Vận dụng đợc t/c hh của oxit để giải bài tập định tính và định lợng.. các nhóm nhận dụng cụ hoá chất làm thí nghiệm, quan sát, nhận xét, giải thích hiện tợng... Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn
Trang 1Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
24/8/2009 Tiết 1 Ôn tập hoá 8
I Mục tiêu.
1 Nhớ đợc các khái niệm hoá học cơ bản lớp 8 nh ntử, ptử,đ/c, h/c, phản ứng hoá học,
ĐLBTKL, các loại phản ứng đã học, dd, nồng độ dung dịch
Vận dụng các công thức tính mol, thể tích khí, nồng độ dd
Vận dụng lập PTHH với oxi, hiđro, nớc
Vận dụng giải các bài tập định lợng
2 Rèn luyện kĩ năng nhớ, hiểu vận dụng thành thạo kiến thức trong việc giải bài tập Biết t duy khái niệm và vận dụng lô gíc
II Chuẩn bị Bảng phụ công thức tính mol, nồng độ dd, các công thức khai triển.
III Bài ôn tập Vào bài Trớc khi học hoá 8 ta ôn lại hoá 8 những kiến thức cơ bản.
3 Phân tử: Hạt gồm một số ntử liên kết với nhau và thể
hiện đầy đủ t/c hoá học của chất
4 Đ/c, phân loại
5 H/c, phân loại
6 Phản ứng hoá học: Quá trình làm biến đổi chất này
thành chất khác
7 Các loại phản ứng đã học: Hoá hợp, phân huỷ, thế, Oxi
hóa khử, toả nhiệt
ntử,NTHH,đ/c,h/c.các loại hợp chất vô cơvà phân loại, gọi tên
Các loại phản ứng đã
học, khái niệm
Dung dịch, nồng độ dd
Đ lbtkl,thể tích mol chất khí
Các công thức tính.(gv dùng bảng phụ )
2 Trộn 200 g dd H2SO415% với 300g dd H2SO4 25% Tính nồng độ % của dd mới
3 Hoà tan 23g Na vào nớc để đợc 500 ml dd
Tính thể tích H2 sinh ra và nồng độ M của dd thu đợc
(Hs thảo luận làm bài gv nhận xét)
Bài về nhà.
1 Ôn lại các khái niệm đã học đặc biệt là oxit,axit,bazơ, muối Viết CTHH chung cho các hợp chất đó
2, Phân loại và gọi tên các hợp chất sau:
KCl, Na2S, CaSO4, NaHSO3, CuSO4, KNO3, KOH, Ca(NO2)2, Mg(HSO3)2, Fe(OH)3,
NH4Cl, Zn(OH)2, NaAlO2, NaH2PO4, Fe2(SO4)3, K2HPO4, CuCl2, KHS
MgO, HNO3, Fe2O3, H2S, SO3, H3PO4, N2O5, CO, HBr, ZnO, CuO
3 Hoà tan 39 g K vào nớc để đợc 500 ml dd Tính C% của dd
4 Đốt cháy bột kim loại M trong kh/k(hoá trị k/đ) thu đợc oxit của nó trong đó oxi chiếm 25% khối lợng Xđ KL M(Cu)./
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2009 -2010 1
Trang 2Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
Hs hiểu đợc cơ sở để phân loại oxitbazơ, oxitaxit là dựa vào t/c hoá học của chúng
2 Vận dụng đợc t/c hh của oxit để giải bài tập định tính và định lợng
Có khả năng t duy điểm giống nhau và khác nhau về t/c mỗi loại oxit cơ bản để chứng minh thuộc loại oxit nào và tạo niềm say mê học tập vận dụng vào thực tiễn cuộc sống
II Đồ dùng dạy học 11 bộ
Hoá chất: CuO, CaO, CO2, P2O5(đ/c P2O5 trực tiếp từ p đỏ; CO2 từ CaCO3và HCl)
Dụng cụ: Cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, thiết bị đ/c CO2, bình thuỷ tinh, thìa đốt hoá chất III Bài mới.
Vào bài Oxit là gì? Đợc phân làm mấy loại? Vậy oxit có những t/c hh nào? Dựa vào
đâu để phân loại chúng Bài học này ta sẽ nghiên cứu
Hoạt động dạy và học.
I Tính chất hoá học của oxit.
1 Oxit bazơ có những t/c hoá học nào?
II Khái quát về sự phân loại oxit
1 Oxitbazơ: những ox t/d với ax tạo thành
muối, nớc
2.Oxitaxit: Là những ox t/d với bazơkiềm
-> muối và nớc
3 Oxit lỡng tính: là những ox vừa t/d với
Hs đọc nghiên cứu thí nghiệm sgk
Gv hớng dẫn hs làm thí nghiệm và phândụng cụ cho các nhóm
Hs làm thí nghiệm, quan sát và nhận xét,giải thích hiện tợng và rút ra kết luận viết PtP
Tơng tự cho hs viết ptp của Fe2O3 với HCl; Na2O với H2SO4;FexOy với HCl.Oxitbazơ t/d với nớc tạo ra sản phẩm gì?Lấy ptp làm ví dụ
Viết ptcủa BaO, K2O t/d với nớc
dd đó làm quì tim chuyển màu gì?
Vì sao vôi sống (CaO)để trong kk 1 thờigian thì cứng lại?Viết ptp Điều này chứng tỏ t/c nào?(lu ý oxitbazơ của những bazơ mạnh mới dễ thực hiện phảnứng này)
Gv biểu diễn thí nghiệm đ/c CO2và dẫn vào Ca(OH)2 Hs quan sát nhận xét và rút ra kết luận Viết ptp
Có phải oxax t/d với tất cả bazơ không?Viết ptp SO2với KOH; P2O5 với NaOH(CO2,SO2t/d với kiềm có thể cho muối axit)
Nớc có t/d với oxax không?Ptp
Viết pt của SO3với nớc, gọi tên sản phẩm.dd đó làm quì tím chuyển màu gì?Oxax có t/c nào nữa?
Từ những t/c của oxitbazơ, oxitaxit t/c nào là đặc trng cho mỗi loại?
