5 Câu 8: Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là: Câu 9: Metyl propylat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?. Số công thức cấu tạo thoả mãn công t
Trang 1ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
ÔN TẬP HỌC KÌ I
CHƯƠNG I : ESTE - LIPIT
Câu 1: Hãy chọn định nghĩa đúng trong các định nghĩa sau:
A Este là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm chức –COO- liên kết với c¸c gốc R và R’
B Este là hợp chất sinh ra khi thế nhóm –OH trong nhóm COOH của phân tử axit bằng nhóm OR.
C Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit cacboxylic
D Este là sản phẩm phản ứng khi cho rượu tác dụng với axit.
Câu 2: Công thức tổng quát của este no, đơn chức là
Câu 3: Trong phân tử este no, đơn chức có số liên kết π là :
A 0 B 1 C 2 D 3
Câu 4: Công thức phân tử của este X mạch hở là C4H6O2 X thuộc loại este:
A No, đa chức B Không no,đơn chức C No, đơn chúc D Không no, có một nối đôi, đơn chức
Câu 6: Số đồng phân tối đa của este có CTPT C4H8O2 là
A 2 B 3 C 4 D 5
Câu 7: Số đồng phân tối đa của este có CTPT C4H6O2 là:
A 4 B 3 C 6 D 5
Câu 8: Phản ứng este hoá giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành este có tên gọi là:
Câu 9: Metyl propylat là tên gọi của hợp chất nào sau đây?
Câu 10: Este được tạo thành từ axit no, đơn chức với ancol no, đơn chức có công thức nào sau đây?
A CnH2n + 1COOCmH2m +1 B CnH2n - 1COOCmH2m -1
Trang 2ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
C CnH2n - 1COOCmH2m +1 D CnH2n + 1COOCmH2m -1
Câu 11: Trong các chất sau chất nào không phải là este:
A.CH3COOC2H5 B.HCOOC3H7 C.C2H5ONO2
D.CH3-O–C2H4–O–CH3 E Cả C và D đều đúng.
Câu 12: Một este hữu cơ đơn chức có thành phần khối lượng mC : mO = 9 : 8 CTCT thu gọn của este?
Câu 13: Trong phân tử este no, đơn chức, mạch hở X có chứa 36,36 % oxi về khối lượng Số công thức cấu tạo thoả mãn công thức phân tử của este X là:
Câu 14: Một este có công thức phân tử là C3H6O2, có tham gia phản ứng tráng bạc CTCT của este đó là:
Câu 15: Khi thuỷ phân vinyl axetat trong môi trường axit thu đựơc chất gì?
C Axit axetic và ancol etylic D Axetat và ancol vinylic
Câu 16: Một este có CTPT C4H8O2 Khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được ancol etylic CTCT của este
đó là:
Câu 17: Thuỷ phân este C4H8O2 thu được axit X và ancol Y Oxi hoá Y với xúc tác thích hợp thu được X Este
có CTCT là:
muối có khối lượng là:
17,8 g hỗn hợp 2 muối CTCT thu gọn của X là:
Trang 3A HCOOC3H7 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D C3H7COOH
Câu 21: Cho 3,52 g chất A có công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với 0,6 lít dung dịch NaOH 0,1 M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 4,08 g chất rắn Vậy A là:
A C3H7COOH B HCOOC3H7 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 22: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 với xúc tác axit vô cơ loãng, thu được hai sản phẩm hữu
cơ X, Y (chỉ chứa các nguyên tử C, H, O) Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Chất X là:
A Axit axetic B Rượu etylic C Etyl axetat D Axit fomic
Câu 23: Một este có công thức phân tử là: C4H6O2 Khi thuỷ phân phân trong môi trường axit thu được xeton CTCT thu gọn của este là:
Câu 24: Este X đơn chức tác dụng vừa đủ với NaOH thu được 9,52 g muối natri fomat và 8,4 ancol Vậy X là:
A biết rằng A có tham gia phản ứng tráng gương:
Câu 26: Khẳng đinh nào sau đây là sai:
A Phản ứng este hoá là phản ứng thuận nghịch
B Phản ứng trung hoà giữa axit và bazơ là phản ứng không thuận nghịch
C Phản ứng thuỷ pân este là phản ứng không thuận nghịch
D Etyl axetat khó tan trong nước hơn axit axetíc
Câu 27: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H12O4 Biết X chỉ có 1 loại nhóm chức, khi cho 16 gam
X tác dụng vừa đủ 200 gam dung dịch NaOH 4% thì thu được một rượu Y và 17,80 gam hỗn bợp 2 muối Xác định công thức cấu tạo thu gọn của X
Trang 4ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
được 24,6 gam muối và 0,1 mol rượu Y Lượng NaOH dư có thể trung hòa hết 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M CTCT thu gọn của X là?
Câu 29: Một este đơn chức X (chứa C, H, O và không có nhóm chức khác) Tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 3,125.Cho 20 gam X tác dụng với 300ml dung dịch NaOH 1M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 23,2 gam bã rắn CTCT thu gän của X trong trường hợp này là :
phản ứng thu một muối và anđehit Công thức cấu tạo của este là:
C C2H5COOCH=CH2 D HCOOH=CH-CH3 và CH3COOCH=CH2
phân tử của este là:
A C6H12O2 B C3H6O2 C C5H10O2 D C4H10O2
Câu 32: Phản ứng thuỷ phân este trong môi trường kiềm khi đun nóng được gọi là gì?
gam muối và 0,1 mol ancol Lượng NaOH dư có thể trung hoà hết bởi 0,5 lít dung dịch HCl 0,4M A có CTTQ là:
phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất CTCT của 2 este là:
Câu 35: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối so với CO2 là 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng lớn hơn este đủ phản ứng CTCT của este là:
Câu 36: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối so với CO2 là 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 17/22 khối lượng este đủ phản ứng CTCT của este là:
Trang 5ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
Câu 37: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối so với CO2 là 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% khối lượng este đủ phản ứng CTCT của este là:
chất Z có công thức là C2H6O X thuộc loại nào sau đây?
