* Ngơn ngữ: - Present simple to talk about general truths Review - Simple past tense Review - Notadj + enough + to infinitive * Từ vựng: Theo chủ điểm: Friends - Từ chỉ hình dáng, tính
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐỊNH AN
TỔ TIẾNG ANH
Số 06/KH-CN
CỘNG HềA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆTNAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phỳc
Định An, ngày 19 thỏng 9 năm 2011
KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CHI TIẾT
MễN TIẾNG ANH 8
NĂM HỌC 2011 – 2012
Họ và tờn giỏo viờn: Tề Xốn
Tổ: Tiếng Anh
Giảng dạy cỏc lớp: 8A2,3,4,5 và 9A2
I/ Tổng thể:
Học kì trong tuần Số tiết Số điểm miệng Số bài kiểm tra 15 phút/1hs Số bài kiểm tra 1 tiết trở lên /1hs Số tiết dạy chủ đề tự chọn (nếu có)
II/ Chi tiết:
HỌC KỲ I
ần Tờn bài
Mục tiờu của bài Kiến thức trọng tõm Phương phỏp Chuẩn bị của
GV, HS Ghi chỳ
Hướng dẫn cỏch học 1 Naộm vửừng kieỏn thửực cụ baỷn
toỏi thieồu vaứ tửụng ủoỏi heọ thoỏng veà tieỏng Anh thửùc haứnh hieọn ủaùi.
phửụng phaựp giao tieỏp :
NGHE – NOÙI – ẹOẽC – VIEÁT
SGK 8 vaứ saựch baứi taọp tieỏng Anh.
1
năm lớp 8.
Cấu trỳc cõu ở chương
giao tieỏp
Đề kiểm tra poto, giấy, viết
Trang 2Unit 1: Gs+L,R 3 - Giới thiệu về mình và người khác.
- Mơ tả một số nột về hình dáng, tính cách của một người bạn
- Viết thơng tin về bản thân và về những người xung quanh
* Ngơn ngữ:
- Present simple to talk about general truths (Review)
- Simple past tense (Review)
- (Not)adj + enough +
to infinitive
* Từ vựng:
Theo chủ điểm: Friends
- Từ chỉ hình dáng, tính cách (dùng để tả người)
generous, reserved, slim/
slender, sociable…
- Các cụm từ dùng để chào hỏi, giới thiệu…
It’ s a pleasure to meet you.
I’d like you to meet….
phương pháp giao tiếp
SGK 8 và tranh ảnh, máy, đĩa
2
S,L 4 - Giới thiệu về mình và người khác
- Mơ tả một số nột về hình dáng, tính cách của một người bạn
- Viết thơng tin về bản thân và về những người xung quanh
* Ngơn ngữ:
- Present simple to talk about general truths (Review)
- Simple past tense (Review)
- (Not)adj + enough +
to infinitive
* Từ vựng:
Theo chủ điểm: Friends
- Từ chỉ hình dáng, tính cách (dùng để tả người)
generous, reserved, slim/
slender, sociable…
- Các cụm từ dùng để chào hỏi, giới thiệu…
It’ s a pleasure to meet you.
I’d like you to meet….
phương pháp giao tiếp SGK 8 và tranh ảnh,
máy, đĩa
Trang 3- Present simple to talk about general truths (Review)
- Simple past tense (Review)
- (Not)adj + enough +
to infinitive
* Từ vựng:
Theo chủ điểm: Friends
- Từ chỉ hình dáng, tính cách (dùng để tả người)
generous, reserved, slim/
slender, sociable…
- Các cụm từ dùng để chào hỏi, giới thiệu…
It’ s a pleasure to meet you.
I’d like you to meet….
phương pháp giao tiếp
SGK 8 và tranh ảnh, máy, đĩa
Unit 2: Gs+L,R 8 Sau khi hồn thành bài học, học
sinh cĩ thể Nĩi về dự định sẽ làm gì trong ngày nghỉ sắp tới
Sắp đặt kế hoạch qua điện thoại
Ghi lại lời nhắn qua điện thoại
*Ngơn ngữ: Going to – to talk about intentions and activities in the future
Adverbs of place
*Từ vựng: Các từ liên quan tới việc trao đổi thơng tin device, directory, deaf – mute…
to conduct, to demonstrate
To transmit, to emigrate, to make an appointment, to take a message
phương pháp giao tiếp
SGK 8 và tranh ảnh, máy, đĩa
Tiết 11
Bỏ phần 3.
