1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giáo án mĩ thuật lớp 4

59 532 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2.Kiểm tra bài cũ -Kiểm tra xen kẽ trong giờ dạy 3.Bài mới -GV giới thiệu bài mới *Hoạt động 1.Xem tranh Tranh phong cảnh Sài Sơn Tranh khắc gỗ màu của hoạ sĩ Nguyễn Tiến Chung 1913-197

Trang 1

Tuần 1

( Buổi chiều)Thứ năm ngày 25 tháng 8 năm 2011

Bài 1: Vẽ trang trí

Mầu sắc và cách pha mầu

A Mục tiêu

- HS biết cách pha màu

- HS nhận biết đợc các cặp màu bổ túc và các màu nóng, lạnh

B Chuẩn bị

GV: - SGK, Vở tập vẽ 4, màu sáp, bột màu, bút vẽ và bảng pha màu

- Hình giới thiệu 3 màu cơ bản (màu gốc) và hình hớng dẫn cách pha màu

HS : - Giấy vẽ, vở tập vẽ 4, bút chì, tẩy, màu sáp

C Hoạt động dạy – học

I Tổ chức lớp (1 )

II Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra xen kẽ trong giờ dạy

III .Bài mới (1 )

- GV giới thiệu bài mới

(5 )

(4 )

*Hoạt động 1:Quan sát nhận xét

* GV giới thiệu cỏch pha màu

- GV yờu cầu HS nhắc lại 3 màu cơ

bản?

- GV cho HS xem bảng màu và đặt cõu

hỏi về cỏch pha được màu da cam, tớm,

xanh lục?

- GV túm tắt

* GV giới thiệu cỏc cặp màu bổ tỳc:

+ Đỏ bổ tỳc cho xanh lục và ngược lại

+ Lam bổ tỳc cho da cam

- GV yờu cầu HS quan sỏt (hỡnh 3 sgh

tr4)

- GV túm tắt:

Cặp màu bổ tỳc khi đặt cạnh nhau sẽ tạo

ra độ tương phản , làm cho nhau đẹp

hơn , tụn nhau rực rỡ hơn

* GV giới thiệu gam màu núng màu lạnh

- Em hiểu thế nào là màu núng, màu

lạnh?

+ GV yờu cầu HS quan sỏt (hỡnh 4, 5 sgh

tr4)

GV tổng kết: Màu núng là những màu

gõy cảm giỏc ấm, núng và ngược lại…

- GV yờu cầu HS kể tờn cỏc đồ vật, cõy,

hoa, quả cú màu đỏ, vàng, lam

- HS quan sỏt và trả lời.

+Màu đỏ, vàng, xanh lam

+ HS trả lời theo cảm nhận riờng

- HS lắng nghe

- HS quan sỏt

- HS trả lời theo cảm nhận

- HS tiến hành kể cỏc loại hoa quả,

đồ vật trong cuộc sống cú gam màu

Trang 2

(20 )

(3 )

- GV túm tắt và bổ sung: pha lần lượt

hai màu cơ bản với nhau, sẽ được cỏc

màu da cam, xanh, lục, tớm

+Lưu ý: hàm lượng hai màu pha lại với

nhau phải bằng nhau

*Hoạt động 2 Hướng dẫn HS cỏch

pha màu:

- GV vừa làm mẫu, vừa hướng dẫn cỏch

pha màu bột, màu nước, màu sỏp

+ Đỏ + vàng = da cam

+ Đỏ + xanh lam = tớm

+ Xanh lam + vàng = xanh lục

- GV cho HS xem một số bài của HS

năm trước để tham khảo

*Hoạt động 3 Hướng dẫn HS thực

hành.

- GV nờu yờu cầu tập pha màu

- Nhắc nhở HS pha màu trờn giấy nhỏp

trước, sau đú vẽ vào vở

- GV bao quỏt lớp và kịp thời hướng dẫn

cho cỏc em cũn yếu, hướng dẫn nõng

cao cho cỏc em khỏ giỏi

- Chọn bài mỡnh thớch

- HS chỳ ý lắng nghe

IV Củng cố - dặn dò (1’)

- Yêu cầu HS quan sát màu sắc trong thiên nhiên và gọi tên màu

- Quan sát hoa, lá và chuẩn bị một số hoa, lá thật

- Chuẩn bị đồ dùng cho bài học sau

Tuần 2

( Buổi chiều)Thứ năm ngày 1 tháng 9 năm 2011

Bài 2: Vẽ theo mẫu

Vẽ hoa - lá

A Mục tiêu

- HS nhận biết đợc hình dáng,đặc điểm và cảm nhận đợc vẻ đẹp của hoa lá

Trang 3

- HS vẽ đợc bông hoa, lá theo mẫu.