1M Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:
lượng phân tử là 88 M có CTCT là:
Câu 41: X là este được tạo bởi ancol là đồng đẳng của ancol etylic và axit là đồng đẳng của axit axetic Thuỷ
phân hoàn toàn 13,2 g X cần 0,15 mol NaOH X có CTCT là:
được một muối và anđehit CTCT của este là:
Câu 43: X là este của một axit hữu cơ đơn chức và rượu đơn chức Để thuỷ phân hoàn toàn 6,6 g chất X người ta
dùng 34,1 ml dung dịch NaOH 10 % ( d = 1,1 g/ml) ( lượng NaOH dư 25% so với lượng NaOH cần dùng cho phản ứng) CTCT của X là:
thu được 6,14 g hỗn hợp 2 muối và 3,68 g ancol B duy nhất có tỉ khối hơi so với oxi là 1,4375 Khối lượng mỗi este trong hỗn hợp X lần lượt là:
Câu 45: Cho 4,4 g chất X tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch NaOH 1M thì tạo ra 4,8 g muối X có CTCT là:
Câu 46: Thủy phân 4,3 g este X đơn chức, mạch hở (có xúc tác axit) đến khí phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp 2 andehit Cho Yvà Z phản ứng tráng gương thu được 21,6 g Ag CTCT của X là:
Trang 6ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
C HCOOCH2CH=CH2 D HCOOC(CH3)=CH2
0,92 g ancol đơn chức Nếu cho ancol đó bay hơi thì chiếm thể tích là 0,448 lít (đktc) Y có CTCT là:
Câu 48: A là C3H6O2, B là C2H4O2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được 1 muối và 1 ancol A, B là:
A A là axit, B là este B A là este, B là axit
Câu 49: Để đốt cháy hoàn toàn 1 mol este no, đơn chức, mạch hở X cần 3,5 mol O2 CTCT của X là:
gam kết tủa X có CTPT là:
Câu 52: Đốt cháy hoàn toàn 3 gam este X thu được 2,24 lít CO2 (đktc) và 1,8 gam nước CTPT của este X là:
A C2H4O2 B C3H6O2 C C4H8O D Kết quả khác
Câu 53: Đốt cháy a gam một este, sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 (đktc) và 7,56 gam nứoc Thể tích khí oxicần dùng là 11,76 lít (đktc) CTPT của este là:
Câu 54: Đốt cháy a gam một este sau phản ứng thu được 9,408 lít CO2 và 7,56g H2O, thể tích oxi cần dùng là 11,76 lít (thể tích các khí đo ở đktc) Biết este này do một axit đơn chức và rượu đơn chức tạo nên Cho biết công thức phân tử của este:
A.C4H8O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C5H10O2
Câu 55: Hỗn hợp gồm một ancol đơn chức và một axit đơn chức bị este hoá hoàn toàn thu được một este Đốt cháy hoàn toàn 0,11 g este này thì thu được 0,22 g CO2 và 0,09 g nước Vậy CTPT của ancol và axit là:
C C2H6O và CH2O2 D C2H6O và C3H6O2
Trang 7ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
Câu 56: Đốt cháy 1,7 gam este X cần 2,52 lít oxi (đktc), chỉ sinh ra CO2 và H2O với tỉ lệ số mol nCO2 : nH2O = 2 Đun nóng 0,01 mol X với dung dịch NaOH thấy 0,02 mol NaOH tham gia phản ứng X không có chức ete, không phản ứng với Na trong điều kiện bình thường và không khử được AgNO3, trong amoniac ngay cả khi đun nóng Biết Mx < 140 đvC Hãy xác định công thức cấu tạo của X?
Câu 57: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm phản ứng cháy qua bình đựng P2O5 dư, khối lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 34,5 gam kết tủa.Các este trên thuộc loại gì?
C Este no, đơn chức D Este không no, đa chức
Câu 58: Đốt cháy hoàn toàn 3,225 g hỗn hợp 2 este đồng phân X và Y ta thu được 3,36 lít khí CO2 (đktc) và 2,7
g nướC X, Y có công thức cấu tạo là:
C C3H7COO CH3 và CH3COOC3H7 D A,B,C đều sai.
đủ với 100ml dung dịch NaOH 0,5M, thu được một muối của một axit cacboxylic và hỗn hợp hai rượu Mặt khác đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Y cần dùng 5,6 lít O2 và thu được 4,48 lít CO2 (các thể tích khí đo
ở điều kiện tiêu chuẩn) Công thức cấu tạo của 2 este trong hỗn hợp Y là:
A.CH3COOCH3 và HCOOC2H5 B.CH3COOCH3 và CH3COOC2H5
C.C2H5COOCH3 và HCOOCH3 D Đáp án khác.
Câu 61: Hỗn hợp A gồm 2 este là đồng phân của nhau và đều tạo thành từ các axit đơn chức và rượu đơn chức khác nhau Cho 2,2 gam hỗn hợp A bay hơi ở 136,50C và 1 atm thì thu được 840 ml este Mặt khác đem thủy phân hoàn toàn 26,4 gam hỗn hợp A bằng dung dịch NaOH rồi đem cô cạn thì thu được 21,8 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo 2 este là:
C Cặp A và Cặp B D.Đáp án khác
Trang 8ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
với axit đơn chức Tỉ khối hơi của X so với hiđro bằng 44 Công thức phân tử của X là:
A C3H6O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C6H12O2
Câu 63: Đốt cháy hoàn toàn 6,7 gam hh hai este no, đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau ,thu được 5,6 lít CO2 (đktc) CTPT hai este đó là:
muối natri của axit hữu cơ và hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp CTPT hai este là
A C2H4O2 và C3H6O2 B C4H8O2 và C3H6O2
C C4H8O2 và C5H10O2 D Không xác định được CTPT
Câu 65: Hoá hơi hết 8,375 gam hỗn hợp hai este đồng đẳng kế tiếp thu được thể tích đúng bằng thể tích của 4 gam Oxi ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất CTPT hai este là
A C2H4O2 và C3H6O2 B C4H8O2 và C5H10O2
C C4H8O2 và C3H6O2 D C2H4O2 và C5H10O2
đủ 200 ml dd NaOH 1M Đốt cháy hết phần hai , thu được 11,2 lít CO2 (đktc) CTPT hai este là
A C2H4O2 và C3H6O2 B C3H6O2 và C4H8O2
C C4H8O2 và C5H10O2 D C6H12O2 và C5H10O2
Câu 67: Để đốt cháy hết 1,62 gam hỗn hợp hai este đơn chức, no đồng đẳng kế tiếp cần vừa đủ 1,904 lít Oxi (đktc) CTPT hai este là
A C2H4O2 và C3H6O2 B C4H8O2 và C5H10O2
C C4H8O2 và C3H6O2 D C2H4O2 và C5H10O2
được m gam một muối natri của axit hữu cơ và hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp Đốt cháy hết hỗn hợp ancol , thu được 13,44 lít CO2 (đktc) CTPT hai este là
A C2H4O2 và C3H6O2 B C3H6O2 và C4H8O2
C C4H8O2 và C5H10O2 D C6H12O2 và C5H10O2
(CH2=CH-COOCH3) ta có thể tiến hành theo trình tự sau:
Trang 9ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
Câu 70: Đun 12 g axit axetic với một lượng dư ancol etylic ( H2SO4 đặc, xúc tác) Đến khi phản ứng đạt trạng thái cân bằng thì thu được 11g este Hiệu suất phản ứng este hoá là:
được 0,2 mol CO2 Cho a gam C2H5OH tác dụng với b gam CH3COOH ( có xúc tác) Giả sử hiệu suất phản ứng là 100% thì thu được m gam este m có giá trị là:
Câu 74: Kết luận nào sau đây sai:
A.Este sôi ở nhiệt độ thấp hơn axit tương ứng
B.Este thường ít tan trong nước
D để tăng tốc độ phản ứng este hoá cần tăng tốc độ của axit hoặc rượu
Câu 75: Một hỗn hợp gồm hai este đều đơn chức, có 3 nguyên tố C, H, O Lấy 0,25 mol hai este này phản ứng với 175ml dung dịch NaOH 2M đun nóng thì thu được một anđehit no mạch hở và 28,6 gam hai muối hữu
cơ Cho biết khối lượng muối này bằng 1,4655 lần khối lượng muối kia Phần trăm khối lượng của oxi tronganđehit là 27,58% Xác định công thức cấu tạo của hai este
hết với dung dịch NaOH thì thu được 8,2 g muối X có CTCT là:
Trang 10ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
Câu 77: Oxi hoá 1,02 g chất Y thu được 2,2 g CO2 và 0,9 g nước Tỉ khối hơi của Y so với không khí bằng 3,52 Cho 5,1 g Y tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 4,8 g muối và một ancol Y có CTCT là:
Câu 78: (TN BT2007):Este etyl axetat có công thức là :
Câu 79: (TN KPB2007): Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và rượu etylic Công thức của X là
Câu 80: (TN PB2007): Khi xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
được là
là
4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là (Cho
H = 1; C = 12; O =16; Na = 23)
Câu 84: (CD A2007) Polivinyl axetat (hoặc poli(vinyl axetat)) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
C CH3COO-CH=CH2 D CH2=CH-COO-CH3.
