TUẦN 1II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC Các tấm bìa giấy cắt vẽ hình như phần bài học SGK để thể hiện các phân số III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU 1-GIỚI THIỆU BÀI Trong tiết học toán đầu tiên của n
Trang 1CHƯƠNG I ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ PHÂN SỐ GIẢI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ LỆ BẢNG ĐƠN VỊ ĐO DIỆN TÍCH TUẦN 1
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Các tấm bìa (giấy) cắt vẽ hình như phần bài học SGK để thể hiện các phân số
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-GIỚI THIỆU BÀI
Trong tiết học toán đầu tiên của năm
học , các em sẽ được củng cố về khái
niệm phân số và cách viết thương , viết
số tự nhiên dưới dạng phân số
2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Hướng dẫn ôn tập khái niệm ban
đầu về phân số
-GV treo miếng bìa I (biểu diễn phân số
3
2
) rồi nói : Đã tô màu mấy phần băng
giấy ?
-Yêu cầu HS giải thích ?
-GV mời 1 HS lên bảng đọc và viết
phân số thể hiện phần đã được tô màu
của băng giấy Hs dưới lớp viết vào
giấy nháp
-GV tiến hành tương tự với các hình còn
lại
-Đã tô màu băng giấy
-Băng giấy được chia thành 3 phần bằng nhau, đã tô màu 2 phần như thế Vậy đã tô màu3
2 băng giấy -HS viết và đọc 32 đọc là hai phần ba
-HS quan sát hình , tìm phân số thể hiện phầntô màu của mỗi hình Sau đó đọc và viết cácphân số đó
100
40
; 4
Trang 2-Gv viết lên bảng cả 4 phân số
Sau đó yêu cầu HS đọc
-Hs đọc lại các phân số trên
2-2-Hướng dẫn ôn tập cách viết
thương 2 số tự nhiên , cách viết mỗi số
tự nhiên dưới dạng phân số
a)Viết thương hai số tự nhiên dưới dạng
phân số
-GV viết lên bảng các phép chia sau
1:3 ; 4:10 ; 9:2
-Yêu cầu : Em hãy viết thương của các
phép chia dưới dạng phân số
-HS nhận xét bài làm trên bảng
-GV kết luận đúng sai và sửa bài nếu
sai
-GV hỏi :31 có thể coi là thương của
phép chia nào ?
-Hỏi tương tự với 2 phép chia còn lại
-Yêu cầu HS mở SGK và đọc chú ý 1
-Hỏi : Khi dùng phân số để viết kết quả
của phép chia một số tự nhiên cho một
số tự nhiên khác 0 thì phân số đó có
dạng như thế nào ?
b)Viết mỗi số tự nhiên dưới dạng phân
số
-HS viết lên bảng các số tự nhiên 5, 12,
2001 và nêu yêu cầu : hãy viết mỗi
số tự nhiên thành phân số có mẫu số là
1
-HS nhận xét bài làm của HS , hỏi : Khi
muốn viết một số tự nhiên thành phân
số có mẫu số là 1 ta làm như thế nào ?
-Hỏi HS khá giỏi : Em hãy giải thích vì
sao mỗi số tự nhiên có thể viết thành
phân số có tử số chính là số đó và mẫu
số là 1 Giải thích bằng VD
-3 HS lên bảng thực hiện
2
9 2 : 9
; 10
4 10 : 4
; 3
1 3 :
1 : 3-HS lần lượt nêu : là thương của phép chia 4:10 là thương của phép chia 9 : 2
-Phân số chỉ kết quả của phép chia một số tựnhiên cho một số tự nhiên khác 0 có tử số làsố bị chia và mẫu số là số chia của phép chiađó
-Cả lớp làm vào giấy nháp
;
1
2001 2001
; 1
12 12
; 1
3
; 10
5
; 3 2
Trang 3-Kết luận : Mọi số tự nhiên đều có thể
viết thành phân số có mẫu số là 1
-Nêu vấn đề : Hãy tìm cách viết 1 thành
phân số ?
-1 có thể viết thành phân số như thế
nào?
-Em hãy giải thích vì sao 1 có thể viết
thành phân số có tử số và mẫu số bằng
nhau ? Giải thích bằng VD
-Hãy tìm cách viết 0 thành các phân số
-0 có thể viết thành phân số như thế
-0 có thể viết thành phân số có tử bằng 0 vàmẫu khác 0
2-3-Luyện tập – thực hành
Bài 1 :
-HS đọc đề bài
-BT yêu cầu làm gì ?
-HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng
-HS giải thích cách điền số của mình
-HS nối tiếp nhau đọc bài trước lớp Nói rõ tửsố , mẫu số
-2 HS lên bảng làm bài Cả lớp làm vào VBT
3 : 5 = ; 75 : 100 = ; 9 : 17 =
32= ; 105 = ; 1000 =
a) 1 = b) 0 =
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-GV tổng kết tiết học
-Dặn HS về nhà làm BT hướng dẫn
luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
3 3
3
3
3 3
6
6
5 0
Trang 4TÍNH CHẤT CƠ BẢN CỦA PHÂN SỐ
- GV:Chép sẵn tính chất cơ bản của phân số lên bảng lớp.
- HS: SGK, xem bài trước.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ -2 HS lên bảng làm bài Cả lớp nhận xét
2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
Trong tiết học này , các em sẽ cùng
nhớ lại tính chất cơ bản của phân số
, sau đó áp dụng tính chất này để
rút gọn và quy đồng mẫu số các
phân số
2-2- Hướng dẫn ôn tập tính chất
cơ bản của phân số
VD 1 : Viết số thích hợp vào ô
trống
5 5 x
6 6 x
-GV nhận xét bài làm của HS
-Khi nhân cả tử số và mẫu số của
một phân số với một số tự nhiên
khác 0 ta được gì ?
VD 2 :Viết số thích hợp vào ô trống
20 20 :
24 24 :
-Gv nhận xét bài làm của HS Gọi
một số HS dưới lớp đọc bài
-Khi chia cả tử số và mẫu số cho
cùng một số tự nhiên khác 0 ta được
gì ?
