1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tổng quan về máy CNC

81 2,6K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 81
Dung lượng 8,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là tài liệu hay giúp các bạn học CNC. Tài liệu có hướng dẫn chi tiết các kiến thức căn bản giúp các bạn học nhanh chóng. CNC được áp dụng cho gia công cơ khí ngành đóng tàu. Là 1 phần rất quan trọng trong ngành cơ khí

Trang 1

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC 11.Khái niệm

2.Các đặc điểm chính của máy công cụ CNC

Trang 2

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

2

1.Khái niệm

Máy công cụ CNC được thiết kế cơ bản

giống như máy công cụ thông thường Sự khác nhau thật sự ở chỗ các bộ phận liên quan đến tiến hành trình gia công của

máy tính Vì vậy, máy công cụ CNC có thể

phức tạp , có độ chính xác và năng suất chế tạo cao.

Trang 3

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

3

Hình 1.1 Máy tiện thông thường Hình 1.2 Máy tiện CNC

Trang 4

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

Trang 5

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

5

Ngoài chuyển động dọc theo các trục X, Y, và Z còn có thể điều khiển các chuyển động quay quanh mỗi trục,

được đánh dấu bằng A, B và C

Trang 6

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

6

Hình 1.8 Hệ thống truyền động của bàn máy CNC

1- Động cơ bước 2- Bàn máy

3- Hệ thống đo 4- Vít me bi 5- Đai ốc bi

Trang 7

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

7

Hình 1.9 Trục vít me – đai ốc bi

1-Đai ốc bi 2-Vòng đệm 3-Vòng cách để điều chỉnh khe hở bi 4-Trục truyền động

Trang 8

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

Trang 9

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

9

Hình 1.11 Đo gián tiếp

1- Bàn máy 2- Đĩa xung như một thang đo

3 Vít me bi 4- Cảm biếm (cảm biến vòng quay)

Trang 10

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

10

Hình 1.13 Khi đo vị trí tuyệt đối

1- Thang đo được mã hóa nhị phân 2- Vị trí tức thời của bàn máy

Trang 11

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

11

Hình 1.14 Khi đo vị trí tương đối

1- Lưới vạch 2- Vị trí trước của bàn máy 3- Vị trí hiện tại của bàn máy 4- Bàn máy ở điềm tham chiếu

Trang 12

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

12

Hình 1.15 Đầu rơvolve chứa dao

Hình 1.16 Ổ chứa dao

Trang 13

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

13

• Máy phay đứng 3X

• Máy phay đứng 4X, 5X

• Máy phay đứng kiểu giường

• Máy phay nằm ngang

Trang 14

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

Y-The Z axis should be

easy – the tool actually

moves along with the Z

axis

Trang 15

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

Trang 16

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

C-frame style

Parallel

to Y axis

B axis

If parallel to the Y axis,

its named the B axis

Trang 17

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

C-frame style

Parallel

to Z axis

C axis

If parallel to the Z axis,

its named the C axis

Not all machine tool builders adhere to these naming conventions!

Trang 18

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

C-frame style

plus

As viewed from above,

plus is clockwise…

Trang 19

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

C-frame style

minus

…minus is

counter-clockwise

Trang 20

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

Trang 21

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

Trang 22

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

Trang 23

Chương: 1 TỞNG QUAN VỀ MÁY CNC

23

Truyền động chính và các trục công tác

1 Mơ tơ bước: dùng trong các hệ thống khơng cĩ yêu cầu cao về độ chính xác và cơng suất lớn.

2 Mơ tơ một chiều servo: phải luơn bảo trì chổi than, bụi.

3 Mơ tơ ba pha đồng bộ và khơng đồng bộ: khơng phải bảo trì chổi than như động cơ một chiều, bền lâu nên

được dùng rộng rãi trong các máy CNC hiện đại

Trang 24

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

24

Thieát bò keïp chi tieát

• Trên máy phay: chủ yếu dùng đồ gá vạn năng như ê tô, vấu kẹp Trong sản xuất lớn dùng đồ gá chuyên dùng

• Trên máy tiện chủ yếu dùng mâm cặp ba chấu tự định tâm, mũi chống tâm, luy nét Trong sản xuất hàng khộ dùng đồ gá chuyên dùng

• Các cơ cấu kẹp có thể được tự động hoá bằn xi lanh thuỷ lực hay khí nén.

