* Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát H2.2 SGK và nhận xét đặc điểm của các tia chiếu.. * Giáo viên hướng dẫn học sinh vẽ khung bản vẽ, khung tên trên giấy A4, chuẩn bị cho bài thực hà
Trang 1Ngµy so¹n: 29 - 8 - 2010
Ngµy gi¶ng: 31 - 8 - 2010
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Hiểu được thế nào là hình chiếu
Nhận biết được cá hình chiếu của vật thể trên bản vẽ kĩ thuật
Có nhận thức đúng đối với việc học tap môn Vẽ kĩ thuật
III CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
Hình 2.1 , 2.2 (trang 10), 2.3 (trang 11), 2.4 (trang 12), 2.5 (trang 13)
Hình khung tên
01 khối chữ nhật , 01 tờ bìa A3 , 01 trục chiếu vuông góc bằng bìa , khổ A4 /
mặt phẳng chiếu.
2 Chuẩn bị của học sinh :
+ 01 khối chữ nhật.
+ 01 tờ bìa A3.
+ 01 trục chiếu vuông góc băng bìa.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp
Điểm danh học sinh
Kiểm tra phần chuẩn bị của nhóm
2 Kiểm tra bài cũ
Vì sao nói bản vẽ kĩ thuật là “ ngôn ngữ “ chung dùng trong kĩ thuật ?
Bản vẽ kĩ thuật có vai trò như thế nào đối với sản xuất và đời sống
Vì sao chúng ta cần phải học môn Vẽ kĩ thuật ?
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Khái niệm về hình
chiếu
+ Khi vật thể được
chiếu lên mặt phẳng
Hình nhận được trên
mặt phẳng đó gọi là
hình chiếu của vật thể
II Các phép chiếu :
Có 3 loại tia chiếu :
Hoạt động 1 : Khái niệm về hình chiếu
* * Giáo viên đặt câu hỏi :
+ Dưới tia sáng của ánh nắng mặt trời hay của đèn, chỗ ta đứng dưới mặt đất xuất hiện điều gì ?
=> Bóng đó được gọi là hình chiếu
* * Giáo viên hướng dẫn học
sinh quan sát H2.1 SGK và hỏi
+ Để có được hình chiếu A’, phải có gì ?
+ Để có được 3 điểm A’ ,
* Học sinh trả lời : xuất hiện bóng của ta
* Học sinh trả lời :
+ Phải có điểm A.
Trang 2xuyên tâm , song song
và vuông góc.
+ Phép chiếu xuyên
tâm có
các tia chiếu xuất phát
từ một điểm
+ Phép chiếu song
song : có các tia chiếu
song song với nhau
+ Phép chiếu vuông góc
: có các tia chiếu vuông
góc với mặt phẳng của
+ Mặt chính diện gọi
là mặt chiếu đứng
+ Mặt nằm ngang gọi
là mặt phẳng chiếu
bằng
B’ , C’, cần có gì ? +Đường thẳng AA’ được gọi là gì ?
+Mặt phẳng chứa hình chiếu gọi là mặt phẳng gì ?
=> Giáo viên kết luận về khái niệm hình chiếu
Hoạt động 2 : Các phép chiếu
* Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát H2.2 SGK và nhận xét đặc điểm của các tia chiếu.
* Giáo viên cho học sinh làm thí nghiệm tạo các tia chiếu => phép chiếu
* Giáo viên cho học sinh nhận xét các hình chiếu từ
+ Khối hộp chữ nhật có bao nhiêu mặt ?
+ So sánh các mặt của khối, nhận xét.
( Bỏ bớt 3 mặt giống nhau của 3 đôi ).
+ Mỗi lần chiếu được bao nhiêu mặt của khối ?
+ Phải có 3 điểm
A, B, C.
+ AA’ : tia chiếu
+ Mặt phẳng chiếu
* Học sinh tự ghi bài.
HOẠT ĐỘNG NHÓM
+ Có 3 loại tia chiếu : xuyên tâm , song song và vuông góc.
=> phép chiếu xuyên tâm , song song và vuông góc
+ Phép chiếu xuyên tâm : vật chiếu có thể khong // với mặt phẳng chiếu , hình chiếu > vật chiếu (VC).
* Học sinh trả lời : Dùng để vẽ các hình chiếu vuông góc
HOẠT ĐỘNG NHÓM :
* Đại diện nhóm trả lời :
- Có 6 mặt.
- Có 3 đôi mặt giống nhau.
Trang 3+ Mặt cạnh bên phải
gọi là mặt phẳng chiếu
+ Hình chiếu bằng có
hướng chiếu từ trên
xuống
+ Hình chiếu cạnh có
hướng chiếu từ trái
+ Kể tên 3 mặt chiếu.
* * Giáo viên hướng dẫn cho học sinh quan sát tranh 2.4 SGK và đặt câu hỏi :
+ Như vậy sẽ nhận được mấy hình chiếu ?
Hoạt động 4 : Vị trí các hình chiếu
* Giáo viên cho học sinh quan sát hình 2.4 và 2.5 SGK, và đặt câu hỏi :
+ Em hãy cho biết vị trí của các hình chiếu ở trên bản vẽ được sắp xếp như thế nào ?
Hoạt động 5 : Tổng kết
* Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ
* * Nhận xét - đánh giá giờ học
- Mỗi lần chiếu được 1 mặt của khối.
- Cần 3 lần chiếu được 3 mặt chiếu
- Học sinh nhìn hình, kể tên 3 mặt chiếu :
+ Sẽ nhận được 3 hình chiếu : suy từ mặt chiếu.
* Học sinh tự ghi bài.
HOẠT ĐỘNG CÁ NHÂN
-Học sinh chỉ vị trí 3 Hình Chiếu.
* Học sinh tự ghi bài
4 Củng cố bài
* Trả lời 3 câu hỏi trong sách giáo khoa :
* Hướng dẫn học sinh quan sát H2.6 và 2 bảng 2.1 , 2.1 9 ( trang 11 ) để làm bài tập
* Giáo viên hướng dẫn học sinh vẽ khung bản vẽ, khung tên trên giấy A4, chuẩn bị
cho bài thực hành.
5 Dặn dò
* Học bài 1 , 2.
* Đọc kỹ bài 3, nhất là phần Lưu ý và Có thể em chưa biết
* Chuẩn bị thước , viết chì , gôm.
Ngµy so¹n: 22 – 8- 2010
Ngµy gi¶ng: 24 - 8 - 2010
Trang 4Tiết 1 Bài 01 VAI TRÒ CỦA BẢN VẼ KỸ THUẬT
TRONG SẢN XUẤT VÀ ĐỜI SỐNG
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Biết khái niệm về bản vẽ kĩ thuật
Biết được vai trò của bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất và đời sống
Có nhận thức đúng đối với việc học tập môn Vẽ kĩ thuật
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
Hình 1.1 trang 5, hình 1.2, 1.3 trang 6
Một số tranh ảnh của các công trình xây dựng, nhà máy và bản vẽ kĩ thuật
2 Chuẩn bị của học sinh :
Xem trước bài học trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
1 Ổn định lớp
Điểm danh học sinh
Phân công nhóm và nhóm trưởng ( luân phiên )
2 Kiểm tra bài cũ
Giới thiệu sơ qua chương trình bộ môn công nghệ 8
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I – Bản vẽ kĩ thuật
đối với sản xuất
Hoạt động 1 : Giới thiệu bài
* * Giáo viên đính tranh hình 1.1 sách giáo khoa và đặt câu hỏi :
+ Trong giao tiếp hàng ngày, con người thường dùng các phương tiện gì ?
+ Dùng lời nói có thể diễn tả chính xác một vật thể không?
+ Dùng Chữ viết có thể diễn tả chính xác một vật thể không?
+ Dùng Hình vẽ có thể diễn tả chính xác một vật thể không?
+ Trong hình 1.1, phương tiện dùng trong giao tiếp nào quan trọng ?
* * Giáo viên kết luận :Hình vẽ là phương tiện quan trọng dùng trong giao tiếp
Hoạt động 2 : Bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất
* * Giáo viên cho học sinh quan
* Học sinh quan sát và trả lời theo tranh :
Hình a : tiếng nói
Hình b : Chữ viết
Hình c : cử chỉ
Hình d : hình vẽ
Trang 5Thiết kế
Thi công
Trao đổi
* Bản vẽ kĩ thuật được
dùng trong thiết kế chế
tạo, trao đổi và kiểm
tra
* Bản vẽ kĩ thuật là
ngôn ngữ chung dùng
trong kĩ thuật
* Bản vẽ kĩ thuật được
dùng trong thiết kế chế
tạo, trao đổi và kiểm
tra
* Bản vẽ kĩ thuật là
ngônngữ chung dùng
trong kĩ thuật
II Bản vẽ kĩ thuật
đối với đời sống
Sơ đồ và mạchđiện thực tế
* Bản vẽ kĩ thuật là tài
liệu cần thiết kèm theo
sát hình 1.2 sách giáo khoa và một số tranh ảnh hoặc các mô hình các sản phẩm cơ khí, công trình kiến trúc, công trình xây dựng , sau đó đặt các câu hỏi :
+ Những sản phẩm đó được làm
ra qua những giai đoạn nào ? + Các sản phẩm và công trình này muốn được chế tạo hoặc thi công đúng như ý muốn của người thiết kế, thìngười thiết kế phải thể hiện nó bằng cái gì ?
+ Người công nhân khi chế tạo các sản phẩm và xây dựng các công trình thì căn cứ vào cái gì ? + Hình 1.2c nói lên điều gì về bản vẽ kĩ thuật ?
* * Giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất và kết luận : Bản vẽ kĩ thuật là ngôn ngữ chung dùng trong kĩ thuật.
Hoạt động 3 : Bản vẽ kĩ thuật đối với sản xuất
* * Giáo viên cho học sinh quan sát hình 1.3 sách giáo khoa hoặc tranh ảnh các đồ dùng điện , điện tử, các loại máy và các thiết
bị dùng trong sinh hoạt và đời sống cùng với các bản hướng dẫn, sơ đồ bản vẽ của chúng và đặt câu hỏi :
+ Muốn sử dụng hiệu quả và an toàn các đồ dùng và các thiết bị đó thì chúng ta cần phải làm gì ? + Em hãy cho biết ý nghĩa của các hình 1.3a và 1.3b ?
