1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BIẾN ĐỔI ĐỒNG NHÂT CÁC BIỂU THUC ĐẠI SOO

9 1,3K 25
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Biến Đổi Đồng Nhân Các Biểu Thức Đại Sơ
Người hướng dẫn Thầy Dơng Thế Khiển
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo hoặc bài giảng
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 535,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chủ đề biến đổi các biểu thức đại số.I Các dạng bài tập cơ bản.. 1/ Tính giá trị của biểu thức Rút gọn biểu thức số 2/ Rút gọn biểu thức chứa biến.. Sử dụng kết quả rút gọn để : - Tính

Trang 1

Chủ đề biến đổi các biểu thức đại số.

I Các dạng bài tập cơ bản.

1/ Tính giá trị của biểu thức (Rút gọn biểu thức số )

2/ Rút gọn biểu thức chứa biến Sử dụng kết quả rút gọn để :

- Tính giá trị của biểu thức khi biết giá trị của biến;

- Giải phơng trình, bất phơng trình ( so sánh biểu thức với một số )

- Tính giá trị lớn nhất giá trị nhỏ nhất của một biểu thức

- Tìm giá trị nguyên của biểu thức ứng với các giá trị nguyên của biến

Bài tập rút gọn biểu thức chứa biến.

Biểu thức không chứa dấu ngoặc

+ Biểu thức có cả bốn phép tính thì thực hiện nhân chia trớc cộng trừ sau

+ Nếu biểu thức chỉ có các phép toán nhân chia hoặc cộng trừ thì thực hiện từ trái sang phải

Phơng pháp giải:

B

ớc 1: Tìm ĐKXĐ của bài toán hoặc nhắc lại ĐKXĐ đã cho.

B

ớc 2: Rút gọn các phân thức trớc khi thực hiện phép tính.

Chú ý: Nếu phải đổi dấu phân thức để tìm MTC nếu cần thiết.

Biểu thức có chứa dấu ngoặc.

-Thực hiện theo thứ tự các phép tính có ngoặc: ( ) →[ ] →{ }

-Ta thờng gặp các dạng bài cho biểu thức P = (f x : q x Tìm cách đa bài toán về ( ) ) ( ( ) )

dạng không có ngoặc bằng cáh đặt P = A: B Trong đó A = f x ; B = ( ) q x ( )

-Sau đó thực hiện phép tính A và tính B Thay vào biểu thức P

+Biểu thức có dạng P = M P N+ ± M P N− .

Ta biến đổi biểu thức dới dấu căn về dạng ( )2

a b− = a b−

+Rồi vận dụng quy tắc dấu GTTĐ để giải toán

Sử dụng các kết quả rút gọn để giải các dạng bài tập cơ bản.

Dạng1: Tính giá trị của biểu thức biết giá trị của biến.

Phơng pháp giải toán :

+ Kiểm tra xem giá trị của biến có thoả mãn điều kiện xác định của bài toán không + Biến đổi đơn giản giá trị của biến nếu thấy cần thiết

+ Thay các giá trị của biến vào và thực hiện phép tính về biểu thức số

+ kết luận

Dạng 2:

Giải ph ơng trình bất ph ơng trình (so sánh với một số nào đó).

* Giải ph ơng trình:

Phơng pháp chung: Nên dùng phơng pháp đổi biến để phơng trình đã cho về các dạng phơng

trình đã học

+Dạng phơng trình đa thức: Ví dụ 2x 3 x 5+ = Đặt x t 0= ≥ thay vào ta đợc

ph-ơng trình

2

2t + − =3t 5 0 Rồi giải phơng trình bậc hai chú ý điều kiện

(H?S giỏi có thể phân tích thành phơng trình tích)

+Dạng phơng trình phân thức P = 3 x 2

x 2= + với Đ/K: x 0 ;x 1≥ ≠

Phơng pháp giải toán: Đặt x t= (t 0; t 1≥ ≠ ) Thay vào ta đợc phơng trình: 3t 2

t 2=

+

3t 2t 4

⇒ = + Giải phơng trình đối chiếu điều kiện rồi thử lại

* Giải bất ph ơng trình:

