1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN, TV LOP 1 TUAN 17

19 291 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 6,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Tìm tiếng có vần mới học-> học sinh tìm-> giáo viên gạch dưới tiếng có vần mới học.. -Giáo viên đọc lại các từ-> học sinh đọc lại-> đọc toàn bài... - Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm ch

Trang 1

Thứ hai ngày 19 tháng 12 năm 2011

Môn: Toán Tiết 65 Bài : LUYỆN TẬP CHUNG

I-Mục tiêu :

- Biết cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10

-Viết được các số theo thứ tự quy định Viết được phép tính thích hợp thep tóm tắt bài toán.

-Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, tư duy sáng tạo trong toán học.

II- Đồ dùng dạy học:

-Bộ thực hành Toán lớp 1.

III- Các hoạt động dạy học:

1 -Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi tên bài cũ

- 1 học sinh làm trên bảng lớp:

- Làm bảng con:

- Nhận xét

2/- Bài mới:

a.Hoạt động 1: Làm bài tập

* Bài1: Số?

- Học sinh nêu yêu cầu và cách thực hiện

- Học sinh tự làm vào phiếu bài tập -> 1 học sinh lên bàm trên bảng phụ Giáo viên kiểm tra kết quả ( treo bảng phụ có kết quả lên

bảng).

- Bài tập 1 củng cố kiến thức gì? ( phân tích cấu tạo số)

* Bài 2: Viết các số 7, 5, 2, 9, 8

a Theo thứ tự từ bé đến lớn: ……….

b Theo thứ tự từ lớn đến bé: ……….

- Học sinh nêu yêu cầu

Làm bảng con: (a 2, 5, 7, 8, 9; b 9, 8, 7, 5, 2.)

- Kiểm tra kết quả, Nhận xét , tuyên dương

- Bài tập 2 củng cố kiến thức gì? ( thứ tự quy định của các số)

b/- Hoạt động 2: Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp

5 2

4

6 +

8 = … + 3 10 = 8 + …

8 = 4 + … 10 = … + 3

9 = … + 1 10 = 6 + …

9 = … + 3 10 = … + 5

9 = 7 + … 10 = 10 +…

9 = 5 + … 10 = 0 + …

10 = … +

Trang 2

* Bài 3:

- Học sinh quan sát tranh-> Nêu tình huống trong tranh.

-Hãy viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh ( 1 học sinh lên bảng lớp, số còn lại làm vào vờ)

b) - Học sinh đọc tóm tắt bài toán

- Có : 7 lá cờ

- Bớt đi: 2 lá cờ

- Còn : … lá cờ?

- Bài toán cho biết gì? Điều cần tìm của bài toán là gì?

- Học sinh tự viết phép tính vào vở.

- Chấm điểm Chữa bài - nhận xét

- Bài tập 3 củng cố kiến thức gì?

3/- Củng cố - dặn dò:

- Xem lại bài.

- Xem trước bài : Luyện tập chung

-Môn : Học Vần Tiết 1 Bài : ĂT, ÂT

I- Mục tiêu:

- Học sinh đọc được ăt, ât,rửa mặt, đấu vật; từ: đôi mắt, bắt tay, mât

ong, thật thà và câu ứng dụng:

Cái mỏ tí hon Cái chân bé xíu Lông vàng mát dịu Mắt đen sáng ngời

Ơi chú gà ơi

Ta yêu chú lắm.

Viết được: ăt, ât,rửa mặt, đấu vật

-Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề :Ngảy chủ nhật

- Giáo dục kĩ năng giao tiếp, tự nhận thức, tư duy sáng tạo.

II- Đồ dùng dạy học:

- Bộ thực hành tiếng Việt.

III- Các hoạt động dạy-học:

1.- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc sách giáo khoa ( 2học sinh)

- Viết :ot, at, rót trà, chẻ lạt, bãi cát, (Mỗi tổ 1 từ)

- Nhận xét.

2- Bài mới:

* Hoạt động 1: Dạy vần ăt, ât

- Quan sát tranh giới thiệu từ: rửa mặt

Trang 3

-Từ “ rửa mặt” có mấy tiếng? Học sinh đọc tiếng “rửa”- cô xóa tiếng

rửa.

- Từ tiếng “ mặt” - rút ra vần “ ăt” - giới thiệu bài.

- Hướng dẫn phát âm-> giáo viên phát âm mẫu-> Học sinh

phát âm.

- Phân tích cấu tạo vần

+ Vần “ăt” được cấu tạo bởi những con chữ nào? (ă, t)

+ Ghép vần : “ăt”

+ Đánh vần-> đọc vần “ăt”

-Ghép tiếng “mặt”

-Phân tích-> đánh vần-> đọc tiếng “mặt”

- Ghép tiếng, từ có vần ăt- đọc tiếng, từ ghép được.