* * Giáo viên kết luận : Bản vẽ
kĩ thuật là tài liệu cần thiết kèm theo sản phẩm dùng trong trao đổi và sử dụng
* Học sinh trả lời :
- Giai đoan thiết kế
- Giai đoạn vẽ Bản vẽ kỹ thuật
- Giai đoạn thi công
* Học sinh trả lời :
- Bản vẽ kĩ thuật
* Học sinh trả lời :
- Bản vẽ kĩ thuật
- Trao đổi ý kiến
* Học sinh ghi chép
* Đọc bản chỉ dẫn bằng lời và hình ảnh :
Bản vẽ , sơ đồ
* 1.3a : Sơ đồ và mạch điện thực tế
* 1.3b : Sơ đồ mặt bằng
* Học sinh ghi chép
Trang 6saỷn phaồm duứng trong
trao ủoồivaứ sửỷ duùng
III Baỷn veừ duứng trong
caựclúnh vửùc kú thuaọt
Giáo viên ghi sơ đồ
Hoaùt ủoọng 4 : Baỷn veừ duứng trong caực lúnh vửùc kú thuaọt
* * Giaựo vieõn cho hoùc sinh xem hỡnh 1.4 saựch giaựo khoa vaứ ủaởt caõu hoỷi :
+ Trong lúnh vửùc cụ khớ, … caàn coự trang thieỏt bũ naứo ? ( coự theồ cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm : keồ teõn hay choùn moọt soỏ hỡnh aỷnh do giaựo vieõn ủửa ra) vaứ cho tửứng toồ ghi leõn baỷng hoaởc daựn leõn baỷng
* * Giaựo vieõn coự theồ ủửa ra caực
baỷn veừ duứng cho cụ khớ, xaõydửùng, giao thoõng , ủieọn lửùc….ủeồ hoùc sinh nhaọn ủũnh duứng trong caực lúnh vửùc lieõn quan naứo?
* * Giaựo vieõn yeõu caàu hoùc sinh neõu caực vớ duù veà trang thieỏt bũ cuỷa caực lúnh vửùc khoa hoùc khaực nhau :
* Hoùc sinh traỷ lụứi caực caõu hoỷi vaứ neõu vớ duù cuù theồ cho caực lúnh vửùc.
Hoaùt ủoọng 5 : Toồng keỏt
* * Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc phaàn ghi nhụự
* * Nhaọn xeựt _ ủaựnh giaự giụứ hoùc
4 Cuỷng coỏ baứi
* Traỷ lụứi 3 caõu hoỷi trong saựch giaựo khoa :
+ Vỡ sao noựi baỷn veừ kú thuaọt laứ “ ngoõn ngửừ “ chung duứng trong kú thuaọt ?
+ Baỷn veừ kú thuaọt coự vai troứ nhử theỏ naứo ủoỏi vụựi saỷn xuaỏt vaứ ủụứi soỏng ?
+ Vỡ sao chuựng ta caàn phaỷi hoùc moõn veừ kú thuaọt ?
* Phaõn bieọt tranh veừ vaứ baỷn veừ kyừ thuaọt.
5 Daởn doứ - giao baứi
* Chuaồn bũ baứi 2 “ Hỡnh Chieỏu “ trong saựch giaựo khoa Moói nhoựm chuaồn bũ
+ 01 khoỏi chửừ nhaọt hoaởc ( khoỏi do nhieàu maởt phaỳng gheựp laùi ) hay vaọt theồ thaọt coự
nhieàu caùnh
+ 01 tụứ bỡa khoồ A3,
+ 03 tụứ bỡa khoồ A4 + 04 que goó ( nhửùa , kim loaùi ) daứi 40cm.
Ngày soạn: 29-08- 2010
Ngày giàng: 01-09-2010
Trang 7Tiết 3 Bài 04 BẢN VẼ CÁC KHỐI ĐA DIỆN
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Nhận dạng được các khối đa diện thường gặp : hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều
Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều
Học sinh liên hệ với thực tế nhận biết các vật thể chung quanh và tự thực hiện được bản vẽ các khối đa diên đã học
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
a Mô hình mẫu (có các mặt hình chiếu màu sắc khác nhau) các khối đa diện, bìa cứng làm 3
mặt phẳng chiếu
b Các hình chiếu bằng bìa rời có màu sắc tương ứng
c Các mẫu vật :hộp thuốc lá, đồ chơi xếp nhà…
Bảng 4.1 ; 4.2 ; 4.3 phóng to , bảng nhỏ rời có thể dán lên ghi các nội dung: hình chiếu cạnh, hình chiếu đứng , hình chiếu bằng của hình chữ nhật, hình tam giác , kích thước a, b, h
2 Chuẩn bị của học sinh :
Xem trước bài học 04 trong SGK
Mỗi học sinh làm một khối đa diện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp
Điểm danh học sinh
Kiểm tra phần chuẩn bị của nhóm
2 Kiểm tra bài cũ
Thế nào là 1 bản vẽ kĩ thuật ?
Bản vẽ kĩ thuật có những nội dung gì ?
Trong bản vẽ có mấy hình chiếu ? Tên gọi ? Vị trí ?
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Khối đa diện
* Khối đa diện được giới
hạn bởi các đa giác phẳng
II Hình hộp chữ nhật
1 Thế nào là hình hộp
Hoạt động 1 : Khối đa diện
* * Giáo viên giới thiệu bài học
* Giáo viên cho học sinh xem các mô hình mẫu để giới thiệu : hình hộp chữ nhật, hình lăng trụ đều, hình chóp đều
Liên hệ đến các vậtthể nào trong đời sống ?
Hoạt động 2 : Hình hộp chữ nhật
* * Giáo viên hướng dẫn học
* Học sinh nhận xét các mặt của các khối đa diện : hộp diêm, viên gạch, đai ốc, bút chì, chặn giấy, kim tự tháp…
* Học sinh ghi bài
Trang 8III Hình lăng trụ đều :
1 Thế nào là hình lăng
sinh quan sát hình 4.2 SGK
* * Giáo viên gọi 1 học sinh lên chọn hình hộp chữ nhật và hỏi :
+ Hình hộp chữ nhật gồm có mấy mặt, là những hình gì
?
* * Giáo viên cho1 học sinh đặt hình hộp chữ nhật vào giữa 3 mặt phẳng hình chiếu và yêu cầu :
+ Các em hãy chọn hình chiếu của hình hộp chữ nhật gắn lên bảng ?
* * Giáo viên cho học sinh quan sát bản vẽ hình chiếu
hình hộp chữ nhật ( H4.3) và
Hoạt động 3 : Hình lăng trụ đều
* * Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát hình 4.4 SGK và hỏi :
+ Hình lăng trụ đều gồm mấy mặt?
+ Các mặt có hình gì ?
* * Giáo viên cho học sinh quan sát hình 4.5 SGK và hỏi
+ Các hình 1, 2, 3 là các hình chiếu gì ?
+ Cho biết hình chiếu đứng của lăng trụ đều ?
+ Cho biết hình chiếu bằng của lăng trụ đều ?
+ Cho biết hình chiếucạnh của lăng trụ đều ?
* * Giáo viên cho học sinh
* Học sinh trả lời
- 6 mặt
- Hình chữ nhật
* Học sinh ghi bài chừa giấy để về nhà vẽ hình hộp chữ nhật
Học sinh chọn các hình chiếu gắn lên bảng đúng vị trí
* Học sinh nhận xét đúng sai khi bạn giới thiệu tên các hìnhchiếu
* Học sinh trả lời : + Hình chiếu đứng : hình chữ nhật
+ Hình chiếu bằng : hình chữ nhật
+ Hình chiếu cạnh : Hình chữ nhật
+ Kích thước cần ghi là Chiều dài, chiều rộng, chiều cao
* Học sinh nhận xét và trả lời + Hình chiếu đứng : hình chữ nhật
+ Hình chiếu cạnh : hình chữ nhật
+ Hình chiếu bằng : đa giác đều
+ Kích thước cần ghi là cạnh đáy, cao đáy& chiều cao lăng trụ
Trang 92 Hỡnh chieỏu cuỷa hỡnh
choựp ủeàu
ủieàn keỏt quaỷ vaứo baỷng 4.2 SGK
Hoaùt ủoọng 4 : Hỡnh choựp ủeàu
* * Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh quan saựt hỡnh 4.6 SGK vaứ hoỷi :
+ Hỡnh choựp khaực laờng truù ủeàu ụỷ ủieồm naứo ?
* * Giaựo vieõn cho hoùc sinh quan saựt vaứ nhaọn xeựt tửứ moõ hỡnh maóu
* * Giaựo vieõn thay ủoồi thửự tửù caực hỡnh chieỏu trong baỷn veừ hỡnh 4.7 SGK vaứ yeõu caàu hoùc sinh saộp xeỏp laùi cho ủuựng vũ trớ
* * Giaựo vieõn cho hoùc sinh quan saựt baỷn veừ hỡnh 4.7 SGK vaứ hoỷi :
+ Goùi teõn hỡnh chieỏu ? + Kớch thửụực ?
* Hoùc sinh choùn caực baỷng rụứi thớch hụùp gaộn vaứo oõ troỏng trong baỷng 4.2
* Hoùc sinh ghi baứi chửứa giaỏy ủeồ veà nhaứ veừ hỡnh laờng truù ủeàu
+ Maởt beõn laứ caực tam giaực caõn baống nhau coự chung ủổnh
* Hoùc sinh quan saựt vaứ nhaọn xeựt
* Hoùc sinh saộp xeỏp vũ trớ caực hỡnh chieỏu roài goùi teõn
+ Hỡnh chieỏu ủửựng laứ hỡnh tam giaực caõn
+ Hỡnh chieỏu caùnh laứ hỡnh tam giaực caõn
+ Hỡnh chieỏu baống laứ ủa giaực ủeàu
+ Kớch thửụực caàn ghi laứ caùnh ủaựy & chieàu cao hỡnh choựp
Hoaùt ủoọng 5 : Toồng keỏt
* * Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc phaàn ghi nhụự
** Nhận xét - đánh giá
4 Cuỷng coỏ baứi
Cho hoùc sinh thaỷo luaọn caực caõu hoỷi vaứ laứm baứi taọp.
5 Daởn doứ
Hoùc sinh veà nhaứ keỷ baỷng 4.1 ,4.2 ,4.3, veừ hỡnh & traỷ lụứi caõu hoỷi ụỷ SGK
Hửụựng daón hoùc sinh ủoùc trửụực baứi thửùc haứnh soỏ 5 vaứ chuaồn bũ giaỏy veừ, duùng cuù veừ ủeồ laứm baứi taọp taùi lụựp.
Trang 10I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Đọc được bản vẽ các hình chiếu của vật thể có dạng các khối đa diện
Phát huy trí tưởng tượng không gian
Rèn luyện kỹ năng đọc và vẽ các khối đa diện , rèn luyện tác phong làm việc theo quy trình
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
Tranh bản vẽ hình 5.1; 5.2 trang 21 sách giáo khoa
Vật mẫu : Mô hình các vật thể A , B , C , D (hình 5.2 )
2 Chuẩn bị của học sinh :
+ Dụng cụ vẽ : thước, êke, compa.