2-3- Ứng dụng tính chất cơ bản
của phân số tính chất cơ bản của
phân số
a)Rút gọn phân số
-Cả lớp làm vào giấy nháp
VD 65 65 44 2420
x x
-Lưu ý : Hai ô trống ở phải điền cùng một
số -Khi nhân cả tử số và mẫu số của một phân sốvới một số tự nhiên khác 0 ta được một phân sốbằng phân số đã cho
20 20 : 4 5
24 24 : 4 6
-Lưu ý :Hai ô trống ở phải điền cùng một số
-Khi chia cả tử số và mẫu số của một phân sốcho cùng một số tự nhiên khác 0 ta được một phânsố bằng phân số đã cho
-Là tìm một phân số bằng phân số đã cho nhưng
Trang 5-Thế nào là rút gọn phân số ?
-GV viết phân số 12090 lên bảng ,
yêu cầu cả lớp rút gọn phân số trên
-Khi rút gọn phân số ta phải chú ý
điều gì ?
-GV nêu : Có nhiều cách để rút gọn
phân số nhưng cách nhanh nhất là ta
dùng số lớn nhất mà tử số và mẫu
số đều chia hết cho số đó
b)VD2
-Thế nào là quy đồng mẫu số các
phân số ?
-Gv viết các phân số 52 và 74 lên
bảng HS quy đồng 2 phân số trên
-Nêu lại cách quy đồng mẫu số các
phân số ?
-Gv viết tiếp các phân số 53 và 109
lên bảng , yêu cầu hs quy đồng mẫu
số 2 phân số trên
-Cách quy đồng mẫu số ở 2 VD
trên có gì khác ?
-GV nêu : Khi tìm MSC không nhất
thiết các em phải tính tích của các
mẫu số , nên chọn MSC là số nhỏ
nhất cùng chia hết cho các mẫu số
có tử số và mẫu số bé hơn
-VD : 12090 12090::1010 129 129::33 43
4
3 30 : 120
30 : 90 120
90
-Ta phải rút gọn đến khi được phân số tối giản
-Là làm cho các phân số đã cho có cùng mẫu sốnhưng vẫn bằng các phân số ban đầu
-2 HS lên bảng làm bài Chọn MSC là 5 x 7 = 35 , ta có :
35
20 5 7
5 4 7
4
; 35
14 7 5
7 2 5
2 3 5
-VD1 , MSC là tích của mẫu số 2 phân số ; VD2MSC chính là mẫu số của một trong 2 phân số
2-4-Luyện tập , thực hành
Bài 1
-Đề bài yêu cầu làm gì ?
-Gv yêu cầu hs làm bài
-Cả lớp sửa bài
-Gv nhận xét và ghi điểm
Bài 2
-Rút gọn phân số
16
9 4 : 64
4 : 36 64
36
; 3
2 9 : 27
9 : 18 27
18
; 5
3 5 : 25
5 : 15 25
Trang 6Bài 3 (về nhà làm)
-Hs rút gọn phân số để tìm phân số
bằng nhau trong bài
+Ta có
; 5
2 20 : 100
20 : 40 100
40
; 7
4 5
3 : 12 21
12
; 5
2 6
3 5 8
5
; 24
16 8 3
8 2 3
3 1 4
3 3 8
3
; 24
20 4 6
4 5 6
x
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn HS về nhà làm BT3 hướng
dẫn luyện tập thêm và chuẩn bị bài
Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số
Rèn kỹ năng sắp xếp ba phân số theo thứ tự
HS cần làm các BT 1,2Giáo dục Hs tính chính xác
II- CHUẨN BỊ:
- GV: Ghi nhớ về so sánh hai phân số.
- HS: SGK, xem bài trước.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 7-2 HS lên bảng làm bài Cả lớp nhận xét 2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Trong tiết học toán này , các em sẽ ôn
lại cách so sánh hai phân số
2-2-Hướng dẫn ôn tập cách so sánh
hai phân số
a)So sánh hai phân số cùng mẫu số
-Gv viết lên bảng hai phân số 72 và 75
Sau đó yêu cầu HS so sánh hai phân số
trên
-Khi so sánh các phân số cùng mẫu số
ta làm thế nào ?
b)So sánh các phân số khác mẫu số
-Gv viết lên bảng hai phân số 43 và 75
Sau đó yêu cầu HS so sánh hai phân
số
-Muốn so sánh các phân số khác mẫu số
ta làm như thế nào ?
-72 < ;75 727
5
-Khi so sánh các phân số cùng mẫu số , ta sosánh tử số của các phân số đó Phân số nàocó tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn , phânsố nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn -Quy đồng mẫu số hai phân số , ta có :
28
20 4 7
4 5 7
5
; 28
21 7 4
7 3 4
x
Vì 21 > 20 nên 28212820 4375-Muốn so sánh các phân số khác mẫu số taquy đồng mẫu số các phân số đó , sau đó sosánh như với phân số cùng mẫu số
2-3-Luyện tập , thực hành
Bài 1 :
Bài 2 :
-Muốn xếp các phân số theo thứ tự từ
bé đến lớn , trước kết chúng ta phải làm
gì ?
- Gv nhận xét và ghi điểm
-Hs tự làm bài , sau đó sửa bài
-Cần so sánh các phân số với nhau a)Quy đồng mẫu số các phân số ta được
18
15 3 6
3 5 6
5
; 18
16 2 9
2 8 9
2 3 4
3
; 8
4 4 2
4 1 2
x
Giữ nguyên 85
Vì 4<5<6 nên 848586 Vậy 2185433-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm BT hướng dẫn
Trang 8luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
TIẾT 4
ÔN TẬP : SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tiếp theo)
NS: / / ; ND: / /
I-MỤC TIÊU
Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tử số
HS cần làm các Bt 1,2,3Giáo dục HS vận dụng quy tắc để thực hiện BT theo yêu cầu
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ -2 hs lên bảng làm bài
-Cả lớp nhận xét 2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Trong tiết học toán này , các em sẽ tiếp
tục ôn tập về so sánh hai phân số
2-2-Hướng dẫn ôn tập
Bài 1 :
-Yêu cầu hs tự so sánh và điền dấu
-Hs khác nhận xét
-Thế nào là phân số lớn hơn 1 , phân số
bằng 1 , phân số bé hơn 1 ?
