a, Con trâu cỏ.. Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái của loài vật và sự vật trong những câu sau: b, Đàn bò n ớc d ới sông... a, Con trâu cỏ.. Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái củ
Trang 1Phòng giáo dục và đào tạo Quận Hồng Bàng
Tr ờng Tiểu học Bạch Đằng
Trang 5a, Con trâu cỏ.
1 Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái
của loài vật và sự vật trong những câu sau:
b, Đàn bò n ớc d ới sông.
ăn uống
Trang 7a, Con trâu cỏ.
1 Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái
của loài vật và sự vật trong những câu sau:
b, Đàn bò n ớc d ới sông.
ăn uống
Trang 8a, Con trâu cỏ.
1 Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái
của loài vật và sự vật trong những câu sau:
b, Đàn bò n ớc d ới sông.
ăn uống
Trang 9MÆt trêi ¸nh n¾ng rùc rì.to¶
Trang 10a, Con trâu cỏ.
1 Tìm các từ chỉ hoạt động, trạng thái
của loài vật và sự vật trong những câu sau:
b, Đàn bò n ớc d ới sông.
ăn uống
Trang 112 Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống:
Con mèo, con mèo
theo con chuột
vuốt, nanh Con chuột quanh Luồn hang hốc.
Đồng dao
đuổi,
giơ, chạy, nhe, luồn
Trang 142 Chọn từ trong ngoặc đơn thích hợp với mỗi chỗ trống:
Con mèo, con mèo
theo con chuột
vuốt, nanh Con chuột quanh Luồn hang hốc.
nhe chạy luồn Đuổi (giơ, đuổi, chạy, nhe, luồn) Giơ
Đồng dao
Trang 163 Có thể đặt dấu phẩy vào những
chỗ nào trong mỗi câu sau ?
c, Chúng em
luôn
,
,
,
,
b, Cô giáo chúng em rất
học sinh.
yêu th ơng quý mến
kính trọng biết ơn thầy giáo cô giáo.
các
Trang 20C¶m ¬n c¸c thÇy c« gi¸o
vµ c¸c em häc sinh !