- HS yêu thích vẻ đẹp của hoa lá trong thiên nhiên ; có ý thức chăm sóc bảo vệ cây cối

II Kiểm tra bài cũ

-Kiểm tra xen kẽ trong giờ dạy

III Bài mới (1 )

-GV giới thiệu bài mới

- GV dùng tranh, ảnh, hoa, lá thật cho

HS xem và đặt các câu hỏi về:

+ Tên của các bông hoa, chiếc lá;

+ Hình dáng, đặc điểm mỗi loại hoa, lá

+ Màu sắc của mỗi hoa, lá;

+ Sự khác nhau về hình dáng, màu sắc

- Sau mỗi câu trả lời của HS, GV có thể

bổ sung và giải thích rõ hơn về;

+ HS quan sát kĩ hoa, lá trớc khi vẽ

+ Vẽ khung hình chung của hoa, lá

+ Ước lợng tỉ lệ và vẽ phác các nét

chính của hoa lá

+ Chỉnh sửa cho gần với mẫu

+ Vẽ nét chi tiết cho rõ đặc điểm của

hoa, lá

+ Có thể vẽ màu theo mẫu hoặc theo ý

thích

*Hoạt động 3:Thực hành

- GV lu ý HS quan sát kĩ mẫu trớc khi

vẽ; sắp xếp cho cân đối với tờ giấy; vẽ

+ Hình dáng, đặc điểm, màu sắc,

sự phong phú, đa dạng và vẻ đẹp của các loại hoa, lá

- HS quan sỏt GV hướng dẫn

-Nhìn mẫu để vẽ

-HS tham gia nhận xét bài

HS chú ý lắng nghe

Trang 4

Bài 3: Vẽ tranh

Đề tài : Các con vật quen thuộc

A Mục tiêu

- Hoàn thành bài vẽ tranh con vật

- Biết tô màu đẹp, vẽ con vật đúng yêu cầu

- Giáo dục học sinh yêu thích con vật.

II Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra xen kẽ trong giờ dạy

III Bài mới (1 )

- GV giới thiệu bài mới

5’ *Hoạt động 1.Tìm,chọn nội dung đề

tài

Trang 5

15’

5’

- GV yờu cầu HS quan sỏt tranh và trả

lời cõu hỏi :

- Kể tờn cỏc con vật trong tranh m em à

biết ?

- Hình dáng và màu sắc các con vật ?

- Các bộ phận chính của con vật?

+ Ngoài những con vật trong tranh em

còn biết những con vật nào khác?

- Em thích con vật nào nhất?Vì sao?

- Em sẽ vẽ con vật nào? hãy miêu tả

hình dáng con vật đó ?

*Hoạt động 2: Cách vẽ con vật

- GV dùng tranh ảnh các con vật gợi ý

cho HS cách vẽ con vật theo các bớc

(Hoặc GV vẽ trực tiếp cỏc bước lờn

- GV nêu yêu cầu bài tập :

- Trong khi HS vẽ GV quan sát chung và

- Chú ý cách vẽ màu

- HS nhận xột

- HS ghi nhớ

IV Củng cố - Dặn dò (1 )

- Tìm và xem những đồ vật có trang trí đờng diềm

- Chuẩn bị đồ dùng cho bài học sau

Trang 7

Tuần 4

( Buổi chiều)Thứ năm ngày 15 tháng 9 năm 2011

Bài 4: Vẽ trang trí

Chép hoạ tiết trang trí dân tộc

A Mục tiêu

- HS tìm hiểu và cảm nhận đợc vẻ đẹp của hoạ tiết trang trí dân tộc

- HS biết cách chép và chép đợc hoạ tiết một vài hoạ tiết trang trí dân tộc

- HS yêu quý, trân trọng và có ý thức giữ gìn văn hoá dân tộc

II Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra xen kẽ trong giờ dạy

III.Bài mới (1 )

- GV giới thiệu bài mới

- Các họa tiết trang trí là những hỡnh gì ?

- Hìnhhọa tiết trang trí có đặc điểm gì ?

- Cách sắp xếp hoạ tiết nh thế nào?

- Hoạ tiết trang trí đợc dùng ở đâu?

* GV bổ sung và nhấn mạnh: Họa tiết

Trang trớ dân tộc là di sản văn hoá quý

báu của ông cha ta để lại chúng ta cần

học tập giữ gìn và phát huy di sản văn

hoá ấy

*Hoạt động 2 : Cách chép hoạ tiết.