5 Unit 3: Gs+L,R 13 Mơ tả vị trí của đồ vật
Khuyên ai đĩ phải hoặc nên làm gì
Nĩi nguyên nhân, kết quả của sự việc
*Ngơn ngữ: Modals: must, have to, ought to
Prepositions of place (Review)
Reflexive pronoun Why – Because (Review)
*Từ vựng : At home.
Học sinh cần ơn lại các danh từ chỉ đồ vật trong nhà và bổ sung thêm như:
object , socket , precaution, safety,to
phương pháp giao tiếp
SGK 8 và tranh ảnh, máy, đĩa
Trang 4injure, to destroy,
7 Kiểm tra 1 tiết (1) 19 Nhằm KT kiến thức hs sau 3 bài đã học Kiến thức gồm bài 1-3
Unit 4: Gs+L,R 20 Nĩi về sự kiện trong quá khứ
Viết một câu chuyện ngắn dựa vào gợi ý cho sẵn
Phân biệt giữa sự kiện (fact) và ý kiến cá nhân (opinion).
*Ngơn ngữ:
Past simple Tense Used to
Prepositions of time (in, at, on,…)
*Từ vựng: Các từ liên quan đến câu chuyện cổ tích
in amazement, wisdom, straw, fairy…
excitedly, greedy…
phương pháp giao tiếp
SGK 8 và tranh ảnh, máy, đĩa
Unit 5: Gs+L,R 26 Tường thuật lại lời của người khác
Đưa ra các lời chỉ dẫn, lời đề nghị
và lời khuyên đơn giản
Viết một bức thư thân mật
*Ngơn ngữ:
Advrebs of manner Modal: Should Commands, requests and advice in reported speech
*Từ vựng:
+ Các từ liên quan đến chủ điểm học ngoại ngữ:
To come across, to improve…
Comment – pronunciation…
+ Các cụm từ dùng để viết thư
Best regards Sincerely yours…
phương pháp giao tiếp
SGK 8 và tranh ảnh, máy, đĩa
Unit 6: Gs+L,R 33 Nĩi về kế hoạch, dự định trong
tương lai
Yêu cầu để được giúp đỡ
Đưa ra đề nghị để giúp đỡ người khác
*Ngơn ngữ:
Present simple with future meaning
Gerunds Modals: may, can, could
*Từ vựng: Các từ theo chủ
điểm: Young pioneers club.
To encourage, to register…
- an application, citizenship, co-education, voluntary…
phương pháp giao tiếp SGK 8 và tranh ảnh,
máy, đĩa
Kiểm tra 1 tiết (2) 39 Nhằm KT kiến thức hs sau 3 bài đã học Kiến thức gồm bài 4-6
14 Unit 7: Gs+L,R 40 So sánh đặc điểm, tính chất của
người hay vật
*Ngơn ngữ:
Present perfect with since phương pháp SGK 8 và
Trang 5Hỏi để biết thơng tin và đề nghị giúp đỡ
Viết được một thơng báo đơn giản
về một hoạt động của lớp học
and for Adjectives: Like, (not) as… as
(not) the same as…………
different from…………
* Từ vựng: Theo chủ điểm : neighbourhood, resident
community notice, exhibition…………
to serve, to notice, to contact, to hold…………
giao tiếp tranh ảnh,
máy, đĩa
Chữa bài KT 1 tiết 44
Unit 8: Gs+L,R 47 Nĩi về sự khác nhau giữa hai nơi
chốn, địa điểm
Nĩi về các sự kiện và những thay đổi trong tương lai
Viết thư cho bạn về nơi ở của mình
*Ngơn ngữ:
- Present progressive:- to talk about the future
- to show changes with the verbs to get and to become
- Comparative and superlative adjectives
3 Từ vựng: Các từ theo chủ điểm cuộc sống ở thành phố
và nơng thơn facility, accessible, rural, urban, …
permanently, definitely, traditional(ly),…
to create, to decrease, to provide, to struggle,…
To supply somebody with,
to change for the better,…
phương pháp giao tiếp
SGK 8 và tranh ảnh, máy, đĩa
18
Ơn tập 53 Nhằm HS củng cố lại kiến thức
từ bài 1 – 8, nắm vững và hiểu
rõ hơn về thức sau khi KT HKI
Kiến thức gồm
từ bài 1-8
Thi Học kỳ I 54 Nhằm KT kiến thức đạt được
của hs sau HKI
Kiến thức gồm
từ bài 1-8
Trang 6HỌC KỲ II
ần Tên bài
Mục tiêu của bài Kiến thức trọng tâm Phương pháp Chuẩn bị
của GV, HS
Ghi chú
20 Unit 9: Gs+L,R 55 -Đưa ra lời mời, đề nghị, lời hứa và
câu trả lời
-Viết một bức thư cám ơn
*ngơn ngữ:
“ Will” to make requests, offers and promises.