*Dạng đa thức: Ví dụ Tìm x để x + 2 x 3> Đ/K: x 0; x 1≥ ≠ Ta dùng phơng pháp đổi biến Đặt x t voi t 0;t 1= ≥ ≠ Thay vào ta có BPT:

( ) ( )

2

t + − > ⇔ −2t 3 0 t 1 t 3+ > ⇔ − >0 t 1 0 vi t 3 0+ > với điều kiện x 0; x 1≥ ≠ Từ

đó giải bất phơng trình t > 1⇒ x 1> ⇔ >x 1

Đối chiếu với điều kiện rồi kết luận nghiệm của bài toán

Dạng bất ph ơng trình phân thức:

Ví dụ tìm x để P = x 1 1 (Đ/ K : x 0)

2

x 1− < ≥

Trang 2

Phơng pháp giải toán: Ta dùng phơng pháp đổi biến: Đặt x t= (t 0≥ ) Thay vào ta có bất phơng trình PT:

( )

− − < ⇔ − < ⇔ < ⇔ <

Kết hợp với điều kiện bài toán để kết luận nghiệm : 0 x 9≤ < thoả mãn đề bài

Dạng bài so sánh biểu thức P với biểu thức A.

Phơng pháp giải toán: Ta xét hiệu P - A.

Nếu: P A 0− ≥ thì P A≥

Nếu P - A < 0 thì P < A

Chú ý: dùng ĐKX Đ để giải toán.

Dạng 3: Tìm GTNN, GTLN của biểu thức dẫ rút gọn.

Dạng phân thức :

Cách 1: Ta đa phân thức về một trong các dạng sau:

P =

( )

k

f x +q (trong đó k; q là hằng số; f(x) là đ thức chứa biến)

Ví dụ: Tìm GTNN của P = x 1 x 2 3 1 3 (x 0;x 1)

+ + Dấu ″=″ xảy ra x = 0.

Nếu dùng phơng pháp đổi biến thì bài toán đơn giản hơn

Cách 2: Dùng bất đẳng thức cô si tìm GTLN & GTNN của biểu thức.

Ví dụ Tìm GTLN của biểu thức : P = x 2 x 2 x 2 2

+ + = − + + 

Theo bất đẳng thức cô si: x 2 2 2 x 2 2 2 2 2

Vậy Max P = − +(2 2 2) Dấu đẳng thức xảy ra khi x 2 x 2

x

= ⇔ =

Ví dụ tìm GTNN của biể thức P = 2010 - 1 (x 4)

1 2010

x

 −  +

Do x

≥  − ữ + ≥ − ữ + =

2

0

3

x

 −  +

Vậy P 2010 1 6029 x 1 3 x 4

3 x 0;x 1

Dạng biểu thức rút gọn có dạng đa thức:

Ví dụ 1: Tìm min A=2x−7 x+3 (Dựa vào hằng đẳng thức)

Giải: ĐK: x≥0

Đặt x =t; ĐK: t≥0,t≠1

3 16

49 16

49 4

7 2

= t t A

3 16

49 4

7 2

2

+

 −

= t A

8

25 4

7 2 4

28 8

49 4

7 2

2 2

 −

= +

 −

A

Trang 3

Do

4

7 0

4

7 2 0

2

=

 −

t

Vậy min A =

8

25

− khi

16

49

=

x

Ví dụ 2: Tìm min P=xx

Giải:

ĐK: x≥0,x≠1

4

1 2

12−

 −

=

=x x x

P

2

1 2

4

1 0

minP= ⇔ x=

2 Dạng toán 4: Tìm x nguyên để biểu thức nhận giá trị nguyên

Ví dụ 1:

3

1

+

=

x

x

Giải:

ĐK: (x≥0,x≠4,x≠9)

