Vấn đề lãi suất Giá trị tương lai của tiền Giá trị hiện tại của tiền Lãi suất phù hợp Giá trị thờ i gian củ a tiề n... Lãi đơn và lãi képLãi suất danh nghĩa và lãi suất thực Vấ n đ
Trang 1Chương:10
Giá trị thời gian
của tiền tệ
củ a tiề n tệ
TS Nguyễn Văn Thuận
Trang 2Vấn đề lãi suất
Giá trị tương lai của tiền
Giá trị hiện tại của tiền
Lãi suất phù hợp
Giá trị thờ i gian củ a tiề n
Trang 3Lãi đơn và lãi kép
Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực
Vấ n đề lãi suấ t
Trang 4Tiền gởi không kỳ hạn , lãi suất 0,5% tháng Tiền gởi kỳ hạn 3 tháng , lãi suất 0,6%tháng Vậy nếu gởi 1.000 đồng theo 2 cách trên thì sau 3 tháng tổng số tiền có được sẽ là bao nhiêu ?
T/G không kỳ hạn là rút vốn và lãi ra bất kỳ lúc nào T/G có kỳ hạn thường chỉ được rút
Phân biệ t Lãi đơn và lãi ké p
Ví dụ :
Trang 5Nếu gởi kỳ hạn 3 tháng
18đ được gọi là lãi đơn.
Phương pháp tính lãi như trên gọi là phương pháp tính lãi đơn.
Trang 6Nếu gởi không kỳ hạn
1 tháng: 1.000x 0,5% +1.000 = 1005
2 tháng: 1.005 x 0,5% + 1.005 = 1010,025 đ
3 tháng: 1.010,02 x 0,5% + 1.010,02 = 1015,07
15,07đ được gọi là lãi kép.
Phương pháp tính lãi như trên gọi là
Phương phá p tính lãi ké p
Trang 7Tiền gởi không kỳ hạn , lãi suất 0,5% tháng
Tiền gởi KH 3 tháng , lãi suất 0,6% tháng
Vậy lãi suất nào là danh nghĩa, lãi suất
nào là thực ?Lãi suấ t danh nghĩa và thực
VÍ dụ :
Trang 8Thời đoạn tính lãi : Lãi suất phát biểu được
tính cho khoảng thời gian bao lâu ?
Lãi suất 0,5% tháng, TĐ tính lãi là tháng
Thời đoạn ghép lãi : Bao lâu thì lãi được nhập vào vốn gốc để tính lãi tiếp theo cho kỳ sau.
Tiền gởi kỳ hạn 3 tháng, lãi suất 0,6%
Phân biệ t LS danh nghĩa & LS thực
Trang 9Nếu thời đoạn ghép lãi và thời đoạn tính lãi khác nhau , thi lãi suất phát biểu là
lãi suất danh nghĩa.
Nếu thời đoạn tính lãi và thời đoạn ghép lãi bằng nhau thì thường lãi suất phát
biểu là lãi suất thực
Vậy 0,5%tháng là lãi suất thực
0,6% tháng, là lãi suất danh nghĩa
Phân biệ t LS danh nghĩa &LS thực
Trang 10Theo quy ước, có 3 cách phát biểu :
Lãi suất 2% tháng
Lãi suất 2% tháng, kỳ hạn là 1 năm
Lãi suất 2%
Phá t biể u về lãi suấ t
Trang 11Lãi suất 2% tháng, vậy lãi suất thực tương đương sẽ là bao nhiều 1 năm?
Công thức chuyển đổi từ lãi suất thực này sang lãi suất thực khác
id = (1 + ing)n - 1
Chuyể n đổ i lãi suấ t
Trang 12Lãi suất 24% năm, ghép lãi theo
tháng Vậy lãi suất thực tương đương sẽ là bao nhiêu 1 năm?
Công thức chuyển đổi từ lãi suất
danh nghĩa sang lãi suất thực
i = (1 + r/m1)m 2 -1
Chuyể n đổ i lãi suấ t
Trang 13Lãi suất 2% tháng, kỳ hạn 1 năm Vậy lãi suất thực tương đương sẽ là bao nhiêu 1 năm ?
