+ Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số.. + Chứng minh các đẳng thức trong hình học, tính số đo các góc.. + Chứng minh các góc là góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và
Trang 1Ngày soạn: 28/1/2010
Ngày giảng: 1/2/2010
Buổi số 1 GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẰNG PHƯƠNG PHÁP THẾ- CỘNG ĐẠI SỐ Chủ đề chính: Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
Chủ đề thành phần:
+ Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế
+ Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
I Nội dung ôn tập
? Phát biểu lại các bước
1 Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế (SGK/13)
2 Giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số (SGK/16)
4x + y = 2 y = 2 – 4x 8x + 2y = 1 8x + 2(2 – 4x) = 1 y = 2 – 4x
0x = -3Không có giá trị x nào thoả mãn 0x = -3 nên suy ra hệ PT vô nghiệmc) x – y = 3
3x – 4y = 2
x = 3 + y 3(3+y) – 4y = 2
x = 10 y = 7 d) 7x – 3y = 5 (1) 4x + y = 2 (2)Rút y từ (2) => y = 2 – 4x (3)Thay (3) vào (1) ta được:
7x – 3(2 – 4x) = 5
1
Trang 2hoặc đối nhau (bằng cách
nhân hai vế của từng PT
a) x – y = 3 x = 3 + y x = 10 3x – 4y = 2 3(3+y) – 4y = 2 y = 7 b)
7x +7y = 5 7x + 7(2 – 4x) = 5 x =
7 3
4x + y = 2 y = 2 – 4x y =
7 2
c) 3x+ y = 3 5x = 10 x = 2 2x – y = 7 2x - y = 7 y = - 3 Nghiệm của hệ (2; -3)
d) 2x + 5y = 8 8y = 8 2x – 3y = 0 2x – 3y =0
3
2
x
y = 1 Nghiệm của hệ (3
2; 1) e) 3x +2y = 7 6x +4y = 14 - 5y = 5 x = 3 2x +3y = 3 6x + 9x = 11 => y = 9x = 11 => 2x + 3y = 3 y = -1Vậy nghiệm của hệ PT
(x; y) = ( 3; -1)
* Cách khác 3x + 2y = 7 9x = 11 => x + 6y = 21 5x = 15 x = 3 2x + 3y = 3 4x + 6y = 6 2x + 3y = 3 y = -1
Trang 3+ Thay ẩn vừa tìm được
vào PT đơn giản nhất của
hệ để tìm tiếp ẩn còn lại
II Củng cố.
? Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế ta làm ntn?
? Khi nào ta nên giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
III Hướng dẫn về nhà
+ Nắm vững phương pháp giải hệ PT bằng PP thế, cộng đại số
+ Bài tập về nhà: 16, 17, 25, 26 (sbt/6,8)
Ngày soạn: 1/2/2010
-*** -Ngày giảng: 22/2/2010
Buổi số 2 GIẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH Chủ đề chính: Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình
Chủ đề thành phần:
+ Dạng toán tìm số
+ Dạng toán chuyển động
+ Dạng toán có nội dung hình học
I Nội dung ôn tập
? Phát biểu lại các bước
giải bài toán bằng cách lập
Biểu diễn các đại lượng
chưa biết, đã biết qua ẩn?
-2x + 3y =7
5y = 125 y = 25
x = 59x = 11 => – y = 59x = 11 => – 25 = 34Vậy hai số cần tìm là 34 và 25,
3
Trang 4Bài 2: Bảy năm trước tuổi
mẹ bằng năm lần tuổi con
cộng thêm 4 Năm nay tuổi
mẹ vừa đúng gấp ba lần
tuổi con Hỏi năm nay mỗi
người bao nhiêu tuổi?
- Hoàn thiện bảng sau:
Tuổi
mẹ
Tuổicon
Tính chiều dài và chiều
rộng của sân trường.
? Bài toán thuộc dạng nào?
? Công thức tính chu vi
hình chữ nhật?
GV: Yêu cầu HS lên bảng
trình bày lời giải
Bài 4: Bác Toàn đi xe đạp
từ thị xã về làng, cô Ba
Ngần cũng đi xe đạp nhưng
từ làng đi lên thị xã Họ
gặp nhau khi bác Toàn đã
đi được 1 giờ rưỡi, còn cô
Ba Ngần đi được 2 giờ
Ta có hệ PT:
x = 3y
x – 5y = -24Giải hệ trên ta được x = 36, y = 12 (TMĐK)Vậy năm nay tuổi mẹ là 36 tuổi, tuổi con là 12 tuổi
Bài 3:
Giải:
Gọi chiều dài của sân trường là x (m) ; x > 0
và chiều rộng của sân trường là y (m) ; y > 0
Bài 4:
Giải:
Gọi vận tốc của bác Toàn là x (km/h, x > 0)
Trang 5? Bài toán thuộc dạng nào?