Đặt x =t≥0, t ≥16, t≥81

3

4 1 3

4 3 3

1

− +

=

+

=

+

=

t t

t t

t

P

P nhận giá trị nguyên ⇒

3

4

t nguyên 

2 3

3

t t

Z t

là ớc số ≠1 của 4

1 1

1 2

t

4 2

2 1

16 4

4 1

t

25 5

5 2

t

49 7

7 4

t

Đối chiếu với điều kiện của bài toán => giá trị của x nguyên thoả mãn

Ví dụ 2:

1

2

+

=

x x

x

Giải:

ĐK: x≠1, x>0

Đặt x =tt>0,t≠1 Ta có: 1 1

2 1

2

2

− +

= +

=

t t t t

t Q

Z

t

t là ớc của 2 Theo bất đẳng thức cô si ta có:

1 1

1 2

1≥ ⇒ + − ≥

+

t

t t

t

Vì Q>0 => 0 < Q ≤ 2 => 2

1 1

− +

t t

QZQ={ }1;2 ; Từ đó giải phơng trình

Trang 4

Ví dụ 3:

x

x x

Q= 3 −3 +3 nguyên

Giải:

ĐK: x≥0,x≠1

t

t t

t

1 3 3 3

3 2

+

= +

Cần tìm xN*, x≠1 sao cho t = x nguyên dơng, khác 1 và biểu thức ( )

t

3 − + là một số nguyên

Vì 3( )t−1 nguyên nên để ( )

t

3 − + nguyên cần phải có

t

3 nguyên.

Điều kiện tZ+,t≠1 => t =3 Khi đó x = 9

Vậy với x = 9 ta có biểu thức Q là một số nguyên

III Các kiến thức cần vận dụng.

- Các phép toán về đa thức, phân thức

- Các phép toán về căn thức

- Thứ tự thực hiện các phép tính (Không có ngoặc, có ngoặc)

- Các hằng đẳng thức về căn:

Với a≥0,b≥0

1 ab=( ab)( ab)

2 ( a± b)2 =a±2 ab+b

3 ( a± b)3 =a a±3a b+3b a±b b

4 a a±b b = a3 ± b3

5 a a±1= a3 ±1=( a±1)(.aa+1)

- Dạng toán: M±P N => a2±2 ab+b2 trong đó



=

+

=

ab N

P

b a M

2

2 2

biến đổi căn

- Đa về dạng toán: a +b = a+b với a,b≥0

- Bất đẳng thức Cô si dạng: a+b≥2 ab Với a,b≥0

+1≥2

a

a Với a > 0

II/

Các bài toán cơ bản

x 1

a/ Rút gọn P b/ Tìm các giá trị của x để P dơng

Bài 2: Cho biểu thức P =

(x 4 ) x 23 : x 2x x 2x .

x x 2

a/ Rút Gọn P b/ Tính giá trị của P, biết x = 6 2 5−

c/ Tìm các số a để có x thoả mãn: ( x 1 P+ ) 〉 x a+

Bài 3 : xét biểu thức : P = 1 a : a

+

a/ Rút gọn P b/ Tìm a để P = 13

3 .

Trang 5

Bài 4: Cho biểu thức P =

2

a/ Rút gọn P

b/ Tìm GTLN và GTNN của P với 1 x 1− ≤ ≤

Giải : a/ P = 2 x−

b/ Với 1 x 1− ≤ ≤ , ta có 2 + 1 2 x 2 1≥ − ≥ − Hay 3 2 x 1≥ − ≥ vậy 3 P 1 1.Do≥ = đó,GTNH của P = 1, đạt đợc tại x = 1 và GTLN của P, Max P = 3,đạt đợc tại x = -1

Bài 5 : Rút gọn các biểu thức sau :

a/ 2 3 1 3

− + − c/ 7 4 3

6 2 2

b/ (3 2+ 6) 6 3 3− d/ 9 4 5

5 20

+ +

e/ 1 1

+ − f/ B = 4 2 36−− 2 .

