1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài soạn toán 7 buổi 2

114 369 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 114
Dung lượng 4,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Kiến thức : củng cố cho học sinh về tập hợp Q,nhấc lại cỏc tớnh chất cơ bản về phõn số ,số hữu tỷ , cỏc cỏch so sỏnh cỏc số hữu tỷ với nhau và cỏch biểu diễn cỏc số hữu tỷ trờn trục số

Trang 1

1.Kiến thức : củng cố cho học sinh về tập hợp Q,nhấc lại cỏc tớnh chất cơ bản về phõn

số ,số hữu tỷ , cỏc cỏch so sỏnh cỏc số hữu tỷ với nhau và cỏch biểu diễn cỏc số hữu tỷ trờn trục số

2/ Kỹ năng: rốn cỏc kỹ năng nhận biết , ỏp dụng cỏc kiến thức vào giải cỏc bài tập ỏp dụng ,kỹ năng so sỏnh cỏc số hữu tỷ với nhau

3/ Giỏo dục: tớnh chu đỏo cẩn thận và chớnh xỏc trong giải toỏn

II/Ph ương tiện thực hiện:

- GV: Hệ thống bài tập, bảng phụ

- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn:

III/Cách thức tiến hành:

ễn tập lý thuyết +giải bài tập theo hướng dẫn của giỏo viờn

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A :…… 7C : …… B/Kiểm tra bài cũ: lồng vào tiết dạy

C/Giảng bài mới:

I/Kiến thức cơ bản cần nhớ

1 2phõn số bằng nhau: b a =d c  a.d = b.c (c,dZ b,d 0)

2.Tớnh chất cơ bản của phõn số:

b

a

=b a..m m =b a::n n(m,nZ ;m,n 0)

3.số hữu tỷ:{}

-Cỏc phõn số bằng nhau được xem là cú cựng 1 giỏ trị

-Gớa trị đú được gọi là 1 số hữu tỷ

-Mọi số hữu tỷ đều được viết dưới dạng

-cho xQ x > 0  x là số dương

x < 0 x là số õm

số 0 khụng là số dương khụng là số õm

-biểu diễn số hữu tỷ trờn trục số:

+ điểm biểu diễn số hữu tỷ x gọi là điểm x

Trang 2

+x<y  điểm x ở bên trái điểm y

+ các điểm hữu tỷ dương nằm bên phải điểm 0

các điểm hữu tỷ âm nằm bên trái điểm 0

-phần nguyên số hữu tỷ x kí hiệu [x] là số nguyên lớn nhất khơng vượt quá x tức là [x]x <[x] +1

Bài 3:So sánh các số hữu tỷ sau:

(bài 1 trang4 sách bồi dưỡng tốn 7 tập 1)

D/Cđng cè bµi :

Nắm chắc phần lý thuyết và các dạng bài tập so sánh và chứng minh

E/H ư íng dÉn häc sinh häc ë nhµ:

Bài tập kỳ này(bài tập trang 5-6 sách bồi dưỡng tốn 7)

Bài 1:cho 2 số hữu tỷ b ad c (b>0;d>0).Chứng minh rằng b a <d c  a.d < b.c

Bài 2: So sánh các số hữu tỷ sau:

Trong các câu sau câu nào đúng, câu nào sai?

a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ dương

b/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số tự nhiên

c/ Số 0 là số hữu tỉ dương

d/ Số nguyên âm không phải là số hữu tỉ âm

e/ Tập Q gồm các số hữu tỉ âm và số hữu tỉ dương

Trang 3

1.Kiến thức :

- Hoùc sinh bieỏt caựch thửùc hieọn pheựp coọng, trửứ hai soỏ hửừu tyỷ, naộm ủửụùc quy taộc

chuyeồn veỏ trong taọp Q caực soỏ hửừu tyỷ

- Hoùc sinh naộm ủửụùc quy taộc nhaõn, chia soỏ hửừu tyỷ, khaựi nieọm tyỷ soỏ cuỷa hai soỏ vaứ kyự hieọu tyỷ soỏ cuỷa hai soỏ

2/ Kỹ năng:

