1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuyên đề dạy thêm toán 8 (hay)

72 3,2K 96

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 4,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đ/n: Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nổi trung điểm hai cạnh của tam giác.. Đ/n: Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung điểm hai cạnh bên của hình thang 2.. T/

Trang 1

b) -6xy2 – 6 xy2 = (- 6 – 6)xy 2 = - 12xy2

Ví dụ 2: Điền các đơn thức thích hợp vào ô trống:

Trang 2

b) 5xy2.(- x2y) = [5.(- )] (x.x2).(y2.y) = - x3y3

Giải:

b) (3x + 4x2 2)(x2 +1+ 2x)=3x(x2 +1+ 2x) + 4x2(x2 +1+ 2x) 2(x2 +1+ 2x)

Trang 3

2/ 3(1-4x)(x-1) + 4(3x-2)(x+3) = - 27

3/ (x+3)(x2-3x+9) – x(x-1)(x+1) = 27

Dạng 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:

1/ A=5x(4x2-2x+1) – 2x(10x2 -5x -2) với x= 15

2/ B = 5x(x-4y) -4y(y -5x) với x= ; y=

3/ C = 6xy(xy –y2) -8x2(x-y2) =5y2(x2-xy) với x= ; y= 2

4/ D = (y2 +2)(y- 4) – (2y2+1)( y – 2) với

y=-Dạng 4: CM biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của

biến số

1/ (3x-5)(2x+11)-(2x+3)(3x+7)

2/ (x-5)(2x+3) – 2x(x – 3) +x +7

Dạng 5: Toán liên quan với nội dung số học.

Bài 1 Tìm 3 số chẵn liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu

ít hơn tích của hai số cuối 192 đơn vị

Bài 2 tìm 4 số tự nhiên liên tiếp, biết rằng tích của hai số đầu

ít hơn tích của hai số cuối 146 đơn vị

Trang 4

-Bài 2: Điền vào chỗ để đợc khẳng định đúng.(áp dụng cácHĐT)

a/ (x + 2y)2 ẹaựp soỏ: a/ x4 + 4xy + 4y2

b/ (x-3y) (x+3y) b/ x2 -9y2

(Gụùi yự: AÙp duùng haống ủaỳng thửực)

Dạng 3: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức

1/ M = (2x + y)2 – (2x + y) (2x - y) y(x - y) với x= - 2; y=3

2/ N = (a – 3b)2 - (a + 3b)2 – (a -1)(b -2 ) với a = ; b = -3.3/ P = (2x – 5) (2x + 5) – (2x + 1)2 với x= - 2005

Trang 5

2/ (a+b)(a2 – ab + b2) + (a- b)(a2 + ab + b2) =2a3

3/ (a+b)(a2 – ab + b2) - (a- b)(a2 + ab + b2) =2b3

Trang 6

-Ngày soạn: 12/11/2011Buổi 3: ôn tập về Hình thang, hình thang cân

Đờng trung bình của tam giác, của hình thang

Dạng 1 : Nhận biết hình thang cân.

Phơng pháp giải :

Chứng minh tứ giác là hình thang, rồi chứng minh hình thang đó

có hai góc kề một đáy bằng nhau, hoặc có hai đờng chéo bằng nhau

Bài 1 : Hình thang ABCD ( AB // CD ) có gócACD = gócBDC Chứng minh rằng ABCD là hình thang Bài giải

Gọi E là giao điểm của AC và BD

có góc C1 = góc D1 nên là tam giác cân, suy ra EC = ED ( 1 )Chứng minh tơng tự : EA = EB ( 2 )

Trang 7

a Hình thang ABEC ( AB // CE ) có hai cạnh bên song song nên chúng bằng nhau: AC = BE Theo gt AC = BD nên BE = BD, do

Dạng 2 : Sử dụng tính chất hình thang cân để tính số

đo góc, độ dài đoạn thẳng.