+ Vật liệu : giấy vẽ khổ A4 ( 297mm x 210 mm ), bút chì, tẩy
+ Vở bài tập, giấy nháp
+ Mỗi tổ chuẩn bị phiếu thực hành theo mẫu bảng 5.1, một mô hình mẫu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
1 Ổn định lớp
Điểm danh học sinh
Kiểm tra phần chuẩn bị của nhóm
2 Kiểm tra bài cũ
Kiểm tra và sửa bài tập bảng 4.4 trang 19 SGK
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 : Chuẩn bị
* * Giáo viên giới thiệu bài thực
Hoạt động 2 : Nội dung
* * Giáo viên treo bản vẽ
hình 5.1 trang 21 SGK cho học
sinh quan sát
* * Giáo viên lần lượt lấy mô
+ Nét đứt trong hình để
biểu hiện điều gì ?
* * Giáo viên cho học sinh thực
hiện bảng 5.1 trang 20
* * Giáo viên hướng dẫn học
* Học sinh đọc mục tiêu Häc sinh chuÈn bÞ:
+ Dụng cụ vẽ: Thước, êke, compa…
+ Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút chì, tẩy … + Sách giáo khoa, vở bài tập, giấy nháp + Vật mẫu : mô hình các vật thể 5.2a,b,c,d
- Học sinh quan sát
* *học sinh đo mô hình để vẽ đúng kích thước
Trang 11sinh cách trình bày bài làm trên
giấy khổ A4 ( bằng các sơ đồ bố
trí phần hình, phần chữ và
khung tên )
Hoạt động 3 : Các bước tiến
hành
* * Giáo viên hỏi :
+ Trong các bản vẽ hình
chiếu 5.1 còn hình chiếu nào
chưa vẽ ?
* * Giáo viên cho mỗi tổ vẽ phác
ra nháp hình chiếu cạnh theo
mô hình phân công
* * Giáo viên nhắc học sinh vẽ
đúng vị trí , cân đối các hình ở
giấy vẽ.
Hoạt động 4 : Tổ chức thực hành
* * Giáo viên hướng dẫn học
sinh cách vẽ , và cách sử dụng
dụng cụ
* * Giáo viên quan sát_theo dõi_
sửa chữa từng bài trong quá
trình học sinh thực hành
Hoạt động 5 : Tổng kết _ đánh giá
* * Giáo viên nhận xét bài thực
hành :
* * Giáo viên thu bài làm của
học sinh
HOẠT ĐỘNG THEO NHÓM
* Học sinh trả lời Hình chiếu cạnh
* Học sinh vẽ hình chiếu cạnh
* Học sinh đo kích thứơc mô hình
* Học sinh thực hiên
theo sự hướng dẫn của giáo viên ( các bước thực hành )
* Học sinh thực hành + Vẽ hình chiếu đứng + Vẽ hình chiếu bằng + Vẽ hình chiếu cạnh
* Học sinh nộp bản vẽ theo tổ
* Thu gom vật mẫu
* Làm vệ sinh
* Học sinh tự nhận xét _ đánh giá
4 Củng cố bài
Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết học
Giáo viên nhắc nhở học sinh về nhà xem thêm phần “ Có thể em chưa biết : Cách
vẽ hình ba chiều
5 Dặn dò - giao bài
* Đọc trước bài 6 sách giáo khoa.
* Về nhà luyện tập các vẽ các khối đa diện
Ngµy so¹n: 12-09-2010
Ngµy gi¶ng: 14-09-2010
Tiết 05 Bài 6 BẢN VẼ CÁC KHỐI TRÒN XOAY
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Trang 12Nhận dạng được các khối tròn xoay thường gặp : hình trụ, hình nón, hình cầu
Đọc được bản vẽ vật thể có dạng hình hình trụ, hình nón, hình cầu
Học sinh liên hệ với thực tế nhận biết các vật thể chung quanh
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
Dụng cụ thiết bị :
Mô hình mẫu (có các mặt hình chiếu màu sắc khác nhau) các khối tròn xoay, bìa cứng làm
3 mặt phẳng chiếu
Bảng 6.1 ; 6.2 ; 6.3 phóng to , bảng nhỏ rời có thể dán lên ghi các nội dung: hình chiếu cạnh, hình hình trụ, hình nón, hình cầu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
1 Ổn định lớp
Điểm danh học sinh
2 Kiểm tra bài cũ
Trả phiếu thực hành
Nhắc lại vị trí các hình chiếu ?
3 Bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 1 :T×m hiĨu khèi trßn xoay
* Giáo viên giới thiệu bàihọc
* Giáo viên hướng dẫn học sinh quan
sát hình 6.2 trang 23 SGK, các mô hình
mẫu để giới thiệu các khối tròn và hỏi:
+ Các khốâí tròn xoay đó có tên gọi là
gì ?
* * Giáo viên cho học sinh liên hệ thực
tế
* * Giáo viên kết luận :
Hoạt động 2 : T×m hiĨu khèi h×nh trơ
* Giáo viên hướng dẫn học sinh quan
sát mô hình hình trụ và bản vẽ hình 6.3
trang 24 SGK và hỏi :
+ Tên gọi của các hình chiếu ?
+ Các hình chiếu có hình dạng như thế
+ Hình trụ, hình nón, hình cầu
-HS thảo luận tiến hành điền các cụm từ ( hình chữ nhật, hình tam giác vuông, nữa hình tròn )
vào các mệnh đề a b, c trong SGK trang 23
* Học sinh tự ghi phần kết luận của giáo viên:
- Khối tròn xoay được tạo thành khi quay một hình phẳng quanh một đường cố định của hình
* Học sinh trả lời + Hình chiếu đứng, + Hình chiếu bằng, + Hình chiếu cạnh,
* Học sinh trả lời + Hình chữ nhật + Hình tròn
Trang 13* * Giaựo vieõn cho hoùc sinh thửùc hieọn
ủieàn vaứo baỷng 6.1 SGK
* * Giaựo vieõn keỏt luaọn
Hoaùt ủoọng 3 : Tìm hiểu khối hình nón
* * Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh quan
saựt moõ hỡnh hỡnh noựn vaứ baỷn veừ hỡnh
6.4 trang 24 SGK vaứ hoỷi :
+ Teõn goùi cuỷa caực hỡnh chieỏu ?
+ Caực hỡnh chieỏu coự hỡnh daùng nhử theỏ
naứo ?
+ Caực kớch thửụực naứo ủửụùc theồ hieọn cuỷa
khoỏi hỡnh truù ?
* * Giaựo vieõn cho hoùc sinh thửùc hieọn
ủieàn vaứo baỷng 6.2 SGK
* * Giaựo vieõn keỏt luaọn
Hoaùt ủoọng 4 : Tìm hiểu khối hình cầu
* Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc
sinh quan saựt moõ hỡnh hỡnh caàu vaứ baỷn
veừ hỡnh 6.5 trang 25 SGK vaứ hoỷi :
+ Teõn goùi cuỷa caực hỡnhchieỏu ?
+ Caực hỡnh chieỏu coự hỡnh aùng nhử theỏ
naứo ?
+ Caực kớch thửụực naứo ủửụùc theồ hieọn cuỷa
khoỏi hỡnh truù ?
* * Giaựo vieõn cho hoùc sinhthửùc hieọn
ủieàn vaứo baỷng 6.3 SGK
* Chuự yự : ghi kớch thửụực la ỉd
* * Giaựo vieõn keỏt luaọn
*Giaựo vieõn hoỷi :
+ ẹeồ xaực ủũnh caực khoỏi troứn xoay caàn
maỏy hỡnh chieỏu?
+ Caực hỡnh chieỏu goàm caựckớch thửụực naứo
* Hoùc sinh traỷ lụứi : + Hỡnh chieỏu ủửựng coự chieàu daứi laứ h chieàu roọng laứ ỉd
* HS trả lời các hình chiếu còn lại
* Hoùc sinh ủieàn keỏt quaỷ vaứo baỷng 6.1
* Hoùc sinh tửù ghi baứi
* Hoùc sinh traỷ lụứi + Hỡnh chieỏu ủửựng, + Hỡnh chieỏu baống, + Hỡnh chieỏu caùnh,
* Hoùc sinh traỷ lụứi + Hỡnh tam giaực caõn + Hỡnh troứn
* Hoùc sinh traỷ lụứi : + Hỡnh chieỏu ủửựng coự chieàu cao laứ h chieàu ủaựy laứ ỉd
* Tơng tự nh trên HS đọc các hình chiếu còn lại.
* Hoùc sinh ủieàn keỏt quaỷ vaứo baỷng 6.2
* Hoùc sinh tửù ghi baứi
* Hoùc sinh traỷ lụứi Hỡnh chieỏu ủửựng, + Hỡnh chieỏu baống, + Hỡnh chieỏu caùnh,
* Hoùc sinh traỷ lụứi + Hỡnh troứn
* Hoùc sinh traỷ lụứi : + Hỡnh troứn ủửụứng kớnh ỉd
* Hoùc sinh ủieàn keỏt quaỷ vaứo baỷng 6.3
HS nhaọn xeựt chung caực khoõớ hỡnh truù, hỡnh noựn, hỡnh caàu
* Hoùc sinh tửù ghi baứi
Trang 14Hoaùt ủoọng 5 : Tổng kết bài học
* * Yeõu caàu hoùc sinh ủoùc phaàn ghi nhụự
* * Nhaọn xeựt - ủaựnh giaự giụứ hoùc
-ý thức học tập
- Tinh thần xây dựng bài
+ Công việc về nhà:
* Hoùc sinh tửù ghi baứi theo noọi dung traỷ lụứi caực caõu hoỷi
- Làm bài tập ở sách bài tập.
- Đọc trớc bài bài 7
- Chuẩn bị cho tiết thực hành sau:
+ Mổi HS chuẩn bị giấy A4 , bút chì , thớc ,tẩy, com pa, để làm bài thực hành.