-Mở rộng : Không quy đồng mẫu số
hãy so sánh : ;89
5 4
Bài 2 :
-Gv viết lên bảng
5
2 và72 , sau đó yêucầu hs so sánh hai phân số trên
-Hs lên bảng làm bài
+Phân số lớn hơn 1 là phân số có tử số lớnhơn mẫu số
+Phân số bằng 1 là phân số có tử số và mẫusố bằng nhau
+Phân số bé hơn 1 là phân số có tử số bé hơnmẫu số
-Hs nêu 1 54 89
8
9
; 1 5
*Khi so sánh các phân số cùng tử số , ta sosánh các mẫu số với nhau :
+Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn +Phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân sốđó lớn hơn
-Hs tự làm BT
Trang 9x
Giữ nguyên 94
Vì 14>9 nên 144 94 Vậy 4294c) 1;58
48
5
Vậy 8558-So sánh hai phân số 3152Vậy em được mẹ cho nhiều quýt hơn
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm BT hướng dẫn
luyện tập thêm và chuẩn bị bài sau
-GV: Hệ thống các bài tập ở SGK.
- HS: SGK, xem bài trước
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
-Gv nhận xét , ghi điểm -Hs lên bảng làm bài
2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Trong tiết học toán này các em sẽ tìm
hiểu về phân số thập phân
2-2-Giới thiệu phân số thập phân
-Gv viết lên bảng các phân số
phân số trên ?
- Hs đọc phân số
+Các phân số có mẫu số là 10, 100,
Trang 10-Giới thiệu : Các phân số có mẫu số là
10, 100, 1000 được gọi là phân số
thập phân
-Hãy tìm một phân số thập phân bằng
phân số 53?
-Em làm thế nào để tìm được phân số
thập phân 106 bằng với phân số 53 đã
cho ?
-Tương tự với các phân số ;12520
4 7
*Kết luận :
+Có một số phân số có thể viết thành
phân số thập phân
+Khi muốn chuyển một phân số thành
phân số thập phân , ta tìm một số nhân
với mẫu số để có 10, 100, 1000 rồi
lấy cả tử số và mẫu số nhân với số đó
để được phân số thập phân ( cũng có khi
ta rút gọn được phân số đã cho thành
phân số thập phân )
2-3-Luyện tập , thực hành
-Gv cho hs đọc phân số , sau đó nêu rõ
các phân số thập phân
-Trong các phân số còn lại , phân số nào
có thể viết thành phân số thập phân ?
-Hs nêu cách làm VD : Ta nhận thấy
5 x 2 = 10 , vậy ta nhân cả tử số và mẫu sốcủa phân số 53 với 2 thì được phân số 106là phân số thập phân và bằng phân số đãcho
1000
160 8
125
8 20 125 20
100
175 25
4
25 7 4 7
-Hs đọc nối tiếp
-Hs đọc và nêu : Phân số ;100017
10
4
là phânsố thập phân
-Phân số 200069 có thể viết thành phân sốthập phân : 200069 200069 55 10000345
x x
c) 306 306::33 102 d) 80064 80064::88 10083-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
Trang 11-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm lại các BT 4b, 4d và
chuẩn bị bài sau
TUẦN 2
TIẾT 6
LUYỆN TẬP (trang 9)
NS: / / ; ND: / /
I-MỤC TIÊU: hs : Biết đọc, viết các phân số thập phân trên một đoạn của tia số Biết chuyển một phân số thành phân số thập phân HS cần làm các Bt 1,2,3 Giáo dục Hs tính chính xác khi thực hiện BT đúng theo yêu cầu II-CHUẨN BỊ: -GV: Hệ thống bài tập ở lớp. -HS: SGK, xem bài trước III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy Hoạt động học 1-KIỂM TRA BÀI CŨ -2 HS lên bảng làm bài Cả lớp nhận xét 2-DẠY BÀI MỚI 2-1-Giới thiệu bài -Trong bài học này , các em sẽ cùng làm các bài toán về phân số thập phân và tìm giá trị của một số cho trước 2-2-Hướng dẫn luyện tập Bài 1 : -Gv vẽ tia số lên bảng , gọi 1 hs lên bảng làm bài Hs vẽ tia số vào vở và điền các phân số thập phân -Gv nhận xét Bài 2 : -Hs làm bài Nhận xet , duyệt của lãnh đạo:
Trang 12
-Gv yêu cầu HS làm bài
2 31 5 31
; 100
375 25
4
25 15 4
15
; 10
55 5 2
5 11 2 11
x
x x
x
100
9 2 : 200
2 : 18 200 18
100
50 10 : 1000
10 : 500 1000
500
; 100
24 4 25
4 6 25 6
-Ta tiến hành so sánh các phân số , sau đóchọn dấu so sánh thích hợp điền vào chỗtrống
100
29 10
8
; 100
87 100
92
; 100
50 10
5
; 10
9 10
30 x 102 = 6 ( học sinh ) Đáp số : 9 học sinh
6 học sinh
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn HS về nhà làm lại BT GV đã
-GV: 2quy tắc về cộng và trừ hai phân số.
-HS:SGK và xem bài trước
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
2-DẠY BÀI MỚI
Trang 132-1-Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp
2-2-Hướng dẫn ôn tập phép cộng ,
phép trừ hai phân số
-Muốn cộng hoặc trừ hai phân số cùng
mẫu số , ta làm thế nào ?
-Hs lên bảng thực hiện
-Muốn cộng hoặc trừ hai phân số khác
mẫu số ta làm thế nào ?
-Hs đọc đề , phân tích đề
-Ta cộng hoặc trừ hai tử số với nhau và giữnguyên mẫu số
15
7 15
3 10 15
3 15
10
; 7
8 7
5 3 7
5 7
ta quy đồng mẫu số hai phân số đó rồi thựchiện tính cộng hoặc trừ như hai phân số cùngmẫu số
72
7 72
56 63 9
7 7
8
; 90
97 90
27 70 10
3 9
3 8 6
1 9
4
; 40
9 40
15 24 8
3 5 3
12
13 12
10 3 6
5 4
1
; 56
83 56
35 48 8
5 7 6
Phân số chỉ tổng số bóng đỏ và bóng xanh :
2131 65 (số bóng trong hộp) Phân số chỉ số bóng vàng :
66 65 16 (số bóng trong hộp) Đáp số : 61 hộp bóng
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm xem lại các BT đã
Trang 14Biết thực hiện phép nhân, chia hai phân số.
HS làm các BT : 1(cột 1,2), 2 (a,b,c), 3Giáo dục Hs tính chính xác
II-CHUẨN BỊ:
- GV: 2quy tắc về tính nhân, chia hai phân số.
- HS: SGK, xem bài trước.
