- Giáo viên hớng dẫn đọc: ham chơi, la - Giáo viên giải nghĩa: nỏi mắt chờ mong chờ đợi, mong mỏi quá lâu - Hoà tàn/ quả xuất hiện/ lớn nhanh/ da mịn/ xanh - Học sinh luyện đọc trong nhó
Trang 1Tuần 12
Thứ hai ngày tháng năm 200
Tập đọc
Sự tích cây vú sữa
I Mục đích, yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt hơi đúng ở các câu có nhiều dấu phảy
- Bớc đầu biết bộc lộ cảm xúc qua giọng đọc
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Tình cảm thơng yêu sâu nặng của mẹ với con
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức: hát
2 Kiểm tra bài cũ: 3 học sinh kể nối tiếp bài: Đi chợ
3 Bài mới : Giới thiệu bài
A Luyện đọc:
1 Giáo viên đọc mẫu
2 Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
a) Đọc nối tiếp câu
- Giáo viên hớng dẫn đọc: ham chơi, la
- Giáo viên giải nghĩa: nỏi mắt chờ
mong (chờ đợi, mong mỏi quá lâu)
- Hoà tàn/ quả xuất hiện/ lớn nhanh/ da mịn/ xanh
- Học sinh luyện đọc trong nhóm
- Các nhóm cử đại diện thi đọc
- Học sinh đọc đoạn 1
- Cậu bé ham chơi, bị mẹ mắng vùng vằng bỏ đi
Trang 2C2: Vì sao cuối cùng cậu bé lại tìm
đ-ờng về nhà?
? Trở về nhà không thấy mẹ cậu bé làm
gì?
C3:
? Thứ lạ xuất hiện trên cây nh thế nào?
C4: Những nét nào ở cây gợi lên hình
- Lá đỏ hoe nh mắt mẹ khóc cây xoà cành ôm cậu bé nh tay mẹ âu yếm vỗ về
- Con đã biết lỗi xin mẹ tha thứ cho con
- Các nhóm học sinh thi đọc, lớp bình chọn bạn đọc hay
4 Củng cố- dặn dò:
? Câu chuyện này nói lên điều gì? (Tình yêu thơng sâu nặng của mẹ đối với con)
- Yêu cầu học sinh về nhà tiếp tục luyện đọc truyện
Toán Tìm số bị trừ
I Mục tiêu:
- Biết cách tìm số bị trừ khi biết hiệu và số trừ
- Củng cố về vẽ đoạn thẳng và tìm điểm cắt nhau của hai đoạn thẳng
3 Bài mới : Giới thiệu bài
a) Hoạt động 1: Giới thiệu cách trìm số
bị trừ
- Giáo viên gắn 10 ô vuông lên bảng
? Có mấy ô vuông?
? Lấy ra 4 ô vuông còn lại mấy ô?
- Giáo viên nêu tên gọi trong phép trừ:
- Học sinh quan sát
- 10 ô vuông
6 ô vuông : 10 – 4 = 6
Trang 310 - 4 = 6
SBT BT Hiệu
- Giáo viên hỏi tiếp: có 1 mảnh giấy
đ-ợc cắt làm 2 phần: phần thứ nhất có 4 ô
vuông, phần thứ hai có 6 ô vuông Hỏi
lúc đầu tờ giấy có? ô vuông
? Làm thế nào ra 10 ô vuông?
b) Hoạt động 2: Giới thiệu kĩ thuật
tính
- Gọi số ô vuông ban đầu cha biết là x
Số ô vuông bớt đi là 4 Số ô vuông còn
lại là 6 Hãy đọc phép tính tơng ứng để
tìm số ô vuông còn lại
? Để tìm số ô vuông ban đầu chúng ta
làm tính gì?
- Giáo viên ghi bảng: x= 6 + 4
- Số ô vuông ban đầu là?