Rút kinh nghiệm giờ dạy:
………
………
………
………
Ngày soạn: 19-09-2010 Ngày giảng: 21 -09-2010 Tieỏt 6 Baứi 07 Thửùc haứnh : ẹOẽC BAÛN VEế CAÙC KHOÁI TROỉN XOAY I MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC : ẹoùc ủửụùc baỷn veừ caực hỡnh chieỏu cuỷa vaọt theồ coự daùng khoỏi troứn Veừ ủửụùc caực hỡnh chieỏu cuỷa vaọt theồ coự hỡnh daùng khoỏi troứn ủụn giaỷn Phaựt huy trớ tửụỷng tửụùng khoõng gian Reứn luyeọn kyừ naờng ủoùc vaứ veừ caực khoỏi troứn , reứn luyeọn taực phong laứm vieọc theo quy trỡnh II CHUAÅN Bề : 1 Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn : Tranh baỷn veừ hỡnh 7.1; 7.2 trang 27 saựch giaựo khoa Vaọt maóu : Moõ hỡnh caực vaọt theồ laỏy laùi tửứ caực baứi trửụực 2 Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh : + Duùng cuù veừ : Thớc, eõke, compa + Vaọt lieọu : giaỏy veừ khoồ A4 ( 297mm x 210 mm ), buựt chỡ, taồy
+ Vụỷ baứi taọp, giaỏy nhaựp
+ Vaọt theồ maóu (dửùa theo hỡnh 7.2)
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY _ HOẽC :
1 OÅn ủũnh lụựp
ẹieồm danh hoùc sinh
Kieồm tra phaàn chuaồn bũ cuỷa nhoựm
2 Kieồm tra baứi cuừ
Kieồm tra vaứ sửỷa baứi taọp trang 26 vaứ baỷng 6.4 trang 26 SGK
3 Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS
Hoaùt ủoọng 1 : Giới thiệu I Chuaồn bũ :
Trang 15GIỚI THIỆU BÀI THỰC HÀNH
* Giáo viên giới thiệu bài thực hành
* Giáo viên cho học sinh đọc mục tiêu
* Giáo viên giới thiệu mô hình
Hoạt động 2 : Néi dung thùc hµnh
* * Giáo viên hướng dẫn học
sinh quan sát tranh bản vẽ hình chiếu 7.1
* * Giáo viên hướng dẫn học
sinh quan sát tranh 7.2 SGK
* * Giáo viên gọi học sinh lên và yêu cầu
chọn 1 vật mẫu theo hình 7.2 SGK và hỏi
:
+ Vật mẫu này tương ứng với bản vẽ hình
chiếu nào trong tranh 7.1 ?
* * Giáo viên phân chia các mô hình cho
mỗi tổ và nêu yêu cầu :
+ Giới thiệu mô hình mẫu của tổ mình
gồm những khối đa diện nào ?
+ Phân tích lần lượt các khối đa diện
trong hình 7.2 ?
* * Giáo viên nhận xét đánh giá
Hoạt động 3 : C¸c bíc tiÕn hµnh
* Giáo viên cho học sinh nêu các bước
tiến hành
* Giáo viên cho học sinh thực hiện bảng
7.1, 7.2 SGK
Hoạt động 4 : Tỉ chøc thùc hµnh
PHƯƠNG PHÁP THỰC HÀNH
* * Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện
bài tập trên giấy A4
* * Giáo viên quan sát_kiểm
tra bài trong quá trình học sinh thực
hành
Hoạt động 5 : Nhận xét _ đánh gia
* * Giáo viên nhận xét bài thực hành :
+ Sự chuẩn bị của học sinh
+ Thực hiện qui trình
+ Thái độ học tập
+ Dụng cụ vẽ: Thước, êke, compa…
+ Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút chì, tẩy … + Sách giáo khoa, vở bài tập, giấy nháp + Vật mẫu : mô hình theo
tranh
* Học sinh đọc mục tiêu
* Học sinh quan sát
* Học sinh trả lời
* Học sinh trả lời
* Học sinh quan sát
* Học sinh trả lời
- Học sinh nêu các bước tiến hành -Học sinh thực hiện bảng 7.1, 7.2 SGK
* Học sinh thực hành theo sư hướng dẫn của giáo viên
* Học sinh tự nhận xét - đánh giá
Trang 16+ Phiếu thực hành
* * Giáo viên thu phiếu thực hành
* * Giáo viên hướng dẫn học
sinh tự nhận xét đánh giá kết quả
4 Củng cố bài
Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết học
5 Dặn dò _ giao bài
* Đọc trước bài 8 sách giáo khoa.
* Về nhà đọc thêm phần “ Có thể em chưa biết “
Rĩt kinh nghiƯm tiÕt thùc hµnh:
CHƯƠNG 2 : BẢN VẼ KĨ THUẬT
Tiết 7 Bài 08 -KHÁI NIỆM VỀ BẢN VẼ KĨ THUẬT- HÌNH CẮT
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
-Biết được một số khái niệm về bản vẽ kĩ thuật
- Biết được khái niệm và công dụng của hình cắt
- RÌn luyƯn trÝ tëng tỵng trong kh«ng gian cđa häc sinh
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
Mẫu vật : quả cam, mô hình ống lót được cắt làm hai, tấm nhựa trong dùng làm mặt phẳng cắt
Các tranh vẽ hình 8.1, 8.2 sách giáo khoa
Nghiên cứu SGK, SGV, đọc thêm các tài liệu tham khảo
2 Chuẩn bị của học sinh :
Xem trước bài học 08 trong SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp
Điểm danh học sinh
Kiểm tra phần chuẩn bị của nhóm
2 Kiểm tra bài cũ
Trả phiếu thực hành bài 7.
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Khái niệm về bản vẽ kĩ
thuật
* * Giáo viên đặt vấn đề bằng cách nêu
I Khái niệm về bản vẽ kĩ thuật
Trang 17caõu hoỷi :
+ Baỷn veừ kú thuaọt ủửụùc laọp ra trong giai
ủoaùn naứo ?
+ Noọi dung cuỷa moọt baỷn veừ kú thuaọt ?
+Baỷn veừ kú thuaọt ủửụùc sửỷ duùng luực
naứo ?
* * Giaựo vieõn keỏt luaọn :
* * Giaựo vieõn treo tranh hỡnh 1.4 trang
7 SGK vaứ cho hoùc sinh nhaộc laùi theo
noọi dung caõu hoỷi sau :
+ Baỷn veừ kú thuaọt ủửụùc duứng trong caực
lúnh vửùc naứo?
+ Moói lúnh vửùc ủeàu phaỷi trang bũ nhửừng
gỡ ?
* * Giaựo vieõn cho hoùc sinh xem hai loaùi
baỷn veừ : cụ khớ
vaứ xaõy dửùng vaứ hoỷi :
+ Baỷn veừ cụ khớ laứ baỷn veừ nhử theỏ naứo ?
+ Baỷn veừ xaõy dửùng laứ baỷn veừ nhử theỏ
naứo ?
* * Giaựo vieõn keỏt luaọn :
Hoaùt ủoọng 2 : Tìm hiểu khái niệm hình cắt
- GV giới thiệu (Quả cam bổ đôi)
- Khi học môn sinh học muốn thấy rỏ
bên trong ta làm gì ?
- GV nhấn mạnh:
- Vậy hình cắt đợc vẽ nh thế nào?
- Hình cắt là gì?
* Hoùc sinh traỷ lụứi
- Bản vẽ kỷ thuật đợc lập ra trong giai đoạn đầu
tr-ớc khi chế tạo sản xuất ra một sản phẩm nào đó
* Baỷn veừ kú thuaọt trỡnh baứy caực thoõng tin kú thuaọt
cuỷa saỷn phaồm dửụựi daùng caực hỡnh veừ vaứ caực kớ hieọu theo caực quy taộc thoỏng nhaỏt vaứ thửụứng veừ theo tổ leọ
* Baỷn veừ kú thuaọt ủửụùc chia laứm hai loaùi:
1.Baỷn veừ cụ khớ: goàm caực baỷn veừ lieõn quan ủeỏn
thieỏt keỏ, cheỏ taùo, laộp raựp, sửỷ duùng caực maựy vaứ thieỏt bũ
2 Baỷn veừ xaõy dửùng : goàm caực baỷn veừ lieõn quan
ủeỏn thieỏt keỏ, thi coõng, sửỷ duùng caực coõng trỡnh kieỏn truực vaứ xaõy dửùng
* Hoùc sinh ù ghi phaàn keỏt luaọn cuỷa giaựo vieõn
- Baỷn veừ kú thuaọt trỡnh baứy caực thoõng tin kú thuaọt
cuỷa saỷn phaồm dửụựi daùng caực hỡnh veừ vaứ caực kớ hieọu theo caực quy taộc thoỏng nhaỏt vaứ thửụứng veừ theo tổ leọ
II Khaựi nieọm veà hỡnh caột
* Hoùc sinh traỷ lụứi: Muốn quan sát đợc các bộ phận
bên trong ta làm phơng pháp mổ xẽ hoặc cắt ra.
- Để diển tả kết cấu bên trong phần bị che khuất
của vật thể trên bản vẽ kỷ thuật cần phải dùng
ph-ơng pháp cắt.
* Hoùc sinh traỷ lụứi :- Vật thể đợc xem nh mặt
phẳng cắt tởng tợng, phần vật thể phía sau mặt phẳng đợc chiếu lên mặt phẳng chiếu để đợc hình cắt.
- Hình cắt là hình biểu diển phần vâth thể ở phía sau mặt phẳng cắt.
4 Cuỷng coỏ baứi
-Khaựi nieọm veà hỡnh caột
- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh traỷ lụứi caực caõu hoỷi 1, 2, 3 trong SGK trang 30
- Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh traỷ lụứi caực caõu hoỷi 1, 2 trong SGK trang 33
+ Theỏ naứo laứ baỷn veừ chi tieỏt ? + Baỷn veừ chi tieỏt duứng ủeồ laứm gỡ ? + Em haừy neõu trỡnh tửù ủoùc baỷn veừ ?
- Cho học sinh đọc phần ghi nhớ ở cuối bài.
5 Daởn doứ giao baứi
- Về nhà làm bài tập trong sách bài tập.
- Đọc trớc bài 9 SGK
Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 18Tieỏt 8 Baứi 09 - Bản vẽ chi tiết.
I- Mục tiêu bài học: Sau bài học này hs phải
- Biết đợc các nội dung của bản vẽ chi tiết.
- Biết đợc cách đọc bản vẽ chi tiết đơn giản.
II- Chuẩn bị:
- Đối với giáo viên:
+ Nội dung: Nghiên cứu Sgk, Sgv, tài liệu tham khảo.
+ Đồ dùng: Sơ đồ H9.2 Sgk, vật mẫu.
- Đối với học sinh:
+ Nội dung: Nghiên cứu kỹ Sgk, chuẩn bị ph.án trả lời các câu hỏi ở Sgk.
+ Đồ dùng: Chuẩn bị 01 ống lồ ô dàI 05 cm.
III - Tiến trình thực hiện:
1 Tổ chức ổn định lớp:
- Kiểm tra số lợng học sinh tham gia.
- Kiểm tra công tác vệ sinh.
Hoạt động 1: Giới thiệu bài
học
- Đặt vấn đề.
- Nêu mục tiêu bài học.
Hoạt động 2: Tìm hiểu nội
dung của bản vẽ chi tiết :
- Nêu rõ: trong sản xuất, để
làm ra một chiếc máy bay
cần phảI chế tạo từng chi tiết
của chiêc máy bay đó sau đó
ghép các chi tiết đó lại để tạo
thành chiếc máy bay.