Dựa vào t/c đặc trng mà ngời ta phân oxiy làm 4 loại
Trang 3Trêng THCS Hoµng Xu©n H·n Hãa häc 9
baz¬ vµ axit -> muèi vµ níc
4 Oxit trung tÝnh; Kh«ng t/d víi c¶ axit vµ
baz¬
KÕt luËn: Cho hs nh¾c l¹i néi dung c¬ b¶n bµi häc.
Bµi tËp : Ph©n 2 nhãm lµm bµi tËp 1,2.
VÒ nhµ; lµm c¸c bµi cßn l¹i sgk, sbt.
TiÕt sau chuÈn bÞ CaO./
NguyÔn ThÞ Minh HuÖ N¨m häc 2009 -2010 3
Trang 4Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
Tiết3.Trình bày t/c hh oxit bazơ,t/c nào là đặc trng cho loại oxit này? Viết cá ptp.
Tiết 4, Trình bày t/c hh của oxit axit,t/c đặc trng và ptp.
IV Bài mới
Vào bài Bài học hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu cụ thể một số oxit có nhiều ứng
dụng trong cuộc sống đó là Canxioxit và luhuỳnh đioxit trong 2 tiết học
Dùng trong công nghiệp luyện kim, làm
nguyên liệu cho công nghiệp hh,dùng để
khử chua, khử độc
3 Sản xuất.
Nguyên liệu Đá vôi, chất đốt
Các phản ứng hoá học xẩy ra:
C + O2 -> CO2 + Q
CaCO3 –t0> CaO + CO2
r r k
Kết luận: (Sgk)
Canxi oxit thuộc loại oxit nào?
Cho hs xem CaO quan sát, nhận xét
Từ t/c hh của oxit bazơ em hãy nêut/c hh của CaO?Hs tự trình bày
các nhóm nhận dụng cụ hoá chất làm thí nghiệm, quan sát, nhận xét, giải thích hiện tợng
-Học qua bài này giúp em biết đợc những gì?
Bài tập: *Cho hs làm bài 1,2 tại lớp;
Trang 5Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
1.L u huỳnh đi oxit có những t/c gì?
T/c vật lí Khí không màu, mùi hắc,
độc, nặng hơn kk 2,2 lần
T/c hoá học
a T/d với bazơ kiềm -> muối trung hoà và
nớc(hay muối axit)
SO2 + 2NaOH -> Na2SO3 + H2O
hay SO2 + NaOH -> NaHSO3
b T/d với nớc -> axit sunfurơ
SO2 + H2O -> H2SO3
c T/d với oxitbazơ -> muối sunfit
SO2 + Na2O -> Na2SO3
2 ứng dụng Làm nguyên liệu để đ/c
H2SO4, Chất tẩy trắng, chất diệt nấm
Bài tập: Cho hs làm bài 1,2 tại lớp.
*Hoàn thành phơng trình phản ứng theo sơ đồ sau:
C -> CO2 -> CaCO3 -> CaO -> Ca(OH)2 -> CaCO3 -> Ca(HCO3)2-> CaCO3
Về nhà Làm các bài còn lại sgk,sbt.
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2009 -2010 5
Trang 6Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
Hs biết vận dụng những t/c hh của axit,oxit đã học để giải bài tập hh
Trình bày t/c hh của oxitaxit,oxitbazơ.Pt minh hoạ
IV Bài mới
Vào bài Các axit khác nhau có những t/c hh chung nh thế nào? Tiết học này ta sẽ
2 DD axit(HCl, H2SO4 ) t/d với nhiều
kim loại (Mg, Fe, Al, Zn ) -> muối và
giải phóng hiđro.
Fe + 2 HCl -> FeCl2 + H2
Zn + H2SO4 -> ZnSO4 + H2
2Al + 6HCl -> 2AlCl3 + 3H2
Lu ý: Với HNO3, H2SO4đ n t/d đợc hầu
hết kim loại nhng k giải phóng H2
3 Axit t/d với bazơ tạo muối và nớc.
II Axit mạnh và axit yếu.
Dựa vào t/c hh của axit phân làm 2 loại:
- Axit mạnh: HCl, H2SO4, HNO3
- Axit yếu: H2CO3, H2SO3, H2S
Gv phát dụng cụ hoá chất cho các nhóm
Gv cho vài giọt dd HCl vào mẫu quì tím
Hs quan sát nhận xét
Gv giao cho 4 nhóm làm 4 thí ngjiệm sau:
1 Fe p/ với HCl, 2 Zn p/ H2SO4,
3 Al p/ với HCl, 4 Al p/ với H2SO4.Các nhóm tiến hành quan sát, nhận xét rút
ra kết luận.(lu ý chỉ lấy kim laọi hoạt
động thờng và k dùng H2SO4đ, HNO3 vì k giải phóng H2)
Gv phân làm 2 nhóm thực hiện các thí nghiệm sau: Nhóm 1 dd NaOH có pp và cho H2SO4 vào
Nhóm 2 cho H2SO4 vào Cu(OH)2
Các nhóm tiến hành thí nghiệm,quan sát, nhận xét và rút ra kết luận, viết ptp
Theo em nếu dùng dd NaOH có qìu tím
cứ nhỏ từ từ H2SO4vào thì lúc nào qt có màu xanh, đổ, tím.nêu tỉ lệ của 2 dd đó?
Từ t/c oxitbazơ nêu t/c 4 của axit và viết ptp
Nhắc lại cách đ/c SO2trong phòng thí nghiệm, viết pthh, từ đó có thể rút ra t/c của axit ?Gv bổ sung t/c 5
Cho hs nghiên cứu sgk và phân loại axit
Kết luận: Axit có mấy t/c hh? Đó là những t/c nào?
Axit đợc phân làm mấy loại?
Trang 7Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
1 Cho 8 g SO3 t/d hết với 92ml nớc(d = 1g/ml) thu đợc dd A Cho 6,2 g Na2O hoà tan hếtvào 93,8 ml nớc, thu đợc dd B Trộn một nửa dd A với một nửa dd B đợc 100 ml dd C
Trang 8Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
- Những ứng dụng quan trọng của các axit này trong sản xuất và đời sống
2 Sử dụng an toàn những axit này trong quá trình tiến hành thí nghiệm
Các công đoạn, nguyên liệu sản xuất H2SO4 trong công nghiệp, những phh xẩy ra ở các công đoạn
Vận dụng t/c của HCl; H2SO4 trong việc giải bài tập định tính và định lợng
II Chuẩn bị đồ dùng.
