• - Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử... • - Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tíc
Trang 1B
Bo11
6
C
Cacbon12
7
N
Nito14
8
O
Oxi16
9
F
Flo19
10
Ne
Neon20
13
Al
Nhôm27
14
Si
Silic28
15
P
Photpho31
16
S
Lưu huiỳnh32
17
Cl
Clo35.5
18
Ar
Agon40
21
Sc
Scanđi45
22
Ti
Titan48
23
V
Vanađi51
24
Cr
Crom52
25
Mn
Mangan55
26
Fe
Sắt56
27
Co
Coban59
28
Ni
Niken59
29
Cu
Đồng64
30
Zn
Kẽm65
31
Ga
Gali70
32
Ge
Gemani73
33
As
Asen75
34
Se
Selen79
35
Br
Brom80
36
Kr
Kripton84
39
Y
Ytri89
40
Zr
Ziriconi91
41
Nb
Niobi93
42
Mo
Molipđen96
43
Tc
Tecnexi99
44
Ru
Ruteni101
45
Rh
Rođi103
46
Pd
Palađi106
47
Ag
Bạc108
48
Cd
Cađimi112
49
In
Inđi115
50
Sn
Thiếc119
51
Sb
Stibi112
52
Te
Telù128
53
I
Iiot127
54
Xe
Xenon131
57
La
Lantan139
72
Hf
Hafini179
73
Ta
Tantan181
74
W
Vonfam184
75
Re
Reni186
76
Os
Osimi190
77
Ir
Iriđi192
78
Pt
Platin195
79
Au
Vàng197
80
Hg
Thủy ngân201
81
Ti
Tali204
82
Pb
Chì207
83
Bi
Bitmut209
84
Po
Poloni209
85
At
Atatin210
86
Rn
Rađon222
89
Ac
Actini227
104 105
HọLantan
58
Ce
Xeri140
59
Pr
Praim141
60
Nd
Neođi144
61
Pm
Prom147
62
Sm
Sama150
63
Eu
Europ152
64
Gd
Gađo157
65
Tp
Tebi159
66
Dy
Đipro163
67
Ho
Honm165
68
Er
Eribi167
69
Tm
Tuli169
70
Yb
Ytecb173
71
Lu
Lutex175Họ
Actini
90
Th
Thori232
91
Pa
Prota231
92
U
Urani238
93
Np
Neptu237
94
Pu
Pluto242
95
Am
Asme243
96
Cm
Curi247
97
Bk
Beck247
98
Cf
Calif251
99
Es
Enste254
100
Fm
Fecm253
101
Md
Menđ256
102
No
Nobel255
103
Lr
Loren257
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố
Nguyên tử khối
Kí hiệu hóa học
Kim loại chuyển tiếp
Trang 2NỘI DUNG BÀI HỌC
I NGUYÊN TẮC SẮP XẾP CÁC
NGUYÊN TỐ TRONG BẢNG TUẦN HOÀN
II CẤU TẠO BẢNG TUẦN HOÀN
1 Ô nguyên tố
2 Chu kỳ
3 Nhóm Bài 31 SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HỒN CÁC
NGUYÊN TỐ HĨA HỌC
Trang 3SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
• I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
Bài 31
Trang 4B
Bo11
6
C
Cacbon12
7
N
Nito14
8
O
Oxi16
9
F
Flo19
10
Ne
Neon20
13
Al
Nhôm27
14
Si
Silic28
15
P
Photpho31
16
S
Lưu huiỳnh32
17
Cl
Clo35.5
18
Ar
Agon40
21
Sc
Scanđi45
22
Ti
Titan48
23
V
Vanađi51
24
Cr
Crom52
25
Mn
Mangan55
26
Fe
Sắt56
27
Co
Coban59
28
Ni
Niken59
29
Cu
Đồng64
30
Zn
Kẽm65
31
Ga
Gali70
32
Ge
Gemani73
33
As
Asen75
34
Se
Selen79
35
Br
Brom80
36
Kr
Kripton84
39
Y
Ytri89
40
Zr
Ziriconi91
41
Nb
Niobi93
42
Mo
Molipđen96
43
Tc
Tecnexi99
44
Ru
Ruteni101
45
Rh
Rođi103
46
Pd
Palađi106
47
Ag
Bạc108
48
Cd
Cađimi112
49
In
Inđi115
50
Sn
Thiếc119
51
Sb
Stibi112
52
Te
Telù128
53
I
Iiot127
54
Xe
Xenon131
57
La