- Y/c học sinh nghiên cứu kỹ
bản vẽ ống lót về các vấn đề
sau: Tại sao gọi là bản vẽ chi
tiết; bao gồm những nội dung
- Tập trung nghe Gv trình bày, tự liện hệ thực tế.
- Nghiên cứu độc lập.
- Thảo luận theo nhóm.
- Đại diện trả lời.
I Nội dung của bản vẽ chi tiết.
Trang 19- Thảo luận theo nhóm.
- Đại diện trả lời.
- Trả lời theo đúng trình tự từng nội dung và từng câu hỏi.
+ Trả lời các câu hỏi ở Sgk.
- Giao nhiệm vụ chuẩn bị bài mới:
+ Nghiên cứu kỹ bài mới.
+ Căn cứ vào nội dung để chuẩn bị nội dung lẫn đồ dùng phù hợp
Tieỏt 9 Baứi 11 BIEÅU DIEÃN REN
I MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC :
Trang 20Nhận dạng được ren trên bản vẽ chi tiết
Biết được quy ước vẽ ren
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
Các bản vẽ kĩ thuật liên quan đến bài học
Mẫu vật : Các chi tiết có ren
Mô hình các loại ren bằng kim loại, bằng gỗ hay chất dẻo
Tranh vẽ hình 11.1, hình 11.2, hình 11., hình 11.4, hình 11.5, hình 11.6 SGK
2 Chuẩn bị của học sinh :
Xem trước bài học 11 trong SGK
Mỗi học sinh đem theo mẫu vật : Các chi tiết có ren
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
1 Ổn định lớp
Điểm danh học sinh
Kiểm tra phần chuẩn bị của nhóm
2 Kiểm tra bài cũ
- Em h·y nªu néi dung cđa b¶n vÏ kû thuËt ?
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Chi tiết có ren
* * Giáo viên giới thiệu bài :
Các hình biểu diễn của vật thể được vẽ bằng
phép chiếu vuông góc Song để đơn giản hoá
việc vẽ, đối với một số kết cấu có hình dạng
phức tạp như ren, mối hàn…chúng được vẽ
theo quy ước và kí hiệu riêng
* * Giáo viên hướng dẫn học sinh xem tranh
* Giáo viên nhận xét và kết luận
I Chi tiết có ren
* Học sinh quan sát thảo luận , trả lời
+ Ren dùng để ghép nối các chi tiết hay dùng để truyền lực
Hoạt động 2 : Ren ngoài
* * Giáo viên cho học sinh quan sát ren trục
hình 11.2 SGK và hỏi:
+ Ren ngoài được hình thành như thế
nào ?
II Quy ước vẽ ren
1 Ren ngoài ( ren trục )
+ Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm và vẽ ở phía ngoài
Trang 21+ Hãy cho biết vị trí đỉnh ren, đường chân
ren, đường giới hạn ren, đường kính
ngoài, đường kính trong ?
+ Hãy cho biết vị trí đỉnh ren, đường chân
ren, đường giới hạn ren, đường kính
ngoài, đường kính trong ?
* * Giáo viên cho học sinh đối chiếu
hình11.2 với hình 11.3 Sau đó cho học
sinh điền cụm từ “ liền đậm “ “ liền
mảnh “ thích vào các
mệnh đề ( trang 36 _ SGK )
+ Đường chân ren được vẽbằng nét liền mảnh và vẽ ở phía trong + Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm
+ Vòng tròn đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét liền đậm, ở phía ngoài
+ Vòng tròn chân ren, chỉ vẽ ¾ vòng, ở phía trong bằng nét liền mảnh, phần hở thường ở phía trên, bên phải
Hoạt động 3 : Ren trong
* * Giáo viên lập lại phươngpháp trên
( phần 1 ren trong ) với ren lỗ hình 11.4 và
hình cắt – hình chiếu của ren lỗ hình 11.5
SGK
* * Giáo viên cho học sinh đối chiếu hình
11.4 với hình 11.5 Sau đó cho học sinh điền
cụm từ “ liền đậm “ “ liền mảnh “ thích
hợp vào các mệnh đề ( trang 36 _ SGK)
* * Giáo viên cho học sinh trả lời _ bổ sung
trả lời câu
hỏi trên
* * Giáo viên nhận xét và kết luận :
+ Đối với ren trục, nét liền đậm đỉnh ren
ở phía ngoài nét liền mảnh chân ren
+ Đối với ren lỗ, nét liền đậm đỉnh ren ở
phía trong nét liền mảnh chân ren
* Chú ý:
2 Ren trong ( ren lỗ )
+ Đường đỉnh ren được vẽ bằng nét liền đậm và vẽ ở phía trong
+ Đường chân ren được vẽ bằng nét liền mảnh và vẽ ở phía ngoài
+ Đường giới hạn ren được vẽ bằng nét liền đậm
+ Vòng tròn đỉnh ren được vẽ đóng kín bằng nét liền
đậm, vẽ ở phía trong + Vòng tròn chân ren chỉ vẽ ¾ vòng, vẽ ởphía ngoài bằng nét liền mảnh, phần hở thường ở phía trên, bênphải
+ Khoảng cách giữa đường đỉnh ren và chân ren bằng chiều cao của ren
+ Đường gạch gạch ( thể hiện mặt cắt) được kẻ đến đường đỉnh ren
Hoạt động 4 : Ren bị che khuất
* * Giáo viên cho học sinh quan sát hình 11.6
và hỏi :
+ Khi vẽ hình chiếu thì các cạnh khuất và
+ Đối với ren bị che khuất,các đường đỉnh ren, đường chân ren và đường giới hạn ren đều vẽ bằng nét đứt
Trang 22đường bao khuất vẽ bằng nét gì ?
* * Giáo viên nhận xét vá kết luận
Hoạt động 5 : Tổng kết
* * Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ
* * Nhận xét _ đánh giá giờ học
4 Củng cố bài
Giáo viên nhắc nhở học sinh về nhà xem thêm phần “ Có thể em chưa biết : Quy ước về ren ăn khớp “ và hình 11.9 trang 38 SGK
Giáo viên hướng dẫn học sinh trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 trong SGK trang 37
+ Ren dùng để làm gì ?
+ Kể một số chi tiết có ren mà em biết ?
+ Quy ước vẽ ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào ?
Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài tập 1, 2 trong sách giáo khoa trang 37
5 Dặn dò - giao bài Đọc trước bài thực hành10 + 12
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu làm bài thực hành 10 + 12
Ngµy so¹n: 04-10-2010
Ngµy gi¶ng: 06 -10-2010
Tiết 9 T hực hành
Bài 12 -ĐỌC BẢN VẼ CHI TIẾT ĐƠN GIẢNCÓ REN
I
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản có hình cắt
Đọc được bản vẽ chi tiết đơn giản có ren
Có tác phong làm việc theo qui trình
II
1 Chuẩn bị của giáo viên :
Các bản vẽ kĩ thuật liên quan đến bài học
Vật mẫu : vòng đai + cái côn
2 Chuẩn bị của học sinh :
+ Xem trước bài học 10+12 trong SGK
+ Dụng cụ vẽ : thước, êke, compa
+ Vật liệu : giấy vẽ khổ A4 ( 297mm x 210 mm ), bút chì, tẩy
+ Vở bài tập, giấy nháp
+ Mỗi tổ chuẩn bị phiếu thực hành theo mẫu
+ Vật thể mẫu : vòng đai+ côn có ren
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
1 Ổn định lớp
Điểm danh học sinh
Kiểm tra phần chuẩn bị của nhóm
Trang 232 Kiểm tra bài cũ
Quy ước vẽ ren trục và ren lỗ khác nhau như thế nào
Hãy nêu trình tự đọc bản vẽ ?
3. Bài mới
Hoạt động 1 : Chuẩn bị
I Chuẩn bị :
+ Dụng cụ vẽ: Thước, êke, compa…+ Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút chì, tẩy …+ Sách giáo khoa, vở bài tập, giấy nháp + Vật mẫu : vòng đai
+côn có ren
Hoạt động 2 : Nội dung
* * Giáo viên hướng dẫn học sinh quan
sát tranh bản vẽ hình 10.1 và hỏi :
+ Tên gọi của chi tiết trong bản vẽ là gì ?
+ Vòng đai được làm bằng vật liệu gì ?
+ Vòng đai này được vẽ theo tỉ lệ bao
nhiêu ?
+ Bản vẽ gồm có các hình biểu diễn gì ?
+Hình cắt được đặt ở vị trí hình
chiếunào?
+ Chiều dài, chiều rộng và chiều cao của
vòng đai là bao nhiêu ?
+Các kích thước các phần của chi tiết ?
+ Ý nghĩa của kí hiệu ,R
+ Bản vẽ gồm các yêu cầu kĩ thuật nào ?
+Mô tả hình dạng và cấu tạo của vòng
đai
+Công dụng của vòng đai
* * Giáo viên cho học sinh ghi phần trả lời
câu hỏi vào phiếu thực hành theo mẫu
bảng 9.1
II Nội dung :
+ Đọc bản vẽ chi tiết vòng đai ( hình 10.1 )
+ Ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu
bên hình hộp chữ nhật có lỗ tròn
- Dùng để ghép nối chi tiết hình trụ với các chi tiết khác
* Học sinh tự ghi phần trả lời
Trang 24Hoạt động 3 : Các bước tiến hành
* * Giáo viên cho học sinh xem bản vẽ
côn có ren ( hình 12.1 ) SGK
* * Giáo viên trình bày thực hiện bài thực
hành
* * Giáo viên cho nhóm học sinh thảo
luận trình tự đọc bản vẽ
* * Giáo viên mời đại diện nhóm lên đọc
nội dung từng phần
* * Giáo viên cho học sinh thảo luận và
nêu các bước tiến hành
* * Giáo viên mời đại diện từng nhóm
lên trả lời nội dung từng phần
* * Giáo viên cho học sinh ghi nội dung
khung tên
* * Giáo viên hướng dẫn học sinh trình
bày hai hình chiếu cân xứng giữa khung
bản vẽ
* * Giáo viên yêu cầu học sinh vẽ theo tỉ
lệ 1:1
III Các bước tiến hành
* Các bước đọc bản vẽ+ Đọc nội dung ghi trong khung tên + Phân tích các hình chiếu, hình cắt + Phân tích kích thước
+ Đọc các yêu cầu kĩ thuật
* Học sinh quan sát
* Học sinh thảo luận theo nhóm, đại diện nhóm trả lời
Hoạt động 4 : Tổ chức thực hành
* * Giáo viên quan sát hướng dẫn học sinh
thực hành và hoàn thành bài tại lớp
Học sinh thực hành
* Học sinh thực hành theo sù hướng dẫn của giáo viên
Hoạt động 5 : Nhận x Ðt - đánh giá
* Giáo viên nhận xét bài thực hành :
+ Sự chuẩn bị của học sinh
+ Thực hiện qui trình
+ Thái độ học tập
+ Phiếu thực hành
* * Giáo viên thu phiếu thực hành
* * Giáo viên hướng dẫn học sinh tự nhận xét đánh giá kết quả
4 Củng cố bài
Giáo viên nhắc nhở học sinh xem phần “ Có thể em chưa biết : Kí hiệu ren “ trang
40 SGK
Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết học
5 Dặn dò _ giao bài
* Đọc trước bài 13 “Bản vẽ lắp” trang 41 sách giáo khoa
Trang 25* Chuẩn bị các mẫu vật hình 13.4 trang 43.
