1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an phu dao tiet 19_20_21

5 222 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 279,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng số chấm xuất hiện của hai lần gieo bằng 9.. Có ít nhất mặt ba chấm xuất hiện một lần.. Gọi B là biến cố: “Mặt ba chấm xuất hiện ít nhất một lần”.. Gọi M, N lần lượt là trung điểm c

Trang 1

Tiết 19,20,21 tuần 7

Ngày soạn: 03/12/2011 ÔN TẬP TỔNG HỢP THI HỌC KÌ I

I Mục tiêu:

- Đưa một số bài tập theo ma trận đề kiểm tra của SGD

- Cho học sinh rền luyện giải bài tập từ dễ đến khó

II Phương pháp: Thuyết trình + đàm thoại gợi mở

Hoạt động của thầy và trò Nội dung ghi bảng

Bài 1 Tìm tập xác định của hàm số

a) y=sin

x

1

b) y = sin x

c y =

x

x

cos 1

sin 1

d) y =

x

x

sin 1

cos 2

Giải

a D=R\{0} b D=[0:] c D=R\{ k2 ,kZ } d.D=R\{  2

2 k

, kZ }

Bài 2 Giải các phương trình sau:

1/ 2 cos2xcosx 1 0

2/ sin 2 x 3 os2c x 2

Giải

2

osx = 1

2 cos cos 1 0 1

cosx = -

2

   

c

2

; 2

2 3

x k

k

   

Bài 3: Giải các phương trình

1/ cos 2 x  5sin x   3 0 2/ cos x  3 sin x   1

Giải

2

cos 2 5sin 3 0(1)

    Đặt t = sinx , đk:

1 t 1

   (1)2t25t20

2( ai)

1 sin 1

2 2

 

t lo

x t

2

5 2 6

k Z



Trang 2

Tổ Toán GIÁO ÁN DẠY PHỤ ĐẠO LỚP11 Lê Văn Quang THPT Phước Long

cosx 3 sinx 1 1cos 3sin 1

2 2

2 2



2

2 3

   

Bài 4 Giải các phương trình:

a/ cos2x3cosx20 b/ 2cosx1sinxcosx1

Giải

a) *2cos2 x3cosx10(1)

1 1 2

t t

 

 



* t 1cosx1 xk2

3 3

cos 2

1 cos 2

1

k x

x

t       

b) *sin2xcos2xsinxcosx

4

sin 4 2

x

2 2

x k

 



Bài 5 Một hộp chứa 12 quả cầu trong đó có 5 quả cầu màu xanh , 7 quả cầu màu đỏ Lấy ngẫu nhiên 2 quả cầu từ hộp Tính xác suất để :

1/ Hai quả cầu có 2 màu khác nhau

2/ Hai quả cầu cùng màu

3/ Có ít nhất 1 quả cầu màu xanh

Số cách lấy 2 quả cầu trong 12 quả cầu là : C122= 66 1.Gọi A = “ Hai quả cầu có 2 màu khác nhau”

Ta có : n(A) = C C51 17=35 ( ) 35

66

P A

2 Gọi B = “ Hai quả cầu có cùng màu”

Ta có : n(B) = C52C72 31 ( ) 31

66

P B

3 Gọi C = “Có ít nhất 1 quả cầu màu xanh ” C

= “Cả 2 quả cầu màu đỏ ”

Ta có : n( C ) = 72 21 ( ) 21 7

66 22

22 22

P C  

Bài 6 Từ một hộp chứa 5 quả cầu trắng, 7 quả cầu xanh, 8 quả cầu đỏ, lấy

ngẫu nhiên đồng thời 3 quả cầu Tính xác suất để 3 quả cầu lấy ra:

a Cùng màu

b Có ít nhất một quả màu xanh

Giải

a) Ta có: n(Ω)C203 1140

Gọi A là biến cố: “ba quả lấy ra cùng màu”, nên n(A) 3 3 3

C C C

   

( )

( ) 1140

n A

P A

n

Trang 3

Suy ra B là biến cố: “ba quả lấy ra không có quả nào màu xanh”

Nên n( B )C133 286

( )

( ) 1140 570

n B

P B

n

143 427 ( ) 1 ( ) 1

570 570

P B  P B   

Bài 7 Gieo một con súc sắc cân đối hai lần Tính xác suất để:

a Tổng số chấm xuất hiện của hai lần gieo bằng 9

b Có ít nhất mặt ba chấm xuất hiện một lần

Giải

a Ta có: n(  ) = 6.6 = 36 Gọi A là biến cố: “Tổng số chấm xuất hiện hai lần gieo bằng 9” Khi đó: A = {(3;6), (6;3), (4;5), (5;4)} n(A) = 4