GV: Hướng dẫn HS qua sơ
đồ
Làng Thị xã
II Củng cố.
? Giải hệ phương trình bằng phương pháp thế ta làm ntn?
? Khi nào ta nên giải hệ phương trình bằng phương pháp cộng đại số
Chủ đề chính: Góc ở tâm, góc nội tiếp.
Chủ đề thành phần:
+ Khái niệm các góc
+ Mối quan hệ giữa góc với cung bị chắn
+ Chứng minh các góc là góc ở tâm, góc nội tiếp
I Nội dung ôn tập
số đo của góc ở tâm chắn cung đó
AOB = sđ ABnhỏ
2 Góc nội tiếp
+ Định nghĩa: (SGK/72)+ Định lí: (SGK/73)
BAC = 1
2sđ AB
5
B A
O
C
O B A
Trang 6Bài 1: Trên một đường
Bài 2: Cho (O) và hai dây
AB, AC bằng nhau Qua A
Bài 3: Cho tam giác đều
ABC nội tiếp (O) và M là
một điểm của cung nhỏ
BC Trên MA lấy điểm D
Xét hai tam giác ABD và AEB, có:
Vậy MBD là tam giác đều
b) Ta có BAM BCM (1) (góc nội tiếp cùng chắn cung
E
C B
A
D O
M
C B
A
Trang 7Bài 4: Cho ABC cân (AB
= AC) nội tiếp (O) Các
đường phân giác của hai
MD = MB (gt)
DA = MC ( suy từ (4))Vậy MA = MB + MCBài 4:
Theo GT ta suy ra các cung bằng nhau
? Khái niệm, cách tính góc ở tâm, góc nội tiếp?
? Cách chứng minh các tam giác bằng nhau, tỷ số trong hình học, tứ giác là hình thoi…?
Chủ đề chính: Góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.
Chủ đề thành phần:
+ Khái niệm các góc
+ Chứng minh các đẳng thức trong hình học, tính số đo các góc
+ Chứng minh các góc là góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung
7
O E
F D
C B
A
Trang 8I Nội dung ôn tập.
? Thế nào là góc nội tiếp ?
? Góc nội tiếp quan hệ ntn
với cung bị chắn?
? Góc góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung có đặc
điểm gì?
? Góc tạo bởi tia tiếp tuyến
và dây cung quan hệ ntn
với cung bị chắn?
GV: Góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung là một
góc nội tiếp đặc biệt
I Lý thuyết
1 Góc nội tiếp
+ Định nghĩa: (SGK/72)+ Định lí: (SGK/73)
BAx là góc tạo bởi tia tiếp
tuyến và dây cung+ Đỉnh A nằm trên đường tròn
+ Cạnh Ax là tia tiếp tuyến+ Cạnh AB chứa dây cung AB
đường tròn tại M, N Gọi H
là giao điểm của BM và
đo bằng bao nhiêu?
? Ba đường cao của tam
là trực tâm
=> BA là đường cao thứ ba của tam giác
C
O B
A
B O A
x
H N M
S
B
Trang 9N M
Cho hai đường tròn bằng
nhau (O) và (O ’ ) cắt nhau
AB
=> M N Vậy BMN cân tại B
Bài 3:
+ Ta thấy 1
2
CAB AmB (1)
(vì CAB là góc tạo bởi tia
tiếp tuyến và một dây cung
đi qua điểm A của (O’) )
2
ADB AmB (2) (góc nội tiếp của (O’) chắn cung AmB)
Từ (1) và (2) suy ra CAB ADB + Cũng chứng minh tương tự với (O) ta có:
ACB DAB Xét hai tam giác ABD và CBA có
ABC là góc tạo bởi tia tiếp tuyến BA và
dây cung BC của (O) Dây BC = R =>
BOC đều => BOC = 600 => sđ BC = 600
=> ABC = 12sđ BC = 300
9x = 11 =>
n m
O
B A
C B
A R O
Trang 10BAC = ? BAC = 1800
- BOC = 1800 – 600 = 1200
II Củng cố.
? Khái niệm, cách tính góc nội tiếp, góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung?
? Cách chứng minh các góc bằng nhau, tính số đo các góc…?
III Hướng dẫn về nhà
+ Quan hệ giữa góc ở tâm, góc nội tiếp với cung bị chắn
+ Bài tập về nhà: 32, 33, 34 (sgk/80)
………***……… Ngày soạn: 10/3/2010
Ngày giảng: 17/3/2010
Buổi số 5 HÀM SỐ y = ax2
I Nội dung ôn tập
bảng giá trị (lấy các giá
trị của x lân cận điểm 0);
xác định tọa độ các điểm
(x;y) trên mặt phẳng tọa
độ rồi vẽ đường Parabol
qua các điểm đó
I Lý thuyết.
