Tính chất đối xứng của đ ờng tròn 1/ Nhắc lại về đ ờng tròn... Tính chất đối xứng của đ ờng tròn 1/ Nhắc lại về đ ờng tròn... Tính chất đối xứng của đ ờng tròn 1/ Nhắc lại về đ ờng tròn.
Trang 1CHÀO MỪNG CÁC THẦY CÔ
VỀ DƯ HỘI GIẢNG
Trang 2Chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o
cïng toµn thÓ c¸c em häc sinh
vÒ tham dù tiÕt häc
Trang 3KiÓm tra bµi cò
Em h·y nªu c¸ch vÏ vµ vÏ ® êng trung trùc cña ®o¹n th¼ng AB ?
C¸ch vÏ ® êng trung trùc cña ®o¹n th¼ng AB:
O
d
-VÏ trung ®iÓm O cña ®o¹n th¼ng AB
-VÏ ® êng th¼ng d vu«ng gãc víi AB t¹i O
=> d lµ ® êng trung trùc cña ®o¹n th¼ng AB
C¸ch 1:
d
/ /
C¸ch 2: vÏ ® êng trung trùc cña ®o¹n
Trang 5C B
§Æt mòi nhän compa ë vÞ trÝ nµo th× vÏ ® îc
® êng trßn ®i qua ba ®iÓm A, B, C kh«ng th¼ng hµng?
Trang 6R
Định nghĩa đ ờng tròn:
Đ ờng tròn tâm O bán kính R (R >0) là hình gồm
các điểm cách O một khoảng bằng R
Tiết 20: Sự xác định đ ờng tròn
Tính chất đối xứng của đ ờng tròn
1/ Nhắc lại về đ ờng tròn.
Ví dụ 2: Cho đ ờng tròn (O; 3cm) Xác định
vị trí các điểm A, B, C đối với đ ờng tròn biết:
OA = 3 cm, OB = 1 cm, OC = 4 cm
Ký hiệu: (O;R) hoặc (O)
Ví dụ 1: đọc các ký hiệu sau: (A; R=1cm),
(O; 5cm), (B; r), (A), (O; AB)
Bài tập: Cho (O; 5cm) và các điểm D, E, F, G,
H, I Điểm nào nằm trong đ ờng tròn, nằm trên đ
ờng tròn, nằm ngoài đ ờng tròn nếu: OD=2cm, OE
= 5cm, OF = 5,1 cm, OG = 4,9cm, OH= 5cm, OI
= 3cm
O R=3cm A
B
C
Trang 7?1 Trên hình 53, điểm H nằm bên ngoài đ ờng tròn (O), điểm K
nằm bên trong đ ờng tròn (O) Hãy so sánh vàãOKH ãOHK
H
K
O
Tiết 20: Sự xác định đ ờng tròn
Tính chất đối xứng của đ ờng tròn
1/ Nhắc lại về đ ờng tròn
Trang 8R
O
Tiết 20: Sự xác định đ ờng tròn
Tính chất đối xứng của đ ờng tròn
1/ Nhắc lại về đ ờng tròn.
2/ Cách xác định đ ờng tròn.
Đ ờng tròn xác định khi:
-Biết tâm và bán kính
-Biết một đoạn thẳng là đ ờng kính của đ ờng
tròn đó
Trang 9A B
Cách vẽ đ ờng tròn khi biết đoạn Ab là đ ờng kính:
O
- Vẽ trung điểm o của đoạn ab.
- Vẽ đ ờng tròn tâm o bán kính oa hoặc ob.
Tiết 20: Sự xác định đ ờng tròn
Tính chất đối xứng của đ ờng tròn
1/ Nhắc lại về đ ờng tròn.
2/ Cách xác định đ ờng tròn.
Trang 10O’
O’’
a Hãy vẽ một đ ờng tròn đi qua hai điểm đó
b Có bao nhiêu đ ờng tròn nh vậy?
Tâm của chúng nằm trên đ ờng nào?
Tiết 20: Sự xác định đ ờng tròn
Tính chất đối xứng của đ ờng tròn
1/ Nhắc lại về đ ờng tròn.
2/ Cách xác định đ ờng tròn.
Trang 11A B
Cách vẽ đ ờng tròn đi qua hai điểm A và b:
O
- Lấy điểm o trên đ ờng trung trực của đoạn ab.
- Vẽ đ ờng trung trực của đoạn ab.
Tiết 20: Sự xác định đ ờng tròn
Tính chất đối xứng của đ ờng tròn
1/ Nhắc lại về đ ờng tròn.
2/ Cách xác định đ ờng tròn.
Trang 12Kết luận: Qua 3 điểm không thẳng hàng ta vẽ đ ợc một và chỉ một đ ờng tròn.