Rĩt kinh nghiƯm tiÕt d¹y:
Tiết 11: Bài 13 BẢN VẼ LẮP
Bài 15 BẢN VẼ NHÀ
I
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Biết được nội dung và công dụng của bản vẽ lắp
Biết được cách đọc bản vẽ lắp đơn giản
Biết được nội dung và công dụng của bản vẽ nhà
Biết được một số kí hiệu bằng hình vẽ của một số bộ phận dùng trên bản vẽ nhà
Biết cách đọc bản vẽ nhà đơn giản
II
CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
Các bản vẽ kĩ thuật liên quan đến bài học
Mẫu vật : Bộ vòng đai
Mô hình bộ vòng đai bằng kim loại, bằng gỗ hay chất dẻo
Tranh vẽ bản vẽ lắp hình 13.1, hình 15, hình 15.1 sách giáo khoa
Mô hình : Ngôi nhà một tầng
Tranh 15.2 : Hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà một tầng
2 Chuẩn bị của học sinh :
Xem trước bài học 13.15 trong SGK
Mỗi học sinh đem theo mô hình : bộ vòng đai
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định lớp
Điểm danh học sinh
Kiểm tra phần chuẩn bị của nhóm
2 Kiểm tra bài cđ
Trang 26õ Trả bài kiểm tra “ Côn có ren”, nhận xét _ đánh giá kết quả.
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Giíi thiƯu nội dung của bản vẽ lắp.
* * Giáo viên giới thiệu bài :
Trong quá trình sản xuất, người ta căn cứ
vào bản vẽ chi tiết để chế tạo , kiểm tra
chi tiết Để lắp ráp và kiểm tra đơn vị lắp
( sản phẩm), người ta dùng bản vẽ lắp
* * Giáo viên hướng dẫn học sinh xem
tranh bản vẽ lắp bộ vòng đai hình 13.1 và
13.4 SGK và hỏi :
+ Thế nào là bản vẽ lắp ?
+ Công dụng của bản vẽ lắp
* Giáo viên nhận xét – kết luận
* Giáo viên hướng dẫn học sinh xem
tranh bản vẽ lắp bộ vòng đai hình 13.1
SGK
* Giáo viên cho học sinh trình bày nội
dung hình biểu diễn bản vẽ lắp theo các
câu hỏi :
+ Bản vẽ lắp gồm có những hình chiếu,
hình cắt nào?
* * Giáo viên cho học sinh trình bày nội
dung kích thước bản vẽ lắp theo các câu
hỏi :
+ Các kích thước ghi trên bản vẽ có ý
nghĩa gì?
* * Giáo viên cho học sinh trình bày nội
dung bảng kê bản vẽ lắp theo các câu hỏi
I Nội dung của bản vẽ lắp
* Học sinh quan sát, thảo luận, trả lời
+ Bản vẽ lắp diễn tả hình dạng, kết cấu của một sản phẩm và vị trí tương quan giữa các chi tiết máy của sản phẩm.+ Bản vẽ lắp là tài liệu kĩ thuật chủ yếu dùng trong thiết kế, lắp ráp và sử dụng
sản phẩm
* Học sinh quan sát ,thảo luận _ trả lời
* Nội dung của bản vẽ lắp :
a Hình biểu diễn gồm hình chiếu và hìnhcắt diễn tả hình dạng, kết cấu và vị trícác chi tiết máy của bộ vòng đai
* Học sinh quan sát, thảo luận, trả lời
b Kích thước gồm kích thước chung củabộ vòng đai, kích thước lắp của các chitiết
* Học sinh quan sát, thảo luận, trả lời
Trang 27+ Bảng kê chi tiết gồm những nội dung
gì?
* * Giáo viên cho học sinh trình bày nội
dung khung tên bản vẽ lắp theo các câu
* Học sinh quan sát, thảo luận, trả lời
d Khung tªn cho biÕt tªn s¶n phÈm, ngµy
vÏ vµ ngµy kiĨm tra, n¬i vÏ vµ chÕ t¹o,tØ lƯ
so víi thùc tÕ
Hoạt động 2 : Đọc bản vẽ lắp
* * Giáo viên cho học sinh xem tranh
bản vẽ lắp bộ vòng đai hình 13.1 SGK
và nêu rõ yêu cầu của đọc bản vẽ lắp :
* Giáo viên kết luận trình tự đọc bản
* Biết được hình dạng và kết cấu của sảnphẩm và vị trí tương quan giữa các chitiết của sản phẩm
* Biết được cách tháo lắp, phương pháplắp ghép của các chi tiết Hiểu được sốliệu ghi trên bản vẽ lắp
- Học sinh quan sát, đọc tranh bản vẽ 13.1 SGK, dựa vào nội dung trình tự đọc bảng 13.1
- Học sinh đọc phần chú ý trong sách giáo khoa trang 43
* Học sinh tự ghi phần kết luận
Bài 15 BẢN VẼ NHÀ
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Hoạt động 4 Nội dung của bản vẽ nhà
* * Giáo viên hướng dẫn học sinh xem tranh
bản vẽ nhà một tầng hình 15.1 SGK và hỏi :
+ Thế nào là bản vẽ nhà ?
+ Bản vẽ nhà gồm các hình biểu diễn nào ?
+ Công dụng của bản vẽ nhà
* * Giáo viên kết luận :
* * Giáo viên cho học sinh quan sát tranh “
Hình chiếu phối cảnh của ngôi nhà 1 tầng
( hình 15.2 )”, bản vẽ nhà một tầng ( hình
15.1 ) và hỏi:
I Nội dung của bản vẽ nhà
Trang 28+ Maởt ủửựnng coự hửụựng chieỏu ( hửụựng nhỡn ) tửứ
phớa naứo cuỷa ngoõi nhaứ ?
+ Maởt ủửựng dieón taỷ maởt naứo cuỷa ngoõi nhaứ ?
+ Maởt baống coự maởt phaỳng caột ủi ngang qua
caực boọ phaọn naứo cuỷa ngoõi nhaứ ?
+ Maởt baống dieón taỷ caực boọ phaọn naứo cuỷa ngoõi
nhaứ ?
+ Maởt caột coự maởt phaỳng caột song song vụựi maởt
phaỳng chieỏu naứo?
+ Maởt caột dieón taỷ caực boọ phaọn naứo cuỷa ngoõi
nhaứ?
+ Caực kớch thửụực ghi treõn baỷn veừ coự yự nghúa gỡ
?
+ Kớch thửụực cuỷa ngoõi nhaứ, cuỷa tửứng phoứng,
tửứng boọ phaọn ngoõi nhaứ nhử theỏ naứo ?
* * Giaựo vieõn keỏt luaọn
+ Baỷn veừ nhaứ laứ baỷn veừ xaõy dửùng thửụứng duứng
+ Baỷn veừ nhaứ goàm caực hỡnh bieồu dieón ( maởt baống, maởt ủửựng, maởt caột) vaứ caực soỏ lieọu xaực ủũnh hỡnh daùng, kớch thửụực, caỏu taùo cuỷa ngoõi nhaứ.
+ Baỷn veừ nhaứ duứng trong thieỏt keỏ vaứ thi coõng xaõy dửùng ngoõi nhaứ
a Maởt baống:
+ Laứ hỡnh caột baống cuỷa ngoõi nhaứ, nhaốm dieón taỷ vũ trớ, kớch thửụực caực tửụứng, vaựch, cửỷa ủi, cửỷa soồ, caực thieỏt bũ, ủoà ủaùc, caực kớch thửụực chieàu daứi, chieàu roọng cuỷa ngoõi nhaứ, phoứng… + Maởt baống laứ hỡnh bieồu dieón quan troùng nhaỏt cuỷa baỷn veừ nhaứ.
b Maởt ủửựng:
+ Laứ hỡnh chieỏu vuoõng goực caực maởt ngoaứi cuỷa ngoõi nhaứ leõn maởt chieỏu ủửựng hoaởc maởt chieỏu caùnh.
+ Maởt ủửựng duứng bieồu dieón hỡnh daùng beõn ngoaứi goàm coự maởt chớnh, maởt beõn…
c Maởt caột:
+ Laứ hỡnh caột coự maởt phaỳng caột song song vụựi maởt chieỏu ủửựng hoaởc maởt chieỏu caùnh.
+ Maởt caột duứng bieồu dieón caực boọ phaọn vaứ kớch thửụực ngoõi nhaứ theo chieàu cao.
Hoaùt ủoọng 5 : Kớ hieọu quy ửụực
* * Giaựo vieõn treo baỷng 15.1 vaứ giaỷi thớch
tửứng muùc ghi trong baỷng, noựi roừ yự nghúa
cuỷa tửứng kớ hieọu trong baỷng 15.1
II Kớ hieọu quy ửụực moọt soỏ boọ phaọn cuỷa ngoõi nhaứ
(Bảng 15.1)
Hoaùt ủoọng 6 : Đọc bản vẽ nhà
* Giaựo vieõn treo baỷng 15.2 vaứ giaỷi thớch tửứng
muùc ở cột 1 - 2 ghi trong baỷng
** H 15.1
* Hoùc sinh tửù ghi baứi
4 Cuỷng coỏ baứi
Học sinh đọc ghi nhớ
Trã lời câu hỏi 1;2;3 trang 49 sgk
Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ ủaựnh giaự tieỏt hoùc
5 Daởn doứ - giao baứi
* Học sinh chuẩn bị bài 16
Trang 29 Rĩt kinh nghiƯm tiÕt d¹y:
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Đọc được bản vẽ chi tiết lắp đơn giản
Ham thích tìm hiểu bản vẽ cơ khí
II
CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
Các bản vẽ kĩ thuật liên quan đến bài học
Vật mẫu : Bộ ròng rọc
Bản vẽ lắp bộ ròng rọc hình 14.1 sách giáo khoa
2 Chuẩn bị của học sinh :
+ Xem trước bài học 14 trong SGK
+ Dụng cụ vẽ : thước, êke, compa
+ Vật liệu : giấy vẽ khổ A4 ( 297mm x 210 mm ), bút chì, tẩy
+ Vở bài tập, giấy nháp
+ Mỗi tổ chuẩn bị phiếu thực hành theo mẫu
+ Vật thể mẫu : bộ ròng rọc
+ Đề bài : Bản vẽ lắp bộ ròng rọc
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC :
1 Ổn định lớp:
Điểm danh học sinh
Kiểm tra phần chuẩn bị của nhóm
2 Kiểm tra bài cũ
Giáo viên gọi học sinh lên trả lời các câu hỏi sau :
Bản vẽ lắp dùng để làm gì ?