1 Hàm số y = ax2.+ Tính chất: (SGK/29x = 11 => )
Trang 11? Dựa vào đồ thị tìm tọa
độ các giao điểm của
xx
Trang 12x
x = 3 => y = -3 + 6 = 3 => Giao điểm A(3;3)
x = -6 => y = 6 + 6 = 12 => Giao điểm A(-6;12)
nhận điểm O làm điểm cao nhấtVậy giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0+ Với x = -2 => y = -0,75.(-2)2 = -3Khi x = 4 => y = -0,75.42 = -12 < -3Vậy giá trị nhỏ nhất của hàm số là -12
Trang 13Ngày giảng: 24/3/2010
Buổi số 6 CÔNG THỨC NGHIỆM TỔNG QUÁT VÀ CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN
CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Chủ đề chính: Công thức nghiệm tổng quát, công thức nghiệm thu gọn
Chủ đề thành phần:
+ Công thức nghiệm tổng quát, công thức nghiệm thu gọn
+ Nắm được trình tự cách giải một phương trình bậc hai
I Nội dung ôn tập
? Nêu công thức nghiệm tổng
quát?
? Nêu công thức nghiệm thu
gọn?
? Khi nào ta sử dụng công
thức nghiệm tổng quát, công
thức nghiệm thu gọn khi giải
+ Nếu > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
b x
a
+ Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép:
+ Nếu < 0 thì phương trình vô nghiệm
2 Công thức nghiệm thu gọnPhương trình ax2 + bx + c = 0 (a ≠ 0)
Có b = 2b’ Tính ’ = b’2 – ac+ Nếu ’ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
1
b x
= ( 2 2 )2 – 4.2.1 = 8 - 8 = 0
=> Phương trình có nghiệm kép
13
Trang 14tiên ta làm gì? (Xác định hệ số
a, b, c rồi tính )
GV: Gợi ý HS nhân cả hai vế
của PT với 3 để khử mẫu sau
? Dựa vào công thức nghiệm
tính nghiệm của PT theo m?
HS giải tương tự như phần a
? Chốt lại cách giải cảu bài toán
+ Nếu m ≠ 0 thì ta có:
= (2m – 1)2 – 4.m.(m + 2) = 4m2 – 4m + 1 – 4m2 – 8m = -12m + 1
= (4m + 3)2 – 4.2.(2m2 - 1) = 16m2 + 24m + 9x = 11 => – 16m2 + 8
= 24m + 17Phương trình (2) có nghiệm ≥ 0 24m + 17≥ 0 =>
m ≥ 17
24
Nghiệm của PT là:
Trang 15? Khi nào khẳng định được PT
bậc hai có hai nghiệm phân
biệt?
HS: Tích a.c < 0 hay a và c trái
dấu
GV: Yêu cầu HS làm bài
GV: Chốt lại cách làm của bài
Bài 24(SGK/50)
? Xác định hệ số a,b,c, b’?
? Tính ’ ?
? Với điều kiện nào của ’ thì
phương trình có hai nghiệm
phân biệt, có nghiệm kép, vô
12x
2 + 7
12x = 19x = 11 => x
2 + 7x – 228 = 0( a = 1; b = 7; c = -228)
1 – 2m > 0 => m < 1
2+ Phương trình có nghiệm kép khi ’ = 0 hay
1 – 2m = 0 => m = 1
2+ Phương trình vô nghiệm khi ’ < 0 hay
1 – 2m < 0 => m < 1
215
Trang 16II Củng cố.
? Công thức nghiệm tổng quát?
? Công thức nghiệm thu gọn?
? Tìm điều kiện của tham số để phương trình có nghiệm, vô nghiệm…?
Chủ đề chính: Góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đường tròn.
Chủ đề thành phần:
+ Khái niệm các góc
+ Số đo của các góc
+ Chứng minh các yếu tố hình học liên quan đến hai góc trên
I Nội dung ôn tập
* Định lý: (SGK/81)
2
sd BC sd AD BEC
M AC nho
16
H N M
A
O
M C B
O
Trang 17hai biểu thức bằng nhau.
CD là phân giác của BCT
B
D C A
Trang 18M BD ;
MO ME M
ME AB E
CM AB EKL: ES = ME
Chứng minh:
+ A = 12sđ( CN BM ) (góc có đỉnh ngoài đường tròn)
O S
N M
C
B A
O
E
S M
D
B A
Trang 192sd CN BM CN BM = sđ CN
= COM 2.CMN
II Củng cố.
? Khái niệm, cách tính góc có đỉnh ở bên trong, bên ngoài đường tròn?
