1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TOAN, TV LOP 1 TUAN 14

22 417 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 8,54 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8 I-Mục tiêu : Giúp học sinh : - Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8 - Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.. Bài : UÔNG- ƯƠNG I- Mục tiêu:

Trang 1

Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2011

Môn : Toán Tiết 53 Bài PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I-Mục tiêu :

Giúp học sinh :

- Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.

- Giáo dục học sinh kĩ năng tự nhận thực, tư duy sáng tạo.

II- Đồ dùng dạy học:

Bộ TH Toán lớp 1.

III- Các hoạt động dạy học:

1 -Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi tên bài

- Giới thiệu bài

Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 8.

a > Hướng dẫn học sinh học phép cộng 8-1=7

- Gợi ý :

+ Cô có gì? (8 hình ngôi sao)

+ Cô bớt mấy ngôi sao? ( 1 ngôi sao)

+ Tất cả còn mấy ngôi sao? ( 7 ngôi sao)

+8 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn mấy ngôi sao?( 7 ngôi sao)

-> Vài HS nhắc lại.

+ Vậy 8 bớt 1 bằng mấy ? ( 8 bớt 1 bằng 7) -> HS nhắc lại.

- Ta viết 8 bớt một bằng 7 như thế nào?( 8-1=7)

Trang 2

-+ HS làm bài-+ Sửa bài ( chú ý viết thẳng cột) - nhận xét

- Các nhóm trình bày kết quả-> Nhận xét-> chữa bài.

- Bài 4 : Viết phép tính thích hợp ( viết 1 phép tính)

- HS quan sát tranh-> GV gợi ý-> HS nêu tình huống

- Viết phép tính thích hợp với tình huống

+ Viết phép tính vào vở bảng con -> 1 HS lên bảng viết phép

- Học sinh đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng; từ: cái

kẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng và câu ứng dụng:

Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

- Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

-Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề :Ao, hồ, giếng Học sinh khá, giỏi nói được 3 - 4 câu theo chủ đề trên.

- Giáo dục học sinh kĩ năng giao tiếp, hợp tác, tư duy sáng tạo

II- Đồ dùng dạy học:

Bộ thực hành tiếng Việt / bài giảng điện tử

Tranh minh họa phần luyện nói

III- Các hoạt động dạy-học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc SGK ( 2 - 4 HS)

- Viết: ung, ưng, cây sung, vui mừng, củ gừng (Mỗi tổ 1 từ)

- Nhận xét.

B- Bài mới:

Trang 3

* Hoạt động 1: Dạy vần eng, iêng

- Quan sát tranh giới thiệu từ: lưỡi xẻng - từ lưỡi xẻng gồm mấy tiếng?- Học sinh đọc tiếng” lưỡi” - cô xóa tiếng lưỡi - giới thiệu tiếng “ xẻng” - xóa âm “x

và dấu hỏi.

- Giới thiệu vần “eng”

- Hướng dẫn phát âm-> GV phát âm mẫu-> HS phát âm.

- Phân tích cấu tạo vần

+ Vần “eng” được cấu tạo bởi những con chữ nào? (e,n,g/ 2 âm: e và

*Dạy vần iêng( tương tự)

- Học sinh ghép vần eng Thay e = iê giữ lại âm

ng-giới thiệu vần: iêng so sánh iêng/eng

- Phân tích cấu tạo vần( vần iêng có 4 con chữ: i, ê,

* Hoạt động 2: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết vần “eng”

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết.

- HS viết bảng con : eng, iêng ( 2 lần) xẻng, lưỡi xẻng chiêng.

- Tự viết tiếng, từ mới có vần eng, iêng-> đọc tiếng/từ viết được.

Trang 4

- GV đọc lại các từ-> HS đọc lại-> đọc toàn bài.

TIẾT 2 *Hoạt động 1: Luyện đọc:

- Đọc lại bài ở tiết 1 trên bảng lớp( theo

thứ tự và không theo thứ tự)

- GV cho HS quan sát tranh giới thiệu câu

ứng dụng :

Dù ai nói ngả nói nghiêng

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân

- HS đọc câu ứng dụng:

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.

- Tiếng nào có vần mới học -> đọc tiếng, từ, câu

*Hoạt động 2: Luyện viết

- Luyện viết bảng con

- Hướng dẫn HS viết vở tập viết : eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ.