- GV hớng dẫn HS

+ Phác hình chung của họa tiết

+ Vẽ các đờng trục dọc, ngang để tìm vị

+ Quan sát và lắng nghe

+ HS vẽ theo các bớc đã hớng dẫn

+ Quan sát kỹ hình trớc khi vẽ

+ Vẽ màu theo ý thích

- HS l m b i à à tập

Trang 9

Tuần 5

( Buổi chiều)Thứ năm ngày 22 tháng 9 năm 2011

Bài 5:Th ờng thức mĩ thuật Xem tranh phong cảnh I/ Mục tiêu

- HS thấy đợc sự phong phú của tranh phong cảnh

- HS cảm nhận đợc vẻ đẹp của tranh phong cảnh thông qua bố cục, hỡnh ảnh và màu sắc

- HS yêu thích phong cảnh, có ý thức giữ gìn ,bảo vệ môi trờng thiên nhiên

II/ Chuẩn bị

GV: - Su tầm một số tranh, ảnh phonhg cảnh và đề tài khác

- Tranh của hoạ sĩ có cùng đề tài

2.Kiểm tra bài cũ

-Kiểm tra xen kẽ trong giờ dạy

3.Bài mới

-GV giới thiệu bài mới

*Hoạt động 1.Xem tranh

Tranh phong cảnh Sài Sơn

Tranh khắc gỗ màu của hoạ sĩ Nguyễn

Tiến Chung 1913-1976

- GV cho HS quan sát tranh và đặt câu

hỏi cho HS thảo luận theo nhóm

- Trong tranh có những hỡnh ảnh nào?

- Tranh vẽ về đề tài gì?

- Màu sắc trong tranh nh thế nào?

- Có những màu nào trong tranh?

- Hình ảnh chính trong tranh là gì?

* GV KL: Bức tranh thể hiện vẻ đẹp của

làng quê trù phú và tơi đẹp nơi có thắng

cảnh chùa thầy nổi tiếngbức tranh tuy

đơn giản về nét vẽ song phong phú về

màu sắc mang nét đặc trng của tranh

khắc gỗ tạo nên vẻ đẹp bình dị trong sáng

+ Tranh Phố cổ

- GV cung cấp một số t liệu về hoạ sĩ

Bùi Xuân Phái

- GV đặt một số câu hỏi liên quan tới bài

và yêu cầu HS làm việc theo nhóm

+ Quê của hoạ sĩ ở đâu ?

+ Ông thành công nhất là tề tài gì ?

+ Ông dành đợc giải thởng gì ?

- GV yêu cầu HS quan sát bức tranh và

đặt các câu hỏi gợi ý :

+ Màu đỏ, vàng …+ Phong cảnh làng quê của Quốc Oai

Hà Tây

- HS theo dõi và ghi nhớ

* HS làm việc theo nhóm (4 nhóm)

- Quê ở Quốc Oai – Hà Tây

- Rất thành công với đề tài phố cổ

- Đợc nhà nớc tặng huân chơng HCM

về văn học nghệ thuật - HS quan sát và trả lời câu hỏi

- đờng phố có những ngôi nhà …

- Nhấp nhô , Cổ kính

Trang 10

+ Màu sắc của bức tranh nh thế nào ?

* GV kết luận :

- Bức tranh miêu tả vẻ đẹp của phố cổ ,

nét vẽ khoẻ khoắn khoáng đạt ,các hình

ảnh em bé, phụ nữ gợi cho ta cảm nhận

về cuộc sống bình yên trong lòng phố cổ

- Cần bổ sung khi HS trả lời sai

+ Tranh Cầu Thê Húc

-GV cho HS xem tranh về Hồ Gơm

-Gợi ý HS tìm hiểu về bức tranh

+ Trong tranh có những hình ảnh gì ?

+ Màu sắc trong tranh nh thế nào ?

+ Bức tranh đợc vẽ bằng chất liệu gì ?

+ Cách thể hiệnn trong tranh nh thế nào?

- GV kết luận: SGV-SGK

*Hoạt động 2.Nhận xét,đánh giá.

- Khen ngợi, động viên những học sinh,

nhóm học sinh có hiều ý kiến phát biểu

xây dựng bài phù hợp với nội dung tranh

Chuẩn bị đồ dùng cho bài học sau

Về nhà quan sát các loại quả có dạng hình cầu

Tuần 6

Th ứ hai ngày 4 tháng 10 năm 2010

Bài 6: Vẽ theo mẫu

Vẽ quả dạng hình cầu I/ Mục tiêu

- HS nhận biết hình dáng, đặc điểm của một số quả tròn, hình cầu

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc một vài quả dạng hình cầu và vẽ màu

- HS yêu thiên nhiên, biết chăm sóc cây và bảo vệ cây trồng

II/ Chuẩn bị

GV: - Su tầm một số tranh, ảnh một vài loại quả hình cầu

- Một số quả dạng cầu có màu sắc đậm, nhạt khác nhau

HS : - Su tầm tranh, ảnh về các loại quả

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của HS

3 Bài mới

Trang 11

- GV giới thiệu bài mới

*Hoạt động 1: Quan sát,nhận xét

- GV giới thiệu một số quả đã chuẩn bị và

tranh, ảnh

- Đây là những quả gì?