Thuoọc quy taộc vaứ thửùc hieọn ủửụùc pheựp coọng, trửứ soỏ hửừu tyỷ.vaọn duùng ủửụùc quy taộc chuyeồn veỏ trong baứi taọp tỡm x Reứn luyeọn kyừ naờng nhaõn, chia hai soỏ hửừu tyỷ

3/ Giỏo dục: Bieỏt lieõn heọ vaứ vaọn duùng caực pheựp toaựn treõn vaứo thửùc teỏ

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

- GV: Hệ thống bài tập, bảng phụ

- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn: Cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ

III/Cách thức tiến hành:

ễn tập lý thuyết +giải bài tập theo hướng dẫn của giỏo viờn

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A :…… 7C : …… B/Kiểm tra bài cũ: Giải bài kỳ trước

Bài 1:cho 2 số hữu tỷ b ad c (b>0;d>0).Chứng minh rằng b a <d c  a.d < b.c

Giải: Quy đồng mẫu số ta cú: b a = b a..d d

+nếu a.d < b.c thỡ

d b

d a

Trang 4

để so sánh 2 số hữu tỷ này ta so sánh a(b+1) và b(a+1)

Trang 5

+ x và (-x) là hai số đối nhau Ta có x + (- x) = 0, với mọi x  Q.

+ Với hai số hữu tỉ x =

Trang 6

8tấn gạo để cứu hộ đồng bào bị lũ lụt ở miền Trung Hỏi

trong kho còn lại bao nhiêu tấn gạo? Đáp số : 120527tấn

Bài 6: Tìm một số hữu tỉ, biết rằng khi ta cộng số đó với 35

7được kết quả bao nhiêuđem trừ cho 225 thì được kết quả là 5,75 Đáp số : 140901

Trang 8

Ngày giảng :… /…./ 2011

I/Mục tiêu :

1.Kiến thức :

- Hoùc sinh bieỏt caựch thửùc hieọn pheựp coọng, trửứ hai soỏ hửừu tyỷ, naộm ủửụùc quy taộc

chuyeồn veỏ trong taọp Q caực soỏ hửừu tyỷ

- Hoùc sinh naộm ủửụùc quy taộc nhaõn, chia soỏ hửừu tyỷ, khaựi nieọm tyỷ soỏ cuỷa hai soỏ vaứ kyự hieọu tyỷ soỏ cuỷa hai soỏ

2/ Kỹ năng:

Thuoọc quy taộc vaứ thửùc hieọn ủửụùc pheựp coọng, trửứ soỏ hửừu tyỷ.vaọn duùng ủửụùc quy taộc chuyeồn veỏ trong baứi taọp tỡm x Reứn luyeọn kyừ naờng nhaõn, chia hai soỏ hửừu tyỷ

3/ Giỏo dục: Bieỏt lieõn heọ vaứ vaọn duùng caực pheựp toaựn treõn vaứo thửùc teỏ

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

- GV: Hệ thống bài tập, bảng phụ

- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn: Cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ

III/Cách thức tiến hành:

ễn tập lý thuyết +giải bài tập theo hướng dẫn của giỏo viờn

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A :…… 7C : …… B/Kiểm tra bài cũ: Giải bài kỳ trước

Trang 9

Một số chú ý khi giải dạng toán rút gọn:

+khi đổi 1 hỗn số ,số thập phân ra phân số ta cần rút gọn về dạng tối giản

+phá bỏ các dấu ngoặc (nếu có) theo đúng các quy tắc phá ngoặc

+áp dụng các tính chất của các phép toán vào giải toán

E/H ư íng dÉn häc sinh häc ë nhµ:

Bài tập kỳ này

Bài 1: bài 11 trang 9

Bài 2: bài 13 trang 9

Bài 3*: bài 15 trang 10

Bài 4*: bài 17 trang 10

Trang 10

+kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số

và ký hiệu tỷ số của hai số

+ -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày

Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng được quy tắc chuyển

vế trong bài tập tìm x Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ

+giỏo dục: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

- GV: Hệ thống bài tập, bảng phụ

- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn: Cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ

III/Cách thức tiến hành :

ễn tập lý thuyết +giải bài tập theo hướng dẫn của giỏo viờn

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A :…… 7C : …… B/Kiểm tra bài cũ: Giải bài kỳ trước

+ Pheựp nhaõn, chia caực soỏ hửừu tổ tửụng tửù nhử pheựp nhaõn caực phaõn soỏ.

