1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

4 đề ôn thi

10 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 152,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số.. Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C kẻ từ điểm M-2; 1.. Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm P mà từ đó có thể kẻ đượ

Trang 1

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC MễN TOÁN

NGÀY 04 – 12 – 2011

ðỀ 01

Bài 1: (2 điểm) Cho hàm số y = - x3 + 3x – 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) kẻ từ điểm M(-2; 1)

Bài 2: (3 điểm)

1 Giải phương trình

2

4

1.

π

ư

2 Giải hệ phương trình



ư

=

ư

+

= + +

y x y

x

y

x 4 log

3 2

3 Tìm m để bất phương trỡnh ( x + 4 )( 6 ư x ) + x2 ư 2 xm nghiệm

đúng với mọi x ∈ ư[ 4;6 ]

Bài 3: (1.5 điểm)

1 Tính tích phân: I =

2

9

2 0

dx

.

π

2 Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5 có thể lập được bao số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau, trong đó phải có chữ số 2 và 4 ?

Bài 4: (2.5 điểm)

1 Cho hình lập phương ABCDA'B'C'D' có cạnh bằng a Trên các cạnh

BC và DD' lần lượt lấy các điểm M và N sao cho BM = DN = x (0 ≤ xa) Chứng minh MN ⊥ AC' và tìm x để MN đạt nhỏ nhất

2 Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): (x - 1)2 + (y + 2)2 = 9 và

đường thẳng 3x - 4y + m = 0 Tìm m để trên đường thẳng d có duy nhất một điểm P mà từ đó có thể kẻ được hai tiếp tuyến PA và PB tới (C) (A, B là các tiếp điểm) sao cho PA ⊥ PB

3 Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho điểm M(1; 2; 3) Viết phương trình mặt phẳng (α ) đi qua điểm M và cắt ba tia Ox, Oy, Oz lần lượt tại A, B, C sao cho thể tích tứ diện OABC nhỏ nhất

Bài 5: (1 điểm) Cho tam giác ABC không tù Chứng minh rằng:

Dấu ủẳng thức xảy ra khi nào ?

Trang 2

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC MÔN TOÁN

NGÀY 04 – 12 – 2011 ðÁP ÁN ðỀ 01

Tập xác ñịnh R

Sự biến thiên: y' = - 3x2 + 3 = 3(1 - x2); y' = 0 ⇔ = −x 1;x= 1

0,25

y' < 0 1

1

x x

>

⇔

< −

 hàm số nghịch biến trong khoảng ( ; 1)∞ − và (1; +∞) y' > 0 ⇔ -1 < x < 1 hàm số ñồng biến trong khoảng (-1; 1)

ðiểm cực ñại (1; 1) ðiểm cực tiểu (-1; -3)

0,25

Giới hạn lim ; lim

→+∞ = −∞ →−∞ = +∞ ðồ thị hàm số không có tiệm cận 0,25 Bảng biến thiên

x -∞ -1 1 +∞

y' - + -

y

-3 −∞

0,25

1

(1.5)

ðồ thị ñi qua ñiểm (-2; 1) và (2; -3)

y ðiểm uốn I(0; -1) là tâm ñối xứng

1

-2 -1 I 1 2 x

-3

0,5

Phương trình ñường thẳng ñi qua ñiểm M(-2; 1) có hệ số góc k:

y = k(x + 2) + 1 ðường thẳng tiếp xúc với (C)

3 2

 − + − = + +

⇔ 

có nghiệm

0,25

Bài 1:

2 ñiểm

2

(0.5)

(1)

3 2 2

1 0

2

3 3

9

x k

x

k

  =

 =

= −

= −



k = 0 ;k = − 9

Vậy có hai tiếp tuyến với ñồ thị (C) thoả mãn bài toán là:

y = 1 và y = - 9x -17

0,25

Trang 3

ðiều kiện sinx cosx 0 x k2 , k

π

− ≠ ⇔ ≠ + π ∈ℤ

0,25 Phương trình ñã cho tương ñương với phương trình:

2

2

cosx = 0 2cos x - 1-sinx - cosx + 2

2

1

(1.0)

* cosx = 0 kết hợp với ñiều kiện 2

2

x≠ +π k π suy ra

π π

− + với t ∈ Z

* cosx =

2

2

2 3

= +

⇔ 

 = − +



với m; n ∈ Z

Phương trình ñã cho có ba họ nghiệm là:

π + π

− + với t, m, n ∈ Z

0,25

0,25

0,25

ðiều kiện:

>

≠ +

>

+

0 1 0

y x

y x

y x

Hệ phương trình ñã cho ( )

( )



=

= + +

− +

y x y

x

y

x 4 log

0 2 3

2

( )

=

= +



=

= +

= +

+

y x y

x

y x

y x y x y x

y x

y x

4 4

4 4

log

2 1

0,25

0,25

Bài 2:

3 ñiểm

2

(1.0)

Xét phương trình: 4(x - y) = xy

4 ðặt t = x - y > 0 t

t 4

Nhận thấy: t = 1 và t =

2

1

là nghiệm của phương trình

Xét hàm số f(t) = t

t 4

4 − (t > 0); f'(t) = 4 - t

4 ln4

f'(t) = 0 có duy nhất một nghiệm:

4 ln

4 log4

=

Do ñó f(t) = 0 chỉ có hai nghiệm

Từ cách ñặt suy ra hệ ñã cho tương ñương với



=

=



=

=



=

= +

=

= +

4 3 4 9 2 3 2 5

2 1 4 1 4

y x y x

y x

y x

y x

y x

0,25

0,25

Trang 4

ðặt t = (x+ 4)(6 −x)= −x2 + 2x+ 24 = 25 −(x− 1)2 ⇒ 0 ≤t≤ 5

t2 = -x2 + 2x + 24 ⇒ x2 - 2x = 24 - t2

Bất phương trình trở thành: t + 24 - t2 ≥ m ; t ∈[ ]0 ; 5

0,25 0,25

3

(1.0)

Xét hàm số f(t) = -t2 + t + 24 trên ñoạn [ ]0 ; 5

Ta có bảng biến thiên sau:

t 0

2

1

5

97

Từ ñó suy ra bất phương trình nghiệm ñúng với mọi x ∈[− 4 ; 6]

[ ] 0 ; 5 t

4 ) t ( min

m

∈ =

0,5

ðặt t = x suy ra x = t2; dx = 2t dt

2

3 9

t

=

=

I =

3 2 0

2 os

tdt

π

1

(1.0)

ðặt

os

u t

du dt dt

dv

=

=



I = 2t tant

d c

π

I = 2 3 2ln2

3 π−

0,25

0,5

Gọi số tự nhiên cần lập là X = a a a a1 2 3 4 (a1 khác 0)

ai ∈{0;1; 2;3; 4;5} (i = 1; 2; 3; 4)

* Trường hợp 1: Trong X có chữ số 0

Có ba cách xếp chữ số 0; ba cách xếp chữ số 2; hai cách xếp chữ số 4 và

1 3

A cách xếp ba chữ số 1; 3; 5

Suy ra có 3.3.2 1

3

A = 54 số

0,25

Bài 3

1.5

ñiểm

2

(0.5)

* Trường hợp 2: Trong X không có chữ số 0

Có bốn cách xếp chữ số 2; ba cách xếp chữ số 4 và 2

3

A cách xếp ba chữ

số 1; 3; 5 Suy ra có 4.3 2

3

A = 72 số Vậy có tất cả 54 + 72 = 126 số

0,25

Bài 4:

2,5

ñiểm

1

(0.5)

ðặt AA' =a;AB=b;AD=c thì a = b = c =a; AC' =a+b+c

a a

x D c a

x

BM = ⋅ ; D' = ⋅

0,25

Trang 5

c a

x b

a a

x a a

x c b c a

x DN AD BA MB

− +

=

⋅ + +

= + + +

=

⇒ ⋅ = ⋅ − + −   + + = ⋅ − + −  ⋅ =

Vậy MN vuông góc với AC'

M

N

A'

D'

D C

B

A

4

6 4

6 2

1 2 1

2 2 2 2

2 2

2 2

2

a

x a

a

x a

a a

x

=

− + +

MN ngắn nhất bằng

2 2

1 6

2

a x a

x

a⋅ ⇔ = ⇔ = (M, N tương ứng là trung ñiểm của BC và DD')

0,25

Gọi tâm ñường tròn (C) là I (1; -2) và bán kính R = 3

Giả sử có ñiểm P thoả mãn bài toán ⇒ tứ giác APBI là hình vuông cạnh

ðể có duy nhất một ñiểm P ⇔khoảng cách từ tâm I tới d bằng IP= 3 2

2 3 4

3

) 2 ( 4 1 3

2

+

+

2

(1.0)