Bài 6: Rút gọn biểu thức sau :

P = x y 2 xy : 1

+ −

− + , với x > 0 và y > 0

Tính giá trị của biểu thức tai x = 1000 và y = 2000

Bài 7; Cho biểu thức : P =

2

   − , Với -1 < x < 1.

Hãy Rút gọn P

Bài 8 Cho biểu thức ; P = x x 2 : x x 4

1 x

a/ Rút gọn P

b/ Tìm các giá trị của x thoả mãn P < 0

c/ Tìm GTNN P

Bài 9; Xét biểu thức : Q = 4 x 8x : x 1 2

4 x

a/ Rút gọn Q

b/ Tìm các giá trị của x để Q = -1

Bài 10 : Cho biểu thức :A = x 1 : x 1 1 x

a/ Rút gọn A b/ Tính giá trị của biểu thức A tại x = 9

c/ Tìm các giá trị của x thoả mãn : xA 6 x 3= +

Bài 11: Cho biểu thức P = 1 - x x x

x

+

a/ Với giá trị nào của x thì P có nghĩa ? Rút gọn P

b/ Giải phơng trình x - 8 + p = 0

Bài 12: Cho biểu thức : Q = 1 5 x 4 : 2 x x

a/ Rút gọn Q

b/ Tính giá trị của Q tại x = 3 5.

2

c/ Tìm m để x thoả mãn : Q = mx x 2mx 1− +

Trang 6

Bài 13 : Xét biểu thức P =

( x 2x 3 x 2)( x 1) xx 1x : x 11 x 11

a/ Rút gọn P

b/ Tìm x để 1 x 1 1

+

Bài 14 : Cho biểu thức : P = x 3 6 x 4

x 1

a/ Rút gọn P b/ Tìm x để P < 1

2.

Bài 15 : Cho biểu thức : P = x 1 x 2 x 1

a/ Rút gọn P

b/ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 2 x

P+

Bài 16: Cho biểu thức : Q = x2 x 2x x 2 x 1( )

a/ Rút gọn Q

b/ Tìm GTNN của Q c/ Tìm các số nguyên x để 3Q

x nhận giá trị nguyên.

Bài 17 : Cho A = x 2 x 1 1

a/ Rút gọn A b/ Tính x = 4 -2 3

Bài 18: Cho biểu thức: 3x 9x 3 x 1 x 2 1 1

a/ Rút gọn p

b/ Tìm x để P = x

x 1

a/ Rút gọn P

b/ Chứng minh rằng P > 0 với mọi x để P có nghĩa

c/ Tìm tất cả giá trị của x để P nhận giá trị nguyên

Bài 20: Cho biểu thức A = 2 x x 3x 3 : x 1 1

a/ Rút gọn A b/ Tìm x để A < 1

2

Bài 21 : Cho biểu thức M =

2

a/ Rút gọn M b/ Tìm a để M M〉

x 1

a/ Rút gọn P b/ Tìm x để P = x 1−

Bài 23 : Cho biểu thức P = 1 x x x 1 x x x

Trang 7

a/ Rút gọn P b/ Tìm x để P < 7 - 4 3

Bài 24 : Cho biểu thức P = 15 x 11 3 x 2 2 x 3

a/ Rút gọn P

b/ Chứng minh rằng P 2

3

≤ c/ Tìm m để x thoả mãn P( x 3+ =) m

Bài 25 : Cho biểu thức P = 2 x x 1 3 11 x

3 x

a/ Rút gọn P b/ Tìm x để P < 1

Bài 26 : Cho biểu thức A = x 2 x 1 : x 1

2

a/ Rút gọn A b/ Chứng minh rằng 0 < A 2≤

Bài 27: Cho biểu thức A = x x 26 x 19 2 x x 3

a/ Rút gọn A b/ Tìm GTNN của A

Bài 28: Cho biểu thức P = 3 x( x 3) x 3 x 2

a/ Rút gọn P b/ Tìm x để P 15

4

Bài 29 : Cho biểu thức P = 1 2 x x 1 : 9 x 6 3

9x 1

a/ Rút gọn P b/ Tìm x để P 6

5

= c/ Cho m > 1 Chứng minh rằng luôn có hai giá trị của x thoả mãn : P = m

Bài 30 : Cho biểu thức : P = 2 x 1 : 6 x 1 x

a/ Rút gọn P

b/ Tính giá trị của P khi x = 3 2 2

4

c/ So sánh P với 3

2.