Lantan139
72
Hf
Hafini179
73
Ta
Tantan181
74
W
Vonfam184
75
Re
Reni186
76
Os
Osimi190
77
Ir
Iriđi192
78
Pt
Platin195
79
Au
Vàng197
80
Hg
Thủy ngân201
81
Ti
Tali204
82
Pb
Chì207
83
Bi
Bitmut209
84
Po
Poloni209
85
At
Atatin210
86
Rn
Rađon222
89
Ac
Actini227
104 105
HọLantan
58
Ce
Xeri140
59
Pr
Praim141
60
Nd
Neođi144
61
Pm
Prom147
62
Sm
Sama150
63
Eu
Europ152
64
Gd
Gađo157
65
Tp
Tebi159
66
Dy
Đipro163
67
Ho
Honm165
68
Er
Eribi167
69
Tm
Tuli169
70
Yb
Ytecb173
71
Lu
Lutex175Họ
Actini
90
Th
Thori232
91
Pa
Prota231
92
U
Urani238
93
Np
Neptu237
94
Pu
Pluto242
95
Am
Asme243
96
Cm
Curi247
97
Bk
Beck247
98
Cf
Calif251
99
Es
Enste254
100
Fm
Fecm253
101
Md
Menđ256
102
No
Nobel255
103
Lr
Loren257
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố
Nguyên tử khối
Kí hiệu hóa học
Kim loại chuyển tiếp
Trang 5Ñ I Men – ñeâ – leâ – eùp
(1834 – 1907)
Trang 6B
Bo11
6
C
Cacbon12
7
N
Nito14
8
O
Oxi16
9
F
Flo19
10
Ne
Neon20
13
Al
Nhôm27
14
Si
Silic28
15
P
Photpho31
16
S
Lưu huiỳnh32
17
Cl
Clo35.5
18
Ar
Agon40
21
Sc
Scanđi45
22
Ti
Titan48
23
V
Vanađi51
24
Cr
Crom52
25
Mn
Mangan55
26
Fe
Sắt56
27
Co
Coban59
28
Ni
Niken59
29
Cu
Đồng64
30
Zn
Kẽm65
31
Ga
Gali70
32
Ge
Gemani73
33
As
Asen75
34
Se
Selen79
35
Br
Brom80
36
Kr
Kripton84
39
Y
Ytri89
40
Zr
Ziriconi91
41
Nb
Niobi93
42
Mo
Molipđen96
43
Tc
Tecnexi99
44
Ru
Ruteni101
45
Rh
Rođi103
46
Pd
Palađi106
47
Ag
Bạc108
48
Cd
Cađimi112
49
In
Inđi115
50
Sn
Thiếc119
51
Sb
Stibi112
52
Te
Telù128
53
I
Iiot127
54
Xe
Xenon131
57
La
Lantan139
72
Hf
Hafini179
73
Ta
Tantan181
74
W
Vonfam184
75
Re
Reni186
76
Os
Osimi190
77
Ir
Iriđi192
78
Pt
Platin195
79
Au
Vàng197
80
Hg
Thủy ngân201
81
Ti
Tali204
82
Pb
Chì207
83
Bi
Bitmut209
84
Po
Poloni209
85
At
Atatin210
86
Rn
Rađon222
89
Ac
Actini227
104 105
HọLantan
58
Ce
Xeri140
59
Pr
Praim141
60
Nd
Neođi144
61
Pm
Prom147
62
Sm
Sama150
63
Eu
Europ152
64
Gd
Gađo157
65
Tp
Tebi159
66
Dy
Đipro163
67
Ho
Honm165
68
Er
Eribi167
69
Tm
Tuli169
70
Yb
Ytecb173
71
Lu
Lutex175Họ
Actini
90
Th
Thori232
91
Pa
Prota231
92
U
Urani238
93
Np
Neptu237
94
Pu
Pluto242
95
Am
Asme243
96
Cm
Curi247
97
Bk
Beck247
98
Cf
Calif251
99
Es
Enste254
100
Fm
Fecm253
101
Md
Menđ256
102
No
Nobel255
103
Lr
Loren257
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố
Nguyên tử khối
Kí hiệu hóa học
Kim loại chuyển tiếp
Trang 7SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
• I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng
tuần hoàn.
Bài 31
• - Hiện nay bảng tuần hoàn có hơn 100 nguyên tố.
• - Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử.