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
I-KIỂM TRA BÀI CŨ
-2 hs lên bảng làm bài II-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp
2-2-Hướng dẫn ôn tập phép nhân ,
phép chia hai phân số
a)Phép nhân hai phân số
-Muốn nhân hai phân số với nhau , ta
làm thế nào ?
-Hs lên bảng thực hiện
b)Phép chia hai phân số
-Muốn chia một phân số cho một phân
số ta làm thế nào ?
-Hs làm bài
2-3-Luyện tập , thực hành
Bài 1 :
-Hs tự làm bài
-Lưu ý : Có thể tính ra kết quả cuối
cùng rồi mới rút gọn hoặc thực hiện rút
gọn ngay trong khi tính đều đựơc
- GV chốt lại kết quả đúng
5 2 9
5 7
-Ta lấy phân số thứ nhất nhân với phân số thứhai đảo ngược
15
32 3
8 5
4 8
3 : 5
Trang 15Bài 3 :
-Hs đọc đề , phân tích đề và tự làm bài Diện tích của tấm bìa : ( )
6
1 3
1 2
III-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm xem lại các BT GV
đã hướng dẫn
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Các hình vẽ như trong SGK vẽ vào bảng phụ
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
I-KIỂM TRA BÀI CŨ
-Gv nhận xét -2 hs lên bảng làm bài
2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp
2-2-Giới thiệu bước đầu về hỗn số
-Đưa bảng phụ , nêu vấn đề : Có cho
bạn An 2 cái bánh và 43 cái bánh
Hãy tìm cách viết số bánh mà cô đã cho
bạn An ?
-Hs tự làm bài
-GV : Trong cuộc sống và trong toán
học , để biểu diễn số bánh cô đã cho
bạn An , người ta dùng hỗn số
-2 cái bánh và 43 cái bánh viết thành 2
-HS trao đổi , trình bày trước lớp
VD : Cô đã cho bạn An :
*2 cái bánh và 43 cái bánh
*2 cái bánh + 43 cái bánh
*(2+43 ) cái bánh
*243 cái bánh
Trang 163
cái bánh 243 gọi là hỗn số , đọc là
hai và ba phần tư
243 có phần nguyên là 2 ; phần phân số
là 43
-Hãy nêu cáchviết hỗn số ?
-Em có nhận xét gì về 43 và 1 ?
-Phần phân số của hỗn số bao giờ cũng
bé hơn đơn vị
2-3-Luyện tập , thực hành
Bài 1 :
-Gv treo tranh hình tròn và 21 hình tròn
-Em hãy viết hỗn số chỉ phần hình tròn
được tô màu ?
Bài 2a :
-Gv vẽ hai tia số như trong SGK lên
bảng , yêu cầu cả lớp làm bài
-Gv nhận xét bài hỗn số Cho hỗn số
đọc các phân số và hỗn số
-221 (đọc là hai và một phần 2 )
a)214 đọc là hai và một phần tưb)254 đọc là hai và bốn phần năm c)3 32 đọc là ba và hai phần ba -2 HS lên bảng làm bài
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn HS về nhà làm xem lại các BT
GV đã hướng dẫn
Trang 17HS làm các BT : 1 (3 hỗn số đầu), 2(a,c) 3(a,c)
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Các tấm bìa ( giấy ) cắt vẽ hình như phần bài học SGK thể hiện hỗn số 2 85
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
-2 hs lên bảng làm bài 2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Trong tiết học này , chúng ta
tiếp tục tìm hiểu về hỗn số và
học cách chuyển một hỗn số
thành phân số
2-2-Hướng dẫn chuyển hỗn số
thành phân số
-Gv đưa hình vẽ như bài học
SGK lên bảng
-Em hãy đọc hỗn số chỉ phần
hình vuông được tô màu ?
-Đọc phân số chỉ số hình vuông
đã được tô màu
-Đã tô màu 285 hình vuông
Vậy ta có ; 285 = 218
-Giải thích vì sao 285 = 218 ?
-Hãy viết hỗn số 285 thành
tổng của phần nguyên và phần
thập phân rồi tính tổng này ?
-Gv hướng dẫn : Hỗn số 285
có :
+Phần nguyên : 2
+Tử số : 5
+Mẫu số : 8
-Nêu cách chuyển hỗn số thành
-Đã tô màu 285 hình vuông
-Tô màu 2 hình vuông tức là đã tô màu 16 phần Tômàu thêm 85 hình vuông tức là tô màu thêm 5 phần Đã tô màu 16 + 5 = 21 phần Vậy có 218 hình vuôngđựơc tô màu
285=2+85 = 28x885 2x885 218
-Trả lời theo nhận xét SGK -2 hỗn số đọc
Trang 18phân số
- Đọc nhận xét trong SGK
2-3-Luyện tập , thực hành
Bài 1 :
-Hs đọc đề , phân tích đề và tự
làm bài vào vở
Bài 2 :
-Hs làm bài
Bài 3 :
-Hs đọc đề , phân tích đề và tự
làm bài
-21 7
33; 42 22
5 5 ; 31 16
54
a c
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm xem lại các
BT gv đã hướng dẫn
TUẦN 3
TIẾT 11
LUYỆN TẬP (trang 14)
NS: / / ; ND: / /
I-MỤC TIÊU: hs biết : - Biết cộng, trừ , nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số - HS làm các BT 1(2 ý đầu), 2(a,d), 3 II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy Hoạt động học I-KIỂM TRA BÀI CŨ -2 hs lên bảng làm bài Nhận xét, duyệt của lãnh đạo:
Trang 19
2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp
2-2-Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 (2 ý đầu)
-Hs đọc đề , phân tích đề , làm bài
-2 hỗn số lên bảng làm bài Cả lớp làm vào vở
-Một số hỗn số trình bày cách làm của mình trướclớp
VD : +Chuyển 2 hỗn số thành phân số rồi so sánh :
10
29 10
9 2
; 10
39 10
39
10 9 2 10 9
+So sánh từng phần của hai hỗn số : Phần nguyên3>2 nên 10
9 2 10 9
9
14 9
4 2
7 4
9 : 2
7 4
1 2 : 2
1 3 )
14 4
3
7 3 2 4 4
21 3
8 4
1 5 3
2 2 )
21
23 7
11 3
8 7
4 1 3
2 2 )
; 6
17 3
4 2
3 3
1 1 2
1 1 )
x
x x x x
x c
b a
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm xem lại các BT
gv đã hướng dẫn
TIẾT 12
LUYỆN TẬP CHUNG (trang 15) NS: / / ; ND: / /
I-MỤC TIÊU: hs
Chuyển phân số thành phân số thập phân
Chuyển hỗn số thành phân số
Chuyển các số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn, số đo có hai tên đơn vị đothành số đo có một tên đơn vi đo
HS làm các BT 1, 2 (2 hỗn số đầu), 3, 4
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Trang 20Hoạt động dạy Hoạt động học1-KIỂM TRA BÀI CŨ
-2 HS lên bảng làm bài 2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp
2-2-Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 :
-Những phân số như thế nào thì đựơc
gọi là phân số thập phân ?