Bài 1

Cho tam giác cân ABC ( AB = AC ) Trên các cạnh bên AB,AC lấy theo thứ tự các điểm D và E sao cho AD = AE

a Chứng minh rằng BDEC là hình thang cân

b Tính các góc của hình thang cân đó, biết rằng góc A = 500.Bài giải

a Góc D1 = góc B ( cùng bằng ) suy ra DE // BC

Hình thang BDEC có góc B = góc C nên là hình thang cân

b Góc B = góc C = 650, góc D2 = góc E2 = 1150

II Đờng trung bình của tam giác, của hình thang.

A Đờng trung bình của tam giác

1 Đ/n: Đờng trung bình của tam giác là đoạn thẳng nổi trung

điểm hai cạnh của tam giác

B Đờng trung bình của hình thang

1 Đ/n: Đờng trung bình của hình thang là đoạn thẳng nối trung

điểm hai cạnh bên của hình thang

2 T/c: Đờng thẳng đI qua trung điểm một cạnh bên của hình

thang và song song với hai đáy thì đi qua trung điểm của cạnh bênthứ hai

Đờng trung bình của hình thang thì song song với hai đáy và bằngnửa tổng hai đáy

C Một số dạng toán:

Dạng 1: Sử dụng đờng trung bình của tam giác để tính độ dài và chứng minhcác quan hệ về độ dài.

Trang 8

Bài 1 : Cho tam giác ABC Gọi M,N,P theo thứ tự trung điểm các cạnhAB,AC,BC Tính chu vi của tam giác MNP, biết AB = 8cm,AC

Vậy chu vi tam giác MNP bằng : 6 + 5 + 4 = 15(cm )

Dạng 2 : Sử dụng đờng trung bình của tam giác để chứng minh hai đờng thẳng song song.

Dạng 3 : Sử dụng đờng trung bình của hình thang để tính

độ dài và chứng minh các quan hệ về độ dài

Bài tập :

Tính x,y trên hình bên, trong đó AB //CD/EF// GH

Bài giải

CD là đờng trung bình của hình thang ABFE nên :

EF là đờng trung bình của hình thang CDHG nên :

Trang 9

Tam giác ABC có AB = 12 cm, AC = 18cm Gọi H là chân đờng

vuông góc kẻ từ B đến tia phân giác của góc A Gọi M là trung

điểm của BC Tính độ dài HM

Bài 2 :

Cho hình thang cân ABCD có AB // CD, AB = 4 cm, CD = 10cm, AD

= 5cm Trên tia đối của tia BD lấy điểm E sao cho BE = BD Gọi H

là chân đờng vuông góc kẻ từ E đến DC Tính độ dài HC

Bài 3 : Cho tam giác ABC Trên tia đối của tia BC lấy điểm D sao cho BD = BA Trên tia đối của tia CB lấy điểm E sao cho CE = CA, kẻ

BH vuông góc với AD, CK vuông góc với AE Chứng minh :

12/ a3 +27b313/ 27x3 – 1

Trang 10

6/ x2 – (2 + y)2

7/ (a + b)2- (a – b)2

8/ a2 + 2ax + x2

14/ - b315/ a3- (a + b)3

Bµi 3: Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tư b»ng ph¬ngph¸p nhãm c¸c h¹ng tư

D¹ng 2: TÝnh nhanh :

1/ 362 + 262 – 52.36

2/ 993 +1 + 3.(992 + 99) 3/ 10,2 + 9,8 -9,8.0,2+ 10,2

2 10,2.0,2

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II TÀI LIỆU THAM KHảo:

SGK, SGV, SBT (Toán 8)

Trang 11

III NỘI DUNG:

Hoạt động 1: Ôn lại các kiến thức về phân tích

đa thức thành nhân tử

- Gọi lần lượt HS nhắc lại các

kiến thức về phân tích đa

thức thành nhân tử

-HS lần lượt nhắc lại cácphương pháp phân tích đathức đã học

+ Đặt nhân tử chung+ Dùng hằng đẳng thức+ Nhóm hạng tử

- Tóm tắt lại các PP nêu

Hoạt động 2: Bài tập áp

dụng:

Bài 34 - SBT: Phân tích các đa

thức sau thành nhân tử Gọi 2 HS lên bảng thựchiện cả lớp cùng làm

vào vở

a/ x4 + 2x3 + x2

Đáp án:

a/ x2 (x+1)2b/ x3 - x + 3x2y + 3xy2 + y3-y

c/ 5x2 - 10xy + 5y2 - 20z2

b/ (x +y)(x+y-1)(x+y+1)c/ 5 (x - y)2 - 20z2

= 5(x-y-2z)(x-y+2z)Bài 35: SBT Phân tích thành

cả lớp làm vào vở,Sau đó nhận xét bàilàm của bạn

Bài 36-SBT: Phân tích thành

Trang 12

- Nhaọn xeựt - ủaựnh giaự baứi

2 -3+x = 3)

(5x-1)(2x-Baứi 57- SBT: Phaõn tớch thaứnh

= (x4-4x2)- (x2-4)-GV hửụựng daón HD thửùc hieọn

 (x + 5) (2 - x) = 0Nhaọn xeựt - sửỷa sai (neỏu coự)  x = - 5; x = 2

Hoaùt ủoọng 3: Cuỷng coỏ:

- GV toựm taột laùi caựch giaỷi caực baứi toaựn:

+ Phaõn tớch ủa thửực (phoỏi hụùp nhieàu PP)

+ Phaõn tớch ủa thửực  tỡm x

Hoaùt ủoọng 4: Hửụựng daón veà nhaứ

- Xem laùi caựch giaỷi baứi taọp treõn

- Xem laùi caực kieỏn thửực veà tửự giaực

III Phân tích đa thức thành nhân tử

+ Phơng pháp đặt nhân tử chung

+ Phơng pháp dùng hằng đẳng thức

+ Phơng pháp nhóm hạng tử

Trang 13

+ Phèi hîp c¸c ph¬ng ph¸p ph©n tÝch thµnh nh©n tö ë trªn.

VÝ dô Ph©n tÝch c¸c ®a thøc sau thµnh nh©n tö:

1) 15x2y + 20xy2  25xy = 5xy.3x + 5xy.4y 5xy.5 = 5xy(3x + 4y 5)

Bµi tËp: 1 TÝnh nhanh:

a)34.76 + 34.24 = 34( 76 + 24 ) = 34.100 = 3400

b)1052 – 25 = 1052 – 52 = ( 105 + 5)(105 – 5)= 110.100 = 11000 c)15.64+ 25.100+ 36.15+ 60.100

15.64+ 25.100+ 36.15+ 60.100 = (15.64+ 36.15)+ (25.100+60.100)

= 15(64+ 36)+ 100(25+ 60) = 15.100+ 100.85 = 100.100 = 10 000

2 T×m x biÕt:

3x2 – 6x = 0 3x(x – 2) = 0 3x = 0 hoÆc x – 2 = 0 x = 0 hoÆc x

= 2

VËy khi x = 0 hoÆc x = 2

3 TÝnh gi¸ trÞ cña biÓu thøc t¹i x = 94,5 vµ y = 4,5

Víi x = 94,5, y = 4,5 ta cã:

4 Ph©n tich ®a thøc thµnh nh©n tö:

x6  x4 + 2x3 + 2x2 = x2(x4- x2 + 2x + 2)

Trang 14

Ngày dạy:

Buổi 2: ôn tập về những hằng đẳng thức đáng nhớ

I MUẽC TIEÂU:

- Cuỷng coỏ laùi nhửừng haống ủaỳng thửực ủaừ hoùc

- Vaọn duùng nhửừng HẹT treõn vaứo giaỷi toaựn

- Giaựo duùc HS tớnh caồn thaọn, chớnh xaực, suy luaọn logớc

II TAỉI LIEÄU THAM KHAÛO:

SGV, SBT, SGK toaựn 8

III NOÄI DUNG:

- GV: goùi laàn lửụùt 7 HS leõn baỷng ghi laùi 7 HẹT ủaừ hoùc

- HS: leõn baỷng ghi vaứ neõu laùi teõn cuỷa HẹT ủoự:

Trang 15

a/ (x + 2y)2 Đáp số: a/ x4 + 4xy + 4y2

b/ (x-3y) (x+3y) b/ x2 -9y2

(Gợi ý: Áp dụng hằng đẳng thức)

D¹ng 3: Rĩt gän råi tÝnh gi¸ trÞ cđa biĨu thøc

1/ M = (2x + y)2 - (2x + y) (2x - y) y(x - y) víi x= - 2; y=3

2/ N = (a - 3b)2 - (a + 3b)2 - (a -1)(b -2 ) víi a = ; b = -3.3/ P = (2x - 5) (2x + 5) - (2x + 1)2 víi x= - 2005

4/ Q = (y - 3) (y + 3)(y2+9) - (y2+2) (y2 - 2)

D¹ng 4: T×m x, biÕt:

1/ (x - 2)2- (x+3)2 - 4(x+1) = 5

Trang 16

2/ (a+b)(a2 - ab + b2) + (a- b)(a2 + ab + b2) =2a3

3/ (a+b)(a2 - ab + b2) - (a- b)(a2 + ab + b2) =2b3

Trang 18

-Chuyên đề : Hình chữ nhật

Luyện tập về hình chữ nhật

Trang 19

Bài tập số 1:

Cho tam giác ABC vuông tại A,

trung tuyến AM và đờng cao

AH, trên tia AM lấy điểm D sao

Chứng minh tứ giác ABDC, AFHE là

hình chữ nhật theo dấu hiệu nào?

Chứng minh FE vuông góc với AM

tâm của tam giác CBN.

B, Gọi K là giao điểm của BM

Tứ giác FAEH là hình chữ nhậttheo dấu hiệu tứ giác có 3 gócvuông

Hs c/m EF vuông góc với AM

Hs C/m M là trực tâm của tamgiác BNC ta c/m MN CB ( Mn là

đờng trung bình của tam giácHDC nên MN // DC mà DC BCnên MN BC vậy M là trực tâmcủa tamgiác BNC

c/m Tứ giác EINK là hình chữnhật theo dấu hiệu hình bình

Trang 20

giác BNC ta chứng minh nh thế nào

C/m tứ giác EINK là hình chữ nhật

theo dấu hiệu nào?

Gv cho hs trình bày cm

Bài tập số 3:

Cho tam giác nhọn ABC có hai

đờng cao là BD và CE Gọi M là

trung điểm của BC

a, chứng minh MED là tam giác

để c/m IE = DK ta c/m IH = HK

và HE = HD ( H là trung điểmcủa ED)

hs lên bảng trình bày c/m

H ớng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã giải và làm bài tập sau:

Cho tam giác ABC nhọn, trực tâm là điểm H và giao điểm của các

đờng trung trực là điểm O Gọi P, Q, N theo thứ tự là trung điểm

của các đoạn thẳng AB, AH, AC

A, Chứng minh tứ giác OPQN là hình bình hành

Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác OPQN là

Trang 21

C, (2x4y2 + 3x3y3 – 4x2y4) : ( x2y2)

D, (x4 + x3 + 6x2 + 5x + 5) : (x2 + x + 1)

E, (4x – 5y)(16x2 + 20xy + 25y2)

G, (x–2)(x+3) – (x-3)(x +2) +(x +2)3 – (x – H, (x - 1)3 – 9(x3 – 1) : (x –1)

A,Với giá trị nào của a thì đa thức

g(x) = x3 – 7x2 - ax chia hết cho đa thức x – 2

B, cho đa thức f(x) = 2x3 – 3ax2 + 2x + b xác định a và b để f(x)chia hết cho x – 1 và x + 2

? đa thức g(x) chia hết cho đa thức

x – 2 khi nào?

