PHÉP BIẾN ĐỔI ĐỒNG NHẤT CÁC BIỂU THỨC –&— 1.1 Đồng nhất thức trên một tập – Phép biến đổi đồng nhất các biểu thức.. 1.2 Phép biến đổi đồng nhất biểu thức hữu tỉ nguyên, hữu tỉ phân FĐịn
Trang 1PHÉP BIẾN ĐỔI ĐỒNG NHẤT CÁC BIỂU THỨC
–&—
1.1 Đồng nhất thức trên một tập – Phép biến đổi đồng nhất các biểu thức
ëHai biểu thức f(x1, x2,… xn) và g(x1, x2,… xn) trên A được gọi là đồng nhất bằng
nhau trên tập T, nếu tại mỗi điểm của tập T giá trị của chúng bằng nhau
ëĐẳng thức (1) f(x1, x2,… xn)=g(x1, x2,… xn) trên T được gọi là một đồng nhất thức trên T nếu biểu thức f(x1, x2,… xn) và g(x1, x2,… xn) là đồng nhất bằng nhau trên T ëNếu biểu thức f(x1, x2,… xn) đồng nhất bằng g(x1, x2,… xn) trên tập T1 và biểu thức
g(x1, x2,… xn) đồng nhất bằng h(x1, x2,… xn) trên tập T2, thì biểu thức f(x1, x2,… xn) đồng nhất với h(x1, x2,… xn) trên tập T=T1 Ç T 2
Đặt biệt khi T=T 1 =T 2 ta có: nếu f(x1, x2,… xn) º g(x1, x2,… xn) trên T và g(x1,
( 1)1
x
x x
trên Q là đồng nhất thức trên Q\{1}
1.2 Phép biến đổi đồng nhất biểu thức hữu tỉ nguyên, hữu tỉ phân
FĐịnh lí (Bơzu) Giả sử f(x) là một đa thức một ẩn bậc n³ 1 trên trường P Khi đó f(x) có trong P không quá n nghiệm và a là nghiệm của đa thức f(x) trong P khi và chỉ khi
f(x) chia hết cho x – a
FĐịnh lí Bơzu mở rộng Giả sử f(x, y, …, z) là đa thức của k – 1 ẩn (k>1) ẩn bậc n³ 1 trên trường P, g(y, …, z) là đa thức của k – 1 ẩn trên P Nếu f( g(y,…, z), y,…,z) là đa thức không thì f (x, y, …, z) chia hết cho x- g(y, …, z)
FĐịnh lí Đa thức f(x) trên trường số phức C là bất khả quy trên C khi và chỉ khi bậc
của nó bằng đơn vị
FĐịnh lí Đa thức f(x) trên trường số thực R là bất khả quy trên R khi và chỉ khi nó là
đa thức bậc nhất hoặc đa thức bậc hai với nghiệm ảo
Trang 2FĐịnh lí Nếu phân số tối giảm ( ,p p q )
q ÎZ là nghiệm của đa thức
a x + +a x + với các hệ số nguyên (a n NÎ )thì p a (p chia hết 0 a ) và 0 q a n
R Một số dạng toán biến đổi đồng nhất biểu thức hữu tỉ nguyên, hữu tỉ phân
J Bài toán 1: Phân tích một đa thức trên trường số thực R thành tích những nhân tử
Ví dụ Phân tích đa thức x4-x3-x2+2x- thành các nhân tử bậc nhất 2
-î , ta tìm được a= - 1,b=1,c=0,d= - 2 (hoặc a=0,b=-2,c=-1,d=1)
J Bài toán 2 : Chứng minh một đẳng thức là đẳng thức đúng
Để giải bài toán này ta thường biến đổi cả hai vế này thành vế kia hoặc ngược lại, hoặc biến đổ cả hai vế cùng một biểu thức, hoặt rút ra kết luận dẳng thức đúng từ một đẳng thức đúng nào đó,…
Trang 3J Bài tốn 3 : Đơn giản hay rút gọn một biểu thức
Ví dụ 3 Đơn giản biểu thức