=

=

= +

11 2 15

11 2 15 2

15 11

m

m

3

(1.0)

Gọi giao ñiểm của (α ) với ba tia Ox, Oy, Oz lần lượt là A(a; 0; 0);

B(0; b; 0); C(0; 0; c) với a, b, c > 0 Phương trình (α ): + + = 1

c

z b

y a

x

Do

(α ) ñi qua ñiểm M ⇔ 1+ 2+3 = 1

c b

OABC

Áp dụng bắt ñẳng thức Côsi,ta có:

3

OABC

OABC

min(V ) 27

3

1 3 2

c b

a ⇔ a = 3; b = 6; c = 9

PTMP (α) là:x y z 1

3 + + = 6 9 ⇔ 6x + 3y + 2z 18 − = 0 (0,5 ñiểm)

1,0

Trang 6

Bài 5:

1 ñiểm

Không mất tính tổng quát, giả sử ABC

2

A tan 2

tan 2

tan 4

2 2

ðặt x = tan

2

A

; y = tan

2

B

; z = tan

2

C

thì 0 < z ≤ y ≤ x ≤ 1

Áp dụng BðT Côsi cho ba số không âm: 1 - x; 1 - y; 1 - z ta ñược:

( )( )( ) 3

3

1 1 1

xyz xz yz xy z y x z

y x z

y

Vì xy + yz + xz = tan

2

A

tan

2

B

+ tan

2

B

tan

2

C

+ tan

2

A

tan

2

C

= 1

Suy ra:

3 3

Vì x + y + z ≥ 3 nên

9

3 10 1

3

3 2

3

=

− +

≥ + + +

Từ ñó suy ra ñiều cần chứng minh Dấu "=" xảy ra khi ∆ABC ñều

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 7

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC MÔN TOÁN

NGÀY 04 – 12 – 2011

ðỀ 02

Câu I Cho hàm số y 2x 1(C)

x 1

=

1 Khảo sát và vẽ ñồ thị hàm số (C)

2 Tìm m ñể ñường thẳng y =mx+5 là một tiếp tuyến của (C)

Câu II

1 Giải phương trình cos( 3x) cos(2 4x) cosx 1

2 Tìm GTLN, GTNN của hàm số y=(3sinx+4cosx) (3sinx4 +4cosx+1) 5

Câu III

1 Tìm m ñể phương trình 9+2 4−x2 =m( 2− +x 2+x ) có nghiệm

thực

2 Tìm hệ số lớn nhất trong khai triển (2x 1)+ nbiết tổng các hệ số của nó

bằng 59049

Câu IV

1. Tính thể tích của khối chóp tam giác ñều S.ABC có cạnh bên bằng a , góc

tạo bởi mặt bên và ñáy bằng45 0

2 Trong không gian với hệ trục tọa ñộ Oxyz cho hình vuông ABCD có ñỉnh A(1;2;1) và ñường chéoBD :x 3 y z

4− = =1 1

− Tìm tọa ñộ các ñỉnh còn lại của hình vuông

3 Trong mặt phẳng hệ trục tọa ñộ Oxy cho ñường tròn

(T) : x +y −2x+2y−23=0 Viết phương trình ñường thẳng qua A(7;3) cắt ñường tròn (T) tại B, C sao cho AB 3AC− =0

Câu V Cho ba số thực dương a, b, c thỏa mãn ñiều kiện ab+bc+ca =3abc Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Trang 8

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC MÔN TOÁN

NGÀY 04 – 12 – 2011

ðỀ 03 Câu I Cho hàm số 3 2

y=2x +x −4x 1 (C)+

1 Khảo sát và vẽ ñồ thị hàm số (C)

2 Tìm số thực k sao cho tồn tại hai tiếp tuyến phân biệt có cùng hệ số góc k của ñồ thị (C) và ñường thẳng ñi qua hai tiếp ñiểm cắt trục hoành tại ñiểm A, cắt trục tung tại ñiểm B sao cho OB = 2012.OA