Công thức tính lãi suất tỷ lệ
id = ing x n
Chuyể n đổ i lãi suấ t
Trang 14Giả sử Bạn gởi 1.000 vào qũy tiết kiệm với lãi suất 7% năm Vậy sau 2 năm bạn sẽ nhận được bao nhiêu ?
Giá trị tương lai Cho khoản tiền đơn
Giá trị tương lai Cho khoả n tiề n đơn
1.000
7%
Trang 17Hôm nay, Bạn gởi 10.000 vào qũy tiết kiệm
Ví dụ : giá trị tương lai
Ví dụ : giá trị tương lai
0 1 2 3 4 5
10.000
FV
10%
Trang 18 Tính theo công thức tổng quát:
Trang 19Giả sử bạn cần 1.000 sau 2 năm nữa, thì bạn sẽ gởi vào qũy tiết kiệm một khoản tiền bao nhiêu vào ngay hôm nay, nếu lãi suất tiết
kiệm là 7% năm.
Trang 20PV 0 = FV 2 / (1+ i ) 2 = FV 2 (1+ i ) -2
= 1.000 /(1 ,07 ) 2 = 1.000 (1 ,07 ) -2
= 873,44
Giá trị hiện tại cho khoản tiền đơn
1.000
7%
PV 0
Trang 21PV 0 = FV 1 / (1+ i ) 1 = FV 1 (1+ i ) -1
PV 0 = FV 2 / (1+ i ) 2 = FV 2 (1+ i ) -1
Tổng quát Giá trị hiệ n tạ i :
PV0 = FVn/(1+ i )n= FVn(1+ i )-n (2)
Giá trị hiện tại cho khoản tiền đơn
………
Trang 22Bạn muốn có 10.000 sau 5 năm nữa, thì
bạn sẽ phải gởi vào qũy tiết kiệm ngay
hôm nay là bao nhiêu, nếu lãi suất là
10% năm ?
Giá trị hiện tại cho khoản tiền đơn
0 1 2 3 4 5
10.000
10%
Trang 23Tính theo công thức tổng quát :
PV0 = FVn(1+ i )-n
PV0= 10.000 (1+ 0 ,1 )-5 = 6.209,2
Giá trị hiện tại cho khoản tiền đơn
Giá trị hiệ n tạ i
Trang 24Chuỗi tiền đều
Chuỗi tiề n đề u
Chuổi tiền đều cuối kỳ : Chuỗi tiền chi trả hay nhận được xảy ra vào cuối mỗi kỳ.
Chuỗi tiền đều đầu kỳ : Chuỗi tiền chi trả
Chuỗi tiền đều là một chuỗi chi trả (hay
thu nhập) với những số tiền bằng nhau và liên tục trong nhiều kỳ.
Trang 25Chuỗi tiền đều
Chuỗi tiề n đề u
Hôm nay Những khoản tiền
bằ ng nhau ở cuối mỗi kỳ
Cuố i kỳ
thứ 3
Trang 26Chuỗi tiền đều đầu kỳ
Chuỗi tiề n đề u đầ u kỳ
0 1 2 3
$100 $100 $100
Đầ u kỳ
thứ 1
Hôm nay Những khoản tiền
Đầ u kỳ
thứ 3
Đầ u kỳ
thứ 2
Trang 27Ví dụ về chuỗi tiề n đề u
Trả tiền mua hàng trả góp
Đóng tiền bảo hiểm nhân thọ
Trả nợ Vay có kỳ hạn
Trả tiền thuê tài chính
Tiết kiệm cho qũy hưu trí
Trang 28FVA n = A (1+ i ) n-1 + + A (1+ i ) 1 + A (1+ i ) 0
FVA n = A [(1+ i ) n - 1] / i
Giá trị tương lai của chuỗi tiền đều FVA
A A A
0 1 2 n n+1
FVA n
A : Khoản tiền
đều mỗi kỳ
Số tiền đều có vào cuối mỗi kỳ
Trang 29FVA n = A (1+ i ) n-1 + + A (1+ i ) 1 + A (1+ i ) 0
FVA n = ΣA (1+ i ) t
Giá trị tương lai của chuỗi tiền đều FVA
Số tiền đều có vào cuối mỗi kỳ Công thức tổng quát .