Tiết 1 dd HCl, H2SO4loãng, quì tím, kl(Zn,Al, Fe)
CuSO4, dd NaOH để đ/c Cu(OH)2
ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thuỷ tinh, ống pipet, cặp gỗ
Tiết 2 H2SO4đặc, Cu, đờng kính, dd BaCl2, dd H2SO4, dd Na2SO4
Đèn cồn, ống nghiệm, giá đỡ, pipet, đũa thuỷ tinh
Tranh ứng dụng và sản xuất axit H2SO4
III Bài mới.
Vào bài Ta đã biết đợc t/c hh chung của axit Vậy bài học hôm nay ta sẽ xét xem axit
HCl, H2SO4 loãng có t/c và ứng dụng ra sao?
- làm quì tím chuyển màu đỏ
- T/d với nhiều kim loại(Mg, Zn, Al, Fe )
tạo thành muối clorua và giải phóng khí
bay hơi, dễ tan trong nớc, toả nhiều nhiệt
Chú ý khi pha loãng phải rót từ từ axit
dặc vào lọ đựng nớc sẵn rồi khuấy đều(k
làm ngợc lại)
2 T/c hoá học.
a dd ax H2SO4loãng có t/c chung của
Nhìn vào bảng tính tan thấy HCl nh thế nào?
Nếu trong pt viết HCl khí gọi tên nh thế nào?
Axit HCl có t/c hh của một axit mạnh vậy
Hs đọc nghiên cứu ứng dụng sgk
Cho hs xem dd H2SO4 rồi nhận xét
Đọc nghiên cứu sgk -> t/c vật lí
Khi pha loãng phải làm đúng quy trình vì sao phải làm nh vậy? (gv phải giải thích rõ)
Trang 9Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
Fe, Al nếu là H2SO4 thì tạo khí
Hs tự trình bày t/c hh của axit sunfuric loãng
các nhóm tiến hành thí nghiệm để kiểm chứng
Gv giao dụng cụ hoá chất cho các nhómHớng dẫn làm thí nghiệm
Các nhóm tiến hành thí nghiệm, quan sát, nhận xét, viết pthh
gv giải thich và viết pt.(do 1 phần c bị
H2SO4 đặc oxi hóa thành CO2, SO2tức bọt khí pt C + 2H2SO4 -> 2SO2+ CO2 + 2H2O)Khi sử dụng H2SO4đặc cần chú ý gì? Vì sao?
Quan sát tranh H1.12 nêu ứng dụng
Đọc nghiên cứu sgk
Muối sunfat là muối chứa gốc gì?
Gv giới thiệu hoá chất thờng dùng để nhận biết
Cho hs làm thí nghiệm và quan sát, nhận xét
Có thể dùng thêm loại hoá chất nào nữa?
Trang 10Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
D Kiểm tra 15ph
Trắc nghiệm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng:
1 Oxit là h/c mà thành phần gồm:
A Một phi kim và một kim loại; B Một kim loại và một h/c khác
C Một phi kim và một h/c khác; D Một nguyên tố khác và oxi
2 Trong thành phần của axit gồm:
A Kim loại và phi kim; B Kim loại và gốc axit;
C Hiđro và gốc axit; D Phi kim và gốc axit
3 Oxit của một nguyên tố hoá trị II chứa 28,57% về khối lợng là oxi.Nguyên tố đó là:A Mg; B Fe; C Ca; D Cu
4 Khi phân tích một h/c ngời ta thấy S chiếm 32,65% về khối lợng Hợp chất đó là:
A SO2; B H2SO3; C SO3; D H2SO4
Tự luận:
Hoàn thành các PTPƯ sau( nếu có)
1 K2O + H2O ->
2 N2O5 + H2O ->
3 Fe2O3 + H2O ->
4 SiO2 + H2O ->
5 Al2O3 + H2SO4 ->
6 FexOy + HCl ->
7 SO2 + NaOH ->
8 H3PO4 + KOH ->
9 HCl + Cu ->
10 H2SO4 + Fe ->
11 H2SO4đ + Fe →t 0
Biểu điểm: Trắc nghiệm mỗi câu 1 đ; Mỗi pt 0,5 đ; riêng pt cuối 1 đ.
Đáp án: 1.D; 2.C; 3.C; 4 D; Phần pt gồm các pt 3,4,9 không xẩy ra; các ptcòn lại sử
dụng t/c đã học để hoàn thành; còn pt 11 nh sau:
6H2SO4đ,n + 2Fe -> Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O
Thu bài, nhận xét giờ kiểm tra
Về nhà: làm các bài tập sgk và sbt.
Nghiên cứu và làm bài tập ở bài luyện tập./
Trang 11Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
Vào bài Oxitbazơ, oxitaxit, axit có những t/c và mối quan hệ giữa chúng ra sao?
Nội dung và cách thức hoạt động:
I Lí thuyết: Gv treo sơ đồ cha đầy đủ và cho hs điền vào sơ đồ
+ Axit Muối + nớc + Bazơ(dd)
Hs lấy ptp minh hoạ cho sơ đồ trên
Axitsunfuaric đặc có những t/c riêng nào?
II Bài tập.
1 Số 1 sgk Cho hs nghiên cứu thảo luận và viết PTHH (theo nhóm)
Có những oxit: SO2, CuO, Na2O, CaO, CO2
a SO2 + H2O -> H2SO3; Na2O + H2O -> 2NaOH
CaO + H2O -> Ca(OH)2; CO2 + H2O -> H2CO3
b CuO + 2HCl -> CuCl2 + H2O; Na2O + 2HCl -> 2NaCl + H2O
CaO + 2HCl -> CaCl2 + H2O
c SO2 + 2NaOH -> Na2SO3 + H2O hay SO2 + NaOH-> NaHSO3
CO2 + NaOH -> Na2CO3 + H2O hay CO2 + NaOH -> NaHCO3
2 Số 5 sgk Thực hiện biến hoá Các nhóm thảo luận làm bài, 1 hs làm ở bảng.
S + O2 SO2; SO2 + O2 T0
V2O5 SO3
SO2 + 2 NaOH -> Na2SO3 + H2O; SO3+ H2O -> H2SO4;
H2SO4 + Na2SO3 -> Na2SO4 + H2O + SO2;
H2SO4 + Na2O -> Na2SO4 + H2O ; Na2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 ↓ + 2NaCl
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2009 -2010 11
Trang 12Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
3 Số 4 sgk.
Hs nghiên cứu trả lời, nhận xét
a H2SO4 + CuO -> CuSO4 + H2O
b 2H2SO4 + Cu -> CuSO4 + H2O
Từ tỉ lệ ở pt ta thấy ở a tiết kiệm đợc hơn
4 Cho 16g CuO t/d với dd H2SO4 20% Tính kl dd H2SO4 cần dùng và nồng độ % dd thu
2 Cho 10 ml dd hh 2 axit HCl 2M và H2SO4 1M Để trung hoà hoàn toàn 10ml dd 2axit
đó cần dùng vừa đủ bao nhiêu ml dd NaOH 0,5 M./
Trang 13Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
26/9/2009
Tiết 9 Thực hành: Tính chất hoá học của oxit và axit
A Mục tiêu.