Trang 11ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
được chất rắn Y và chất hữu cơ Z Cho Z tác dụng với AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được chất hữu cơ T Cho chất T tác dụng với dung dịch NaOH lại thu được chất Y Chất X có thể là
C HCOOCH3 D CH3COOCH=CHCH3.
tác dụng được với dung dịch NaOH là :
Câu 87: (CD A2007) Este X không no, mạch hở, có tỉ khối hơi so với oxi bằng 3,125 và khi tham gia phản ứng
xà phòng hoá tạo ra một anđehit và một muối của axit hữu cơ Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X?
đạt tới trạng thái cân bằng, thu được 11 gam este Hiệu suất của phản ứng este hoá là (Cho H = 1; C = 12; O
= 16)
4,48 lít CO2 (ở đktc) và 3,6 gam nước Nếu cho 4,4 gam hợp chất X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 4,8 gam muối của axit hữu cơ Y và chất hữu cơ Z Tên của X là (Cho
H = 1; C = 12; O =16; Na = 23)
A isopropyl axetat B etyl propionat C metyl propionat D etyl axetat.
Câu 90: (DH A2007) Một este có công thức phân tử là C4H6O2, khi thuỷ phân trong môi trường axit thu được etanal(andehit) Công thức cấu tạo thu gọn của este đó là
Câu 92: (DH B2007) Hai este đơn chức X và Y là đồng phân của nhau Khi hoá hơi 1,85 gam X, thu được thể
tích hơi đúng bằng thể tích của 0,7 gam N2 (đo ở cùng điều kiện) Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y
Trang 12số loại trieste được tạo ra tối đa là :
Câu 94: (DH B2007) Thủy phân este có công thức phân tử C4H8O2 (với xúc tác axit), thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y Vậy chất X là
Câu 95: (CD A2008) Este đơn chức X có tỉ khối hơi so với CH4 là 6,25 Cho 20 gam X tác dụng với 300 ml dung dịch KOH 1M (đun nóng) Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 27,2 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X là
bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Thể tích dung dịch NaOH tối thiểu cần dùng là
ứng với: Na, NaOH, Na2CO3 X2 phản ứng với NaOH (đun nóng) nhưng không phản ứng Na Công thức cấu tạo của X1, X2 lần lượt là:
dịch sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là :
Câu 99: (DH B2008) Khi đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức thì số mol CO2 sinh ra bằng số mol O2 đã phản ứng Tên gọi của este là:
A metyl fomiat B etyl axetat C n-propyl axetat D metyl axetat.
Trang 13ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
đủ Sản phẩm sẽ có muối
A.HCOOK B.C2H5COOKC.CH3COOK D.C7H5O2K
Câu 101: Este có CTPT C4H6O2 có gốc rượu là metyl(CH3-) thì axit tạo este đó là:
A.HCOOH B.C2H5COOH C.CH3COOH D.CH2=CH-COOH
với Hiệu suất là 60% thu được m gam este B (không chứa nhóm chức khác) m có giá trị là
A.7,62g B.15,24g C.21,167g D.9,62g
với Hiệu suất là 60% thu được m gam este B(Chứa chức khác) m có giá trị là
CTCT của este đó là :
A.HCOOH B.CH3COOH C.C2H5COOH D.CH2=CH-COOH
NaOH, thu được một hợp chất hữu cơ không làm mất màu nước Brom và 3,4 gam một muối CTCT của X là
A.HCOOC(CH3)=CHCH3 B.CH3COOC(CH3)=CH2
C.HCOOCH2CH=CHCH3 D.HCOOCH=CHCH2CH3
- Đốt cháy hoàn toàn X tạo thành CO2 va H2O có số mol bằng nhau
- Thủy phân X trong môi trường axit, thu được chấy Y (tham gia phản ứng tráng bạc) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng ½ số nguyên tử cacbon trong X)
Trang 14ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
Phát biều không đúng là:
A.Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra 2 mol CO2 và 2 mol H2O
B.Chất Y tan vô hạn trong nước
C.Chất X thuộc loại este no, đơn chức
D.Đun Z với dung dịch H2SO4 đặc ờ 1700C thu được 2 anken
dung dịch NaOH, thu được hỗn hợp Y gồm 2 ancol Đun nóng hỗn hợp X với H2SO4 đặc ớ 1400C, sau khi phản ứng xãy ra hoàn toàn thu được m gam nước Giá trị của m là:
A.31,45 gam B.31 gam C.32,36 gam D.30 gam
Câu 112: (DH B2011) Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây:
A H2O (xúc tác H2SO4 loãng, đun nóng)
B Cu(OH)2 (ớ điều kiện thường)
C Dung dịch NAOH (đun nóng)
D H2 (xúc tác niken, đun nóng)
Câu 113: (DH B2010) Thủy phân Z trong môi trường axit thu được 2 chất hữu cơ X và Y (Mx< My) Bằng một phản ứng có thể chuyển hóa X thành Y Chất Z không thể là:
A.mety propionat B.metyl axetat
C.etyl axetat D.Vinyl axetat
24%, thu được một ancol và 43,6 gam hỗn hợp 2 muối của axit cacboxylic đơn chức Hai axit đó là
A HCOOH và C2H5COOH B.HCOOH và CH3COOH
C.C2H5COOH và C3H7COOH D.CH3COOH và C2H5COOH
Trang 15ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
Câu 115: (DH A2010) Đốt cháy hoàn toàn 1 este đơn chức mạch hở X (phân từ có số lien kết π nhỏ hơn 3), thu được thể tích khí CO2 bằng 6/7 thế tích khí O2 đã phản ứng (thể tích khí đo ở cùng 1 điều kiện) Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 0,7 M, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 12.88 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
A.10,56 B.7,2 C.8,88 D.6,66
dung dịch NaOH nhưng không có phản ứng tráng bạc là:
A.4 B.5 C.8 D.9
nguyên tử Cacbon, tổng số mol 2 chất là 0,5 mol (số mol của Y lớn hơn số mol của X) Nếu đốt cháy hoàn toàn M thì thu được 33,6 lít khí C02 (đktc) và 25,2 gam H2O Mặt khác nếu đun nóng M với H2SO4 đặc để thực hiện phản ứng este hóa (hiệu suất là 80%) thì số gam este thu được là:
A.22,8 B.34,2 C.27,36 D.18,24
đẳng) tác dụng hết với Na, giải phóng ra 6,72 lít khí H2 (đktc) Nếu đun nóng hỗn hợp X (có H2SO4 đặc làm xúc tác) thì các chất trong hỗn hợp phản ứng vừa đủ với nhau tạo thành 25 gam hỗn hợp este ( giả sử phản ứng este hóa đạt hiệu suất 100%) Hai axit trong hỗn hợp là:
A C3H7COOH và C4H9COOH B CH3COOH và C2H5COOH
C C2H5COOH và C3H7COOH D HCOOH và CH3COOH
tử Cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là:
A CH3OCO-CH2-COOC2H5 B C2H5OCO-COOCH3
C CH3OCO-COOC3H7 D CH3OCO-CH2-CH2-COOC2H5
Y) và este Z được tạo ra từ X và Y Cho một lượng M tác dụng vừa đủ với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, tạo ra 16,40 gam muối và 8,05 gam ancol Công thức của X và Y lần lượt là:
A HCOOH, CH3OH B.CH3COOH, CH3OH