? Cách chứng minh các góc bằng nhau, tính số đo các góc…?
TỨ GIÁC NỘI TIẾP
Chủ đề chính: Tứ giác nội tiếp.
Chủ đề thành phần:
+ Khái niệm tứ giác nội tiếp
+ Chứng minh một tứ giác nội tiếp
I Nội dung ôn tập
? Thế nào là tứ giác nội
S
B
O D
C
B A
Trang 20? Nêu các dấu hiệu nhận
biết tứ giác nội tiếp?
+ Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800.+ Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnhđối diện
+ Tứ giác có 4 đỉnh cách đều một điểm, điểm đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác
+ Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc
Bài 1: Cho tam giác ABC
vuông ở A Đường tròn (I)
nội tiếp tam giác, tiếp xúc
b) Tứ giác BDIE và CIEF
là các tứ giác nội tiếp;
Bài 2: Cho hình vuông
ABCD Gọi M và N là hai
điểm lần lượt trên hai
(I) nội tiếp ABC
AB ID; BC IE
CF AI FKL: a) ACF cânb) BDIE ; CIEF nội tiếp
Chứng minh:
a) Tam giác AFC vuông cân ở F vì có F = 9x = 11 => 0o và FAC= 45o
b) Tứ giác BDIE nội tiếp đường tròn vì có BDI+BEI =180o
IEC=IFC= 9x = 11 => 0o Tứ giác IEFC nội tiếp đường trònđường kính IC (Hai điểm E, F cùng nhìn IC đưới mộtgóc vuông)
2
o C ICF ACF ICA
Do đó IED ICF mà ICF IEF 180 o nên IEF IED 180o
Ba điểm D, E, F thẳng hàng
Bài 2:
Chứng minha) BD là đường chéo của
hình vuông ABCD nên làphân giác của ABC, do đó
Trang 21ở P và Q Gọi H là giao
điểm của MQ và NP
Chứng minh:
a) Tứ giác ABMQ là tứ
giác nội tiếp.
b) Tam giác AQM là tam
giác vuông cân.
vào sự đồng quy của ba
đường cao trong AMN
Bài 3: Cho hai đường tròn
(O) và (O') cắt nhau tại A
b) Tứ giác ABMQ là tứ giác nội tiếp, ta có
AQM ABM 180o, mà ABM 9x = 11 => 0o AQM 9x = 11 => 0o
AQM vuông ở Q có MAQ 45o nên là tam giác vuôngcân
c) Chứng minh tương tự như câu a, ta có ADNB nội tiếp
=> NPA 9x = 11 => 0o
Xét AMN có AQM 9x = 11 => 0o; NPA 9x = 11 => 0o
=> MQ; NP là hai đường cao cắt nhau tại H
=> H là trực tâm của AMN => AH là đường cao thứ 3,
D C
ABC = 9x = 11 => 00 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O))
ABD = 9x = 11 => 00 (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O’))
=> ABC ABD 1800
=> B CD
=> Ba điểm A, B, D thẳng hàng
II Củng cố.
? Khái niệm, tính chất của tứ giác nội tiếp?
? Các dấu hiệu nhận biết một tứ giác nội tiếp
Trang 22Ngày soạn: 07/4/2010
Ngày giảng: 14/4/2010
Buổi số 9x = 11 =>
TỨ GIÁC NỘI TIẾP
Chủ đề chính: Tứ giác nội tiếp.
Chủ đề thành phần:
+ Khái niệm tứ giác nội tiếp
+ Chứng minh một tứ giác nội tiếp
I Nội dung ôn tập
? Thế nào là tứ giác nội
tiếp?
? Tứ giác nội tiếp có tính
chất gì?
? Nêu các dấu hiệu nhận
biết tứ giác nội tiếp?
3 Dấu hiệu nhận biết tứ giác nội tiếp:
+ Tứ giác có tổng hai góc đối bằng 1800.+ Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện
+ Tứ giác có 4 đỉnh cách đều một điểm, điểm đó là tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác
+ Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh cònlại dưới một góc
BMC 700
KL: Tính MAB ; BCM ; AMB ; DMC ; AMD ; MCD ; BCD
M
D C
B A
Giải:
O D
C
B A
Trang 23HS tự tính
GV: Lưu ý HS dựa vào
tính chất của tam giác cân
P
B A
Trang 24GV: Chốt lại kiến thức cơ
bản của bài
II Củng cố.
? Khái niệm, tính chất của tứ giác nội tiếp?
? Các dấu hiệu nhận biết một tứ giác nội tiếp
III Hướng dẫn về nhà
+ Cách chứng minh một tứ giác nội tiếp
+ Bài tập về nhà: 9x = 11 => 0 => 9x = 11 => 9x = 11 => (sgk/104; 105)
………***………