1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

KE HOCH GIANG DAY CHI TIET TA 9

7 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 46,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

*Cấu trúc: -The present perfect -The passive voice * Từ Vựng: - Chỉ trang phục: T-shirt, suit,skirt,coat,jacket,nig htclothes,pullover,schoo l uniform,trouser, jeans, … -Tính từ mơ tả tr

Trang 1

TRƯỜNG THPT ĐỊNH AN

TỔ TIẾNG ANH

Số 05/KH-CN

CỘNG HềA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phỳc

Định An, ngày 19 thỏng 9 năm 2011

KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHI TIẾT

MễN TIẾNG ANH 9 NĂM HỌC 2011 – 2012

Họ và tờn giỏo viờn: Tề Xốn

Tổ: Tiếng Anh

Giảng dạy cỏc lớp: 8A2,3,4,5 và 9A2

I/ Tổng thể:

Học kì trong tuần Số tiết Số điểm miệng Số bài kiểm tra 15 phút/1hs Số bài kiểm tra 1 tiết trở lên /1hs Số tiết dạy chủ đề tự chọn (nếu có)

II/ Kế hoạch cụ thể:

ần Tờn bài

Mục tiờu của bài Kiến thức trọng tõm Phương phỏp Chuẩn bị của

GV, HS

Ghi chỳ

1 Hướng dẫn cỏch học 1 Naộm vửừng kieỏn thửực cụ baỷn

toỏi thieồu vaứ tửụng ủoỏi heọ thoỏng veà tieỏng Anh thửùc haứnh hieọn ủaùi.

phửụng phaựp giao tieỏp :

NGHE – NOÙI – ẹOẽC – VIEÁT

SGK 9 vaứ saựch baứi taọp tieỏng Anh.

ễn tập đầu năm 2 Giúp học sinh hệ thống lại một

cách cơ bản các kiến thức mà các

em đã đợc học ở lớp 8 từ đó có cơ

sở để tiếp thu một cách có hiệu quả kiến thức lớp 9.

Cỏc cấu trỳc, mẫu cõu

giao tieỏp

Bảng phụ, thẻ

KT đầu năm 3 Kiểm tra lại kiến thức Hs đó học

năm lớp 8.

Cấu trỳc cõu ở chương

giao tieỏp

Đề kiểm tra poto, giấy, viết

2 U 1: Gs + L,R 4 -Đọc lấy thong tin chớnh về 1 quốc gia * Cấu trỳc: - the past simple phửụng phaựp - cỏc tranh

ảnh cú liờn

Trang 2

-Tự giới thiệu của bản than và đáp lại lời giới thiệu của người khác.

-Nghe chọn tranh đúng theo nội dung của bài.

-Viết thư kể việc đi thăm họ hang

ở nơi xa.

- “Wish” with the simple past.

* Từ vựng:

-impressed by -devide into -seperated by -widely spoken -mausoleum,pray, depend on, mosque, atmosphere,peaceful,mo dern, busy,

Association of Southeast Asian Nation(ASEAN)

giao tiếp quan đến các

chủ đề.

- Máy cassette.

- cardboards.

U 2: Gs + L,R 12 -Đọc lấy thơng tin chính về trang

phục( như chiếc “áo dài” truyền thống của phụ nữ Việt Nam và về chiếc quần bị/jeans thong dụng.

-Hỏi và trả lời về sở thích trang phục và nêu lí do.

-Nghe mơ tả trang phục và chọn tranh phù hợp nội dung trong bài

- viết về quan điểm của bản than

về học sinh nên mặc đồng phục hay trang phục khác trong nhà trường.

*Cấu trúc:

-The present perfect -The passive voice

* Từ Vựng:

- Chỉ trang phục:

T-shirt, suit,skirt,coat,jacket,nig htclothes,pullover,schoo

l uniform,trouser, jeans,

… -Tính từ mơ tả trang phục:

-Casual,formal, short-sleeved, striped, faded, plain,traditional, pattern,unique,cotton, be made from, wear out, prefer,…

-Từ trình bày quan điểm, lập luận về

phương pháp giao tiếp

- các tranh ảnh cĩ liên quan đến các chủ đề.

- Máy cassette.

- cardboards.

7

mẫu câu đã học từ bài 1 - 2

Các cấu trúc và mẫu câu

giao tiếp

Bảng phụ ghi các bài tập.

