1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Biến đổi đồng nhất

2 670 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 109 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chứng minh rằng tồn tại hai trong ba số là nghịch đảo của nhau.. Chứng minh rằng trong ba số a, b, c phải có một số bằng lập phương của số còn lại... Chứng minh rằng trong 44 số đã cho

Trang 1

GV: Đặng Hải Giang – THCS Thị Trấn Cẩm Xuyên

ÔN TẬP BIẾN ĐỔI ĐA THỨC – PHÂN THỨC – CĂN THỨC

1) Cho a, b, c là các số thực khác 0 thỏa mãn: a3b3 + b3c3 + c3a3 = 3.a2b2c2

Tính giá trị biểu thức: M = 1 a 1 b 1 c

 +  +  + 

2) Cho a2 + b2 + c2 = a3 + b3 + c3 = 1 Tính S = a + b2 + c3

3) Tìm 3 số x, y biết: 2 12 3 13 4 14

4) Cho x, y là các số thực thỏa mãn điều kiện: x 1 − y2 + y 1 − x2 = 1

Tính giá trị biểu thức Q = x2 + y2

5) Cho 1 1 1

0

a b c + + = Tính giá trị biểu thức P = ab bc ca2 2 2

c + a + b

6) Chứng minh rằng nếu xyz = 1 thì 1 1 1

1

7) Cho 3 số a, b, c thỏa mãn: a b c b c a c a b

+ − = + − = + −

Tính giá trị biểu thức: M = 1 b 1 c 1 a

 +  +  + 

8) Cho x y a b2 2 2 2

+ = +

 + = +

 Chứng minh rằng:

x + y = a + b 9) Cho a, b, c khác 0 và đôi một khác nhau thỏa mãn: 1 1 1

+ = + = +

Tính giá trị biểu thức A = 1

abc.

10) Cho x, y, z thỏa mãn: xyz = 1 và 1 1 1

x y z

x y z

+ + = + + Chứng minh rằng tồn tại hai trong ba số là nghịch đảo của nhau

11) Cho abc = 1 và

b + c + a = a + b + c Chứng minh rằng trong ba số a, b, c phải có một số bằng lập phương của số còn lại

12) Cho a, b, c khác 0 và thỏa mãn: a b c 1

b c c a + + a b =

Tính giá trị biểu thức: Q =

b c c a + + a b

13) Cho Sk = ( 2 1 + ) (k + 2 1 − )k, với k nguyên dương

Chứng minh rằng với mọi số nguyên dương m, n ( m > n ) thì Sm+n + Sm – n = Sm.Sn

14) Cho x2 + 3 x y4 2 + y2 + 3 y x4 2 = a CMR: 3 x2 + 3 y2 = 3 a2

Trang 2

GV: Đặng Hải Giang – THCS Thị Trấn Cẩm Xuyên

15) Tính 12 12 12 12 12 1 2

16) Cho x = 3 9 4 5 + + 3 9 4 5 −

a) Chứng minh x là nghiệm của phương trình x3 – 3x – 18 = 0

b) Tính x

17) Cho 900 số nguyên dương x1, x2, …, x900 khác nhau và lớn hơn 1

Chứng minh:

x + x + + x <

18) Chứng minh: A = 1 3 5 2 1 1

n

n − < n

+ , ∀ ∈ n N n , ≥ 1.

19) Chứng minh: A = 1 1 1

+

20) Chứng minh: 3 5 3 5

n

21) Có tồn tại hay không các số hữu tỷ x, y, z, t sao cho: ( ) (2 )2

x y + + + z t = + 22) Cho ( x + x2 + 2010 )( y + y2 + 2010 ) = 2010 Tính x + y ?

23) Cho a xy = + ( 1 + x2) ( 1 + y2) ; b x = 1 + y2 + y 1 + x2 ( với xy > 0 ) Tính b theo a 24) Cho a, b, c đôi một khác nhau thỏa mãn a b c 0

b c c a a b + + =

− − − Chứng minh rằng trong

3 số đã cho phải có 1 số âm và một số dương?

25) Cho 3 số x, y, z thỏa mãn: 2 2 2

1 1 1

x y z

+ + =

 + + =

 + + =

Tính giá trị biểu thức: T = x4 + y4 + z4

26) Cho 44 số tự nhiên a1, a2, , a44 thỏa mãn: 2 2 2

a + a + + a = Chứng minh rằng trong

44 số đã cho tồn tại ít nhất 2 số bằng nhau

27) Chứng minh rằng: 1 3 6 6 6 5

( trong đó, biểu thức chứa căn có n dấu căn đối với tử số và n – 1 dấu căn đối với mẫu số ) 28) Cho a, b, x, y thỏa mãn:

1 1

x y

x y

 + =

 + =

Chứng minh rằng: ( )

* 2

;

n

n N

a + b = a b ∀ ∈

+

Ngày đăng: 08/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w