So sánh nội dung bản vẽ lắp với bản vẽ chi tiết ?
Nêu trình tự đọc bản vẽ lắp ?
Trang 303 Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1 : Chuaồn bũ
* Giaựo vieõn giụựi thieọu baứi thửùc haứnh
* Giaựo vieõn cho hoùc sinh ủoùc muùc tieõu * Hoùc sinh ủoùcmuùc tieõu
I Chuaồn bũ :
+ Duùng cuù veừ: Thửụực, eõke, compa…
+ Vaọt lieọu: giaỏy veừ khoồ A4, buựt chỡ, taồy …+ Saựch giaựo khoa, vụỷ baứi taọp, giaỏy nhaựp + Vaọt maóu : boọ roứng roùc
+ ẹeà baứi : BAÛN VEế LAẫP BOÄ ROỉNG ROẽC
Hoaùt ủoọng 2 : Noọi dung
* * Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh quan
saựt tranh baỷn veừ hỡnh 14.1, dửùa vaứo noọi
dung trỡnh tửù ủoùc baỷng 13.1 vaứ hoỷi :
+ Cho bieỏt teõn goùi cuỷa chi tieỏt ?
+ Cho bieỏt tổ leọ cuỷa baỷn veừ?
+ Boọ roứng roùc coự bao nhieõu chi tieỏt ?
+ Cho bieỏt teõn goùi chi tieỏt vaứ soỏ lửụùng chi
tieỏt laứ bao nhieõu ?
+ Baỷn veừ goàm maỏy hỡnh bieồu dieón ? Teõn
goùi hỡnh chieỏu vaứ hỡnh caột ?
+ Baỷn veừ goàm coự caực kớch thửụực naứo ?
+ Haừy neõu trỡnh tửù thaựo, laộp chi tieỏt ?
+ Coõng duùng cuỷa saỷn phaồm ?
II Noọi dung :
+ ẹoùc baỷn veừ laộp boọ Roứng roùc ( 14.1 )
* Caực bửụực ủoùc baỷn veừ + Bửụực 1 : Tỡm hieồu chung + Bửụực 2 : Phaõn tớch chi tieỏt + Bửụực 3 : Phaõn tớch kớch thửụực + Bửụực 4 : Toồng hụùp
Hoùc sinh ghi phaàn traỷ lụứi caõu hoỷi vaứo phieỏu thửùc haứnh theo maóu baỷng 13.1
- Tên gọi chi tiết là Bộ ròng rọc
- Trình tự lắp: 1 - 2 - 4 - 3
- Trình tự tháo: 3 - 4 - 2 - 1
- Sản phẩm dùng để nâng hạ các vật nặng
Hoaùt ủoọng 5 : Nhaọn xeựt - ủaựnh giaự
* Hoùc sinh tửù nhaọn xeựt - ủaựnh giaự
* Giaựo vieõn nhaọn xeựt baứi thửùc haứnh :
+ Sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh
+ Thửùc hieọn qui trỡnh
Trang 31+ Thái độ học tập
+ Phiếu thực hành
* Giáo viên thu phiếu thực hành
* Giáo viên hướng dẫn họcsinh tự nhận xét - đánh giá kết quả
4 Củng cố bài
Giáo viên nhận xét và đánh giá tiết học
5 Dặn dò - giao bài
* Đọc trước bài 15 Bản vẽ nhà “ trang 45 sgk”
* Học sinh tìm mô hình nhà
Ngµy so¹n: 13-10 - 2010
Ngµy gi¶ng: 15-10- 2010
Tiết 13 Bài 16 thực hành : ĐỌC BẢN VẼ NHÀ ĐƠN GIẢN
I
MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Đọc được bản vẽ nhà đơn giản
Ham thích tìm hiểu bản vẽ xây dựng
II
CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
Mô hình : Nhà ở
Bản vẽ nhà ở hình 16.1 sách giáo khoa
2 Chuẩn bị của học sinh :
+ Xem trước bài học 16 trong SGK
+ Dụng cụ vẽ : thước, êke, compa
+ Vật liệu : giấy vẽ khổ A4 ( 297mm x 210 mm ), bút chì, tẩy
+ Mỗi tổ chuẩn bị phiếu thực hành theo mẫu
+ Vật thể mẫu : Nhà ở
+ Tài liệu : Bản vẽ nhà ở
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY _ HỌC :
1 Ổn định lớp
Điểm danh học sinh
Kiểm tra phần chuẩn bị của nhóm
2 Kiểm tra bài cũ
Giáo viên gọi học sinh lên trả lời các câu hỏi sau :
Các hình biểu diễn của bản vẽ thể hiện các bộ phận nào của ngôi nhà ?
Trình tự đọc bản vẽ nhà như thế nào ?
3 Bài mới
Hoạt động 1 : Chuẩn bị
* Giáo viên giới thiệu bài thực hành
* Giáo viên cho học sinh đọc mục tiêu
* Giáo viên giới thiệu mô hình
I Chuẩn bị :
+ Dụng cụ vẽ: Thước, êke, compa…+ Vật liệu: giấy vẽ khổ A4, bút chì, tẩy …
Trang 32+ Sách giáo khoa, vở bài tập, giấy nháp + Mô hình : Nhà ở
+ Tài liệu : BẢN VẼ NHÀ Ở Hoạt động 2 : Nội dung
* Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
tranh bản vẽ hình 16.1 , dựa vào nội dung
trình tự đọc bảng 15.2 và hỏi :
+ Tên ngôi nhà là gì ?
+ Tỉ lệ bản vẽ của ngôi nhà là bao
nhiêu ?
+ Bản vẽ gồm các hình biểu diễnnào?
+ Tên gọi của hình chiếu ?
+ Tên gọi của mặt cắt ?
+ Cho biết kích thước chung của ngôi
nhà ? ( chiều dài, chiều rộng, chiều cao )
+ Kích thước và diện tích của các phòng,
các bộ phận khác ?.
+ Kích thước và chiều cao của nền nhà,
tường và mái nhà…
+ Nhà có mấy phòng ?
+ Chúng được bố trí như thế nào?
+ Vị trí của khu phụ và hàng hiên…
+ Nhà có bao nhiêu cửa đi, cửa sổ ?
II Nội dung :
+ Đọc bản vẽ nhà ở ( hình 16.1 )
+ Ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu sau
+ Ghi các nội dung cần hiểu vào mẫu
Hoạt động 3 : Các bước tiến hành
* * Giáo viên cho học sinh xem bản vẽ
nhà ở ( hình 16.1 ) SGK
* * Giáo viên cho nhóm học sinh thảo
luận trình tự đọc bản vẽ
III Các bước tiến hành
* Các bước đọc bản vẽ+ Bước 1 : Tìm hiểu chung + Bước 2 : Phân tích các bộ phận + Bước 3 : Phân tích kích thước + Bước 4 : Tổng hợp
Hoạt động 4 : Tổ chức thực hành
* * Giáo viên quan sát- hướng dẫn học
sinh thực hành và hoàn thành bài tại
lớp
* * Giáo viên cho học sinh ghi phần trả lời câu hỏi vào phiếu thực hành theo mẫu bảng 15.2
Hoạt động 5 : Nhận xét - đánh giá
* Học sinh tự nhận xét - đánh giá
* Giáo viên nhận xét bài thực hành :
Trang 33* Giaựo vieõn thu phieỏu thửùc haứnh
* Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh tửù nhaọn xeựt ủaựnh giaự keỏt quaỷ
4 Cuỷng coỏ baứi
Giaựo vieõn nhaọn xeựt vaứ ủaựnh giaự tieỏt hoùc
5 Daởn doứ - giao baứi
* OÂn taọp, toồng keỏt chửụng, chuaồn bũ kieồm tra 1 tieỏt
Ngày soạn: 18-10 - 2010
Ngày giảng: 20-10- 2010
Tieỏt 14 Ôn tập
I
MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC :
Nhằm hệ thống hoá và hiểu đợc một số kiến thức cơ bản vẽ hình chiếu khối hình học
Hiểu đợc cách đọc bản vẽ chi tiết, bản vẽ lắp, bản vẽ nhà
Chuẩn bị cho việc kiểm tra định kì.
II
TROẽNG TAÂM BAỉI :
ẹoùc các loại baỷn veừ
III
CHUAÅN Bề :
1 Chuaồn bũ cuỷa giaựo vieõn :
Caực bảng biểu, sơ đồ giới thiệu
2 Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh :
+ Xem lại kiến thức đã học ở phần 1
IV CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC :
1 OÅn ủũnh lụựp
ẹieồm danh hoùc sinh
2 Kieồm tra baứi cuừ
Giaựo vieõn goùi hoùc sinh leõn traỷ lụứi caực caõu hoỷi sau :
Hãy đọc bản vẽ nhà ở bài 16
3 Ôn tập
* Hệ thống hoá kiến thức
Sản xuất Vai trò cảu bản vẽ Đời sống
Hình chiếu
Bản vẽ khối tròn Bản vẽ chi tiết
Bản vẽ nhà Bản vẽ ren
* Học sinh trã lời câu hỏi
HS thảo luận các câu hỏi SGK
T Bổ sung nội dung
Trang 34Ngày kiểm tra: 22-10- 2010
I.MUẽC TIEÂU BAỉI HOẽC :
Nhằm đánh giá lại kết quả học tập của HS
Câu 2: Nêu nội dung của bản vẽ nhà? Nội dung nào là quan trọng nhất? Câu 3: Quan sát hình chiếu vật thể, hãy vẽ thêm hình chiếu thứ 3.
Trang 35Đề lẻ Câu 1: Nêu nội dung và quy trình đọc bản vẽ lắp ?
Câu 2: Nêu nội dung của bản vẽ chi tiết? Vì sao bản vẽ chi tiết có phần yêu cầu kỷ thuật?
Câu 3: Quan sát hình chiếu vật thể, hãy vẽ thêm hình chiếu thứ 3.