Trang 8SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
• I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
• II Cấu tạo bảng tuần hoàn:
• 1 Ô nguyên tố:
• - Hiện nay bảng tuần hoàn có hơn 100 nguyên tố.
• - Trong bảng tuần hoàn, các nguyên tố được sắp xếp theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân nguyên tử.
Trang 9B
Bo11
6
C
Cacbon12
7
N
Nito14
8
O
Oxi16
9
F
Flo19
10
Ne
Neon20
13
Al
Nhôm27
14
Si
Silic28
15
P
Photpho31
16
S
Lưu huiỳnh32
17
Cl
Clo35.5
18
Ar
Agon40
21
Sc
Scanđi45
22
Ti
Titan48
23
V
Vanađi51
24
Cr
Crom52
25
Mn
Mangan55
26
Fe
Sắt56
27
Co
Coban59
28
Ni
Niken59
29
Cu
Đồng64
30
Zn
Kẽm65
31
Ga
Gali70
32
Ge
Gemani73
33
As
Asen75
34
Se
Selen79
35
Br
Brom80
36
Kr
Kripton84
39
Y
Ytri89
40
Zr
Ziriconi91
41
Nb
Niobi93
42
Mo
Molipđen96
43
Tc
Tecnexi99
44
Ru
Ruteni101
45
Rh
Rođi103
46
Pd
Palađi106
47
Ag
Bạc108
48
Cd
Cađimi112
49
In
Inđi115
50
Sn
Thiếc119
51
Sb
Stibi112
52
Te
Telù128
53
I
Iiot127
54
Xe
Xenon131
57
La
Lantan139
72
Hf
Hafini179
73
Ta
Tantan181
74
W
Vonfam184
75
Re
Reni186
76
Os
Osimi190
77
Ir
Iriđi192
78
Pt
Platin195
79
Au
Vàng197
80
Hg
Thủy ngân201
81
Ti
Tali204
82
Pb
Chì207
83
Bi
Bitmut209
84
Po
Poloni209
85
At
Atatin210
86
Rn
Rađon222
89
Ac
Actini227
104 105
HọLantan
58
Ce
Xeri140
59
Pr
Praim141
60
Nd
Neođi144
61
Pm
Prom147
62
Sm
Sama150
63
Eu
Europ152
64
Gd
Gađo157
65
Tp
Tebi159
66
Dy
Đipro163
67
Ho
Honm165
68
Er
Eribi167
69
Tm
Tuli169
70
Yb
Ytecb173
71
Lu
Lutex175Họ
Actini
90
Th
Thori232
91
Pa
Prota231
92
U
Urani238
93
Np
Neptu237
94
Pu
Pluto242
95
Am
Asme243
96
Cm
Curi247
97
Bk
Beck247
98
Cf
Calif251
99
Es
Enste254
100
Fm
Fecm253
101
Md
Menđ256
102
No
Nobel255
103
Lr
Loren257
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố
Nguyên tử khối
Kí hiệu hóa học
Kim loại chuyển tiếp
56
Ba
Bari 137
Trang 10SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
• I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
• II Cấu tạo bảng tuần hoàn.
• 1 Ô nguyên tố.
• - Ô nguyên tố cho biết: Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố, nguyên tử khối của nguyên tố.
Trang 11Mg
Magie 24
Số hiệu nguyên tử Tên nguyên tố Nguyên tử khối
Kí hiệu hóa học
• Số hiệu nguyên tử của Natri là 11 cho ta biết những
• gì về nguyên tố đó?
• - Ô nguyên tố cho biết: Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố, nguyên tử khối của nguyên tố.