- Hình dáng, đặc điểm, màu sắc của từng

loại quả nh thế nào ?

So sánh hình dáng, màu sắc các loại quả

nh thế nào ?

+ Ngoài những quả vừa kể em còn biết quả

nào khác ?

- GVKL: Quả hình cầu có rất nhiều loại đa

dạng và phong phú Mỗi loại có vẻ đẹp

riêng nên cần quan sát trớc khi vẽ

+ HS tìm thêm các loại quả dạng hình cầu mà em biết

- HS Nghe và ghi nhớ

- HS Cần vẽ theo các bớc tiếnhành

+ Tránh vẽ hình to quá, nhỏ quá

+ HS làm bài thực hành tại lớp vào vở tập vẽ 4

- HS cùng GV chọn bài và nhận xét

- HS xếp loại

4 Dặn dò

- Quan sát hình dáng các loại hoa quả và màu sắc của chúng

- Chuẩn bị đồ dùng và tranh,ảnh phong cảnh cho bài học sau

Trang 12

- HS biết quan sát các hình ảnh và nhận ra vẻ đẹp của phong cảnh quê hơng.

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh phong cảnh theo cảm nhận riêng

- HS thêm yêu mến quê hơng đất nớc

II/ Chuẩn bị

GV: - Su tầm một số tranh, ảnh phong cảnh

- Bài vẽ phong cảnh của HS năm trớc

HS : - Su tầm tranh,ảnh về đề tài phong cảnh.

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của HS

- Kiểm tra xen kẽ trong giờ dạy

3 Bài mới

- GV giới thiệu bài mới

* Hoạt động 1.Tìm, chọn nội dung đề tài

- GV cho HS quan sát tranh và giới thiệu: SGK-

SGV

- Tranh phong cảnh là tranh vẽ về cảnh đẹp thiên

nhiên của quê hơng đất nớc trong đó cảnh là

chính Thờng là cảnh nhà cửa, cây cối, phố phờng,

làng xóm, đồng ruộng …

- Tranh phong cảnh không phải là sao chép

nguyên thực tế mà đợc sáng tạo dựa trên thực tế

- HS trả lời câu hỏi + Em hãy tả lại 1 cảnh đẹp mà

em thích

+ HS trả lời theo cảm nhận riêng

- HS nhớ lại

Trang 13

+ Sắp xếp hình ảnh chính phụ cho cân đối, rõ nội

dung

+ Vẽ hết phần giấy và vẽ màu kín nền ,vẽ nét rồi

vễ màu hay dùng màu vẽ trực tiếp

với tờ giấy

- Khuyến khích học sinh vẽ màu tự do theo ý

động

- HS cùng GV chọn bài và nhận xét

- HS theo dõi

4 Dặn dò

- Quan sát các con vật quen thuộc

- Chuẩn bị đồ dùng cho bài học sau

Tuần 8

Th ứ hai ngày 18 tháng 10 năm 2010

Bài 8: Tập nặn tạo dáng Nặn con vật quen thuộc

I Mục tiêu

- Học sinh nhận biết hình dáng đặc điểm con vật

- Học sinh biết cách nặn và nặn đợc con vật theo ý thích

- Học sinh yêu mến các con vật

II Chuẩn bị

Trang 14

+ GV: - Tranh, ảnh một số con vật quen thuộc

- Sản phẩm nặn con vật của học sinh

- Đất nặn hoặc giấy màu, hồ dán

+ HS : - Giấy vẽ, vở tập vẽ 4, bút chì,tẩy, màu sáp

III Hoạt động dạy – học

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của HS

- Kiểm tra xen kẽ trong giờ dạy

3 Bài mới

- GV giới thiệu bài mới

* Hoạt động 1 Quan sát nhận xét:

- GV dùng tranh, ảnh các con vật đã chuẩn bị:

+ Đây là con vật gì?

+ Hình dáng các bộ phận của con vật ?

+ Nhận xét đặc điểm của con vật?

+ Màu sắc của nó nh thế nào?

+ Hình dáng của con vật khi hoạt động thay đổi nh thế

nào?

- Ngoài hình ảnh những con vật đã xem, học sinh kể

thêm những con vật mà em biết, miêu tả hình dáng,

đặc điểm của chúng ?