-Muốn chuyển một phân số thành phân
số thập phân ta làm thế nào ?
Bài 2 :
-Hs làm bài
Bài 3 :
-Hs đọc đề , phân tích đề
Lưu ý : BT yêu cầu viết phân số thích
hợp vào chỗ trống để thể hiện quan hệ
giữa các đơn vị đo
Bài 4 :
-Hs đọc đề , phân tích đề và làm bài
-Những phân số có mẫu số là 10 , 100 ,
1000 được gọi là phân số thập phân -Trước hết tìm một số nhân với mẫu số (hoặc mẫu số chia cho số đó) để có 10 , 100, 1000 sau đó nhân (chia)cả tử số vàmẫu số với số đó để đựơc phân số thậpphân bằng phân số đã cho
1000
46 2 500
2 23 500
23
; 100
25 3 : 300
3 : 75 300 75
100
44 4 25
4 11 25
11
; 10
2 7 : 70
7 : 14 70 14
5m 7dm = 5m + 107 m = (5+107 ) m2m 3dm = 2m + 103 m = 2103 m1m 53cm = 1m + 10053 m = 110053 m
Trang 214m 37cm = 4m + 10037 m = 410037 m
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm BT 4
TIẾT 13
LUYỆN TẬP CHUNG (trang 15,16) NS: / / ; ND: / /
I-MỤC TIÊU: HS củng cố về :
Cộng , trừ phân so, hỗn sốá Chuyển các số đo có 2 tên đơn vị thành số đo có 1 tên đơn vị Giải bài toán tìm một số khi biết giá trị một phân số của số đó
HS làm các BT 1(a,b); 2(a,b); 4 (3 số đo: 1, 3,4); 5
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
-Cả lớp nhận xét , sửa bài -2 hs lên bảng làm bài tập 5
2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Trong tiết học toán này chúng ta
còn ôn luyện về phép cộng và
phép trừ phân số Sau đó làm các
bài toán chuyển đổi đơn vị đo và
giải bài toán về tìm một số khi biết
giá trị 1 phân số của số đó
2-2-Hướng dẫn luyện tập
+Khi quy đồng mẫu số cần chọn
mẫu số bé nhất có thể
+Nếu kết quả chưa phải là phân số
Trang 22tối giản thì nên rút về phân số tối
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm BT
TIẾT 14
LUYỆN TẬP CHUNG (trang 16,17)
NS : / / ; ND : / /
I-MỤC TIÊU: hs biết:
Nhân, chia hai phân số
Chuyển các số đo có hai tên đơn vị đo thành số đo dạng hỗn số với một tênđơn vị đo
HS làm BT 1,2,3
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Các kết quả của BT 1,2,3 và bảng lớp
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
-2 hs lên bảng làm bài tập 5 -Cả lớp nhận xét và sửa bài 2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp
2-2-Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 :
-Muốn thực hiện phép nhân hai
phân số ta làm thế nào ?
-Muốn thực hiện phép chia hai
phân số ta làm như thế nào ?
-Muốn thực hiện các phép tính với
hỗn số ta làm như thế nào ?
-Hs dựa vào kiến thức đã học để trả lời -Hs làm bài
10 9 4
5 3
: 5 3
1 : 5 1 )
; 35 8 7
5 8
: 5 )
20 153 5
17 4
5 3 4 2 )
; 45 5
9 )
x c
x x
b x
a
Trang 23-Yêu cầu HS làm bài
Bài 2 :
-Hs làm bài
-Lưu ý : Dạng bài Tìm thành phần
chưa biết của phép tính
-Hs nêu cách tìm số hạng chưa
biết của tổng , số bị trừ chưa biết
của phép trừ , thừa số chưa biết
của phép nhân , số bị chia chưa
biết của phép chia
1 )x
a
10
1 5
3 )x
2 )x
c
4
1 2
3 : )x
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà bài lại BT
TIẾT 15
ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
NS: / / ; ND: / /
I-MỤC TIÊU: hs
Làm được BT dạng tìm hai số khi buết tổng (hiệu) và tỉ số của hai số đó
HS làm được các BT 1
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
-2 hs lên bảng làm bài 4 2-DẠY BÀI MỚI
Trang 242-1-Giới thiệu bài
-Trong tiết học toán này chúng ta sẽ
cùng ôn tập về giải toán tìm 2 số khi
biết tổng (hiệu) và tỉ số của 2 số đó
2-2-Hướng dẫn ôn tập
a)Bài toán về tìm hai số khi biết tổng và
tỉ số của hai số đó
-Hs đọc đề SGK
-Bài toán thuộc dạng gì ?
-Yêu cầu hs giải
-Nêu các bước giải bài toán ?
-Lưu ý : Bước tìm giá trị 1 phần và
bước tìm số bé có thể gộp vào với nhau
b)Bài toán về tìm hai số khi biết hiệu và
tỉ số của hai số đó
-Hs đọc đề SGK
-Bài toán thuộc dạng gì ?
