-Thí nghiệm 1: Có chất rắn màu đỏ bám ngoài đinh sắt, màu xanh lam của dung dich ban đầu nhạt dần - Thí nghiệm 2: Xuất hiện kết tủa trắng - Thí nghiệm 3: Xuất hiện kết tủa trắng - Thí ng
Trang 1LỚP 9A 1
KÝnh chµo quý thÇy c« vµ c¸c em häc sinh
Trang 2Hãa häc 9
Thứ 5 ngày 6 tháng 10 năm 2011
Trang 3- TiÕn hµnh c¸c thÝ nghiÖm sau:
ThÝ nghiÖm 1: Ng©m mét ®inh s¾t s¹ch trong dung dÞch
cã s½n 1ml dung dÞch NaOH.
- Quan s¸t hiÖn t îng, rót ra nhËn xÐt.
Trang 4-Thí nghiệm 1: Có chất rắn màu đỏ bám ngoài đinh sắt,
màu xanh lam của dung dich ban đầu nhạt dần
- Thí nghiệm 2: Xuất hiện kết tủa trắng
- Thí nghiệm 3: Xuất hiện kết tủa trắng
- Thí nghiệm 4: Xuất hiện chất không tan màu
xanh lơ
Trang 5ThÝ nghiÖm 2:Nhá vµi giät dung dÞch H2SO4 vµo èng nghiÖm
cã s½n 1ml dung dÞch NaOH.
Trang 6Viết phương trình hóa học sản
xuất vôi sống từ canxi cacbonat
Viết phương trình hóa học điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm
Trang 7Cu+ 2
AgNO
3
Cu(N O
3 ) 2 + 2A g
4 +2N aOH Cu(O
H) 2 + N a
2 SO 4
AgNO 3 +CaC l 2 2
AgCl + Ca
(NO 3 ) 2
B aC
l + 2 H
2
SO 4
Ba SO
4 + 2
H C l
Ca CO
3
C aO + CO
2
t o
3K Cl
O 3
2 K
Cl + 3O 2
t o
Trang 8Ba Cl2 + H2SO4 BaSO4 + 2 HCl
Trang 9BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ AXIT – BAZƠ – MUỐI
Nhóm hiđroxit
và gốc axit
Hóa trị
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
H
I K I Na I Ag I Mg II Ca II Ba II Zn II Hg II Pb II Cu II Fe II III Fe III Al
Cl I T/B T T K T T T T T I T T T T
NO 3 I T/B T T T T T T T T T T T T T
CH 3 COO I T/B T T T T T T T T T T T – I
S II T/B T T K – T T K K K K K K –
SO 3 II T/B T T K K K K K K K K K – –
SO 4 II T/KB T T I T I T – K T T T T
CO 3 II T/B T T K K K K K – K K K – – SiO 3 II K/KB T T – K K K K – K – K K K
PO 4 III T/KB T T K K K K K K K K K K K
T : hợp chất tan được trong nước
K : hợp chất không tan
I : hợp chất ít tan
B : hợp chất dễ bay hơi/dễ bị phân hủy thành khí bay lên
KB : hợp chất không bay hơi
“–” : hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước
K
Trang 10BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ AXIT – BAZƠ – MUỐI
Nhóm hiđroxit
và gốc axit
Hóa trị
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
H
I K I Na I Ag I Mg II Ca II Ba II Zn II Hg II Pb II Cu II Fe II III Fe III Al
Cl I T/B T T K T T T T T I T T T T
NO 3 I T/B T T T T T T T T T T T T T
CH 3 COO I T/B T T T T T T T T T T T – I
S II T/B T T K – T T K K K K K K –
SO 3 II T/B T T K K K K K K K K K – –
SO 4 II T/K
CO 3 II T/B T T K K K K K – K K K – – SiO 3 II K/K
PO 4 III T/K
K
Trang 11BẢNG TÍNH TAN CỦA MỘT SỐ AXIT – BAZƠ – MUỐI
Nhóm hiđroxit
và gốc axit
Hóa trị
HIĐRO VÀ CÁC KIM LOẠI
H
I K I Na I Ag I Mg II Ca II Ba II Zn II Hg II Pb II Cu II
F e II
Fe III III Al
NO 3 I T/B T T T T T T T T T T T T T
CH 3 COO I T/B T T T T T T T T T T T – I
S II T/B T T K – T T K K K K K K –
SO 3 II T/B T T K K K K K K K K K – –
SO 4 II T/KB T T I T I K T – K T T T T
CO 3 II T/B T T K K K K K – K K K – – SiO 3 II K/KB T T – K K K K – K – K K K
PO 4 3– III T/KB T T K K K K K K K K K K K
T : hợp chất tan được trong nước
K : hợp chất không tan
I : hợp chất ít tan
B : hợp chất dễ bay hơi/dễ bị phân hủy thành khí bay lên
KB : hợp chất không bay hơi
“–” : hợp chất không tồn tại hoặc bị phân hủy trong nước
K
Trang 12BaSO4 + 2NaCl
CUÛNG COÁ :
Hoàn thành các ph ơng trình phản ứng sau và cho biết phản ứng nào là phản ứng trao đổi?
Không xảy ra
Trang 13Chóc søc kháe c¸c thÇy c« gi¸o
cïng c¸c em häc sinh
cïng c¸c em häc sinh
THÂN ÁI HẸN GẶP LẠI !