Trang 25

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

25

Thiết bị kẹp chi tiết

Ê tô dùng trên máy phay

Trang 26

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

26

Dụng cụ cắt dùng trên máy CNC

Dụng cụ cắt dùng trên

máy Phay CNC

Trang 27

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

27

Các dụng cụ kẹp dao trên máy phay

Trang 28

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

28

Băng tải dao trên máy phay

Trang 29

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

Trang 30

Chương: 1 TỞNG QUAN VỀ MÁY CNC

30

Các trục quay và trục bước

tiến trên máy CNC

+Y -Y

-X

+X +Z

Trang 31

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

31

Các điểm chuẩn trên máy phay

R N

W

A M

Trang 32

Chương: 1 TỞNG QUAN VỀ MÁY CNC

32

Các thông số chế độ cắt

Trang 33

Chương: 1 TỞNG QUAN VỀ MÁY CNC

33

Các thông số chế độ cắt

Trang 34

Chương: 1 TỞNG QUAN VỀ MÁY CNC

34

Các thông số chế độ cắt

Trang 35

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

35

Chieàu saâu caét trung bình

Trang 36

Chương: 1 TỞNG QUAN VỀ MÁY CNC

36

Chiều rộng cắt.

Trang 37

Chương: 1 TỞNG QUAN VỀ MÁY CNC

37

Chọn chế độ cắt

• Các thông số chế độ cắt phải được lựa chọn theo từng trường hợp tùy thuộc vào sự ứng dụng

 Số vòng quay n

 Lượng tiến dao f

 Chiều sâu cắt và chiều rộng cắt

Trang 38

Chương: 1 TỞNG QUAN VỀ MÁY CNC

38

Chọn chế độ cắt

• Điều này đòi hỏi cần có kinh nghiệm Có thể chọn theo bảng thông số tiêu chuẩn cho trong sổ tay của nhà sản xuất dụng cụ cắt hay được nhà sản xuất máy gắn ở bàn máy tùy theo vật liệu gia công và vật liệu lưỡi cắt

Trang 39

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

Trang 40

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

Trang 41

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

41

Trang 42

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

42

Trang 43

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

43

Trang 44

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

44

Xác định công suất khi phay mặt đầu

Vf = fz x n x zn

Trang 45

Chương: 1 TỞNG QUAN VỀ MÁY CNC

45

Cấp chính xác kích thước, độ nhám

Cấp chính xác Độ nhám bề mặt, (m) Chiều sâu lớp

biến cứng, m Ghi chú Phương pháp gia công

Kinh tế Đạt được Ra Rz T

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

Thô 12 - 14 - 25 - 50 100 - 200 100 - 200 Tinh 11 - 3,2 - 6,3 12,5 - 25 12,5 - 25 Phay trụ

Mỏng 8 - 9 6 - 7 1,6 6,3 10 Thô 12 - 14 6,3 - 12,5 25 - 50 25 - 50 Tinh 11 10 3,2 - 6,3 12,5 - 25 15 - 30

Phay mặt

đầu

Mỏng 8 - 9 6 - 7 0,8 - 1,6 3,2 - 6,3 5 - 10

Công thức tính chính xác, chế độ gia công trung bình

và công thức tính gần đúng thời gian máy

Phương pháp gia công Công thức lý thuyết

tính T M, (phút)

Chế độ gia công trung bình thường gặp

Công thức gần đúng tính T M ,

(phút) Thô S M = 150 mm/ph 0,00666 l Tinh S M = 285 mm/ph 0,00352 l

Phay

bằng dao

phay trụ Mỏng SM = 600 mm/ph 0,00166 l

Thô S M = 170 mm/ph Tinh S M = 208 mm/ph

Trang 46

Chương: 1 TỞNG QUAN VỀ MÁY CNC

46

4 PHƯƠNG PHÁP KHOAN, KHÓET, DOA VÀ

TA RÔ

Trang 47

Chương: 1 TỞNG QUAN VỀ MÁY CNC

47

Cấp chính xác kích thước, độ nhám

Cấp chính xác Độ nhám bề mặt, (m) Chiều sâu lớp

biến cứng, m Ghi chú Phương pháp gia công

d  15mm 12 - 14 10 - 11 6,3 - 12,5 25 - 50 25 - 50 Khoan

d > 15mm 12 - 14 10 - 11 12,5 - 25 50 - 100 50 - 100 Thô 12 - 15 - 12,5 - 25 50 - 100 50 - 100 Xoáy