-Đọc từ: rửa mặt

- Đọc tổng hợp :ăt, mặt, rửa mặt

* Dạy vần ât:

- Học sinh ghép vần ăt - thay ă = â giữ nguyên âm “t” - giới thiệu vần : ât

- So sánh ăt / ât

- Phân tích cấu tạo vần - đánh vần vần : ât - đọc

vần ât

- Ghép tiếng : vật- phân tích - đánh vần - đọc

tiếng: vật

- Ghép tiếng, từ mới có chứa vần ât- đọc tiếng, từ

ghép được.

- Quan sát tranh giới thiệu từ: đấu vật - đọc từ

- Đọc : ât, vật, đấu vật

- Đọc cả bài.

* Hoạt động 2: Luyện viết

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vần “ăt, ât”

- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết.

- Học sinh viết bảng con : ăt, ât,rửa mặt, đấu vật

- Tự viết tiếng, từ mới có vần ăt, ât -> đọc tiếng/từ viết được.

* Nghỉ giữa tiết

- Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

- Giáo viên viết các từ: đôi mắt, bắt tay, mât ong, thật thà

- Học sinh đọc thầm-> 1 hoặc 2 học sinh đọc các từ.

- Tìm tiếng có vần mới học-> học sinh tìm-> giáo viên gạch dưới tiếng có vần mới học.

- Giaó viên yêu cầu học sinh đọc vần, tiếng, từ.

- Giáo viên giải thích từ.

-Giáo viên đọc lại các từ-> học sinh đọc lại-> đọc toàn bài.

TIẾT 2

1.Hoạt động 1: Luyện đọc:

- Đọc lại bài ở tiết 1

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh giới thiệu câu ứng dụng :

- Học sinh đọc câu ứng dụng:

Trang 4

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh.

- Tiếng nào có vần mới học -> đọc tiếng, từ, câu.

2 Hoạt động 2: Luyện viết- ( bảng con)

- Viết lại : ăt, ât,rửa mặt, đấu vật

- Hướng dẫn học sinh viết vở tập viết : ăt, ât,rửa mặt, đấu vật

- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết.

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ.

3 Hoạt động 3: Luyện nói

- Đọc bài trong sách Tiếng Việt

- Học sinh nêu chủ đề nói : ngày chủ nhật

- Học sinh quan sát tranh

- Trong tranh vẽ gì?

- Ngày chủ nhật con có đi học không?

- - Con làm gì vào ngày chủ nhật?

4 - Củng cố- dặn dò:

- Thi nói câu có câu có tiếng chứa vần mới học.

- Về đọc lại bài, chuẩn bị bài :ôt, ơt

………

……….

Thứ ba ngày 20 tháng 12 năm 2011

Môn : Học Vần Tiết 1 Bài : ÔT, ƠT I- Mục tiêu:

- Học sinh đọc được ôt,ơt, cột cờ, cái vợt; từ cơn sốt, xay bột, quả

ớt, ngớt mưa và câu ứng dụng:

Hỏi cây bao nhiêu tuổi

Câu không nhớ tháng năm

Cây chỉ dang tay lá

Che tròn một bóng râm.

- Viết được: ôt,ơt, cột cờ, cái vợt

-Luyện nói từ 2 - 3 câu theo chủ đề : những người bạn tốt Học sinh

khá giỏi nói từ 4- 5 câu theo chủ đề trên.

- Giáo dục kĩ năng giao tiếp, tự nhận thức, tư duy sáng tạo.

II- Đồ dùng dạy học:

- Bộ thực hành tiếng Việt.

III- Các hoạt động dạy-học:

1.- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc sách giáo khoa ( 2 học sinh)

- Viết : ăt, ât, đôi mắt, bắt tay, thật thà (Mỗi tổ 1 từ)

- Nhận xét.

2.- Bài mới:

* Hoạt động 1: Dạy vần ôt, ơt

- Quan sát tranh, giới thiệu từ: cột cờ.

Trang 5

Từ “ cột cờ” có mấy tiếng? Học sinh đọc tiếng : cờ -giới thiệu

tiếng: cột - Rút ra vần “ôt” - Giới thiệu bài

- Hướng dẫn phát âm-> Giáo viên phát âm mẫu-> HS phát âm.

- Phân tích cấu tạo vần

+ Vần “ôt” được cấu tạo bởi những con chữ nào? (ô,t)

+ Ghép vần : “ôt”- đánh vần-> đọc vần “ôt”

- Phân tích-> đánh vần-> đọc tiếng “cột”

- Ghép tiếng mới có vần: ôt - Đọc tiếng ghép được.