In order to, so as to,….
Future Simple
*Từ vựng: từ vựng theo chủ điểm dùng trong các trường hợp sơ cứu, cấp cứu
Emergency, ambulance, clutch, injection, victim, wound,…
(un)conscious, sterile.,…
to elevate, to minimize, to bleed,….
phương pháp giao tiếp
SGK 8 và tranh ảnh, máy, đĩa
22 Unit 10: Gs+L,R 61 -Đưa ra lời chỉ dẫn, hướng đẫn và
cách đáp lại
-Nĩi cảm nghĩ về một vấn đề
-Viết lời chỉ dẫn cho một cơng viêc
cụ thể
*ngơn ngữ:
Passive forms:
Adjective followed by:
- an infinitive
- a noun clause
*Từ vựng:Theo chủ điểm tái chế các đồ vật
compost, natural resources, mixture, tray, mess, tyre, waste,…
to decompose, to soak, to mix, to recycle, refill, reuse, melt, fertilize, …
phương pháp giao tiếp
SGK 8 và tranh ảnh, máy, đĩa
24 Unit 11: Gs+L,R 67 -Diễn đạt mối quan tâm của mình
với người khác
* Ngơn ngữ:
- ed and -ing participles phương pháp SGK 8 và
Trang 7- Đưa lời đề nghị và chấp nhận/từ chối lời đề nghị
- Viết tường thuật một sự việc đã xảy ra
- Would/Do you mind if ?;
Would/Do you mind verb-ing .?
* Từ vựng: theo chủ đề du
lịch
- Tên một số danh lam thắng cảnh của Việt Nam: Ha long Bay, Nha Trang, Sapa,
- Từ liên quan miêu tả các địa điểm du lịch: water fall, canoe, limestone, stream, magnificent, sunbath, oceanic institude, paddle, rescue,
giao tiếp
tranh ảnh, máy, đĩa
26 Kiểm tra 1 tiết (1) 73 Nhằm KT kiến thức hs sau 3 bài đã học Kiến thức gồm bài 9-11
Unit 12: Gs+L,R 74
- Biết lập kế hoạch cho một chuyến
đi chơi
- Đưa lời mời, nhận và từ chối lời mời
- Viết một bưu thiếp
*Ngơn ngữ:
- Past progressive
- Past progressive with when, while.
*Từ vựng: Chủ đề tham quan
du lịch ở nước ngồi:
Tên một số địa danh nổi
tiếng: Mount Rushmore,
Napa Valley, Hawaii, Statue of Liberty, Empire State Building, …
Từ mới: - abroad, tour,
price, volcano, lava, valley, rock, shore, humid, minus, wharf, centigrate, volcano, sightseeing, gym, brochure, gallery,
intinerary, luggage,
- pick sb up, come over, carve, depart, situate, pour out, include, bother,
phương pháp giao tiếp
SGK 8 và tranh ảnh, máy, đĩa
Sửa bài KT (1) 78
Unit 13: Gs+L,R 81 - Nĩi về một số lễ hội truyền thống
- Hỏi đáp chuẩn bị cho một lễ hội
- Kể, viết đoạn văn tường trình về một sự việc/lễ hội đã xảy ra
*Ngơn ngữ:
- Passive form (present, past and future tenses)
phương pháp giao tiếp
SGK 8 và tranh ảnh, máy, đĩa
Trang 8- Compound worrds:
rice-cooking, fire-making, car-making,
- Reported speech (review)
*Từ vựng: Theo chủ điểm lễ hội:
- Tên một số lễ hội:
Rice-cooking Festival, Mid- Autumn Festival, School Festival, Flower Festival, Harvest festival,…
- festivals, competition, team, council, bamboo, ingredient, ancestor, custom, peach blosoms, spring roll, greetings, poem, team mate,
-upset, yell, fetch, seperate, rub, award, participate, tidy, make a fire, decorate, worship, keen on, judge, tidy, .