J Bài tốn 4 : Tính giá trị của một biểu thức ứng với một giá trị cụ thể nào đĩ của
tham số chứa trong biểu thức
Nên 12+22+32+…+n2=n(n 1)(2n 1)
6
1.3 Phép biến đổi đồng nhất các biểu thức vơ tỉ trên một tập
1 Căn thức trên trường số thực
Trang 41.1 Định lý: Với mỗi số thực a≥ 0, với mỗi số tự nhiên n cho trước
tồn tại duy nhất một số thực x≥ 0 sao cho xn =a
1.2 Định nghĩa 1: Với mỗi số thực a≥ 0 với mỗi số tự nhiên n cho
trước, số thực x≥0 sao cho xn =a được gọi là căn số học bậc n của a và kí hiệu là n a
1.3 Các hệ quả
- Với mỗi số thực a> 0, với mỗi số tự nhiên n chẵn(n= 2k), tồn tại hai số thực đối nhau x và –x sao cho xn =(-x)n =a
- Với mỗi số thực a, với mỗi số tự nhiên n lẻ( n=2k+1), tồn tại duy nhất số thực x sao cho xn =a
1.4 Định nghĩa 2: Với mỗi số thực a cho trước, với mỗi số tự nhiên n
cho trước, số thực x sao cho xn =a được gọi là căn bậc n của a
Như vậy:
- Mỗi số thực có một căn số thực duy nhất bậc lẻ cùng dấu với nó
- Các số thực âm không có căn số thực bậc chẵn
- Với mỗi số thực dương a có hai căn số thực bậc chẵn đối nhau, trong đó giá trị dương được gọi là căn số học của a và được kí hiệu 2k a, giá trị âm ký hiệu là -2k a
- Căn số bậc bất kỳ của 0 là bằng 0
1.5 Các tính chất của phép khai căn
n n
n n
a a
a1 2 = 1 2 , với mọi ai ≥ 0, i=1,2,…,n
Nếu các ai là các số thực tùy ý thì tính chất này vẫn đúng với các căn thức bậc lẻ(n= 2k+1)
2)
n
n n
b
a b
a = , "a³0,"b>0
Nế a, b là các số thực tùy ý, b≠ 0 thì tính chất này còn dúng cho các căn số bậc lẻ
3) Nâng bậc và hạ bậc của một căn thức: n a =nk a k , "a³0
Nếu a<0 thì tính chất trên vẫn đúng với n lẻ, k lẻ
Trang 54) n k a =nk a,"a³0
Nếu a<0 thì tính chất trên vẫn đúng khi n lẻ, k lẻ
5) Nâng một căn thức lên lũy thừa: ( )n a k =n a k,"a³0
Nếu a<0, n lẻ, k tùy ý thì tính chất vẫn đúng
6) Đưa một thừa số ra ngoài căn: n a n b =a n b,"a³0,b³0
- Nếu a<0, b<0 công thức trên vẫn đúng khi n lẻ
- Nếu b≥ 0, a tùy ý và n chẵn, công thức trên trở thành:
0,," Ỵ " ³
b
n n
7) Đưa một thừa số vào trong căn: a n b =n a n b,"a³0,"b³0
- Nếu a<0, b<0 công thức vẫn đúng khi n lẻ
- a<0, b≥ 0, n chẵn công thức trên trở thành: a n b =n a n b hay
n n
a =
-8)
2 Một số dạng toán biến đổi đồng nhất các biểu thức vô tỉ
JBài toán 1: Đưa một biểu thức về một biểu thức không chứa căn
Phương pháp:
- Biến đổi biểu thức dưới dấu căn về dạng khai căn được
- Nhân vào biểu thức đã cho một biểu thức liên hợp
- Nâng biểu thức đã cho lên một lũy thừa thích hợp để làm mất căn thức
Ví dụ 1: Tính A= (2x3+ 2x2+ 1)2010, biết rằng:
ú
ú û
ù ê
4
513 23
4
513 23
Trang 6Đặt: 3 3
4
51323
13
=
B
Giải
Cách 1: Dùng đồng nhất thức
Ta có: x3+ y3+ z3- 3xyz= (x+ y+ z)(x2+ y2+ z2-xy –yz- xz)
xyz z
y x
xz yz xy z y x z y
1
3 3 3
2 2 2
++
++
-=+
.393839
92322749812
39
3 3
3 3 3
3 3
3 3
++-
=-
++
++
-=++
Cách 2: Dùng biểu thức liên hợp
+-
-=-+
++
-=++
=+
131
31133
132
33
12
3 2
3
3
3 2 3
3
1391
3913
139131
3
1
3 3 3
3 3 3
3
=+-+
+
=
+
-=
JBài toán 2: Đưa một biểu thức vào trong dấu căn
Ví dụ 3 Cho a, b, c là ba cạnh của một tam giác, hãy chứng minh rằng:
2
3
³+
++
+
c a c
Trang 7Ta có: (1) Û 3
2
311
++++++
c a
c
b c
b a
ø
ưç
è
ỉ
+
++
++++
Û
b a a c c b c b
è
ỉ
+
++
++++
=
b a a c c b c b a
è
ỉ
+
++
+++
+++
+
=
b a a c c b c b c a b
ùê
êë
é
+
++
++úû
ùêë
b a a
c c
b b
a a
c c
b
Theo bất đẳng thức Bunhiacôpxki ta có:
A≥ (1+ 1+ 1)2= 9
Dấu bằng xảy ra khi a= b= c
Vậy bất đẳng thức được chứng minh
1.4 Phép biến đổi đồng nhất các biểu thức mũ và logarit
1 Phép tốn mũ và phép tốn logarit
Định lý 1: Giả sử số vơ tỉ a là giới hạn của hai dãy số hữu tỉ gần đúng thiếu và
a a = a +
a
Trang 8Với là các số vô tỉ và 0<a 1¹
Định lý 2: Với 0<a 1¹ , b là một số dương tùy ý cho trước, thế thì tồn tại duy nhất một số a sao cho a a =b
Định nghĩa 2: Với 0<a 1¹ , b>0 cho trước, số a sao cho a a =b được gọi là logarit cơ số a của b và kí hiệu là loga b=a
Với 0<a 1¹ , dựa vào định nghĩa phép toán logarit ta chứng minh được các tính chất sau:
1 Số âm và số 0 không có logarit
2 loga(b1 b n)=loga b1+ +loga b n, bi>0 ( i= 1,2,…,n)
c
c a
log
loglog = hay logc a.loga b=logc b, (b>0, 0<a 1¹ )
6
a
b
b a
log
1log = , (b>0)
Ví dụ 1: Tính log308, biết rằng log305=a và log303=b
GIẢI
Ta có: log3030=1=log30 2.3.5=log30 2+log303+log305
Vậy: log30 2= 1-a-b
Do đó: log308=3log302=3(1-a-b)
JBài toán 2: Tìm giá trị của một biểu thức
Ví dụ 2: Tính giá trị của biểu thức B=
5 log 2
1 2 log 6 6
6
-÷ø
öçèæ
Trang 9GIẢI
55.2
16
2
16
26
16
6161
1 1
5 log 5
log 1
1
5 log
1 2 log
5 log 2 1
2 log
6 6
6 6
öçèæ
=
÷ø
öçèæ
÷ø
öçè
æ
-
-
JBài toán 3: Chứng minh đẳng thức
Ví dụ 3: Cho a>0, a 1¹ ,b>0, b 1¹ Chứng minh rằng:
b
n n b b
b
)1(log
1
log
1log
1log
1
3 2
+
=+
++
GIẢI
b b
n
a b
log2
)1(log
2
+
JBài toán 4: Đơn giản biểu thức
Ví dụ: Đơn giản biểu thức A = loga b(loga b+logb a+2(loga b-logab b)
GIẢI
log1
1(log
1log2log2
a b
a b
b a
b
a a
log1
log)
log1(
++
=
b
b b
a
a a
log
11
log)log1(
++
2
2
loglog
1
log)
log1
++
1.5 Phép biến đổi đồng nhất các biểu thức lượng giác
Trang 10JBài toán 1: Đơn giản biểu thức: tức là đưa biểu thức về biểu thức có chứa ít phép toán