- Đọc từ: cột cờ

- Đọc tổng hợp :ôt, cột, cột cờ.

* Dạy vần ơt

- Học sinh ghép vần ôt - Thay ô = ơ giữ

nguyên: t

- Giới thiệu vần: ơt

vần

tiếng

được.

- Quan sát tranh giới thiệu từ: cái vợt Học sinh đọc từ.

- Đọc cả bài

* Hoạt động 2: Luyện viết

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vần “ôt, ơt, cột cờ, cái vợt”.

- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết.

- Học sinh viết bảng con : “ôt, ơt, cột cờ, cái vợt”.

- Tự viết tiếng, từ mới có vần ôt, ơt -> đọc tiếng/từ viết được.

* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

- Giáo viên viết các từ: cơn sốt, xay bột, quả ớt, ngớt mưa

- Học sinh đọc thầm-> 1 hoặc 2 học sinh đọc các từ.

- Tìm tiếng có vần mới học-> học sinh tìm-> Giáo viên gạch dưới tiếng có vần mới học.

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc vần, tiếng, từ.

- Giáo viên giải thích từ.

- Giáo viên đọc lại các từ-> học sinh đọc lại-> đọc toàn bài.

TIẾT 2

* Hoạt động 1: Luyện đọc:

- Đọc lại bài ở tiết 1

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh giới thiệu câu ứng dụng :

- Học sinh đọc câu ứng dụng

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học sinh.

- Tiếng nào có vần mới học -> đọc tiếng: một

Trang 6

- Đọc nối tiếp câu

* Hoạt động 2: Luyện viết

- Học sinh viết bảng con: “ôt, ơt, cột cờ, cái vợt”.

Hướng dẫn học sinh viết vở tập viết :

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết.

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ.

* Hoạt động 3: Luyện nói

- Đọc sách Tiếng Việt

- Học sinh nêu chủ đề nói : những người

bạn tốt

- Học sinh quan sát tranh

- Trong tranh vẽ gì?

- Theo con người bạn tốt là người như thế

nào?

- Làm thế nào để trở thành người bạn tốt?

* Củng cố- dặn dò:

- Giáo viên chỉ bảng cho học sinh đọc bài.

- Thi nói câu có câu có tiếng chứa vần mới học.

- Về đọc lại bài, chuẩn bị bài :et, êt

-

-Thứ tư ngày 21 tháng 12 năm 2011

Môn : Học Vần Tiết 1 Bài : ET, ÊT

I- Mục tiêu:

- Học sinh đọc được: et, êt, bánh tét, dệt vải; từ :nét chữ, sấm sét,

con rết, kết bạn và câu ứng dụng:Chim tránh rét bay về phương Nam Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn cố bay theo hàng.

-Luyện nói từ 2- 4 theo chủ đề :chợ tết Học sinh khá giỏi nói từ 4- 5

câu theo chủ đề trên.

- Giáo dục kĩ năng giao tiếp, tự nhận thức, tư duy sáng tạo.

II- Đồ dùng dạy học:

- Bộ thực hành tiếng Việt.

III- Các hoạt động dạy-học:

1- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc sách giáo khoa ( 2 học sinh)

- Viết : ôt, ơt, quả ớt, số một, bạn tốt (Mỗi tổ 1 từ)

- Nhận xét.

2- Bài mới:

* Hoạt động 1: Dạy vần et, êt

-Quan sát tranh giới thiệu từ: bánh tét Từ bánh tét

có mấy tiếng? - Rút ra tiếng: tét- vần et - giới thiệu bài

Trang 7

- Hướng dẫn phát âm-> Giáo viên phát âm mẫu-> học sinh

phát âm.

- Phân tích cấu tạo vần

+ Vần “et” được cấu tạo bởi những con chữ nào? (e,t)

+ Ghép vần : “et”- đánh vần-> đọc vần “et”

- Ghép tiếng “tét”

- Phân tích-> đánh vần-> đọc tiếng “tét”

- Ghép tiếng, từ có vần et; đọc tiếng, từ viết được - đọc từ: bánh

tét.

- Đọc tổng hợp :et, tét, bánh tét

* Dạy vần êt.

- Học sinh ghép vần et - Thay e =ê giữ nguyên: t

- Giới thiệu vần: êt

Phân tích cấu tạo Ghép vần đánh vần

-đọc vần

- Ghép tiếng: dệt - phân tích, đánh vần, đọc

tiếng

- Ghép tiếng mới có vần: êt

- Quan sát tranh giới thiệu từ: dệt vải Học

sinh đọc từ.