- Yêu cầu học sinh đọc lại phần tìm x
Giáo viên cho học sinh tự tìm hiệu ở
cột đầu tiên rồi tự tìm số bị trừ ở các
Bài 4: Gọi học sinh đọc đề bài
- Giáo viên thi chấm bài, nhận xét
- Học sinh đọc tên gọi trong phép trừ
- Lấy hiệu cộng với số trừ
- Vài học sinh nhắc lại quy tắc
- Học sinh đọc đề bài
- Học sinh làm bảng con, 2 em làm bảng lớp
- Học sinh làm nháp
- Vài học sin lên bảng chữa bài
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập
Trang 4đi đều trò chơi: nhóm ba, nhóm bảy–
II Địa điểm ph– ơng tiện:
- Vệ sinh an toàn nơi tập
- 1 còi
III Hoat động dạy học:
1 Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội
dung yêu cầu giờ học - Học sinh tập trung.- Đứng tại chỗ vỗ tay và hát
- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc
- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu
- Đứng lại quay trái, dãn cách 1 sải tay
- Ôn bài thể dục phát triển chung mỗi
động tác 2 x 8 nhịp cán sự điều khiển
2 Phần cơ bản:
+ Trò chơi “Nhóm ba, nhóm bảy”
- Giáo viên hớng dẫn: hô “nhóm ba,
+ Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện bằng lời của mình
+ Biết dựa theo từng ý tóm tắt,kể lại đợc phần chính câu chuyện
Trang 5+ Biết kể đoạn kết câu chuyện theo mong muốn ( tởng tợng ) của riêng mình
- Rèn kĩ năng nghe
+ Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể, biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy - học
- Tranh minh hoạ SGK phóng to
- Bảng phụ ghi các ý tóm tắt BT2 để hớng dẫn học sinh tập kể
III Các hoạt động dạy học :
1
ổ n định tổ chức: hát
2 Kiểm tra bài cũ: 3 học sinh kể nối tiếp câu chuyện : Bà cháu
3 Dạy bài mới:
a) Giới thiệu :
b) HD kể chuyện
* HD kể đoạn 1 bằng lời của em
- Giúp học sinh nắm yêu cầu đề: kể
- HS đọc yêu cầu bài tập 1
Ngày xa, ở một nhà kia có hai mẹ con sống với nhau……
- HS đọc yêu cầu bài tập 2 và tóm tắt
- Mỗi em kể theo 1 ý , nối tiếp nhau
- Mỗi HS kể nối tiếp 1 ý của đoạn 2
- HS đọc yêu cầu đoạn 3
HS tập kể trong nhóm
Các nhóm thi kể trớc lớp
Cậu bé ngẩng mặt lên.Đúng là mẹ rồi Cậu ôm chầm lấy mẹ, nức nở :”Mẹ!Mẹ”
Mẹ cời hiền hậu……Con sẽ không bao giờ bỏ nhà đi nữa……
- HS nối tiếp kể toàn bộ câu chuyện
- Một HS giỏi kể lại toàn bộ câu chuyện
Trang 6- Một bó chục que tính và 3 que tính rời
III/Các hoạt động dạy học:
- HS nhắcl ại cách làm
13 -5 8
- Mỗi tổ thao tác trên que tính để tìm kết quả các phép trừ
- HS nối tiếp đọc kết quả
13 – 4 = 9 ; 13 – 5 = 8 ; 13 – 6 = 7
13 - 3 -5 = 5 ; 13 – 3 -1 = 9
13 – 8 = 5 13 – 4 = 9
- HS lập bảng con :
Trang 74 7 5
- HS đọc đề :Cửa hàng còn lại số xe đạp là:
I Mục đích yêu cầu:
- HS nghe- viết chính xác, trình bày đúng một đoạn trích trong truyện Sự
tích cây vú sữa.
- Làm đúng các bài tập phân biệt tiếng ng/ngh , tr/ch, ac/ at
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng lớp viết quy tắc chính tả ng/ngh (ngh + i, e, ê)
- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2,3
III Các hoạt động dạy học :
+ Bài chính tả có mấy câu?
- HS đọc lại, cả lớp theo dõi
- Trổ ra bé tí, nở trắng nh mây
- Lớn nhanh, da căng mịn,xanh óng
ánh rồi chín
- Bốn câu
Trang 8+ Những câu văn nào có dấu phảy? Em
- HS nghe viết chính xác vào vở
Các mẫu gấp hình từ bài 1 đến 5
III Các hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
- Giáo viên gọi tên các bài đã học
- Giáo viên gọi học sinh nêu lại qui trình
các bài
- Giáo viên nghe và bổ xung thêm
- Cho học sinh lấy đồ dùng để thực hành
- Trong khi học sinh thực hành giáo viên
- Học sinh nêu tên các bài đã học
- Học sinh nêu qui trình gấp
- Vài học sinh nhắc lại qui trình gấp
- Học sinh thực hành theo nhóm
Trang 9- Về nhà, hoàn thành nốt sản phẩm cha xong.
- Chuẩn bị đồ dùng cho tuần sau
Thứ tứ ngày tháng năm
Tập đọc mẹ
I Mục đích yêu cầu :
+ Hiểu đợc nghĩa các từ chú giải
+ Hiểu đợc hình ảnh so sánh: Mẹ là ngọn gió của con suốt đời.