- GV củng cố: Xung quanh chúng ta có rất nhiều

con vật khác, mỗi con vật đều có một đặc điểm

riêng, con to, nhỏ khác nhau và màu sắc khác

- Nặn con vật với các bộ phận lớn gồm: Thân, đầu,

chân từ một thỏi đất sau đó thêm các chi tiết cho

sinh động

- GV cho các em xem các sản phẩm để học sinh học

tập cách nặn, cách tạo dáng

* Hoạt động 3 Thực hành:

- Con mèo ,con gà , con trâu

- Con gà co đuôi dài ,có cánh ,

có mào

- Đặc điểm chung của các con vật trên là chúng đều có bộ phận chính là : đầu – thân- chân – đuôi

- Màu sắc đẹp , sặc sỡ

- Hình dáng của con vật thay

đổi khi hoạt động là đi ,đứng ,chạy , nhảy

- HS trả lời theo cảm nhậnriêng

- HS lắng nghe và ghi nhớ

- HS quan sát cách nặn

- HS quan sát sản phẩm để bổxung cho bài

Trang 15

GV yêu cầu HS :

- Chuẩn bị đất nặn, giấy lót để làm bài tập

- Chọn con vật quen thuộc và yêu thích để nặn, vẽ

- Chú ý giữ vệ sinh cho lớp học

* Hoạt động 4 Nhận xét,đánh giá.

- GV nhận xét chung giờ học

- Khen ngợi, động viên những học sinh,nhóm học

sinh có hiều ý kiến phát biểu xây dựng bài phù hợp

với nội dung tranh

- Học sinh nắm đợc hình dáng, màu sắc và đặc điểm của một số loại hoa, lá đơn

giản; nhận ra vẻ đẹp của hoạ tiết hoa lá trong trang trí

- Học sinh biết cách vẽ đơn giản và vẽ đơn giản một số bông hoa, chiếc lá

- Học sinh yên mến vẻ đẹp của thiên nhiên

II Chuẩn bị

+ GV: - Chuẩn bị một số hoa, lá thật

- Bài vẽ của học sinh các lớp trớc

+ HS: - Giấy vẽ, vở tập vẽ 4, bút chì, tẩy, màu.

- Một vài bông hoa, chiếc lá thật

III Hoạt động dạy – học

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của HS

- Kiểm tra xen kẽ trong giờ dạy

3 Bài mới

- GV giới thiệu bài mới

Trang 16

- GV bổ sung để các em nhận thấy hoa, lá có

hình dáng, màu sắc đẹp và mỗi loại đều có

đặc điểm riêng

- Giáo viên giới thiệu một số hoa, lá thật nh

hoa hồng, hoa cúc, lá bởi, lá trầu không

và hình các loại hoa, lá trên đã đợc vẽ đơn

giản để học sinh thấy sự giống nhau, khác

nhau giữa hình hoa, lá thật và hình hoa, lá đã

đợc vẽ đơn giản

+ Kể tên một số loại hoa, lá mà em biết ?

* Hoạt động 2 Cách vẽ đơn giản hoa, lá:

- Giáo viên cho các em xem các bài vẽ đơn

giản hoa, lá đẹp của các bạn học sinh năm trớc

để các em học tập cách vẽ

+ Vẽ hình dáng chung của hoa, lá

+ Vẽ các nét chính của cánh hoa và lá

+ Nhìn mẫu vẽ nét chi tiết

+ Chú ý lợc bớt một số chi tiết rờm rà, phức

tạp;

+ Vẽ màu tự chọn

* Hoạt động 3.Thực hành:

+ Nhìn mẫu hoa, lá để vẽ

- Vẽ hình dáng chung cân đối với phần giấy

- Tìm đặc điểm của hoa, lá

* Hoạt động 4.Nhận xét,đánh giá.

- Chọn bài vẽ cho HS nhận xét về: Cách sắp

xếp, hoa lá rõ đặc điểm, MS tơi sáng hài hoà

- Khen ngợi, động viên những học sinh, nhóm

học sinh có hiều ý kiến phát biểu

- GV nhận xét chung giờ học

+ HS quan sát tranh và trả lời:

- Hoa cúc , hồng , lá trầu

- HS trả lời theo cảm nhận riêng

- HS theo dõi và ghi nhớ

Trang 17

+ GV: - Chuẩn bị một số đồ vật dạng hình trụ để làm mẫu

- Một số bài vẽ đồ vật dạng hình trụ của hs các lớp trớc

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của HS

- Kiểm tra xen kẽ trong giờ dạy

3 Bài mới

- GV giới thiệu bài mới

- Giáo viên yêu cầu HS quan sát hình 1 /tr 25 :

+ Hình dáng của cái chai và cái chén nh thế nào ?

+Tìm sự giống- khác nhau của cái chén và cái chai ?

+ HS quan sát tranh và trả lời:

- Thấp

- Miệng – thân - đáy – quai cốc

- HS quan sát SGK / tr25+ Cái chai : cao- rọng –hẹp

+Cái chén : thấp – rộng

- Giống nhau : Đều là hình

Trang 18

Giáo viên bổ sung, nêu sự khác nhau của 2 đồ vật đó.