đa thức f(x) chia hết cho đa thức x- 1 và đa thức x + 2 khi nào?

H ớng dẫn về nhà

Xem lại các bài tập đã giải ôn tập toàn bộ kiến thức đã học của

Trang 22

A,2n2 + n – 7 chia hết cho n – 2

áp dụng các tính chất của hình thoi

Bài 1 : Hai đờng chéo của hình thoi bằng 8cm và 10cm Cạnh của hình thoi bằng giá trị nào trong các giá trị sau đây:

Vậy câu trả lời B là đúng

Bài 2 : Chứng ming rằng các trung điểm của bốn cạnh của hình thoi

là các đỉnh của một hình chữ nhật

Trang 23

Bài giải

EF là đờng trung bình của tam giác ABC EF // AC

HG là đờng trung bình của tam giác ADC HG // AC Suy ra EF // HG

Trang 24

b BD là đờng trung trực của AC nên A đối xứng với C qua BD; B và Dcũng đối xứng với chính nó qua BD Do đó BD là trục đối xứng của hình thoi Tơng tự AC cũng là trục đối xứng của hình thoi.

b Điểm D ở vị trí nào thí AEDF là hình thoi

Bài 3 : Gọi O là giao điểm các đờng chéo của hình thoi ABCD Gọi E,F,G,H theo thứ tự là chân các đờng vuông góc kẻ từ O đến

AB,BC,CD.DA Tứ giác E FGH là hình gì ?

Bài 4 : Cho hình thoi ABCD Từ đỉnh góc tù B, kẻ các đờng vuông góc BE,BF đến AD,DC cắt AC theo thứ tự ở M và N Chứng minh : BMDN là hình thoi

Bài 5 : Cho tam giác ABC Trên các cạnh AB,AC lấy các điểm D và E sao cho BD = CE Gọi M, N,I, K theo thứ tự là trung điểm của

Trang 25

Luyện tập về hình thoi và hình vuông Bài tập 1

Cho tam giác đều ABC, Trực tâm H Kẻ đờng cao AD Một

điểm M thuộc cạnh BC Từ M kẻ ME vuông góc với AB và MF vuông góc với AC Gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AM Chứng minh rằng

A Tứ giác DEIF là hình thoi.

B, đờng thẳng HM đi qua tâm đối xứng của hình thoi DEIF.

để c/m tứ giác DEIF là hình thoi ta c/m nh thế nào?

Gv hớng dẫn hs c/m EI = IF = ED = DF bằng cách c/m tam giác IED vàtam giác IFD là các tam giác đều

để c/m MH đi qua tâm đối xứng của hình thoi ta c/m nh thế nào?

Gv hớng dẫn hs c/m ba điểm M, O, H thẳng hàng

A,Hs c/m tam giác IED đều ( IE = ID = 1/2 AM và góc EID = 600)Tam giác IDF đều ( ID = IF = 1/2 AM và góc EIF = 1200 = 2 A nên DIF = 600 )

B,Gọi O là giao điểm hai đờng chéo của hình thoi và N là trung

điểm của AH

Trong tam giác AMH có IN là đờng trung bình nên IN // MH

Trong tam giác IDH có OH // IN

Suy ra OH trùng với MH nên ba điểm O, M, H thẳng hàng

Bài tập 2

Cho tam giác ABC vuông góc tại đỉnh A, kẻ đờng cao AH và trung tuyến AM đờng phân giác của góc A cắt đờng trung trực của cạnh BC tại điểm D Từ D kẻ DE vuông góc với AB và

DF vuông góc với AC.

1 Chứng minh AD là phân giác của góc HAM

2, Ba điểm E, M, F thẳng hàng.

3, Tam giác BDC là tam giác vuông cân

Trang 26

để c/m AD là phân giác của góc HAM ta c/m nh thế nào?để c/m 3

điểm E, M, F thẳng hàng ta c/m nh thế nào?

để c/m tam giác BDC vuông cân ta c/m nh thế nào?