+ Cảm nhận đợc nỗi vất vả và tình thơng bao la của mẹ dành cho con
- Thuộc lòng cả bài thơ
II Đồ dùng dạy học :
- Tranh minh hoạ bài đọc
III Các hoạt động dạy học:
- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- HD đọc từ ngữ khó : lời ru, lặng rồi,
chẳng bằng, giấc tròn, ngọn gió, suốt
Trang 10- Giải nghĩa thêm : Con ve (là loài bọ
có cánh trong suốt sống trên cây)
Chẳng bằng mẹ/…… … chúng con.//+ Hs đọc chú giải
+ Đọc từng đoạn trong nhóm+ Thi đọc giữa các nhóm (tiếp sức)+ Cả lớp đọc đồng thanh
- HS đọc đoạn 1 và câu hỏi 1+ Tiếng ve lặng đi vì ve cũng mệt trong
đêm hè oi bức
- HS đọc đoạn 2 và câu hỏi 2
+ Mẹ vừa đa võng vừa hát ru,vừa quạt cho con mát
- HS đọc đoạn 3 và câu hỏi 3+ Ngôi sao trên bầu trời đêm; ngọn giá mát lành
+ HS tự nhẩm bài thơ
+ Từng cặp HS đọc ( 1 em nhìn bảng gợi ý đọc, em kia theo dõi SGK để nhắc bạn sau đó đổi vai)
+ Các nhóm cử đại diện thi đọc
Nỗi vất vả và tình thơng bao la của mẹ dành cho con
- Ba bó 1 chục que tính và 3 que tính rời
III Các hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức: hát
2 Kiểm tra bài cũ: HS đọc bảng trừ 13 trừ đi một số
3 Bài mới: a) Giới thiệu bài :
Trang 11Bài 1: Gọi 3 HS lên bảng nêu cách
thực hiện phép tính Cả lớp theo dõi
Trò chơi 2 đội thi vẽ
- HS nhắc lại đề bài, nêu phép tính.
Từ ngữ về tình cảm gia đình - dấu phảy
I Mục đích yêu cầu:
- Mở rộng vốn từ về tình cảm gia đình
- Biết đặt dấu phảy ngăn cách các bộ phận giống nhau trong câu
II Đồ dùng dạy học :
Trang 12- Tranh minh hoạ BT3.
- Bút dạ, giấy khổ to cho BT 2,4
III Các hoạt động dạy học :
1 ổn định tổ chức: hát
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu các đồ vật trong gia đình và tác dụng của nó
Tìm từ ngữ chỉ việc làm của em để giúp đỡ ông , bà
3 Bài mới: a) Giới thiệu bài :
b) Giảng : Bài 1:
Ghép tiếng theo mẫu SGK để tạo thành
tình cảm trong gia đình
……
- GV ghi các từ ghép đợc
Bài 2: Trò chơi “Tiếp sức”
Hai đội chơi , mỗi đội 3 ngời
Bài 3:
HD quan sát tranh : Mẹ đang làm gì?
Em bé, bạn gái đang làm gì? Nói hoạt
động của từng ngời
Bài 4 :
GV phát phiếu cho các nhóm
Chữa bài, nhận xét, cho điểm
- HS đọc yêu cầu của đề + đọc mẫu
- Một số nhóm trình bày
- Hs thảo luận làm bài vào phiếu rồi lên dán
a, Chăn màn, quần áo đợc xếp gọn gàng
b, Giờng tủ, bàn ghế đợc kê ngay ngắn
I
Mục tiêu : Giúp HS hiểu:
Trang 13+ Biểu hiện của việc quan tâm, giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ,thân ái với các bạn, sẵn sàng giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn.
+ Sự cần thiết phải quan tâm, giúp đỡ bạn
+ Yêu mến, quan tâm, giúp đỡ bạn bè xung quanh
+ Có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn trong cuộc sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học
- Giấy khổ to, bút viết
III Các hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức: kiểm tra sĩ số
2 Kiểm tra bài cũ: Nêu lợi ích của việc chăm chỉ học tập
3 Bài mới: a) Giới thiệu bài :
- Kết luận : Nên đến thăm, giúp đõ bạn
* Hoạt động 2: Trò chơi Đúng , Sai
- GV phát cho hai đội 2 lá cờ, đội nào giơ cờ trớc
thì giành quyền trả lời
+ Cho bạn chép bài trong giờ kiểm tra
+ Giảng bài cho bạn
* Hoạt động 4:Tiểu phẩm “ Giờ ra chơi”
- GVnêu tiểu phẩm, yêu cầu vài HS diễn
Trang 14Chữ hoa K
I Mục đích yêu cầu :
- Rèn kỹ năng viết chữ
- Biết viết các chữ K hoa theo cỡ chữ vừa và nhỏ
- Biết viết ứng dụng cụm từ Kề vai sát cánh theo cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu , đều nét
- Rèn ý thức viết chữ đẹp , giữ vệ sinh sách vở
II Đồ dùng dạy học :
- Mẫu chữ K đặt trong khung chữ
- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li : Kề vai sát cánh
III Các hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức: hát
2 Kiểm tra bài cũ: HS viết bảng con : L , I
Một HS lên bảng viết : Ich nớc lợi nhà
3 Bài mới: a) Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu cụm từ
- Em hiểu cụm từ nh thế nào?
- HS quan sát
- HS tập viết
- HS đọc: Kề vai sát cánh
- Chỉ sự đoàn kết bên nhau để gánh vác công việc
ê, v, a, i,c, n t
K , h
S
- HS tập viết chữ: Kề vào bảng
Trang 15- Củng cố cách tìm số bị trừ và số hiệu cha biết trong phép trừ.