* Hoạt động 2 Cách vẽ

- GV yêu cầu HS quan sát hình 2 SGK / tr26 và GV

h-ớng dẫn cách vẽ

+ Ước lợng và so sánh tỉ lệ chiều cao, chiều ngang của

vật mẫu để phác khung hình cho cân đối với khổi giấy,

sau đó phác đờng trục của đồ vật

+ Tìm tỉ lệ các bộ phận

+ Vẽ nét chính và điều chỉnh tỉ lệ

+ Vẽ nét chi tiết

+ Vẽ đậm nhật hoặc vẽ màu theo ý thích

- Cho HS xem bài vẽ để tham khảo

+ Bố cục (sắp xếp hình vẽ trên tờ giấy)

+ Hình dáng, tỉ lệ của hình vẽ (so với mẫu)

- Yêu cầu HS chọn ra bài vẽ đẹp của các bạn mình

- Động viên khích lệ những HS có bài vẽ hoàn thành

tốt

trụ

Khác nhau: Tỷ lệ , độ cao thấp ,rộng – hẹp , màu sắc ,hình dáng

HS quan sát hình 2 SGK/tr26

- HS quan sát

- HS quan sát mẫu và làmbài

- HS chọn – nhận xét vàxếp loại bài theo cảm nhậnriêng

- Học sinh làm quen với chất liệu và kĩ thuật làm tranh

- Học sinh yêu thích vẻ đẹp của các bức tranh

II Chuẩn bị

Trang 19

GV - Có thể su tầm tranh phiên bản khổ lớn để học sinh quan sát, nhận xét.

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của HS

3 Bài mới

- GV giới thiệu bài mới

* Hoạt động 1.Xem tranh

1- Về nông thôn sản xuất Tranh lụa của hoạ sĩ Ngô

+ Màu nào đợc sử dụng nhiều nhất trong tranh?

+ Tranh đợc vẽ bằng chất liệu gì?

* Giáo viên bổ xung và tóm tắt chung.

Sau chiến tranh các chú bộ đội về nông thôn SX cùng

gia đình Đây là bức tranh có bố cục chặt chẽ, hình

ảnh rõ ràng, sinh động , màu sắc hài hoà thể hiện

cảnh lao động trong cuộc sống hàng ngày

2- Gội đầu - Tranh khắc gỗ màu của hoạ sĩ Trần Văn

Cẩn (1910 - 1994)

- GV yêu cấu HS đọc SGK và quan sát tranh- trả lời

câu hỏi

+ Tên của bức tranh?

+ Tác giả của bức tranh?

+ Tranh vẽ về đề tài nào?

+ Hình ảnh chính , phụ trong tranh?

+ Màu sắc trong tranh đợc thể hiện nh thế nào?

+ Chất liệu để vẽ bức tranh?

- Giáo viên cần bổ sung và tóm tắt chung

- Bức tranh gội đầ là 1 trong những bức tranh đẹp

của HS Trần Văn Cẩn Với đóng góp to lớn cho nền

MT Việt Nam ông đợc nhà nớc tặng giải thởng HCM

về văn học nghệ thuật đợt 1 năm 1996

Hoạt động 2.Nhận xét,đánh giá.

- GV nhận xét chung giờ học

- Khen ngợi, động viên những học sinh,nhóm học

sinh có hiều ý kiến phát biểu xây dựng bài phù hợp

với nội dung tranh

HS học tập theo nhóm

+ HS quan sát tranh và trả lời:+ Về nông thôn sản xuất

+ Vợ chồng ngời nông dân,bò, nhà ,cây cối , cây rơm

+ Hình ảnh chính là :Vợ chồngngời nông dân đang ra đồng+Màu vàng và màu da cam+ Chất liêu : lụa

- HS lắng nghe và ghi nhớ

+ HS quan sát tranh và trả lời+ Tên tranh : Gội đầu

+ Hoạ sĩ :Trần Văn Cẩn+ Sinh hoạt

- HS quan sát những sinh hoạt hằng ngaỳ

- Chuẩn bị đồ dùng cho bài học sau

Trang 20

- HS biết đợc những công việc bình thờng diễn ra hằng ngày của các em

- HS biết cách vẽ và vẽ đợc tranh thể hiện rõ nội dung đề tài sinh hoạt

- HS có ý thức tham gia vào công việc giúp đỡ gia đình

II Chuẩn bị

GV: - Một số của hoạ sĩ về đề tài sinh hoạt.

- Một số tranh của học sinh về đề tài sinh hoạt gia đình

HS : - Su tầm tranh,ảnh về đề tài môi trờng.

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của HS

3 Bài mới

- GV giới thiệu bài mới

* Hoạt động 1.Tìm chọn nội dung đề tài

- GV yêu cầu HS quan sát tranh đã chuẩn bị:

+ Các bức tranh này vẽ về đề tài gì? Vì sao em

biết?