C HCOOH, C3H7OH D CH3COOH, C2H5OH
được 2,688 lít CO2 (đkc) và 1,8 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH Công thức của CxHyCOOH là:
Trang 16C.tăng 7,92 gam D.giảm 7,38 gam
Câu 123: (DH A2011) Cho axit salixylic (axit o-hidroxibenzoic) phản ứng với anhidrit axetic, thu được axit axetylsalixylic (o-CH3COO-C6H4-COOH) dùng làm thuốc cảm (Aspirin) Để phản ứng hoàn toàn với 43,2 gam axit axetylsalixylic cần vừa đủ V lít dung dịch KOH 1M Giá trị của V là:
A 14,5 B 17,5 C 15,5 D 16,5
kết thúc thì lượng NaOH phản ứng là 12 gam và tống khối lượng sản phẩm hữu cơ thu được là 29,7 gam Sốđồng phân cấu tạo của X thỏa mãn các tình chất trên là :
A.5 B.2 C.4 D.6
A.Trong phản ứng este hóa giữa CH3COOH và CH3OH, H2O tạo nên từ OH- trong nhóm COOH- của axit và
H trong nhóm OH- của ancol
B Phản ứng giửa axit axetit với ancol bezylic (ờ điều kiện thích hợp), tạo thành bezyl axetat có mùi thơm của chuối chin
C.Để phân biệt Benzen, Toluen, Stiren (ở điều kiện thường) bằng phương pháp hóa học, chỉ cần dùng thuốc thử
là nước Br2
D.Tất cả este đều tan tốt trong nước, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp thực phẩm,
mỹ phầm
Trang 17sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 9,6 gam muối của một axit hữu cơ và 3,2 gam một ancol Công thức của X là
A CH3COOC2H5 B.C2H5COOCH3
C.CH2=CHCOOCH3 D.CH3COOCH=CH2
phân của nhau cần vừa đủ 600 ml dung dịch KOH 1M Biết cả hai este này đều không tham gia phản ứng tráng bạc Công thức của hai este này là:
A.CH3COOC2H5 và HCOOC3H7
B.C2H5COOC2H5 và C3H7COOCH3
C.C2H5COOCH3 và CH3COOC2H3
D.HCOOC4H9 và CH3COOC3H7
Trang 18ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12CHƯƠNG II: CACBOHYDRAT
Câu 1: Trong phân tử của cacbohyđrat luôn có
A nhóm chức axit B nhóm chức xeton C nhóm chức ancol D nhóm chức anđehit.
Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là
Câu 3: Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và
glucozơ
A C2H5OH B CH3COOH C HCOOH D CH3CHO.
Câu 5: Saccarozơ và glucozơ đều có
B phản ứng với dung dịch NaCl.
C phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam.
D phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit.
Câu 7: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
Câu 10: Để chứng minh trong phân tử của glucozơ có nhiều nhóm hiđroxyl, người ta cho dung dịch glucozơ phản ứng với A Cu(OH)2 trong NaOH, đun nóng B AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng.
Trang 19ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
Câu 11 Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
Câu 12: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic X và Y lần lượt là
Câu 13: Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng
Câu 14: Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là
Câu 15 Cho dãy các chất: glucozơ, xenlulozơ, saccarozơ, tinh bột, fructozơ Số chất trong dãy tham gia phản
ứng tráng gương là
Câu 16: Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic Số chất tác dụng được với
Câu 17 Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
Câu 18 Trong các chất sau: axit axetic, glixerol, glucozơ, ancol etylic, xenlulozơ Số chất hòa tan được
Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường là A 3 B 5 C 1 D 4
Câu 19: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ Số
lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 20 : Khi thủy phân saccarozơ thì thu được
Câu 21: Công thức nào sau đây là của xenlulozơ?
Câu 22 : Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?
Trang 20ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
Câu 23: Cho các dd: Glucozơ, glixerol, fomandehit, etanol Có thể dùng thuốc thử nào sau đây để phân biệt
được cả 4 dd trên A Nước Br2 B Na kim loại C Cu(OH)2 D Dd AgNO3/NH3
Câu 24: Để phân biệt saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ ở dạng bột nên dùng cách nào sau đây?
A Cho từng chất tác dụng với HNO3/H2SO4
B Cho tứng chất tác dụng với dd I2
C Hoà tan từng chất vào nước, đun nóng nhẹ và thử với dd iot
D Cho từng chất tác dụng với vôi sữa
Câu 25: glucozơ không có được tính chất nào dưới đây?
A Tính chất của nhóm andrhit B Tính chất poliol C Tham gia pứ thuỷ phân D Tác dụngvới CH3OH/HCl
Câu 26: Thuốc thử duy nhất có thể chọn để phân biệt các dung dịch glucozơ, etylic, andehitfomic, glixerin là
Câu 28: Frutozơ không pứ với chất nào sau đây?
A H2/Ni,t0C B Cu(OH)2 C Nước Br2 D Dd AgNO3/NH3
Câu 29: Để chứng minh glucozơ có nhóm chức anđehit, có thể dùng một trong ba pứ hoá học Trong các pứ
sau, pứ nào không chứng minh được nhóm chức của glucozơ?
A Oxihoá glucozơ bằng AgNO3/NH3 B Oxi hóa glucozo bằng Cu(OH)2 đun nóng
C Len men glucozơ bằng xtác enzim D Khử glucozơ bằng H2/ Ni, t0
Câu 30: Cacbonhidrat(gluxit,saccarit) là:
A Hợp chất đa chức, có công thức chung là Cn(H2O)m
B Hợp chất tạp chức, đa số có công thức chung là Cn(H2O)m
C Hợp chất chứa nhiều nhóm hidroxyl và nhóm cacbonyl
D Hợp chất chỉ có nguồn gốc từ thực vật
Trang 21ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
Câu 31: Chất tham gia phản ứng tráng gương là
Câu 32: Khi thuỷ phân tinh bột ta thu sản phẩm cuối cùng là:
Câu 33: Để xác định trong nước tiểu của người benh nhân đái tháo đường người ta dùng:
A Axit axetit B Đồng (II) hidroxit C Đồng oxit D Natri hidroxit
Câu 34: Điểm giống nhau giữa glucozơ và sacarozơ là;
A Đều có trong củ cải đường C Đều hoà tan dd Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường cho dd màu xanh
B Đều tham gia pứ tráng gương D Đều được sử dụng trong y học
Câu 35: Câu nào đúng trong các câu sau: Tinh bột và xenlulozơ khác nhau về
A Công thức phân tử B Tính tan trong nước lạnh C Phản ứng thuỷ phân D Cấu trúc phân tử
Câu 36: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh B Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt
C Nhỏ dd iót lên miếng chuối xanh thấy xuất hiện màu xanh D Nước ép chuối chín cho pứ tráng bạc
Câu 37: Ứng dụng nào không phải là ứng dụng của glucozơ?
