Toán Luyện tập chung Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây: Bài 2: Viết số thập phân có: a.. Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm; c.. Không đơn vị, một phần trăm; d.. Không đ
Trang 1NhiÖt liÖt chµo mõng c¸c thÇy c« gi¸o
M«n: Toán
Giáo viên:Nguyễn Thị Thanh Lừng
vÒ dù Giê líp 5A
ti
u h
c K im H
oa B ể ọ
Trang 2Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
a) 7,5:
28,416:
201,05:
0,187:
b) 36,2:
9,001:
84,302:
0,010:
Bẩy phẩy năm Hai mươi tám phẩy bốn trăm mười sáu Hai trăm linh một phẩy không năm Không phẩy một trăm tám mươi bảy
Ba mươi sáu phẩy hai Chín phẩy không trăm linh một Tám mươi tư phẩy ba trăm linh hai
Trang 3Toán Luyện tập chung
Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
Bài 2: Viết số thập phân có:
a Năm đơn vị, bảy phần mười;
b Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm;
c Không đơn vị, một phần trăm;
d Không đơn vị, ba trăm linh bốn phần nghìn.
(5,7)
(32,85)
(0,01)
(0,304)
Trang 4Bài 1: Đọc các số thập phân sau đây:
Bài 2: Viết số thập phân có:
Bài 3: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:
42,538; 41,835 ; 42,358 ; 41,538
Trang 5Toán Luyện tập chung
Bài 4: Tính
56 x 63
9 x 8
=
3528 72
=
49 1
56 x 63
9 x 8 9 x 8
7 x 8 x 9 x 7
Trang 6Thầy
Cô
Và
Thành
Đạt
Chân Thành Cám Ơn
Quý Thầy Cô Cùng Các Em Học Sinh
Giáo Viên Thực Hiện