1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 52 hóa học 9 cục hay

14 332 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 242 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CH4 Etilen c2h4 Axetilen c2h2 Benzen c6h6 Công thức cấu tạo Đặc điểm cấu tạo Phản ứng đặc trưng ứng dụng chính * Nhớ lại cấu tạo, tính chất hoá học của metan, etilen axetilen, benz

Trang 1

Luyện tập chương 4:

hiđrocacbon Nhiên liệu

Trang 2

CH4

Etilen

c2h4

Axetilen

c2h2

Benzen

c6h6

Công

thức cấu

tạo

Đặc điểm

cấu tạo

Phản ứng

đặc trưng

ứng dụng

chính

* Nhớ lại cấu tạo, tính chất hoá học của metan,

etilen axetilen, benzen hoàn thành bảng tổng kết

Trang 3

bảng tổng kết Hiđrocacbon

Metan

CH4

Etilen

c2h4

Axetilen

c2h2

Benzen

c6h6

Công thức

cấu tạo

Đặc điểm

cấu tạo Liên kết đơn Có một liên

kết đôi Có một liên kết ba Mạch vòng 3 liên kết đơn

xen kẽ 3 liên kết

đôi

Phản ứng

đặc trưng Phản ứng

( mất màu dd

Br2)

Phản ứng cộng ( mất màu dd

Br2)

Phản ứng thế Phản ứng cộng

C H

H

H H

C C

H H

H H

C ≡ C H H

C

C C

C

C C H

H

H

H H

H

Trang 4

bảng tổng kết Hiđrocacbon

Metan

CH4

Etilen

c2h4

Axetilen

c2h2

Benzen

c6h6 ứng dụng

chính

-Làm nhiên liệu

-Điều chế

H2, bột than…

-Kích thích hoa quả

chín

- Điều chế

PE, PVC…

-Làm nhiên liệu

để hàn cắt kim loại

-Điều chế PVC, cao su…

-Làm dung môi trong CN và trong phòng TN

- Sản xuất chất dẻo, thuốc trừ sâu…

Phương trình hoá học:

- CH4 + Cl2 CH3Cl + HCl

- C2H4 + Br2(dd) C2H4Br2

- C2H2 + Br2(dd) C2H2Br4

- C6H6 + Br2(lỏng) C6H5Br + HBr

- C6H6 + H2 C6H12

askt

Fe, t 0

Ni, t 0

Trang 5

* Mối liên quan giữa

đặc trưng của mỗi loại hiđrocacbon?

đặc điểm cấu tạo và tính chất hoá học

Trang 6

Bài tập 1 : Khoanh vào câu trả lới đúng:

1) Cặp chất nào sau đây đều làm mất màu dd Brom.

a)

b) CH2 = CH – CH =

CH2

c) CH3 - C CH , CH3 – CH3

, CH2 = CH – CH =

CH2

, CH3 - C CH

d) CH3 – CH3 ,

Trang 7

Bài tập 1:

2) Phương pháp nào sau đây là tốt nhất để phân

a.Dựa vào tỉ lệ thể tích khí oxi tham gia

phản ứng cháy

b

b Sự thay đổi màu của dung dịch brom

c So sánh khối lượng riêng

d Phân tích thành phần định lượng của

các hợp chất

e Thử tính tan trong nước

Trang 8

Bµi tËp 2: §iÒn chÊt thÝch hîp vµo chç trèng trong c¸c PTHH sau: (ghi râ ®iÒu kiÖn ph¶n øng)

b) Br – CH = CH – Br + Br - CH – CH – Br

Fe,t 0

askt

xt,t 0 , P (dd)

Trang 9

Bài tập 3:

Đốt cháy hoàn toàn 16,8lít khí axetilen

a Viết phương trình hoá học của phản ứng xảy ra.

b.Tính thể tích không khí cần dùng để đốt cháy hết lư ợng axetilen này.

c.Nếu dẫn toàn bộ lượng khí CO2 thu được sau phản ứng qua dd nước vôi trong dư thì sau phản ứng thu đư

ợc bao nhiêu gam chất kết tủa.Biết rằng thể tích các khí đều đo ở đktc.

Trang 10

Bài giải:

-Phương trình hoá học:

2C2H2 + 5O2 4CO2 + 2H2O (1)

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O (2)

* nC2H2 = V/ 22,4 = 16,8 /22,4 = 0,75 mol

Theo (1): nO2 = 5/2 nC2H2 = 5/2 0,75 = 1,875 mol

nCO2 = 2 nC2H2 = 2 0,75 =1,5 mol

VO2(đktc) = 1, 875 22,4 = 42lít

VKK = 5 VO2 = 5 42 = 210 lít

- Theo (2) : nCaCO3 = nCO2 = 1,5 mol

mCaCO3 = n.M = 1,5 100 = 150g

Vậy thể tích không khí cần dùng là: 210 lít

Khối lượng kết tủa thu được là : 150g

t 0

Trang 11

Bài tập về nhà

- Chuẩn bị tiết thực hành: đọc trước bài

thực hành tính chất của hiđrocacbon và kẻ sẵn bản tường trình.

Trang 12

Hướng dẫn giải Bài tập 4( SGK- Tr 133)

Đốt cháy 3 gam chất hữu cơ A thu được 8,8g khí CO2 và 5,4g H2O

a Trong chất A có những nguyên tố nào?

b.Biết PTK của A nhỏ hơn 40.Tìm CTPT của A

c.Viết CTCT của A Dự đoán tính chất hoá học đặc trưng của A Viết PTPƯ

Hướng dẫn giải: loại bài tập xác định công thức phân tử.

-Tìm khối lượng 2 nguyên tố C và H dựa vào khối lượng CO2 và

H2O

- Tìm khối lượng oxi dụa vào định luật bảo toàn khối lượng

mchất hữu cơ = mC + mH + mO + …

- Từ khối lượng mol nguyên tố, khối lượng mol phân tử ta tìm ra công thức phân tử

Trang 13

Hướng giải:

- mCO2 nCO2 nC mC

- mH2O nH2O nH mH

Nếu: mC + mH = mA Hợp chất hữu cơ A là HC không có O

Nếu: mC + mH < mA Hợp chất hữu cơ A có O thành phần gồm

C, H, O Tính mO = mA - ( mC + mH)

công thức đơn giản

Từ CT đơn giản và MA< 40 biện luận tìm CTPT A

Tóm tắt:

- A là hợp chất hữu cơ mA = 3g, mCO2 = 8,8g, mH2O = 5,4g

- MA < 40 Tìm CTPT A…

Trang 14

1 r ï N G h î P

i

®

k i n

c a c b

2 3 4 5 6 7 88 9

Ch¬i l¹i

10 11

i

m e

t

h

Trß ch¬i

8 ch÷ c¸i: Tªn gäi cña hîp chÊt h÷u c¬ trong c«ng thøc cÊu t¹o 1 liªn kÕt ba.

Ngày đăng: 14/07/2014, 18:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng tổng kết  Hiđrocacbon - tiết 52 hóa học 9 cục hay
Bảng t ổng kết Hiđrocacbon (Trang 3)
Bảng tổng kết  Hiđrocacbon - tiết 52 hóa học 9 cục hay
Bảng t ổng kết Hiđrocacbon (Trang 4)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w