1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

CAD-CAM-CNC Các lệnh nội suy

40 1,7K 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu hay giúp các bạn học CNC. Tài liệu có hướng dẫn chi tiết các kiến thức căn bản giúp các bạn học nhanh chóng. CNC được áp dụng cho gia công cơ khí ngành đóng tàu. Là 1 phần rất quan trọng trong ngành cơ khí

Trang 1

14 CÁC LỆNH NỘI SUY

Trang 3

Vị trí đầu

Vị trí cuối Định vị không thẳng

Lệnh định vị nhanh dụng cụ G00

Dùng để cho dụng cụ di chuyển nhanh đến tọa độ cho trước với tốc độ lớn nhất của máy cho phép

Quy tắc viêt lệnh:

G90 G00 X _ Y_ Z_ ;

Dụng cụ thường không di chuyển thẳng tới vị trí mong

muốn, mà đi theo một góc 45o trước, sau đó sẽ đi theo trục nào có khỏang cách dài hơn

Trang 4

Để di chuyển chính xác đến vị trí lập trình, thay vì G00, bạn có thể dùng lệnh G60.

Nguyên tắc viết lệnh:

G00

Trang 5

Lệnh nội suy đường thẳng G01

• Dùng để dịch chuyển dụng cụ theo đường thẳng Nguyên tắc viết lệnh như sau:

• G90 G01 X_ Y_Z_ F_;

• Trong đó F là lượng ăn dao, có đơn vị là mm/ph hay inch/ph.

• G01 là một lệnh modal

• Có thể không cần viết lại ở dòng dưới

• G01 tồn tại cho đến khi xuất hiện G00, G02, G03

Trang 6

Thí dụ lập trình vớI G00 và G01

Trang 7

Thí dụ lập trình với G00 và G01

Trang 8

Lệnh nội suy cung tròn G02, G03

Trang 9

G02 là di chuyển dụng cụ theo chiều kim đồng hồ G03 là di chuyển dụng cụ ngược chiều kim đồng

hồ

Tâm cung Tâm cung Tâm cung

Điểm cuốiĐiểm cuối (x,

y) Điểm cuối (z, x) Điểm cuối (y,z)

Điểm đầu Điểm đầu

Điểm đầu

I, J, K là tọa độ tương đối của tâm cung tròn so vơi vị trí ban đầu của cung tròn theo phương X, Y và Z

Trang 10

Nếu không biết I, J, K nhưng biết bán kính R của

cung tròn, bạn có dùng R để nội suy cung tròn

Cách viết đơn giản là:

• Nếu góc tâm cung tròn lớn hơn 180o, R có giá trị âm,

• Nếu cung tròn gần bằng 180o,nên dùng I, K, vì nếu dùng R việâc tính tóan tâm cung có thể không chính xác

Nếu khi lập trình, trong dòng lệnh có cả I, J, K và R thì hệ thống ưu tiên chọn R

Trang 11

Thí dụ

Điểm đầu

Điểm cuối

Đối với cung 1 (<180o):

Nếu cung tròn có góc là

360o thì không được lập

trình với bán kính R mà

phải lập trình với I, J, K,

đơn giản là vì có vô số

đường tròn bàn kính R đi

qua một điểm

Trang 12

Khi lập trình cho cả đường tròn, điểm cuối có thể bỏ qua vì trùng vơi điểm đầu, nhưng phải chỉ ra vị trí của tâm đường tròn so với điểm đầu.

I

N100 G91 G01 X100 ;

N110 G02 I100 ;

100100

Nội suy cả đường tròn

Trang 13

Thí du lập trình với G02 và G03ï

Hoặc

Hoặc

Lập trình tương đối:

Lập trình tuyệt đối:

Trang 14

Thí dụ lập trình với G00, G01,G02 và G03

Trang 15

Lập trình phay ren xoắn vít G02 và G03

Nguyên tắc viết lệnh:

Trang 16

Lập trình với thời gian dừng

P_ thời gian dừng tính bằng phần ngàn giây Không cho

phép biểu diễn P có đấu chấm thập phân

Thí dụ:

G04 P2500 ; Dừng 2,5 giây

Trang 17

Lập trình trong hệ tọa độ cực

Góc xoay (Y_) của bán kính (X_) tính theo cách tuyệt đối (G90) hay tương đối (G91)

Hủy họa độ cực

Trang 18

Khi bán kính R được lập trình tuyệt đối

Trang 19

Khi bán kính R được lập trình tương đối

Trang 20

Thí dụ cần khoan 3 lỗ cách đều nhau 120o trên bán kính 100 mm

Lập trình tuyệt đối:

Lập trình tuyệt đối cho bán

kính, tương đối cho góc:

Trang 21

Vát mép C

Vát mép

Giao điểm ảo

Bạn có thể chèn thêm lệnh vát mép giữa hai block điều khiển dụng cụ di chuyển theo hai đường thẳng

Trang 22

Bo tròn góc với bán kính R

Bạn có thể chèn thêm lệnh bo tròn góc giữa hai block điều khiển dụng cụ di chuyển theo hai đường thẳng

Tâm cung tròn với bán kính R

G91 G01 X100.0

R10.0 ;

X100.0 Y100.0 ;

Trang 23

Thí dụ lập trình với lệnh bo tròn R và vát mép C

Trang 24

Dừng chính xác cuối hành trình ăn dao khi gia

công: G09, G61, G62, G63, G64

Trong chế độ gia công với lệnh G01, sự chuyển tiếp giữa hai block thường xảy ra trước khi dao tới vị trí lập trình thật sự, dẫn đến tại góc, có hiệân tượng bo tròn

Vị trí kiểm tra tại góc trước khi thực hiện block 2

Đường di chuyển của dao trong chế độ dừng chính xác

Đường di chuyển của dao trong chế độ cắt thường

G09, G61

G64

Trang 25

Để điều khiển sự di chuyển của dụng cụ, bạn có

thể dùng các lệnh sau đây:

-Di chuyển chính xác đến góc giữa hai block, giống như G09, nhưng lệnh này có hiệâu lực cho tới khi xuất hiện một trong những lệnh G62, G63, G64

Chế độ giảm tốc độ ăn dao tại góc trong (<180o) tự động khi gia công với bù trừ bán kính dao, thiết lập bởi tham số No 214 Với thiết lập này, khi dao gần tới góc trong thì sẽ giảm tốc độ để đạt được độ bóng tốt hơn tại góc

Trang 26

G62 - Chế đôï giảm tốc tại góc trong; 4 trường hợp

Trang 27

Le, Ls là đọan giảm tốc, thiết lập

bởi tham số No 580 và 581

Tốc độ ăn dao sẽ giảm từ a đến bĐường lập trình

Đường tâm dao

Trang 28

Khi gia công bên trong một cung tròn thì sự giảm tốc tự động cũng xảy ra tự động, bất kể là có G62 hay không.

Hình 6-33

Đường lập trình

Quỹ đạo tâm dụng cụ

Tốc độ cắt thực tế Ftt được

tính theo công thức:

p

c tt

R

R F

Trang 29

Khi Rc << Rp Rc/Rp quá nhỏ và Ftt = 0, dụng cụ sẽ đứng lại

Tham số No 213 thiết lập giá trị hệ số giảm tốc

nhỏ nhất MDR (minimal deceleration ratio) Khi

Rc/Rp nhỏ hơn MDR thì Ftt lấy bằng F X MDR

G61, G62, G63, G64 là những lệnh không tương hợp Khi một trong các lệnh này xuất hiện thì sẽ tự động hủy lệ kia

Trang 30

Chức năng gia công ren G33

Bạn có thể cắt ren trụ ngòai hay trụ trong trên máy phay nhờ lệnh G33 Quy tắc viết lệnh như sau:

Trang 31

Thí duï tieän ren truï trong

M19 ;G00 X5.0 ;Z20.0 ;

X0 ;M05 ;M09 ;M30 ;

Trang 32

• Phải nắm thật vững các lệnh này (thuộc

lòng) khi lập trình bằng tay.

Trang 33

Bài tập

Hãy tự mình viết chương trình điều khiển dụng cụ cắt

di chuyển theo các qũy đạo sau

Cho trược các dữ liệu sau:

Lập trình hệ mét, trong mặt phẳng XY, lập trình tuyệt

đối hay tương đối

Dao phay ngón đường kính 10 mm, dài 50 mm

Tốc độ cắt 120 m/ph

Tốc độ ăn dao (lượng chạy dao) 250 mm/ph

Trang 34

Các thí dụ và bài tập

20 20

50

O 10 30 40 60 10

30 40 60

Lập trình tuyệt đối

Trang 35

Các thí dụ và bài tập

20

X 20

Trang 36

Các thí dụ và bài tập

X Y

Trang 37

Các thí dụ và bài tập

X O

Y

R40

R20

Trang 38

Các thí dụ và bài tập

Trang 39

Các thí dụ và bài tập

P5

Trang 40

Các thí dụ và bài tập

X 20

Ngày đăng: 31/10/2014, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w