A Làm thực phẩm dinh dưỡng và thuốc tăng lực B Tráng gương, tráng phích
C Nguyên liệu sản xuất ancoletylic D Nguyên liệu sản xuất PVC
trong phân tử đều có nhóm –CHO nhưng trong thực tế để tráng gương người ta chỉ dùng:A C6H12O6B.HCOOCH3 C CH3CHO D HCHO
Câu 39:Cho biết chất nào sau đây thuộc monosacarit:
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Tinh bột D.Xenlulozơ
Câu 40:Cho biết chất nào sau đây thuộc polisacarit:
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ
Câu 41: Chất nào sau đây là đồng phân của Fructozơ?
A.Glucozơ B.Saccarozơ C.Mantozơ D.Xenlulozơ
cho phản ứng tráng gương.Đó là do:
A.Đã có sự tạo thành anđehit sau phản ứng
Trang 22ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
B.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ và fructozơ
C.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành glucozơ
D.Saccarozơ bị thuỷ phân tạo thành fructozơ
Câu 43:Trong công nghiệp chế tạo ruột phích,người ta thường sử dụng phản ứng hoá học nào sau đây?
A.Cho axetilen tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
B.Cho anđehit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
C.Cho axit fomic tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
D.Cho glucozơ tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3
Câu 44:Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch),đó là loại đường nào?
A.Glucozơ B.Mantozơ C.Saccarozơ D.Fructozơ
Câu 45:Đường saccarozơ ( đường mía) thuộc loại saccarit nào?
A.Monosaccarit B.Đisaccarit C.Polisaccarit D.Oligosaccarit
Câu 46:Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là:
A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
Câu 47:Sắp xếp các chất sau đây theo thứ tự độ ngọt tăng dần:Glucozơ,Fructozơ, Saccarozơ A.Glucozơ <
Saccarozơ < Fructozơ B.Fructozơ < glucozơ < Saccarozơ
C.Glucozơ < Fructozơ < Saccarozơ D Saccarozơ <Fructozơ < glucozơ
Câu 48:Một dung dịch có các tính chất:
-Tác dụng làm tan Cu(OH)2 cho phức đồng màu xanh lam
-Tác dụng khử [Ag(NH3)2 ]OH và Cu(OH)2 khi đun nóng
-Bị thuỷ phân khi có mặt xúc tác axit hoặc enzim
Dung dịch đó là: A.Glucozơ B.Fructozơ C.Saccarozơ D.Mantozơ
Câu 49:Điều khẳng định nào sau đây không đúng?
A.Glucozơ và fructozơ là 2 chất đồng phân của nhau
B.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
C.Glucozơ và fructozơ đều làm mất màu nước brom
D.Glucozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng cộng H2(Ni/t0)
Trang 23ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
Câu 50:Glucozơ là hợp chất hữu cơ thuộc loại:
A.Đơn chức B.Đa chức C.Tạp chức D.Polime
A.glixerol, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ B.glixerol, glucozơ, fructozơ, mantozơ
C.axetilen, glucozơ, fructozơ, mantozơ D.saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ
Câu 52:Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, metanol.Số
lượng dung dịch có thể hoà tan Cu(OH)2 là:
A.4 B.5 C.6 D.7
Câu 53: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic,mantozơ, glixerol, etilenglicol, axetilen,
fructozơ.Số lượng dung dịch có thể tham gia phản ứng tráng gương là:
A.3 B.4 C.5 D.6
cho Cu2O kết tủa đỏ gạch?
A.Glucozơ, mantozơ, anđehit axetic B.Glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic
C.Glucozơ, saccarozơ, mantozơ D.Xenlulozơ, fructozơ, mantozơ
A.Glixerol, glucozơ, fructozơ B.Saccarozơ, glucozơ, mantozơ
C.Saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic D.Saccarozơ, glucozơ, glixerol
Câu 56:Cho các chất: X.glucozơ; Y.fructozơ; Z.Saccarozơ; T.Xenlulozơ Các chất phản ứng được với dung
dịch AgNO3/NH3,t0 cho ra Ag là: A.Z, T B.X, Z C.Y, Z D.X, Y
Câu 57:Saccarozơ và glucozơ đều có:
A.Phản ứng với dung dịch NaCl
B.Phản ứng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch xanh lam
C.Phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit
D.Phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng TNPT-2007
nào dưới đây?
A.Các dung dich glucozơ, glixerol, ancol etylic, anđehit axetic
Trang 24ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
B.Các dung dịch glucozơ, anilin, metyl fomiat, axit axetic
C.Các dung dịch saccarozơ, mantozơ, tinh bột, natrifomiat
D.Tất cả đều đúng
Câu 59: Thuốc thử nào trong các thuốc thử dưới đây dùng để nhận biết được tất cả các dung dịch trong dãy sau:
glucozơ, glixerol, fomanđehit, propan-1-ol?
sau đây có thể nhận biết 4 dd trên ( tiến hành theo trình tự sau)
A.Dùng quỳ tím, dùng AgNO3/NH3, thêm vài giọt dd H2SO4 đun nhẹ, dd AgNO3/NH3
B.Dùng dd AgNO3/NH3, quỳ tím
C.Dùng Na2CO3, thêm vài giọt dd H2SO4 đun nhẹ, dd AgNO3/NH3
D.Dùng Na, dd AgNO3/NH3, thêm vài giọt dd H2SO4 đun nhẹ,dd AgNO3/NH3
còn tinh bột thì không Cách giải thích nào sau đây là đúng
A.Phân tử xenlulozơ không phân nhánh, các phân tử rất dài dể xoắn lại thành sợi
B.Phân tử xenlulozơ không phân nhánh, các phân tử rất dài sắp xếp song song với nhau theo một trụcxoắn lại thành sợi
C.Tinh bột là hỗn hợp của 2 thành phần amilozơ và amilopectin, mạch phân tử của chúng xếp song songvới nhau làm cho tinh bột ở dạng hạt
D.Hai thành phần amilozơ và amilopectin xoắn lại thành vòng xoắn, các vòng xoắn đó cuộn lại làm chotinh bột ở dạng bột
Trang 25ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
Câu 66.Tính lượng kết tủa bạc hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dd chứa 18g glucozơ.(H=85%)
mol/lít của dd glucozo đã dùng
Hiệu suất pứ đạt 75% Giá trị m là
là: A.2,16 gam B.3,24 gam C.12,96 gam D.6,48 gam
Câu 70 Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa
trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%
Nồng độ % của dung dịch glucozơ là
Câu 72 Khi lên men 360 gam glucozơ với hiệu suất 100%, khối lượng ancol etylic thu được là:
A.184 gam B.138 gam C.276 gam D.92 gam
Câu 73 Cho m gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được 55,2g kết tủa
trắng Tính khối lượng glucozơ đã lên men, biết hiệu suất lên men là 92%
Câu 74 Cho 360gam glucozơ lên men, khí thoát ra được dẫn vào dd nước vôi trong dư thu được m g kết tuả
trắng Biết hiệu suất của quá trình lên men đạt 80% Giá trị của m là:
dd Ca(OH)2 dư tạo ra 50 gam kết tủa, biết hiệu suất quá trình lên men đạt 80% Vậy khối lượng glucozơ cầndùng là:
Câu 76 Cho 18 gam glucozơ lên men thành ancol etylic Khối lượng ancol thu được là bao nhiêu ( H=100%)?