hơn, các phép toan dễ thực hiện hơn
Ví dụ 1: Đơn giản biểu thức A sin( ) sin( )
JBài toán 2 : Chứng minh một đẳng thức là một đẳng thức đúng :
Ví dụ 2: Chứng minh rằng : 1 sin 2 cos2
Trang 11B C 30
A 120
ì = =ï
í
=ïî
Vậy tam giác ABC cân tại A
Trang 13b c ax a c by a b cz abxy bcyz acxz
a b c x a b c by a b c cz a x b y c z abxy bcyz acxz
Trang 14= êë
Trang 15+ 39
Trang 16VP =
3
3 3
3 3 3 3 3
21
)21)(
421(
úû
ùê
ë
é
+
++
-=
3 3 3
3
)21(
3+
=
)421(3
273
3 ++ = (1 2 4)( 2 1)
)12(9
3 3 3
3
+
)12(
9 3-
= 9(3 2 -1)
n
1
1+
£
n ( 1 1
1
+++
)1(
1)
1(1
+
=+
++
n n
n n
n n
[( 1) ]
)1(
n n
11
+-+
=+-
+
£
n n n
n n
Bài 8 Tìm phần nguyên của số A = 2 + 3
2
3
+ 43
4
+ … + +1 +1
n n n
Trang 17Suy ra :
2
1111
2
+
-£
3
12
112
113
+-+
£
n n
=>A
1
11
+-+
1
(
x
z y
+
++
=
))(
(
))(
)(
)(
(
z x y x
x z z y z y y x
++
++++
= (y+z)2
2
2
2)(1 )1
+
++
= (y z)(x z)(x y)(x z)
++
++++
1(
x
z y
x
+
++
1
)1)(
1(
y
x z
y
+
++
1
)1)(
1(
z
y x
z
+++
Trang 182 2 2
1
)1)(
1
(
z
y x
+
++
= (x+ y)2 Khi đó ta có: T = x (y+z)2 + y (x+z)2 + z (x+ y)2
1(4
11
1)
1(4
11
2
2
+-+
-+
-a a
a
a
=
a a
a
a a
a
2)1(4
2)1(4
2 2 2
2 2 2
+-+
-+
=
a a
a
a a
a
2124
2124
2 2
2 2
+++
++
=
a a
a a
21
212
2++
+
= 2
2
)1(
)1(+
-a a
=
1
|1
|+
-a a
|+
-a
a
=1
1+
-a a
Bài 10 Cho x < 0 Chứng minh rằng :
1)22(4
11
1)22(4
11
2
2
+-
+
-
-+
-x x
x x
21
21+-
Trang 19Thay a = 2x ta được VT = x x
21
21+
= VP (Đpcm)
Trang 20è øNên ta áp dụng
Trang 21÷ø
öçè
æ+
÷ø
öçè
c
b c
a
Û
îí
a c
ï
ïî
ïïí
10
c b c a
+ Với x > x0 ta có:
ï
ïþ
ï
ïýü
÷ø
öçè
æ
<
÷ø
öçèæ
÷ø
öçè
æ
<
÷ø
öçèæ
0
0
x x
x x
c
b c
b
c
a c
a
1
<
÷ø
öçè
æ+
÷ø
öçè
æÛ
x x
c
b c
a
+ Với x < x0 ta có:
ï
ïþ
ï
ïýü
÷ø
öçè
æ
>
÷ø
öçèæ
÷ø
öçè
æ
>
÷ø
öçèæ
0
0
x x
x x
c
b c
b
c
a c
a
1
>
÷ø
öçè
æ+
÷ø
öçè
æÛ
x x
c
b c
Trang 22VT=sin2A + sin2B + sin2C
=2sin(A + B) cos(A B) + 2 sin C cos C
=2sinC cos(A B) + 2 sin C cos C - ( do A+B=180-C)
=2sinC cos(A B) - cos(A B)[ - + ]
=2sinC -2sin A sin( B)[ - ]=4sin A sin BsinC = VP §
2 sin
B
2sin
C2
c Chứng minh sin2A + sin2B + sin2C = 4sinAsinBsinC
d Chứng minh cos2A + cos2B + cos2C = -1 - 4cosAcosBsinC
Trang 23Giải:
Ta có :
VT=cos2A + cos2B + cos2C ( do A+B= П -C)
=2cos(A + B) cos(A B) + 2 cos C 1 - 2
= -2cosC cos(A B) - cos C[ - ]-1 =-2cosC cos(A B) + cos(A B)[ - + ]-1
= -2cosC 2cosA cos B( )-1 = -1- 4cosA cos BcosC = VP §
<=> tan A tan B+ = -tan C 1 tan A tan B( - )
<=> tanA + tanB + tanC = tanA.tanB.tanC
e Chứng minh tanA+tanB+tanC = tanA.tanB.tanC (*)