P(A) = 4 1

36 6

b Gọi B là biến cố: “Mặt ba chấm xuất hiện ít nhất một lần” Khi đó:

B = {(3;1), (3; 2), (3; 3),(3; 4), (3; 5), (3; 6), (1; 3), (2, 3), (4; 3), (5; 3), (6; 3)}n(B) = 11 P(B) = 11

36

Bài 8 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M, N lần

lượt là trung điểm của BC và SD

a) Xác định giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD); (SAB) và (SCD)

b) Xác định giao điểm của BN và (SAC)

c) Chứng minh rằng MN song song với (SAB)

Giải

O L

D

S

A

M

N K

a) *Xét (SAB) và (SCD) ta có:

( ) ( ) ( ) ( ), / /

S SAB SCD

AB SAB

CD SCD AB CD

(SAB)(SCD)d,sao cho S d / /AB

* Xét (SAC) và (SBD): Gọi OACBD

Mặt khác: S(SAC)(SBD), (2) Từ (1) và (2) ta có: (SAC)(SBD)SO b) Trong (SAC) gọi LSOBN

Trang 4

Tổ Toán GIÁO ÁN DẠY PHỤ ĐẠO LỚP11 Lê Văn Quang THPT Phước Long

c) Gọi K là trung điểm của SA, / / , à 1 , (3)

2

KN AD v KNAD (t/c đường trung bình)

Theo giải thiết ta có: / / , à BM 1 , (4)

2

BM AD vAD

Từ (3) và (4) suy ra tứ giác MNKB là hình bình hành, nên

Bài 9 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang (AB//CD)

a) Xác định giao tuyến của các cặp mặt phẳng (SAC) và (SBD); (SAB) và (SCD)

b) Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của SA, SB, AD Chứng minh rằng MN//(SDC); SC//(MNP)

c) Gọi I là trung điểm của NP và G là giao điểm của SI với mp(ABCD)

Chứng minh G là trọng tâm tam giác ABD và tính tỷ số

IG

IS

Giải

Δ

O G

S

I

Q P

N M

B A

K

I

S

G

N

a)Gọi OACBD SO(SAC)(SBD)

Vì AB//CD nên SAB    SCD    đi qua S và song song với AB

//

//

SCD MN

CD MN CD

AB

AB MN

Gọi Q là trung điểm của BC PQ // AB // MNNQ  ( MNP )

NQ // SCSC //( MNP )

c)

PB G ABCD

SBP G

SBP G

SBP SI

G

) (

) (

) ( )

(

Vẽ NK // SGKPB suy ra K là trung điểm của GB và G là trung điểm của PK(theo tính chất đường trung bình trong tam giác) suy ra G là trọng tâm tam giác ABD

2

2

IG

IS IG

SG IG

NK

NK GS

Bài 10: Cho hình chóp đỉnh S có đáy là hình thang ABCD với AB là đáy lớn

Trang 5

(AMN) cắt (SAD) theo đoạn

giao tuyến AJ

(AMN) cắt (SDC) theo đoạn

giao tuyến JN

(AMN) cắt (SBC) theo đoạn

giao tuyến NM

(AMN) cắt (SBA) theo đoạn

giao tuyến AM

Vậy thiết diện là tứ giác

AJNM

a) Tìm giao tuyến của 2 mặt phẳng (SAD) và (SBC); (SAB) và (SDC) b) Tìm giao điểm của SD và (AMN)

c) Tìm thiết diện của hình chóp S ABCD với (AMN)

a) Dễ dàng tìm được giao tuyến là đường thẳng đi qua hai điểm chung của hai mp

b) mp chứa SD là ( SBD) (SBD) và (AMN) có điểm chung thứ nhất là M Trên mp(SAC) đường SO cắt AN tại I

Trên mp(SBD) đường MI cắt SD tại J Điểm J chính là giao điểm của SD với mp(AMN)

I

O A

B

D

C

K

S

J

c) Thiết diện của hình chóp S.ABCD với mp(AMN) là tứ giác AJNM

III Củng cố: Củng cố trong từng bài tập

IV Rút kinh nghiệm:

Kí duyệt tuần 7

Ngày đăng: 31/10/2014, 20:00

w