* Hoạt động 3: Luyện nói

-Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2011

Môn : Học Vần Tiết 1 Bài : UÔNG- ƯƠNG

I- Mục tiêu:

- Học sinh đọc và viết được: uông, ương, quả chuông, con đường; từ:

rau muống, luống cày, nhà trường, buôn làng và câu ứng dụng:

“Nắng đã lên, lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường

cùng vui vào hội”.

Trang 5

- Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường

-Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : Đồng ruộng Học sinh khá, giỏi

nói được 3 - 4 câu theo chủ đề trên.

- Gio dục học sinh kĩ năng giao tiếp,hợp tác, tư duy sáng tạo

II- Đồ dùng dạy học:

- Bộ thực hành tiếng Việt.

- Tranh minh họa phần luyện nói

III- Các hoạt động dạy-học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc SGK ( 2 - 4 HS)

- Viết: eng, iêng, xà beng, củ riềng,cái kẻng (Mỗi tổ 1 từ)

- Nhận xét.

B- Bài mới:

* Hoạt động 1: Dạy vần uông, ương

- Quan sát tranh, giới thiệu từ “quả chuông” từ “quả chuông” gồm mấy tiếng?- Học đọc tiếng “quả” - cô xóa tiếng quả - giới thiệu tiếng “ chuông” - Tiếng “ chuông”

có âm đầu ? ( ch) - xóa tiếp âm “ ch” - Giới thiệu vần “ uông”.

- Hướng dẫn phát âm-> GV phát âm mẫu-> HS phát âm.

- Phân tích cấu tạo vần uông.

+ Vần “uông” được cấu tạo bởi những con chữ nào? (u,ô,n,g/ 2 âm:

uô và ng)

+ Ghép vần : “uông”

+ Đánh vần-> đọc vần “uông”

- Ghép tiếng “chuông”

- Phân tích-> đánh vần-> đọc tiếng “chuông”.

- Ghép tiếng mới có vần” uông”

- Đọc từ: quả chuông

- Đọc tổng hợp :uông, chuông, quả chuông.

* Dạy vần ương( tương tự)-> so sánh ương / uông

- Học sinh ghép vần uông Thay uô = ươ giữ lại âm ng- giới thiệu vần:

iêng so sánh uông/ương

- Phân tích cấu tạo vần( vần iêng có 4 con chữ: ư, ơ, n, g/ 2 âm: ươ và ng)

- Đánh vần - đọc vần.

- Ghép tiếng đường- phân tích- đánh vần - đọc tiếng: đường

- Ghép tiếng mới có vần ương - Đọc tiếng ghép được.

Quan sát tranh giới thiệu từ: con đường

-đọc từ.

- Học sinh đọc bài

* Hoạt động 2: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết vần “uông”

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết.

- HS viết bảng con :uông, ương(2 lần)

chuông, quả chuông, đường, con đường.

Trang 6

- Tự viết tiếng, từ mới có vần uông, ương -> đọc tiếng/từ viết được.

- Đọc lại bài ở tiết 1

-GV cho HS quan sát tranh giới thiệu câu ứng dụng:

“Nắng đã lên, lúa trên nương chín vàng.

Trai gái bản mường cùng vui vào hội”.

-HS đọc câu ứng dụng:

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.

- Tiếng nào có vần mới học -> đọc tiếng,

từ, câu

* Hoạt động 2: Luyện viết

- Viết bảng con: uông, ương, quả chuông, con đường.

- Hướng dẫn HS viết vở tập viết : uông, ương, quả chuông, con

đường.

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ.

* Hoạt động 3: Luyện nói

- Đọc sách Tiếng Việt

- HS nêu chủ đề nói :Đồng ruộng

- HS quan sát tranh

- Trong tranh vẽ gì?

- Những ai trồng lúa, ngô, khoai, sắn.

- Ngoài ra các bác nông dân còn làm

những gì nữa trên cánh đồng?

- Giáo dục tình cảm đối với các bác nông dân.

C - Củng cố- dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS đọc bài.

- Thi nói câu có câu có tiếng chứa vần mới học.

- Về đọc lại bài, chuẩn bị bài :ang, anh

I- Mục tiêu:

Trang 7

- Học sinh đọc và viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh;

từ:buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành và câu ứng dụng:

Không có chân có cánh Sao gọi là con sông?

Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió?

- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh.

-Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề: Buổi sáng Học sinh khá, giỏi nói

được 3 - 4 câu theo chủ đề trên.

- Giáo dục học sinh kĩ năng giao tiếp, hợp tác, tư duy sáng tạo

II- Đồ dùng dạy học:

- Bộ thực hành tiếng Việt.

- Tranh minh họa phần luyện nói

III- Các hoạt động dạy-học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc SGK ( 2 - 4 HS)

- Viết: uông, ương, rau muống, luống cày, nhà trường (Mỗi tổ 1 từ)

- Nhận xét.

B- Bài mới:

* Hoạt động 1: Dạy vần ang, anh

- Quan sát tranh giới thiệu từ” cây bàng” Từ

“ cây bàng” có mấy tiếng? - học sinh đọc “

cây” - giới thiệu tiếng “bàng”-xóa “b” và

dấu huyền.

- Giới thiệu vần “ang

Hướng dẫn phát âm> GV phát âm mẫu>

-HS phát âm.

- Phân tích cấu tạo vần

+ Vần “ang” được cấu tạo bởi những con chữ

nào? (a,n,g/ 2 âm: a và ng)

*Dạy vần anh ( tương tự)

- Học sinh ghép vần ang Thay ng = nh giữ lại âm a- giới thiệu vần:

anh so sánh ang/anh

- Phân tích cấu tạo vần( vần iêng có 3 con chữ: a,n,h/ 2 âm: a và nh)

- Đánh vần - đọc vần.

- Ghép tiếng chanh- phân tích- đánh vần - đọc tiếng: chanh

- Ghép tiếng mới có vần anh - Đọc tiếng ghép được.

Trang 8

- Quan sát tranh giới thiệu từ: cành chanh - đọc từ.

- Học sinh đọc bài

* Hoạt động 2: Luyện viết

- GV hướng dẫn HS viết vần “ang”

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết.

- HS viết bảng con :ang,anh, bàng, cây bàng,

chanh, cành chanh.

- Tự viết tiếng, từ mới có vần ang, anh -> đọc

tiếng/từ viết được.

*Hoạt động 3: Đọc từ ứng dụng

- GV viết các từ: buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành.

- HS đọc thầm-> 1 hoặc 2 HS đọc các từ.

- Chỉ ra tiếng có vần mới học trong các từ ngữ ứng dụng trên -> HS

tìm-> GV gạch dưới tiếng có vần mới học.

- GV yêu cầu HS đọc vần, tiếng, từ.

- GV giải thích từ.

- GV đọc lại các từ-> HS đọc lại-> đọc toàn bài.

TIẾT 2

Hoạt động 1: Luyện đọc:

- Đọc lại bài ở tiết 1

- GV cho HS quan sát tranh giới thiệu câu ứng dụng :

Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông?

Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió?

- HS đọc câu ứng dụng:

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.

- Tiếng nào có vần mới học -> đọc tiếng, từ, câu

Hoạt động 2 : Luyện viết

- Viết bảng con

- Hướng dẫn HS viết vở tập viết : ang, anh, cây bàng, cành chanh.

- GV viết mẫu, nêu quy trình viết.

- Lưu ý nét nối giữa các con chữ

Hoạt động 3: Luyện nói

Trang 9

Con thích nhất buổi sáng vào mùa nào?

- Trong ngày, con thích buổi nào nhất? Vì sao?

C

- Củng cố- dặn dò:

- GV chỉ bảng cho HS đọc bài.

- Thi nói câu có câu có tiếng chứa vần mới học.

- Về đọc lại bài, chuẩn bị bài :inh, ênh

I- Mục tiêu:

- Học sinh đọc được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh; từ:đình làng,

thông minh, bệnh viện, ễnh ương và câu ứng dụng:

Cái gì cao lớn lênh khênh Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra

- Viết được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh.

-Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : máy cày, máy nổ, máy khâu,

máy tính Học sinh khá, giỏi nói được 3 - 4 câu theo chủ đề trên.

- Giáo dục học sinh kĩ năng giao tiếp, hợp tác, tư duy sáng tạo

II- Đồ dùng dạy học:

-Bộ thực hành tiếng Việt.