- Tập nối 4 điểm để có hình vuông
II Đồ dùng dạy học
- Năm bó 1 chục que tính và 3 que tính rời
III Các hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức: hát
2 Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng thực hiện phép tính
a, Đặt tính rồi tính: 73 – 6 ; 43 – 5b,Tìm x : x + 7 = 53
3 Bài mới: a) Giới thiệu bài :
b) Giảng:
*Hoạt động1: Tìm kết quả của phép trừ 53 –15
- GV nêu bài tập, đa ra phép tính 33-5
- Hóng dẫn HS thảo luận nhóm đôi
- Gọi đại diện các nhóm nhắc lại.GV
Trang 16I Mục đích yêu cầu:
- Chép lại một cách chính xác một đoạn trong bài thơ Mẹ
- Biết viết chữ hoa đầu bài, đầu dòng thơ, biết trình bày các dòng thơ lục bát
- Làm đúng các bài tập phân biệt iê/ yê/ ya; gi/r
II Đồ dùng dạy học :
- Bảng lớp viết nội dung bài tập chép
- Bút dạ và giấy khổ to viết nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy học :
1
ổ n định tổ chức: hát
2 Kiểm tra bài cũ:
HS viết bảng: con nghé, ngời cha, suy nghĩ, con trai,cái chai
3 Bài mới: a) Giới thiệu bài :
Bài thơ viết theo thể lục bát 6/8
- Viết hoa chữ cái đầu.Chữ bắt đầu dòng 6 tiếng lùi vào 1 ô so với chữ bắt dòng 8 tiếng
Trang 17bàn tay, quạt, ngôi sao, ngoài kia,
- Về nhà xem lại bài soát lỗi,sửa sai
- Học sinh tập viết vào bảng con
- Học sinh chép bài
- 1 học sinh đọc yêu cầu đề
… khuya, yên tĩnh yên chuyện… … … tiếng võng tiếng mẹ
- 1 học sinh đọc đề
r : rồi ,rugi: gió, giấc
- Điểm số 1- 2; 1- 2 theo đội hình vòng tròn, điểm số đúng rõ ràng
- Học trò chơi: “Bỏ khăn” biết cách chơi và tham gia chơi ở mức độ ban đầu
II Địa điểm, ph ơng tiện:
- Vệ sinh an toàn nơi tập
- Chuẩn bị 1 khăn, 1 còi cho trò chơi
III Hoạt động dạy học:
1 Phần mở đầu:
Giáo viên nhận lớp, phổ biến
nội dung yêu cầu của giờ - Học sinh đứng tại chỗ vỗ tay và hát.- Xoay các khớp cổ chân, đầu gối, hông
- Giậm chân tại chỗ, đếm to theo nhịp
Trang 18+ Giáo viên nêu tên trò chơi và vừa
2 Kiểm tra bài cũ:
Nêu gia đình em gần gũi những ai? Việc làm của từng ngời
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
a) Hoạt động 1: làm việc với sgk
+ Mục tiêu: Kể tên, nêu công dụng 1 số đồ dùng thông thờng Biết phân loại các
Phát cho mỗi tổ 1 phiếu bài tập
- Học sinh làm việc theo cặp
- Học sinh nói tên đồ dùng và công dụng của từng đồ dùng
- Học sinh làm việc cả lớp
- Đại diện học sinh trình bày
- Học sinh làm việc theo nhóm
- Nhóm ghi vào phiếu những đồ dùng trong nhà
- Đại diện nhóm trình bày trớc lớp
Trang 19- Giáo viên kết luận:
b) Hoạt động 2: Thảo luận về bảo quản, giữ
gìn 1 số đồ dùng trong gia đình
- Giáo viên cho học sinh làm việc theo cặp
- Yêu cầu học sinh quan sát hình 4, 5, 6
- Học sinh thảo luận theo cặp
- Đại diện các nhóm trình bày
- Học sinh trình bày
- Các học sinh khác nhận xét, bổ xung
Giáo viên kết luận: Muốn đồ dùng bền, đẹp ta phải biết cách bảo quản và lau chùi thờng xuyên, đặc biệt khi dùng xong phải xếp đặt ngăn nắp Đối với đồ dùng dễ vỡ khi sử dụng cần chú ý nhẹ nhàng, cẩn then
- Vài học sinh nhắc lại
I Mục đích- yêu cầu:
- Đọc hiểu bài Gọi điện, nắm đợc 1 số thao tác khi gọi điện
- Trả lời đợc các câu hỏi về: Thứ tự các việc vần làm khi gọi điện tìm hiểu điện thoại, cách giao tiếp qua điện thoại
- Viết đợc 4, 5 câu trao đổi qua điện thoại theo tình huống giao tiếp gần gũi với lứa tuổi học sinh
- Biết dùng từ, đặt câu đúng, trình bày sáng rõ các câu trao đổi qua điện thoại
II Đồ dùng dạy học:
Máy điện thoại
III Hoạt động dạy học:
Trang 20Bài 1: làm miệng.