1 Khắc sâu về t/c hh của oxit và axit
2 Tiếp tục rèn luyện kĩ năng về thực hành hoá học, giải bài tập thực hầnh hoá học, kĩ năng làm thí nghiệm hoá học với một lợng hoá chất nhỏ
3 Giáo dục ý thức cẩn thận, tiết kiệm trong học tập và trong thực hành hoá học, biết giữ vệ sinh sạch sẽ phòng thí nghiệm
B Chuẩn bị dụng cụ hoá chất.
Hoá chất: CaO(mới); quì tím; nớc lọc; P đỏ; dd H2SO4 l; dd HCl; dd Na2SO4; dd BaCl2; pp
Thí nghiệm 1 Lấy một mẫu nhỏ(bằng hạt ngô) CaO rồi cho vào ống nghiệm, kẹp ống
nghiệm lên giá, dùng pipétnhỏ 2-> 3 ml nớc vào ống nghiệm Quan sát hiện tợng, thử dd bằng quì tím hay pp
Viết PTPƯ, giải thích hiện tợng quan sát đợc
Thí nghiệm 2 Dùng môi đốt hoá chất lấy 1 ít P đỏ( bằng hạt đậu xanh) hơ nóng trên
ngọn lửa đèn cồn, khi P cháy cho cẩn thận môi vào lọ đến lúc cháy hết, rót 2->3 ml nớc cất vào đậy và lắc nhẹ Quan sát hiện tợng xẩy ra, thử dd bằng quì tím Viết PTPƯ và giải thích
Thí nghiệm 3 Dùng ống pipét lấy 1-> 2 giọt dd nhỏ vào giấy quì tím nếu qt k chuyển
màu là Na2SO4; Quì tím chuyển đỏ là các lọ đựng dd H2SO4, HCl Lấy 1ml dd mỗi axit đóvào 2 ống nghiệm, nhỏ 1-> giọt dd HCl vào mỗi ống nếu xuất hiện kết tủa trắng là dd
H2SO4, lọ còn lại là HCl Viết ptp cho thí nguiệm trên
D Công việc sau khi thí nghiệm.
Thu hồi hoá chất, rửa dụng cụ, vệ sinh
Viết tờng trình theo mẫu:
Thu bản tờng trình, gv nhận xét giờ thực hành
Bài tập về nhà.(1.24, 1.38 trang 19NVKT RLKN)
1 Cho hh có thành phần đồng nhất gồm Fe và Cu ở dạng bột Chia hh thành 2 phần bằng nhau Cho phần 1 t/d với dd H2SO4đặc, đun nóng thu đợc dd chứa Fe2(SO4)3, CuSO4
và giải phóng ra 1,568l khí SO2(đkc) Cho phần 2 t/d với lợng ddd H2SO4 l
phản ứng hoàn toàn thấy giải phóng ra 0,448 l khíH2(đkc)
Viết PTHH và tính % kl mỗi kim loại trong hh
2 Cho a g CaCO3 t/d hết với dd HCl thấy giải phóng ra 0,896 lit CO2(đkc) Xác định a./
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2009 -2010 13
Trang 14Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
10/2008 Tiết 10 Kiểm tra viết
A Mục tiêu.
1 Hiểu và vận dụng đợc t/c hh của oxit và axit để làm bài tập định tính và định lợng
2 Rèn luyện kĩ năng làm bài tập vận dụng t/c của chất
3 Tạo niềm say mê tin yêu khoa học về hh thực dụng
Viết phơng trình phản ứng (ghi rõ điều kiện nếu có)
Câu 2.(1,5đ) Viết 3 phơng trình phản ứng khác nhau để điều chế: đồng(II) sunfat
Câu 3 a.(1,5 đ) Cho 40 gam dung dịch axit sunfuric tác dụng vừa hết 50 gam dung dịch kali hiđroxit 11,2% Tính nồng độ % cua axit sunfuric
b (1đ) Hoà tan 20 gam hỗn hợp A gồm săt(III) oxit và đồng(II) oxit cần dùng 350 ml dung dịch axit clohiđric 2M Tính khối lợng của mỗi oxit có trong hỗn hợp A
Phần tự chọn(1 đ) Chọn 1 trong hai bài sau
Bài 1 Cho 40 gam canxi vào 1 lít nớc thì thu đợc bao nhiêu gam kết tủa Biết độ tan của canxi hiđroxit ử điều kiện thí nghiệm là 0,15 gam D nớc = 1 g/ml
Bài 2 Cô cạn 160 gam dung dịch CuSO4 10% đến khi tổng số nguyên tử trong dung dịch chỉ còn 1 nữa so với ban đầu thì dừng lại Tính khối lợng nớc bay ra
Trang 15Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
Lu ý: Với 1số em thuộc hs giỏi ra thêm câu sau:
Có thể dùng dd BaCl2 và PP để nhận biết 5 dd NaOH, H2SO4, HCl, Na2SO4, NaCl có cùng nồng độ đợc không? Vì sao?