FVAn = A (1+ i )
Trang 30Giả sử mỗi năm Bạn gới một khoản tiền không
Giá trị tương lai của chuỗi tiền đều FVA
Giá trị tương lai củ a chuỗi tiề n đề u FVA
0 1 2 3 4
7%
Trang 32Chuỗi tiền đều đầu kỳ FVAD
Chuỗi tiề n đề u đầ u kỳ FVAD
Trang 33Chuỗi tiền đều đầu kỳ FVAD
Chuỗi tiề n đề u đầ u kỳ FVAD
Công thức tổng quát:
Số tiền có vào đầu mỗi kỳ
Trang 34Chuỗi tiền đều đầu kỳ
Chuỗi tiề n đề u đầ u kỳ
1.000 1.000 1.000
0 1 2 3 4
7%
Trang 35FVAD 3 = 1.000 (1 ,07 ) 3 + 1.000 (1 ,07 ) 2 + 1.000 (1 ,07 ) 1
= 1.000 (1+ 0,07 ) [(1+ 0,07 ) 3 -1]/ 0,07 = 3.440
Chuỗi tiền đều đầu kỳ
Chuỗi tiề n đề u đầ u kỳ
Trang 37Giá trị hiện tại của chuỗi tiền đều PVA
Giá trị hiệ n tạ i củ a chuỗi tiề n đề u PVA
Công thức tổng quát
Trang 38Một lô hàng bán trả góp như sau : Mỗi năm góp
1.000 và góp liên tục trong 3 năm , lần góp
Giá trị hiện tại của chuỗi tiền đều PVA
Giá trị hiệ n tạ i củ a chuỗi tiề n đề u PVA
0 1 2 3 4
7%
Trang 40Chuỗi tiền đều đầu kỳ PVAD
Chuỗi tiề n đề u đầ u kỳ PVAD
Trang 41Chuỗi tiền đều đầu kỳ PVAD
Chuỗi tiề n đề u đầ u kỳ PVAD
Công thức tổng quát :
Trang 42Một lô hàng bán trả góp như sau : Mỗi năm góp
1.000 và góp liên tục trong 3 năm , lần góp đầu
Giá trị hiện tại của chuỗi tiền đều đầu kỳ PVAD
Giá trị hiệ n tạ i củ a chuỗi tiề n đề u đầ u kỳ PVAD
1.000 1.000 1.000
0 1 2 3 4
7%
Trang 44Tính giá trị hiện tại của chuỗi tiền bất đồng sau, với lãi suất 10% ?
Chuỗi tiền bất đồng
Chuỗi tiề n bấ t đồ ng
0 1 2 3 4 5
600 600 400 400 100
PV 0
10%
Trang 45Chuỗi tiền bất đồng (1)
Chuỗi tiề n bấ t đồ ng (1)
0 1 2 3 4 5
600 600 400 400 100
10%
545,45 495,87 300,53 273,21 62,09
1677,15 = PV 0 củ a chuỗi tiề n bấ t đồ ng
Trang 46Chuỗi tiền bất đồng (2)
Chuỗi tiề n bấ t đồ ng (2)
0 1 2 3 4 5
600 600 400 400 100
10%
1.041,60 573,57 62,10 1.677,27
1.677,27 = PV 0
Trang 47Chuỗi tiền bất đồng (3)
Chuỗi tiề n bấ t đồ ng (3)
Trang 48Giả sử Bạn vay 1.000 và sau 2 tháng bạn
phải trả một khoản tiền là 1.050 Vậy lãi suất cho vay mỗi tháng bao nhiêu ?
Xác định lãi suất
Xá c định lãi suấ t
1.000
i = ?
Trang 49FV 2 = P 0 (1+i) 2 1.050 = 1.000 (1+ i) 2
(1+ i) 2 = 1,05
Xác định lãi suất
Xá c định lãi suấ t
Trang 50PVA n = 1.000(1+i) -1 + 1.000(1+i) -2 + 1.000(1+i) -3
Xác định lãi suất
Xá c định lãi suấ t
Trang 51Xá c định lãi suấ t
Trang 52Xác định lãi suất
Xá c định lãi suấ t
Trang 53Xá c định lãi suấ t
Trang 54Xác định lãi suất
Xá c định lãi suấ t
Trang 55Xá c định lãi suấ t
Trang 56Chuỗi tiền bất đồng
Chuỗi tiề n bấ t đồ ng