-Yêu cầu hs giải
-Nêu các bước giải toán tìm 2 số khi
biết hiệu và tỉ số của 2 số đó
-Dạng : Tìm hai số khi biết tổng và tỉ số củahai số đó
Số béSố lớn
Tổng số phần bằng nhau :
5 + 6 = 11 (phần) Số bé : 121 : 11 x 5 = 55 Số lớn là : 121 – 55 = 66 Đáp số : Số bé : 55 ; Số lớn : 66
+Vẽ sơ đồ minh họa bài toán +Tìm tổng số phần bằng nhau +Tìm giá trị 1 phần
+Tìm các số
-Tìm 2 số khi biết hiệu và tỉ số của 2 số đó Số bé
Số lớnHiệu số phần bằng nhau:5 – 3 = 2(phần)Số bé : 192 : 2 x 3 = 288
Số lớn : 288 + 192 = 480 Đáp số : 288 và 480+Vẽ sơ đồ
+Tìm hiệu số phần bằng nhau +Tìm giá trị 1 phần
+Tìm các số
2-3-Luyện tập
Bài 1
-Hs tự làm bài
-Gv nhận xét và ghi điểm - HS làm BT vào vở BT.- 2 HS lên bảng trình bày
- Cả lớp nhận xét
a) Tổng số phần bằng nhau :
7 2 + 9 = 16 (phần)
121
192
Trang 25Số thứ nhất : 80 : 16 = 5 Số thứ hai : 80 – 5 = 75 Đáp số : Số thứ nhất 5 ; số thứ hai : 75b) Hiệu của hai số phần :
9 – 4 = 5 (phần) Số thứ nhất : 55 : 5 x 9 = 99 Số thứ hai : 99 – 55 = 44 Đáp số : số thứ nhất : 99 ; số thứ hai : 44
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nha øxem lại bài vừa học
Trang 26Bảng số ở VD 1 viết sẵn vào bảng phụ
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
-2 hs lên bảng làm BT
2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp
2-2-Tìm hiểu VD về quan hệ tỉ lệ
(thuận)
a)VD
-Treo bảng phụ viết nội dung VD theo
SGK
-1 giờ người đó đi được bao nhiêu km ?
-2 giờ đi được bao nhiêu km ?
-2 giờ gấp mấy lần 1 giờ ?
-8 km gấp mấy lần 4 km ?
-Khi thời gian đi gấp 2 lần thì quãng
đường đi được cũng gấp lên 2 lần
-Nêu mối quan hệ giữa thời gian đi và
quãng đường đi ?
b)Bài toán
-Hs đọc đề , phân tích đề , GV viết tóm
tắt bài toán lên bảng
-Hs trình bày cách giải của mình , sau
đó gv kết luận
2-3-Luyện tập , thực hành
Bài 1 :
-Hs đọc đề , phân tích đề và làm bài
-1 giờ đi được 4 km -Đi được 8 km -Gấp 2 lần -Gấp 2 lần
-Khi thời gian đi gấp lên bao nhiêu lần thìquãng đường đi được cũng gấp lên bấynhiêu lần
*Giải bằng cách rút về đơn vị :
Trong 1 giờ ô tô đi được : 90:2 = 45(km) Trong 4 giờ ô tô đi được :
45x4 = 180(km) Đáp số : 180 km
*Giải bằng cách tìm tỉ số :
4 giờ gấp 2 giờ số lần : 4 : 2 = 2(lần) Trong 4 giờ ô tô đi được :
90 x 2 = 180(km) Đáp số : 180 km
Mua 1m vải hết số tiền :
80000 : 5 = 16000 (đồng)Mua 7m vải hết số tiền :
16000 x 7 = 112000(đồng) Đáp số : 112000(đồng) 3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
- Dặn Hs về nhà làm lại bài tập
Trang 27TIẾT 17
LUYỆN TẬP (trang 19) NS: / / ; ND: / /
I-MỤC TIÊU: hs rèn kĩ năng :
Biết giải bài toan liên quan đến tỉ lệ bằng một trong hai cách: Rút về đơn
vị hoặc Tìm tỉ số
HS làm BT 1,3,4Giáo dục Hs tính chính xác, nhạy bén
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
-2 hs lên bảng làm bài tập
-Cả lớp nhận xét và sửa bài 2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp
2-2-Hướng dẫn luyện tập
2000 x 30 = 60000 (đồng) Đáp số : 6000 (đồng)
Mỗi ô tô chở đựơ số hs :
120 : 3 = 40 (học sinh ) Số ô tô cần để chở 160 hs :
160 : 40 = 4 (ô tô ) Đáp số : 4 ( ô tô )
Số tiền công được trả cho 1 ngày :
72000 : 2 = 36000 (đồng) Số tiền công đựơc trả cho 5 ngày :
36000 x 5 = 180000 (đồng) Đáp số : 180000 đồng
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm lại BT
TIẾT 18
ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG VỀ GIẢI TOÁN (tiếp theo)
Trang 28II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
BTVD viết sẵn trên bảng phụ
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
-2 hs lên bảng làm bài 4/20-Cả lớp nhận xét và sửa bài 2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp
2-2-Tìm hiểu VD về liên quan tỉ lệ
nghịch
a)VD
-Treo bảng phụ viết sẵn nội dung VD
-Khi số kg gạo ở mỗi bao tăng từ 5 kg
lên 10 kg thì số bao gạo như thế nào ?
-5kg lên gấp mấy lần thì đựơc 10 kg ?
-20 bao gạo giảm đi mấy lần thì đựơc
10 bao gạo ?
-Khi số kg gạo ở mỗi bao gấp lên 2 lần
thì số bao gạo thay đổi như thế nào ?
-GV : Số kg gạo ở mỗi bao gấp lên bao
nhiêu lần thì số bao gạo có đựơc lại
giảm đi bấy nhiêu lần
b)Bài toán
-Hs đọc đề bài SGK , phân tích đề , tự
tìm cách giải toán
-Số bao gạo giảm từ 20 bao xuống còn 10bao
-Gấp lên 2 lần -Giảm 2 lần -Giảm 2 lần
*Giải bằng cách rút về đơn vị Muốn đắp xong nền nhà trong 1 ngày thì cầnsố người :
12 x 2 = 24 (người)Muốn đắp xong nền nhà trong 4 ngày cần :
24 : 4 = 6 (người) Đáp số : 6 người
*Giải bằng cách tìm tỉ số :Số lần 4 ngày gấp 2 ngày :
4 : 2 = 2 (lần)
Trang 292-3-Luyện tập , thực hành
Bài 1 :
-Hs đọc đề bài , gv tóm tắt
Muốn đắp xong nền nhà trong 4 ngày cần :
12 : 2 = 6 (người) Đáp số : 6 người
Để làm xong công việc trong 1 ngày thì cần :
10 x 7 = 70 (người)Để làm xong công việc trong 5 ngày thì cần :
70 : 5 = 14 (người) Đáp số : 14 người
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm lại BT
TIẾT 19
LUYỆN TẬP (trang 21) NS: / / ; ND: / /
I-MỤC TIÊU: hs củng cố về :
Biết giải bài toán liên quan đến tỉ lệ bằng một trong hai cách : Rút về đơn
vị hoặc Tìm tỉ số
HS làm BT 1,2
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1KIỂM TRA BÀI CŨ
-2 hs lên bảng làm bài tập (do GV soạn)-Cả lớp nhận xét , sửa bài
2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp
2-2-Hướng dẫn luyện tập
25 x 2 = 50 (quyển) Đáp số : 50 quyển Tổng thu nhập của gia đình đó :
Trang 30800000 x 3 = 2400000 (đ)Khi có thêm 1 con , bình quân thu hàng thángcủa mỗi người :
800000 – 600000 = 200000 (đ) Đáp số : 200000 đ
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm lại BT
TIẾT 20
LUYỆN TẬP CHUNG (trang 22) NS: / / ; ND: / /
I-MỤC TIÊU: hs củng cố về :
Biết giải bài toán liên quan đến tỉ lệ bằng hai cách : Rút về đơn vị hoặcTìm tỉ số
HS làm BT 1,2,3Giáo dục HS tính chính xác
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
-2 hs lên bảng làm bài tập
-Cả lớp nhận xét , sửa bài 2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp
2-2-Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 :
-Hs đọc và phân tích đề bài
-Xác định dạng bài toán ?