Trang 26ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
Câu 77 Thủy phân hoàn toàn 1 kg saccarozơ thu được :
A 1 kg glucozơ và 1 kg fructozơ B 2 kg glucozơ
Câu 78 Khối lượng saccarozơ cần để pha 500 ml dung dịch 1M là:
Câu 79: Muốn có 2610 gam glucozơ thì khối lượng saccarozơ cần đem thuỷ phân hoàn toàn là
Câu 80 Thuỷ phân 324 gam tinh bột với hiệu suất phản ứng là 75%, khối lượng glucozơ thu được là:
A.360 gam B.480 gam C.270 gam D.300 gam TNPT- 2007
tinh bột thì cần một thể tích không khí là:
a 1382666,7 lit B 1382600,0 lit c 1402666,7 lit d 1492600,0 lit
Câu 82 Nếu dùng 1 tấn khoai chứa 20% tinh bột thì thu được bao nhiêu kg glucozơ? Biết hiệu suất pứ là 70%.
Câu 83 Khi lên men 1 tấn ngô chứa 65% tinh bột thì khối lượng ancol etylic thu được là bao nhiêu? Biết hiệu
suất phản ứng lên men đạt 80%
dư được 750 gam kết tủa Hiệu suất mỗi giai đoạn lên men là 80% Giá trị của m là:
Câu 85 Lên men 1 tấn tinh bột chứa 5% tạp chất trơ thành ancol etylic với hiệu suất của từng giai đoạn là 85%.
Khối lượng ancol thu được là:
Câu 86 Lượng glucozơ thu được khi thuỷ phân 1kg khoai chứa 20% tinh bột (hiệu suất đạt 81%) là:
Câu 87 Từ 16,20 tấn xenlulozơ người ta sản xuất được m tấn xenlulozơ trinitrat (biết hiệu suất phản ứng tính
theo xenlulozơ là 90%) Giá trị của m là
Trang 27ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
Câu 88 Xenlulozơ trinitrat được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric đặc có xúc tác là axit sunfuric đặc , nóng
Để có 29,7 g xenlulozơ trinitrat , cần dùng dd chứa m kg axit nitric ( hiệu suất phản ứng là 90%) Giá trị của m
là ?
Câu 89 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Thể tích axit
nitric 63% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 594 g xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60% là
A 324,0 ml B 657,9 ml C 1520,0 ml D 219,3 ml
Câu 90 Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy và nổ mạnh, được điều chế từ xenlulozơ và axit nitric Thể tích axit
nitric 63% có d = 1,52g/ml cần để sản xuất 594 g xenlulozơ trinitrat nếu hiệu suất đạt 60% là
A 324,0 ml B 657,9 ml C 1520,0 ml D 219,3 ml
gam xenlulozơ trinitrat là
A 243,90 ml B 300,0 ml C 189,0 ml D 197,4 ml
Câu 92 Thể tích dd HNO3 67,5% (d= 1,5 g/ml) cần dùng để tác dụng với xenlulozơ tạo thành 89,1 kg xenlulozơ trinitrat là
Câu 93: Lượng glucozơ cần dùng để tạo ra 1,82 gam sobitol với hiệu suất 80% là
Câu 94 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1 750 000 đvC Số gốc glucozơ
C6H10O5 trong phân tử của xenlulozơ là
Câu 96 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 4.860.000 (u) Vậy số mắc xích của
glucozơ có trong xenlulozơ nếu trên là: A.250.000 B.270.000 C.300.000 D.350.000
Câu 97 Biết khối lượng phân tử trung bình của PVC và xenlululozơ lần lượt là 250000 và 1620000 Hệ số
polimehoá của chúng lần lượt là:
A 6200 và 4000 B 4000 và 2000 C 400 và 10000 D 4000 và 10000
Câu 98 Khối lượng phân tử trung bình của xenlulozơ trong sợi bông là 1 750 000 đvC Số gốc glucozơ
C6H10O5 trong phân tử của xenlulozơ là
A.10 802 gốc B.1 621 gốc C 422 gốc D 21 604 gốc
Trang 29ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12CHƯƠNG III AMIN – AMINO AXIT
Câu 1 Hợp chất X (chứa C, H, O, N) có CTPT trùng với công thức đơn giản nhất, vừa tác dụng với axit vừa tác
dụng với kiềm Trong X, % khối lượng của các nguyên tố C, H, N lần lượt bằng 40,449%; 7,865% và 15,73%.Khi cho 4,45 gam X phản ứng hoàn toàn với NaOH (đun nóng) được 4,85 gam muối khan CTCT của X là
Câu 2 Dung dịch metylamin không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 3 Dung dịch chất nào sau đây không làm chuyển màu quì tím?
C H2N – CH2 – COOH D C6H5NH3Cl
Câu 4 Trong các chất sau, dung dịch chất nào không làm chuyển màu quỳ tím?
C H2N-CH2CH2CH2CH2-CH(NH2)-COOH D CH3-CHOH-COOH
1,5M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 11,7 gam chất rắn CTCT thu gọn của Xlà
A H2NCH2CH2COOH B H2NCH2COOCH3 C HCOOH3NCH=CH2 D CH2=CHCOONH4
Câu 6 Hợp chất không làm đổi màu giấy quì ẩm là.
H2N-CH2-CH(NH2)COOH
Câu 7 Cho 0,01 mol aminoaxit Y phản ứng vừa đủ với 0,01 mol HCl được chất Z Chất Z phản ứng vừa đủ với
0,02 mol NaOH Công thức của Y có dạng là
Câu 8 Anilin và phenol đều có phản ứng với:
phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
A H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH B H3N +-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl
-C H3N +-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl- D H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH
Trang 30ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
gam H2O Khi X tác dụng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có muối C2H4O2NNa Công thức cấu tạo của Xlà
A H2NCH2CH2COOH B H2NCH2COOC3H7 C H2NCH2COOCH3 D H2NCH2COOC2H5
Câu 11 Hợp chất hữu cơ X tạo bởi các nguyên tố C, H và N X là chất lỏng, không màu, rất độc, ít tan trong
nước, dễ tác dụng với các axit HCl, HNO2 và có thể tác dụng với nước Br2 tạo ra kết tủa CTPT của X là
Câu 12 Có 3 chất lỏng: benzen, anilin, stiren đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3
chất lỏng trên là
Câu 13 Một trong những điểm khác nhau của protit so với lipit và glucozơ là.
H2O và 3,1 mol N2 Giả sử không khí chỉ gồm N2 và O2 trong đó N2 chiếm 80% thể tích CTPT của X là
Câu 17 Nhận định nào sau đây không đúng?
Câu 18 0,1 mol aminoaxit X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol HCl hoặc 0,1 mol NaOH Công thức của X có dạng là.
Câu 19 Một chất khi thủy phân trong môi trường axit, đun nóng không tạo ra glucozơ Chất đó là.
Trang 31ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
Câu 20 Hãy chọn một thuốc thử sau đây để phân biệt các dung dịch: glucozơ, glixerol, etanol, lòng trắng trứng.