+ Em thích bức tranh nào? Vì sao?

+ Hãy kể một số hoạt động thờng ngày của em ở

nhà, ở trờng?

- GV tóm tắt và bổ sung

- GV yêu cầu học sinh chọn nội dung đề tài để vẽ

+ HS quan sát tranh và trả lời:+ Vệ sinh trờng học…

+ Các bạn gom giác…

+ Học ở lớp, chơi ở sân trờng + Đi tham qua du lịch ………

Trang 21

nội dung rõ và phong phú.

- Vẽ các dáng hoạt động sao cho sinh động

- Vẽ màu tơi sáng, có đậm, có nhạt

+ GV cho xem các bức tranh vẽ về đề tài sinh

hoạt của lớp trớc để các em học tập cách vẽ

* Hoạt động 3.Thực hành:

- GV yêu cầu HS vẽ tranh theo ý thích và đúng

nội dung đòng thời quan sát ,gợi ý ,động viên các

- Tìm và xem những đồ vật có trang trí đờng diềm.

- Chuẩn bị đồ dùng cho bài học sau

Trang 22

- HS cảm nhận đợc vẻ đẹp và làm quen với trang trí đờng diềm

- Học sinh biết cách vẽ và vẽ trang trí đợc đờng diềm theo ý thích

- Học sinh có ý thức làm đẹp trong cuộc sống

II Chuẩn bị

GV: - Một số đờng diềm (cỡ to) và đồ vật có trang trí đờng diềm.

- Một số bài trang trí đờng diềm của học sinh các lớp trớc

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của HS

3 Bài mới

- GV giới thiệu bài mới

+ Những hoạ tiết nào thờng đợc sử dụng để

trang trí đờng diềm ?

+ Cách sắp xếp hoạ tiết ở đờng diềm nh thế

nào?

+ Em có nhận xét gì về màu sắc của các đờng

diềm

- GV tóm tắt và bổ sung cho nhận xét của HS

*Hoạt động 2.Cách trang trí đờng diềm:

- GV hớng dẫn cách vẽ và cách trang trí dờng

diềm trên bảng theo các bớc sau :

+ Tìm chiều dài, chiều rộng của đờng diềm cho

vừa với tờ giấy và kẻ hai đờng thẳng cách đều,

sau đó chia các khoảng cách đều nhau rồi kẻ

các đờng trục

+ Vẽ các hình mảng trang trí khác nhau sao cho

cân đối, hài hoà

+ Tìm và vẽ hoạ tiết Có thể vẽ một họa tiết theo

cách: nhắc lại hoặc hai họa tiết xen kẽ nhau

- HS quan sát bài vẽ

- HS làm bài tập

Trang 23

- HS nắm đợc hình dáng, tỉ lệ của hai vật mẫu.

- HS biết cách vẽ hình từ bao quát đến chi tiết và vẽ đợc hai đồ vật gần giống mẫu

2 Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của HS

3 Bài mới

- GV giới thiệu bài mới

*Hoạt động 1.Quan sát, nhận xét

Trang 24

- Giáo viên bày mẫu để HS quan sát:

+ So sánh tỉ lệ giữa chiều cao và chiều ngang

của mẫu để phác khung hình chung, sau đó

phác hình riêng của từng vật mẫu

+ Vẽ đờng trục của từng vật mẫu rồi tìm tỉ lệ

các bộ phận

+ Vẽ nét chính trớc, sau đó vẽ nét chi tiết và sửa

hình cho giống mẫu

+ Nhìn mẫu vẽ đậm nhạt hoặc vẽ màu

- Giáo viên cho xem bài vẽ theo mẫu: Mẫu có 2

+ Hình vẽ (rõ đặc điểm, gần giống mẫu)

- Giáo viên kết luận và khen ngợi những học

+ Vẽ khung hình phù hợp với tờ giấy

- Quan sát chân dung của bạn cùng lớp và những ngời thân

- Chuẩn bị đồ dùng cho bài học sau

Trang 25

- Học sinh nhận biết đợc đặc điểm của một số khuôn mặt ngời.