Trang 12B
Bo11
6
C
Cacbon12
7
N
Nito14
8
O
Oxi16
9
F
Flo19
10
Ne
Neon20
13
Al
Nhôm27
14
Si
Silic28
15
P
Photpho31
16
S
Lưu huiỳnh32
17
Cl
Clo35.5
18
Ar
Agon40
21
Sc
Scanđi45
22
Ti
Titan48
23
V
Vanađi51
24
Cr
Crom52
25
Mn
Mangan55
26
Fe
Sắt56
27
Co
Coban59
28
Ni
Niken59
29
Cu
Đồng64
30
Zn
Kẽm65
31
Ga
Gali70
32
Ge
Gemani73
33
As
Asen75
34
Se
Selen79
35
Br
Brom80
36
Kr
Kripton84
39
Y
Ytri89
40
Zr
Ziriconi91
41
Nb
Niobi93
42
Mo
Molipđen96
43
Tc
Tecnexi99
44
Ru
Ruteni101
45
Rh
Rođi103
46
Pd
Palađi106
47
Ag
Bạc108
48
Cd
Cađimi112
49
In
Inđi115
50
Sn
Thiếc119
51
Sb
Stibi112
52
Te
Telù128
53
I
Iiot127
54
Xe
Xenon131
57
La
Lantan139
72
Hf
Hafini179
73
Ta
Tantan181
74
W
Vonfam184
75
Re
Reni186
76
Os
Osimi190
77
Ir
Iriđi192
78
Pt
Platin195
79
Au
Vàng197
80
Hg
Thủy ngân201
81
Ti
Tali204
82
Pb
Chì207
83
Bi
Bitmut209
84
Po
Poloni209
85
At
Atatin210
86
Rn
Rađon222
89
Ac
Actini227
104 105
HọLantan
58
Ce
Xeri140
59
Pr
Praim141
60
Nd
Neođi144
61
Pm
Prom147
62
Sm
Sama150
63
Eu
Europ152
64
Gd
Gađo157
65
Tp
Tebi159
66
Dy
Đipro163
67
Ho
Honm165
68
Er
Eribi167
69
Tm
Tuli169
70
Yb
Ytecb173
71
Lu
Lutex175Họ
Actini
90
Th
Thori232
91
Pa
Prota231
92
U
Urani238
93
Np
Neptu237
94
Pu
Pluto242
95
Am
Asme243
96
Cm
Curi247
97
Bk
Beck247
98
Cf
Calif251
99
Es
Enste254
100
Fm
Fecm253
101
Md
Menđ256
102
No
Nobel255
103
Lr
Loren257
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố
Nguyên tử khối
Kí hiệu hóa học
Kim loại chuyển tiếp
11
Na
Natri
23
Trang 13SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
• I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
Bài 31
• II Cấu tạo bảng tuần hoàn.
• 1 Ô nguyên tố.
• - Ô nguyên tố cho biết: Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố, nguyên tử khối của nguyên tố.
• - Số hiệu nguyên tử có số trị bằng số đơn vị điện tích hạt nhân và bằng số electron trong nguyên tử Số hiệu
nguyên tử là số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần
hoàn
Trang 14SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
• I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
• II Cấu tạo bảng tuần hoàn.
• 1 Ô nguyên tố.
• 2 Chu kì.
• - Số hiệu nguyên tử có số trị bằng số đơn vị điện tích hạt nhân và
bằng số electron trong nguyên tử Số hiệu nguyên tử là số thứ tự của nguyên tố trong bảng tuần hoàn
• - Ô nguyên tố cho biết: Số hiệu nguyên tử, kí hiệu hóa học, tên nguyên tố, nguyên tử khối của nguyên tố.
Trang 15B
Bo11
6
C
Cacbon12
7
N
Nito14
8
O
Oxi16
9
F
Flo19
10
Ne
Neon20
13
Al
Nhôm27
14
Si
Silic28
15
P
Photpho31
16
S
Lưu huiỳnh32
17
Cl
Clo35.5
18
Ar
Agon40
21
Sc
Scanđi45
22
Ti
Titan48
23
V
Vanađi51
24
Cr
Crom52
25
Mn
Mangan55
26
Fe
Sắt56
27
Co
Coban59
28
Ni
Niken59
29
Cu
Đồng64
30
Zn
Kẽm65
31
Ga
Gali70
32
Ge
Gemani73
33
As
Asen75
34
Se
Selen79
35
Br
Brom80
36
Kr
Kripton84
39
Y
Ytri89
40
Zr
Ziriconi91
41
Nb
Niobi93
42
Mo
Molipđen96
43
Tc
Tecnexi99
44
Ru
Ruteni101
45
Rh
Rođi103
46
Pd
Palađi106
47
Ag
Bạc108