f chứng minh : tan A tan B + tan B tan C + tan C tan A = 1
Trang 24=1 cos(A B) cos(A B) cos (A B) 1- + + - - 2 + +
=2 cos(A B) cos(A B) cos(A B)- + [ - + + ]
=2 2 cos C cos AcosB=2 1 cos C cos AcosB+ ( + ) §
=1 cos(A B)cos(A B) cos C+ + - + 2
=1 cos Ccos(A B) cos C- - + 2
=1 cos C cos(A B) cosC- [ - + ]
=1 cos C cos(A B) cos A B- éë - + ( + )ùû
=1 2 cos CcosA cos B 1 2cosA cos Bcos C- = - = VP §
g Chứng minh sin 2 A + sin 2 B + sin 2 C = 2(1+ cosAcosBsinC )
h Chứng minh cos 2 A + cos 2 B + cos 2 C = 1 - 2cosAcosBsinC
Trang 25cot 70 4 cos 70 cot 30
cot 30 cot 70 4 cos 70 (*)
2 4sin 20 4 cos 70 (*)
b) cot700 + 4cos700 = cot300
c) sina + sin2a + … + sinna = 1
sin2
Trang 274 cos 18 3cos18 2sin18 cos18
4 cos 18 3 2sin18 cos18 0
( )4
-=ê
Trang 28a a
Trang 30n n
b) sin 2A+sin 2B=4sin sinA B
sinA+sinB+sinC- A+ B+ C =
d) cos cos sin2 2(1)
sin 3 sin 3 sin 3 0(2)
Trang 3332
B C
C
p p p
Û + = (vì các góc của VABC không tù)
Bài 20 Nhận dạng tam giác ABC nếu các cạnh và các góc của tam giác thỏa
mãn một trong các hệ thức sau:
a) c c= cos 2B b+ sin 2B (các góc của ABCV không tù)
Trang 34A p
Û =
Þ DVVVRVVV ABC vuông tại A
Xét sin 2A+sin 2B+sin 2C=2sin(A B+ ) cos(A B- )
= 2sin cos(C A B- ) 2sin£ C (1)
Tương tự:sin 2B+sin 2C£2sinA (2)
sin 2A+sin 2C£2sinB (3)
cos cos sin sin
Trang 35Vậy D ABC vuông tại A
d) tan tan ( ) tan
Trang 37Bài 5 Dùng phương pháp hệ số bất định tìm giá trị a và b sao cho đa thức
x3+5x2-8x+a chia hết cho đa thức x2+x+b
Bài 6 Tính f( 2
19
- ),f( 2 ),f( p- ) nếu 1
1
1 31
1
1 3
1 3( )
11
f x
x x x x
+++
-+
-=
++-
-+
-Bài 7.Đơn giản biểu thức
Trang 382 b a a b a
a b
-+ - +
=
d).
2 2
2
2 b a a b a
a b
-+ - +
2 2 3 2
12 17
2 2 3
+
+ -
2
32
32
öç
ç
è
æ
-
+
-++
+
c) C= 4 + 5 3 + 5 48 - 10 7 + 4 3
Trang 39d) D= 6 + 2 2 3 - 2 + 12 + 18 - 128
Bài 10 : Trục căn thức ở mẫu số
a)
21 14
15 10
1
+ +
1 +
2
1 -
2
1 1
2 )
(
2 2
x x
4
1
27 3
÷ ø
ö ç
è
æ
4 log 2
lg + = + , nếu a2 + b2 = 7ab, a, b > 0
b) 2 log2 x = a logx 2 , nếu x > 1
Trang 40d)
3
1 7 log 6 log 5 log 4 log 3 log 2
n
p p p p
-43 42
x x
x x
x x
x
abc
c b
a a
c c
b b
a
log
log log
log log
log log
log log
215sin235cos70sin200cos70cos160sin
g tg
-
230)
338()140(cot)110(cot
)140cos(
)170sin(
)320cos(
190sin
tg tg
g
-
-+
c) C=
a a
a
a a
a
7sin6sin5sin
7cos6
cos5
cos
++
++
d) D=sin 6x.cos3 2x + cos 6x.sin3 2x
e) E=(sinx +
x
sin
1)2 + (cosx +
x
cos
1)2 - tg2x – cotg2x
f) F=2(sin4x + sin2xco2x + cos4x)2 – sin8x – cos8x
g) G=(
x
x
cos1
cos1
cos1+
a b
Trang 418
cos8 x
- 8
cos8x
- 3
sin6 x
+ 6
cos6 x
+ 4sin4 x
không phụ thuộc x