-Hs vẽ sơ đồ
Bài 2 :
-Hs làm bài
-Xác định dạng toán ? ( hiệu - tỉ )
-Tìm 2 số khi biết tổng và tỉ số của 2 số đó Tổng số phần bằng nhau :
2 + 5 = 7 (phần)Số hs nam : 28 : 7 x 2 = 8 (em)Số hs nữ : 28 – 8 = 20 (em) Đáp số : Nam : 8 em Nữ : 20 em
Hiệu số phần bằng nhau :
Trang 31Bài 3 :
-Hs đọc đề , phân tích đề
Chu vi mảnh đất hình chữ nhật : (15 + 30) x 2 = 90 (m)
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm lại BT
TUẦN 5
TIẾT 21
ÔN TẬP :BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI NS: / / ; ND: / /
I-MỤC TIÊU: hs củng cố về :
Biết tên gọi, ký hiệu và quan hệ của các đơn vị đo độ dài thông dụng
Biết chuyển đổi các số đo độ dài và giải các bài toán với các số đo độ dài
* HS cần làm các BT: 1, 2 (a, c), 3
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ viết nội dung BT1
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Nh
ận xét, duyệt của lãnh đạo:
Trang 32
Hoạt động dạy Hoạt động học1-KIỂM TRA BÀI CŨ
-2 hs lên bảng làm bài tập -Cả lớp nhận xét , sửa bài 2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Hôm nay chúng ta cùng ôn tập các đơn
vị đo độ dài và giải các bài tập có liên
quan đến đơn vị đo độ dài
2-2-Hướng dẫn ôn tập
Bài 1 :
-Gv treo bảng phụ
-1m bằng bao nhiêu dm ?
-1m bằng bao nhiêu dam ?
-Gv vừa nói vừa viết , đạt câu hỏi và
viết kết quả vào bảng phụ như SGK
a)135m = 1350 dm c)1mm = 101 cm342dm = 2420cm 1cm = 1001 m15cm = 150mm 1m = 10001 kmb)8300m = 830 dam
4000m = 40 hm25000m = 25 km
4km 37km = 4037m8m 12cm = 812 dm354dm = 35m 4dm3040m = 3km 040m
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm lại BT
TIẾT 22
ÔN TẬP :BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
NS: / / ; ND: / /
I-MỤC TIÊU: hs củng cố về :
Biết tên gọi, ký hiệu và quan hệ của các đơn vị đo khối lượng thông dụng
Trang 33Biết chuyển đổi các số đo độ dài va giải các bài toán với các số đo khốilượng.
* HS làm các Bt 1, 2, 4
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bảng phụ viết nội dung BT1
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
-2 hs lên bảng làm bài tập
-Cả lớp nhận xét , sửa bài 2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Hôm nay chúng ta cùng ôn tập về các
đơn vị đo khối lượng và giải các bài
toán có liên quan đến các đơn vị đo
khối lượng
2-2-Hướng dẫn ôn tập
Bài 1 :
-Gv treo bảng phụ BT1
-1kg bằng bao nhiêu hg ?
-1 kg bằng bao nhiêu yến ?
-Hs làm tiếp vào các cột còn lại để hình
thành bảng như SGK
-Hai đơn vị đo khối lượng liên quan thì
đơn vị lớn gấp mấy lần đơn vị bé ?
a)18 yến = 180 kg c)430kg = 43 yến
200 tạ = 20000 kg 2500kg = 25 tạ
25 tấn = 35000 kg 16000kg = 16 tấn c)2 kg 326 g = 2326 g d)4008g = 4kg 8g
6 kg 3 g = 6003 g 9050kg = 9tấn50kg
- 1 tấn = 1000kg Ngày II cửa hàng bán được :
300 x 2 = 600 (kg)Ngày thứ III cửa hàng bán đựơc :
1000 – (300 + 600) = 100 (kg) Đáp số : 100 kg
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm lại BT
Trang 34TIẾT 23
LUYỆN TẬP (trang 24,25) NS: / / ; ND: / /
I-MỤC TIÊU: hs củng cố về :
Biét tính diện tích một hìnhquy về tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông.Biêt cách giải bài toán với các số đo dộ dài, khối lượng
* HS làm BT1, 3
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Hình vẽ BT3 vẽ sẵn trên bảng lớp
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
-2 hs lên bảng làm bài tập
-Cả lớp nhận xét , sửa bài
2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp
2-2-Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 :
-Hs đọc , phân tích đề bài , làm vào vở
Bài 3 :
-Hs đọc đề , làm bài
Cả hai trường thu đựơc : 1tấn300kg + tấn700kg = 3tấn1000 kg 3tấn1000 kg = 4 tấn
4 tấn gấp 2 tấn số lần :
4 : 2 = 2 (lần)Số quyển vở sản xuất được là :
50000 x 2 = 100000(quyển) Đáp số : 100000 quyển
Diện tích hình chữ nhật ABCD :
14 x6 = 84 (m2)Diện tích hình vuông CEMN :
7 x 7 = 49 (m2)Diện tích của mảnh đất là :
84 + 49 = 133 (m2) Đáp số : 133 m2
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
Trang 35-Dặn hs về nhà làm lại BT
TIẾT 24
ĐỀ-CA-MÉT VUÔNG - HÉC-TÔ-MÉT VUÔNG
NS: / / ; ND: / / I-MỤC TIÊU: hs
Biết tên gọi, ký hiệu và quan hệ của các đơn vị đo diện tích: đề-ca-mét vuông,héc-tô-mét vuông
Biết đọc, viết các số đo diện tích theo đơn vị đề-ca-mét vuông, héc-tô-métvuông
Biết môi quan hệ giữa đề-ca-mét vuông và mét vuông; đề-ca-mét vuông vàhéc-tô-mét vuông
Biết chuyển đổi số đo diện tích (trường hợp đơn giản)
* HS làm bài tập 1, 2, 3
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Hình vẽ biểu diễn hình vuông cạnh dài 1dam , 1hm ( thu nhỏ ) như SGK
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
-2 hs lên bảng làm bài tập
-Cả lớp nhận xét , sửa bài 2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Nêu các đơn vị đo diện tích đã học
-Liên hệ thực tế
-cm2 , dm2 , m2
a)Hình thành biểu tượng về dam 2
-Gv treo lên bảng hình biểu diễn hình
vuông có cạnh 1dam như SGK
-Hình vuông có cạnh dài 1 dam , tính
diện tích hình vuông ?