- Giáo viên hớng dẫn học sinh trả lời
từng câu hỏi
a) Sắp xếp lại thứ tự các việc phải làm
khi gọi điện
b) Em hiểu các tín hiệu sau nói điều
gì?
c) Nếu bố (mẹ) của bạn cầm máy em
xin phép nói chuyện nh thế nào
Bài 2: Viết, lựa chọn
- Giáo viên gợi ý học sinh trả lời câu
- 2 học sinh đọc bài Gọi điện
Cả lớp đọc thầm để trả lời câu hỏi a, b, c
- Tìm số máy của bạn trong sổ
- Nhấc ống nghe lên
- Nhấn số
+ Học sinh trả lời
- “tút” ngắn liên tục: Máy đang bận
- “tút” dài, ngắt quãng: cha có ai nhấc máy
- Học sinh thảo luận nhóm rồi trả lời (chào hỏi, xin phép bố (mẹ) của bạn cho nói chuyện với bạn)
- 1, 2 học sinh nhắc lại 1 số việc khi gọi điện
- Cách giao tiếp qua điện thoại
- Nhận xét giờ học
Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
Trang 212 KiÓm tra bµi cò:
3 Bµi míi: Giíi thiÖu bµi :
Gi¸o viªn híng dÉn häc sinh lµm tÝnh
tõ tr¸i sang ph¶i
63
−
44 29
73
−
25 8
33
−
b)
47 46
93
−
56 27
83
−
29 14
63 – 13 = 50
- 3 häc sinh lªn b¶ng lµm bµi
- Häc sinh tãm t¾t vµ gi¶i
Bµi gi¶i C« gi¸o cßn l¹i sè vë lµ
63 – 48 = 15 (quyÓn vë) §¸p sè 15 quyÓn vë
- Häc sinh lµm nhãm
- §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy
- C¸c nhãm nhËn xÐt
4 Cñng cè- dÆn dß:
Trang 22- Tóm tắt nội dung bài.
- Nhận xét giờ học
- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán
Sinh hoạt Hiệu lệnh của cảnh sát giao thông
biển báo giao thông
I Mục tiêu:
- Học sinh biết cảnh sát giao thông dùng hiệu lệnh (tay, còi, gậy) để điều khiển xe và ngời đi lại trên đờng
- Biết hình dáng, màu sắc, đặc điểm nhóm biển báo giao thông
- Quan sát thực hiện đúng, khi gặp hiệu lệnh
- Có ý thức và tuân theo hiệu lệnh của biển báo giao thông
II Đồ dùng dạy học:
- 2 bức tranh 1, 2 và ảnh số 3 sgk
- 3 biển báo: 101, 102, 112 phóng to
III Hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức: hát
2 Kiểm tra:
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
a) Hoạt động 1: Hiệu lệnh của CSGT
- Giáo viên lần lợt treo 5 bức tranh của CSGT
hình 1 đến hình5, hớng dẫn học sinh quan sát,
tìm hiểu các t thế điều khiển của CSGT
- Giáo viên làm mẫu từng t thế và giải thích
nội dung hiệu lệnh của từng t thế
- Học sinh quan sát, thảo luận.+ Hình 1: Hai tay dang ngang+ Hình 2, 3: Một tay dang ngang
+ Hình 4, 5: Một tay giơ phía trớc mặt theo chiều thẳng đứng
- Học sinh quan sát, nhận xét, thảo luận nhóm
- 1, 2 em lên thực hành, đi đờng theo hiệu lệnh của CSGT
Trang 23* Giáo viên kết luận: Nghiêm chỉnh chấp hành
theo hiệu lệnh của CSGT để đảm bảo an toàn
khi đi trên đờng
b) Hoạt động 2: Tìm hiểu về biển báo giao
+ Biển 101: Cấm ngời và xe cộ đi lại
+ Biển 112: Cấm ngời đi bộ: ngời đi bộ không
đợc đi ở đoạn đờng có đặt biển báo này
+ Biển 102: Cấm đi ngợc chiều
* Giáo viên kết luận: Khi đi trên đờng, gặp
biển báo cầm thì ngời và các loại xe phải thực
hiện đúng theo hiệu lệnh ghi trên mỗi biển báo
đó
c) Hoạt động 3: Trò chơi: “Ai nhanh hơn”
- Giáo viên chọn 2 đội, mỗi đội 2 em
- Giáo viên đặt ở 2 bàn 5 đến 6 biển úp mặt
biển xuống bàn Giáo viên hô
* Giáo viên kết luận: Nhắc lại nội dung, đặc
điểm của từng biển
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm lên trình bày, nêu hình dáng, màu sắc, hình vẽ
và nội dung của biển báo nhóm mình
- Học sinh nghe luật chơi, cách chơi
- Học sinh chơi trò chơi đội nào nhanh thì thắng cuộc
4 Củng cố- dặn dò:
Trang 24I Mục đích yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc phân biệt lời ngời kể với các nhân vật (Chi, cô giáo)
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ mới: lộng lẫy, chần chừ, nhân hậu, hiếu thảo,
đẹp mê hồn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ sgk
III Hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức: hát
2 Kiểm tra: - 2 HS đọc thuộc lòng bài Mẹ
- Trả lời câu hỏi
- HD ngắt nghỉ hơi những câu dài
- GV giải thích: cúc đại đoá là 1 loài
2 Vì sao Chi không dám tự ý hái bông
hoa niềm vui?