+ Vụựi hai soỏ hửừu tổ x = ab vaứ y = dc (a,b,c,d  Z; b.d ≠ 0), ta coự:

x.y = ab.dc =b.da.c+ Vụựi hai soỏ hửừu tổ x = ab vaứ y = dc (a,b,c,d  Z; b.d.c ≠ 0 ), ta coự:

x:y = ab:dc=ab.dc a.db.c+ Thửụng cuỷa hai soỏ hửừu tổ x vaứ y ủửụùc goùi laứ tổ soỏ cuỷa hai soỏ x vaứ y

Trang 11

Bài 4: Tính giá trị của biểu thức:

a) A = 5x + 8xy + 5y với x+y 25 ; xy = 34

b) B = 2xy + 7xyz -2xz với x=37 ; y – z = 52 ; y.z = -1

Đáp số: a) x=1529; b) x= 0 hoặc x = 20067 ; c) x=2 hoặc x = 53; d) x = 30

D/Cđng cè bµi : cho học sinh làm các bài tập từ bài 6 đến bài 9

Bài 6 : Gọi A là số hữu tỉ âm nhỏ nhất viết bằng ba chữ số 1, B là số hữu tỉ âm lớn

nhất viết bằng ba chữ số 1 Tìm tỉ số của A và B

Đáp số: A = -111; B = -111  tỉ số của A và B là A:B = -111:  111 

Trang 12

Tìm tỉ số của A và B.

Đáp số: A:B = 1780:3935 = 119624

Trang 14

Tuần : 2

Tiết : 5 GIAÙ TRề TUYEÄT ẹOÁI CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ

C ỘNG TRỪ NHÂN CHIA SỐ THẬP PHÂN

+ -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày

Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng được quy tắc chuyển

vế trong bài tập tìm x Rèn luyện kỹ năng cộng trừ nhân, chia hai số hữu tỷ.số thập phõn +giỏo dục: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

- GV: Hệ thống bài tập, bảng phụ

- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn: Cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ

III/Cách thức tiến hành :

ễn tập lý thuyết +giải bài tập theo hướng dẫn của giỏo viờn

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A :…… 7C : …… B/Kiểm tra bài cũ: Giải bài kỳ trước

1 Giaự trũ tuyeọt ủoỏi cuỷa moọt soỏ hửừu tổ x, kớ hieọu laứ x, laứ khoaỷng caựch tửứ

ủieồm x ủeỏn ủieồm 0 treõn truùc soỏ

x neỏu x 0 x

m A

Trang 15

Bài 1 : Hãy khoanh tròn vào trước câu mà em cho là đúng :

1 3

1

% 30

Trang 16

Ngày soạn : …/ … / 2011

Ngày giảng :… /…./ 2011

I/Mục tiêu :

+kiến thức: Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số

và ký hiệu tỷ số của hai số

+ -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày

Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ.vận dụng được quy tắc chuyển

vế trong bài tập tìm x Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ

+giỏo dục: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

- GV: Hệ thống bài tập, bảng phụ.

- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn: Cỏc phộp toỏn về số hữu tỉ

III/Cách thức tiến hành :

ễn tập lý thuyết +giải bài tập theo hướng dẫn của giỏo viờn

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A :…… 7C : …… B/Kiểm tra bài cũ: Giải bài kỳ trước

C/Giảng bài mới: LUYỆN TẬP: CÁC PHẫP TOÁN VỀ SỐ HỮU TỶ

A/Cỏc kiến thức cơ bản cần nhớ:

a) Cộng, trừ số hữu tỉ:

Nếu  ;  (a,b,mZ,m 0 )

m

b y m

a x

a x

.

.

a x

.

.

1 :

) 0 (

Thương x : y cũn gọi là tỉ số của hai số x và y, kớ hiệu (hay x:y)

y x

x nờu x

x nờu x x

m x m

.

