Học sinh viết bảng con : “ut, ưt”
- - Hướng dẫn viết bút chì, mứt gừng
- Tự viết tiếng, từ mới có vần ut, ưt-> đọc tiếng/từ viết được.
* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng
- Giaó viên viết các từ: chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ
- Học sinh đọc thầm-> 1 hoặc 2 học sinh đọc các từ.
- Tìm tiếng có vần mới học-> Học sinh tìm-> Giáo viên gạch dưới tiếng có vần mới học.
- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc vần, tiếng, từ.
- Giáo viên giải thích từ.
- Giáo viên đọc lại các từ-> Học sinh đọc lại-> đọc toàn bài.
TIẾT 2
*.Hoạt động 1: Luyện đọc:
- Đọc lại bài ở tiết 1
- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh
giới thiệu câu ứng dụng :
- HS đọc câu ứng dụng:
- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học
sinh.
- Tiếng nào có vần mới học -> đọc tiếng, từ,
câu
* Hoạt động 2: Luyện viết
- Luyện viết bảng con- phân tích các con chữ- cỡ chữ- độ cao.
- Học sinh viết vào vở tập viết : ut, ưt, bút chì, mứt gừng
- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết.
Trang 10- Lưu ý nét nối giữa các con chữ.
* Hoạt động 3: Luyện nói
- Đọc bài trong sách tiếng Việt
- Học sinh nêu chủ đề nói : ngón út,
em, út, sau rốt
- Học sinh quan sát tranh
- Trong tranh vẽ gì?
- Trên bàn tay của con ngón út là
ngón nào?
- So với các ngón tay khác, ngón út
như thế nào?
- Trong nhà mình, ai được gọi là em
út?
- Nhìn đàn vịt đang đi, con nào đi sau rốt? Đi sau rốt là đi như thế nào?
3.Củng cố- dặn dò:
- Giaó viên chỉ bảng cho học sinh đọc bài.
- Thi nói câu có câu có tiếng chứa vần mới học.
- Về đọc lại bài, chuẩn bị bài :it, iêt
-Môn : Toán Tiết 66 Bài LUYỆN TẬP CHUNG I-Mục tiêu : - Thực hiện được so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10 - Biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ -Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, tư duy sáng tạo trong toán học II- Đồ dùng dạy học: Bộ thực hành Toán lớp 1 III - Các hoạt động dạy học: 1 -Kiểm tra bài cũ: - Hỏi tên bài ( luyện tập chung) - Làm bảng con: 10 = … + 4;10 - … = 8 9 = 5 + … 6 = … + 2 - Nhận xét 2-Bài mới : - Giới thiệu bài : Luyện tập chung *Hoạt động 1: Làm bài tập - Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2 3 3 4
0 1 4 5
1 2
5
10 7 6 8 6
7
9 8
-
Trang 11- Trình bày kết quả
- Bài tập 1 củng cố kiến thức gì?
*Bài tập 2: ( a, b cột 1)
a: Học sinh nêu yêu cầu
- Thực hiện bảng con, 1 học sinh làm trê bảng lớp
- Chữa bài - Nhận xét
b/ Sửa bài b/ Nhận xét
- Bài tập 2 củng cố kiến thức gì?
* Bài 3 : < , >, = ?( làm vào vở)
*Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
- Học sinh quan sát tranh-> Giáo viên gợi ý-> Học sinh nêu tình huống
3 -Củng cố – dặn dò:
- Xem bài : Luyện tập chung
Môn: Toán Tiết 67 Bài : LUYỆN TẬP CHUNG
I-Mục tiêu :
-Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10
-Thực hiện được cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.
-Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, tư duy sáng tạo trong toán học.
II- Đồ dùng dạy học:
- Bộ thực hành Toán lớp 1.
III- Các hoạt động dạy học:
a -Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài cũ:
- Làm bảng con: 6 - 4 + 2=10 - 9 + 6 = 7 - 5 + 3 =
- Nhận xét
2/- Bài mới:
a.Hoạt động 1: Làm bài tập ( học sinh tự làm vào phiếu học toán)
*Bài1: Tính
a)
-4 + 3 - 7 = … 1 + 5 + 6=
= = … 3 - 2 + 9 = …
4 6
2
3
7
7
8