3.Đáp án biểu điểm– biểu điểm
Trang 36Tiết 16 Bài 18 VẬT LIỆU CƠ KHÍ
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Biết cách phân loại các vật liệu cơ khí phổ biến
Biết được tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
II CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của giáo viên :
Trang 37 Vaọt lieọu kim loaùi thaọt : ẹoàng , Nhoõm, Gang , Theựp
Moọt soỏ saỷn phaồm ủửụùc cheỏ taùo tửứ vaọt lieọu cụ khớ ( Tranh veừ chieỏc xe ủaùp)
2 Chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh :
Xem trửụực baứi hoùc 18 trong SGK
Chuaồn bũ nhoựm
+ 01 thanh ủoàng, 1 moựn ủoà baống nhoõm
+ 01 thanh nhửùa, 1 thanh cao su.
+ 01 duùng cuù baống saột, baống theựp.
III CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY - HOẽC :
1 OÅn ủũnh lụựp
ẹieồm danh hoùc sinh
Kieồm tra phaàn chuaồn bũ cuỷa nhoựm
2 Trả thông tin bài kiểm tra
Nhận xétđánh giá bài của một số cá nhân
3 Baứi mụựi
Hoaùt ủoọng 1 : Giụựi thieọu baứi
* Giaựo vieõn ủửa cho hoùc sinh xem moọt soỏ
saỷn phaồm ủửụùc cheỏ taùo tửứ vaọt lieọu cụ khớ
vaứ hoỷi :
+ Cho bieỏt teõn goùi caực saỷn phaồm treõn?
+ Caực saỷn phaồm treõn laứm baống vaọt lieọu gỡ ?
* Giaựo vieõn giụựi thieọu baứi vaứ keỏt luaọn :
- HS quan sát các sản phẩm do GV giới thiệu
và trả lời
Trong ủụứi soỏng vaứ saỷn xuaỏt, con ngửụứi ủaừ bieỏt sửỷ duùng caực duùng cuù, maựy vaứ phửụng phaựp gia coõng ủeồ laứm ra nhửừng saỷn phaồm phuùc vuù cho con ngửụứi, nhửng trửụực heỏt caàn phaỷi coự vaọt lieọu Vaọt lieọu duứng trong ngaứnh cụ khớ raỏt ủa daùng vaứ phong phuự ẹeồ sửỷ duùng vaọt lieọu coự hieọu quaỷ vaứ kinh teỏ nhaỏt, caàn phaỷi naộm vửừng tớnh chaỏt, thaứnh phaàn caỏu taùo cuỷa
chuựng Treõn cụ sụỷ ủoự, ngửụứi ta thay ủoồi moọt vaứi tớnh chaỏt cho phuứ ụùp vụựi phửụng phaựp cheỏ taùo vaứ phaùm vi sửỷ duùng
Hoaùt ủoọng 2 : Vaọt lieọu kim loaùi
* Giaựo vieõn cho hoùc sinh quan saựt tranh veừ
chieỏc xe ủaùp vaứ hoỷi :
+ Em haừy chổ ra nhửừng chi tieỏt, boọ phaọn
naứo cuỷa xe ủaùp baống kim loaùi ?
+ Trong kú thuaọt vaứ ủụứi soỏng, nhieàu maựy vaứ
duùng cuù gia ủỡnh ủửụùc laứm baống nhửừng vaọt
lieọu gỡ ?
I Caực vaọt lieọu cụ khớ phoồ bieỏn
* Hoùc sinh quan saựt- traỷ lụứi
Trang 38* Giáo viên cho học sinh tự kết luận :
* Giáo viên hướng dẫn học sinh xem sơ đồ
phân loại vật liệu kim loại hình 18.1 –
trang 60 sách giáo khoa và hỏi :
+ Em hãy cho biết thành phần chủ yếu của
kim loại đen?
+ Tỉ lệ cacbon trong thép là bao nhiêu
+ Tỉ lệ cacbon trong gang là bao nhiêu ?
+ Tỉ lệ cacbon càng cao thì vật liệu như thế
nào ?
+ Tuỳ theo cấu tạo và tính chất, gang được
phân thành bao nhiêu loại ? kể tên ?
+ Tuỳ theo cấu tạo và tính chất, thép được
phân thành bao nhiêu loại ? kể tên ?
* * Giáo viên hướng dẫn học sinh xem sơ
đồ phân loại vật liệu kim loại hình 18.1 –
trang 60- sách giáo khoa và hỏi :
+ Ngoài thép và gang, các kim loại còn lại
là kim loại gì ?
+ Kim loại màu thường được sử dụng dưới
dạng nào ?
+ Em hãy cho biết tínhchất, và công dụng
của kim loại màu ?
* Giáo viên cho học sinh quan sát bảng
trang 61 sách giáo khoa và hỏi
+ Em hãy cho biết những sản phẩm dưới
đây thường được làm bằng vật liệu gì ?
* * Giáo viên cho học sinh điền bảng
1 Vật liệu kim loại
* Kim loại là vật liệu quan trọng chiếm tỉ lệ khá cao trong thíết bị và máy
a Kim loại đen :
* Thành phần chủ yếu của kim loại đen là sắt ( Fe ) và cacbon ( C )
* Tỉ lệ cacbon trong vật liệu < 2,14% thì gọi là thép
* Tỉ lệ cacbon trong vật liệu > 2,14% thì gọi là gang
* Tỉ lệ cacbon càng cao thì vật liệu càng cứng và giòn
* Học sinh trả lời
b Kim loại màu :
* Ngoài gang thép, các kim loại còn lại chủ yếu là kim loại màu
* Kim loại màu thường được sử dụng dưới dạng kim loại
* Học sinh thảo luận nhóm và trả lời
* Học sinh điền bảng
Hoạt động 3 : Vật liệu phi kim loại
* Giáo viên cho học sinh quan sát một số
sản phẩm ( ổ cắm điện, vỏ quạt điện, thước
nhựa … ) và hỏi :
+ Các sản phẩm trên làm bằng vật liệu gì ?
* * Giáo viên cho học sinh tiếp tục quan
sát và xem các sản phẩm và hỏi :
+ Em hãy cho biết tính chất và công dụng
của chất dẻo nhiệt ?
2 Vật liệu phi kim loại
a Chất dẻo
* Chất dẻo nhiệt : + Nhiệt độ nóng chảy thấp + Nhẹ, dẻo
+ Không dẫn điện
Trang 39+ Em hãy cho biết tính chất và công dụng
của chất dẻo nhiệt rắn ?
* Giáo viên cho học sinh quan sát bảng
trang 62 sách giáo khoa và hỏi :
+ Em hãy cho biết những dụng cụ sau đây
được làm bằng chất dẻo gì ?
+ Em hãy cho biết tính chất và công dụng
của cao su ?
* Giáo viên kết luận
+ Không bị oxi hoá + Ít bị hoá chất tác dụng + Dễ pha màu
+ Có khả năng chế biến lại + Được dùng nhiều trong sản xuất dụng cụ gia đình
* Chất dẻo nhiệt rắn : + Hoá rắn ngay sau khi ép dưới áp suất và nhiệt độ gia công
+ Chịu được nhiệt độ cao + Có độ bền cao
+ Nhẹ + Không dẫn điện + Không dẫn nhiệt + Được dùng làm bánh răng, ổ đỡ, vỏ bút máy
b Cao su + Vật liệu dẻo + Đàn hồi + Khả năng giảm chấn tốt + Cách điện
+ Cách âm tốt + Được dùng làm săm lốp, ống dẫn, .
Hoạt động 4 : Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
* Giáo viên cho học sinh quan sát các vật
liệu của học sinh mang theo và yêu cầu :
+ Cho một số vật liệu va chạm nhau Sau
đó rút ra kết luận
* Giáo viên cho học sinh uốn cong một số
dây kim loại như sắt, đồng và yêu cầu học
sinh kết luận :
+ Tính cứng của đồng và sắt ?
* Giáo viên cho học sinh uốn cong dây
kim loại như đồng và thanh cao su và yêu
cầu học sinh kết luận :
+ Tính dẻo của đồng và cao su ?
* Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát
tác dụng của ®ồng và sắt khi tác dụng với
môi trường không khí và axit và hỏi :
+ Tấm thép như thế nào ?
+ Tấm đồng như thế nào ?
II Tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí
1 Tính chất cơ học : Khả năng của vật liệu chịu được tác dụng của các lực bên ngoài : tính cứng, tính dẻo, tính bền
2 Tính chất vật lí : Những tính chất của vật liệu thể hiện qua các hiện tượng vật lí khi thành phần hoá học của nó không đổi : nhiệt độ nóng chảy, tính dẫn điện, dẫn nhiệt, khối lượng riêng
3 Tính chất hoá học : Khả năng của vật liệu chịu được tác dụng của hoá học trong các môi trường
Trang 40* Giáo viên hướng dẫn cho học sinh về
tính rèn, tính đúc, tính hàn, khả năng gia
công cắt gọt.
* Giáo viên kết luận :
4 Tính chất công nghệ : Khả năng gia công của vật : tính đúc, tính hàn, tính rèn, khả năng gia công cắt gọt
Hoạt động 5 : Tổng kết
* Yêu cầu học sinh đọc phần ghi nhớ
* Nhận xét - đánh giá giờ học
4 Củng cố bài
Giáo viên yêu cầu học sinh về nhà trả lời các câu hỏi 1, 2, 3 trong SGK trang 63
+ Hãy nêu các tính chất cơ bản của vật liệu cơ khí ? Tính công nghệ có ý nghĩa gì trong sản xuất ?
+ Hãy phân biệt sự khác nhau cơ bản giữa kim loại và phi kim loại, giữa kim loại đen và kim loại màu ?
+ Hãy kể tên các vật liệu cơ khí phổ biến và phạm vi ứng dụng của chúng ?
Giáo viên đặt các câu hỏi sau để củng cố bài :
+ Có thể phân biệt, nhận biết các vật liệu kim loại nói trên dựa vào những dấu hiệu nào?
5 Dặn dò - giao bài
Đọc trước bài thực hành 19 “ Vật liệu cơ khí “ trang 64 sách giáo khoa
Chuẩn bị thanh nhựa, dây cao su, một mẩu gang, thép, dây đồng, dây nhôm, búa, dũa
Rĩt kinh nghiƯm tiÕt d¹y:
………
………
Ngµy so¹n: 27 -10 - 2010
Ngµy gi¶ng: 29 -10- 2010
Tiết 17 Bài 20 DỤNG CỤ CƠ KHÍ
I MỤC TIÊU BÀI HỌC :
Biết được hình dáng, cấu tạo và vật liệu chế tạo các dụng cụ cầm tay đơn giản được sử dụng trong ngành cơ khí
Biết được công dụng và cách sử dụng một số dụng cụ cơ khí phổ biến
Có ý thức bảo quản, giữ gìn dụng cụ và đảm bảo an toàn khi sử dụng .
II TRỌNG TÂM BÀI :