- Đọc cả bài

* Hoạt động 2: Luyện viết

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vần “et,

êt”

- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết.

- Học sinh viết bảng con : “et, êt”

- - Hướng dẫn viết bánh tét, dệt vải

- Tự viết tiếng, từ mới có vần et, êt-> đọc tiếng/từ viết được.

* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

- Giaó viên viết các từ: nét chữ, sấm sét, con rết, kết bạn

- Học sinh đọc thầm-> 1 hoặc 2 học sinh đọc các từ.

- Tìm tiếng có vần mới học-> Học sinh tìm-> Giáo viên gạch dưới tiếng có vần mới học.

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc vần, tiếng, từ.

- Giáo viên giải thích từ.

- Giáo viên đọc lại các từ-> Học sinh đọc lại-> đọc toàn bài.

TIẾT 2

*.Hoạt động 1: Luyện đọc:

- Đọc lại bài ở tiết 1

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh giới thiệu câu ứng dụng :

- HS đọc câu ứng dụng: Chim tránh rét bay về phương Nam

Cả đàn đã thấm mệt nhưng vẫn

cố bay theo hàng.

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát

âm cho học sinh.

Trang 8

- Tiếng nào có vần mới học -> đọc tiếng, từ, câu

* Hoạt động 2: Luyện viết

- Luyện viết bảng con- phân tích các con chữ- cỡ chữ- độ cao.

- Học sinh viết vào vở tập viết : et, êt, bánh tét, dệt vải.

- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết.

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ.

* Hoạt động 3: Luyện nói

- Đọc sách tiếng Việt

- Học sinh nêu chủ đề nói : chợ tết

- Học sinh quan sát tranh

- Trong tranh vẽ gì?

- Con đã được đi chợ tết chưa?

- Chợ tết thường bán những gì?

- Con thích gì nhất ở chợ tết? Vì sao?

3.Củng cố- dặn dò:

bài.

- Thi nói câu có câu có tiếng chứa vần mới học.

- Về đọc lại bài, chuẩn bị bài :ut, ưt

………

……….

Thứ năm ngày 22 tháng 12 năm 2011 Môn : Học Vần

Tiết 1 Bài : UT, ƯT

I- Mục tiêu:

- Học sinh đọc được: ut, ưt,bút chì, mứt gừng ; từ :chim cút, sút

bóng, sứt răng, nứt nẻ và câu ứng dụng:Bay cao cao vút

Chim biến mất rồi Chỉ còn tiếng hót Làm xanh da trời.

-Luyện nói từ 2- 4 theo chủ đề :ngón út, em út, sau rốt Học sinh

khá giỏi nói từ 4- 5 câu theo chủ đề trên.

- Giáo dục kĩ năng giao tiếp, tự nhận thức, tư duy sáng tạo.

II- Đồ dùng dạy học:

- Bộ thực hành tiếng Việt.

III- Các hoạt động dạy-học:

1- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc sách giáo khoa ( 2 học sinh)

- Viết : et, êt, sấm sét, mệt quá, sợ sệt, (Mỗi tổ 1 từ)

- Nhận xét.

2- Bài mới:

* Hoạt động 1: Dạy vần út, ưt

-Quan sát tranh giới thiệu từ: bút chì Từ bút chì

có mấy tiếng? - Rút ra tiếng: bút- vần ut - giới

thiệu bài

Trang 9

- Hướng dẫn phát âm-> Giáo viên phát âm mẫu-> học sinh

phát âm.

- Phân tích cấu tạo vần

+ Vần “ut” được cấu tạo bởi những con chữ nào? (u,t)

+ Ghép vần : “ut”- đánh vần-> đọc vần “ut”

- Phân tích-> đánh vần-> đọc tiếng “bút”

- Ghép tiếng, từ có vần ut; đọc tiếng, từ viết được - đọc từ: bút chì.

- Đọc tổng hợp :ut, bút, bút chì

* Dạy vần ưt.

- Học sinh ghép vần ưt - Thay u =ư giữ nguyên: t

- Giới thiệu vần: ưt

- Phân tích cấu tạo - Ghép vần - đánh vần - đọc

vần

- Ghép tiếng: mứt - phân tích, đánh vần, đọc tiếng

- Ghép tiếng mới có vần: ưt

- Quan sát tranh giới thiệu từ: mứt gừng Học sinh

đọc từ.

- Đọc cả bài

* Hoạt động 2: Luyện viết

- Giáo viên hướng dẫn học sinh viết vần “ut, ưt”

- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết.