*

y x y

y

x

z voi yz xz

y

x

B/ BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1 Thực hiện phộp tớnh bằng cỏch hợp lớ

Trang 17

a) 12511  1817 75 941417

2

1 2 3

1 3 4

1 4 4

3 3 3

2 2 2

3 3

1 3

2 2

1 2

1 4 ) 3 3 ( ) 2 2 ( ) 1 1

4 ) 81 , 33 06 , 34 ( ) 2 , 1 8 , 0 ( 5 ,

2

) 1 , 0 2 , 0 ( : 3

+ 32 : 214

Bài làm

2

1 7 2

7 13

2 26 2

7 2

13 : 26 2

7 2

1 5

4 25 , 0 2 5

,

2

1 , 0

15 42

5 13

15 42

5 28 15

13

11 28

15 42

6 , 1 5

4

6 , 1 5 4

6 , 1 15

4

75 , 3 15 , 2 15

4

15 , 2 75

, 3 15

4

15 , 2 75

, 3 15

4

x x x x x x x

x

D/Cñng cè bµi :

cho học sinh làm các bài 4; 5

Bài 4 T×m x, biÕt:

Trang 18

2 3

1 7

5

4 : 5 , 0 2 , 1 17

2 2 4

1 3 9

5 6

7

4 : 25

2 08 , 1 25

1 64

,

0

25 , 1 5

Trang 19

cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương.

- Rốn kĩ năng ỏp dụng cỏc quy tắc trờn trong tớnh giỏ trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sỏnh hai luỹ thừa, tỡm số chưa biết

+giỏo dục: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

- GV: Hệ thống bài tập, bảng phụ.

- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn: Cỏc phộp toỏn về lũy thừa

III/Cách thức tiến hành :

ễn tập lý thuyết +giải bài tập theo hướng dẫn của giỏo viờn

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A :…… 7C : …… B/Kiểm tra bài cũ: Giải bài kỳ trước

C/Giảng bài mới: LUếY THệỉA CUÛA MOÄT SOÁ HệếU Tặ

I/Cỏc kiến thức cơ bản cần nhớ:

1 Luỹ thừa bậc n của một số hữu tỉ x, kớ hiệu xn,

là tớch của n thừa số x : xn = .

n

x x x x

   ( x  Q, n  N, n > 1)Quy ước: x1 = x; x0 = 1; (x  0)

Khi viết số hữu tỉ x dưới dạng aa b Z b, , 0

n n n

.

x xxx m:x nx m n (x  0, m n )

Trang 20

a) Khi nhân hai luỹ thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ.b) Khi chia hai luỹ thừa cùng cơ số khác 0, ta giữ nguyên cơ số và lấy số mũ của luỹ thừa bị chia trừ đi số mũ của luỹ thừa chia.

3 Luỹ thừa của luỹ thừa.

x mnx m n. Khi tính luỹ thừa của một luỹ thừa, ta giữ nguyên cơ số và nhân hai số mũ

4 Luỹ thừa của môt tích - luỹ thừa của một thương.

x y. nx y n. nx y: nx n:y n (y  0)Luỹ thừa của một tích bằng tích các luỹ thừa

Luỹ thừa của một thương bằng thương các luỹ thừa

5 Lũy thừa với số mũ âm.

x -n = x n

1

6.Với 2 lũy thừa có cùng cơ số :

Cho m > n > 0 thì Nếu a>1  am > an

; 3

; 3

Bài 3: Điền số thích hợp vào ô vuông:

343

  c) 0,25  2

Trang 21

1.3 ;3

79079

Trang 22

cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa, luỹ thừa của một tớch, luỹ thừa của một thương.

- Rốn kĩ năng ỏp dụng cỏc quy tắc trờn trong tớnh giỏ trị biểu thức, viết dưới dạng luỹ thừa, so sỏnh hai luỹ thừa, tỡm số chưa biết

+giỏo dục: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

- GV: Hệ thống bài tập, bảng phụ.

- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn: Cỏc phộp toỏn về lũy thừa

III/Cách thức tiến hành :

ễn tập lý thuyết +giải bài tập theo hướng dẫn của giỏo viờn

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A :…… 7C : …… B/Kiểm tra bài cũ: Giải bài kỳ trước

C/Giảng bài mới: LUYấN TẬP

Trang 23

0,8 0,4 c) 2 96 8153 34 d) 88104 441110

Bài 3: bài 35 trang 19 bồi dưỡng toán 7 kỳ I

Bài 4: bài 37 trang 20 bồi dưỡng toán 7 kỳ I

Trang 24

+ -Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ Rèn luyện kỹ năng nhân,chia hai số hữu tỷ vận dụng được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x

+giỏo dục: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

- GV: Hệ thống bài tập, bảng phụ.

- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn: Cỏc phộp toỏn về số hữu tỷ

III/Cách thức tiến hành :

ễn tập lý thuyết +giải bài tập theo hướng dẫn của giỏo viờn

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A :…… 7C : …… B/Kiểm tra bài cũ: Giải bài kỳ trước

C/Giảng bài mới: LUYấN TẬP

Dạng bài thực hiện phộp tớnh

Bài 1:

a) 43 +14 : ( - 13) = 43 +14 13=34(3)= 0

Trang 25

2001 4002

11 2001

7 : 34

33 17

193 386

3 193 2

M =        

2

9 50

11 25

7 : 34

33 34

3 17 2

M = :14 1150 225

34

33 3

=

50

250 : 34

Trang 26

+Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ cỏc phộp toỏn về lũy thừa Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ vận dụng được quy tắc chuyển vế trong bàitập tìm x

+giỏo dục: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

- GV: Hệ thống bài tập, bảng phụ.

- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn: Cỏc phộp toỏn về lũy thừa

III/Cách thức tiến hành :

ễn tập lý thuyết +giải bài tập theo hướng dẫn của giỏo viờn

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A :…… 7C : …… B/Kiểm tra bài cũ: lồng vào trong giờ

C/Giảng bài mới:

Giải bài kỳ trước

5 ) 5 3 (

= 1520 3030

5 3

5 3

= 35 =243c) [ 6.(-

3x – 5 = 4 3x = 4 +5 x = 3

Trang 27

 3x – 5 = - 4  3x – 5 = - 4 +5  x = 31

Vậy bài toỏn cú 2 giỏ trị thỏa món

D/Củng cố bài : nắm được quy tắc cộng trừ , nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của

hai số và ký hiệu tỷ số của hai số cỏc phộp toỏn về lũy thừa ,và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ cỏc phộp toỏn về lũy thừa

+Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày

Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ cỏc phộp toỏn về lũy thừa Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ vận dụng được quy tắc chuyển vế trong bàitập tìm x

+giỏo dục: Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

- GV: Hệ thống bài tập, bảng phụ.

- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn: Cỏc phộp toỏn về số hữu tỷ và lũy thừa

III/Cách thức tiến hành :

ễn tập lý thuyết +giải bài tập theo hướng dẫn của giỏo viờn

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A :…… 7C : …… B/Kiểm tra bài cũ: Giải bài kỳ trước

C/Giảng bài mới:

Bài 1: Tớnh

a) ( 31) -1 – ( - 76 )0 + (21 )2 : 2 =

3 1

1

-1 +41 21 = 2 + 81 = 281

b) 10

21 22

25

5 9 5

2  : 5((37.167 319.715.7)

14 15

Trang 28

= x85y

e*

1

2 1

1 1

1 1

1 1

1

2 3

1 1

1

 = -1 +

3 8

D/Cñng cè bµi : n¾m ®ưîc quy t¾c cộng trừ , nh©n, chia sè h÷u tû, kh¸i niÖm tû sè cña

hai sè vµ ký hiÖu tû sè cña hai sè các phép toán về lũy thừa ,vµ thùc hiÖn ®ưîc phÐp céng, trõ sè h÷u tû các phép toán về lũy thừa

E/H ư íng dÉn häc sinh häc ë nhµ:

Bài tập kỳ này :bài 38,40 trang 19 -20 sách bồi dưỡng toán 7

Trang 29

+kiến thức: củng cố cho học sinh cỏc quy tắc cỏc phếp toỏn về số hữu tỷ,

+Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải các bài tập tìm x, thực hiện thành thạo các phép toán.