Câu II

1 Giải phương trình 1 x 4x 6 7

2

− + + =

2 Giải hệ phương trình 3x y 5x 4y 5

Câu III

1 Giải phương trình 2 2 cot x cos 2x cos x 1

2 Nhận dạng tam giác ABC biết: cos(B C) 2bc2

a

− = Trong ñó A, B, C

là ba góc; a, b, c lần lượt là ñộ dài ba cạnh BC, CA, AB của ABC.∆

Câu IV

1 Trong mặt phẳng với hệ trục tọa ñộ Oxy cho hai ñường tròn

1

(C ) : (x 1)− + −(y 2) =4 và (C ) : (x2 −2)2 + −(y 3)2 =2 cắt nhau

tại ñiểm A(1; 4) Viết phương trình ñường thẳng d ñi qua ñiểm A và

c t lại (C1), (C2) lần lượt tại M và N sao cho MA = 2.MB

2 Cho hình chóp S.ABC có ∆ABCvuông tại A, AB = a,  0

SAB là tam giác ñều Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên BC

Hình chiếu vuông góc của ñỉnh S trên mp(ABC) là một ñiểm nằm trên ñường thẳng AH

a) Tính thể tích khối chóp S.ABC

b) Tính góc giữa hai mặt phẳng mp(SAC) và mp(ABC)

Câu V Cho hai số thực x, y thoả mãn 2 x 2y 3

+ ≤

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P(x, y)=x y2 +xy2 −2xy

Trang 9

ðỀ THI THỬ ðẠI HỌC MễN TOÁN

NGÀY 04 – 12 – 2011

ðỀ 04

I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7,0 ủiểm)

Cõu I (2,0 ủiểm)

Cho hàm số y x 2 (C)

2x 1

+

=

ư

1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ ủồ thị (C) của hàm số ủó cho

2 Tỡm những ủiểm trờn ủồ thị (C) cỏch ủều hai ủiểm A(2; 0), B(0; 2)

Cõu II (2,0 ủiểm)

1 Giải phương trỡnh cos2 cos( 1) (2 1 sin )

sin cos

ư

+

x

2 Giải bất phương trỡnh

2

2

0

ư

Cõu III (1,0 ủ i ể m) Tớnh tớch phõn 4 2

0 ( +sin 2 ) cos 2

π

Cõu IV(1,0 ủ i ể m)

Cho lăng trụ ABC.A’B’C’ủỏy ABC là tam giỏc ủều cạnh a ðỉnh A’ cỏch ủều cỏc ủỉnh A, B, C, cạnh bờn AA’ tạo với ủỏy gúc 600 Tớnh

thể tớch khối lăng trụ

Cõu V (1,0 ủ i ể m)

Cho các số thực dương a, b, c thay đổi thỏa món a + b + c = 1

Chứng minh rằng

2

II PHẦN RIấNG (3ủiểm)

Thớ sinh chỉ ủược làm một trong hai phần ( A hoặc B)

A.Theo chương trỡnh chuẩn

Cõu VI.a (2,0 ủ i ể m)

1.Trong mặt phẳng với hệ tọa ủộ Oxy Cho ủường trũn (C):

0 1 2 4

2

2 + y ư xư yư =

x và ủường thẳng d : x+ + =y 1 0 Tỡm

những ủiểm M thuộc ủường thẳng d sao cho từ ủiểm M kẻ ủược ủến (C) hai tiếp tuyến tạo với nhau gúc 0

90

2 Giải phương trỡnh (7+4 3)x ư3 2( ư 3)x + =2 0

CõuVII.a (1,0 ủ i ể m)

Giải phương trỡnh +2 ư1+ ư2 = 2 2ư3

+

x (

k n

C là số tổ hợp

chập k của n phần tử)

B Theo chương trỡnh nõng cao

CõuVI.b (2,0 ủ i ể m)

Trang 10

1 Trong mặt phẳng với hệ trục toạ ñộ Oxy cho cho hai ñường thẳng

0 5 2

:

1 xy+ =

dd2: 3x+6y− =7 0 Lập phương trình ñường

thẳng ∆ ñi qua ñiểm P( 2; -1) sao cho ∆ cắt hai ñường thẳng d1 và d2

tạo ra một tam giác cân có ñỉnh là giao ñiểm M của hai ñường thẳng

d1, d2

2 Giải hệ phương trình

2

Câu VII.b (1,0 ñiểm)

Có bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ số khác nhau mà mỗi số ñều lớn hơn 2010

Ngày đăng: 31/10/2014, 11:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w