K.Tra 1 tiết lần 1 21 Nhằm KT kiến thức hs sau 2 bài đã học Kiến thức gồm bài 1-2

8 U 3: Gs + L,R 22 - Đọc hiểu đoạn văn về chuyến đi

chơi về vùng nơng thơn

* Cấu trúc :

- 'wish' + could phương pháp - các tranh

ảnh cĩ liên

Trang 3

- Hỏi và trả lời các câu hỏi về làng quê dựa vào các câu hỏi gợi ý sau đĩ hỏi và nĩi về làng quê của bản thân

- Nghe mơ tả một làng quê và điền thơng tin vào vị trí phù hợp trong bản đồ

- Viết về một chuyến dã ngoại ở nơng thơn dựa vào các từ gợi ý

- Preposition of time

- Adverbial clauses of result

* Từ vựng:

plow,join,reach, collect, pick up,

countryside,picnic, buffalow, paddy fields, banyan tree, journey, maize, farmer, part-time, snack,

as soon as, so,

giao tiếp quan đến các

chủ đề.

- Máy cassette.

- cardboards.

Chữa bài Kiểm Tra 24

11 U 4: Gs + L,R 31 - Đọc lấy thơng tin cụ thể về một

khố học

- Đưa lời khuyên hoặc thuyết phục ai làm gì

- Nghe chọn thơng tin đúng/sai

-Viết thư yêu cầu thơng tin về một khố học dựa vào dàn bài gợi ý đã cho

* Cấu trúc :

-Conditional sentence type1

- If + modal verbs

- Reported speech

* Từ vựng:

-examiner,oral examination,aspect, skill, course,candidate,

scholarship,advertisement, details, request,

-available, useful, well-qualified,

beginner/intermediate/adv anced, formal/informal,

Work for,attend, improve, award,persuate,experience, offer, supply,

phương pháp giao tiếp

- các tranh ảnh cĩ liên quan đến các chủ đề.

- Máy cassette.

- cardboards.

mẫu câu đã học từ bài 3- 4

Các cấu trúc và mẫu câu

giao tiếp

Bảng phụ ghi các bài tập.

14 K.Tra 1 tiết lần 2 40 Nhằm KT kiến thức hs sau 2 bài đã học Kiến thức gồm bài 3-4

U 5: Gs + L,R 41 - Đọc lấy thơng tin về các phương

tiện thơng tin đại chúng và về những tiện ích của mạng internet trong cuộc sống ngày nay

- Hỏi, trả lời về chương trình TV yêu thích và trình bày ý kiến của bản thân về một vấn đề nào đĩ

- Nghe điền thơng tin về lich sử ra đời của các phương tiện thơng tin đại

* Cấu trúc :

- Question tag

- Gerund after some verbs

* Từ vựng:

- invent, shout, appear, guess,respond,

communicate, deny, get access to, explore, surf,

- media, variety, channel,

phương pháp giao tiếp

- các tranh ảnh cĩ liên quan đến các chủ đề.

- Máy cassette.

- cardboards.

Chữa bài Kiểm Tra 45

Trang 4

- Viết về những tiện ích của mạng internet

documentary, telegraph, journalism, means, benefit, website, force,

- interractive, convinient, violent, major, time-consuming, informative, electronic,

mẫu câu đã học từ bài 1 - 5

Presentce Wish; Past simple tense; Present

perfect tense, reported

speech, wish, V-ing

( Gerund)

phương pháp giao tiếp

Bảng phụ , một số thẻ để viết.

Kiểm tra HKI 54 Nhằm KT kiến thức đạt được

của hs sau HKI Kiến thức gồm từ bài 1-5

HỌC KỲ II

Trang 5

ần Tên bài

Mục tiêu của bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp Chuẩn bị của

GV, HS

Ghi chú

20 U 6: Gs + L,R 55 - Đọc lấy thơng tin về làm sạch mơi

trường, đọc hiểu bài thơ về mơi trường

- Thuyết phục người đối thoại thực hiện hành động nào đĩ nhằm bảo vệ mơi trường

- Nghe nĩi về nguyên nhân gây ơ nhiễm mơi trường

- Viết thư phàn nàn theo những gợi

ý đã cho

* Cấu trúc :

- Adverbs and adjectives

- Adverb clauses of reason

- Adjective + that clause

- Conditional sentence type 1.