48
Cd
Cađimi112
49
In
Inđi115
50
Sn
Thiếc119
51
Sb
Stibi112
52
Te
Telù128
53
I
Iiot127
54
Xe
Xenon131
57
La
Lantan139
72
Hf
Hafini179
73
Ta
Tantan181
74
W
Vonfam184
75
Re
Reni186
76
Os
Osimi190
77
Ir
Iriđi192
78
Pt
Platin195
79
Au
Vàng197
80
Hg
Thủy ngân201
81
Ti
Tali204
82
Pb
Chì207
83
Bi
Bitmut209
84
Po
Poloni209
85
At
Atatin210
86
Rn
Rađon222
89
Ac
Actini227
104 105
HọLantan
58
Ce
Xeri140
59
Pr
Praim141
60
Nd
Neođi144
61
Pm
Prom147
62
Sm
Sama150
63
Eu
Europ152
64
Gd
Gađo157
65
Tp
Tebi159
66
Dy
Đipro163
67
Ho
Honm165
68
Er
Eribi167
69
Tm
Tuli169
70
Yb
Ytecb173
71
Lu
Lutex175Họ
Actini
90
Th
Thori232
91
Pa
Prota231
92
U
Urani238
93
Np
Neptu237
94
Pu
Pluto242
95
Am
Asme243
96
Cm
Curi247
97
Bk
Beck247
98
Cf
Calif251
99
Es
Enste254
100
Fm
Fecm253
101
Md
Menđ256
102
No
Nobel255
103
Lr
Loren257
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố
Nguyên tử khối
Kí hiệu hóa học
Kim loại chuyển tiếp
Trang 16Liti 7
4
Be
Beri 9
5
B
Bo 11
6 C
Cacbon 12
7
N
Nitơ 14
8
O
Oxi 16
9
F
Flo 19
10
Ne
Neon 20
12
Mg
Magie 24
13
Al
Nhôm 27
14
Si
Silic 28
15
P
Photpho 31
16
S
Lưu huỳnh 32
17
Cl
Clo 35,5
18
Ar
Agon 40
Chu kì 3
• Cho biết số lượng nguyên tố trong mỗi chu kì?
• Trong mỗi chu kì điện tích hạt nhân của các nguyên tố thay đổi như thế nào?
• Số lớp electron của các nguyên tố trong mỗi chu kì bằng bao nhiêu?
Trang 17B
Bo11
6
C
Cacbon12
7
N
Nito14
8
O
Oxi16
9
F
Flo19
10
Ne
Neon20
13
Al
Nhôm27
14
Si
Silic28
15
P
Photpho31
16
S
Lưu huiỳnh32
17
Cl
Clo35.5
18
Ar
Agon40
21
Sc
Scanđi45
22
Ti
Titan48
23
V
Vanađi51
24
Cr
Crom52
25
Mn
Mangan55
26
Fe
Sắt56
27
Co
Coban59
28
Ni
Niken59
29
Cu
Đồng64
30
Zn
Kẽm65
31
Ga
Gali70
32
Ge
Gemani73
33
As
Asen75
34
Se
Selen79
35
Br
Brom80
36
Kr
Kripton84
39
Y
Ytri89
40
Zr
Ziriconi91
41
Nb
Niobi93
42
Mo
Molipđen96
43
Tc
Tecnexi99
44
Ru
Ruteni101
45
Rh
Rođi103
46
Pd
Palađi106
47
Ag
Bạc108
48
Cd
Cađimi112
49
In
Inđi115
50
Sn
Thiếc119
51
Sb
Stibi112
52
Te
Telù128
53
I
Iiot127
54
Xe
Xenon131
57
La
Lantan139
72
Hf
Hafini179
73
Ta
Tantan181
74
W
Vonfam184
75
Re
Reni186
76
Os
Osimi190
77
Ir
Iriđi192
78
Pt
Platin195
79
Au
Vàng197
80
Hg
Thủy ngân201
81
Ti
Tali204
82
Pb
Chì207
83
Bi
Bitmut209
84
Po
Poloni209
85
At
Atatin210
86
Rn
Rađon222
89
Ac
Actini227
104 105
HọLantan
58
Ce
Xeri140
59
Pr
Praim141
60
Nd
Neođi144
61
Pm
Prom147
62
Sm
Sama150
63
Eu
Europ152
64
Gd
Gađo157
65
Tp
Tebi159
66
Dy
Đipro163
67
Ho
Honm165
68
Er
Eribi167
69
Tm
Tuli169
70
Yb
Ytecb173
71
Lu
Lutex175Họ
Actini
90
Th
Thori232
91
Pa
Prota231
92
U
Urani238
93
Np
Neptu237
94
Pu
Pluto242
95
Am
Asme243
96
Cm
Curi247
97
Bk
Beck247
98
Cf
Calif251
99
Es
Enste254
100
Fm
Fecm253
101
Md
Menđ256
102
No
Nobel255
103
Lr
Loren257
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố
Nguyên tử khối
Kí hiệu hóa học
Kim loại chuyển tiếp
Trang 18SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
• I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng
tuần hoàn.