Đáp án: Đợc vì:
Lấy mỗi thứ một ít cho vào ống nghiệm và lần lợt cho BaCl2 vào 2 nhóm:
Nhóm 1 Tạo ra kết tủa trắng đó là H2SO4 và Na2SO4
Nhóm 2.k có hiện tợng gì là NaOH, HCl, NaCl
Lần lợt cho PP vào nhóm 2 thấy màu đỏ đó là dd NaOH
Cho dd NaOH có chứa PP vào mẫu thử ở nhóm 1nếu PP chuyển về k màu thì dd đó chứa H2SO4, dd còn lại PP vẫn màu đỏ
Tơng tự cho dd NaOH có chứa PP vào nhóm 2 còn lại nếu PP k màu đó là dd có chứa HCl, còn PP k mất màu thì đó là dd chứa NaCl
E Cuối giờ:Thu bài và nhận xét giờ kiểm tra./.
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2009 -2010 15
Trang 16Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
4/10/2009
Tiết 11 Tính chất hoá học của bazơ
I Mục tiêu.
1 Hs biết đợc t/c hh của bazơ và viết đợc PTHH tơng ứng cho mỗi t/c
2 Hs vận dụng những hiểu biết của mình về t/c hh của bazơ để giải thích những hiện ợng thờng gặp trong đời sống, sản xuất và vận dụng t/c hh để làm các bài tập
t-II Chuẩn bị đồ dùng.
Các dd: Ca(OH)2, NaOH, HCl, H2SO4 l, Ba(OH)2, CuSO4, PP, quì tím, CaCO3
Dụng cụ: ống nghiệm cỡ nhỏ, đũa thuỷ tinh, phễu, giấy lọc, bình kíp
III Bài cũ
Bazơ là gì? Bazơ đợc phân làm mấy loại? Chovd
IV Bài mới.
Vào bài Ta đã biết bazơ đợc phân làm 2 loại Vậy chúng có t/c hh ra sao? Bài học này
Nhỏ dd NaOH vào quì tímCho 1 ít PP vào dd NaOH
về t/c 4 và viết ptp
Gv ngoài ra dd bazơ còn t/d đợc với muốitạo thành muối mới và bazơ mới(ta sẽ nghiên cứu kĩ ở bài 9)
Kết luận Bazơ kiềm có những t/c hh nào? (1,2,3,5)
Bazơ không tan có những t/c hh nào?(3,4)
Bài tập: Cho hs thảo luận làm bài 1,2 Gv nhận xét bổ sung.
Về nhà: Làm các bài còn lại sgk,sbt.
Bài tập ngoài sgk:
1 Biết nhôm hiđroxit là hợp chất lỡng tính Viết các PTPƯ của hợp chất đó với HCl, NaOH
Hợp chất của hiđroxit bạc và thuỷ ngân(II) k bền bị phân huỷ nh H2CO3 Em hãy viết
PT khi cho AgNO3; Hg(NO3)2 t/d với dd NaOH
Cho các oxit sau viết ptp (nếu có) với dd xút d: Al2O3, MgO, Fe3O4, P2O5, SiO2
2 Cần lấy bao nhiêu gam Na cho vào nớc để đ/c đợc 500 mldd NaOH 0,5 M
Cho 46 gam Na vào 500 gam nớc Tính thể tích khí thu đợc (đktc)
Tính nồng độ % của dd thu đợc.Tính khối lợng riêng của dd đó biết thể tích dd là 483 ml
Trang 17Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
3 Trộn 50 ml dd Ba(OH)2 0,05M với 150 ml dd HCl 0,1 M đợc 200 ml dd A Tính CM
của dd A./
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2009 -2010 17
Trang 18Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
7/10/2009 Tiết 12, 13 Bài 8 Một số bazơ quan trọng
I Mục tiêu.
1 Hs biết: - T/c của những bazơ quan trọng là NaOH, Ca(OH)2; chúng có đầy đủ những t/c hh của một dd bazơ Dẫn ra đợc thí nghiệm chứng minh, viết đợc PTHH
- Những ứng dụng quan trọng của những bazơ này trong đời sống sản xuất
2 Phơng pháp sản xuất NaOH bằng cách điện phân dd NaCl trong công nghiệp, viết đợc
pt điện phân
- ý nghĩa PH của dd
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học.
Tiết 12 D d NaOH, PP, quì tím, dd H2SO4, ống nghiệm, cặp gỗ, pipét
Tiết 15 d d Ca(OH) 2, CO2, HCl,PP, quì tím, giấy đo PH, cốc thuỷ tinh, ống nghiệm, cặp gỗ, pipet, đũa thuỷ tinh
b T/d với axit -> muối và nớc
NaOH + HNO3 -> NaNO3 + H2O
c D d NaOH t/d với axit -> muối và nớc
NaOH thuộc bazơ gì? Vậy nó có những t/c hh nào?
Hs trình bày t/c hh của NaOH
Có thể sp của CO2 với NaOH là gì?
Ngoài 3 t/c trên dd NaOH còn có thể t/d với muối
Gv treo sơ đồ ứng dụng của NaOH hs quan sát rút ra nhận xét
Đọc nghiên cứu phần 4 nêu cách sx, viết pthh
Tại sao bình điện phân phải có màng ngăn?
Kết luận Nêu t/c hh của NaOH và viết pt điện phân dd NaCl để sx NaOH.
Bài tập Phân làm 3 nhóm làm bài tập 1,2,3
Về nhà Làm bài tập ở sgk, sbt và bài sau
1 Dung dịch A chứa hỗn hợp NaOH và Ba(OH)2 Để trung hoà 50ml dd A cần 60ml dd HCl 0,1M Khi cho 50ml dd A t/d với 1 lợng d Na2CO3 thấy tạo thành 0,197 g kết tủa Tính nồng độ M của NaOH và Ba(OH)2 trong dd A
Trang 19Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
Tiết 13 B Canxihiđroxit- Thang PH
I Tính chất.
1 Pha chế dd Canxihiđroxit.
D d Ca(OH)2 gọi là nớc vôi trong Hoà 1 ít
Ca(OH)2 vào nớc đợc chất lỏng gọi là vôi
sữa
D d Ca(OH)2 bão hoà có 2g Ca(OH)2 trong
1 lít dd
2 Tính chất hoá học.
- D d Ca(OH)2 làm cho quì tím chuyển
sang màu xanh.
- PP(không màu) -> đỏ.
- T/d với oxit axit -> muối và nớc.
Ca(OH)2 + CO2 -> CaCO3 ↓+ H2O
Hay Ca(OH)2 +2 CO2 -> Ca(HCO3)2
- T/d với axit -> muối và nớc.