Cách vẽ đ ờng tròn đi qua ba
điểm A, B, C không thẳng hàng:
Tiết 20: Sự xác định đ ờng tròn
Tính chất đối xứng của đ ờng tròn
- Vẽ đ ờng tròn tâm O bán kính OA hoặc OB hoặc OC
- Hai đ ờng trung trực cắt nhau tại O nên O là tâm đ ờng tròn qua 3 điểm A, B, C
Cho 3 điểm A, B, C không thẳng hàng Hãy
vẽ đ ờng tròn đi qua 3 điểm đó.
- Vẽ đ ờng trung trực của đoạn thẳng AB
- Vẽ đ ờng trung trực của đoạn thẳng AC (hoặc BC)
C
B
A
\
\
O
?3
Trang 13A B C
Chú ý: Không vẽ đ ợc đ ờng tròn nào
đi qua 3 điểm thẳng hàng
Cho 3 điểm A, B, C thẳng hàng Có vẽ đ ợc đ ờng tròn đi
qua ba điểm này không? Vì sao?
Tiết 20: Sự xác định đ ờng tròn
Tính chất đối xứng của đ ờng tròn
1/ Nhắc lại về đ ờng tròn.
2/ Cách xác định đ ờng tròn.
?
Trang 14Trên hình vẽ: Đ ờng tròn (O) gọi là đ ờng tròn
ngoại tiếp tam giác ABC Tam giác ABC gọi
là tam giác nội tiếp đ ờng tròn.
Tiết 20: Sự xác định đ ờng tròn
Tính chất đối xứng của đ ờng tròn
1/ Nhắc lại về đ ờng tròn.
2/ Cách xác định đ ờng tròn.
C A
B
O
Trang 151 Nếu tam giác có 3 góc nhọn
2 Nếu tam giác có một góc vuông
3 Nếu tam giác có một góc tù
4 thì tâm của đ ờng tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên ngoài tam giác
5 thì tâm của đ ờng tròn ngoại tiếp tam giác đó nằm bên trong tam giác
6 thì tâm của đ ờng tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh lớn nhất
7 thì tâm của đ ờng tròn ngoại tiếp tam giác đó là trung điểm của cạnh nhỏ nhất
Bài tập 2 SGK trang 100: Haừy noỏi moói oõ ụỷ coọt traựi vụựi moọt oõ ụỷ coọt phaỷi
ủeồ ủửụùc khaỳng ủũnh ủuựng :
H
Trang 16Kiến thức cần nhớ:
Tiết 20: Sự xác định đ ờng tròn
Tính chất đối xứng của đ ờng tròn
Điểm M nằm trên đ ờng tròn nếu OM=R;
ngoài đ ờng tròn nếu OM>R
Cách xác định đ ờng tròn đi qua 2 điểm,
đi qua 3 điểm không thẳng hàng
-Qua hai điểm phân biệt A, B ta xác định
đ ợc vô số đ ờng tròn Tâm của các đ ờng tròn này nằm trên đ ờng trung trực của
đoan thẳng AB
-Ba điểm A,B,C không thẳng hàng xác
định một đ ờng tròn đi qua ba điểm đó (gọi là đ ờng tròn ngoại tiếp tam giác)
ĐƯờNG tròn
Định nghĩa: Đ ờng tròn tâm O
bán kính R (R >0) là hình gồm
các điểm cách O một khoảng
bằng R
Ký hiệu: (O;R) hoặc (O)
Các cách xác định một đ ờng tròn:
-Biết tâm và bán kính
-Biết một đoạn thẳng là đ ờng kính
Trang 17Bài tập 7 SGK trang 101: Haừy noỏi moói oõ ụỷ coọt traựi vụựi moọt oõ ụỷ coọt phaỷi
ủeồ ủửụùc khaỳng ủũnh ủuựng :
1 Taọp hụùp caực ủieồm coự khoaỷng
caựch ủeỏn ủieồm A coỏ ủũnh baống 2cm.
2 ẹửụứng troứn taõm A baựn kớnh 2cm
goàm taỏt caỷ nhửừng ủieồm.
3 Hỡnh troứn taõm A baựn kớnh 2cm
goàm taỏt caỷ nhửừng ủieồm.
4 laứ ủửụứng troứn taõm A baựn kớnh 2cm.
5 coự khoaỷng caựch ủeỏn ủieồm A nhoỷ hụn hoaởc baống 2cm.
6 coự khoaỷng caựch ủeỏn ủieồm A baống 2cm.
7 coự khoaỷng caựch ủeỏn ủieồm A lụựn hụn 2cm.
Tiết 20: Sự xác định đ ờng tròn
Tính chất đối xứng của đ ờng tròn
Trang 18H ớng dẫn học ở nhà
-Nắm chắc định nghĩa đ ờng tròn, cách ký hiệu.
-Cách xác định đ ờng tròn, vẽ thành thạo đ ờng tròn đi qua 2
điểm A và B, đ ờng tròn đ ờng kính AB, đ ờng tròn đi qua 3 điểm không thẳng hàng.
-Tự nghiên cứu phần 3 (Tâm đối xứng), 4 (Trục đối xứng)
-Làm bài tập: 1,3,4,5 SGK trang 99,100