Tinh 10 - 11 8 - 9 3,2 - 6,3 12,5 - 25 20 Nửa tinh 9 - 10 8 6,3 - 12,5 25 - 50 50 Tinh 7 - 8 - 1,6 - 3,2 6,3 - 12,5 10 Doa

Mỏng 7 6 0,4 - 0,8 1,25 - 3,2 5

Trang 48

Chương: 1 TỞNG QUAN VỀ MÁY CNC

48

Công thức tính chính xác, chế độ giacông trung bình và công thức tính

gần đúng thời gian máy

Phương pháp gia công Công thức lý thuyết

tính T M, (phút)

Chế độ gia công trung bình thường gặp

Công thức gần đúng tính T M ,

(phút)

D  20 V = 22,4 m /ph; S = 0,25 m m /vg 0,00056 Dl Khoan lỗ

S = 0,25 m m /vg 0,000423 DlKhoét (xoáy) lỗ V = 15m /ph; S = 1 m m /vg 0,00021 Dl

Thô V = 12 m /ph; S = 0,6 m m /vg 0,000436 Dl Doa lỗ

tinh V = 6 m /ph; S = 0,6 m m /vg 0,000376 Dl Thô V = 63,4 m /ph; S = 0,36 m m /vg 0,000134 Dl Tiên lỗ

Tinh

VS 1000

Dl

V = 50 m /ph; S = 0,15 m m /vg 0,00042 Dl

Trang 49

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

49

CÁC DẠNG MÁY TIỆN CNC

 Universal slant bed

 Chucker slant bed

 Twin spindle horizontal

 Single spindle vertical

 Twin spindle vertical

 Mill/turn machines

 Gang type

 Sliding headstock

X will be the diameter controlling axis

Z will be the length controlling axis

Trang 50

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

5 Máy tiện đứng hai trục chính

6 Máy tiện –phay

7 Máy tiện cụt nằm ngang có bàn dao ngang với hai ụ dao

8 Máy tiện nạp phôi thanh tự động

Trang 51

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

Trang 52

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

Z travel is usually quite short

X is still the diameter controlling axis…

…Z is still the length controlling axis

Trang 53

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

Trang 54

-Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

Trang 55

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

Trang 56

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

56

Twin spindle vertical style

Turret 2 Turret 1

Spindle 2 Spindle 1

Trang 57

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

57

Mill/Turn Machines

These machines can rotate cutting tools (called live tooling)Could be a drill, tap,

reamer, end mill, etc

Trang 58

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

58

Mill/Turn Machines

These machines can rotate cutting tools (called live tooling)And tool could be

placed along X or Z

Trang 59

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

program and operate

Trang 60

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

These machines are also

called Swiss type

Trang 61

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

61

2 Đồ gá dùng trên máy tiện CNC

Trang 62

Chương: 1 TỞNG QUAN VỀ MÁY CNC

62

Cặp tốc truyền mômen xoắn cho

trục gia công

Dùng mũi chống tâm khi

l/d > 5

Trang 63

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

63

Mũi chống tâm xoay

Trang 64

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

64

Duøng muõi taâm khuyeát

Trang 65

Chương: 1 TỞNG QUAN VỀ MÁY CNC

65

Dùng Luynét động và tĩnh (khi l/d >12)

Trang 66

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

66

Mâm dao trên trung tâm tiện

trên máy ti ện CNC

Trang 67

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

67

Dao tieän cho gia coâng CNC

Trang 68

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

Trang 69

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

69

Đo chiều dài dao tiện

Trang 70

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

70

Các sơ đồ gia công: tiện ngoài

Trang 71

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

71

Các sơ đồ gia công: tiện trong

Trang 72

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

72

Các sơ đồ gia công: tiện rãnh

Trang 73

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

73

Các sơ đồ gia công: tiện rãnh

Trang 74

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

74

Các sơ đồ gia công: tiện ren

Trang 75

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

75

Chọn chế độ công nghệ

Chế độ công nghệ Gồm các yếu tố

Chiều sâu cắt Lượng ăn dao Vận tốc cắt

Trang 76

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

76

Chiều sâu cắt

Chọn tuỳ thuộc vào nhiều

yếu tố công nghệ: Công

Trang 77

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

77

Lượng ăn dao

Trang 78

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

78

Vận tốc cắt

Trang 79

Chương: 1 TỔNG QUAN VỀ MÁY CNC

79

Vận tốc cắt và số vòng quay

Trang 80

Chương: 1 TỞNG QUAN VỀ MÁY CNC

80

Cấp chính xác kích thước, độ nhám

Cấp chính xác Độ nhám bề mặt, (m) Chiều sâu lớp

biến cứng, m Ghi chú Phương pháp gia công

(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7)