Khi nào thì đợc vôi sã, vôi trong ?
D d bão hoà có độ tan là bao nhiêu?
Ca(OH)2 thuộc loại bazơ nào?
Vậy nó có những t/c hh nào?
Hs trình bày t/chh?Viết PTPƯ minh hoạ.Các nhóm tiến hành thí nghiệm chứng minh t/c hh của Ca(OH)2
Khi Ca(OH)2 t/d với CO2 có thể xẩy ra những p nào?
Thổi CO2 vào nớc vôi trong từ từ có hiện ợng gì? Vì sao? Gv giải thích các trờng hợpkhi thổi CO2, hay SO2 vào nớc vôi trong bị
t-đục rồi trong
Gv lấy vd cho t/c này
Hs nghiên cứu sgk và nêu ứng dụng Cho hs xem thang màu sgk
Nhận xét thang màu thay đổi nh thế nào?
Kết luận Nghiên cứu Ca(OH)2ta biết đợc những gì?
Cho hs làm bài tập 1,2 tại lớp Thảo luận nhóm trả lời và nhận xét
Về nhà Làm các bài tập tại sgk,sbt.
Đọc em có biết?
Học tính tan của axit, bazơ, muối
Nghiên cứu bài9
Ra thêm bài I 10 sách NVKTRLKN
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2009 -2010 19
Trang 20Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
14/10/2009
Tiết 14 Bài 9 Tính chất hoá học của muối.
I Mục tiêu.
Kiến thức Hs biết:
Những t/c hh của muối, viết đúng PTHH cho mỗi t/c
Thế nào là phản ứng trao đổi, những đk để phản ứng trao đổi xẩy ra
Kĩ năng.
hs vận dụng những hiểu biết về t/chh của muối để giảithíchmột số hiện tợng thờng gặptrong đời sống và sản xuất, học tập hh
Biết giải bài tập liên quan đến t/c hh của muối
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học.
Các hoá chất dd AgNO3, CuSO4, BaCl2, NaCl, H2SO4, HCl, CaCO
Kim loại Cu, Fe(đinh sắt sạch)
ống nghiệm cỡ nhỏ, cặp gỗ, pipet
III Bài cũ.
Muối là hợp chất nh thế nào? Phân loại
IV Bài mới.
Vào bài Muối là hợp chất của kim loại và gốc axit Vậy nó có những t/c hh ra sao? Ta
sẽ nghiên cứu qua bài học này
Hoạt động dạy và học.
I.Tính chất hoá học của muối
1 dd muối có thể t/d với kim loại ->
muối mới và kim loại mới.
Cu + 2AgNO3 -> Cu(NO3) + 2Ag
Fe + CuSO4 -> Cu + FeSO4
2 Muối có thể t/d với dd axit -> muối
mới và axit mới.
BaCl2 + H2SO4 -> BaSO4 ↓+ 2HCl
CaCO3 + HCl -> CaCl2 + H2O + CO2 ↑
3 Hai dd muối t/d với nhau -> 2 muối
mới.
AgNO3 + NaCl -> AgCl↓ + NaNO3
MgSO4 + BaCl2 -> BaSO4 ↓ + MgCl2
5.Nhiều muối có thể bị phân huỷ ở nhiệt
độ cao -> nhiều chất mới.
CaCO3 → T 0 CaO + CO2
2KClO3 → t 0 2KCl + 3O2
II Phản ứng trao đổi.
1 Khái niệm Là phh trong đó 2 h/c tham
gia phản ứng trao đổi với nhau những thành
phần cấu tạo của chúng để tạo ra những
hợp chất mới
Các nhóm nhận hoá chất dụng cụ Gv hớngdẫn hs lần lợt làm thí nghiệm, quan sát, nhận xét, viết pthh và rút ra kết luận
Qua t/c 1 viết ptp của Fe với CuSO4.Nhận xét thí nghiệm 2 -> kết luận
Hãy viết pt của CaCO3 với HCl
Em có nhận xét gì giữa axit phản ứng và axit tạo ra? Gv lu ý đk để p xẩy ra
Hs nghiên cứu thực hiện TN0 3 Viêt ptp và rút ra kết luận
Gv cho hs hoàn thành 1 số ptp rồi nhận xét sản phẩm Gv lu ý đk để phản ứng xẩy ra
Hs nghiên cứu và thực hiện thí nghiệm 4 Quan sát nhận xét, viết pt và rút ra kết luận
Gv yêu cầu viết một ít pt thể hiện t/c này rôì nhận xét và nêu đk của p xẩy ra
Muối có thể bị phân huỷ ở nhiệt độ cao k? Viết pt minh hoạ
Qua các pt ở t/c 2,3,4 em có nhận xét gì về thành phần chất tham gia và sản phẩm?Rút ra kn p trao đổi
Em nhận thấy sản phẩm của các phản ứng trao đổi nh thế nào?
NaOH + HCl -> NaCl + H2O có phải là phản ứng trao đổi không?
Trang 21Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
2 Điều kiện để phản ứng trao đổi xẩy ra.
Phản ứng trao đổi trong dd của các chất chỉ
xẩy ra khi sản phẩm có chất k tan hay chất
khí.(p trung hoà cũng là phản ứng trao đổi)
Kết luận Muối có những t/c hh nào? Điều kiện để phản ứng trao đổi xẩy ra là gì?
Về nhà Làm các bài tập sgk và sbt.
Nghiên cứu bài 10
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2009 -2010 21
Trang 22Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
18/10/2009
Tiết 15 Bài 10 Một số muối quan trọng
I Mục tiêu.
1 Kiến thức Hs biết.
- Muối NaCl có ở dạng hoà tan trong nớc biển và dạng kết tinh trong mỏ muối
Muối KNO3 hiếm có trong tự nhiên đợc sản xuất trong công nghiệp bằng pp nhân tạo
2 Kĩ năng.
Vận dụng t/c NaCl, KNO3 vào thực hành và bài tập
Tạo ý thích tìm hiểu trong tự nhiên và chất thờng dùng trong cuộc sống
II Đồ dùng.
Tranh ứng dụng của NaCl, KNO3
III Bài mới.
Vào bài NaCl, KNO3 là 2 muối ta thờng gặp trong cuộc sống hàng ngày(muối ăn và phân bón) Vậy t/c và ứng dụng của chúng ntn bài này ta sẽ nghiên cứu
Hoạt động dạy và học.
