Đặt tính rồi tính b.. hình tam giác …..hình vuông Bài 6: Viết số thích hợp vào ô sau để cộng hàng ngang, cột dọc đều có kết quả là 80... TIẾNG VIỆT Đọc thầm bài Tập đọc: Vẽ ngựa Bé vẽ
Trang 1A PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước phương án đúng
- Số tròn chục lớn nhất là :
a) 80 b) 50 c) 90
Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước phương án đúng
14 + 5 = ?
a 17 b 18 c 19
Câu 3: Khoanh vào chữ cái trước phương án đúng
20cm + 30cm = ?
a 40 b 50cm c 50
Câu 4: Số 60 đứng liền sau số:
a 59 b 69 c 61
B PHẦN TỰ LUẬN( 6 điểm)
Bài 1: Viết (Theo mẫu)
- Mười tám: 18, Hai mươi: ; Ba mươi bảy: ; Sáu mươi chín: ;Tám mươi tư: Bài 2:(1 điểm)
a Khoanh vào số bé nhất: 15 , 19 , 10 , 5
b Khoanh và số lớn nhất: 10 , 18 , 9 , 12
Bài 3: a Đặt tính rồi tính b Tính: c, Điền dấu: < ,> ,=
16 + 2 , 14 - 12 70 + 20 15 - 5 =…… 39 … 50 …… …… ……… 30 + 40 – 20 = 75 … 81
…… …… ……… 20cm + 40 cm = … 73……48
…… …… ……… 70cm – 50 cm = …… 30 ……22
Bài 4: Thùng th nh t đ ng 20 gói bánh, thùng th hai đ ng 30 gói bánh H i c hai thùng đ ng đ c bao nhiêu gói ỏi cả hai thùng đựng được bao nhiêu gói ả hai thùng đựng được bao nhiêu gói ược bao nhiêu gói bánh?
Tóm tắt
………
………
………
Bài giải:
………
………
………
Bài 5: Hình bên có
… hình tam giác
… hình vuông
Bài 6: Viết số thích hợp vào ô sau để cộng hàng ngang, cột dọc đều có kết quả là 80
Họ và tên:……… Lớp 1 B
10 30
Trang 2TIẾNG VIỆT
Đọc thầm bài Tập đọc:
Vẽ ngựa
Bé vẽ ngựa chẳng ra hình con ngựa Thế mà bé kể với chị :
- Chị ơi, bà chưa trơng thấy con ngựa bao giờ đâu !
- Sao em biết ? – Chị hỏi
- Sáng nay ,em vẽ một bức tranh con ngựa , đưa cho bà xem , bà lại hỏi : “ Cháu vẽ con
gì thế ? ”
* Dựa vào bài tập đọc vẽ ngựa , em hãy làm các bài tập sau:
Câu 1: Tìm tiếng trong bài:
- Cĩ chứa vần ưa:………
Câu 2: Tìm hai tiếng ngồi bài :
- Cĩ chứa vần ua :
Câu 3: Bạn nhỏ muốn vẽ con gì ? Ghi dấu X vào ơ trống trước ý trả lời đúng:
A Vẽ con ngựa
B Vẽ con bị
C Vẽ con dê
Câu 4: Vì sao nhìn tranh bà khơng nhận ra con vật ấy ? Ghi dấu X vào ơ trống trước ý trả lời đúng:
A Vì bạn nhỏ vẽ khơng giống hình con ngựa
B Vì bà chưa trơng thấy con ngựa bao giờ
Câu 5 : Tìm trong bài tiếng cĩ vần ay: Câu 6: Điền : ai hay ay.
gà m … Ù ch….Û toùc suoái ch….Û Câu 7: Điền c hay k ?
.aù vàng quả à thươùc ẻ Câu 8: Viết một câu cĩ tiếng chứa vần ưa:………
Phần B: Tập vieát :saùch giaùo khoa, aùo choàng, khỏe khoắn, keá hoạch, khoanh tay
(Mỗi từ viết 1 dịng)