Unit 14: Gs+L,R 87 - Hỏi đáp tìm kiếm thơng tin về địa
điểm nội tiếng
- Viết thư cho bạn về một địa danh mới đến thăm
* Ngơn ngữ:
- Passive forms
- Indirect questions with if or whether
- Verb + to- infinitive
- Question words before to-infinitive
* Từ vựng:
- Tên một số địa danh thuộc
di sản kì quan thế giới:
Stonehenge, Great Wall, Big Ben, The hanging garden of Babylon,pyramid, Angkor Wat, …
- claim, compile, honor, know of/about, gather,
- cenutry, norkel, surround, jungle, heritage, pyramid, attration, wonder, coral, rainforest, marine,
phương pháp giao tiếp
SGK 8 và tranh ảnh, máy, đĩa
Kiểm tra 1 tiết (2) 93 Nhằm KT kiến thức hs sau 3 bài đã học Kiến thức gồm bài 12-14
Trang 933 Unit 15: Gs+L,R 94 - Nêu ý kiến đồng ý/ khơng đồng ý:
So do I, I do too,
- Viết hướng dẫn sử dụng máy in dựa vào từ gợi ý
* Ngơn ngữ:
- Present perfect and simple past
-Present perfect with "yet"
and "already"
* Từ vựng:
-insert, sequence, get sth from, receive, post, plug in, load, remove, flash, tray, input,
- programmer, flow chart, access, message, degree, power button, plug, socket, bulletin, icon, screen, guarantee, event, .
phương pháp giao tiếp
SGK 8 và tranh ảnh, máy, đĩa
34 Sửa bài kiểm tra 1 tiết 97
35
bài 15 thay bằng Listen bài 16
Ơn tập 101 Nhằm HS củng cố lại kiến thức
từ bài 9 – 15, nắm vững và hiểu rõ hơn về thức sau khi KT HKII
Kiến thức gồm
từ bài 9-15
Kiểm tra HKII 105 Nhằm KT kiến thức đạt được
của hs sau HKII Kiến thức gồm từ bài 9-15
37 Dạy bù các ngày nghỉ lễ, chữa bài KT HK, Ơn tập
Bản kế hoạch này được bổ sung vào ngày 14/11/2011, sau khi nhận được ppct mới của tổ TA – Phịng GD&ĐT Gị Quao.
*Nội dung điều chỉnh:
- Căn cứ cơng văn số 5842/ BGDĐT-VP ngày 01 thang 09 năm 2011 của Bộ Giáo dục và Đào Tạo
- Căn cứ cơng văn số 161/ SGDĐT-GDTrH&TX ngày 12 thang 07 năm 2011 của Sở Giáo dục và Đào Tạo Kiên Giang về việc điều chỉnh Phân phối chương trình tiếng Anh THCS năm học 2011-2012.
Tổ Tiếng Anh – Phịng GD – ĐT huyện Gị Quao thống nhất điều chỉnh nội dung dạy học như sau:
KHỐI 8:
STT Tiết PPCT Đề nghị chỉnh, sửa Giải thích lý do cần chỉnh, sửa
02 29 Phần Read đề nghị tăng lên 2 t Nội dung bài dài
03 56 Đề nghị tăng lên 2 tiết Tách phần speak và phần Listen ra riêng vì nội dung bài dài
04 61 Đề nghị tăng lên 2 tiết Tách phần speak và phần Listen ra riêng vì nội dung bài dài
05 80 Đề nghị tăng lên 2 tiết Tách phần speak và phần Listen ra riêng vì nội dung bài dài
06 85 Đề nghị tăng lên 2 tiết Tách phần speak và phần Listen ra riêng vì nội dung bài dài
Trang 10* Các tiết còn lại dạy theo phân phối chương trình của Sở Giáo dục – Đào tạo Kiên Giang (công văn số 161/ SGDĐT-GDTrH&TX ngày 12 thang 07 năm 2011 của Sở Giáo dục và Đào Tạo Kiên Giang về việc điều chỉnh Phân phối chương trình tiếng Anh THCS năm học 2011-2012.)
Người lập kế hoạch