Bài 31
• II Cấu tạo bảng tuần hoàn.
• 1 Ô nguyên tố.
• 2 Chu kì.
• - Chu kì là dãy các nguyên tố mà nguyên tử của chúng có cùng số lớp electron và được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
• - Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron.
Trang 19SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
• I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn.
• II Cấu tạo bảng tuần hoàn.
• 1 Ô nguyên tố.
Trang 20B
Bo11
6
C
Cacbon12
7
N
Nito14
8
O
Oxi16
9
F
Flo19
10
Ne
Neon20
13
Al
Nhôm27
14
Si
Silic28
15
P
Photpho31
16
S
Lưu huiỳnh32
17
Cl
Clo35.5
18
Ar
Agon40
21
Sc
Scanđi45
22
Ti
Titan48
23
V
Vanađi51
24
Cr
Crom52
25
Mn
Mangan55
26
Fe
Sắt56
27
Co
Coban59
28
Ni
Niken59
29
Cu
Đồng64
30
Zn
Kẽm65
31
Ga
Gali70
32
Ge
Gemani73
33
As
Asen75
34
Se
Selen79
35
Br
Brom80
36
Kr
Kripton84
39
Y
Ytri89
40
Zr
Ziriconi91
41
Nb
Niobi93
42
Mo
Molipđen96
43
Tc
Tecnexi99
44
Ru
Ruteni101
45
Rh
Rođi103
46
Pd
Palađi106
47
Ag
Bạc108
48
Cd
Cađimi112
49
In
Inđi115
50
Sn
Thiếc119
51
Sb
Stibi112
52
Te
Telù128
53
I
Iiot127
54
Xe
Xenon131
57
La
Lantan139
72
Hf
Hafini179
73
Ta
Tantan181
74
W
Vonfam184
75
Re
Reni186
76
Os
Osimi190
77
Ir
Iriđi192
78
Pt
Platin195
79
Au
Vàng197
80
Hg
Thủy ngân201
81
Ti
Tali204
82
Pb
Chì207
83
Bi
Bitmut209
84
Po
Poloni209
85
At
Atatin210
86
Rn
Rađon222
89
Ac
Actini227
104 105
HọLantan
58
Ce
Xeri140
59
Pr
Praim141
60
Nd
Neođi144
61
Pm
Prom147
62
Sm
Sama150
63
Eu
Europ152
64
Gd
Gađo157
65
Tp
Tebi159
66
Dy
Đipro163
67
Ho
Honm165
68
Er
Eribi167
69
Tm
Tuli169
70
Yb
Ytecb173
71
Lu
Lutex175Họ
Actini
90
Th
Thori232
91
Pa
Prota231
92
U
Urani238
93
Np
Neptu237
94
Pu
Pluto242
95
Am
Asme243
96
Cm
Curi247
97
Bk
Beck247
98
Cf
Calif251
99
Es
Enste254
100
Fm
Fecm253
101
Md
Menđ256
102
No
Nobel255
103
Lr
Loren257
Số hiệu nguyên tử
Tên nguyên tố
Nguyên tử khối
Kí hiệu hóa học
Kim loại chuyển tiếp
Trang 21Flo 19 17
Cl
Clo 35.5 35
Br
Brom 80 53
I
Iot 127 85
At
Atatin 210
9+
Nhóm VII
Flo
Trang 22Quan sát nhóm I, nhóm VII của bảng tuần hoàn và sơ đồ cấu tạo nguyên tử của một số trong nhóm I, nhóm VII hãy cho biết:
- Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố trong mỗi nhóm?
- Sự thay đổi điện tích hạt nhân của các nguyên tố trong mỗi nhóm?
- Tính chất của các nguyên tố trong mỗi nhóm so với nhau?
F
Flo 19 17
Cl
Clo 35.5 35
Br
Brom 80 53
I
Iot 127 85
At
Atatin 210
9+
Nhóm VII
Flo
Trang 23SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HOÀN
CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC
• I Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng
tuần hoàn.
Bài 31
• II Cấu tạo bảng tuần hoàn.
• 1 Ô nguyên tố.
• 2 Chu kì.
• 3 Nhóm.
• - Nhóm gồm các nguyên tố mà nguyên tử của chúng
• có số electron lớp ngoài cùng bằng nhau và do đó có
• tính chất tương tự nhau được xếp thành cột theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử.
• - Số thứ tự của nhóm bằng số electron lớp ngoài cùng
• của nguyên tử