Bài 31: Cho biểu thức P = 10 x 2 x 3 x 1

a/ Rút gọn P

b/ Chứng minh P > -3

c/ Tìm Max P

Bài 32: Cho biểu thức P = x x : 2 2 x

a/ Rút gọn P b/ Tìm x để P > 2 c/ Tìm min của P

x 1

a/ Rút gọn P

b/ Tìm x để P = x 2−

Trang 8

c/ Tìm GTNN của P

d/ Tìm m để có x thoả mãn :( x 1 P m x+ ) = −

Giải d/ ( x 1 P m x+ ) = − ⇔ x 1 m x− = − ⇔ +x x 1 m 0− − = ( )1

Ta cần m để phơng trình (1) có nghiệm (với x 0 x 1≥ ≠ )

x y 0; y 1= ≥ ≠ ⇒y + − − =y 1 m 0 1

Ta cần tìm m để (1) coa nghiệm y 0 y 1≥ ≠

5

4

∆ = + ≥ ⇒ ≥ −

Mắt khác : y1 y2 b 1 0

a

− + = = − 〈 ⇒Phơng trình chắc chắn có nghiệm âm

Nếu y1y2 = c 1 m 0 m 1

a = − − > ⇔ < − ⇒phơng trình có hai nghiệm cùng dấu âm.Khi đó:

4

− < < − thì tồn tại x thoả mãn: ( x 1 P m x+ ) = −

Nếu 0≥ thì ( )1 có nghiệm 0≥

y = 1 là nghiệm của ( ) 2

1 ⇔ + − − = ⇔ =t 1 1 m 0 m 1

Vậy phơng trình của ( )1 có nghiệm y 0; y 1 khi m≥ ≠ ≥ −1 và m 1≠

Vậy với m 1

m 1

≥ −

 ≠

 thì tồn tại x để ( x 1 P m x+ ) = −

Bài 34: Cho biểu thức A = x 2 x 3 x 2 : 2 x

a/ Rút gọn A

b/ Tìm x để 1 5

A ≤ −2 c/ Chứng minh rằng A = A( x 2− ) không thể nhận giá trị nguyên tại tại mọi x

Bài 35: Cho biểu thức: P =

:

a/ Rút gọn P

b/ Tìm x để P = 2

c/ Tìm m để có có x thoả mãn P = m

Bài

: 36 : Cho P =

a/ Rút gọnP

b/ Tính P với x = 2

2− 3. c/ Tìm GTNN của P

Bài 37 : Cho biểu thức : M =

4

x

a/ Rút gọn M

b/ Tìm x để M đạt GTNN

Bài 38 : M = x 2 2 3 :2 4x 3x x2 1

a/ Rút gọn M

Trang 9

b/ Với giá trị nào của x thì M < 0

c/ Tìm x để M có số trị nguyên

Bài 39 : Rút gọn biểu thức : A = x 16( x) 3 2 x 2 3 x ( )

voi x 0;x 4

Bài 40:Cho biểu thức R = x 2 x 3 3x 4 x 5.

a/ Rút gọn R

b/ Tìm số thực x để R > -2

c/ Tìm số tự nhiên x là số chính phơng sao cho R là số nguyên

Bài 41 : Cho biểu thức P =

2

a/ Rút gọn P

b/ Tìm x để P > 0

c/ Tìm giá trị lớn nhất của P

Ngày đăng: 07/07/2014, 00:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w