+Giỏo dục: tớnh cẩn thận chu đỏo ,chớnh xỏc trong làm bài

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

- GV: Hệ thống bài tập, bảng phụ.

- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn: Cỏc phộp toỏn về số hữu tỷ và lũy thừa

III/Cách thức tiến hành :

ễn tập lý thuyết +giải bài tập theo hướng dẫn của giỏo viờn

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A :…… 7C : …… B/Kiểm tra bài cũ: lồng vào giờ

C/Giảng bài mới: 5.ễN TẬP Các bài toán tìm x

A/ KIẾN THỨC CƠ BẢN CẦN NHỚ:

Dạng 1: A(x) = m (m  Q) hoặc A(x) = B(x)

Quy tắc : Muốn tìm x dạng: A(x) = B(x)

-Ta thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có)

-Chuyển các số hạng chứa x sang một vế,các số hạng không chứa x( số hạng đã biết ) chuyển sang vế ngược lại

-Tiếp tục thực hiện các phép tính ở từng vế (nếu có).Đưa đẳng thức cuối cùng về một trong các dạng sau:

Trang 30

Hoạt động của giáo viên và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

Bµi 1: dạng bài chỉ có tổng đại số

Nhận xét bài toán gồm có phép toán?

Giáo viên nêu cách làm tổng quát

Bài 2: dạng bài có chứa các phép toán ở cả

b) x =

35 41

c) -x- = -  -x = - +

7 2

 -x = -

63

56

+ 1863 = -6338 x = 6338d) -x =  -x = -

Bài 2: dạng bài có chứa các phép toán ở cả

 -x =

20

12 5

 x =

20 3

Trang 31

1 20

 x=

120 77

2 3

1 7

Trang 32

Ngày giảng :… /…./ 2011

I/Mục tiêu :

+kiến thức: củng cố cho học sinh cỏc quy tắc cỏc phếp toỏn về số hữu tỷ,

+Kĩ năng: Rèn kỹ năng giải các bài tập tìm x, thực hiện thành thạo các phép toán.

+giỏo dục: tớnh cẩn thận chu đỏo ,chớnh xỏc trong làm bài

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

- GV: Hệ thống bài tập, bảng phụ.

- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn: Cỏc phộp toỏn về số hữu tỷ và lũy thừa

III/Cách thức tiến hành :

ễn tập lý thuyết +giải bài tập theo hướng dẫn của giỏo viờn

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A :…… 7C : …… B/Kiểm tra bài cũ: giải bài kỳ trước

C/Giảng bài mới: 5.ễN T P Các bài toán tìm xẬP Các bài toán tìm x

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

Bài 3:

dạng bài cú chứa dấu giỏ trị tuyệt đối

dạng tổng quỏt:

|A(x)| = b ; ( b ≥ 0) 

Nhận xột bài toỏn gồm cú phộp toỏn?

Giỏo viờn nờu cỏch làm tổng quỏt

Nhận xột bài toỏn gồm cú phộp toỏn?

 x = 18 và x = - 12c)5-2x= 11 ;  5 – 2x = 11

Trang 33

+kiến thức: củng cố cho học sinh các quy tắc các phếp toán về số hữu tỷ,

+KÜ n¨ng: RÌn kü n¨ng gi¶i c¸c bµi tËp t×m x, thùc hiÖn thµnh th¹o c¸c phÐp to¸n. +giáo dục: tính cẩn thận chu đáo ,chính xác trong làm bài

Trang 34

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

- GV: Hệ thống bài tập, bảng phụ.

- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn: Cỏc phộp toỏn về số hữu tỷ và lũy thừa

III/Cách thức tiến hành :

ễn tập lý thuyết +giải bài tập theo hướng dẫn của giỏo viờn

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A /30 7C : 25 B/Kiểm tra bài cũ: giải bài kỳ trước

C/Giảng bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

x x

x x x

Trang 35

Bài 5: dạng bài có chứa lũy thừa

dạng bài có chứa lũy thừa

Bài 5:

a) 3 = b) 2 = c)* x+2 = x+6 vµ xZgiải:

 x = 52 - 12  x = - 61c)* x+2 = x+6 vµ xZ

Trang 36

Tuần 6 : đ Ường thẳng vuông góc, đƯờng thẳng song song

Tiết 16: hai góc đối đỉnh,Hai đƯờng thẳng vuông góc

Ngày soạn : …/ … / 2011

Ngày giảng :… /…./ 2011

I/Mục tiêu :

+kiến thức: Ôn tập về hai gúc đối đỉnh, hai đường thẳng song song, vuông góc

Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song

+Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh

+giỏo dục: tớnh cẩn thận chu đỏo ,chớnh xỏc trong làm bài

Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

- GV: Hệ thống bài tập, bảng phụ.

- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn:

III/Cách thức tiến hành :

ễn tập lý thuyết +giải bài tập theo hướng dẫn của giỏo viờn

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A :30 7C : 25

Trang 37

B/Kiểm tra bài cũ: lồng vào trong giờ

C/Giảng bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

1.Muốn chứng minh hai góc xOy và x’Oy’

là hai góc đối đỉnh ta làm thế nào?

2 Muốn chứng minh hai đường thẳng

vuông góc ta làm thế nào?

3 Muốn chứng minh một đường thẳng là

trung trực của đoạn thẳng ta làm thế nào?

1.Bài tập về hai gúc đối đỉnh

Bài 1

Vẽ hai đường thẳng aa’ và bb’ cắt nhau

tại O sao cho trong góc tạo thành có một

-Chứng minh hai cạnh của một góc là hai tia

đối của hai cạnh của góc còn lại (định nghĩa)

- Chứng minh rằng: xOyx Oy' ', tia Ox

và tia Ox’ đối nhau còn hai tia Oy và Oy’ nằm trên hai nửa mặt phẳng đối nhau có bờ

- Chứng minh hai góc kề bù bằng nhau

- Chứng minh hai tia là hai tia phân giác của hai góc kề bù

- Chứng minh hai đường thẳng đó là hai đường phân giác của 2 cặp góc đối đỉnh

3 Phương pháp chứng minh một đường thẳng là trung trực của đoạn thẳng:

- Chứng minh a vuông góc với AB tại trung

điểm của AB

- Lấy một điểm M tùy ý trên a rồi chứng minh MA = MB

a∩b = {O}

aob = 500

Hóy(KL)

Trang 38

sao cho xOy = 400 Các tia Om và On là

các tia phân giác của góc xOy và x’Oy’

a Các tia Om và On có phải là hai tia đối

nhau không?

b.Tính số đo của tất cả các góc có đỉnh là

O

bài toỏn cho biết?

bài toỏn yờu cầu ?

hóy ghi GT và KL của bài toỏn?

Om là tia phân giác của góc xOy

On là tia phân giác của góc x’Oy‘

Hóy a Các tia Om và On có phải là hai

tia đối nhau không?

Tớnh boa’

+ Ta cú: a∩b = {O} ((gt) (1)+aob = 500 (gt) (2)+aob +boa’ = 1800 (2 gúc kề bự) (3)

b.Tính số đo của tất cả các góc có đỉnh là O.

Ta có:  mOx =  nOx’ vì hai góc xOy và

x’Oy là kề bù nên yOx’ + xOy = 1800, hay yOx’ + (nOx’ + mOy) = 1800

 yOx’ + (nOx’ + mOy) = 1800

(vì mOx = nOx’) y  mOn = 1800 Vậy hai tia Om và On

đối nhau

b Biết: xOy = 400 nên ta có mOn = mOy = 200; x’Oy’ = 400; nOx’ = nOy’ = 200

xOy’ = yOx’ = 1800 - 400 = 1400

mOx’ = mOy’ = nOy = nOx = 1600

a b’

Trang 39

(KL) b Tính số đo của tất cả các góc có

đỉnh là O.