Câu 21 Phản ứng nào dưới đây không thể hiện tính bazơ của amin?
Câu 24 Anilin và phenol đều có phản ứng với:
lần lượt là 15,730% và 35,955% Khi X tác dụng với HCl chỉ tạo ra muối R(Oz)NH3Cl (R là gốc hiđrocacbon).Biết X có trong thiên nhiên và tham gia phản ứng trùng ngưng Công thức cấu tạo của X là
Câu 26 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Alanin +CH OH/HCl3 → X →+NH3 Y →+HNO2 Z Chất Z là.
A H2N-CH2-COOCH3 B CH3-CH(OH)-COOH C CH3-CH(OH)-COOCH3 D COOCH3
HNO2 Số phản ứng xảy ra là
Trang 32ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
glixerol
Câu 29 Cho 20 gam hỗn hợp 3 amin no, đơn chức, là đồng đẳng liên tiếp của nhau tác dụng với dung dịch HCl
vừa đủ, cô cạn dung dịch được 31,68 gam hỗn hợp muối Nếu cho 3 amin trên trộn theo tỉ lệ mol 1:10:5 và thứ
tự phân tử khối tăng dần thì công thức phân tử của 3 amin là
A C3H9N, C4H11N, C5H13N B C3H7N, C4H9N, C5H11N
CH3COONH4, anbumin
Câu 31 Cho dãy chuyển hoá sau:
+NaOH HCl
Glyxin → Z + → X. Glyxin +HCl→ T →+NaOH Y.
X và Y lần lượt là
Câu 32 Nhận định nào sau đây chưa chính xác?
A Tốc độ phản ứng nhờ xúc tác enzim rất chậm, mỗi enzim chỉ xúc tác cho một sự chuyển hoá.
C Enzim là những chất hầu hết có bản chất protein, có khả năng xúc tác cho các quá trình hoá học, đặc biệt
trong cơ thể sinh vật
D Protein là những polipeptit cao phân tử có vai trò là nền tảng về cấu trúc và chức năng của mọi sự sống Câu 33 Cho 0,76 gam hỗn hợp hai amin no đơn chức có số mol bằng nhau tác dụng vừa đủ với 200 ml dung
dịch HCl được 1,49 gam muối Kết luận nào sau đây không chính xác:
Câu 34 Chọn phương pháp tốt nhất để phân biệt dung dịch các chất: Glixerol, glucozơ, anilin, alanin, anbumin.
Trang 33ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
cơ đơn chức Y và các chất vô cơ Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là
Câu 36 Nhận định nào sau đây không đúng?
B Aminoaxit là hợp chất tạp chức mà phân tử chứa đồng thời nhóm cacboxyl và nhóm amino.
D Các aminoaxit là những chất rắn, có nhiệt độ nóng chảy cao và dễ tan trong nước vì chúng tồn tại ở dạng
ion lưỡng cực
N2 cần 16,8 lít khí oxi (đktc) Công thức phân tử của X là
muối khan Công thức cấu tạo thu gọn của X là
Câu 39 X là hợp chất hữu cơ mạch hở chứa các nguyên tố C, H, N trong đó N chiếm 23,72% X tác dụng với
dung dịch HCl theo tỉ lệ mol 1:1 X có số đồng phân là
Câu 40 Chất X là một aminoaxit mà phân tử không chứa nhóm chức nào khác ngoài các nhóm amino và
cacboxyl Cho100ml dung dịch 0,02M của chất X phản ứng vừa hết với 160ml dd NaOH 0,25M Cô cạndung dịch sau phản ứng này thì được 3,82g muối khan Mặt khác X tác dụng với HCl theo tỉ lệ 1:1 CTPT của
X là:
A C5H9NO4. B C3H7NO2. C C4H7NO4. D C5H11NO4.
Câu 41 Để trung hòa 25 gam dung dịch của một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cần dùng 100ml dd HCl
1M Công thức phân tử của X là:
Câu 42 Thủy phân hoàn toàn polipeptit sau thu được bao nhiêu aminoaxit?
Trang 34ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
Câu 44 Phương trình nào sau đây không đúng?
A C H NO + 3Fe + 7HCl 6 5 2 →C H NH Cl + 3FeCl + 2H O6 5 3 2 2
B C H NH Cl + NaOH 6 5 3 → C H NH + NaCl + H O6 5 2 2
C C H NH + 2Br 6 5 2 2 → 3,5 Br C H NH + 2HBr− 2 6 3 2
D C H NH + 3Br 6 5 2 2 → 2, 4,6 Br C H NH + 3HBr− 2 6 3 2
brom X có công thức cấu tạo là
A H2N - CH2 - CH2 - COOH B CH3 - CH(NH2) - COOH
Câu 46 Dung dịch metylamin không tác dụng với chất nào sau đây?
Câu 47 Hợp chất X gồm các nguyên tố C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3: 1: 4: 7 Biết X có 2
nguyên tử N Công thức phân tử của X là
A C3H7O2N2 B C3H8O2N2 C CH4ON2 D C3H8ON2
Câu 48 Số đipeptit tạo thành từ glyxin và alanin là.
Để trung hoà 0,1 mol X cần 600 ml dung dịch HCl 0,5M Công thức cấu tạo của X là:
Trang 35ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
trình hoá học viết không đúng:
Câu 52 Nhận định nào sau đây chưa hợp lý?
o-,
ankyl có ảnh hưởng làm tăng mật độ electron ở nguyên tử N và do đó làm tăng tính bazơ
D Tính (lực) bazơ của amin càng mạnh khi mật độ electron trên nguyên tử N càng lớn
xếp theo thứ tự tăng dần như sau
44,5 Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam este X được 0,3 mol CO2; 0,35 mol H2O và 0,05 mol N2 Công thức cấu tạo của Xlà
A H2NCH2COOCH3. B H2NCH2COOC2H5. C H2NCOOC2H5. D.
H2NCH(CH3)COOCH3
dư, CH3COOH, CuO Số phản ứng xảy ra là
Câu 56 Ứng dụng nào của aminoaxit dưới đây không đúng?
Trang 36ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
sống
C Muối đinatri glutamat dùng làm gia vị thức ăn (gọi là mì chính hay bột ngọt).
D Axit glutamic là thuốc bổ thần kinh.
với NaOH tạo ra 0,555 gam muối Vậy công thức cấu tạo của X có thể là:
CH3-CH(NH2)-CH2-COOH
Câu 58 Có hai amin bậc 1: X (đồng đẳng của anilin) và Y (đồng đẳng của metylamin) Đốt cháy hoàn toàn
3,21 gam amin X được 336 ml N2 (ở đktc) Khi đốt cháy amin Y thấy VCO 2
: VH O 2
= 2:3 CTPT của X, Y lần lượtlà
Câu 59 Chất X tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra chất Y Đốt cháy hoàn toàn 11,1 gam chất Y được 0,3 mol
hỗn hợp CO2 và N2 có tỉ khối so với H2 bằng 20,667, ngoài ra còn 0,3 mol H2O và 0,05 mol Na2CO3 Biết X cótính lưỡng tính và Y chỉ chứa 1 nguyên tử N Công thức cấu tạo của Y là
A H2NCH = CHCOOONa B CH3CH(NH2)COOONa
Câu 60 Phát biểu không đúng là.