Phá 15 - 17 - 25 - 100 100 - 400 350 Nửa tinh 12 - 14 - 6,3 - 12,5 25 - 50 50 Tinh 7 - 9 6 1,6 - 3,2 6,3 - 12,5 10 Tiện dọc

Mỏng 6 5 0,4 - 0,8 1,25 - 3,2 5 Phá 16 - 17 25 - 100 100 - 400 350 Nửa tinh 14 - 15 6,3 - 12,5 25 - 50 50 Tinh 11 - 13 8 - 9 3,2 - 6,3 12,5 - 25 25 Tiện ngang

Mỏng 8 - 11 7 0,8 - 1,6 3,2 - 6,3 10

d  15mm 12 - 14 10 - 11 6,3 - 12,5 25 - 50 25 - 50 Khoan

d > 15mm 12 - 14 10 - 11 12,5 - 25 50 - 100 50 - 100 Thô 12 - 15 - 12,5 - 25 50 - 100 50 - 100 Xoáy

Tinh 10 - 11 8 - 9 3,2 - 6,3 12,5 - 25 20 Nửa tinh 9 - 10 8 6,3 - 12,5 25 - 50 50 Tinh 7 - 8 - 1,6 - 3,2 6,3 - 12,5 10 Doa

Mỏng 7 6 0,4 - 0,8 1,25 - 3,2 5

Trang 81

Chương: 1 TỞNG QUAN VỀ MÁY CNC

81

Công thức tính chính xác, chế độ gia công trung bình

và công thức tính gần đúng thời gian máy

Phương pháp gia công Công thức lý thuyết

tính T M, (phút)

Chế độ gia công trung bình thường gặp

Công thức gần đúng tính T M ,

(phút) Thô V = 105 m/ph; S = 0,4 mm/vg 0,000075Dl Tiện ăn

dao dọc Tinh 1000 VS

Dl

V = 120 m/ph; S = 0,15 mm/vg 0,0000175Dl Thô V = 70 m/ph; S = 0,5 mm/vg 0,0000224(D 2 –d 2 ) Tiện ăn

dao

ngang Tinh 4000 VS

) d D ( 2 2

V = 174,6 m/ph; S = 0,41 mm/vg 0,000011(D 2 –d 2 ) Thô V = 63,4 m/ph; S = 0,36 mm/vg 0,000134 Dl Tiên lỗ

Tinh V = 50 m/ph; S = 0,15 mm/vg 0,00042 Dl

Ngày đăng: 31/10/2014, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1 Máy tiện thông thường Hình 1.2 Máy tiện CNC - Tổng quan về máy CNC
Hình 1.1 Máy tiện thông thường Hình 1.2 Máy tiện CNC (Trang 3)
Hình 1.5. Các trục trên máy tiện CNC Hình 1.6. Các trục trên máy phay CNC - Tổng quan về máy CNC
Hình 1.5. Các trục trên máy tiện CNC Hình 1.6. Các trục trên máy phay CNC (Trang 4)
Hình 1.9. Trục vít me – đai ốc bi - Tổng quan về máy CNC
Hình 1.9. Trục vít me – đai ốc bi (Trang 7)
Hình 1.10. Đo trực tiếp - Tổng quan về máy CNC
Hình 1.10. Đo trực tiếp (Trang 8)
Hình 1.11. Đo gián tiếp - Tổng quan về máy CNC
Hình 1.11. Đo gián tiếp (Trang 9)
Hình 1.13. Khi đo vị trí tuyệt đối - Tổng quan về máy CNC
Hình 1.13. Khi đo vị trí tuyệt đối (Trang 10)
Hình 1.14 Khi đo vị trí tương đối - Tổng quan về máy CNC
Hình 1.14 Khi đo vị trí tương đối (Trang 11)
Hình 1.15. Đầu rơvolve chứa dao - Tổng quan về máy CNC
Hình 1.15. Đầu rơvolve chứa dao (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w