D/Củng cố bài :

Nắm chắc cỏc dạng toỏn đó học

E/H ư ớng dẫn học sinh học ở nhà:

Bài tập kỳ này : (bài 8 ;9 trang 4 tài liệu AI )

Bài 1 : Cho góc xOy và tia Oz nằm trong góc đó sao cho xOz = 4yOz Tia phân giác Ot

của góc xOz thoả mãn Ot  Oy Tính số đo của góc xOy

Bài 1: Trên hình bên cho biết góc BAC = 1300; góc ACD = 500 A

Chứng tỏ rằng: AB // CD

Tuần 6 :

Tiết 17: hai góc đối đỉnh,Hai đƯờng thẳng vuông góc

đƯờng thẳng song song

Ngày soạn : …/ … / 2011

Ngày giảng :… /…./ 2011

I/Mục tiêu :

+kiến thức: Ôn tập về hai gúc đối đỉnh, hai đường thẳng song song, vuông góc

Tiếp tục củng cố kiến thức về đường thẳng vuông góc, đường thẳng song song

+Kĩ năng: Rèn kĩ năng tính toán và lập luận, trình bày.

Phát triển tư duy trừu tượng và tư duy logic cho học sinh

+giỏo dục: tớnh cẩn thận chu đỏo ,chớnh xỏc trong làm bài

Yêu thích môn học, tự tin trong trình bày

II/Ph ư ơng tiện thực hiện:

- GV: Hệ thống bài tập, bảng phụ.

- HS : ễn KT theo sự hướng dẫn của giỏo viờn:

III/Cách thức tiến hành :

ễn tập lý thuyết +giải bài tập theo hướng dẫn của giỏo viờn

IV/Tiến trình bài dạy :

A/ ổ n định tổ chức : 7A :30 7C : 25

B/Kiểm tra bài cũ: lồng vào trong giờ

C/Giảng bài mới:

Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Kiến thức cơ bản và ghi bảng

Giới thiệu bài luyện tập :

Bài 1:

Gv nêu đề bài

Cho hỡnh vẽ

Yêu cầu Hs vẽ hình vào vở

bài toỏn cho biết?

Trả lời câu hỏi

b

B

E

120 0 A

Trang 40

hóy ghi GT và KL của bài toỏn?

bài toỏn cho biết?

bài toỏn yờu cầu ?

hóy ghi GT và KL c a bài toỏn? ủa bài toỏn?

Hóy

(KL)

Tớnh  B ;  D

Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm ?

Gv theo dõi hoạt động của từng nhóm

Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ cách lập luận

của mỗi nhóm và nêu nhận xét chung

B C

a/ Vì sao a // b ?

Ta có : a  c và b  cnên suy ra a // b

b/ Tính số đo góc C ?

Vì a // b =>

 D +  C = 180° ( trong cùng phía )

mà  D = 140° nên :  C = 40°

Bài 2:

A D a

B C b

a/ Tính góc B ?

Ta có : a // b

a  AB => b  AB

+Nắm chắc cỏc dạng toỏn đó học, cách giải các bài tập trên

+Nhắc lại các tính chất về quan hệ giữa tính song song và tính vuông góc

E/H ư ớng dẫn học sinh học ở nhà:

Bài tập kỳ này : (bài 6 trang 4 tài liệu AI )

Bài 1 : Cho hai góc AOB và COD cùng đỉnh O, sao cho các cạnh của góc này vuông góc với các cạnh của góc kia Tính các góc AOB cà COD nếu hiệu giữa chúng bằng 900 Bài 2

Cho góc xOy và tia Oz nằm trong góc đó sao cho xOz = 4yOz

Tia phân giác Ot của góc xOz thoả mãn Ot  Oy

Tính số đo của góc xOy

130 0

90 0

Ngày đăng: 01/11/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình bài toán - bài soạn toán 7 buổi 2
Hình b ài toán (Trang 96)
Đồ thị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các  điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x ; y)  trên mặt phẳng tọa độ. - bài soạn toán 7 buổi 2
th ị của hàm số y = f(x) là tập hợp tất cả các điểm biểu diễn các cặp giá trị tương ứng (x ; y) trên mặt phẳng tọa độ (Trang 99)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w