A Phenol phản ứng với dung dịch NaOH, lấy muối thu được cho tác dụng với dd HCl lại thu được phenol
thu được natri phenolat
D Anilin phản ứng với dung dịch HCl, lấy muối thu được cho tác dụng với dd NaOH lại thu được anilin Câu 61 Cho 28,1 gam hỗn hợp propylamin, axit aminoaxetic và etylaxetat phản ứng với 6,72 lít hiđroclorua (ở
đktc) Cũng một lượng hỗn hợp trên có thể phản ứng với 100 ml dung dịch KOH 1M (các phản ứng vừa đủ) %khối lượng của aminoaxit trong hỗn hợp là
Trang 37ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
C2H4O2NNa và chất hữu cơ Y Cho hơi Y qua CuO, t0 được chất Z có khả năng tráng gương CTCT của X là
A H2NCH2CH2COOC2H5. B CH3(CH2)4NO2.
C H2NCH2COOCH2CH2CH3. D H2NCH2COOCH(CH3)2.
Câu 64 Cho các chất: etyl axetat, etanol, axit acrylic, phenol, anilin, phenylamoniclorua, ancol benzylic,
p-crezol Trong các chất trên, số chất tác dụng với dung dịch NaOH là
Câu 65 Nhận định nào sau đây không đúng?
A Anilin có tính bazơ nên làm mất màu nước brom B Anilin không làm đổi màu quì tím.
C Trong phân tử anilin có ảnh hưởng qua lại giữa nhóm amino và gốc phenyl.
D Amin có tính bazơ vì trên nguyên tử N có đôi electron tự do nên có khả năng nhận proton.
Câu 66 Dãy gồm các chất đều làm giấy qùi tím ẩm chuyển sang màu xanh là.
Câu 67 Khi thủy phân một protein (X) thu được hỗn hợp gồm 2 aminoaxit no kế tiếp nhau trong dãy đồng
đẳng Biết mỗi chất đều chứa một nhóm -NH2 và một nhóm -COOH Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp 2aminoaxit rồi cho sản phẩm cháy qua bình đựng dd NaOH dư, thấy khối lượng bình tăng 32,8 g CTCT của 2aminoaxit là
A H2NCH2COOH, H2NCH(CH3)COOH. B H2NCH(CH3)COOH, H2N(CH2)3COOH.
C H2NCH2COOH, H2NCH2CH2COOH. D H2NCH(CH3)COOH, C2H5CH(NH2)COOH.
tính bazơ (từ trái qua phải) là:
Câu 69 Khi thủy phân hoàn toàn một polipeptit ta thu được các aminoaxit X, Y, Z, E, F Còn khi thuỷ phân
từng phần thì thu được các đi- và tripeptit XE, ZY, EZ, YF, EZY Trình tự các aminoaxit trong polipeptit trênlà
Trang 38ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
2 Lòng trắng trứng B thuỷ phân đến cùng cho glucozơ,
tham gia phản ứng tráng gương
3 đường mạch nha C phản ứng với [Cu(NH3)4](OH)2
4 Xenlulozơ D không làm mất màu giấy quì tím
5 Tinh bột E nhận biết bằng dd HNO3 đặc
Thứ tự ghép đúng là
Câu 71 Chất X (chứa C, H, O, N) có thành phần % các nguyên tố C, H, O lần lượt là 40,45%; 7,86%; 35,96%.
X tác dụng với NaOH và với HCl X có nguồn gốc từ thiên nhiên và MX <100 Công thức cấu tạo của X là
A H2NCH2COOH B CH3CH(NH2)COOH C H2NCH2CH2COOH D.
H2NCH2CH(NH2)COOH
đo ở đktc) và 10,125 gam H2O Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
Câu 74 Để phân biệt phenol, anilin, benzen, stiren người ta lần lượt sử dụng cặp thuốc thử là.
tính bazơ của các chất trên là;
Câu 76 Trong 4 ống nghiệm mất nhãn chứa riêng biệt từng chất: glixerol, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, xà
phòng Thứ tự các chất dùng làm thuốc thử để nhận ra mỗi chất trên là
Câu 77 Số lượng các cấu tạo mạch hở (muối amoni, aminoaxit bậc I, hợp chất nitro) ứng với CTPT
C3H7O2N là:
Câu 78 Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lý?
Trang 39ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
B Khử mùi tanh của cá trước khi nấu bằng giấm ăn.
C Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh sau đó rửa lại bằng nước.
muối khan Công thức cấu tạo của X là
A H2NCH2COOH. B CH3CH(NH2)COOH. C H2NCH2CH2COOH. D.
CH3CH2CH(NH2)COOH
Câu 80 Trong phân tử hợp chất hữu cơ nào sau đây có liên kết peptit?
Câu 81 Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là.
0,01 mol NaOH Mặt khác 1 lít dung dịch X phản ứng với nước Br2 dư được 5,41 gam kết tủa Nồng độ mol củaNH3, C6H5OH và C6H5NH2 có trong dung dịch X lần lượt là
Câu 83 Cho 0,1 mol hợp chất X tác dụng vừa đủ với 80 ml dd HCl 1,25M, sau đó cô cạn dung dịch thu được
18,75 gam muối Mặt khác, cho 0,1 mol X tác dụng với NaOH vừa đủ rồi cô cạn thì được 17,3 gam muối Biết
X là một α- aminoaxit và có khả năng phản ứng với Br2/Fe cho hợp chất C8H9O2NBr Công thức cấu tạo của Xlà
A H2NC6H4COOH. B H2NCH2C6H4COOH. C H2NC6H4CH2COOH. D C6H5CH(NH2)COOH.
đơn chức, bậc 1 (có số nguyên tử C nhỏ hơn hoặc bằng 4 và các chất có cùng số mol) phải dùng 1 lít dung dịch
X Công thức phân tử của 2 amin lần lượt là
C C3H7NH2 và C4H9NH2 D CH3CH2CH2NH2 và CH3CH(CH3)NH2
Trang 40ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA HỌC 12
Câu 86 Có 4 dung dịch không màu: glucozơ, glixerol, hồ tinh bột và lòng trắng trứng để trong bốn lọ mất nhãn
riêng biệt Hóa chất dùng để phân biệt được 4 chất trên là
AgNO3/NH3
Câu 88 Số đồng phân tripeptit tạo thành từ glyxin, alanin và phenylalanin là.
bình chứa Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 3,02 gam và còn lại 0,224 lít (ở đktc) một chất khí không bịhấp thụ Khi lọc dung dịch thu được 4 gam kết tủa Công thức cấu tạo của X là
Brom Công thức cấu tạo của X là
A H2NCH2CH2COOH B CH3CH2CH2NO2 C CH2 = CHCOONH4 D CH3CH(NH2)COOH
A C6H5NO2, C6H5Br, C6H5NH3Cl B C6H5Cl, C6H5NO2, C6H5NH3Cl
C C6H5CH3, C6H5NO2, (C6H5NH3)2SO4 D C6H5NO2, C6H5NH3Cl, C6H5NH3NO3
Câu 93 Cho 100 ml dung dịch aminoaxit X 0,2 M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH 0,25M Sau
phản ứng được 2,5 gam muối khan Mặt khác lấy 100 gam dung dịch aminoaxit nói trên có nồng độ 20,6% phảnứng vừa đủ với 400 ml dung dịch HCl 0,5M Công thức phân tử của X là