- HS nghe
- HS đọc nối tiế từng câu
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
+ Những bông … xanh/ lộng lẫy … buổi sáng//
+ Em hãy hái nữa,/ Chi ạ!// Một … … cho em, // vì mẹ/ đã thảo//… …
Trang 253 Khi biết vì sao Chi cần bông hoa, cô
giáo nói nh thế nào?
? Câu nói cho thấy thái độ của cô giáo
- Em hãy hái thêm 2 bông nữa
- Cô cảm động trớc tấm lòng hiếu thảo của Chi, rất khen ngợi em
- Thơng bố, tôn trọng nội qui, thật thà
- Các nhóm tự phân vai (ngời dẫn chuyện, Chi, cô giáo)
- Thi đọc toàn chuyện
- GV nêu bài toán: có 14 que tính bớt
đi 8 que Hỏi cô còn bao nhiêu que
- HS thực hành lấy 1 bó 1 chụ que tính
và 4 que rời Bớt đi 4 que rời Rồi tháo
bó 1 chục que bớt đi 4 que nữa cond? Que
Trang 26- Đại diên nhóm trình bày.
- Các nhóm nhận xét
- HS làm vào vở
Bài giảiCửa hàng đó còn lại số quạt là:
14 – 6 = 8 (quạt) Đ/s: 18 quạt
I Mục tiêu:
- Ôn 2 trò chơi: “Bỏ khăn” và “nhóm ba nhóm bảy” Yêu cầu biết đợc
cách chơi và tham gia chơi tơng đối chủ động
80 m vòng tròn
- Đi thờng theo vòng tròn và hít thở sâu
- Ôn bài thể dục phát triển chung 1 lần
- HS chơi trò chơi
- HS giãn rộng vòng tròn rồi cho HS đi hoặc chạy nhẹ nhàng theo vòng tròn
Trang 27- GV quan sát, sửa sai Vừa đọc vần điệu vừa chơi trò chơi.
I Mục tiêu:
- Biết kể đoạn mở đầu câu chuyện Bông hoa niềm vui theo 2 cách: Trình
tự trong câu chuyện và thay đổi một phần trình tự
- Dựa vào tranh và trí nhớ, biết kể lại nội dung chính của câu chuyện (đợn
2, đoạn 3) bằng lời kể của mình
- Biết tởng tợng thêm chi tiết trong đoạn cuối câu chuyện
- HS lắng nghe bạn kể chuyện; biết nhận xét, đánh giá đúng lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ
- 3 bông cúc bằng giấy màu xanh
III Hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức: hát
2 Kiểm tra:
- 2 HS tiếp nối nhau kể lại câu chuyện Sự tích cây vú sữa
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
HD kể chuệyn
a) Kể đoạn mở đầu:
- GV gọi HS nhận xét bạn kể
? Vì sao Chi lại vào vờn hái hoa
- Nhận xét, sửa chữa từng câu cho mỗi
HS
b) Kể lại nội dung chính đoạn 2+ đoạn 3
- GV treo tranh 1 và hỏi
? Bức tranh vẽ cảnh gì
? Thái độ của Chi ra sao?
- GV cho HS quan sát bức tranh 2
? Bức tranh có những ai?
Thái độ của Chi ra sao?
? Cô giáo trao cho Chi cái gì?
Chi nói gì mà cô cho hái:
Gọi HS kể lại
- Gọi 1 HS kể đoạn mở đầu
- Vì bố của Chi đang ốm nặng
- Chi đang ở trong vờn hoa
Trang 283 bó chục que tính và 4 que tính rời.
III Hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức: hát
2 Kiểm tra: - 1 em chữa bài tập số 4
- GV nhận xét, cho điểm
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
a) Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ
34 - 8
- GV nêu bài toán
- Hớng dẫn HS thao tác trên que
tính
Cho HS lấy 3 bó 1 chục que tính và 4
que tính rời sau đó HD HS cách trừ
- HD đặt tính và cách tính
268
34 – 8 = 26
- 1 HS nêu cách đặt tính
- 1 HS nêu cách tính
- 2, 3 HS nêu lại cách tính
Trang 29−
768
84
−
859
Bài giảiNhà bạn Lý nuối số con gà là:
34 – 9 = 25 (con) Đ/s: 25 con gà
I Mục đích- yêu cầu:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài bông hoa niềm vui
- Làm đúng các bài tập phân biệt iê/ yê ; thành hỏi/ thanh ngã
Trang 30a) HD tập chép.