Bài 2:

để c/m AD là phân giác của góc HAM ta c/m góc HAD = góc HAM

Hs ta có góc BAH = ACH (cùng phụ với góc B) và goc BAD = góc DAC nên góc HAD = góc DAM suy ra AD là phân giác của góc HAM

Để c/m 3 điểm E, M, F thẳng hàng ta c/m 3 điểm E, M,F cùng nằm trên đờng trung trực của đoạn thắng AD

để c/m tam giác BDC vuông cân ta c/m

EBD = FCD BD = DC và góc EDF = góc BDC từ đó suy ra tam gíc BDC vuông cân

Bài tập 3.

Cho hình vuông ABCD Gọi M, N lần lợt là trung điểm của

AB và BC Các đờng thẳng DN và CM cắt nhau tại I Chứng minh tam giác AID cân.

để c/m tam giác AID cân ta c/m nh thế nào ?

Trang 27

để c/m tam giác AID cân ta c/m AK vừa là đờng cao vừa là đờng trung tuyến ( K là trung điểm của CD)

Trên tia đối của tia BA lấy điểm G sao cho BG = DF DCF =

BCG góc FCD = góc BCG chứng minh tam giác CEG cân tại E suy

ra EC = EG = EB + BG = EB + DF Bài 4

Hớng dẫn về nhà : xem lại các bài tập đã giải

Gv ra thêm bài tập cho hs

Thửự ngaứy thaựng naờm 20

TÍNH GHAÁT PHAÂN GIAÙC TRONG TAM GIAÙC KHAÙI NIEÄM TAM GIAÙC ẹOÀNG DAẽNG

TRệễỉNG HễẽP ẹOÀNG DAẽNG THệÙ I & II CUÛA HAI TAM GIAÙC

 BAỉI 1: Cho tam giaực ABC (AÂ = 90 0 ), AB = 21cm, AC = 28cm, ủửụứng phaõn giaực cuỷa goực A caột BC taùi D, ủửụứng thaỳng qua

D song song vụựi AB caột AC taùi E

a) Tớnh ủoọ daứi caực ủoaùn thaỳng BD, DC, DE.

b) Tớnh dieọn tớch tam giaực ABD vaứ dieọn tớch tam giaực ACD.

GT ABC vuoõng taùi A

Trang 28

=> =>

DC = BC – BD = 35 – 15 = 20 (cm)

 BÀI 2 : Cho tam giác ABC có AB = 16,2 cm, BC = 24,3

cm, AC = 32,7 cm Biết rằng A’B’C’ đồng dạng với

ABC Tính độ dài các cạnh của A’B’C’ trong mỗi

trường hợp sau:

a) A’B’ lớn hơn cạnh AB là 10,8 cm.

A’B’ bé hơn cạnh AB là 5,4 cm a) Do ABC A’B’C’ nên suyra:

Do A’B’ lớn hơn AB là 10,8 cm nên:

 BÀI 1: Tam giác ABC có ba đường trung tuyến cắt nhau

tại O Gọi P, Q, R theo thứ tự là trung điểm của các đoạn

ABC

Chứng minh

Theo giả thiết ta có:

PQ là đường trung bình của OAB

=> PR = =>

QR là đường trung bình của OBC

Trang 29

=> QR = =>

PQ laứ ủửụứng trung bỡnh cuỷa OAC

=> PQ = => (3) Tửứ (1), (2) vaứ (3) =>

Suy ra : PQR ABC (c.c.c) vụựi tổ soỏ ủoàng daùng k

=

 BAỉI 2: Cho tam giaực ABC coự AB = 10 cm, AC = 20

cm Treõn tia AC ủaởt ủoaùn thaỳng AD = 5 cm Chửựng minh raống ABÂD = ACÂB.