*Từ vựng:

-deforestation, garbage dump, pesticides, regulation, sewage, foam, woods,

- spray, wrap, dissolve, recycle, reuse, harm, pump, drop, litter, end-up, spoil, float,

-disappointed, raw, guilty, delibrate, silly,

phương pháp giao tiếp

- các tranh ảnh cĩ liên quan đến các chủ đề.

- Máy cassette.

- cardboards.

21

U 7: Gs + L,R 63 - Đọc hội thoại về chủ đề tiết kiệm

năng lượng, đọc hiểu một đoạn văn ngắn để xác định nội dung chính và trả lời các câu hỏi kiểm tra mức độ hiểu bài

- Nêu gợi ý, đề xuất giải pháp tiết kiệm năng lượng và đáp lại (tán thành hoặc phản đối) các đề xuất, gợi ý

- Nghe thơng tin về năng lượng mặt trời, xác định thơng tin đúng/sai

- Soạn thảo một bài diễn văn đơn giản theo từ và cấu trúc của dàn bài gợi ý

* Cấu trúc:

-Connectives: and, but,

becáue, or, so, therefore, however

-Phrasal verbs: turn off, turn on, look for, look after,

go on, -Make suggestions:

suggest+verb-ing, suggest (that) + S +should

* Từ vựng:

-reduce, suggest, drip, turn off, provide, save, replace, label, conserve, collect,

- plumber, crack, pipe, shower, faucet, power, resource, consumer, innovation, appliance, efficiency,

-recent, enormous, solar, nuclear,ordinary,

ultimately, solid ,

phương pháp giao tiếp

- các tranh ảnh cĩ liên quan đến các chủ đề.

- Máy cassette.

- cardboards.

Ơn tập 71 -Giúp HS ơn lại các cấu trúc , Các cấu trúc và mẫu câu phương pháp Bảng phụ ghi

Trang 6

mẫu câu đã học từ bài 6 - 7 từ bài 6-7 giao tiếp các bài tập.

K.Tra 1 tiết lần 1 72 Nhằm KT kiến thức hs sau 2 bài đã học Kiến thức gồm bài 6-7

- Đọc đoạn văn nĩi về ngày lễ cuả một số nước và xác định thơng tin

cụ thể trong bài

- Đưa lời khen và đáp lại lời khen

- Nghe bài hát 'Auld Lang Syne' và điền thơng tin vào chỗ trống

- Viết thư cho bạn chia sẻ quan điểm là cần cĩ một ngày lễ dành cho cha và một ngày lễ dành cho

mẹ ở Việt Nam

Ngơn ngữ :

- Relative clause -Adverb clause of concession

Từ vựng:

- occur, decorate, live apart, be together, lose heart,distinguish,celebrate, crowd,nominate,congratula

te, enhance,

- Lunar New Year, festival, slavery, parade, complement,parade, occasion, tear, hug, gift,

-effective, ancient, sticky, generous,

-though,eventhough, although

phương pháp giao tiếp

- các tranh ảnh cĩ liên quan đến các chủ đề.

- Máy cassette.

- cardboards.

Chữa bài Kiểm Tra 75

29 U 9: Gs + L,R 82 - Đọc hội thoại, đoạn văn về các

thảm hoạ thiên nhiên và làm các bài tập xác định thơng tin đúng/sai, hồn thành các câu theo nội dung của bài đọc

- Đưa ra các gợi ý, đề xuất về những việc nên làm để chuẩn bị khi sắp cĩ bão nhiệt đới

- Nghe về cách sống ở những khu vực cĩ động đất và sử dụng thơng tin điền vào bảng

- Viết hồn thành câu truyện theo tranh và từ gợi ý

Cấu trúc :

-Relative pronouns

Từ vựng:

- turn up, expect, trust, laugh, can, tie, blow, damage, fall down, place, block, check, colapse, hit, predict, erupt, pass,lift, shine,

-forcast,thunderstorm, coast, highland, delta, candle, ladder, rope, typhoon, roof, earthquake, tidal, eruption, funnel, tornado,

servere, heavy, tropical

phương pháp giao tiếp

- các tranh ảnh cĩ liên quan đến các chủ đề.