- Học sinh biết cách vẽ và vẽ đợc tranh chân dung theo ý thích

- Học sinh biết quan tâm đến mọi ngời

II Chuẩn bị

GV: - Một số ảnh chân dung

- Một số tranh chân dung của hoạ sĩ, của học sinh và tranh ảnh về đề tài

khác

HS : - Giấy vẽ, vở tập vẽ 4, bút chì, tẩy, sáp màu

III Hoạt động dạy – học

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- GV chấm điểm một số bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của HS

+ Mỗi ngời đều có khuôn mặt khác nhau

+ Mắt, mũi, miệng của mỗi ngời có hình dạng

khác nhau;

+ Vị trí của mắt, mũi, miệng trên khuôn mặt

của mỗi ngời một khác (xa, gần, cao, thấp, )

*Hoạt động 2.Cách vẽ chân dung:

- GV vẽ hình minh hoạ trên bảng theo các bớc

sau :

+ Phác hình khuôn mặt theo đặc điểm của ngời

định vẽ cho vừa với tờ giấy

+ Vẽ cổ, vai và đờng trục của mặt;

+ Tìm vị trí của tóc, tai, mắt, mũi, miệng để

vẽ hình cho rõ đặc điểm

+ Vẽ các nét chi tiết đúng với nhân vật

+ Vẽ màu da, tóc, áo

+ Có thể trang trí cho áo thêm đẹp và phù hợp

+ HS quan sát tranh và trả lời:+ Hình trái xoan, hình vuông, hình tròn

Trang 26

- GV nêu yêu cầu của bài :

+ Vẽ phác hình khuôn mặt, cổ, vai, tóc cho vừa

- Học sinh xếp loại bài vẽ theo ý thích

- GV bổ sung cho ý kiến của HS, kết luận và

khen ngợi những HS có bài vẽ đẹp

- HS xem bài vẽ của lớp trớc

- Quan sát, nhận xét nét mặt con ngời khi vui, buồn, lúc tức giận,

- Su tầm các loại vỏ hộp để chuẩn bị cho bài sau

Tuần 16

Th ứ hai ngày 13 tháng 11 năm 2010

Bài 16: Tập nặn tạo dáng Tạo dáng con vật hoặc ô tô bằng vỏ hộp

I Mục tiêu

- HS biết tạo dáng một số con vật, đồ vật

- HS tạo dáng đợc con vật hay đồ vật theo ý thích

- HS ham thích t duy sáng tạo

II.Chuẩn bị

GV: - Một vài hình tạo dáng (con mèo, con chim, ô tô, ) đã hoàn thiện

- Các vật liệu và dụng cụ cần thiết cho bài tạo dáng

HS : - Giấy vẽ, vở tập vẽ 4, bút chì, tẩy, màu sáp

Trang 27

III Hoạt động dạy – học

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- GV chấm điểm một số bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của HS

+ Xé các chi tiết làm cho ô tô đẹp hơn nh: Đèn, cửa

- GV cho xem một số sản phẩm nặn của lớp trớc để

các em học tập cách nặn, cách xé dán

* Hoạt động 3.Thực hành:

- Yêu cầu học sinh thực hành theo nhóm

- Giáo viên gợi ý cho các nhóm

* Hoạt động 4.Nhận xét,đánh giá.

- Giáo viên gợi ý học sinh bày sản phẩm và nhận

xét về:

+ Hình dáng chung (rõ đặc điểm, đẹp)

+ Các bộ phận, chi tiết (hợp lý, sinh động)

+ Màu sắc (hài hoà, tơi vui, )

- Học sinh xếp loại bài theo cảm nhận riêng

- Giáo viên tóm tắt và khen ngợi các nhóm có sản

phẩm đẹp

+ HS quan sát tranh và trả lời:

Bài tập: Tập dạo dáng: Nặn,

xé dán con vật hoặc ô tô.+ Mỗi nhóm từ 4 đến 5 học sinh

Trang 28

Tuần 17

Th ứ hai ngày 20 tháng 11 năm 2010

Bài 17: Vẽ trang trí Trang trí hình vuông

- Một số bài trang trí hình vuông của học sinh các lớp trớc

HS : - Giấy vẽ, vở tập vẽ 4, bút chì, tẩy, màu vẽ.

III Hoạt động dạy – học

1 ổn định tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ

- GV chấm điểm một số bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của HS

3 Bài mới

- GV giới thiệu một số hỡnh vuông đợc trang trí ứng dựng nh cái khay, khăn

vuông; và một số bài trang trí để các em nhận biết đợc cách sắp xếp hoạ tiết và vẻ

đẹp của đồ vật dạng hình vuông khi đợc trang trí

Trang 29

+ Vị trí và kích thớc của hoạ tiết chính so

với hoạ tiết phụ?

+ Màu sắc của những hoạ tiết giống nhau?

* Hoạt động 2.Cách trang trí hình vuông

+ Kẻ hình vuông cho phù hợp Kẻ trục

Giáo viên cùng học sinh tìm chọn một số

bài vẽ có những u điểm và nhợc điểm điển

+ Vẽ hoạ tiết vào các mảng

Ngày đăng: 28/10/2014, 15:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình dáng con vật đó ? - giáo án mĩ thuật lớp 4
Hình d áng con vật đó ? (Trang 5)
1. Hình thức tổ chức - giáo án mĩ thuật lớp 4
1. Hình thức tổ chức (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w