- Treo bảng phụ yêu cầu HS đọc
? Đoạn văn là lời của ai?
? Cô giáo nói gì với Chi?
+ HD cách trình bày
? Đoạn vết có mấy câu?
? Những chữ nào trong bài đợc viết
hoa?
? Tại sao sau dấu chấm phảy chữ Chi
lại viết hoa?
- Lời cô giáo của bạn Chi
- Em hãy hái hiếu thảo.…
I Mục đích- yêu cầu:
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
a) GV giới thiệu hình mẫu đợc dán trên nền 1 - HS quan sát mẫu và nhận xét
Trang 31hình vuông.
b) HD mẫu:
+ bớc 1: Gấp hình
- Cắt từ hình vuông theo đờng chéo đợc hình
2a và điểm 0 là điểm nằm giữa của đờng chéo
- Gấp hình 2b theo đờng dấu gấp sao cho 2
cạnh bên sát vào đờng dấu giữa đợc hình 3
- HS nhắc lại các bớc
+ Gấp hình
+ Cắt + Dán
I Mục đích- yêu cầu:
- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt hơi đúng ở các câu có dấu hai chấm và nhiều dấu phẩy
- Biết đọc toàn bài với giọng nhẹ nhàng, hồn nhiên
- Nắm đợc nghĩa các từ mới: thúng câu, cà cuống, niềng niễng, cá sộp, xập xành, muỗm, mốc thếch
- Hiểu nội dung: Tình cảm yêu thơng của bố qua những món quà đơn sơ dành cho các con
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ sgk
III Hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức: hát
Trang 322 Kiểm tra: - 2 em đọc bài: Bông hoa niềm vui + trả lời câu hỏi.
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
* Quà của bố đi câu về có những gì?
? Vì sao có thể gọi đó là thế giới mặt
đất?
* Những từ nào ?…
? Vì sao quà của bố giản dụ đơn sơ mà
các con lại cảm thấy “giầy quá”?
Mở …cả một thế giới mặt đất // con
HS đọc đoạn 1, 1 HS đọc câu hỏi 1
- Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, nhị sen xanh, cá sộp, cá chuối
- Vì qùa gồm rất nhiều những con vật sống trên mặt đất
- HS đọc đoạn 2
- Hấp dẫn nhất là? Quà của bố làm anh
em tôi giàu quá
- Vì bố mang về những con vật mà trẻ con rất thích
Trang 33- Vận dụng phép trừ đã học để làm tính và giải toán.
- Củng cố cách vẽ hình tam giác khi biết 3 đỉnh
II Hoạt động dạy học:
1
ổ n định tổ chức: hát
2 Kiểm tra: - chữa bài tập số 5
- Nhận xét, cho điểm
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
a) Hoạt động 1: Giới thiệu phép tính 54 – 18
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
+ Cách tính: Tính từ phải sang trái
36 18
54
−
+ 4 không trừ đợc 8 lấy 14 trừ 8 bằng 6, viết 6 nhớ 1
74
−
36 28
64
−
25 19
34 – 15 = 19 (dm) Đáp số: 19 dm
- Đại diện 2 nhóm lên thi vẽ tiếp sức, nhóm nào xong trớc và đúng thắng cuộc
- Các nhóm nhận xét
4 Củng cố- dặn dò:
- Tóm tắt nội dung bài, nhận xét giờ
- Về nhà làm bài tập ở vở bài tập toán
Trang 34Luyện từ và câu
Từ ngữ về công việc gia đình câu kiểu “ai làm gì?”–
I Mục đích- yêu cầu:
- Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ chỉ hoạt động (công việc trong gia đình)
- Luyện tập về mẫu câu ai làm gì?
- Nói đợc câu theo mẫu ai làm gì? Có nghĩa, đa dạng về nội dung
2 Kiểm tra: Chữa bài tập
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
HD HS làm bài tập
Bài 1: Gọi HS đọc đề bài
- Phân nhóm, nêu nhiệm vụ
- GV cùng HS nhận xét
Bài 2: Gọi HS đọc đề bài
GV treo bảng phụ và yêu cầu HS gạch
1 gạch dới bộ phận trả lời câu hỏi Ai?
Gạch 2 gạch dới bộ phận trẳ lời câu hỏi
làm gì?