-Tranh minh họa phần luyện nói

III- Các hoạt động dạy-học:

A- Kiểm tra bài cũ:

- Đọc SGK ( 2HS)

- Viết : ang, anh, buôn làng, hải cảng, bánh chưng (Mỗi tổ 1 từ)

- Nhận xét.

B- Bài mới:

* Hoạt động 1: Dạy vần inh, ênh

- Quan sát tranh giới thiệu từ” vi tính” - Từ “ vi tính” gồm mấy

tiếng? Học sinh đọc tiếng “ vi”- cô xóa tiếng vi- giới thiệu tiếng “ tính” -

-Giới thiệu vần “inh”

- Hướng dẫn phát âm-> GV phát âm mẫu-> HS phát âm.

- Phân tích cấu tạo vần

+ Vần “inh” được cấu tạo bởi những con chữ nào? (i,n,h)

Trang 10

-Đọc từ: máy vi tính.

-Đọc tổng hợp :inh, tính, máy vi tính

*Dạy vần ênh ( tương tự)

- Học sinh ghép vần inh Thay i = ê giữ lại âm nh - giới thiệu vần:

ênh so sánh inh/ênh

- Phân tích cấu tạo vần( vần iêng có 3 con chữ: ê,n,h/ 2 âm: ê và nh)

- Đánh vần - đọc vần.

- Ghép tiếng kênh- phân tích- đánh vần - đọc tiếng: kênh

- Ghép tiếng mới có vần ênh - Đọc tiếng ghép

được.

từ.

- Học sinh đọc bài

* Hoạt động 2: Luyện viết

-GV hướng dẫn HS viết vần “inh”

-GV viết mẫu, nêu quy trình viết.

-HS viết bảng con : inh, ênh, tính, kênh, máy vi tính

*Tự viết tiếng, từ mới có vần inh -> đọc tiếng/từ viết được.

-Đọc lại bài ở tiết 1

-GV cho HS quan sát tranh giới thiệu câu

ứng dụng :

Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra

-HS đọc câu ứng dụng:

- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS.

- Tiếng nào có vần mới học -> đọc tiếng, từ, câu

*Hoạt động 2: Luyện viết

- Luyện viết bảng con

-Hướng dẫn HS viết vở tập viết : inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh.

-GV viết mẫu, nêu quy trình viết.

-Lưu ý nét nối giữa các con chữ.

*Hoạt động 3: Luyện nói

- Đọc sách tiếng Việt

-HS nêu chủ đề nói : máy cày, máy nổ, máy

khâu, máy tính.

-HS quan sát tranh

Trang 11

-Thi nói câu có câu có tiếng chứa vần mới học.

-Về đọc lại bài, chuẩn bị bài :ôn tập

-Nhận xét tiết học.

-Môn: Toán Tiết 54 Bài: LUYỆN TẬP

I -Mục tiêu :

-Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8

-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.

-Giáo dục học sinh kĩ năng tự nhận thực, tư duy sáng tạo.

1 -Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi tên bài cũ

- HS nêu kết quả -> GV ghi kết quả lên bảng.

- Bài 1 củng cố kiến thức gì?( Bảng cộng và trừ trong PV 8)

Trang 12

4+3+1= 8 - 4 - 2=

- Nêu yêu cầu-> cách làm-> thực hiện vào bảng con ( cọt 1 và 2)

- HS nêu kết quả -> chữa bài

2/- Hoạt động 2: Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính

thích hợp

* Bài 4:

- HS quan sát tranh-> Nêu tình huống

trong tranh.

- Hãy viết phép tính thích hợp với tình

huống trong tranh ( 1HS lên bảng lớp,

-Xem lại bài.

-Xem trước bài :Phép cộng trong phạm vi 9.

-Môn : Toán Tiết 55 Bài PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9

I-Mục tiêu :

Giúp học sinh :

-Thuộc bảng cộng, biết làm tính cộng trong phạm vi 9.

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.

- Giáo dục học sinh kĩ năng tự nhận thực, tư duy sáng tạo.

II- Đồ dùng dạy học:

Bộ TH Toán lớp 1.