- Học sinh viết bảng con : “ut, ưt”

- - Hướng dẫn viết bút chì, mứt gừng

- Tự viết tiếng, từ mới có vần ut, ưt-> đọc tiếng/từ viết được.

* Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

- Giaó viên viết các từ: chim cút, sút bóng, sứt răng, nứt nẻ

- Học sinh đọc thầm-> 1 hoặc 2 học sinh đọc các từ.

- Tìm tiếng có vần mới học-> Học sinh tìm-> Giáo viên gạch dưới tiếng có vần mới học.

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc vần, tiếng, từ.

- Giáo viên giải thích từ.

- Giáo viên đọc lại các từ-> Học sinh đọc lại-> đọc toàn bài.

TIẾT 2

*.Hoạt động 1: Luyện đọc:

- Đọc lại bài ở tiết 1

- Giáo viên cho học sinh quan sát tranh

giới thiệu câu ứng dụng :

- HS đọc câu ứng dụng:

- Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho học

sinh.

- Tiếng nào có vần mới học -> đọc tiếng, từ,

câu

* Hoạt động 2: Luyện viết

- Luyện viết bảng con- phân tích các con chữ- cỡ chữ- độ cao.

- Học sinh viết vào vở tập viết : ut, ưt, bút chì, mứt gừng

- Giáo viên viết mẫu, nêu quy trình viết.

Trang 10

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ.

* Hoạt động 3: Luyện nói

- Đọc bài trong sách tiếng Việt

- Học sinh nêu chủ đề nói : ngón út,

em, út, sau rốt

- Học sinh quan sát tranh

- Trong tranh vẽ gì?

- Trên bàn tay của con ngón út là

ngón nào?

- So với các ngón tay khác, ngón út

như thế nào?

- Trong nhà mình, ai được gọi là em

út?

- Nhìn đàn vịt đang đi, con nào đi sau rốt? Đi sau rốt là đi như thế nào?

3.Củng cố- dặn dò:

- Giaó viên chỉ bảng cho học sinh đọc bài.

- Thi nói câu có câu có tiếng chứa vần mới học.

- Về đọc lại bài, chuẩn bị bài :it, iêt

-Môn : Toán Tiết 66 Bài LUYỆN TẬP CHUNG I-Mục tiêu : - Thực hiện được so sánh các số, biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10 - Biết cộng, trừ các số trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ -Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, tư duy sáng tạo trong toán học II- Đồ dùng dạy học: Bộ thực hành Toán lớp 1 III - Các hoạt động dạy học: 1 -Kiểm tra bài cũ: - Hỏi tên bài ( luyện tập chung) - Làm bảng con: 10 = … + 4;10 - … = 8 9 = 5 + … 6 = … + 2 - Nhận xét 2-Bài mới : - Giới thiệu bài : Luyện tập chung *Hoạt động 1: Làm bài tập - Học sinh nêu yêu cầu bài tập 2 3 3 4

0 1 4 5

1 2

5

10 7 6 8 6

7

9 8

-

Trang 11

- Trình bày kết quả

- Bài tập 1 củng cố kiến thức gì?

*Bài tập 2: ( a, b cột 1)

a: Học sinh nêu yêu cầu

- Thực hiện bảng con, 1 học sinh làm trê bảng lớp

- Chữa bài - Nhận xét

b/ Sửa bài b/ Nhận xét

- Bài tập 2 củng cố kiến thức gì?

* Bài 3 : < , >, = ?( làm vào vở)

*Bài 4: Viết phép tính thích hợp:

- Học sinh quan sát tranh-> Giáo viên gợi ý-> Học sinh nêu tình huống

3 -Củng cố – dặn dò:

- Xem bài : Luyện tập chung

Môn: Toán Tiết 67 Bài : LUYỆN TẬP CHUNG

I-Mục tiêu :

-Biết cấu tạo các số trong phạm vi 10

-Thực hiện được cộng, trừ, so sánh các số trong phạm vi 10 Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.

-Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, tư duy sáng tạo trong toán học.

II- Đồ dùng dạy học:

- Bộ thực hành Toán lớp 1.

III- Các hoạt động dạy học:

a -Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi tên bài cũ:

- Làm bảng con: 6 - 4 + 2=10 - 9 + 6 = 7 - 5 + 3 =

- Nhận xét

2/- Bài mới:

a.Hoạt động 1: Làm bài tập ( học sinh tự làm vào phiếu học toán)

*Bài1: Tính

a)

-4 + 3 - 7 = … 1 + 5 + 6=

= = … 3 - 2 + 9 = …

4 6

2

3

7

7

8

Ngày đăng: 01/11/2014, 16:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w