I Muối Natriclorua(NaCl)
1 Trạng thái tự nhiên.
- Có trong thành phần của nớc biển
- Trong lòng đất “muối mỏ”
2 Cách khai thác.
- Cho nớc biển bay hơi từ từ
- Đào hầm hay giếng sâu đến mỏ muối
khai thác rồi tinh chế
3 ứ ng dụng (sgk)
II Muối Kali nitơrat (KNO3) “Diêm
tiêu”
Chất rắn trắng
1 Tính chất Kali nitơrat bị phân huỷ ở
nhiệt độ cao tạo ra kali nitơrit và oxi
Hs thảo luận trả lời gv bổ sung
Treo tranh ứng dụngNêu ứng dụng của NaCl?
Xét 5 t/c hh của muối thì NaCl có t/c nào viết ptp
Vì sao không có mục nghiên cứu t/c hh củaNaCl?
Xét t/c hh của muối thì KNO3 có đợc t/c gì? Viết ptp
Treo tranh ứng dụng
Hs nhận xét ứng dụng của KNO3?Viết pt chế tạo thuốc nổ?
Đọc em có biết? Gv giải thích cho hs biết câu ca dao “ Nhất đồng thán, bán đồng sinh, lục đồng diêm”
Tại sao NaCl và KNO3 hay đợc dùng nhiềutrong cuộc sống?
a Natri sunfat và bari hiđroxit
b Săt(II) hiđroxit và natri clorua
c Magiê sunfat và natri cacbonat
d Cãni cacbonat và axit clohiđric
e Natri nitơrat và kali sunfat
g Natri hiđrosunfit và axit sunfuric
Trang 23Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
h Nhiệt phân kali clorat
Câu 2 Cho thanh kẽm kim loại vào dung dịch muối đồng(II) sunfat, sau một thời gian phản ứng:
a Khối lợng thanh kim loại, khối lợng dung dịch tăng hay giảm? Vì sao?
b Màu dung dịch trớc và sau phản ứng thay đổi thế nào? Khối lợng dung dịch có thay
đổi không? Giải thích?
Hs làm bài xong gv thu bài và nhận xét
Về nhà Làm các bài tập sgk và sbt.
Nghiên cứu bài 11
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2009 -2010 23
Trang 24Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
22/10/2009
Tiết 16 Bài 11 Phân bón hoá học
I Mục tiêu.
1 Hs biết:
- Vai trò ý nghĩa của những NTHH đối với đời sống của thực vật
- Một số phân bón đơn và phân bón kép thờng dùng, CTHH của mỗi loại phân bón
- Phân bón vi lợng là gì? Một số phân bón vi lợng dùng cho thực vật
2 Biết tính toán để tìm % theo khối lợng các nguyên tố dinh dỡng trong phân bón hoáhọc và ngợc lại
II Chuẩn bị đồ dùng dạy học.
- Hs su tầm các loại phân bón thờng dùng và viết CTHH của mỗi loại
- - Gv chuẩn bị các mẫu phân bón ở sgk và phân loại
III Bài cũ.
Trình bày t/c hh của muối và viết pt minh hoạ Thế nào là phản ứng trao đổi, đk củaphản ứng trao đổi xẩy ra là gì?
IV Bài mới.
Vào bài Muốn cho cây phát triển tốt ta phải bón phân phù hợp Vậy những nguyên tố
hoá học nào cần thiết cho sự phát triển của thực vật Công dụng của mỗi loại đối vớicây trồng ra sao? ta sẽ nghiên cứu qua bài học hôm nay
Hoạt động dạy và học.
I Những nhu cầu của cây trồng
- Ca, Mg cần để sinh sản chất diệp lục
-Nguyên tố vi lợng cần cho sự phát triển
Phôt phat tự nhiên: Ca3(PO4)2 không tan
Sunfe phôtphat: Ca(H2PO4)2 tan
Hs đọc nghiên cứu sgkNhững nguyên tố hoá học nào tạo thànhphần chính của cây?
Cây xanh tổng hợp gluxit nh thế nào?Viết pt cây xanh tổng hợp gluxit
Nêu vai trò của các nguyên tố hoá học đốivới cây trồng?
có cần bón nguyên tố vi lợng cho câykhông, vì sao?
Gv cho hs xem mẫu các loại phân rồi nhậnxét
thành phần chính của đạm có chứa nguyên
Ta thờng dùng các loại phân bón hh nào
đ-ợc gọi là phân bón kép?
Phân bón vi lợng gồm những nguyên tốnào?
Trang 25Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
Kết luận Cho hs đọc sgk.
Bài tập.
Cho hs thảo luận bài 1 sgk và trả lời
Về nhà Làm bài sgk,sbt.
Su tầm t/d chính và phụ của phân hh và cách sử dụng
Nghiên cứu bài 12
?Thế nào là sunfe phôtphat đơn và kép?
sunfe phôtphat đơn là hỗn hợp Ca(H2PO4)2 và CaSO4 Danh từ đơn ở đây có nghĩa làquá trình điều chế chỉ gồm một giai đoạn:
Ca3(PO4)2 + 2H2SO4 -> Ca(H2PO4)2 +2CaSO4 (íttan) (1)
sunfe phôtphat kép là Ca(H2PO4)2 Danh từ kép ở đây có nghĩa là quá trình điều chếgồm 2 giai đoạn:
Ca3(PO4)2+2H2SO4->H3PO4+2CaSO4(íttan) (2)
Ca3(PO4)2+ 4H3PO4 -> 3Ca(H2PO4)2 (3)
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2009 -2010 25
Trang 26Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
2 Vận dụng những hiểu biết về mối quan hệ này để giải thích những hiện tợng tự nhiên,
áp dụng trong sản xuất và đời sống
Vận dụng mối quan hệ đó để làm bài tập, thực hiện những TN0 hoá học biến đổi giữacác chất
II Chuẩn bị.
Bảng mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ dán
Bảng phân loại hợp chất vô cơ
Phiếu học tập ra cho 4 nhóm viết pt để biểu diễn mối quan hệ các hợp chất vô cơ
IV Bài mới.
Vào bài: Qua t/c hh các loại h/c vô cơ ta thấy giữa các chất có sự biến đổi qua lại với
nhau, sự biến đổi đó đợc biểu diễn ra sao?