-dam2 chính là diện tích hình vuông có
cạnh dài 1 dam
- Đề-ca-mét vuông viết tắt là dam2 , đọc
là đề-ca-mét vuông
b)Mối quan hệ giữa dam 2 và m 2
-1 dam bằng bao nhiêu mét ?
-Gv : chia cạnh hình vuông 1 dam thành
10 phần bằng nhau , sau đó nối các
điểm để tạo thành hình vuông nhỏ
-Được bao nhiêu hình vuông nhỏ ?
-1 đề-ca-mét vuông
-1 dam = 10 m
Trang 36-Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích bao
nhiêu m2?
-dam2 gấp bao nhiêu lần m2?
a)Hình thành biểu tượng về hm 2
-Gv treo lên bảng hình biểu diễn hình
vuông có cạnh 1 hm như SGK
-Tính diện tích hình vuông ?
-Héc-tô-mét vuông viết tắt là hm2 , đọc
là héc-tô-mét vuông
b)Mối quan hệ giữa hm 2 và dam 2
-1 hm bằng bao nhiêu dam ?
-Hs đọc đề , phân tích đề và về nhà
làm bài
-GV : chia cạnh hình vuông 1 hm thành
10 phần bằng nhau , sau đó nối các
điểm để tạo thành các hình vuông nhỏ
-Mỗi hình vuông nhỏ có cạnh dài bao
nhiêu dam ?
-Được bao nhiêu hình vuông nhỏ ?
-Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích bao
nhiêu ?
- hm2 gấp 100 lần dam2
2-4-Luyện tập , thực hành
Bài 1
-Gv viết các số đo diện tích lên bảng ,
yêu cầu hs đọc
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm lại BT
Trang 37* HS làm các BT 1, 2a (cột 1), 3.
II-ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Hình vẽ biểu diễn hình vuông có cạnh dài 1cm
Bảng kẻ sẵn các cột như phần b SGK nhưng chưa viết chữ và số
III-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
-2 hs lên bảng làm bài tập
-Cả lớp nhận xét , sửa bài 2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp
a)Hình thành biểu tượng về mm 2
-Gv treo hình vuông minh họa như SGK
-Tính diện tích hình vuông có cạnh dài
1mm ?
- mm2 là gì ?
-Nêu kí hiệu của mm2 ?
b)Tìm mối quan hệ giữa mm 2 và cm 2
-Diện tích hình vuông có cạnh dài 1cm
gấp bao nhiêu lần diện tích của hình
vuông có cạnh dài 1mm ?
-1 cm2 = ? mm2
2-3-Bảng đơn vị đo diện tích
-Gv treo bảng phụ
-Em hãy nêu các đơn vị đo từ bé đến
Trang 38-Hs lên bảng điền tương tự với các đơn vị
khác để hình thành bảng b/SGK/27
-Nhận xét gì về bảng trên ?
2-4-Luyện tập, thực hành
b) Gv đọc số đo diện tích , hs viết
- Một trăm sáu mươi tám mi-li-mét
Bài 3 : Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
-Giao nhiệm vụ HS và HS làm bài
- GV cùng Hs sửa bài
- Vài HS lên bảng thực hiện
- HS đọc yêu cầu BT
- HS tự làm bài vào vở
a) 5 cm2 = 500 mm2
12 km2 = 1200 hm2
1 hm2 = 10000 m2
7 hm2 = 70000 m2
- HS đọc yêu cầu BT
- HS tự làm bài vào vở
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
Trang 39NS: / / ; ND: / /
Biết tên gọi, ký hiệu và mối quan hệ của các đơn vị đo diện tích
Biết chuyển đổi các đơn vị đo diện tích, so sánh các số đo diện tích và giải bàitoán có liên quan
* HS làm các BT1a (2 số đo đầu), 1b (2 số đo đầu), 2, 3 (cột 1), 4
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
-2 hs lên bảng làm bài tập 3/28-Cả lớp nhận xét , sửa bài 2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp
2-2-Hướng dẫn ôn tập
Bài 1a (2 số đo đầu)
-Gv hướng dẫn mẫu , hs làm bài
1b) (2 số đo đầu)
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm BT4/29
TIẾT 27
HÉC – TA
NS: / / ; ND: / /
I-MỤC TIÊU: hs
Trang 40Biết tên gọi, kí hiệu, độ lớn của đơn vị đo diện tích héc-ta Mối quan hệgiữa ha và m2.
Biết chuyển đổi các số đo diện tích trong quan hệ với ha
Giáo dục HS biết vận dụng để giải các bài toán có liên quan
* Hs làm BT1a (2 dòng đầu), 1b (cột đầu), 2
II-CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
1-KIỂM TRA BÀI CŨ
-2 hs lên bảng làm bài tập 4/29-Cả lớp nhận xét , sửa bài 2-DẠY BÀI MỚI
2-1-Giới thiệu bài
-Giới thiệu trực tiếp
2-2-Giới thiệu đơn vị đo diện tích ha
-1 hét-ta = 1 hm2 và kí hiệu là ha
-1 ha bằng bao nhiêu m2 ?
2-3-Luyện tập , thực hành
Vậy diện tích rừng Cúc Phương là 222 km2
3-CỦNG CỐ , DẶN DÒ
-Gv tổng kết tiết học
-Dặn hs về nhà làm BT
TIẾT 28