Giaỷi

Xeựt ADB vaứ ABC coự :

Suy ra : (1)

Maởt khaực, ADB vaứ ABC coự goực AÂ chung (2)

Tửứ (1) vaứ (2) suy ra : ADB ABC

=> ABÂD = ACÂD

ôn tập về Định lí Ta lét

I Mục tiêu bài dạy:

- Củng cố các kiến thức về định lí Ta lét trong tam giác, định

lí Ta lét đảo và hệ quả của định lí Ta lét trong tam giác

- Rèn kĩ năng vận dụng các kiến thức đó để suy ra các đoạnthẳng tơng ứng tỉ lệ để từ đó tìm các đoạn thẳng cha biếttrong hình hoặc chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhau hoặchai đờng thẳng song song

II Ph ơng tiện dạy học:

- GV: giáo án, bảng phụ, thớc …

- HS: Ôn tập các kiến thức cũ, dụng cụ học tập

Trang 30

III TiÕn tr×nh d¹y häc:

Trang 31

Thứ ngày tháng năm 20

Phơng trình chứa ẩn ở mẫu thức

Bài tập 1:

Tìm m để phơng trình 3x – 2m + 1 = 0 có nghiệm là x = -2.Giải:

Phơng trình 3x – 2m + 1 = 0 có nghiệm là x = - 2 khi: 3(-2) –2m + 1 = 0

Trang 32

VËy tËp hîp nghiÖm cña ph¬ng tr×nh lµ S = { - 1}

Bµi 2:

1)D2)D

3) B

4) B5) D

Trang 33

m-1 0b) V× ph¬ng tr×nh(1) cã nghiÖm x = -5.

(m-1) 5 +m =05m- 5+m =06.m = 5

Trang 34

2x -3 =02x = 3

x =b) Để phơng trình (1) và (20 t-

ơng đơng thì nghiệm của

ph-ơng trình ( 1) là nghiệm của phơng trình (2)

Thay x= ta co:

(a-1) = -5(a-1) = a- 1 =

a =

Bài 3:

Giải các pt sau :a/ x2 – 4 = 0 Kq b/ 2x = 4 c/ 2x + 5 = 0

d/ e/

(Đáp số :a/ M = -8x+ 5 b/ tại x= thì M =17

c/ M=0 khi x= )

Rút kinh nghiệm:

………

Trang 35

Ôn tập dới dạng đề thi

I ẹEÀ BAỉI:

A Phaàn traộc nghieọm khaựch quan (3ủ):

Choùn caõu traỷ lụứi ủuựng roài ghi vaứo baứi laứm

4) Khaỳng ủũnh naứo sau ủaõy laứ sai?

A Hỡnh thoi coự moọt goực vuoõng laứ hỡnh vuoõng

B Hỡnh thang coự hai goực baống nhau laứ hỡnh thang caõn

C Hỡnh chửừ nhaọt coự hai caùnh lieõn tieỏp baống nhau laứ hỡnh vuoõng

D Hỡnh thoi laứ hỡnh bỡnh haứnh

5) ẹoọ daứi ủửụứng cheựo hình vuoõng baống cm thỡ dieọn tớchcuỷa hỡnh vuoõng laứ:

Trang 36

Bài 2: (1,5đ) Thực hiện phép tính:

Bài 3:(3đ) Cho tam giác ABC vuông tại A có Trên nửa mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB (chứa điểm C) kẻ tia Ax // BC Trên Ax lấy điểm D sao cho

AD = DC

1) Tính các góc BAD; ADC

2) Chứng minh tứ giác ABCD là hình thang cân

3) Gọi M là trung điểm của BC Tứ giác ADMB là hình gì?Tại sao?

4) So sánh diện tích của tứ giác AMCD với diện tích tamgiác ABC

II ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:

A Phần trắc nghiệm khách quan (3đ):

(Hoặcchỉ ra hai góc ở cùng một đáy bằng nhau)

ABCD là hình thang cân 0,25đ 3) Tứ giác ADMB là hình thoi 0,25đ

Ngày đăng: 30/10/2014, 22:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thoi - chuyên đề dạy thêm toán 8 (hay)
Hình thoi (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w