Hoạt động dạy và học.
I Mối quan hệ giữa các loại chất vô cơ.
OXIT BAZƠ OXit AXIT
Na2SO4 + BaCl2 -> BaSO4 ↓+ 2NaCl
Muối -> Kim loại
Fe + CuCl2 -> FeCl2 + Cu↓
Gv treo bảng phân loại các hợpchất vô cơ và gán 4 h/c vàobảng phụ Từ t/c hh của cácloại h/c vô cơ em đã học hãythiết lập mối quan hệ qua bảngphụ này
Lấy vd minh hoạ cho sơ đồ.Phân lớp ra nhiều nhóm nhỏlấy pt để minh hoạ cho các mũitên qua phiếu học tập của từngnhóm
Các nhóm trao đổi nhau vàchấm rồi nhận xét bài của bạn
Gv nhận xét chung
Ngoài các sơ đồ trên còn cócác sơ đồ nào nữa? lấy vd.Gợi ý: Muối có t/d với muối vàkim loại k?
Nhiệt phân muối tạo ra sp làgì?
Kết luận: Các chất có mối quan hệ với nhau nh thế nào?
Bài tập: Các nhóm làm bài tập 1,2,3(1 k nên dùng B mà dùng D Còn 4 có thể là Na ->
Na2O -> NaOH -> Na2CO3 -> Na2SO4 -> NaCl
Về nhà: Làm các bài còn lại sgk và sbt
Làm bài luyện tập 13 còn bài 1 làm vào giấy A4
Bài tập thêm: Phân đạm ure đợc điều chế bằng sơ đồ:
Trang 27Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
CO2 + 2NH3 0
Xt t
→ CO(NH2)2 + H2O Tính thể tích CO2 và NH3(đktc) để sản xuất 1,5 tấn ure biết hiệu suất điều chế là 60%?Hớng dẫn: nure = 2,5 104mol = n CO2, n NH3 = 5 104mol
Trang 28Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
2 Vận dụng những hiểu biết về mối quan hệ đó để giải thích những hiện tợng tự nhiên,
áp dụng trong đời sống và sản xuất
Vận dụng quan hệ đó để làm bài bài tập thực hiện TN0 biến đổi giữa các hợp chất
II Đồ dùng dạy học: Các bảng gián.
Bảng phân loại các hợp chất vô cơ và 1 số CTHH
Bảng t/chh các loại hợp chất vô cơ
III Bài mới
Vào bài: Chúng ta đã học t/chh 4 loại hợp chất vô cơ và chúng có quan hệ với nhau.
Với một số bài tập sau nhằm giúp chúng ta có kĩ năng vận dụng phần lí thuyết đã học đểgiải bài tập có liên quan
Hoạt động dạy và học.
Bài 1 Phân loại và gọi tên các hợp chất sau:
CuO, HNO3, H3PO4,SO2, HBr, H2S, P2O5, Na2O, Ba(OH)2,
Cu(OH)2, Na2SO4, NaNO2, Fe(OH)3, NaHCO3, NaCl,
Ca(H2PO4)2, H2SO3, NaOH, Fe2O3
Trả lời: OXAX: SO2, P2O5; OXBZ: CuO, Na2O, Fe2O3
BZK: NaOH, Ba(OH)2; BZKT: Cu(OH)2, Fe(OH)3
AXK có oxi: HBr, H2S; AX có oxi: HNO3, H2SO3, H3PO4
Muối trung hoà: Na2SO4, NaNO2, NaCl
Muối axit: NaHCO3, Ca(H2PO4)2
Bài 2 Hoàn thành các PTPƯ sau:
Hs còn lại phân loại các CTtrên bảng rồi gọi tên
Nhóm 2: 3,4,6
Nhóm 3: 7,8,9Nhóm 4: 10,11,12diện
Đại diện làm ở bảng hs khácnhận xét
Gv nhận xét bổ sung
Các phản ứng 10,11,12 thểhiện t/c hoá học nào?
treo bảng phụ đề bài tập 3
hs nghiên cứu viết PT và trảlơì câu a
Gv nhận xét và hớng dẫncâu b
Trang 29Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
n HNO3= 12,6/63 = 0,2(mol)
nNaOH = 12/40 = 0,3(mol)
Từ tỉ lệ PT là 1:1 mà bài ra là 0,3: 0,2 -> NaOH d
nên quì tím chuyển sang màu xanh Tính theo HNO3
Theo bài ra : nNaOH p =nNaNO3 = nHNO3 = 0,2 mol
Nồng độ % các chất là:
C%NaOH d =
100
100 40 ) 2 , 0 3 , 0
C%NaNO3 =
100
100 85 2 ,
Về nhà: Nghiên cứu bài thực hành 2
Dung dịch A chứa 24,4 gam hỗn hợp 2 muối Na2CO3 và K2CO3 Cho dung dịch A t/dvới 33,3 g CaCl2 thấy tạo thành 20 kết tủa và dung dịch B Tính số gam mỗi muối tronghỗn hợp A, B?
Nguyễn Thị Minh Huệ Năm học 2009 -2010 29
Trang 30Trờng THCS Hoàng Xuân Hãn Hóa học 9
TN0 2 Điều chế Cu(OH)2 từ dd CuSO4 và NaOH
Lấy 1 ít Cu(OH)2 vào ống nghiệm, nhỏ vài giọt dd HCl, lắc nhẹ Quan sát, giải thích,kết luận và viết PTHH
TN0 3 Lấy 1 đinh sắt nhỏ vào ống nghiệm đựng dd CuSO4, sau 4-> 5 phút quan sát,nhận xét, giải thích, kết luận và viết PTHH
TN0 4 Nhỏ vài giọt dd BaCl2 vào ống nghiệm, cho 1ml dd Na2SO4 vào Quan sát, nhậnxét, kết luận, viết PTHH
TN0 5 Cho vào ống nghiệm 1ml dd H2SO4 loãng, nhỏ vào vài giọt dd BaCl2 Quan sát,giải thích, kết luận viết PTHH
đỏ
Do dd NaOH t/dvới dd FeCl3 tạoFe(OH)3 k tanmàu nâu đỏ
->3NaCl + Fe(OH)3
dd kiềm t/d với ddmuối tạo ra muốimới và bazơ mới