III- Các hoạt động dạy học:

1 -Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi tên bài

- Đọc bảng +/- trong PV 8

- Làm bảng con: 8-1= ; 8-4= ; 3+3+2= ; 8-4-1=

- Nhận xét

2 -Bài mới :

Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng, bảng cộng trong phạm vi 9.

a > Hướng dẫn học sinh học phép cộng 8+1=9

- Gợi ý :

+ Cô có gì? (8 quả cam)

+ Cô thêm mấy quả cam? ( 1 quả cam)

+ Tất cả có mấy quả cam? ( 9 quả cam)

+ 8 quả cam thêm 1 quả cam được mấy quả cam?( 9 quả cam) -> Vài HS nhắc lại.

+ Vậy 8 thêm 1 bằng mấy ? ( 8 thêm 1 bằng 9) -> HS nhắc lại.

- Ta viết 8 thêm một bằng 1 như thế nào?( 8 +1=9)

Trang 13

- Các nhóm trình bày kết quả-> Nhận xét-> chữa bài.

- Bài 4 : Viết phép tính thích hợp Làm vào vở.

a/- HS quan sát tranh-> GV gợi ý-> HS nêu tình huống

Trang 14

-

Thứ sáu ngày 25 tháng 11 năm 2011

Môn : Học Vần Tiết 1 Bài : ÔN TẬP

I- Mục tiêu:

- Học sinh đọc được; từ :bình minh, nhà rông, nắng chang chang và

đoạn thơ ứng dụng:

Trên trời mây trắng như bông.

Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây.

Mấy cô má đỏ hây hây.

Đội bông như thể đội mây về nhà.

-Viết các vần có âm kết thúc bằng ng và nh từ bài 52 đến bài 59.

-Nghe, hiểu và kể đđược một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Quạ

* Hoạt động 1: Giới thiệu bài

- Tuần qua các em đã học được những vần nào? -> HS nhắc-> GV ghi lên góc bảng.

- Gọi vài HS đọc lại các vần.

- GV cho HS quan sát tranh ( lá bàng , bánh chưng) -> GT vần ang / anh

thúc là âm gì?

- HS đọc : a-ng- ang.

- “anh” (tương tự)

- Giáo viên giới thiệu và ghi tên bài.

- GV treo b ng ôn.ảng ôn

Trang 15

- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh.

- Hướng dẫn học sinh viết từ ứng dụng vào bảng con.

Trên trời mây trắng như bông.

Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây.

Mấy cô má đỏ hây hây.

Đội bông như thể đội mây về nhà.

- Học sinh đọc nối tiếp mỗi em một dòng.

- Đọc cả đoạn thơ -Đọc toàn bài

* Hoạt động 2: Luyện viết

-Hướng dẫn viết bảng con

- HS viết : bình minh, nhà rông, -> viết trong vở tập viết.

*Hoạt động 3: Kể chuyện “quạ và công”

Trang 16

Tranh 1: Quạ vẽ cho Công trước, Quạ vẽ rất khéo thoạt tiên, nó dùng màu xanh tô đầu, cổ và mình Công… óng ánh rất đẹp.

Tranh 2: Vẽ xong , Công còn phải xòe đuôi cho thật khô

Tranh 3: Công khuyên mãi chẳng được

bèn làm theo lời bạn.

Tranh 4: Bộ lông Quạ trở nên xám xịt.

Các nhóm thi kể lại từng tranh-> cả bài.

-Thuộc bảng trừ, biết làm tính trừ trong phạm vi 9.

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ.

- Giáo dục học sinh kĩ năng tự nhận thực, tư duy sáng tạo.

1 -Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi tên bài

- Giới thiệu bài

*Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong phạm vi 9.

a > Hướng dẫn học sinh học phép cộng 8-1=7

Gợi ý :

+ Cô có gì? (9 hình ngôi sao)

+ Cô bớt mấy ngôi sao? ( 1 ngôi sao)

+ Tất cả còn mấy ngôi sao? ( 8 ngôi sao)

+9 ngôi sao bớt 1 ngôi sao còn mấy ngôi sao?( 8 ngôi sao)

-> Vài HS nhắc lại.

+ Vậy 9 bớt 1 bằng mấy ? ( 9 bớt 1 bằng 8) -> HS nhắc lại.

-Ta viết 9 bớt một bằng 8 như thế nào?( 9-1=8)

Ngày đăng: 01/11/2014, 16:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình bên có: - TOAN, TV LOP 1 TUAN 14
3. Hình bên có: (Trang 20)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w