- GV nhận xét, cho điểm từng em
Bài 3: Gọi HS đọc đề bài
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi
- Gọi 3 nhóm HS, mỗi nhóm 3 em
Phát thẻ cho từng HS và nêu yêu cầu
Trong 3 phút nhóm nào ghép đợc nhiều
câu có nghĩa theo mẫu Ai làm gì? sẽ
- HS nhận thẻ từ và ghép
- Dới lớp làm nháp
+ Em giặt quần áo
+ Chị em xếp sách vở
+ Linh rửa bát đũa
+ Cậu bé giặt quần áo
+ Em và Linh quét dọn nhà cửa
- HS nhận xét các nhóm
- Bổ xung
4 Củng cố- dặn dò:
- ? Hỏi nội dung bài: Ôn mẫu câu Ai làm gì? Các từ ngữ chỉ công việc gia đình
- Về nhà mỗi em đặt 5 câu theo mẫu Ai làm gì?
Trang 35Đạo đức Quan tâm giúp đỡ bạn (Tiết 2)
I Mục đích- yêu cầu:
- HS biết quan tâm giúp đỡ bạn là luôn vui vẻ với các bạn sẵn sàng giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn
- HS có hành vi quan tâm giúp đỡ bạn trong cuộc sống hàng ngày
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
a) Hoạt động 1: Trò chơi đúng sai
- GV nêu tên trò chơi, luật chơi
- GV tổ chức cho HS chơi mẫu
- GV nhận xét HS chơi, công bố đội
thắng cuộc
b) Hoạt động 2: Liên hệ thực tế
- GV yêu cầu vài HS lên kể trớc lớp câu
chuyện về quan tâm giúp đỡ bạn bè mà
- GV đa ra nội dung tiểu phẩm
Giơ ra chơi cả lớp và ra sân chơi vui vẻ
Nhóm Tuấn đang chơi bi thì bạn Việt xin
vào chơi cùng, Tuấn không đồng ý cho
Việt chơi
Vì nhà Việt nghèo Bố mẹ Việt chỉ đi
quét rác, Nam ở trong nhóm nghe thấy
Tuấn nói vậy liền phản đối kéo Việt vào
- HS quan sát, theo dõi
- HS thảo luân nhóm đa ra ý kiến
Trang 36Thứ năm ngày tháng năm 200
Tập viết Chữ hoa L
I Mục đích- yêu cầu:
- Biết viết chữ cái hoa L cỡ vừa và nhỏ
- Biết viết câu ứng dụng: Lá lành đùm lá rách theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều nét, nối chữ đúng qui định
- L hoa giống chữ C, G phần đầu
- HS tập viết bảng con: L cỡ 2 li rỡi
Trang 37- GV quan sát, chỉnh sửa lỗi cho HS.
- Thu bài, chấm 5 bài
4 Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ, về nhà tập viết
Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- Củng cố kĩ năng tính nhẩm, chủ yếu có dạng 14 trừ đi 1 số
- Kĩ năng tính viết (đặt tính rồi tính), chủ yếu các phép tính trừ có nhớ dạng: 54 – 18 ; 34 – 8
- Tìm số bị trừ hoặc số hạng cha biết
- Giải bài toán vẽ hình
Trang 38- GV chấm, chữa bài, nhận xét.
Bài 5: Trò chơi
GiảiCửa hàng đó có số máy bay là:
84 – 45 = 39 (cái) Đáp số: 39 máy bay
- HS thi làm đội nào xong trớc là thắng cuộc
I Mục đích- yêu cầu:
- Nghe- viết chính xác, trình bày đúng 1 đoạn trong bài: Quà của bố
- Tiếp tục luyện tập, viết đúng chính tả các chữ có iê/ yê; phân biệt cách
viết phụ âm đầu hoặc thanh dễ lẫn d/ gi; thanh hỏi/ thanh ngã.
2 Kiểm tra: 3 em lên viết: Kiến đen, múa rối, khuyên bảo
3 Bài mới: Giới thiệu bài :
? Đoạn trích có mấy câu?
? Chữ đầu câu phải viết nh thế nào?
? Trong đoạn viết gồm có những dấu
- Những món quà đi câu về:
Cà cuống, niềng niễng, hoa sen đỏ, cá sộp, cá chuối
Trang 39II §Þa ®iÓm- ph ¬ng tiÖn:
- VÖ sinh an toµn n¬i tËp
Trang 40I Mục tiêu:
- HS kể tên những công việc cần làm để giữ sạch sân vờn, khu vệ sinh và chuồng gia súc
- Nêu ích lợi của việc giữ vệ sinh môi trờng xung quanh nhà ở
- HS có ý thức giữ gìn vệ sinh sân trờng, vờn, khu vệ sinh
II Đồ đung dạy học:
- Yêu cầu quan sát các hình 1, 2, 3, 4, 5
- Mọi ngời trong từng hình đang làm gì?
- Những hình nào cho biết mọi ngời đều
tham gia làm vệ sinh xung quanh nhà ở
- Giữ vệ sinh nhà ở có lợi gì?
GV kết luận:
b) Hoạt động 2: Đóng vai
- Yêu cầu HS liên hệ đến việc giữ vệ sinh
môi trờng xung quanh nhà ở
- Các nhóm thực hành đóng vai đa ra các tình huống khác