- Máy cassette.

- cardboards.

Bỏ phần bài tập 2,3,4 Giáo viên thiết kế bài tập cho học sinh thực hành.

Ơn tập 90 -Giúp HS ơn lại các cấu trúc ,

mẫu câu đã học từ bài 8 - 9

Các cấu trúc và mẫu câu

từ bài 8-9 phương pháp

giao tiếp

Bảng phụ ghi các bài tập.

32 K.Tra 1 tiết lần 4 91 Nhằm KT kiến thức hs sau 2 bài đã học Kiến thức gồm bài 8-9

U 10: Gs + L,R 92 - Đọc lấy thơng tin về chuyến du

hành trên vũ trụ

Cấu trúc :

-Modals: may, might, phương pháp

giao tiếp

- các tranh ảnh cĩ liên

Trang 7

- Hỏi và nêu phỏng đốn về sự tồn tại của các vật trên vũ trụ và trên hành tinh khác

- Nghe mơ tả về đời sống trên mặt trăng và nắm thơng tin chính

- Viết giải thích và lập luận đưa dẫn chứng về sự tồn tại của UFOs

- Conditional type 1 and 2

Từ vựng:

-object,strange, spacecraft, planet, alien, evidence, step, minarel,exit, capture, examine,mistake,not, describe, orbit, disappear, impossible, another, plate-like, sparkling, as well as, aboard

quan đến các chủ đề.

- Máy cassette.

- cardboards.

Bỏ bài tập c Dành thời gian cho học sinh thực hành phần a,b.

Chữa bài Kiểm Tra 96

Bỏ bài tập a Dành thời gian cho học sinh luyện tập.

mẫu câu đã học từ bài 5 - 10

- Adverb clauses of reason

- Adjective + that clause

- Conditional sentence -Modals: may, might, -Relative pronouns

phương pháp giao tiếp

Bảng phụ , một số thẻ để viết.

Kiểm tra HKII 105 Nhằm KT kiến thức đạt được

của hs sau HKII Kiến thức gồm từ bài 5-10

Bản kế hoạch này được bổ sung vào ngày 14/11/2011, sau khi nhận được ppct mới của tổ TA – Phịng GD&ĐT Gị Quao.

*Nội dung điều chỉnh:

- Căn cứ cơng văn số 5842/ BGDĐT-VP ngày 01 thang 09 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào Tạo

- Căn cứ cơng văn số 161/ SGDĐT-GDTrH&TX ngày 12 thang 07 năm 2011 của Sở Giáo dục và Đào Tạo Kiên Giang về việc điều chỉnh Phân phối chương trình tiếng Anh THCS năm học 2011-2012.

Tổ Tiếng Anh – Phịng GD – ĐT huyện Gị Quao thống nhất điều chỉnh nội dung dạy học như sau:

KHỐI 9:

Relative clause

Bỏ phần bài tập 2,3,4 Giáo viên thiết kế bài tập cho học sinh thực hành.

* Các tiết cịn lại dạy theo phân phối chương trình của Sở Giáo dục – Đào tạo Kiên Giang

(cơng văn số 161/ SGDĐT-GDTrH&TX ngày 12 thang 07 năm 2011 của Sở Giáo dục và Đào Tạo Kiên Giang về việc điều chỉnh Phân phối chương trình tiếng Anh THCS năm học 2011-2012.)

Người lập kế hoạch

Ngày đăng: 30/10/2014, 01:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng phụ ghi  các bài tập. - KE HOCH GIANG DAY CHI TIET TA 9
Bảng ph ụ ghi các bài tập (Trang 2)
Bảng phụ ghi  các bài tập. - KE HOCH GIANG DAY CHI TIET TA 9
Bảng ph ụ ghi các bài tập (Trang 3)
Bảng phụ ,  một số thẻ để  viết. - KE HOCH GIANG DAY CHI TIET TA 9
Bảng ph ụ , một số thẻ để viết (Trang 4)
Bảng phụ ghi  các bài tập. - KE HOCH GIANG DAY CHI TIET TA 9
Bảng ph ụ ghi các bài tập (Trang 6)
Bảng phụ ,  một số thẻ để  viết. - KE HOCH GIANG DAY CHI TIET TA 9
Bảng ph ụ , một số thẻ để viết (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w